Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Số hiệu: | 768/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Nghệ An | Người ký: | Bùi Đình Long |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 768/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Nghệ An |
Người ký: | Bùi Đình Long |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 768/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong việc thực hiện thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-SNV ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. 07 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. 07 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình số 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 mục VII phần A, số 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 mục III phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 4006/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ |
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. - Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
3. Thủ tục công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ, đổi tên quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
4. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
5. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại. |
6. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ. |
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc của cơ quan |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
280 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết |
24 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
Phối hợp văn thư Sở để phát hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
16 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
124 giờ |
|
Bước 9 |
Bộ phận Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại. |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT- VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ |
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. - Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ. |
3. Thủ tục công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ, đổi tên quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND- UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; - Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ. |
4. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đơn hợp lệ. |
5. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại. |
6. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia tách, mỏ rộng phạm vi hoạt động quỹ
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 480 giờ (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. - Hoặc (60 ngày) kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ. |
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
Bước 1 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP. |
08 giờ |
Toàn trình |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên |
Tham mưu xử lý và dự thảo kết quả giải quyết |
376 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả giải quyết |
16 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
60 giờ |
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng HĐND- UBND cấp huyện |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. |
16 giờ |
|
Bước 7 |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ (60 giờ) kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại. |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây