Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024
Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024
Số hiệu: | 02/2025/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bến Tre | Người ký: | Hồ Thị Hoàng Yến |
Ngày ban hành: | 19/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 02/2025/NQ-HĐND |
Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bến Tre |
Người ký: | Hồ Thị Hoàng Yến |
Ngày ban hành: | 19/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 02/2025/NQ-HĐND |
Bến Tre, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 17
(KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Thực hiện Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh dự toán vốn vay lại năm 2024 của các địa phương;
Thực hiện Công văn số 161/BKHĐT-TH ngày 07 tháng 01 năm 2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc gia hạn thời gian bố trí vốn cho các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 730/TTr-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bổ chi tiết danh mục và kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024; Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024; Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024, với những nội dung cụ thể như sau:
1. Tổng kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2024 sau điều chỉnh, bổ sung là 5.162.243 triệu đồng (Năm nghìn một trăm sáu mươi hai tỷ, hai trăm bốn mươi ba triệu đồng); giảm 72.951 triệu đồng (do hụt thu nguồn vốn sử dụng đất 100.165 triệu đồng; hụt thu nguồn vốn tăng thu sử dụng đất 7.519 triệu đồng và bổ sung vốn bội chi ngân sách địa phương 34.733 triệu đồng). Trong đó, Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 là 4.657.017 triệu đồng và Kế hoạch vốn đầu tư công được phép kéo dài thời gian bố trí vốn, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân năm 2023 sang năm 2024 là 505.226 triệu đồng, cụ thể:
a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 là 412.968 triệu đồng;
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 299.835 triệu đồng (giảm 100.165 triệu đồng);
c) Vốn tăng thu sử dụng đất là 53.000 triệu đồng (giảm 7.519 triệu đồng);
d) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 1.830.000 triệu đồng;
đ) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023 chuyển sang năm 2024 là 211.574 triệu đồng;
e) Vốn cân đối ngân sách cấp tỉnh là 60.000 triệu đồng;
g) Vốn tăng thu tiết kiệm chi năm 2023 chuyển sang năm 2024 là 210.000 triệu đồng;
h) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 73.333 triệu đồng (tăng 34.733 triệu đồng);
i) Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu và Chương trình Phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội là 1.026.800 triệu đồng;
k) Vốn nước ngoài là 190.000 triệu đồng;
l) Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia là 289.507 triệu đồng;
m) Kế hoạch vốn đầu tư công được phép kéo dài thời gian bố trí vốn, kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân năm 2023 sang năm 2024 là 505.226 triệu đồng.
2. Nội dung điều chỉnh, bổ sung
a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất của 03 nhiệm vụ/dự án, với tổng số vốn sau điều chỉnh là 176.635 triệu đồng; trong đó, giảm là 100.165 triệu đồng.
b) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất của 01 dự án, với tổng số vốn sau điều chỉnh là 23.500 triệu đồng; trong đó, giảm là 7.519 triệu đồng.
c) Bổ sung kế hoạch vốn nguồn bội chi ngân sách địa phương cho 02 dự án, với tổng số vốn là 34.733 triệu đồng.
3. Quy định tại khoản 1, 2 Điều này được chi tiết tại Phụ lục I, I.a, I.b kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn sang năm 2025 cho dự án Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú theo điểm b khoản 3 Điều 57 Luật Đầu tư công năm 2024. Chi tiết danh mục dự án được gia hạn thời gian bố trí vốn tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 17 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 19 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Nội dung |
Kế hoạch vốn năm 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt |
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn năm 2024 |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
TỔNG SỐ |
5.235.194 |
5.162.243 |
|
I |
KẾ HOẠCH NĂM 2024 |
4.729.968 |
4.657.017 |
|
1 |
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg |
412.968 |
412.968 |
|
2 |
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
400.000 |
299.835 |
Điều chỉnh giảm do hụt thu ngân sách, chi tiết tại Phụ lục I.a |
3 |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất |
60.519 |
53.000 |
Điều chỉnh giảm do hụt thu ngân sách, chi tiết tại Phụ lục I.a |
4 |
Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
1.830.000 |
1.830.000 |
|
5 |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023 chuyển sang năm 2024 |
211.574 |
211.574 |
|
6 |
Vốn cân đối Ngân sách cấp tỉnh |
60.000 |
60.000 |
|
7 |
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2023 chuyển sang năm 2024 |
210.000 |
210.000 |
|
8 |
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
38.600 |
73.333 |
Điều chỉnh tăng do được Bộ Tài chính giao bổ sung tại Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06/12/2024; chi tiết tại Phụ lục I.b |
9 |
Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu và Chương trình Phục hồi và phát triển kinh tế xã hội |
1.026.800 |
1.026.800 |
|
10 |
Vốn nước ngoài |
190.000 |
190.000 |
|
11 |
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
289.507 |
289.507 |
|
II |
KẾ HOẠCH VỐN KÉO DÀI TỪ NĂM 2023 SANG NĂM 2024 |
505.226 |
505.226 |
|
PHỤ LỤC I.a
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024
(ĐIỀU CHỈNH CÁC NGUỒN VỐN DO HỤT NGÂN SÁCH)
(Kèm theo Quyết định số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
Tên dự án |
Kế hoạch năm 2024 |
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2024 |
Lý do điều chỉnh |
|
Tổng cộng |
Trong đó: Điều chỉnh giảm |
||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
TỔNG CỘNG |
307.819 |
200.135 |
107.684 |
|
I |
Điều chỉnh kế hoạch vốn của các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu sử dụng đất |
276.800 |
176.635 |
100.165 |
|
1 |
Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre |
19.655 |
12.968 |
6.687 |
Hụt thu ngân sách |
2 |
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận |
145.645 |
91.779 |
53.866 |
Hụt thu ngân sách |
3 |
Phân cấp huyện - thành phố |
111.500 |
71.888 |
39.612 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
- |
Thành phố Bến Tre |
85.000 |
53.000 |
32.000 |
Hụt thu ngân sách |
- |
Thạnh Phú |
26.500 |
18.888 |
7.612 |
Hụt thu ngân sách |
II |
Điều chỉnh kế hoạch vốn của dự án sử dụng vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất |
31.019 |
23.500 |
7.519 |
|
1 |
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận |
31.019 |
23.500 |
7.519 |
Hụt thu ngân sách |
PHỤ LỤC I.b
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024
(BỔ SUNG NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
(Kèm theo Quyết định số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
Tên dự án |
Kế hoạch năm 2024 |
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2024 |
Lý do điều chỉnh |
|
Tổng cộng |
Trong đó: Điều chỉnh tăng |
||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
TỔNG CỘNG |
38.600 |
73.333 |
34.733 |
|
|
Bổ sung kế hoạch vốn của các dự án sử dụng vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
38.600 |
73.333 |
34.733 |
|
1 |
Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre |
15.400 |
50.003 |
34.603 |
Điều chỉnh bổ sung theo Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06/12/2024 của Bộ Tài chính |
2 |
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
23.200 |
23.330 |
130 |
Điều chỉnh bổ sung theo Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06/12/2024 của Bộ Tài chính |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC
PHÉP GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN SANG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
Danh mục dự án |
Thời gian |
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư |
Phê duyệt gia hạn thời gian bố trí vốn |
Lý do gia hạn thời gian bố trí vốn |
|||
Khởi công |
Hoàn thành |
Số quyết định |
TMĐT |
Trong đó: NSTW |
||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
569.000 |
520.000 |
|
|
|
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
|
569.000 |
520.000 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021-2025 |
|
|
|
569.000 |
520.000 |
|
|
1 |
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú |
|
|
93/HĐND-TH ngày 21/3/2018; 50/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; 49/NQ-HĐND ngày 24/8/2021; 36/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
|
|
|
Do vướng mắc công tác giải phóng mặt bằng nên dự án không thể thực hiện hoàn thành trong năm 2024 theo tiến độ được duyệt. |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Triển khai thực hiện giai đoạn 2 của dự án |
2021 |
2024 |
|
569.000 |
520.000 |
2025 |
Gia hạn thời gian bố trí vốn cho dự án theo Điều 57 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây