650299

Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

650299
LawNet .vn

Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 297/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận Người ký: Trần Quốc Nam
Ngày ban hành: 06/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 297/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Trần Quốc Nam
Ngày ban hành: 06/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 297/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 06 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/NQ-QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát Thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 719/TTr-SNV ngày 01/3/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:

1. Tổ chức niêm yết, công khai thực hiện đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định.

2. Tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính để kịp thời xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước ngày 15/3/2025.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:

1. Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 23/11/2023 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận;

2. Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận;

3. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận;

4. Quyết định số 1736/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT. Chuyển đổi số (SKHCN);
- VPUB: LĐ, VXNV, TCD;
- Lưu: VT, PVHCC. CT

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Nam

 


DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

PHẦN I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ: 123 THỦ TỤC

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ: 15 THỦ TỤC

1

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không có

Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

2

Thủ tục thành lập hội

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

3

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

4

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

5

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

6

Thủ tục hội tự giải thể

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

7

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

8

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

9

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ

Như trên

Không có

Quyết định số 817/QĐ- BNV ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

10

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

- 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

- 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Như trên

Như trên

Như trên

11

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

- 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.

- 60 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ

Như trên

Như trên

Như trên

12

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

13

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại

Như trên

Như trên

Như trên

14

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

- 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.

- 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ

Như trên

Như trên

Như trên

15

Thủ tục quỹ tự giải thể

Sau 60 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại

Như trên

Như trên

Như trên

II

LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ: 12 THỦ TỤC

16

Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 1121/QĐ-BNV ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

17

Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

18

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 1068/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

19

Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

Như trên

Như trên

Không

Như trên

20

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

Như trên

Như trên

Không

Như trên

21

Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 14/QĐ- BNV ngày 06/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

22

Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

23

Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

24

Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

25

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 1067/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

26

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Như trên

Như trên

Không

Như trên

27

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Như trên

Như trên

Không

Như trên

III

LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC: 06 THỦ TỤC

28

Thủ tục thi tuyển công chức

190 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

Sở Nội vụ Ninh Thuận (Số 26A, đường Lê Hồng Phong, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận)

Phí dự tuyển dụng công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

29

Thủ tục xét tuyển công chức

85 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển

Như trên

Phí dự tuyển dụng công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự xét;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự xét;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự xét.

Như trên

30

Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

Không quy định

Tại trụ sở cơ quan tuyển dụng

Không

Như trên

31

Thủ tục thi tuyển viên chức

210 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đơn vị sự nghiệp công lập

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/ thí sinh/lần

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/ thí sinh/lần

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/ thí sinh/lần

Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

32

Thủ tục xét tuyển viên chức

180 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

33

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

Không quy định thời gian cụ thể

Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức

Không

Như trên

IV

LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG: 02 THỦ TỤC

34

Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

Thời hạn thẩm định của Sở Nội vụ không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình và hồ sơ đầy đủ hợp pháp của UBND cấp huyện

Như trên

Không

Quyết định số 53/QĐ- BNV ngày 15/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

35

Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã

28 ngày làm việc:

- Sở Nội vụ: 18 ngày

- UBND tỉnh: 10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 1096/QĐ- BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

V

LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN: 03 THỦ TỤC

36

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 631/QĐ- BNV ngày 28/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

37

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

38

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

VI

LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG: 09 THỦ TỤC

39

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh

17 ngày làm việc:

- Sở Nội vụ: 10 ngày

- UBND tỉnh: 07 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

40

Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh

Như trên

Như trên

Không

Như trên

41

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh

Như trên

Như trên

Không

Như trên

42

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

Như trên

Như trên

Không

Như trên

43

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề

Như trên

Như trên

Không

Như trên

44

Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề

Như trên

Như trên

Không

Như trên

45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất

07 ngày làm việc:

- Sở Nội vụ: 03 ngày

- UBND tỉnh: 04 ngày

Như trên

Không

Như trên

46

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình

15 ngày làm việc:

- Sở Nội vụ: 08 ngày

- UBND tỉnh: 07 ngày

Như trên

Không

Như trên

47

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại

14 ngày làm việc:

- Sở Nội vụ: 08 ngày

- UBND tỉnh: 06 ngày

Như trên

Không

Như trên

VII

LĨNH VỰC VĂN THƯ-LƯU TRỮ: 03 THỦ TỤC

48

Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc

- Tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi: 01 ngày làm việc

- Tài liệu thuộc diện hạn chế sử dụng, tài liệu đặc biệt quý, hiếm: 02 ngày làm việc

Sở Nội vụ Ninh Thuận (Số 26 A, đường Lê Hồng Phong, Phan Rang- Tháp Chàm)

Thông tư số 275/2016/T TBTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

Quyết định số 909/QĐ- BNV ngày 27/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

49

Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ

Đối với tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi: 01 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Như trên

Như trên

50

Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ Ninh Thuận

Không

Như trên

VIII

LĨNH VỰC VIỆC LÀM: 11 THỦ TỤC

51

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 1560/QĐ-LĐTBXH ngày 17/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

52

Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài

- 02 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên;

- Tối đa 01 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam;

- 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị tuyển dưới 100 người lao động Việt Nam kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Như trên

Không

Như trên

53

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Như trên

- Lệ phí: 400.000đ/HS (Theo Quyết định số 65/2020/QĐ- UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh);

- Nộp hồ sơ trực tuyến: lệ phí 200.000 đ/HS (Theo Quyết định số 02/2023/QĐ- UBND ngày 09/01/2023)

Như trên

54

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Như trên

- Lệ phí: 300.000 đ/HS (Theo Quyết định số 65/2020/QĐ- UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)

- Nộp hồ sơ trực tuyến: lệ phí 150.000 đ/HS (Theo Quyết định số 02/2023/QĐ- UBND ngày 09/01/2023)

Như trên

55

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Như trên

- Lệ phí: 300.000 đ/HS (Theo Quyết định số 42/2022/QĐ- UBND ngày 03/8/2022 của UBND tỉnh);

- Nộp hồ sơ trực tuyến: lệ phí 150.000 đ/HS (Theo Quyết định số 02/2023/QĐ- UBND ngày 09/01/2023)

Như trên

56

Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Như trên

Như trên

Không

Như trên

57

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 572/QĐ-LĐTBXH ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

58

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

59

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

60

Thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh nghiệp

Như trên

Không

Như trên

61

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

IX

QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC: 03 THỦ TỤC

62

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không 2

Quyết định số 58/QĐ-LĐTBXH ngày 6/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

63

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

Như trên

Như trên

Không

Như trên

64

Đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày

07 ngày kể từ khi nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Như trên

Không

Quyết định số 487/QĐ-LĐTBXH ngày 04/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

X

LĨNH VỰC TIỀN LƯƠNG: 01 THỦ TỤC

65

Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu.

60 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 1255/QĐ-LĐTBXH ngày 11/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

XI

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG: 09 THỦ TỤC

66

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

20 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 338/QĐ-LĐTBXH ngày 17/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

67

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể

07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

68

Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III)

60 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 1255/QĐ-LĐTBXH ngày 11/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

69

Đăng ký Nội quy lao động của Doanh nghiệp

07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Quyết định số 338/QĐ-LĐTBXH ngày 17/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

70

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

27 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

71

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

72

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 27 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Như trên

Không

Như trên

73

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

17 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh nghiệp

Như trên

Không

Như trên

74

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

XII

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG: 01 THỦ TỤC

75

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

25 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

 

Quyết định số 462/QĐ-BLĐTBXH ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

XIII

LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG: 06 THỦ TỤC

76

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Không quá 05 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 1549/QĐ-LĐTBXH ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

77

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

25 ngày làm việc

Như trên

1.200.000 đ (Theo quy định tại Thông tư số 110/2017/TT- BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính)

Quyết định số 1380/QĐ-LĐTBXH ngày 09/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

78

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

- Đối với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày làm việc.

Như trên

- Trường hợp gia hạn: 1.200.000 đ

- Trường hợp sửa đổi, bổ sung: 500.000đ

- Trường hợp cấp lại, đổi tên: Không (Theo quy định tại Thông tư số 110/2017/T T-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính).

Như trên

79

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Như trên

Không

Quyết định số 1107/QĐ-LĐTBXH ngày 16/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

80

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Như trên

Không

Như trên

81

Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Như trên

Không

Như trên

XIV

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG: 23 THỦ TỤC

82

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ : 12 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

83

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.

- 17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ đối với trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ

Như trên

Như trên

Như trên

84

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Như trên

Như trên

Như trên

85

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

86

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

87

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

104 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ

Như trên

Như trên

Như trên

88

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Như trên

Như trên

Như trên

89

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Như trên

Như trên

Như trên

90

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Như trên

Như trên

Như trên

91

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

- Đối với người bị thương thường trú tại địa phương nơi bị thương, do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 204 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

- Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

- Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, không do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: Trên 207 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Như trên

Như trên

Như trên

92

Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

42 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

93

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

94

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

95

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động- Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Như trên

Như trên

Như trên

96

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

37 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

97

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 84 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;

- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Như trên

Như trên

Như trên

98

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

96 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

99

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Như trên

Như trên

Như trên

100

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

101

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

102

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

- 24 ngày đối với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý;

- 15 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý.

Như trên

Như trên

Như trên

103

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

104

Hưởng lại chế độ ưu đãi

12 ngày kể từ ngày nhận được đơn theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

105

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

- Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

- Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:

+ 31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều kiện;

+ 43 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng.

Như trên

Như trên

Như trên

106

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

107

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Như trên

Như trên

Quyết định số 627/QĐ-LĐTBXH ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

108

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Như trên

Như trên

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

109

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

12 kể từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định

Như trên

Như trên

Như trên

110

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

10 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ

Như trên

Như trên

Như trên

111

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

09 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ

Như trên

Như trên

Như trên

112

Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, hoặc qua Bưu điện, nộp trực tuyến qua dịch vụ công theo địa chỉ http: //dichvucong. ninhthuan.gov.vn

Không

Quyết định số 1829/QĐ-LĐTBXH ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

113

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Như trên

Không

Như trên

114

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ

Như trên

Không

Như trên

XV

LĨNH VỰC VIỆC LÀM (BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP): 09 THỦ TỤC

114

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp người lao động không đến nhận kết quả trong vòng 03 ngày theo phiếu hẹn trả kết quả: Trung tâm dịch vụ việc làm trình quyết định hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động hết hạn nhận quyết định theo phiếu hẹn trả kết quả.

- Trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp và không thông báo bằng văn bản với cơ quan bảo hiểm xã hội sau thời hạn 03 tháng kể từ ngày người lao động hết thời hạn hưởng theo quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp: trong thời hạn 07 ngày làm việc sau thời hạn nêu trên, cơ quan bảo hiểm xã hội thông báo với trung tâm dịch vụ việc làm về việc người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp; trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo thì trung tâm dịch vụ việc làm trình ký quyết định về việc bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong. gov.vn - Nộp trực tiếp: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Thuận

Không

Quyết định số 351/QĐ-LĐTBXH ngày 29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

115

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Thuận

Không quy định

Như trên

116

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

Không quy định

Như trên

Như trên

Như trên

117

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

118

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.

Như trên

Như trên

Như trên

119

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.

Như trên

Như trên

Như trên

120

Giải quyết hỗ trợ học nghề

Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề

Như trên

Như trên

Như trên

121

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

Không quy định

Như trên

Như trên

Như trên

122

Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

 

PHẦN II.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP HUYỆN: 30 THỦ TỤC

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ: 14 THỦ TỤC

1

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa) của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không

Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày 05/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

2

Thủ tục thành lập hội

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

3

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập)

Như trên

Như trên

Như trên

4

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

60 ngày làm việc kể từ nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

5

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

Như trên

Như trên

Như trên

Như trên

6

Thủ tục hội tự giải thể

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

7

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Như trên

Như trên

Như trên

8

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không có

Quyết định số 817/QĐ-BNV ngày 20/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

9

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

10

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

11

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

12

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

13

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Như trên

Như trên

14

Thủ tục quỹ tự giải thể

Sau 60 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại

Như trên

Như trên

Như trên

II

LĨNH VỰC TỔ CHỨC BIÊN CHẾ: 06 THỦ TỤC

15

Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

UBND huyện

Không

Quyết định số 1068/QĐ-BNV ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

16

Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính

Như trên

Như trên

Không

Như trên

17

Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính

Như trên

Như trên

Không

Như trên

18

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Không

Như trên

19

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Như trên

Như trên

Không

Như trên

20

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Như trên

Như trên

Không

Như trên

III

LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG: 07 THỦ TỤC

21

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng

13 ngày làm việc

- Phòng Nội vụ: 08 ngày

- UBND huyện: 05 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (một cửa) của UBND cấp huyện

Không

Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

22

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

Như trên

Như trên

Không

Như trên

23

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

Như trên

Như trên

Không

Như trên

24

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Như trên

Như trên

Không

Như trên

25

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề

Như trên

Như trên

Không

Như trên

26

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

10 ngày làm việc

- Phòng Nội vụ: 05 ngày

- UBND huyện: 05 ngày

Như trên

Không

Như trên

27

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

07 ngày làm việc

- Phòng Nội vụ: 03 ngày

- UBND huyện: 04 ngày

Như trên

Không

Như trên

IV

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG: 01 THỦ TỤC

28

Thăm viếng mộ liệt sĩ

06 ngày làm việc từ ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định

Phòng Lao động- Thương binh và Xã hội cấp huyện

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

V

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC: 02 THỦ TỤC

29

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp bản giấy trực tiếp hoặc qua đường Bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Bộ phận một cửa cấp huyện.

Không

Quyết định số 1925/QĐ-LĐTBXH ngày 14/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội

30

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp bản giấy trực tiếp hoặc qua đường Bưu điện đến Chủ đầu tư của mỗi dự án thực hiện hỗ trợ cho người lao động trong danh sách đền bù dự án.

Không

Như trên

 

PHẦN III.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ: 06 THỦ TỤC

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG: 05 THỦ TỤC

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng

13 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã

Không

Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ

2

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề

Như trên

Như trên

Không

Như trên

3

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

10 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

4

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

Như trên

Như trên

Không

Như trên

5

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

07 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

II

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG: 01 THỦ TỤC

6

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

UBND cấp xã

Không

Quyết định số 627/QĐ-LĐTBXH ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác