Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Số hiệu: | 355/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Ninh Thuận | Người ký: | Nguyễn Long Biên |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 355/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Ninh Thuận |
Người ký: | Nguyễn Long Biên |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 355/QĐ-UBND |
Ninh Thuận, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRẺ EM VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội khoá XV;
Căn cứ Quyết định số 219/TTg-KSTT ngày 27/02/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính cho người dân, doanh nghiệp khi sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 08/7/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1131/TTr-SYT ngày 17/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp cùng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố khẩn trương xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, hoàn thành trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ 41 thủ tục hành chính Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội tại ba cấp tỉnh, huyện và xã, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: Bãi bỏ 18 thủ tục hành chính, gồm: 08 thủ tục hành chính có số thứ tự từ 88 đến 95 mục VIII phần A và 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội có số thứ tự từ 99 đến 103 phần IX mục A ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 04 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1555/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Trẻ em có số thứ tự 1 tại Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1770/QĐ- UBND ngày 18/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Cấp huyện: Bãi bỏ 14 thủ tục hành chính, trong đó: 12 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có số thứ tự từ 1 đến 12 tại mục III phần B và 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Trẻ em có số thứ tự từ 1 đến 2 mục IV phần B ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Cấp xã: Bãi bỏ 09 thủ tục hành chính, trong đó: 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội có số thứ tự từ 1 đến 5 tại mục III phần C và 04 thủ tục hành chính lĩnh vực Trẻ em tại mục IV phần C ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRẺ EM VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
TT |
Tên TTHC |
Thời gian |
Địa điểm thực hiện |
Phí |
Căn cứ pháp lý |
A |
Cấp tỉnh |
||||
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
1 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
2 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
3 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh |
34 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
5 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh |
- Tiếp nhận ngay đối tượng - Hoàn thiện hồ sơ trong 10 ngày làm việc |
Trung tâm Công tác xã hội tỉnh, số 33 Cao Bá Quát, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Không |
|
6 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Công tác xã hội tỉnh, số 33 Cao Bá Quát, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Không |
|
7 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật”. |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Quyết định số 220/QĐ-LĐTBXH ngày 27/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
8 |
Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em |
03 ngày làm việc |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 101/QĐ-LĐTBXH ngày 22/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
9 |
Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em |
Không quy định thời gian |
Cơ sở chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em |
Không |
|
10 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
10 ngày làm việc |
Tại đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội |
Không |
Quyết định số 1858/QĐ-LĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
11 |
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
12 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
13 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
II |
Lĩnh vực Trẻ em |
||||
14 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Quyết định số 1842/QĐ-LĐTBXH ngày 01/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
15 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
Trong vòng 12 giờ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Quyết định số 847/QĐ- BLĐTBXH ngày 09/6/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
16 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
III |
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội |
||||
17 |
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
22 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Quyết định số 1724/QĐ-LĐTBXH ngày 24/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
18 |
Sửa đổi, bổ sung Giấp phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
19 |
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
20 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
25 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
21 |
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
|
B |
Cấp huyện |
||||
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
1 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
27 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
2 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
- Tiếp nhận ngay đối tượng - 10 ngày làm việc |
Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
Không |
|
3 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
07 ngày làm việc |
Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện |
Không |
|
4 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
22 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
5 |
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
06 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
6 |
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
08 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
7 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
05 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
8 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc |
02 ngày |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
|
9 |
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp |
05 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
10 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng |
03 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
|
11 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
05 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
12 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
15 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
|
13 |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động |
15 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
14 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
15 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
|
II |
Lĩnh vực Trẻ em |
||||
15 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc gây tổn hại cho trẻ em |
Trong vòng 12 giờ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
Quyết định số 847/QĐ-LĐTBXH ngày 09/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
16 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
05 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện |
Không |
|
C |
Cấp xã |
||||
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||
1 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở |
02 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 635/QĐ-LĐTBXH ngày 03/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
2 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật |
25 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 1938/QĐ-LĐTBXH ngày |
3 |
Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật |
05 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
4 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
10 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
II |
Lĩnh vực Trẻ em |
||||
5 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc gây tổng hại cho trẻ em |
Trong 12 Giờ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
Quyết định số 847/QĐ-LĐTBXH ngày 09/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
6 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
Không quy định thời gian |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
7 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
07 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
8 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
15 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
9 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
15 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã |
Không |
|
10 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
25 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý của cấp tỉnh) - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện (Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc trách nhiệm quản lý của cấp huyện) |
Không |
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây