Nghị quyết 12/NQ-HĐND chấp thuận điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
Nghị quyết 12/NQ-HĐND chấp thuận điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
Số hiệu: | 12/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Nam Định | Người ký: | Lê Quốc Chỉnh |
Ngày ban hành: | 14/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 12/NQ-HĐND |
Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Nam Định |
Người ký: | Lê Quốc Chỉnh |
Ngày ban hành: | 14/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 12/NQ-HĐND |
Nam Định, ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 25
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15, ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc chấp thuận bổ sung, điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
- Chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định với tổng số 23 công trình, dự án với tổng diện tích 406,31 ha, gồm: 338,0 ha đất nông nghiệp (trong đó: 300,44 ha đất trồng lúa); 68,31 ha đất phi nông nghiệp.
- Chấp thuận điều chỉnh, chuyển tiếp danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quá 03 năm nhưng có nhu cầu tiếp tục thực hiện đối với 05 công trình, dự án với tổng diện tích 78,98 ha gồm: 73,12 ha đất nông nghiệp (trong đó: 72,02 ha đất trồng lúa), 5,86 ha đất phi nông nghiệp.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
- Tiến hành kiểm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất về số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa của tất cả các công trình, dự án trong danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh.
- Rà soát cụ thể các công trình, dự án đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo phù hợp với phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng, theo loại đất và các nội dung có liên quan trong Quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 3 năm 2025./.
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG
NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nam Định)
Đơn vị tính: ha
|
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện dự án |
Nhu cầu diện tích cần sử dụng |
Văn bản pháp lý có liên quan |
Ghi chú |
||||
Tổng số |
Đất nông nghiệp |
Đất phi NN |
Đất CSD |
||||||
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||
Đất trồng lúa |
|||||||||
406,31 |
338,00 |
300,44 |
68,31 |
|
|
|
|||
1 |
Đất an ninh |
|
1,25 |
1,05 |
0,95 |
0,20 |
|
|
|
|
Huyện Ý Yên |
|
0,45 |
0,45 |
0,45 |
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng trụ sở công an xã Yên Cường |
xã Yên Cường |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 09/11/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng 12 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ý Yên |
|
Dự án Xây dựng trụ sở công an xã Yên Thắng |
xã Yên Thắng |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
|
||
|
TP Nam Định |
|
0,15 |
0,10 |
|
0,05 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng trụ sở Công an xã Mỹ Hà |
xã Mỹ Hà |
0,15 |
0,10 |
|
0,05 |
|
Nghị Quyết số 03/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng 12 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 TP Nam Định |
|
Huyện Xuân Trường |
|
0,15 |
0,10 |
0,10 |
0,05 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng trụ sở Công an xã Xuân Vinh |
xã Xuân Vinh |
0,15 |
0,10 |
0,10 |
0,05 |
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt dự án Xây dựng 18 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định |
|
|
Huyện Hải Hậu |
|
0,50 |
0,40 |
0,40 |
0,10 |
|
|
|
|
Xây dựng trụ sở công an xã Hải Lộc |
xã Hải Lộc |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt dự án Xây dựng 18 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định. |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Xây dựng trụ sở công an xã Hải Anh |
xã Hải Anh |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt dự án Xây dựng 18 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định. |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Xây dựng trụ sở công an xã Hải Trung |
xã Hải Trung |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng 12 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Xây dựng trụ sở công an xã Hải Ninh |
xã Hải Ninh |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng 12 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Xây dựng trụ sở công an xã Hải Đường |
xã Hải Đường |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt dự án Xây dựng 18 trụ sở làm việc công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định. |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
2 |
Đất Cơ sở y tế |
|
2,00 |
1,70 |
1,70 |
0,30 |
|
|
|
|
Huyện Hải Hậu |
|
1,00 |
0,82 |
0,82 |
0,18 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng Nhà điều trị 7 tầng khối Nội và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
thị trấn Yên Định |
1,00 |
0,82 |
0,82 |
0,18 |
|
Nghị quyết số 155/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng nhà điều trị 7 tầng khối Nội và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
TP Nam Định |
|
1,00 |
0,88 |
0,88 |
0,12 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng bệnh viện Da liễu |
phường Lộc Hòa |
1,00 |
0,88 |
0,88 |
0,12 |
|
Nghị Quyết số 168/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án xây dựng Xây dựng Bệnh viện da liễu tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 TP Nam Định |
3 |
Đất khu công nghiệp |
|
180,00 |
156,26 |
121,70 |
23,74 |
|
|
|
|
Huyện Giao Thủy |
|
180,00 |
156,26 |
121,70 |
23,74 |
|
|
|
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Hải Long (VSIP Nam Định) giai đoạn 1 |
xã Giao Châu, xã Giao Long |
180,00 |
156,26 |
121,70 |
23,74 |
|
Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 của UBND tỉnh về Chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Hải Long (VSIP Nam Định) giai đoạn 1, tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Giao Thủy |
4 |
Đất cụm công nghiệp |
|
205,35 |
161,59 |
160,99 |
43,76 |
|
|
|
|
Thành phố Nam Định |
|
23,20 |
3,30 |
3,30 |
19,90 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng cụm công nghiệp Mỹ Tân |
xã Mỹ Tân |
23,20 |
3,30 |
3,30 |
19,9 |
|
Quyết định số 2991/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc thành lập Cụm công nghiệp Mỹ Tân, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Nam Định |
|
Huyện Nam Trực |
|
50,00 |
48,30 |
48,30 |
1,70 |
|
|
|
|
Dự án Cụm công nghiệp Nam Thanh (thôn Du Tư) |
xã Nam Thanh |
50,00 |
48,30 |
48,30 |
1,70 |
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 10/2/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Nam Thanh |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực |
|
Huyện Giao Thủy |
|
75,00 |
59,03 |
58,43 |
15,97 |
|
|
|
|
Dự án Cụm công nghiệp Yên Châu |
xã Giao Yến, xã Giao Châu |
75,00 |
59,03 |
58,43 |
15,97 |
|
Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 20/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Yên Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Giao Thủy |
|
Huyện Xuân Trường |
|
57,15 |
50,96 |
50,96 |
6,19 |
|
|
|
|
Dự án Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2 |
xã Xuân Phúc (Xuân Tiến cũ) |
57,15 |
50,96 |
50,96 |
6,19 |
|
Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2 huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Trường |
5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
4,87 |
4,77 |
4,77 |
0,10 |
|
|
|
|
Huyện Hải Hậu |
|
4,87 |
4,77 |
4,77 |
0,10 |
|
|
|
|
Xây dựng TBA 220Kv và đường dây đấu nối |
xã Hải Phong |
4,87 |
4,77 |
4,77 |
0,10 |
|
Quyết định số 200/QĐ-HĐTV ngày 26/8/2021 của Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Trạm biến áp 220Kv và đường dây đấu nối. |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
1,74 |
1,63 |
1,43 |
0,11 |
|
|
|
|
Huyện Hải Hậu |
|
0,24 |
0,20 |
|
0,0 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng nhà 2 tầng - 8 phòng học (Móng 3 tầng) và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học khu B xã Hải Hưng |
xã Hải Hưng |
0,24 |
0,20 |
|
0,04 |
|
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 27/12/2021 của HĐND xã Hải Hưng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng nhà 2 tầng - 8 phòng học (Móng 3 tầng) và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học khu B xã Hải Hưng |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Huyện Trực Ninh |
|
1,50 |
1,43 |
1,43 |
0,1 |
|
|
|
|
Dự án Xây dựng trường mầm non Trực Đạo |
xã Trực Đạo |
1,50 |
1,43 |
1,43 |
0,07 |
|
Nghị quyết số 36/NQ-HĐND huyện Trực Ninh ngày 17/12/2024 về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng trường mầm non xã Trực Đạo, huyện Trực Ninh |
Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất cơ sở giáo dục và đào tạo đến năm 2030 huyện Trực Ninh |
7 |
Đất ở |
|
11,10 |
11,00 |
8,90 |
0,10 |
- |
|
|
|
Đất ở nông thôn |
|
5,60 |
5,60 |
3,50 |
- |
- |
|
|
|
Huyện Hải Hậu |
|
4,50 |
4,50 |
2,50 |
|
|
|
|
|
Dự án Xây dựng Khu dân cư tập trung cánh Tây xóm 9 |
xã Hải Nam |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng khu dân cư tập trung Cánh Tây xóm 9, xã Hải Nam, huyện Hải Hậu |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Dự án Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Giang |
xã Hải Giang |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
|
Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 29/8/2023 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án Xây dựng khu dân cư tập trung xã Hải Giang, huyện Hải Hậu |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải Hậu |
|
Huyện Nam Trực |
|
1,10 |
1,10 |
1,00 |
|
|
|
|
|
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nam Dương 4, huyện Nam Trực |
xã Nam Dương |
1,10 |
1,10 |
1,00 |
|
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực |
|
Đất ở đô thị |
|
5,50 |
5,40 |
5,40 |
0,10 |
- |
|
|
|
Huyện Nam Trực |
|
5,50 |
5,40 |
5,40 |
0,10 |
- |
|
|
|
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực |
thị trấn Nam Giang |
5,50 |
5,40 |
5,40 |
0,10 |
|
Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Trực |
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH CHUYỂN TIẾP |
78,98 |
73,12 |
72,02 |
5,86 |
|
|
|
||
1 |
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
2,96 |
2,92 |
2,92 |
0,04 |
- |
|
|
|
Huyện Hải Hậu |
|
0,40 |
0,40 |
0,40 |
- |
- |
|
|
|
Dự án Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Hải Hưng |
xã Hải Hưng |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
|
|
Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Hải Hưng về việc quyết định chủ trương đầu tư Dự án: Xây dựng nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu |
Tại Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 của HĐND tỉnh đã được thông qua với tên dự án Đầu tư mở rộng trường trung học cơ sở nay đề nghị điều chỉnh tên dự án |
|
Huyện Ý Yên |
|
2,56 |
2,52 |
2,52 |
0,04 |
- |
|
|
|
Dự án Xây dựng mới nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Yên Chính, huyện Ý Yên |
xã Yên Chính |
1,54 |
1,52 |
1,52 |
0,02 |
|
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 07/11/2023 của Hội đồng nhân dân xã Yên Chính về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Xây dựng mới nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Yên Chính, huyện Ý Yên |
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 6/07/2022, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án |
|
Dự án Trường mầm non trung tâm xã Yên Hồng, huyện Ý Yên (Giai đoạn 1) hạng mục nhà học 08 phòng các hạng mục phụ trợ và công tác hỗ trợ GPMB |
xã Hồng Quang (xã Yên Hồng cũ) |
1,02 |
1,00 |
1,00 |
0,02 |
|
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 27/11/2023 của HĐND xã Yên Hồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng Trường mầm non trung tâm xã Yên Hồng, huyện Ý Yên ( Giai đoạn 1) hạng mục nhà học 08 phòng các hạng mục phụ trợ và công tác hỗ trợ GPMB; Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2025 của tỉnh Nam Định |
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 7/12/2019, nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án và điều chỉnh giảm 0,88 ha cho phù hợp với diện tích đo đạc thực tế |
2 |
Đất ở nông thôn |
|
1,10 |
1,10 |
- |
- |
- |
|
|
|
Huyện Nam Trực |
|
1,10 |
1,10 |
- |
- |
- |
|
|
|
Khu dân cư tập trung thôn Nội Bồi, thôn Thị, xã Hồng Quang |
xã Hồng Quang |
1,10 |
1,10 |
|
|
|
Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 30/8/2022; QĐ 2385/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh v/v điều chỉnh chủ trương đầu tư Xây dựng khu dân cư tập trung Nội Bồi,thôn Thị xã Hồng Quang, huyện Nam Trực |
Dự án đã được thông qua tại Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 7/12/2021 nay đề nghị chuyển tiếp để thực hiện dự án |
3 |
Đất cụm công nghiệp |
|
74,92 |
69,10 |
69,10 |
5,82 |
- |
|
|
|
Cụm công nghiệp Nghĩa Phong |
xã Nghĩa Phong |
74,92 |
69,10 |
69,10 |
5,82 |
|
Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Nam Định về thành lập Cụm công nghiệp Nghĩa Phong |
Đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11/7/2024, nay đề nghị bổ sung 34,89 ha |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây