650088

Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

650088
LawNet .vn

Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 688/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nghiêm Xuân Cường
Ngày ban hành: 08/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 688/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Nghiêm Xuân Cường
Ngày ban hành: 08/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 688/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 08 tháng 03 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 của thành phố Đông Triều;

Theo đề nghị của UBND thành phố Đông Triều tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 24/02/2025 và Tờ trình số 52/TTr-TNMT-QHKH ngày 28/02/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường (cũ là Sở Tài nguyên và Môi trường) và ý kiến tham gia của các thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 30.532,98 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 8.793,93ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng năm 2025: 268,40 ha

(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là: 26,75 ha.

(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất

- Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là: 429,93 ha.

- Diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là: 78,75 ha.

(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là: 444,35 ha.

- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là: 30,21 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ nhóm đất phi nông nghiệp là 1,67 ha.

(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND thành phố Đông Triều và các đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. UBND thành phố Đông Triều:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất cần thực hiện đảm bảo theo quy định tại Điều 78, Điều 79, Điều 80 Luật Đất đai năm 2024.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất: Phải đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Điều 116 Luật Đất đai năm 2024.

- UBND thành phố Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản.

- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

3. Các sở, ban, ngành, UBND địa phương: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND thành phố Đông Triều và các đơn vị có liên quan căn cứ vào các chỉ đạo của Tỉnh ủy, UBND tỉnh và quy định của pháp luật hiện hành để chủ động kiểm tra, giám sát, giải quyết, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước theo thẩm quyền được giao đảm bảo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tuyệt đối không để xảy ra vi phạm pháp luật, tham nhũng, tiêu cực, “lợi ích nhóm”.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Đông Triều; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thành phố theo đúng quy định hiện hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- V0, V1, QH3, XD1-3, QLĐĐ1, TTTT;
- Lưu VT, QLĐĐ3;
07 bản - QĐ40.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nghiêm Xuân Cường

 


BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

P. Hoàng Quế

P. Yên Đức

P. Yên Thọ

P. Mạo Khê

P. Kim Sơn

P. Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P. Đức Chính

P. Hồng Phong

P. Tràng An

P. Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

P. Bình Dương

Xã Việt Dân

Xã An Sinh

P. Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4= 5 +...+

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.532,98

1.698,11

1.301,95

954,13

519,32

592,66

794,60

550,66

421,86

548,13

384,62

448,15

519,61

587,33

839,79

669,30

938,05

7.407,59

4.478,35

6.878,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.413,23

356,11

211,97

219,45

235,53

206,71

114,58

236,19

299,07

343,42

262,66

285,80

236,49

218,80

393,67

474,97

385,43

318,84

387,23

226,30

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

4.738,72

299,68

198,55

209,29

235,53

203,74

113,97

232,99

269,67

334,11

261,52

273,73

145,31

218,69

387,23

397,65

323,15

224,09

387,23

22,59

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

674,51

56,44

13,42

10,17

 

2,97

0,61

3,20

29,40

9,31

1,13

12,07

91,18

0,11

6,44

77,32

62,28

94,75

 

203,71

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

317,14

9,39

8,96

7,69

3,50

6,14

18,98

5,40

9,55

10,58

18,30

30,20

3,16

19,19

1,84

25,75

24,61

28,56

54,49

30,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.311,01

448,16

163,36

169,00

37,78

180,71

169,62

153,61

57,86

54,36

84,35

35,48

258,99

99,63

129,23

123,50

447,24

1.281,26

685,73

731,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.029,60

670,94

360,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.119,06

2.600,76

3.277,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

670,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

670,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.192,08

94,79

317,65

423,31

25,14

132,68

462,61

 

 

59,14

 

6,00

 

179,15

253,74

 

 

1.629,92

704,31

1.903,64

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.407,70

117,79

133,45

122,98

217,38

66,42

28,61

155,46

54,82

49,59

19,31

88,13

20,96

70,56

56,53

45,08

80,77

29,94

41,31

8,62

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

35,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,78

 

 

 

2,76

30,21

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

156,36

0,93

105,65

11,69

 

 

0,19

 

0,55

31,04

 

2,55

 

 

2,00

 

 

 

1,76

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.793,93

311,44

630,29

542,89

358,47

414,93

1.034,56

483,43

276,84

251,50

300,35

287,26

394,78

198,28

233,33

350,20

312,30

867,08

1.179,20

366,80

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

315,11

51,08

49,34

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58,95

 

73,31

58,89

 

23,53

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.115,43

 

 

60,12

47,63

96,65

309,56

83,22

56,80

54,16

75,22

66,36

43,59

41,79

 

88,89

 

 

91,45

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,37

2,96

0,59

0,77

1,33

1,86

2,90

4,07

8,90

0,92

7,19

0,86

0,75

0,53

1,80

1,55

1,59

1,11

2,34

0,37

2.4

Đất quốc phòng

CQP

515,21

4,79

7,62

0,05

0,01

 

1,18

9,11

2,10

 

9,56

6,41

45,47

0,01

 

8,86

 

46,23

344,72

29,08

2.5

Đất an ninh

CAN

93,75

33,95

49,67

 

0,37

0,18

0,16

1,16

0,30

0,36

1,51

 

0,10

0,40

 

0,27

0,51

3,97

0,34

0,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

340,89

7,94

4,48

8,22

4,44

19,30

30,15

16,86

8,62

6,31

30,13

6,38

6,13

6,93

7,32

9,16

9,37

139,97

14,36

4,80

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

41,93

1,10

0,82

0,87

0,71

1,68

6,83

4,87

3,31

1,26

3,27

2,05

1,35

0,35

2,43

1,61

1,65

3,16

3,70

0,93

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,59

0,21

0,20

0,23

0,29

0,16

2,05

0,11

0,30

0,22

3,78

0,48

0,35

0,36

0,43

0,24

0,52

0,20

0,25

0,21

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,88

4,51

2,87

5,70

3,06

16,60

15,67

8,64

3,01

4,22

7,95

2,26

2,56

4,76

3,89

3,82

4,54

4,46

6,04

2,32

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

180,48

2,12

0,55

1,41

0,35

0,86

5,59

2,74

2,01

0,59

15,15

1,54

1,87

1,46

0,57

3,49

2,66

132,13

4,06

1,32

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,97

 

0,05

 

 

 

 

0,50

 

0,01

 

0,04

 

 

 

 

 

0,02

0,31

0,03

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.697,51

12,25

272,49

302,68

44,86

142,40

339,64

136,46

25,42

32,90

25,26

18,68

75,21

14,46

9,75

28,54

24,37

14,23

115,74

62,18

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

87,06

 

 

 

 

 

 

58,96

 

 

 

 

16,78

 

 

 

 

 

11,32

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

125,68

1,87

0,70

0,16

3,87

11,29

41,44

6,86

3,97

0,65

0,61

0,34

3,15

1,15

 

8,74

 

14,23

22,06

4,60

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

333,86

5,99

67,24

45,89

11,03

11,88

56,63

43,09

21,45

9,56

24,15

3,29

0,51

10,67

0,54

7,20

 

 

12,08

2,67

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.150,91

4,39

204,55

256,63

29,96

119,23

241,57

27,54

 

22,68

0,50

15,06

54,78

2,65

9,21

12,60

24,37

 

70,28

54,91

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.977,21

105,06

214,88

117,56

127,86

113,88

275,43

165,24

79,27

87,42

99,37

128,75

63,47

86,09

114,73

157,64

117,96

500,20

283,50

138,89

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.978,21

90,36

114,62

85,06

96,69

91,04

243,17

149,03

50,18

72,69

74,78

95,47

51,83

61,06

55,56

105,57

79,13

163,41

183,68

114,85

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

810,61

12,37

98,13

27,94

17,27

11,60

12,42

12,72

11,35

12,67

17,94

30,96

10,64

20,75

58,26

41,98

37,72

319,90

48,74

7,25

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

15,99

0,50

0,50

1,22

0,77

0,50

0,89

1,08

0,89

0,71

1,47

0,71

0,40

1,85

0,41

0,50

0,63

1,57

1,09

0,30

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

21,67

 

0,14

 

11,05

6,74

0,09

 

0,11

 

 

 

0,03

 

 

 

 

3,50

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

28,03

 

 

 

 

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

3,95

 

6,37

 

15,21

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

80,75

1,34

0,40

2,30

0,47

2,64

0,36

0,76

15,84

0,15

0,05

0,12

0,54

0,04

0,09

0,34

0,29

4,60

49,19

1,23

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,13

0,02

0,02

0,03

0,02

0,04

 

 

0,07

0,01

0,11

0,02

0,02

0,36

0,03

0,02

0,09

0,22

0,01

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

12,32

0,47

0,49

0,19

1,58

0,71

3,05

 

 

0,19

3,07

 

 

 

0,37

0,65

0,11

0,64

0,80

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

28,51

 

0,58

0,82

 

0,61

12,94

1,65

0,83

0,99

1,95

1,47

 

2,03

 

4,63

 

 

 

0,01

2.9

Đất tôn giáo

TON

38,38

1,68

1,28

0,65

2,93

1,89

3,02

1,61

2,58

0,51

1,59

0,96

5,16

4,37

0,37

3,75

3,62

1,04

1,38

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

13,34

0,21

0,59

0,56

0,17

0,26

0,11

0,29

0,25

0,31

0,75

0,46

0,31

2,30

1,22

0,29

0,53

3,36

0,95

0,41

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

200,93

6,94

9,89

8,74

8,72

10,54

15,40

6,46

6,39

5,30

12,18

12,50

7,23

7,28

5,86

12,00

9,05

38,87

10,61

6,96

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.443,77

84,57

19,44

43,54

120,15

27,97

57,01

58,94

86,21

63,32

37,60

45,89

147,37

34,09

33,34

39,25

71,98

59,22

313,80

100,08

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

534,63

58,51

0,27

4,76

0,75

21,38

7,59

 

5,10

 

28,69

1,30

61,57

3,94

4,81

26,34

30,17

4,37

250,59

24,48

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

909,17

26,06

19,17

38,78

119,40

6,59

49,42

58,94

81,11

63,32

8,91

44,59

85,80

30,17

28,53

12,91

41,81

54,85

63,21

75,60

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

268,40

7,04

5,38

0,40

53,38

0,42

74,48

4,22

5,82

7,08

1,07

1,02

3,42

4,40

4,89

3,44

11,90

26,41

21,81

31,83

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

P. Hoàng Quế

P. Yên Đức

P. Yên Thọ

P. Mạo Khê

P. Kim Sơn

P. Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P. Đức Chính

P. Hồng Phong

P. Tràng An

P. Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

P. Bình Dương

Xã Việt Dân

Xã An Sinh

P. Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4= 5+...+

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,75

 

 

 

 

 

2,40

 

 

 

 

 

0,77

0,40

 

4,15

 

5,76

13,27

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

 

 

 

 

 

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

12,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,97

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,05

 

 

 

 

 

1,88

 

 

 

 

 

0,77

0,20

 

 

 

 

0,20

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,20

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,35

 

 

 

 

 

1,88

 

 

 

 

 

0,27

0,20

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

10,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

4,15

 

5,76

0,10

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

5,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,20

 

4,93

0,10

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,95

 

0,83

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

P. Hoàng Quế

P. Yên Đức

P. Yên Thọ

P. Mạo Khê

P. Kim Sơn

P. Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P. Đức Chính

P. Hồng Phong

P. Tràng An

P. Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

P. Bình Dương

Xã Việt Dân

Xã An Sinh

P. Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4= 5 +...+

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

1

Đất nông nghiệp

NNP

429,93

0,54

6,18

14,73

4,26

69,08

46,22

18,94

9,01

3,57

3,65

0,98

15,05

11,25

6,68

8,70

7,01

36,53

167,07

0,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,88

0,54

4,48

0,57

3,84

4,80

18,82

8,58

9,01

2,01

3,34

0,98

11,51

3,48

 

7,82

0,51

7,31

19,89

0,39

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

104,68

0,54

4,48

0,57

3,84

4,80

18,82

8,58

9,01

2,01

3,14

0,98

10,40

3,48

 

7,82

0,51

5,42

19,89

0,39

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

3,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

1,11

 

 

 

 

1,89

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

7,18

 

 

 

0,06

 

4,90

 

 

 

0,10

 

 

0,22

 

0,50

 

0,80

0,60

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,29

 

0,50

0,57

0,18

14,77

4,85

10,18

 

0,13

0,21

 

2,82

 

0,17

0,38

6,50

13,61

30,33

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,92

22,15

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

185,10

 

1,20

13,57

 

49,13

17,07

 

 

 

 

 

 

2,45

6,51

 

 

1,17

94,00

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,41

 

 

0,02

0,18

0,38

0,58

0,18

 

1,43

 

 

0,72

5,10

 

 

 

0,72

0,10

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,75

1,60

16,72

16,82

1,23

5,05

4,18

3,46

0,37

1,00

0,87

3,76

5,15

1,77

0,44

0,46

 

4,26

11,45

0,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,83

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13,49

 

 

 

0,29

4,00

1,91

 

 

 

0,45

 

2,35

 

 

0,05

 

 

4,44

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

5,44

1,60

3,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,82

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

0,23

0,31

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

0,27

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,01

 

 

4,26

0,02

 

0,87

2,20

 

 

 

 

 

0,59

 

 

 

 

0,07

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,99

 

 

4,26

 

 

0,87

2,20

 

 

 

 

 

0,59

 

 

 

 

0,07

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

18,59

 

0,68

0,19

0,82

0,87

1,40

1,26

0,37

.1,00

0,02

3,76

2,10

1,18

0,44

0,32

 

0,58

3,46

0,14

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

8,65

 

0,68

0,19

 

0,87

1,09

0,51

0,28

 

0,02

 

1,60

0,14

0,20

0,17

 

0,13

2,63

0,14

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

9,91

 

 

 

0,82

 

0,30

0,75

0,09

1,00

 

3,76

0,50

1,04

0,24

0,15

 

0,45

0,81

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

1,18

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

0,02

 

0,04

0,50

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

28,99

 

12,20

12,35

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

1,58

2,67

0,02

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

25,02

 

12,20

12,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

0,19

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,97

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

1,30

2,48

0,02

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

P. Hoàng Quế

P. Yên Đức

P. Yên Thọ

P. Mạo Khê

P. Kim Sơn

P. Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P. Đức Chính

P. Hồng Phong

P. Tràng An

P. Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

P. Bình Dương

Xã Việt Dân

Xã An Sinh

P. Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4= 5 +...+

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

1

Đất nông nghiệp chuyến sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

444,35

0,54

6,18

16,40

4,61

69,08

46,22

25,10

9,01

3,57

3,65

0,98

15,05

11,25

6,68

8,70

7,01

42,22

167,62

0,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

112,96

0,54

4,48

0,57

3,91

4,80

18,82

13,04

9,01

2,01

3,34

0,98

11,51

3,48

 

7,82

0,51

7,31

20,44

0,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,18

 

 

 

0,06

 

4,90

 

 

 

0,10

 

 

0,22

 

0,50

 

0,80

0,60

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

87,96

 

0,50

2,24

0,18

14,77

4,85

10,18

 

0,13

0,21

 

2,82

 

0,17

0,38

6,50

14,61

30,33

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

35,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,92

22,15

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

189,79

 

1,20

13,57

 

49,13

17,07

 

 

 

 

 

 

2,45

6,51

 

 

5,86

94,00

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,39

 

 

0,02

0,46

0,38

0,58

1,88

 

1,43

 

 

0,72

5,10

 

 

 

0,72

0,10

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

30,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,21

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

1,67

 

 

 

 

0,07

0,61

 

 

 

0,02

 

 

0,77

 

0,12

 

 

0,08

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

1,28

 

 

 

 

0,07

0,61

 

 

 

0,02

 

 

0,38

 

0,12

 

 

0,08

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,39

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp: PNN là mã loại đất theo quy hoạch;

MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác