Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Số hiệu: | 399/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hà Giang | Người ký: | Hoàng Gia Long |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 399/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hà Giang |
Người ký: | Hoàng Gia Long |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 399/QĐ-UBND |
Hà Giang, ngày 20 tháng 03 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 17/TTr-SCT ngày 16 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số: 399/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
I |
Lĩnh vực: Điện |
|||||
1 |
1.013401 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2 |
1.013411 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
3 |
1.013412 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
4 |
1.013416 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/ TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
5 |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
6 |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
7 |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
8 |
1.013421 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày kể từ thời điểm có cơ sở xác định giấy phép hoạt động điện lực thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP. |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
9 |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ Tài chính |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
II |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||
1 |
1.013398 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2 |
1.013399 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
3 |
1.013400 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|||||
I |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||
1 |
2.002742 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2 |
2.002743 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
3 |
2.002744 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
4 |
2.002745 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
5 |
2.002746 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
I |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||
1 |
2.001322 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2 |
2.001292 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
3 |
2.001300 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|||||
I |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||
1 |
1.000473 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
I |
Lĩnh vực: Điện |
||
1 |
2.001561 |
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2 |
2.001632 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương |
|
3 |
2.001617 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương |
|
4 |
2.001549 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương |
|
5 |
2.001249 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương |
|
6 |
2.001724 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương |
|
7 |
2.001535 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương |
|
8 |
2.001266 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương |
|
9 |
2.000621 |
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực; - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
10 |
2.000643 |
Cấp lại thẻ an toàn điện |
|
11 |
2.000638 |
Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện |
|
II |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
||
1 |
2.001640 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) |
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực; - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
2 |
2.001607 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) |
|
3 |
2.001587 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
I |
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
||
1 |
2.000184 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực; - Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
1. Các TTHC áp dụng quy trình 10 ngày
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
1 |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
2 |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
3 |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
4 |
1.013421 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
5 |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng. |
* Nội dung quy trình:
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/giờ) |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
||||
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ |
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương |
03 ngày |
|
Bước 3.1 |
Trường hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên môn Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung. - Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3 |
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương |
3 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 10 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 3.2 |
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm) |
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày (Không tính trong thời gian 10 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 4 |
Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ quan duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 9 |
Văn thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa của Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
2. Các TTHC áp dụng quy trình 14 ngày
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
1 |
1.013401 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
2 |
1.013411 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
3 |
1.013412 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
4 |
1.013416 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
* Nội dung quy trình:
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/giờ) |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
||||
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ |
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương |
06 ngày |
|
Bước 3.1 |
Trường hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên môn Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung. - Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3 |
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương |
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 14 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 3.2 |
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm) |
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày (Không tính trong thời gian 14 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 4 |
Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ quan duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 9 |
Văn thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa của Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
3. Các TTHC áp dụng quy trình 25 ngày
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
1 |
1.013398 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2 |
1.013399 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
3 |
1.013400 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
4 |
2.001300 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
* Nội dung quy trình:
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/giờ) |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
||||
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ. |
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương |
17 ngày |
|
Bước 3.1 |
Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên môn Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung. - Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3 |
|
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 3.2 |
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm) |
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày (Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 4 |
Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ quan duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5.1 |
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư Cơ Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5.2 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 7 |
Văn thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
4. Các TTHC áp dụng quy trình 30 ngày
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
1 |
2.001322 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2 |
2.001292 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
* Nội dung quy trình:
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/giờ) |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
||||
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ. |
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương |
22 ngày |
|
Bước 3.1 |
Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên môn Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung. - Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3.1 |
|
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 30 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 3.2 |
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm) |
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 30 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 4 |
Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ quan duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5.1 |
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
Bước 5.2 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét,phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 7 |
Văn thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
1. Các TTHC áp dụng quy trình 25 ngày
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
1 |
2.002744 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
2 |
2.002745 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân huyện |
3 |
2.002746 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân huyện |
4 |
1.000473 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
* Nội dung quy trình:
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/giờ) |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
||||
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ. |
CC phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
18 ngày |
|
Bước 3.1 |
Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung. - Sau khi phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3.1 |
|
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 3.2 |
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm) |
CC trực Bộ phận Một cửa phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện |
0,5 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 4 |
Chuyển Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 5 |
UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
04 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp huyện phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
2. Các TTHC áp dụng quy trình 30 ngày
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
1 |
2.002742 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
2 |
2.002743 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
* Nội dung quy trình:
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/giờ) |
Cơ quan phối hợp (nếu có) |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
||||
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
|
Bước 3.1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ. |
CC phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị |
22 ngày |
|
Bước 3.2 |
Trường hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định, phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung. - Sau khi phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3.1 |
|
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 3.3 |
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm) |
CC trực Bộ phận Một cửa phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện |
0,5 ngày làm việc (Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 4 |
Chuyển Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt |
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện |
01 ngày |
|
Bước 5 |
UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
05 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp huyện phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu) |
Văn thư UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện |
0,5 ngày |
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây