Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
Số hiệu: | 430/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Giang | Người ký: | Mai Sơn |
Ngày ban hành: | 23/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 430/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Giang |
Người ký: | Mai Sơn |
Ngày ban hành: | 23/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 430/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 23 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 31/TTr-SGDĐT ngày 18/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định sau:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 2 mục A Phụ lục I, thứ tự 1 và 2 mục A Phụ lục II Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Dạy nghề, Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện;
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 mục I phần A Phụ lục I Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Lao động - tiền lương, Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 6 mục A, thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 11 mục B Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; phê duyệt quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, sửa đổi quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 430/QĐ-UBND ngày 23/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT |
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính |
Cơ chế giải quyết[1] |
Thời hạn giải quyết |
Thời hạn giải quyết của các cơ quan (Sau cắt giảm) |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích |
Ghi chú |
||||
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Sở |
Cơ quan phối hợp giải quyết |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trả kết quả |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
||
I |
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|||||||||
1 |
1 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 1 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
2 |
2 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 2 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
3 |
3 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 3 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
4 |
4 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
MCLT |
16 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
- Hội đồng thẩm định: 05 ngày làm việc; - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 5 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
5 |
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
MC |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 1 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
6 |
6 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 2 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
|
|
Đối với trường hợp đăng ký bổ sung do đổi tên doanh nghiệp |
MC |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
|
|
|
Đối với trường hợp đăng ký bổ sung vì các lý do khác |
MC |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
|
7 |
7 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
MCLT |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 4 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
8 |
8 |
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
MCLT |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 4 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
9 |
9 |
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
MCLT |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 5 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
10 |
10 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
MCLT |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 1 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
11 |
11 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
MCLT |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 3 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
12 |
12 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
MCLT |
16 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
- Hội đồng thẩm định: 05 ngày làm việc; - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 6 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
13 |
13 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
MCLT |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 11 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
14 |
14 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 4 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Sở chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MC |
15 ngày làm việc |
|
- |
Sở chủ quản của Trường Trung cấp công lập: 15 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
Cơ quan chuyên môn tham mưu UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc |
UBND cấp huyện: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
15 |
15 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 5 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Sở chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MC |
15 ngày làm việc |
|
- |
Sở chủ quan của Trường Trung cấp công lập: 15 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
Cơ quan chuyên môn tham mưu UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc |
UBND cấp huyện: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
16 |
16 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 6 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Sở chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
MC |
15 ngày làm việc |
|
- |
Sở chủ quan của Trường Trung cấp công lập: 15 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
|
|
- Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện |
MCLT |
15 ngày làm việc |
|
Cơ quan chuyên môn tham mưu UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc |
UBND cấp huyện: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
17 |
17 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
MC |
15 ngày làm việc |
- |
15 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 7 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
18 |
18 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
MC |
15 ngày làm việc |
- |
15 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 8 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
19 |
19 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
MC |
15 ngày làm việc |
- |
15 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 9 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
20 |
20 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
MC |
15 ngày làm việc |
- |
15 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 10 mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
21 |
21 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
MCLT |
20 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
|
22 |
22 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
K |
Theo quy định |
|
|
|
Không |
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 2 mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 |
23 |
23 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
MCLT |
16 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
- Hội đồng thẩm định: 05 ngày làm việc; - UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 6 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
24 |
24 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
MCLT |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 03 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 7 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
25 |
25 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
MCLT |
03 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 01 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 10 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
26 |
26 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
MCLT |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 02 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 8 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
27 |
27 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
MCLT |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 05 ngày làm việc |
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 9 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
28 |
28 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
MC |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 3 Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
29 |
29 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
MC |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
Không |
x |
x |
Thay thế thủ tục số thứ tự 2 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 11/6/2022 |
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 - (0204) 3831.818
Số điện thoại trực tiếp nhận hồ sơ của Sở Giáo dục và Đào tạo: (0204) 3662.00
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
STT |
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính |
Cơ chế giải quyết[2] |
Thời hạn giải quyết |
Thời hạn giải quyết của các cơ quan (Sau cắt giảm) |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích |
Ghi chú |
||||
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Phòng chuyên môn |
UBND huyện, thành phố |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trả kết quả |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
||
I |
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|||||||||
1 |
1 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
K |
Theo quy định |
|
|
|
Không |
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 2 mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 |
2 |
2 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh |
K |
Theo quy định |
|
|
|
Không |
|
|
Thay thế thủ tục số thứ tự 1 mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 |
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của huyện, thành phố
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
[1] Cơ chế giải quyết: MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
[2] Cơ chế giải quyết: MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây