379552

Quyết định 10/2018/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

379552
Tư vấn liên quan
LawNet .vn

Quyết định 10/2018/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 10/2018/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Lê Thị Thìn
Ngày ban hành: 22/03/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 10/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Lê Thị Thìn
Ngày ban hành: 22/03/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2018/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 22 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 23/8/2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Thông tư số 38/2017/TT-BTNMT ngày 16/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp quy đổi từ giá tính thuế tài nguyên để xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3710/TTr- STC-QLCS.GC ngày 01 tháng 9 năm 2017 về việc đề nghị ban hành danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính; Công văn số 5264/STC- QLCSGC ngày 04/12/2017 hoàn chỉnh dự thảo Quyết định ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Công văn số 429/STC-QLCSGC ngày 31/01/2018 về việc tiếp thu, giải trình ý kiến của Ủy ban MTTQ tỉnh, Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh đối với dự thảo Quyết định ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm:

1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định.

2. Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh trong việc kê khai và nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các tổ chức, cá nhân đã được UBND tỉnh phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đơn giá tạm tính, báo cáo UBND tỉnh.

4. Khi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường biến động tăng hoặc giảm lớn hơn 20%, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức khảo sát giá bán tài nguyên trên thị trường và tham mưu phương án điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2018, thay thế các Quyết định số 1455/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 và Quyết định số 3039/2016/QĐ-UBND ngày 12/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; là cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2018.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thìn

 

PHỤ LỤC I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 10/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

Sắt kim loại

tấn

8,000,000

 

 

I102

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

I10201

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250,000

 

 

 

I10202

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

450,000

 

 

 

I10203

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

600,000

 

 

 

I10204

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

1,000,000

 

 

 

I10205

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1,200,000

 

 

I103

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

210,000

 

 

 

I10302

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

280,000

 

 

 

I10303

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

340,000

 

 

 

I10304

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

420,000

 

 

 

I10305

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

600,000

 

 

I104

 

 

Quặng sắt Deluvi

tấn

180,000

 

I2

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

I201

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490,000

 

 

I202

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

tấn

850,000

 

 

I203

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

tấn

1,300,000

 

 

I204

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%

tấn

1,600,000

 

 

I205

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

tấn

2,100,000

 

 

I206

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

3,000,000

 

I6

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I601

 

 

Bạch kim

 

 

 

 

I602

 

 

Bạc kim loại

kg

19,200,000

 

 

I603

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

tấn

1,280,000

 

 

 

 

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6%

tấn

1,790,000

 

 

 

 

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8%

tấn

2,300,000

 

 

 

 

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

tấn

2,810,000

 

 

 

 

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%

tấn

3,372,000

 

 

 

I60302

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204,000,000

 

 

 

I60303

 

Thiếc kim loại

tấn

320,000,000

 

I7

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

Tấn

1,850,000

 

 

 

I70102

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

Tấn

2,770,000

 

 

 

I70103

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

Tấn

4,150,000

 

 

 

I70104

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

Tấn

5,070,000

 

 

 

I70105

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%

Tấn

6,084,000

 

 

I702

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

Antimoan kim loại

tấn

120,000,000

 

 

 

I70202

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

8,630,000

 

 

 

 

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

tấn

14,400,000

 

 

 

 

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

tấn

20,130,000

 

 

 

 

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%

tấn

28,750,000

 

 

 

 

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

-

 

I8

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

Chì, kẽm kim loại

tấn

45,000,000

 

 

I802

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

11,550,000

 

 

 

 

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

16,500,000

 

 

 

I80202

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

5,000,000

 

 

 

 

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

7,000,000

 

 

I803

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800,000

 

 

 

I80302

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

1,330,000

 

 

 

I80303

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15%

Tấn

1,870,000

 

 

 

I80304

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

2,244,000

 

I10

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

483,000

 

 

 

I100102

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

tấn

959,000

 

 

 

I100103

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1,603,000

 

 

 

I100104

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2,290,000

 

 

 

I100105

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3,210,000

 

 

 

I100106

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4,120,000

 

 

 

I100107

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5,500,000

 

 

I1002

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

16,500,000

 

I11

 

 

 

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

3,200,000

 

I12

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

I1201

 

 

Molipden

tấn

3,500,000

 

 

I1202

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

 

 

 

I13

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

tấn

13,700,000

 

 

I1302

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

tấn

3,600,000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 10/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49,000

 

II2

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

Sạn trắng

m3

400,000

 

 

 

II20102

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168,000

 

 

II202

 

 

Đá xây dựng

 

 

 

 

 

II20201

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

1,000,000

 

 

 

 

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

2,000,000

 

 

 

 

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

4,200,000

 

 

 

 

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

6,000,000

 

 

 

 

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8,000,000

 

 

 

II20202

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

1,000,000

 

 

 

 

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

2,000,000

 

 

 

 

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

3,000,000

 

 

 

 

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

4,000,000

 

 

 

II20203

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70,000

 

 

 

 

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

77,000

 

 

 

 

II2020303

Đá cấp phối

m3

140,000

 

 

 

 

II2020304

Đá dăm các loại

m3

168,000

 

 

 

 

II2020305

Đá lô ca

m3

140,000

 

 

 

 

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

280,000

 

II3

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

195,500

 

 

II302

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105,000

 

 

 

II30202

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

65,000

 

 

 

II30203

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

120,000

 

 

 

 

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60,000

 

 

 

 

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45,000

 

 

 

 

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

150,000

 

II4

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

II401

 

 

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác

m3

700,000

 

 

II402

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

II40201

 

Loại 1 - trắng đều

m3

15,000,000

 

 

 

II40202

 

Loại 2 - vân vệt

m3

10,500,000

 

 

 

II40203

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7,000,000

 

 

II403

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280,000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56,000

 

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

100,000

 

 

 

II50202

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245,000

 

 

II503

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

150,000

 

II6

 

 

 

Cát làm thuỷ tinh (cát trắng)

m3

350,000

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119,000

 

II8

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6,000,000

 

 

II802

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

4,200,000

 

 

II803

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1,750,000

 

 

II804

 

 

Đá Granite màu khác

m3

2,800,000

 

 

II805

 

 

Đá gabro và diorit

m3

5,000,000

 

 

II806

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800,000

 

II9

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

380,000

 

 

II902

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

180,000

 

II10

 

 

 

Dolomit, quartzite

 

 

 

 

II1001

 

 

Dolomit

 

 

 

 

 

II100101

 

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

m3

120,000

 

 

 

II100102

 

Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

450,000

 

 

 

II100103

 

Đá khối Dolomit dùng để xẻ

 

 

 

 

 

 

II10010301

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2,800,000

 

 

 

 

II10010302

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5,600,000

 

 

 

 

II10010303

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8,000,000

 

 

 

 

II10010304

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10,000,000

 

 

 

II100104

 

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140,000

 

 

II1002

 

 

Quarzit

 

 

 

 

 

II100201

 

Quặng Quarzit thường

tấn

160,000

 

 

 

II100202

 

Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

300,000

 

 

 

II100203

 

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

1,800,000

 

 

II1003

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

II100301

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

tấn

100,000

 

 

 

II100302

 

Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL203≤30%

tấn

218,000

 

 

 

II100303

 

Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL203≤33%

tấn

471,000

 

 

 

II100304

 

Pyrophilit có hàm lượng AL203>33%

tấn

565,000

 

II11

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

300,000

 

 

II1102

 

 

Cao lanh dưới rây

tấn

800,000

 

 

II1103

 

 

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

350,000

 

II12

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

Mica

tấn

1,200,000

 

 

II1202

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II120201

 

Thạch anh kỹ thuật

tấn

300,000

 

 

 

II120202

 

Thạch anh bột

tấn

1,500,000

 

 

 

II120203

 

Thạch anh hạt

tấn

1,800,000

 

II13

 

 

 

Pirite, phosphorite

tấn

 

 

 

II1301

 

 

Quặng Pirite

 

 

 

 

II1302

 

 

Quặng phosphorit

 

 

 

 

 

II130201

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

tấn

350,000

 

 

 

II130202

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

tấn

500,000

 

 

 

II130203

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

tấn

600,000

 

II15

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

tấn

130,000

 

II16

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

II1601

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

 

 

 

II1602

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II160201

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

3,978,000

 

 

 

II160202

 

Than cục 2a, 2b

tấn

4,202,400

 

 

 

II160203

 

Than cục 3a, 3b

tấn

4,149,600

 

 

 

II160204

 

Than cục 4a, 4b

tấn

4,863,600

 

 

 

II160205

 

Than cục 5a, 5b

tấn

4,358,400

 

 

 

II160206

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

3,296,000

 

 

 

II160207

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1,930,800

 

 

 

II160208

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

1,112,400

 

 

II1603

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II160301

 

Than cám 1

tấn

3,127,200

 

 

 

II160302

 

Than cám 2

tấn

3,255,600

 

 

 

II160303

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

3,196,800

 

 

 

II160304

 

Than cám 4a, 4b

tấn

2,438,400

 

 

 

II160305

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1,927,200

 

 

 

II160306

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1,521,600

 

 

 

II160307

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

1,147,200

 

 

II1604

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II160401

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

805,000

 

 

 

II160402

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

715,000

 

 

 

II160403

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

568,000

 

 

 

II160404

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

464,520

 

II17

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

II1701

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1,567,200

 

 

II1702

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II170201

 

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

3,978,000

 

 

 

II170202

 

Than cục 2a, 2b

tấn

4,202,400

 

 

 

II170203

 

Than cục 3a, 3b

tấn

4,149,600

 

 

 

II170204

 

Than cục 4a, 4b

tấn

4,863,600

 

 

 

II170205

 

Than cục 5a, 5b

tấn

4,358,400

 

 

 

II170206

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

3,296,000

 

 

 

II170207

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1,930,800

 

 

 

II170208

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

1,112,800

 

 

II1703

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II170301

 

Than cám 1

tấn

3,127,200

 

 

 

II170302

 

Than cám 2

tấn

3,255,600

 

 

 

II170303

 

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

3,196,800

 

 

 

II170304

 

Than cám 4a, 4b

tấn

2,438,400

 

 

 

II170305

 

Than cám 5a, 5b

tấn

1,927,200

 

 

 

II170306

 

Than cám 6a, 6b

tấn

1,521,600

 

 

 

II170307

 

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

1,147,200

 

 

II1704

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

II170401

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

966,000

 

 

 

II170402

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

886,800

 

 

 

II170403

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

741,600

 

 

 

II170404

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

663,600

 

II18

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1801

 

 

Than nâu

tấn

500,000

 

 

II1802

 

 

Than mỡ

tấn

2,500,000

 

II19

 

 

 

Than bùn

tấn

400,000

 

II20

 

 

 

Kim cương, rubi, sapphire

kg

 

 

 

II2001

 

 

Rubi

 

 

 

 

 

II200101

 

Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm

kg

3,600,000

 

 

 

II200102

 

Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

30,000,000

 

 

 

II200103

 

Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

600,000

 

 

 

II200104

 

Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit

kg

3,600,000

 

 

II2002

 

 

Sapphire

 

 

 

 

 

II200201

 

Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

30,000,000

 

 

 

II200202

 

Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

600,000

 

 

 

II200203

 

Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm

kg

3,600,000

 

 

II2003

 

 

Corindon

 

 

 

 

 

II200301

 

Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm

kg

3,600,000

 

 

 

II200302

 

Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm

viên

600,000

 

II21

 

 

 

Emerald, alexandrite, opan

kg

 

 

II22

 

 

 

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

kg

 

 

 

II2201

 

 

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

viên

720,000

 

II23

 

 

 

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite

 

 

 

 

II2301

 

 

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

tấn

960,000,000

 

 

II2302

 

 

Anmetit (thạch anh tím)

tấn

1,200,000,000

 

 

II2303

 

 

Thạch anh tinh thể khác

tấn

30,000,000

 

II24

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2401

 

 

Barit

 

 

 

 

 

II240101

 

Quặng Barit khai thác

tấn

450,000

 

 

 

II240102

 

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

800,000

 

 

 

II240103

 

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

1,000,000

 

 

II2402

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

II240201

 

Quặng Fluorit khai thác

tấn

500,000

 

 

 

II240202

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤CaF2<70%

tấn

3,000,000

 

 

 

II240203

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤CaF2<90%

tấn

3,500,000

 

 

II2403

 

 

Quặng Diatomite khai thác

tấn

300,000

 

 

II2404

 

 

Graphit

 

 

 

 

 

II240401

 

Quặng Graphit khai thác

tấn

720,000

 

 

 

II240402

 

Tinh quặng Graphit

tấn

8,000,000

 

 

 

II240201

 

Quặng Fluorit khai thác

tấn

500,000

 

 

II2405

 

 

Quặng Tacl (Tale)

 

 

 

 

 

II240501

 

Quặng Tacl khai thác

tấn

900,000

 

 

 

II240502

 

Bột Tacl

tấn

1,600,000

 

 

II2406

 

 

Quặng Sericite

tấn

420,000

 

 

II2407

 

 

Bùn khoáng

tấn

1,300,000

 

 

II2408

 

 

Sét Bentonite

m3

300,000

 

 

II2409

 

 

Quặng Silic

tấn

680,000

 

 

II2410

 

 

Quặng Magnesit

tấn

1,250,000

 

 

II2411

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

II241101

 

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm X chiều cao (20-30) cm

viên

2,400,000

 

 

 

II241102

 

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm X chiều cao trên 30 cm

viên

3,600,000

 

 

 

II241103

 

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

6,000

 

 

 

II241104

 

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

600,000

 

 

 

II241105

 

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

600,000

 

 

 

II241106

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

tấn

1,200,000

 

 

 

II241107

 

Tourmaline đen

viên

600,000

 

 

 

II241108

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3,600,000

 

 

 

II241109

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

viên

480,000

 

PHỤ LỤC III

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 10/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai, lát

 

 

 

 

 

III10101

 

 

D<25cm

m3

14,500,000

 

 

 

III10102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28,000,000

 

 

 

III10103

 

 

D≥ 50 cm

m3

36,000,000

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

7,300,000

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

26,000,000

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

24,000,000

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D<25cm

m3

6,500,000

 

 

 

III10502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28,000,000

 

 

 

III10503

 

 

D≥ 50 cm

m3

35,000,000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

6,000,000

 

 

 

III10602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12,000,000

 

 

 

III10603

 

 

D≥ 50 cm

m3

16,000,000

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

4,000,000

 

 

 

III10702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8,500,000

 

 

 

III10703

 

 

D≥ 50 cm

m3

15,000,000

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

40,000,000

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4,000,000,000

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

8,400,000

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D<25cm

m3

7,500,000

 

 

 

III11102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18,700,000

 

 

 

III11103

 

 

D≥ 50 cm

m3

22,800,000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

16,800,000

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

11,400,000

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

17,000,000

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

6,600,000

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D<25cm

m3

9,360,000

 

 

 

III11602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18,000,000

 

 

 

III11603

 

 

D≥ 50 cm

m3

24,000,000

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

10,000,000

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

11,000,000

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D<25cm

m3

7,500,000

 

 

 

III11902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

14,500,000

 

 

 

III11903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

28,000,000

 

 

 

III11904

 

 

50cm≤D<65cm

m3

73,900,000

 

 

 

III11905

 

 

D≥ 65cm

m3

180,000,000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D<25cm

m3

6,000,000

 

 

 

III12002

 

 

25cm≤D<35cm

m3

8,400,000

 

 

 

III12003

 

 

35cm≤D<50cm

m3

12,000,000

 

 

 

III12004

 

 

D≥ 50 cm

m3

23,000,000

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

m3

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

7,000,000

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D<25cm

m3

9,500,000

 

 

 

III20202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

13,000,000

 

 

 

III20203

 

 

D≥ 50 cm

m3

17,000,000

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D<25cm

m3

7,600,000

 

 

 

III20302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

14,000,000

 

 

 

III20303

 

 

D≥ 50 cm

m3

16,000,000

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D<25cm

m3

4,800,000

 

 

 

III20402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8,000,000

 

 

 

III20403

 

 

D≥ 50 cm

m3

11,500,000

 

 

III205

 

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

III20501

 

 

D<25cm

m3

6,000,000

 

 

 

III20502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

9,000,000

 

 

 

III20503

 

 

D≥ 50 cm

m3

15,000,000

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

6,500,000

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

7,000,000

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

10,000,000

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

6,000,000

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

4,400,000

 

 

III211

 

 

 

Táu mật

m3

10,000,000

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m3

13,800,000

 

 

III213

 

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

III21301

 

 

D<25cm

m3

3,700,000

 

 

 

III21302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

5,000,000

 

 

 

III21303

 

 

D≥ 50 cm

m3

8,000,000

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D<25cm

m3

4,000,000

 

 

 

III21402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

9,000,000

 

 

 

III21403

 

 

D≥ 50 cm

m3

12,000,000

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

III301

 

 

 

Bằng lăng

m3

5,000,000

 

 

III302

 

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

III30201

 

 

D<25cm

m3

3,100,000

 

 

 

III30202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4,200,000

 

 

 

III30203

 

 

D≥ 50 cm

m3

6,000,000

 

 

III303

 

 

 

Cà ổi

m3

6,000,000

 

 

III304

 

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

III30401

 

 

D<25cm

m3

3,200,000

 

 

 

III30402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

5,000,000

 

 

 

III30403

 

 

D≥ 50 cm

m3

10,000,000

 

 

III305

 

 

 

Chò chai

m3

6,000,000

 

 

III306

 

 

 

Chua khét, trường chua

m3

6,000,000

 

 

III307

 

 

 

Dạ hương

m3

7,200,000

 

 

III308

 

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

 

D<25cm

m3

9,000,000

 

 

 

III30802

 

 

25cm≤D<50cm

m3

13,000,000

 

 

 

III30803

 

 

D≥ 50 cm

m3

18,000,000

 

 

III309

 

 

 

Dầu gió

m3

4,400,000

 

 

III310

 

 

 

Huỳnh

m3

6,000,000

 

 

III311

 

 

 

Re mit

m3

5,000,000

 

 

III312

 

 

 

Re hương

m3

5,400,000

 

 

III313

 

 

 

Săng lẻ

m3

7,200,000

 

 

III314

 

 

 

Sao đen

m3

5,000,000

 

 

III315

 

 

 

Sao cát

m3

4,000,000

 

 

III316

 

 

 

Trường mật

m3

6,000,000

 

 

III317

 

 

 

Trường chua

m3

6,000,000

 

 

III318

 

 

 

Vên vên

m3

4,400,000

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D<25cm

m3

2,400,000

 

 

 

III31902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

4,000,000

 

 

 

III31903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

6,600,000

 

 

 

III31904

 

 

D≥ 50 cm

m3

8,000,000

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

III401

 

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

III40101

 

 

Chiều dài <2m

m3

2,000,000

 

 

 

III40102

 

 

Chiều dài ≥2m

m3

3,600,000

 

 

III402

 

 

 

Chặc khế

m3

4,000,000

 

 

III403

 

 

 

Cóc đá

m3

2,600,000

 

 

III404

 

 

 

Dầu các loại

m3

3,600,000

 

 

III405

 

 

 

Re (De)

m3

7,000,000

 

 

III406

 

 

 

Gội tía

m3

7,000,000

 

 

III407

 

 

 

Mỡ

m3

1,200,000

 

 

III408

 

 

 

Sến bo bo

m3

3,500,000

 

 

III409

 

 

 

Lim sừng

m3

3,500,000

 

 

III410

 

 

 

Thông

m3

2,800,000

 

 

III411

 

 

 

Thông lông gà

m3

5,400,000

 

 

III412

 

 

 

Thông ba lá

m3

3,300,000

 

 

III413

 

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

III41301

 

 

D<35cm

m3

2,100,000

 

 

 

III41302

 

 

D≥ 35 cm

m3

4,100,000

 

 

III414