Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 207/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 207/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: | 446/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ngãi | Người ký: | Trần Hoàng Tuấn |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 446/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ngãi |
Người ký: | Trần Hoàng Tuấn |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 446/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 26/TTr-STP ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(có Phụ lục sửa đổi, bổ sung kèm theo).
|
KT. CHỦ TỊCH |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC KÈM THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 207/QĐ-UBND NGÀY 12/02/2025 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
1. Tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
STT |
Tên TTHC |
Nội dung ghi tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
01 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
- Phí (phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). - Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định. Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định. (Hiện nay Hội đồng nhân dân tỉnh chưa có quy định thu lệ phí đối với việc “Đăng ký giám sát việc giám hộ”). |
02 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
- Phí (phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ nếu có yêu cầu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). - Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định. Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Lệ phí: Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định. (Hiện nay Hội đồng nhân dân tỉnh chưa có quy định thu lệ phí đối với việc “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ”). |
2. Tại Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi tên Mục
Tên Mục II: DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG (06 TTHC)
Nay sửa thành: DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ (06 TTHC)
b) Sửa đổi địa điểm, mã số TTHC
STT (Theo Phụ lục tại QĐ số 207/QĐ-UBND) |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Nội dung ghi tạo Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực chứng thực |
||||
02 |
2.000815.000.00.00.H48 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
- Trường hợp chứng thực tại UBND cấp xã, Phòng Tư pháp cấp huyện thì nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã, cấp huyện; - Trường hợp chứng thực tại tổ chức hành nghề công chứng thì nộp trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng. |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện/UBND cấp xã. Sửa đổi mã số TTHC 2.000843.000.00.00.H48 thành 2.000815.000.00.00.H48. |
03 |
2.000884.000.00.00.H48 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
Trường hợp chứng thực tại UBND cấp xã, Phòng Tư pháp cấp huyện thì nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cấp xã, cấp huyện; trường hợp chứng thực tại tổ chức hành nghề công chứng thì nộp trực tiếp tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác. |
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện/ UBND cấp xã. |
3. Tại Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
Tại STT 04, lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi) có mã số 1.00316.000.00.00.H48; nay sửa thành mã số 1.003160.000.00.00.H48.
4. Tại Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi Phí, lệ phí.
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục |
Nội dung ghi tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
01 |
2.000528.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật; - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
02 |
2.000806.000.00.00.H48 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
1.500.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
1.500.000 đồng/trường hợp. Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
03 |
1.001766.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
04 |
2.000779.000.00.00.H48 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
1.500.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
- 1.500.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
05 |
1.001695.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
- Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/đăng ký; đăng ký nhận, cha, mẹ con: 1.500.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật |
Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp; đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp. |
06 |
1.001669.000.00.00.H48 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
07 |
2.000756.000.00.00.H48 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
08 |
2.000748.000.00.00.H48 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
28.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
28.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi, trừ trường hợp có yếu tố nước ngoài; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
09 |
2.002189.000.00.00.H48 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
10 |
2.000554.000.00.00.H48 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
11 |
2.000547.000.00.00.H48 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
12 |
2.000522.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
13 |
1.000893.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
14 |
2.000513.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
1.500.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
1.500.000 đồng/trường hợp. Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
15 |
2.000497.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
75.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
75.000 đồng/trường hợp. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
5. Tại Mục V Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi mã số TTHC
Tại STT 01, lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước), có mã số 2.002349.000.00.00.H48 nay sửa thành mã số 2.001263.000.00.00.H48.
b) Sửa đổi Phí, lệ phí
STT (theo Phụ lục tại Quyết định số 207/QĐ-UBND) |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung ghi tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
01 |
1.001193.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh |
- Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn: 7.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
- Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: Trẻ em. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281 /2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
03 |
1.001022.000.00.00.H48 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
12.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
04 |
1.000689.00.00.00. H48 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn: 7.000 đồng/đăng ký; Đăng ký nhận cha, mẹ, con 12.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật.. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
Đối với trường hợp đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng/trường hợp; Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
05 |
1.000656.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai tử |
- Đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn: 7.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
- Đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn: 8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
08 |
1.004859.000.00.00.H48 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
12.000 đồng/lần - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
15.000 đồng/trường hợp đăng ký bổ sung thông tin hộ tịch. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
09 |
1.004873.000.00.00.H48 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
12.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
15.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: Người cao tuổi; Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
10 |
1.004884.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại khai sinh |
7.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
11 |
1.004772.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
7.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
12 |
1.004746.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại kết hôn |
24.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
30.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: người cao tuổi; người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
13 |
1.005461.000.00.00.H48 |
Đăng ký lại khai tử |
7.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
14 |
1.003583.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
- Đăng ký khai sinh không đúng hạn 7.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến |
- Đăng ký khai sinh không đúng hạn 8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
16 |
1.000419.000.00.00.H48 |
Đăng ký khai tử lưu động |
- Đăng ký khai tử không đúng hạn: 7.000 đồng/đăng ký. - Miễn lệ phí cho Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Giảm 50% lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến. |
- Đăng ký khai tử không đúng hạn: 8.000 đồng/trường hợp. - Miễn lệ phí cho: + Trẻ em, người cao tuổi; + Người có công với cách mạng, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
6. Tại Mục VI Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND
a) Sửa đổi tên Mục: DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN (02 TTHC)
Nay sửa thành: DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ (02 TTHC).
b) Sửa đổi Phí, lệ phí; tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung ghi tại Phụ lục kèm theo Quyết đỊnh số 207/QĐ-UBND |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
||
01 |
2.000635.000.00.00.H48 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lệ phí: 8.000 đồng/văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký. Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ. - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi. |
8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký. |
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2022/TT- BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
|||
02 |
2.002516.000.00.00.H48 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch[1] |
Lệ phí: 8.000 đồng/văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký. Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. |
Lệ phí: 8.000 đồng/Văn bản xác nhận về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký. |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây