Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: | 429/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh | Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 20/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 429/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh |
Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 20/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 429/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 20 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 117/TTr-TTPVHCC ngày 14/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
TT |
TRÌNH TỰ/TÊN TTHC |
BỘ PHẬN XỬ LÝ |
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT |
CƠ QUAN PHỐI
HỢP |
GHI CHÚ (Thẩm quyền phê duyệt) |
|
1 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|||||
1.1 |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
25 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
9,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
09 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
15,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
04 ngày |
|
|
1.2 |
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
12 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
5,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
05 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
6,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
02 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
|
2 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|||||
2.1 |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
20 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
8,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
08 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
11,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
04 ngày |
|
|
2.2 |
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: |
10 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
4,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
04 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
5,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|||||
3.1 |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
|||||
3.1.1 |
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
23 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
10,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
10 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
12,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
04 ngày |
|
|
3.1.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
20 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
7,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
07 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
12,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo, trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
04 ngày |
|
|
3.2 |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
|||||
3.2.1 |
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
13 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
6,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
06 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
6,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
02 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
|
3.2.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
10 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
4,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
04 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
5,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
|
4 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
25 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||
|
Giai đoạn 1 |
10,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
10 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
14,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
04 ngày |
|
|
5 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
06 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
3,5 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Thông báo và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
|
6 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
12 ngày |
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
||
|
Giai đoạn 1 |
6,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
06 ngày |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
5,5 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Tài nguyên và Môi trường - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Bộ phận chuyên ngành - Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
02 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biến đổi khí hậu |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây