Quyết định 208/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về việc làm trong lĩnh vực sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội do tỉnh Quảng Ninh ban hành
Quyết định 208/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về việc làm trong lĩnh vực sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội do tỉnh Quảng Ninh ban hành
Số hiệu: | 208/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh | Người ký: | Nguyễn Thị Hạnh |
Ngày ban hành: | 21/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 208/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh |
Người ký: | Nguyễn Thị Hạnh |
Ngày ban hành: | 21/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 208/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VỀ VIỆC LÀM TRONG LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về Trung tâm Dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Quyết định số 1508/2016/QĐ-TTg ngày 27/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Căn cứ Quyết định số 2699/QĐ-BCT ngày 11/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về giá bán điện;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc quy định hệ số điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;
Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 109/TTr-LĐTBXH ngày 31/12/2024; ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 7002/STC-QLG&CS ngày 24/12/2024 và ý kiến đồng ý của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về việc làm trong lĩnh vực sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện, với nội dung như sau:
TT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Nhân công |
Chi phí thiết bị, vật tư và điện |
Cộng |
1 |
Hoạt động Tư vấn |
|
|
|
|
1.1 |
Tư vấn việc làm |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
39.818 |
33.963 |
73.781 |
- |
Đối tượng người khuyết tật |
Ca |
59.727 |
33.963 |
93.690 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
51.764 |
33.963 |
85.726 |
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
79.636 |
33.963 |
113.599 |
1.2 |
Tư vấn chính sách lao động |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
35.836 |
33.963 |
69.799 |
- |
Đối tượng người khuyết tật |
Ca |
53.755 |
33.963 |
87.717 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
46.587 |
33.963 |
80.550 |
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
71.673 |
33.963 |
105.635 |
1.3 |
Tư vấn học nghề |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
31.855 |
33.963 |
65.817 |
- |
Đối tượng người khuyết tật |
Ca |
47.782 |
33.963 |
81.744 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
41.411 |
33.963 |
75.374 |
- |
Đối tượng là người sử dụng lao động |
Ca |
63.709 |
33.963 |
97.672 |
2 |
Hoạt động Giới thiệu việc làm |
|
|
|
|
2.1 |
Giới thiệu việc làm trong |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
97.151 |
76.099 |
173.249 |
- |
Đối tượng người khuyết tật |
Ca |
145.726 |
76.099 |
221.825 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
155.442 |
76.099 |
231.540 |
2.2 |
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
174.872 |
76.099 |
250.970 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
281.738 |
76.099 |
357.836 |
3 |
Hoạt động thu thập thông tin Người tìm việc |
|
|
|
|
- |
Thu thập thông tin người tìm việc trực tiếp tại Trung tâm |
Người tìm việc |
22.057 |
13.371 |
35.428 |
- |
Thu thập thông tin người tìm việc qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
Người tìm việc |
26.469 |
13.371 |
39.839 |
- |
Thu thập thông tin người tìm việc tại các phiên Giao dịch việc làm (Tổ chức ngoài Trung tâm) |
Người tìm việc |
24.263 |
13.371 |
37.634 |
- |
Thu thập thông tin người tìm việc tại hộ gia đình |
Người tìm việc |
39.703 |
13.371 |
53.074 |
4 |
Hoạt động thu thập thông tin Việc làm trống |
|
|
|
|
- |
Thu thập thông tin việc làm trống trực tiếp tại Trung tâm |
Việc làm trống |
25.943 |
15.638 |
41.581 |
- |
Thu thập thông tin việc làm trống qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
Việc làm trống |
33.726 |
15.638 |
49.364 |
- |
Thu thập thông tin việc làm trống tại các phiên Giao dịch việc làm (Tổ chức ngoài Trung tâm) |
Việc làm trống |
31.132 |
15.638 |
46.770 |
- |
Thu thập thông tin việc làm trống tại doanh nghiệp |
Việc làm trống |
64.859 |
15.638 |
80.496 |
5 |
Cung ứng lao động |
|
|
|
|
5.1 |
Cung ứng lao động trong |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
128.212 |
68.339 |
196.551 |
- |
Đối tượng người khuyết tật |
Ca |
192.318 |
68.339 |
260.657 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
205.139 |
68.339 |
273.479 |
5.2 |
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
|
|
- |
Đối tượng là người lao động |
Ca |
217.960 |
68.339 |
286.300 |
- |
Đối tượng người dân tộc thiểu số |
Ca |
346.172 |
68.339 |
414.512 |
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là mức giá tối đa làm cơ sở để Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán kinh phí, giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc thực hiện dịch vụ việc làm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung, khối lượng công việc, áp dụng định mức, thu thập báo giá, số liệu tính toán đầu vào làm cơ sở xây dựng, thẩm định phương án giá, trình phê duyệt Bộ đơn giá dịch vụ bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan triển khai thực hiện giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về việc làm trong lĩnh vực sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội theo đúng quy định của pháp luật.
c) Khi các yếu tố hình thành giá có biến động lớn do chính sách thay đổi hoặc giá cả vật tư, hàng hóa trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội rà soát xây dựng phương án điều chỉnh giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
d) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính định kỳ và khi cần thiết tổ chức kiểm tra việc thực hiện đơn giá dịch vụ sự nghiệp công được phê duyệt, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh 06 tháng, hàng năm và trong trường hợp đột xuất (nếu cần); chịu trách nhiệm toàn diện nếu để xảy ra vi phạm, tiêu cực, thất thoát, lãng phí.
2. Đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
a) Thực hiện việc hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Báo cáo khó khăn, vướng mắc (nếu có) liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về việc làm trong lĩnh vực Lao động - Thương binh và xã hội với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tổng hợp, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, điều chỉnh (khi cần thiết).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Quyết định 2362/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây