Quyết định 17/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản và mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo Quyết định 27/2024/QĐ-UBND
Quyết định 17/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản và mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo Quyết định 27/2024/QĐ-UBND
Số hiệu: | 17/2025/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Bình | Người ký: | Đoàn Ngọc Lâm |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 17/2025/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Bình |
Người ký: | Đoàn Ngọc Lâm |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 17/2025/QĐ-UBND |
Quảng Bình, ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; MỨC BỒI THƯỜNG CHI PHÍ DI CHUYỂN TÀI SẢN VÀ MỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ DO PHẢI DI DỜI MỒ MẢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2024/QĐ-UBND NGÀY 29/10/2024 CỦA UBND TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 352/TTr-SXD ngày 19 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công hình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản và mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh, với nội dung như sau:
1. Sửa đổi khoản 10, Điều 3 như sau:
“10. Đơn giá bồi thường giếng nước (có số thứ tự từ 49 đến 53) được áp dụng đối với đất cấp III, nếu đào ở vùng có đất cấp I, cấp II thì nhân hệ số 0,8. Đối với các loại các giếng nước có đường kính lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) trong Quy định này hoặc đối với các loại giếng khoan có tiêu chí xác định không phù hợp với Quy định này hoặc đối với các loại giếng nước, giếng khoan tại các vùng khó khăn về nguồn nước thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định theo thực tế.”
2. Bổ sung khoản 18, Điều 3 như sau:
“18. Trường hợp các loại công việc, kết cấu xây dựng chưa có trong các phụ lục của Quy định này hoặc chưa có trong đơn giá, công bố giá của cấp có thẩm quyền ban hành hoặc công bố thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khảo sát giá thị trường tại thời điểm xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc thuê đơn vị thẩm định giá để xác định đơn giá theo quy định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quyết định.”
3. Bổ sung mục 64 và 65 vào Phụ lục I và bổ sung các mục từ mục 58 đến mục 69 vào Phụ lục II của Điều 3 như sau: Có Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
4. Sửa đổi khoản 1, Điều 4 như sau:
“1. Đối với hộ gia đình, cá nhân (viết tắt là Hộ) đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển tài sản thì được bồi thường chi phí để tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt. Mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản được quy định cụ thể tại Phụ lục III kèm theo Quy định này. Trường hợp phải di chuyển hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất được tạo lập trên đất hợp pháp thì được bồi thường đối với thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt; mức bồi thường theo quy định tại khoản 2 Điều này.”
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025
2. Quy định chuyển tiếp.
a) Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
b) Đối với các dự án, công trình đang lập phương án bồi thường hoặc đã lập phương án nhưng chưa có quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền thì điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ
NƯỚC THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Bình)
STT |
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường (đồng) |
64 |
Giếng khoan ≥10m (vùng đất cát) |
đồng/cái |
6.374.000 |
65 |
Giếng khoan ≥15m (các vùng đất còn lại) |
đồng/cái |
7.365.000 |
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
THIỆT HẠI MỘT SỐ CÔNG VIỆC, KẾT CẤU XÂY DỰNG KHÁC KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Bình)
STT |
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH |
Đơn vị tính |
Đơn giá bồi thường (đồng) |
58 |
Đào đất đắp tại chỗ |
đồng/m3 |
94.000 |
59 |
Đào ao đất cấp I, cấp II; sâu >1,5m; diện tích ao ≤100m2 |
đồng/m2 |
94.000 |
60 |
Đào ao đất cấp I, cấp II; sâu ≤1,5m; diện tích ao <=100m2 |
đồng/m2 |
77.000 |
61 |
Đào ao đất cấp I, cấp II; sâu >1,5m; diện tích ao >100 và ≤300m2 |
đồng/m2 |
61.000 |
62 |
Đào ao đất cấp I, cấp II; sâu ≤1,5m; diện tích ao >100 và ≤300m2 |
đồng/m2 |
46.000 |
63 |
Đào ao đất cấp I, cấp II; sâu >1,5m; diện tích ao >300m2 |
đồng/m2 |
36.000 |
64 |
Đào ao đất cấp I, cấp II; sâu ≤1,5m; diện tích ao >300m2 |
đồng/m2 |
28.000 |
65 |
San ủi mặt bằng |
đồng/m3 |
17.000 |
66 |
Ống cống bê tông cốt thép đường kính 400mm |
đồng/m |
547.000 |
67 |
Ống cống bê tông cốt thép đường kính 600mm |
đồng/m |
766.000 |
68 |
Ống cống bê tông cốt thép đường kính 800mm |
đồng/m |
1.434.000 |
69 |
Ống cống bê tông cốt thép đường kính 1000mm |
đồng/m |
2.238.000 |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây