Quyết định 4679/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Người có công, Phòng, chống tệ nạn xã hội, Trẻ em thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 4679/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Người có công, Phòng, chống tệ nạn xã hội, Trẻ em thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu: | 4679/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Hồ Chí Minh | Người ký: | Phan Văn Mãi |
Ngày ban hành: | 12/10/2023 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | 01/11/2023 | Số công báo: | 262-263 |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 4679/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Hồ Chí Minh |
Người ký: | Phan Văn Mãi |
Ngày ban hành: | 12/10/2023 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | 01/11/2023 |
Số công báo: | 262-263 |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 4679/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, NGƯỜI CÓ CÔNG, PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI, TRẺ EM THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ, THỊ TRẤN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019.
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt phương án tái cấu trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 21908/TTr-SLĐTBXH ngày 26 tháng 9 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế đã được tái cấu trúc theo các phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch UBND Thành phố thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcitv.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-boTTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật;
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy trình số 2, 5 tại Quyết định số 5220/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019, quy trình số 13 tại Quyết định số 4592/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2019, quy trình số 2 tại Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 và Quyết định số 3765/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và truyền thông, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾN NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ, THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT |
Tên quy trình nội bộ |
A. Quy trình nội bộ công bố mới |
|
I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
1 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
2 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
3 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
4 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
B. Quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung |
|
II. Lĩnh vực Người có công |
|
5 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh |
6 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
III. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội |
|
Thủ tục hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
|
8 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện |
IV. Lĩnh vực Trẻ em |
|
9 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
QUY TRÌNH NỘI BỘ XÂY DỰNG THEO PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 1
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
(Ban hành kèm Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo (theo Mẫu). |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười lăm ngày (tương đương 12 ngày làm việc) tính từ thời điểm niêm yết, thông báo công khai (bước B3) |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Hộ gia đình |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. - Công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách của UBND phường, xã, thị trấn. |
||
B2 |
Rà soát, họp xét danh sách |
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã |
Từ tháng 01 đến hết tháng 8 hàng năm (từ ngày 15 hàng tháng) |
Danh sách rà soát Biên bản họp |
Ban Chỉ đạo rà soát, họp thôn, tổ dân phố, thu thập thông tin, tổng hợp Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả gồm Ban Chỉ đạo, công chức giảm nghèo, Bí thư chi bộ, Đoàn thể, đại diện gia đình, Ủy ban Mặt trận tổ quốc ... |
B3 |
Niêm yết công khai/phúc tra kết quả |
Ban Chỉ đạo rà soát |
03 ngày làm việc |
Danh sách rà soát hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo |
Tổ chức niêm yết công khai danh sách tại nhà văn hóa hoặc tại nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
Ban Chỉ đạo rà soát |
07 ngày làm việc |
Khiếu nại của người dân |
Trường hợp có khiếu nại, tổ chức phúc tra kết quả rà soát và tổ chức niêm yết trong 03 ngày làm việc tại nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
||
Ban Chỉ đạo rà soát |
0,5 ngày làm việc |
Niêm yết kết quả phúc tra |
Hết thời gian niêm yết công khai kết quả phúc tra, tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn kết quả sau rà soát |
||
B4 |
Tham mưu kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên giảm nghèo |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định công nhận danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do |
Trên cơ sở kết quả rà soát, dự thảo Quyết định công nhận danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do (đối với trường hợp không đủ điều kiện) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ký duyệt |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký duyệt Quyết định/văn bản |
|
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo (theo Mẫu số 04). |
5 |
BM 05 |
Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình (theo Mẫu số 02) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT |
Mã hiệu |
Hồ sơ lưu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có) |
4 |
// |
Theo mục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết TTHC |
6 |
// |
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025.
- Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế Tiếp nhận và Trả kết quả, Tiếp nhận và Trả kết quả liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022 - 2025.
Mẫu số 04. Giấy đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ……………………..
Họ và tên:………………………………………………………….. , Giới tính □ Nam, □ Nữ
Sinh ngày…….. tháng…… năm…………., Dân tộc: ………………………
Số CCCD/CMND:…………………………… Ngày cấp: …/…./…………
Cơ quan cấp: ………………………………………………………………………………
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………
Là hộ nghèo □, hộ cận nghèo □ từ năm……. đến năm …………………………………
Thông tin các thành viên của hộ:
Số TT |
Họ và tên |
Giới tính (1: Nam; 2: Nữ) |
Ngày, tháng, năm sinh |
Quan hệ với chủ hộ (Chủ hộ/Vợ/ chồng/bố/mẹ/ con...) |
Tình trạng (Có việc làm/ Không có việc làm/Đang đi học) |
01 |
|
|
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
Lý do đề nghị công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo:
…………………………………………………………………………………………………
|
…,
ngày .... tháng .... năm .... |
Mẫu số 02. Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …../QĐ-UB |
....., ngày…. tháng…. năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận danh sách ………(2)…………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ... (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định chuẩn nghèo đa chiều thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số …../KH-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân thành phố rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quốc gia giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của ……………………….(3) ……………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận danh sách... (2)…… (4).... trên địa bàn ... (1)....
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho hộ nghèo, hộ cận nghèo được công nhận tại Quyết định này. (5)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ban Chỉ đạo rà soát, Ban giảm nghèo bền vững phường - xã - thị trấn……………., Ban điều hành khu phố, ấp và các hộ gia đình có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ... (2) ... (4) ....
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UB ngày.... tháng... năm 20... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ...(1)....)
STT |
Họ và tên chủ hộ |
Mã số hộ |
Dân tộc |
Giới tính (Nam, Nữ) |
Ngày, tháng năm sinh |
Địa
chỉ |
I. |
Hộ ... (6) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
3 |
…….. |
|
|
|
|
|
II. |
Hộ ... (7) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn C |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn D |
|
|
|
|
|
3 |
…….. |
|
|
|
|
|
III. |
Tổng cộng (I + II) |
|
|
|
|
|
___________________
(1): Tên xã/ phường/ thị trấn.
(2): Hộ nghèo, hộ cận nghèo/ hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo/ hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(3): Trưởng Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã hoặc cá nhân khác theo phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
(4): Định kỳ hằng năm/ thường xuyên hằng năm.
(5): Chỉ áp dụng đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo.
(6): Nghèo/ thoát nghèo/ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(7): Cận nghèo/ thoát cận nghèo.
QUY TRÌNH NỘI BỘ XÂY DỰNG THEO PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 2
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
(Ban hành kèm Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo Mẫu) |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười lăm ngày (tương đương 12 ngày làm việc) tính từ thời điểm niêm yết, thông báo công khai (từ bước B3) |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Hộ gia đình |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. - Công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách của UBND phường, xã, thị trấn. |
||
B2 |
Rà soát, họp xét danh sách |
Ban Chỉ đạo rà soát |
Từ tháng 01 đến hết tháng 8 hàng năm (từ ngày 15 hàng tháng) |
Danh sách rà soát Biên bản họp |
Ban Chỉ đạo rà soát, họp thôn, tổ dân phố, thu thập thông tin, tổng hợp Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả gồm Ban Chỉ đạo, công chức giảm nghèo, Bí thư chi bộ, Đoàn thể, đại diện gia đình, Ủy ban Mặt trận tổ quốc |
B3 |
Niêm yết công khai/phúc tra kết quả |
Ban Chỉ đạo rà soát |
03 ngày làm việc |
Danh sách rà soát hộ nghèo, cận nghèo |
Tổ chức niêm yết công khai danh sách tại nhà văn hóa hoặc tại nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
Ban Chỉ đạo rà soát |
07 ngày làm việc |
Khiếu nại của người dân |
Trường hợp có khiếu nại, tổ chức phúc tra kết quả rà soát và tổ chức niêm yết trong 03 ngày làm việc tại nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
||
Ban Chỉ đạo rà soát |
0,5 ngày làm việc |
Niêm yết kết quả phúc tra |
Hết thời gian niêm yết công khai kết quả phúc tra, tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn kết quả sau rà soát |
||
B4 |
Tham mưu kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên giảm nghèo |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định công nhận/Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do |
Trên cơ sở kết quả rà soát, dự thảo Quyết định công nhận/Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do (đối với trường hợp không đủ điều kiện) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ký duyệt |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản |
|
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình (theo Mẫu số 01) |
5 |
BM05 |
Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình (theo Mẫu số 02) |
6 |
BM 06 |
Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo Mẫu số 03) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT |
Mã hiệu |
Hồ sơ lưu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có) |
4 |
// |
Theo mục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết TTHC |
6 |
// |
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025.
- Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế Tiếp nhận và Trả kết quả, Tiếp nhận và Trả kết quả liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế Tiếp nhận và Trả kết quả, Tiếp nhận và Trả kết quả liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022 - 2025.
Mẫu số 01. Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ ...1
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……………….
Họ và tên:……………………………………………, Giới tính (1: Nam; 2: Nữ): ………………
Sinh ngày…. tháng…. năm………, Dân tộc: …………………..
Số CCCD/CMND:…………………… Ngày cấp: …/…/…………
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………….
Thông tin các thành viên của hộ:
Số TT |
Họ và tên |
Giới tính (1: Nam; 2: Nữ) |
Ngày, tháng, năm sinh |
Quan hệ với chủ hộ (Chủ hộ/vợ/ chồng/bố/mẹ/con...) |
Tình trạng (Có việc làm/ Không có việc làm/ Đang đi học) |
01 |
|
|
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
03 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Lý do đề nghị2:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
____________________
1 Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình.
2 Hộ gia đình đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo vì các lý do như:
- Bị ảnh hưởng bởi thiên tai (hạn hán, lũ lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); rủi ro về xã hội (bị lừa đảo, là nạn nhân của tội phạm)...
- Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (có thêm con, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, lao động chính trong hộ bị chết...).
Mẫu số 02. Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ………/QĐ-UB |
……..., ngày…. tháng…. năm…… |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận danh sách ……..(2)…………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ... (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định chuẩn nghèo đa chiều thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số …./KH-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân thành phố rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quốc gia giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của …………………….(3) ………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận danh sách... (2)…. (4).... trên địa bàn ... (1)....
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho hộ nghèo, hộ cận nghèo được công nhận tại Quyết định này. (5)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ban Chỉ đạo rà soát, Ban giảm nghèo bền vững phường - xã - thị trấn…………, Ban điều hành khu phố, ấp và các hộ gia đình có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ... (2) ... (4) ....
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UB ngày.... tháng... năm 20... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ...(1)....)
STT |
Họ và tên chủ hộ |
Mã số hộ |
Dân tộc |
Giới tính (Nam, Nữ) |
Ngày, tháng năm sinh |
Địa
chỉ |
I. |
Hộ ... (6) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
3 |
…. |
|
|
|
|
|
II. |
Hộ ... (7) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn C |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn D |
|
|
|
|
|
3 |
…. |
|
|
|
|
|
III. |
Tổng cộng (I + II) |
|
|
|
|
|
____________________
(1): Tên xã/ phường/ thị trấn.
(2): Hộ nghèo, hộ cận nghèo/ hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo/ hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(3): Trưởng Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã hoặc cá nhân khác theo phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
(4): Định kỳ hằng năm/ thường xuyên hằng năm.
(5): Chỉ áp dụng đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo.
(6): Nghèo/ thoát nghèo/ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(7): Cận nghèo/ thoát cận nghèo.
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
UBND
XÃ/PHƯỜNG/ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …../GCN-HN.HCN |
...., ngày.... tháng.... năm….. |
GIẤY CHỨNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định chuẩn nghèo đa chiều thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…………………….. chứng nhận:
Hộ gia đình ông/bà:…………………………………………………… Dân tộc: ………………….
Số CCCD/CMND:……………………………….. Ngày cấp ………………………………………
Mã số hộ nghèo, cận nghèo: ……………………………………………………………………….
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
I. Danh sách thành viên trong hộ gia đình
STT |
Họ và tên |
Dân tộc |
Quan hệ với chủ hộ |
Năm sinh |
Ghi
chú |
||
Nam |
Nữ |
|
|
||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
II. Kết quả phân loại hộ gia đình giai đoạn 2021 - 2025
NĂM 20…… |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20…… |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20…. |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20.... |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20…… |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
Ghi chú về các từ viết tắt:
- N: Hộ nghèo; CN: Hộ cận nghèo;
- Các số từ 1 - 10 viết tắt về các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, hộ cận nghèo, cụ thể:
1. Dinh dưỡng; 2: Bảo hiểm y tế; 3: Trình độ giáo dục - đào tạo của người lớn trong độ tuổi từ 16 đến 30 tuổi; 4. Tình trạng đi học của trẻ em; 5: Tiếp cận việc làm; 6: Bảo hiểm xã hội; 7: Nhà ở; 8: Nguồn nước sinh hoạt an toàn; 9: Thu nhập; 10: Người phụ thuộc.
(Ghi X vào ô tương ứng với kết quả phân loại Hộ nghèo, hộ cận nghèo và các chỉ số thiếu hụt của hộ nghèo, hộ cận nghèo)
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
1. Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo được cấp cho hộ gia đình làm căn cứ xác định hộ gia đình và các thành viên trong hộ gia đình được hưởng các chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo.
2. Theo Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký tên, đóng dấu công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho hộ gia đình vào ô của năm liền sau thời điểm rà soát, làm cơ sở để người dân hưởng chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo trong năm tại ô ký tên, đóng dấu.
3. Trường hợp hộ gia đình có thay đổi về thành viên thì gửi các giấy tờ liên quan về sự thay đổi thành viên (giấy chứng nhận kết hôn, giấy chứng sinh/khai sinh, giấy chuyển hộ khẩu, giấy khai tử,...) để Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, bổ sung vào danh sách thành viên trong hộ gia đình trên Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo đã cấp. Chủ tịch UBND cấp xã ký tên, đóng dấu vào dòng ghi tên thành viên thay đổi tại cột Ghi chú trong biểu Danh sách thành viên trong hộ gia đình.
4. Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phải được bảo quản cẩn thận để tránh hư hỏng, rách nát hoặc bị mất. Trường hợp bị hư hỏng, rách nát hoặc bị mất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp đổi lại cho hộ gia đình trên cơ sở danh sách, dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và thu lại Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cũ để lưu hồ sơ./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ XÂY DỰNG THEO PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 3
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
(Ban hành kèm Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo Mẫu) |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười lăm (15) ngày làm việc tính từ thời điểm niêm yết, thông báo công khai[1] |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Hộ gia đình |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. - Công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách của UBND phường, xã, thị trấn. |
||
B2 |
Rà soát, họp xét danh sách |
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã |
Định kỳ từ 01/9-14/12 hàng năm |
Danh sách rà soát Biên bản họp |
Ban Chỉ đạo rà soát, họp thôn, tổ dân phố, thu thập thông tin, tổng hợp Tổ chức họp dân để thống nhất kết quả gồm Ban Chỉ đạo, công chức giảm nghèo, Bí thư chi bộ, Đoàn thể, đại diện gia đình, Ủy ban Mặt trận tổ quốc ... |
B3 |
Niêm yết công khai/phúc tra kết quả |
Ban Chỉ đạo rà soát |
03 ngày làm việc |
- Danh sách rà soát hộ nghèo,cận nghèo, thoát nghèo, thoát cận nghèo |
Tổ chức niêm yết công khai danh sách tại nhà văn hóa hoặc tại nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
Ban Chỉ đạo rà soát |
07 ngày làm việc |
Khiếu nại của người dân |
Trường hợp có khiếu nại, tổ chức phúc tra kết quả rà soát và tổ chức niêm yết trong 03 ngày làm việc tại nhà văn hóa hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng và trụ sở UBND cấp xã. |
||
Ban Chỉ đạo rà soát |
Giờ hành chính |
Niêm yết kết quả phúc tra |
Hết thời gian niêm yết công khai kết quả phúc tra, tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn kết quả sau rà soát |
||
B4 |
Báo cáo, xin ý kiến Chủ tịch UBND Ủy ban nhân dân quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
Ban Chỉ đạo rà soát |
Giờ hành chính |
Dự thảo báo cáo kết quả rà soát |
Dự thảo văn bản xin ý kiến và báo cáo kết quả rà soát, trình Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét, ký duyệt gửi UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
B5 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ trình của UBND phường, xã, thị trấn |
Công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho chuyên viên thụ lý hồ sơ Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. |
B6 |
Thụ lý, thẩm định, xem xét hồ sơ |
Công chức phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
02 ngày làm việc |
Hồ sơ trình của UBND phường, xã, thị trấn; dự thảo văn bản ý kiến của Chủ tịch UBND cấp huyện |
Công chức thụ lý tiếp nhận hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức ký duyệt văn bản. |
Lãnh đạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ trình của UBND phường, xã, thị trấn dự thảo văn bản ý kiến của Chủ tịch UBND cấp huyện |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và ký trình Chủ tịch UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức. |
||
B7 |
Ký duyệt |
Văn phòng HĐND và UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ trình của UBND phường, xã, thị trấn dự thảo văn bản ý kiến trả lời của Chủ tịch UBND cấp huyện |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận, huyện và thành phố Thủ Đức xem xét, ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
01 ngày làm việc |
Văn bản trả lời của UBND cấp huyện |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận, huyện và thành phố Thủ Đức xem xét hồ sơ và ký duyệt văn bản. |
||
B8 |
Phát hành văn bản |
Chuyên viên phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời của UBND cấp huyện đã được ký duyệt |
Thực hiện lấy số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến UBND phường, xã, thị trấn |
B9 |
Tham mưu kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên giảm nghèo |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời của UBND cấp huyện đã được ký duyệt Dự thảo Quyết định công nhận/Giấy chứng nhận |
Trên cơ sở ý kiến của Chủ tịch UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức, chuyên viên giảm nghèo dự thảo Quyết định công nhận/Giấy chứng nhận trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ký duyệt |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời của UBND cấp huyện Dự thảo Quyết định công nhận, Giấy chứng nhận |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký duyệt Quyết định công nhận, Giấy chứng nhận |
|
B10 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình (theo Mẫu số 01 Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13/6/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố) |
5 |
BM05 |
Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình (theo Mẫu số 02 Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13/6/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố) |
6 |
BM 06 |
Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo Mẫu số 02 Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13/6/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT |
Mã hiệu |
Hồ sơ lưu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có) |
4 |
// |
Theo mục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết TTHC |
6 |
// |
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025.
- Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế Tiếp nhận và Trả kết quả, Tiếp nhận và Trả kết quả liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022 - 2025.
Mẫu số 01. Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ ...3
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……………….
Họ và tên:……………………………………………, Giới tính (1: Nam; 2: Nữ): ………………
Sinh ngày…. tháng…. năm………, Dân tộc: …………………..
Số CCCD/CMND:…………………… Ngày cấp: …/…/…………
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………….
Thông tin các thành viên của hộ:
Số TT |
Họ và tên |
Giới tính (1: Nam; 2: Nữ) |
Ngày, tháng, năm sinh |
Quan hệ với chủ hộ (Chủ hộ/vợ/ chồng/bố/mẹ/con...) |
Tình trạng (Có việc làm/ Không có việc làm/ Đang đi học) |
01 |
|
|
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
03 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Lý do đề nghị4:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
____________________
3 Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình.
4 Hộ gia đình đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo vì các lý do như:
- Bị ảnh hưởng bởi thiên tai (hạn hán, lũ lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); rủi ro về xã hội (bị lừa đảo, là nạn nhân của tội phạm)...
- Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (có thêm con, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, lao động chính trong hộ bị chết...).
Mẫu số 02. Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ………/QĐ-UB |
……..…., ngày…. tháng…. năm…….. |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận danh sách ……..(2)…………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ... (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định chuẩn nghèo đa chiều thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số …./KH-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân thành phố rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quốc gia giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của …………………….(3) ………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận danh sách... (2)…. (4).... trên địa bàn ... (1)....
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho hộ nghèo, hộ cận nghèo được công nhận tại Quyết định này. (5)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ban Chỉ đạo rà soát, Ban giảm nghèo bền vững phường - xã - thị trấn……………, Ban điều hành khu phố, ấp và các hộ gia đình có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ... (2) ... (4) ....
(Kèm theo Quyết định số ………/QĐ-UB ngày.... tháng... năm 20... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ...(1)....)
STT |
Họ và tên chủ hộ |
Mã số hộ |
Dân tộc |
Giới tính (Nam, Nữ) |
Ngày, tháng năm sinh |
Địa
chỉ |
I. |
Hộ ... (6) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
3 |
….. |
|
|
|
|
|
II. |
Hộ ... (7) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn C |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn D |
|
|
|
|
|
3 |
….. |
|
|
|
|
|
III. |
Tổng cộng (I + II) |
|
|
|
|
|
____________________
(1): Tên xã/ phường/ thị trấn.
(2): Hộ nghèo, hộ cận nghèo/ hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo/ hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(3): Trưởng Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã hoặc cá nhân khác theo phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
(4): Định kỳ hằng năm/ thường xuyên hằng năm.
(5): Chỉ áp dụng đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo.
(6): Nghèo/ thoát nghèo/ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(7): Cận nghèo/ thoát cận nghèo.
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo
UBND
XÃ/PHƯỜNG/ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …../GCN-HN.HCN |
...., ngày.... tháng.... năm….. |
GIẤY CHỨNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dán thành phố về quy định chuẩn nghèo đa chiều thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…………………….. chứng nhận:
Hộ gia đình ông/bà:…………………………………………………… Dân tộc: ………………….
Số CCCD/CMND:……………………………….. Ngày cấp ………………………………………
Mã số hộ nghèo, cận nghèo: ……………………………………………………………………….
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
I. Danh sách thành viên trong hộ gia đình
STT |
Họ và tên |
Dân tộc |
Quan hệ với chủ hộ |
Năm sinh |
Ghi
chú |
||
Nam |
Nữ |
|
|
||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
II. Kết quả phân loại hộ gia đình giai đoạn 2021 - 2025
NĂM 20…… |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20…… |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20……. |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20.... |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
|
NĂM 20…… |
ngày … tháng …. năm ..… Xác nhận của Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn
(Ký tên, đóng dấu) |
||||||
□ N |
Các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình N, CN |
||||||
□ CN |
□ 1 |
□ 3 |
□ 5 |
□ 7 |
□ 9 |
|
|
|
□ 2 |
□ 4 |
□ 6 |
□ 8 |
□ 10 |
|
Ghi chú về các từ viết tắt:
- N: Hộ nghèo; CN: Hộ cận nghèo;
- Các số từ 1 - 10 viết tắt về các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, hộ cận nghèo, cụ thể:
1. Dinh dưỡng; 2: Bảo hiểm y tế; 3: Trình độ giáo dục - đào tạo của người lớn trong độ tuổi từ 16 đến 30 tuổi; 4. Tình trạng đi học của trẻ em; 5: Tiếp cận việc làm; 6: Bảo hiểm xã hội; 7: Nhà ở; 8: Nguồn nước sinh hoạt an toàn; 9: Thu nhập; 10: Người phụ thuộc.
(Ghi X vào ô tương ứng với kết quả phân loại Hộ nghèo, hộ cận nghèo và các chỉ số thiếu hụt của hộ nghèo, hộ cận nghèo)
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
1. Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo được cấp cho hộ gia đình làm căn cứ xác định hộ gia đình và các thành viên trong hộ gia đình được hưởng các chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo.
2. Theo Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm trên địa bàn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký tên, đóng dấu công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho hộ gia đình vào ô của năm liền sau thời điểm rà soát, làm cơ sở để người dân hưởng chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo trong năm tại ô ký tên, đóng dấu.
3. Trường hợp hộ gia đình có thay đổi về thành viên thì gửi các giấy tờ liên quan về sự thay đổi thành viên (giấy chứng nhận kết hôn, giấy chứng sinh/khai sinh, giấy chuyển hộ khẩu, giấy khai tử,...) để Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, bổ sung vào danh sách thành viên trong hộ gia đình trên Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo đã cấp. Chủ tịch UBND cấp xã ký tên, đóng dấu vào dòng ghi tên thành viên thay đổi tại cột Ghi chú trong biểu Danh sách thành viên trong hộ gia đình.
4. Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phải được bảo quản cẩn thận để tránh hư hỏng, rách nát hoặc bị mất. Trường hợp bị hư hỏng, rách nát hoặc bị mất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp đổi lại cho hộ gia đình trên cơ sở danh sách, dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý và thu lại Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cũ để lưu hồ sơ./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ XÂY DỰNG THEO PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 4
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
(Ban hành kèm Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Giấy đề nghị xác định hộ có mức sống trung bình (theo Mẫu) |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười lăm (15) ngày, tương đương mười hai (12) ngày làm việc tính từ thời điểm niêm yết, thông báo công khai (bước B3). |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Hộ gia đình |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. - Công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách của UBND phường, xã, thị trấn. |
||
B2 |
Rà soát, họp xét danh sách |
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã |
Xác định từ ngày 15 hàng tháng |
Danh sách rà soát Phiếu khảo sát, xác định thu nhập |
Ban Chỉ đạo rà soát, tổ chức xác định thu nhập của hộ gia đình. |
B3 |
Niêm yết công khai/phúc tra kết quả |
Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã |
05 ngày làm việc |
Danh sách |
Tổ chức niêm yết công khai danh sách tại trụ sở UBND phường, xã, thị trấn |
Ban Chỉ đạo rà soát |
03 ngày làm việc |
Khiếu nại của người dân |
Trường hợp có khiếu nại, tổ chức phúc tra kết quả |
||
B4 |
Tham mưu kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Ban Chỉ đạo rà soát |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định công nhận hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do |
Trên cơ sở kết quả rà soát, dự thảo Quyết định công nhận hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do (đối với trường hợp không đủ điều kiện) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ký duyệt |
Xem xét, ký duyệt |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ, ký duyệt văn bản |
|
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình (theo Mẫu số 01 Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13/6/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố) |
5 |
BM 05 |
Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình (theo Mẫu số 02 Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13/6/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT |
Mã hiệu |
Hồ sơ lưu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có) |
4 |
// |
Theo mục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết TTHC |
6 |
// |
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025.
- Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.
- Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế Tiếp nhận và Trả kết quả, Tiếp nhận và Trả kết quả liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Kế hoạch số 1920/KH-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2022 - 2025.
Mẫu số 01. Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ ...5
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……………….
Họ và tên:……………………………………………, Giới tính (1: Nam; 2: Nữ): ………………
Sinh ngày…. tháng…. năm………, Dân tộc: …………………..
Số CCCD/CMND:…………………… Ngày cấp: …/…/…………
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………….
Thông tin các thành viên của hộ:
Số TT |
Họ và tên |
Giới tính (1: Nam; 2: Nữ) |
Ngày, tháng, năm sinh |
Quan hệ với chủ hộ (Chủ hộ/vợ/ chồng/bố/mẹ/con...) |
Tình trạng (Có việc làm/ Không có việc làm/ Đang đi học) |
01 |
|
|
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
03 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
Lý do đề nghị6:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
____________________
5 Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc xác định hộ có mức sống trung bình.
6 Hộ gia đình đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo vì các lý do như:
- Bị ảnh hưởng bởi thiên tai (hạn hán, lũ lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); rủi ro về xã hội (bị lừa đảo, là nạn nhân của tội phạm)...
- Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (có thêm con, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, lao động chính trong hộ bị chết...).
Mẫu số 02. Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo hoặc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ………/QĐ-UB |
………..., ngày…. tháng…. năm….. |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận danh sách ……..(2)…………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ... (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về quy định chuẩn nghèo đa chiều thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số …./KH-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân thành phố rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quốc gia giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của …………………….(3) ………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận danh sách... (2)…. (4).... trên địa bàn ... (1)....
(Danh sách chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo cho hộ nghèo, hộ cận nghèo được công nhận tại Quyết định này. (5)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Ban Chỉ đạo rà soát, Ban giảm nghèo bền vững phường - xã - thị trấn……………, Ban điều hành khu phố, ấp và các hộ gia đình có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ... (2) ... (4) ....
(Kèm theo Quyết định số ………/QĐ-UB ngày.... tháng... năm 20... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ...(1)....)
STT |
Họ và tên chủ hộ |
Mã số hộ |
Dân tộc |
Giới tính (Nam, Nữ) |
Ngày, tháng năm sinh |
Địa
chỉ |
I. |
Hộ ... (6) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
3 |
….. |
|
|
|
|
|
II. |
Hộ ... (7) .... |
|
|
|
|
|
1 |
Nguyễn Văn C |
|
|
|
|
|
2 |
Nguyễn Văn D |
|
|
|
|
|
3 |
….. |
|
|
|
|
|
III. |
Tổng cộng (I + II) |
|
|
|
|
|
____________________
(1): Tên xã/ phường/ thị trấn.
(2): Hộ nghèo, hộ cận nghèo/ hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo/ hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(3): Trưởng Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã hoặc cá nhân khác theo phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
(4): Định kỳ hằng năm/ thường xuyên hằng năm.
(5): Chỉ áp dụng đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo.
(6): Nghèo/ thoát nghèo/ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình.
(7): Cận nghèo/ thoát cận nghèo.
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 5
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
01 |
Bản khai của đại diện thân nhân (kèm biên bản ủy quyền) hoặc người tổ chức mai táng (theo mẫu). |
01 |
Bản chính |
02 |
Giấy chứng tử |
01 |
Bản sao |
03 |
Hồ sơ của người có công với cách mạng |
01 |
Bản sao |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười tám (18) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ[1]. |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách công tác Lao động - Thương binh và Xã hội của UBND phường, xã, thị trấn. |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC |
Cán bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn |
1,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Danh sách Bản khai |
- Công chức thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập danh sách, bản khai trình Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét. |
Phê duyệt |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Danh sách Bản khai |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn ký xác nhận bản khai/danh sách gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Thủ Đức và quận, huyện. |
|
B3 |
Ban hành văn bản |
Văn thư UBND phường, xã, thị trấn |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình |
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan và chuyển hồ sơ đến phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình |
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Lao động - Thương binh và Xã hội được phân công thụ lý hồ sơ |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
04 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình Danh sách, Phiếu báo giảm |
Chuyên viên có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, lập danh sách, phiếu báo giảm kèm giấy tờ theo quy định, tham mưu văn bản gửi Sở Lao động Thương binh và Xã hội. |
|
Phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ trình, văn bản kèm Danh sách, Phiếu báo giảm |
Lãnh đạo Phòng Lao động Thương binh và Xã hội ký phiếu báo giảm và tổng hợp danh sách để chuyển Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố |
|
B5 |
Ban hành văn bản |
Văn thư Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
01 ngày làm việc |
Văn bản kèm hồ sơ trình Danh sách, Phiếu báo giảm |
Thực hiện cho số, đóng dấu các hồ sơ liên quan. Chuyển hồ sơ đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản kèm hồ sơ trình Danh sách, Phiếu báo giảm |
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ từ phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và chuyển chuyên viên phòng Người có công được phân công tham mưu xử lý hồ sơ |
Thẩm tra hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Văn bản kèm hồ sơ trình Danh sách, Phiếu báo giảm |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ thực hiện thẩm định, đối chiếu, ghép hồ sơ người có công đang quản lý với hồ sơ đề nghị hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần và ra quyết định, lập tờ trình, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
|
Xem xét, trình ký |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
01 ngày làm việc |
Văn bản kèm hồ sơ trình Danh sách, Phiếu báo giảm/Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký nháy văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
|
B7 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ trình Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Quyết định trợ cấp một lần mai táng phí |
B8 |
Ban hành văn bản |
Chuyên viên Phòng Người có công |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên thực hiện lấy số, đóng dấu, thông báo cho chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Thủ Đức và quận, huyện lên nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
B9 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nhận kết quả từ Bộ phận Một cửa Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, thực hiện sao lưu (nếu có). Chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa để trả cho UBND phường, xã, thị trấn |
B10 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả đã được phê duyệt |
Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nhận kết quả từ Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội để trả cho cá nhân, tổ chức |
B11 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Một cửa UBND phường, xã, thị trấn |
Theo Giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân. - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Biên bản ủy quyền |
5 |
BM 05 |
Bản khai cá nhân (theo Mẫu TT1 Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân) |
6 |
BM 06 |
Quyết định trợ cấp và giải quyết mai táng phí (theo Mẫu TT2 Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ |
4 |
// |
Theo mục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
6 |
// |
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Pháp lệnh Cựu chiến binh ngày 07 tháng 10 năm 2005.
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh.
- Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh.
- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 02 năm 2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với Cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Hưởng chế độ ưu đãi khi người có công từ trần
1. Họ và tên người có công từ trần: ........................................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ……………………………………………….. Nam/Nữ: ...........................
Nguyên quán: ..........................................................................................................................
Trú quán: ................................................................................................................................
Thuộc đối tượng hưởng trợ cấp ưu đãi (1): ..............................................................................
Số sổ trợ cấp (nếu có): ……………………………………. Tỷ lệ suy giảm khả năng lao động:.........
Từ trần ngày ... tháng ... năm ...
Theo giấy chứng tử số... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân xã (phường)...
Trợ cấp đã nhận đến hết tháng …… năm...... Mức trợ cấp: .......................................................
2. Họ và tên người nhận mai táng phí:....................................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ……………………………. Nam/Nữ: ...................................................
Nguyên quán: ..........................................................................................................................
Trú quán: ................................................................................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: ..................................................................
3. Họ và tên người nhận trợ cấp một lần: ...............................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ………………Nam/Nữ: .....................................................................
Nguyên quán: ..........................................................................................................................
Trú quán: ................................................................................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: ..................................................................
4. Thân nhân người có công
a) Danh sách thân nhân (2)
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Trú quán |
Quan hệ với người có công |
Nghề nghiệp |
Hoàn cảnh hiện tại (3) |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
b) Phần khai chi tiết về con người có công từ đủ 18 tuổi trở lên đang tiếp tục đi học tại cơ sở đào tạo hoặc bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Thời điểm bị khuyết tật (4) |
Thời điểm kết thúc bậc học phổ thông |
Cơ sở giáo dục đang theo học |
|
Tên cơ sở |
Thời gian bắt đầu đi học |
|||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
.... ngày... tháng... năm... Xác nhận của xã, phường ……………………. TM.
UBND |
....
ngày ... tháng ... năm ... |
Ghi chú: Người có công trước khi từ trần thuộc đối tượng hưởng trợ cấp một lần (người hoạt động kháng chiến được tặng thưởng huân, huy chương, người có công giúp đỡ cách mạng được tặng huy chương) thì thân nhân chỉ khai mục 1 và mục 2.
(1) Ghi rõ đối tượng: thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sĩ, người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc...
(2) Lập danh sách thân nhân đủ điều kiện hưởng trợ cấp tuất.
(3) Ghi rõ sống cô đơn, không nơi nương tựa hoặc con mồ côi cả cha mẹ.
(4) Ghi rõ thời điểm bị khuyết tật: dưới 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên (trường hợp không có con bị khuyết tật thì bỏ cột này).
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ …. |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …../QĐ- |
…., ngày … tháng … năm ..... |
Số hồ sơ: ……./……
Về việc trợ cấp đối với thân nhân của người có công với cách mạng từ trần
GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Người có công,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Trợ cấp mai táng phí đối với ông (bà): ..................................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ………………………. Nam/Nữ: .........................................................
Nguyên quán: ..........................................................................................................................
Trú quán: ................................................................................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: ..................................................................
Múc trợ cấp: ……………………………………………………..
(Bằng chữ: ……………………………………………………………….)
2. Trợ cấp một lần đối với ông (bà): .........................................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ……………… Nam/Nữ: ....................................................................
Nguyên quán: ..........................................................................................................................
Trú quán: ................................................................................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần: ..................................................................
Mức trợ cấp …………………………………
(Bằng chữ ………………………………………………………………………….)
3. Trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho những thân nhân có tên dưới đây kể từ ngày ... tháng ... năm ... như sau:
TT |
Họ tên |
Năm sinh |
Mối quan hệ với NCC |
Mức trợ cấp |
Thời điểm hưởng |
||
Tiền tuất |
Tuất nuôi dưỡng |
Tổng cộng |
|||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Trợ cấp được truy lĩnh (nếu có) …………...(*) ……………. đồng
(Bằng chữ: ………………………………………………………………..)
Điều 2. Các ông (bà) Trưởng phòng Người có công, Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính, Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội ………………………… và ông (bà) …………………… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
GIÁM
ĐỐC |
Ghi chú: (*) Ghi rõ thời gian, mức trợ cấp theo quy định tại từng thời điểm.
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 6
Giải
quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được
tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Bản khai cá nhân (theo mẫu) |
01 |
Bản chính |
1 |
Một trong các giấy tờ sau: Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của cấp bộ, Bằng khen của cấp tỉnh hoặc Quyết định khen thưởng. Trường hợp người có bằng khen đã từ trần: bên cạnh thành phần kể trên phải kèm biên bản ủy quyền (theo mẫu) |
01 |
Bản sao |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười sáu (16) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ[1] |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Cá nhân hoặc đại diện thân nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Theo Mục 1 BM 01 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách công tác Lao động - Thương binh và Xã hội của UBND phường, xã, thị trấn. |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC |
Cán bộ Lao động- Thương binh và Xã hội phường, xã, thị trấn |
2,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Danh sách Hồ sơ |
Công chức thụ lý hồ sơ kiểm tra, xem xét và xác nhận bản khai, lập danh sách trình Lãnh đạo UBND xem xét |
B3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Danh sách |
Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét và ký duyệt hồ sơ |
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Kết quả |
Vào sổ văn thư, đóng dấu tài liệu liên quan và lưu trữ hồ sơ. Chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
B5 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình |
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Lao động - Thương binh và Xã hội được phân công thụ lý hồ sơ |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Lao động- Thương binh và Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Danh sách Dự thảo danh sách/văn bản trả lời nêu rõ lý do Hồ sơ trình |
Thẩm định hồ sơ và lập danh sách trình lãnh đạo xem xét: - Hồ sơ đạt yêu cầu: lập danh sách trình lãnh đạo, - Hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét (kết thúc hồ sơ) |
|
B6 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Danh sách/ văn bản trả lời |
Xem xét hồ sơ, ký danh sách để chuyển Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do |
B7 |
Ban hành văn bản |
Văn thư phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ đã được phê duyệt |
Cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan. Hồ đạt yêu cầu: chuyển kết quả đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyển công văn trả lời về UBND phường, xã, thị trấn |
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa Sở Lao động- Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản kèm hồ sơ trình Danh sách, Phiếu báo giảm |
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ từ phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và chuyển chuyên viên phòng Người có công được phân công tham mưu xử lý hồ sơ |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 danh sách dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời Hồ sơ |
Kiểm tra thành phần hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận hồ sơ. Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình, in dự thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy văn bản trình lãnh đạo Sở phê duyệt - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ: thông báo bằng văn bản để Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết theo quy định. |
|
B9 |
Xem xét, trình ký |
Lãnh đạo Phòng Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 danh sách dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời Hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt kết quả thụ lý thủ tục hành chính, trình lãnh đạo Sở |
B10 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 danh sách dự thảo Tờ trình, Quyết định/ văn bản trả lời |
Lãnh đạo Sở kiểm tra lại hồ sơ - Nếu không đồng ý: có thể sửa trực tiếp lên văn bản và chuyển cho phòng ban soạn thảo hoàn thiện. - Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh đạo Sở ký vào văn bản liên quan; |
B11 |
Ban hành văn bản |
Chuyên viên Phòng Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
01 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Tiếp nhận kết quả vào sổ, thực hiện sao lưu (nếu có). Lưu hồ sơ. |
B12 |
Trả kết quả cho UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
Bộ phận Một cửa Sở Lao động -Thương binh và Xã hội |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
Chuyên viên phòng Lao động - Thương binh và Xã hội nhận kết quả từ Bộ phận Một cửa Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, thực hiện sao lưu (nếu có). Chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa để trả cho UBND phường, xã, thị trấn |
B13 |
Trả kết quả cho UBND phường, xã, thị trấn |
Bộ phận Một cửa UBND quận, huyện và thành phố Thủ Đức |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nhận kết quả từ Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội để trả cho cá nhân, tổ chức |
B14 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Một cửa |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho cá nhân. - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng trong các bước công việc
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Bản khai cá nhân (Kèm theo Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ) |
5 |
BM 05 |
Biên bản ủy quyền (Kèm theo Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/52013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
Bản chính, bản sao theo quy định
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
// |
Thành phần hồ sơ theo phụ lục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
6 |
|
Các giấy tờ khác (nếu có) theo quy định |
VI. CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14/06/2016 về trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng bằng khen của Thủ tướng chính phủ, bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/52013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Đề nghị giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của cấp bộ, Bằng khen của cấp tỉnh (gọi chung là người có Bằng khen) hoặc thân nhân của người có Bằng khen
1. Phần khai về người có Bằng khen
Họ và tên: ...................................................................................................................
Sinh ngày …... tháng …... năm ……………… Nam/Nữ: ..................................................
Nguyên quán: ..............................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .................................................................................
Thời gian tham gia kháng chiến: ....... năm
Được tặng Bằng khen: ................................................................................................
Theo Quyết định số ………….. ngày ... tháng ... năm ... của ..........................................
2. Phần khai của thân nhân
Họ và tên: ...................................................................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ………………………. Nam/Nữ: .............................................
Nguyên quán: ..............................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .................................................................................
Là ....(*)….. của người có Bằng khen đã từ trần ngày ... tháng ... năm ...
....
ngày... tháng... năm... …………………………………………………….. Ông (bà) ……………………………………….. TM.
UBND |
....
ngày... tháng... năm ... |
Ghi chú: (*) Ghi rõ mối quan hệ với người có Bằng khen: Bố, mẹ, vợ (chồng), người nuôi dưỡng hợp pháp hoặc con (ghi rõ con đẻ, con nuôi).
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại ......................................................................................
Chúng tôi gồm có:
1. Bên ủy quyền: Gồm các ông (bà) có tên sau đây:
TT |
Họ và tên |
Nơi cư trú |
CMND/Hộ chiếu |
Mối quan hệ với người có công |
||
Số |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
2. Bên được ủy quyền:
Họ và tên: ...............................................................................................................................
Sinh ngày ... tháng ... năm ……………….. Nam/Nữ: ..................................................................
Trú quán: ................................................................................................................................
CMND/Hộ chiếu số: ……………………….. Ngày cấp: …………….. Nơi cấp: ...............................
3. Nội dung ủy quyền (*):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Xác nhận của UBND xã (phường)….. |
Bên
ủy quyền |
Bên
được ủy quyền |
Ghi chú:
(*) Ghi rõ nội dung ủy quyền, ví dụ: ủy quyền thờ cúng liệt sĩ, ủy quyền nhận trợ cấp một lần đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945...
Trường hợp ủy quyền nhận trợ cấp hàng tháng thì phải ghi rõ thời hạn ủy quyền từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... nhưng không quá thời hạn quy định tại Điều 42 của Thông tư này.
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 7
Thủ
tục hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
TT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Đơn đề nghị hỗ trợ của nạn nhân hoặc của gia đình nạn nhân có xác nhận của UBND phường, xã, thị trấn (theo mẫu) |
01 |
Bản chính |
2 |
Một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận người đề nghị hỗ trợ là nạn nhân như sau: |
|
|
2.1 |
Giấy xác nhận nạn nhân của cơ quan công an huyện, quận, thành phố |
01 |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
2.2 |
Giấy xác nhận nạn nhân của cơ quan giải cứu như: Cơ quan Công an, Bộ đội Biên phòng, cảnh sát biển |
01 |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
2.3 |
Giấy xác nhận nạn nhân của cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra, Viện kiểm soát nhân dân, Tòa án nhân dân |
01 |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
2.4 |
Giấy tờ, tài liệu do cơ quan nước ngoài cấp đã được cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài hoặc Bộ Ngoại giao Việt Nam hợp pháp hóa lãnh sự chứng minh người đó là nạn nhân |
01 |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Mười một (11) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ[1] |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Nạn nhân hoặc gia đình nạn nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
BM 01 BM 02 BM 03 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho công chức phụ trách của UBND phường, xã, thị trấn. |
|
B2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC |
Công chức chuyên môn UBND phường, xã, thị trấn |
1,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình |
Lập hồ sơ theo quy định trình Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét và ký văn bản liên quan. |
B3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ, dự thảo kết quả |
Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ và ký văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ đã được duyệt |
Kiểm tra, cho số và đóng dấu các tài liệu liên quan Chuyển hồ sơ đến phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
B5 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình |
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Lao động - Thương binh và Xã hội được phân công thụ lý hồ sơ |
B6 |
Thụ lý, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
2,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình, dự thảo tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời |
- Tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu lập Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện xem xét - Trường hợp hồ sơ không đạt, có văn bản trả lời nêu rõ lý do |
B7 |
Xem xét, trình ký |
Lãnh đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ trình, dự thảo tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời |
Xem xét và ký tờ trình, ký nháy Quyết định hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do trình lãnh đạo UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện phê duyệt |
B8 |
Ban hành văn bản |
Văn thư Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ đã được phê duyệt |
Kiểm tra, cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan Chuyển hồ sơ đến Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
B9 |
Tiếp nhận và thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
1,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Tờ trình Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời Hồ sơ trình |
Xem xét, kiểm tra thành phần hồ. Hồ sơ đảm bảo: trình Lãnh đạo phê duyệt Hồ sơ chưa đảm bảo: chuyển trả phòng chuyên môn xử lý lại |
B10 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
01 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Tờ trình Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời Hồ sơ trình |
Xem xét ký quyết định chi hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân hoặc văn bản trả lời |
B11 |
Ban hành văn bản |
Văn thư UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Hồ sơ đã được phê duyệt |
Kiểm tra, cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan; chuyển phòng chuyên môn thực hiện sao lưu (nếu có) Chuyển kết quả về UBND phường, xã, thị trấn |
B12 |
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện |
Công chức chuyên môn UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả |
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND thành phố Thủ Đức và quận, huyện; thực hiện sao lưu (nếu có) Chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa |
B13 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Một cửa |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
Tiếp nhận và trả kết quả Vào sổ lưu hồ sơ theo dõi Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân Thống kê, theo dõi |
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng trong các bước công việc
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Đơn đề nghị hỗ trợ (theo mẫu Phụ lục 16 Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
// |
Thành phần hồ sơ theo phụ lục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
6 |
// |
Các hồ sơ khác theo quy định |
VI. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người.
- Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
……….…1, ngày …… tháng ….. năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Kính gửi: |
- UBND xã2
…………………………………….. |
1. Thông tin cá nhân:
ảnh
(4 x 6) |
Họ và tên ………………..……………….; Nam □ Nữ □; Sinh ngày: …/ …/ ….. Dân tộc: ………………………………….; Quốc tịch: …………………………….. Địa chỉ thường trú ở Việt Nam (ghi rõ số nhà, đường phố, phường, quận, thành phố hoặc thôn, xóm, xã, huyện, tỉnh): …………………………………………………………………………………………. |
2. Quá trình bị mua bán: Ngày, tháng, năm bị mua bán: ……/ ……./ …………; |
Địa điểm bị mua bán: ……………………………
Ngày, tháng, năm tiếp nhận (tự trở về): …./.../ ……….3;
Địa điểm tiếp nhận (tự trở về): ............................................................................... 4
3. Các giấy tờ chứng minh là nạn nhân:
- Giấy xác định nạn nhân do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
- Văn bản, tài liệu khác có liên quan...)5;
4. Nội dung đề nghị hỗ trợ:
(1) ..............................................................................................................................
(2) ..............................................................................................................................
Đề nghị các cơ quan nghiên cứu, xem xét và giải quyết cho tôi được hưởng các chế độ hỗ trợ theo quy định./.
XÁC
NHẬN CỦA UBND xã ……………… |
NGƯỜI
LÀM ĐƠN |
1 Địa danh;
2 Tên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh;
3 Tên tổ chức, cá nhân, đề nghị cấp (cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn) giấy phép thành lập;
4 Địa chỉ cụ thể của cơ sở đề nghị cấp giấy phép thành lập;
QUY TRÌNH NỘI Bộ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 8
Đăng
ký cai nghiện ma túy tự nguyện
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
1 |
Bản đăng ký cai nghiện tự nguyện (theo mẫu). |
01 |
Bản chính |
2 |
Phiếu kết quả xác định tình trạng nghiện ma túy của cơ quan có thẩm quyền |
01 |
Bản sao |
3 |
Một trong các loại giấy tờ tùy thân: Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Giấy thông báo số định danh cá nhân (đối với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi) của người nghiện ma túy (Cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phải khai thác, sử dụng thông tin về cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; trường hợp không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân thì cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công có thể yêu cầu công dân nộp hoặc xuất trình một trong các giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú nêu trên) |
01 |
Bản sao |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Không |
III. QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Cá nhân |
Giờ hành chính |
Theo Mục I |
Thành phần hồ sơ theo Mục I. |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
- Theo Mục I - BM 01 - BM 04 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Công an phường, xã, thị trấn |
|
B2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC |
Công an phường, xã, thị trấn |
1,5 ngày làm việc |
- Theo Mục I - BM 01 - BM 04 Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Công an phường, xã, thị trấn tiến hành thẩm định hồ sơ đăng ký cai nghiện, trình Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do |
B3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn xem xét hồ sơ và ký Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do |
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ đã được phê duyệt |
Thực hiện cho số, đóng dấu Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện hoặc văn bản trả lời và Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa của UBND phường, xã, thị trấn để trả cho cá nhân |
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Một cửa của UBND phường, xã, thị trấn |
Theo Giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho cá nhân. - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU: Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ |
4 |
BM 04 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
5 |
BM 05 |
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện (theo Mẫu số 22 Phụ lục 11 Nghị định số 116/2021/NĐ-CP). |
6 |
BM 06 |
Sổ theo dõi đăng ký cai nghiện tự nguyện (theo Mẫu số 23 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP). |
7 |
BM 07 |
Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện (theo Mẫu số 24 Phụ lục II Nghị định số 116/2021/NĐ-CP). |
V. HỒ SƠ LƯU
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 03 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
3 |
// |
Thành phần hồ sơ theo Mục I |
4 |
// |
Các hồ sơ khác (nếu có) theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Phòng, chống ma túy ngày 30 tháng 3 năm 2021.
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Mẫu số 22. Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
………2………, ngày … tháng … năm …… |
ĐĂNG KÝ CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN
Kính gửi: UBND ……………………1……………………
1. Thông tin người đăng ký:
- Họ và tên (viết in hoa): ………………………………………………………………………….
- Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………………
- Số CCCD/CMND/Hộ chiếu: ……………………… ngày cấp ……………………… nơi cấp …
……………………………………………………………………………………………………….
- Nơi cư trú: ………………………………………………………………………………………..
- Số điện thoại: …………………………………………………………………………………….
- Quan hệ với người tự nguyện cai nghiện: …………………………3…………………………
2. Thông tin người cai nghiện ma túy tự nguyện:
- Họ và tên (viết in hoa): ………………………………………………………………………….
- Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………………
- Số CCCD/CMND/Hộ chiếu: ……………………… ngày cấp ……………………… nơi cấp …
……………………………………………………………………………………………………….
- Nơi cư trú: ………………………………………………………………………………………..
- Điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………………….
3. Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện với các nội dung sau:
3.1. Địa điểm cai nghiện dự kiến (lựa chọn và đánh dấu X vào hình thức đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện phù hợp):
a) Tự nguyện cai nghiện tại gia đình, cộng đồng □
(Dự kiến kế hoạch cai nghiện theo điểm 3.3)
b) Tự nguyện cai nghiện tại cơ sở cai nghiện □
Ghi rõ tên cơ sở cai nghiện: ………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
3.2. Thời gian cai nghiện ma túy tự nguyện dự kiến: ………4……… tháng.
3.3. Dự kiến kế hoạch cai nghiện tự nguyện5:
TT |
Nội dung |
Địa điểm thực hiện |
1 |
Xây dựng kế hoạch cai nghiện. |
□ Tại gia đình, cộng đồng (Ghi rõ địa chỉ nhà (tổ, thôn, xóm, bản):…………………………………………………………………… □ Tại cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện: (ghi rõ tên, địa chỉ)……………………………………………………………………... |
2 |
Điều trị cắt cơn, giải độc, điều trị các rối loạn tâm thần. |
□ Tại gia đình, cộng đồng (Ghi rõ địa chỉ nhà (tổ, thôn, xóm, bản):…………………………………………………………………… □ Tại cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện: (ghi rõ tên, địa chỉ)……………………………………………………………………... |
3 |
Phục hồi hành vi, nhân cách. |
□ Tại gia đình, cộng đồng (Ghi rõ địa chỉ nhà (tổ, thôn, xóm, bản):…………………………………………………………………… □ Tại cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện: (ghi rõ tên, địa chỉ)……………………………………………………………………... |
4 |
Học nghề, dự kiến kế hoạch hòa nhập |
□ Tại gia đình, cộng đồng (Ghi rõ địa chỉ nhà (tổ, thôn, xóm, bản):…………………………………………………………………… □ Tại cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện: (ghi rõ tên, địa chỉ)……………………………………………………………………... |
4. Cam kết của người cai nghiện ma túy:
- Thực hiện đúng quy trình, thời gian cai nghiện theo đăng ký.
- Tuân thủ quy định quản lý của UBND cấp xã, hướng dẫn của đơn vị cung cấp dịch vụ cai nghiện trong quá trình thực hiện kế hoạch cai nghiện ma túy của cá nhân (nếu sử dụng dịch vụ cai nghiện).
- Không sử dụng ma túy dưới bất kỳ hình thức nào.
5. Cam kết của đại diện gia đình hoặc người đại diện theo pháp luật:
- Quản lý, hỗ trợ, động viên người cai nghiện ma túy thực hiện kế hoạch cai nghiện theo đăng ký; không để người cai nghiện sử dụng ma túy dưới bất kỳ hình thức nào.
- Tạo điều kiện vật chất, tinh thần để người cai nghiện ma túy phục hồi sức khỏe, tâm lý; thực hiện các biện pháp hỗ trợ, can thiệp, bảo vệ phù hợp theo quy định của pháp luật về bảo vệ trẻ em tham gia học tập (đối với người dưới 18 tuổi), học nghề, tạo việc làm, sinh kế giúp người cai nghiện hòa nhập cộng đồng, xã hội./.
NGƯỜI
ĐĂNG KÝ |
ĐẠI
DIỆN GIA ĐÌNH |
XÁC
NHẬN CỦA |
____________________
1 Tên Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn
2 Địa danh
3 Ghi rõ là bố, mẹ, vợ, chồng hoặc con ruột
4 Thời gian đăng ký tối thiểu là 06 tháng
5 Trường hợp đăng ký cai nghiện tại cơ sở cai nghiện thì không phải điền điểm 3.3 này
Mẫu số 24. Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: /QĐ-UBND |
………2………, ngày … tháng … năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
CHỦ TỊCH UBND ……………1……………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống ma túy, Luật Xử lý vi phạm hành chính về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy;
Theo đề nghị của Trưởng Công an xã, phường
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng đối với:
1. Ông (bà) ………………………………3……………………………… Giới tính ………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………………….
- Số CCCD/CMND/Hộ chiếu: ……………………… ngày cấp ……………………… nơi cấp …
……………………………………………………………………………………………………….
- Nơi cư trú: ………………………………………………………………………………………..
2. Thời gian cai nghiện: từ ngày ……/……/………… đến ngày ……/……/…………
Điều 2. Giao cho: ………………4……………………………… và gia đình ông (bà): ………………5……………… phối hợp hỗ trợ, quản lý ông (bà): ………………2……………… thực hiện cai nghiện ma túy tự nguyện theo đăng ký.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …… tháng …… năm ……
Ông/bà có tên tại Điều 1, cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
____________________
1 Tên Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn
2 Địa danh
3 Ghi rõ họ, tên người cai nghiện tự nguyện
4 Ghi rõ họ, tên, đơn vị người được giao quản lý.
5 Ghi rõ họ, tên đại diện gia đình
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐÃ ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 9
Chấm
dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
01 |
Đơn đề nghị chấm dứt việc chăm sóc thay thế |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
- Bộ phận Một cửa - Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn (đối với tiếp nhận trực tuyến - nếu có) |
Năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC[7]
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ Sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 |
1. Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03. 2. Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức bộ phận Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ thực hiện scan dữ liệu hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử (đối với tiếp nhận trực tiếp) và chuyển hồ sơ cho cán bộ Trẻ em = Bình đẳng giới của UBND phường, xã, thị trấn. |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC |
Cán bộ Bình đẳng giới - trẻ em UBND phường, xã, thị trấn |
2,5 ngày làm việc |
Theo mục I BM 01 Dự thảo Tờ trình, BM 05 |
- Cán bộ Bình đẳng giới - trẻ em thụ lý hồ sơ tiến hành xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo UBND xem xét. |
B3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND phường, xã, thị trấn |
1,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ và ký duyệt Quyết định |
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư UBND phường, xã, thị trấn |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả |
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu các tài liệu liên quan, chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa |
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Một cửa |
Theo Giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân. - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
4 |
BM 04 |
Đơn đề nghị chấm dứt việc chăm sóc thay thế (theo mẫu số 15 phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2017 của Chính phủ) |
5 |
BM 05 |
Quyết định về việc chấm dứt và chuyển hình thức chăm sóc thay thế trẻ em (theo mẫu số 16 phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2017 của Chính phủ) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
2 |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ |
4 |
// |
Thành phần hồ sơ theo phụ lục I |
5 |
// |
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
6 |
// |
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT VIỆC CHĂM SÓC THAY THẾ
Kính gửi: ...........................................................................
Tên tôi là: ..............................................................................
Hiện đang cư trú tại ..............................................................................
Xét thấy cá nhân và gia đình không còn đủ điều kiện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em........................ sinh ngày ........ tháng ........ năm .................. được nhận chăm sóc thay thế theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm
Tôi làm đơn này đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn xem xét, cho phép gia đình và tôi được chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em từ ngày .... tháng ... năm
Lý do:
1. ..............................................................................
2. ..............................................................................
3. ..............................................................................
Tôi cam đoan chấp hành các quy định của pháp luật về việc chăm sóc thay thế và chấm dứt chăm sóc thay thế đối với trẻ em.
|
Ngày.........
tháng ........ năm 20.... |
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số..../QĐ-UBND |
....(2)...., ngày .... tháng .... năm 20.... |
Về việc chấm dứt và chuyển hình thức chăm sóc thay thế trẻ em ...(3)...
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN....(1).....
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật trẻ em ngày 05 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số ............./2017/NĐ-CP ngày..........tháng..... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em;
Xét đề nghị của ông/bà ........(4)......,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế của cá nhân, gia đình:
Ông/bà ... (5)... CMND/CCCD/Hộ chiếu số:...Cấp ngày.../.../..., nơi cấp: ...............
Đối với ..............(3).........., Ngày, tháng, năm sinh: ........... Giới tính: .......................
Nơi sinh: ..................., Dân tộc: ..................., Quốc tịch: ..................................
Nơi cư trú .................(6).............................................. kể từ ngày ..........tháng ..........năm .........
Điều 2. Giao trẻ em ...................(3)................... tại Điều 1,
Cho cá nhân, đại diện gia đình/cơ sở nhận chăm sóc thay thế là:
Ông/bà........... (5)/(7)........ đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế .... (8).............
CMND /CCCD/Hộ chiếu số: ............Cấp ngày.../.../... , nơi cấp: ...................
Thời gian chăm sóc thay thế trẻ em ...........(3)........... được thực hiện từ ngày .......... tháng .............. năm............... đến ngày ...........tháng ..........năm .......
Điều 3. Ông/bà ....... (5)......./ cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)....., có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục và bảo đảm sự phát triển của trẻ em theo quy định của Luật trẻ em và pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Ông/bà .............(5)/(7)..........đại diện cho cơ sở nhận chăm sóc thay thế ...(8)......, ông/bà ........(4)......... , các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Ghi chú:
(1) Tên xã/phường/thị trấn;
(2) Địa danh;
(3) Họ và tên trẻ em được nhận chăm sóc thay thế.
(4) Họ và tên người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã.
(5) Họ và tên cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế.
(6) Địa chỉ cụ thể: số nhà, đường/phố, thôn, xã, huyện, tỉnh.
(7) Họ và tên người đại diện cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
(8) Tên cơ sở nhận chăm sóc thay thế.
[1] Trong đó:
- UBND cấp xã: 5 ngày (tương đương 4 ngày làm việc)
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: 10 ngày (tương đương 7 ngày làm việc)
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 10 ngày (tương đương 7 ngày làm việc)
[1] Trong đó:
- UBND cấp xã: 5 ngày (tương đương 04 ngày làm việc)
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: 07 ngày (tương đương 05 ngày làm việc)
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 10 ngày (tương đương 07 ngày làm việc)
[1] Trong đó:
- UBND cấp xã: 03 ngày làm việc
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: 05 ngày làm việc
- UBND cấp huyện: 03 ngày làm việc
[7] Cắt bước “Phân công thụ lý hồ sơ” trong tổng quy trình
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây