Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: | 688/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh | Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 08/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 688/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh |
Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 08/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 688/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 08 tháng 03 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 của thành phố Đông Triều;
Theo đề nghị của UBND thành phố Đông Triều tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 24/02/2025 và Tờ trình số 52/TTr-TNMT-QHKH ngày 28/02/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường (cũ là Sở Tài nguyên và Môi trường) và ý kiến tham gia của các thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 30.532,98 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 8.793,93ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng năm 2025: 268,40 ha
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là: 26,75 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là: 429,93 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là: 78,75 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là: 444,35 ha.
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn là: 30,21 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ nhóm đất phi nông nghiệp là 1,67 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 04 kèm theo)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. UBND thành phố Đông Triều:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất cần thực hiện đảm bảo theo quy định tại Điều 78, Điều 79, Điều 80 Luật Đất đai năm 2024.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất: Phải đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Điều 116 Luật Đất đai năm 2024.
- UBND thành phố Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản.
- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
3. Các sở, ban, ngành, UBND địa phương: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND thành phố Đông Triều và các đơn vị có liên quan căn cứ vào các chỉ đạo của Tỉnh ủy, UBND tỉnh và quy định của pháp luật hiện hành để chủ động kiểm tra, giám sát, giải quyết, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước theo thẩm quyền được giao đảm bảo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tuyệt đối không để xảy ra vi phạm pháp luật, tham nhũng, tiêu cực, “lợi ích nhóm”.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Đông Triều; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thành phố theo đúng quy định hiện hành./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
- TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||||
Xã Hồng Thái Đông |
Xã Hồng Thái Tây |
P. Hoàng Quế |
P. Yên Đức |
P. Yên Thọ |
P. Mạo Khê |
P. Kim Sơn |
P. Xuân Sơn |
P. Hưng Đạo |
P. Đức Chính |
P. Hồng Phong |
P. Tràng An |
P. Thủy An |
Xã Nguyễn Huệ |
P. Bình Dương |
Xã Việt Dân |
Xã An Sinh |
P. Bình Khê |
Xã Tràng Lương |
||||
1 |
2 |
3 |
4= 5 +...+ |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
30.532,98 |
1.698,11 |
1.301,95 |
954,13 |
519,32 |
592,66 |
794,60 |
550,66 |
421,86 |
548,13 |
384,62 |
448,15 |
519,61 |
587,33 |
839,79 |
669,30 |
938,05 |
7.407,59 |
4.478,35 |
6.878,78 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
5.413,23 |
356,11 |
211,97 |
219,45 |
235,53 |
206,71 |
114,58 |
236,19 |
299,07 |
343,42 |
262,66 |
285,80 |
236,49 |
218,80 |
393,67 |
474,97 |
385,43 |
318,84 |
387,23 |
226,30 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
4.738,72 |
299,68 |
198,55 |
209,29 |
235,53 |
203,74 |
113,97 |
232,99 |
269,67 |
334,11 |
261,52 |
273,73 |
145,31 |
218,69 |
387,23 |
397,65 |
323,15 |
224,09 |
387,23 |
22,59 |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
674,51 |
56,44 |
13,42 |
10,17 |
|
2,97 |
0,61 |
3,20 |
29,40 |
9,31 |
1,13 |
12,07 |
91,18 |
0,11 |
6,44 |
77,32 |
62,28 |
94,75 |
|
203,71 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
317,14 |
9,39 |
8,96 |
7,69 |
3,50 |
6,14 |
18,98 |
5,40 |
9,55 |
10,58 |
18,30 |
30,20 |
3,16 |
19,19 |
1,84 |
25,75 |
24,61 |
28,56 |
54,49 |
30,86 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
5.311,01 |
448,16 |
163,36 |
169,00 |
37,78 |
180,71 |
169,62 |
153,61 |
57,86 |
54,36 |
84,35 |
35,48 |
258,99 |
99,63 |
129,23 |
123,50 |
447,24 |
1.281,26 |
685,73 |
731,13 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
11.029,60 |
670,94 |
360,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.119,06 |
2.600,76 |
3.277,93 |
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
670,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
670,11 |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
6.192,08 |
94,79 |
317,65 |
423,31 |
25,14 |
132,68 |
462,61 |
|
|
59,14 |
|
6,00 |
|
179,15 |
253,74 |
|
|
1.629,92 |
704,31 |
1.903,64 |
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.407,70 |
117,79 |
133,45 |
122,98 |
217,38 |
66,42 |
28,61 |
155,46 |
54,82 |
49,59 |
19,31 |
88,13 |
20,96 |
70,56 |
56,53 |
45,08 |
80,77 |
29,94 |
41,31 |
8,62 |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
35,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,78 |
|
|
|
2,76 |
30,21 |
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
156,36 |
0,93 |
105,65 |
11,69 |
|
|
0,19 |
|
0,55 |
31,04 |
|
2,55 |
|
|
2,00 |
|
|
|
1,76 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.793,93 |
311,44 |
630,29 |
542,89 |
358,47 |
414,93 |
1.034,56 |
483,43 |
276,84 |
251,50 |
300,35 |
287,26 |
394,78 |
198,28 |
233,33 |
350,20 |
312,30 |
867,08 |
1.179,20 |
366,80 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
315,11 |
51,08 |
49,34 |
|
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58,95 |
|
73,31 |
58,89 |
|
23,53 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1.115,43 |
|
|
60,12 |
47,63 |
96,65 |
309,56 |
83,22 |
56,80 |
54,16 |
75,22 |
66,36 |
43,59 |
41,79 |
|
88,89 |
|
|
91,45 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
42,37 |
2,96 |
0,59 |
0,77 |
1,33 |
1,86 |
2,90 |
4,07 |
8,90 |
0,92 |
7,19 |
0,86 |
0,75 |
0,53 |
1,80 |
1,55 |
1,59 |
1,11 |
2,34 |
0,37 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
515,21 |
4,79 |
7,62 |
0,05 |
0,01 |
|
1,18 |
9,11 |
2,10 |
|
9,56 |
6,41 |
45,47 |
0,01 |
|
8,86 |
|
46,23 |
344,72 |
29,08 |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
93,75 |
33,95 |
49,67 |
|
0,37 |
0,18 |
0,16 |
1,16 |
0,30 |
0,36 |
1,51 |
|
0,10 |
0,40 |
|
0,27 |
0,51 |
3,97 |
0,34 |
0,50 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
340,89 |
7,94 |
4,48 |
8,22 |
4,44 |
19,30 |
30,15 |
16,86 |
8,62 |
6,31 |
30,13 |
6,38 |
6,13 |
6,93 |
7,32 |
9,16 |
9,37 |
139,97 |
14,36 |
4,80 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
41,93 |
1,10 |
0,82 |
0,87 |
0,71 |
1,68 |
6,83 |
4,87 |
3,31 |
1,26 |
3,27 |
2,05 |
1,35 |
0,35 |
2,43 |
1,61 |
1,65 |
3,16 |
3,70 |
0,93 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
10,59 |
0,21 |
0,20 |
0,23 |
0,29 |
0,16 |
2,05 |
0,11 |
0,30 |
0,22 |
3,78 |
0,48 |
0,35 |
0,36 |
0,43 |
0,24 |
0,52 |
0,20 |
0,25 |
0,21 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
106,88 |
4,51 |
2,87 |
5,70 |
3,06 |
16,60 |
15,67 |
8,64 |
3,01 |
4,22 |
7,95 |
2,26 |
2,56 |
4,76 |
3,89 |
3,82 |
4,54 |
4,46 |
6,04 |
2,32 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
180,48 |
2,12 |
0,55 |
1,41 |
0,35 |
0,86 |
5,59 |
2,74 |
2,01 |
0,59 |
15,15 |
1,54 |
1,87 |
1,46 |
0,57 |
3,49 |
2,66 |
132,13 |
4,06 |
1,32 |
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,03 |
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,97 |
|
0,05 |
|
|
|
|
0,50 |
|
0,01 |
|
0,04 |
|
|
|
|
|
0,02 |
0,31 |
0,03 |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.697,51 |
12,25 |
272,49 |
302,68 |
44,86 |
142,40 |
339,64 |
136,46 |
25,42 |
32,90 |
25,26 |
18,68 |
75,21 |
14,46 |
9,75 |
28,54 |
24,37 |
14,23 |
115,74 |
62,18 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
87,06 |
|
|
|
|
|
|
58,96 |
|
|
|
|
16,78 |
|
|
|
|
|
11,32 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
125,68 |
1,87 |
0,70 |
0,16 |
3,87 |
11,29 |
41,44 |
6,86 |
3,97 |
0,65 |
0,61 |
0,34 |
3,15 |
1,15 |
|
8,74 |
|
14,23 |
22,06 |
4,60 |
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
333,86 |
5,99 |
67,24 |
45,89 |
11,03 |
11,88 |
56,63 |
43,09 |
21,45 |
9,56 |
24,15 |
3,29 |
0,51 |
10,67 |
0,54 |
7,20 |
|
|
12,08 |
2,67 |
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1.150,91 |
4,39 |
204,55 |
256,63 |
29,96 |
119,23 |
241,57 |
27,54 |
|
22,68 |
0,50 |
15,06 |
54,78 |
2,65 |
9,21 |
12,60 |
24,37 |
|
70,28 |
54,91 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2.977,21 |
105,06 |
214,88 |
117,56 |
127,86 |
113,88 |
275,43 |
165,24 |
79,27 |
87,42 |
99,37 |
128,75 |
63,47 |
86,09 |
114,73 |
157,64 |
117,96 |
500,20 |
283,50 |
138,89 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.978,21 |
90,36 |
114,62 |
85,06 |
96,69 |
91,04 |
243,17 |
149,03 |
50,18 |
72,69 |
74,78 |
95,47 |
51,83 |
61,06 |
55,56 |
105,57 |
79,13 |
163,41 |
183,68 |
114,85 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
810,61 |
12,37 |
98,13 |
27,94 |
17,27 |
11,60 |
12,42 |
12,72 |
11,35 |
12,67 |
17,94 |
30,96 |
10,64 |
20,75 |
58,26 |
41,98 |
37,72 |
319,90 |
48,74 |
7,25 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
15,99 |
0,50 |
0,50 |
1,22 |
0,77 |
0,50 |
0,89 |
1,08 |
0,89 |
0,71 |
1,47 |
0,71 |
0,40 |
1,85 |
0,41 |
0,50 |
0,63 |
1,57 |
1,09 |
0,30 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
21,67 |
|
0,14 |
|
11,05 |
6,74 |
0,09 |
|
0,11 |
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
3,50 |
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
28,03 |
|
|
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3,95 |
|
6,37 |
|
15,21 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
80,75 |
1,34 |
0,40 |
2,30 |
0,47 |
2,64 |
0,36 |
0,76 |
15,84 |
0,15 |
0,05 |
0,12 |
0,54 |
0,04 |
0,09 |
0,34 |
0,29 |
4,60 |
49,19 |
1,23 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,13 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,02 |
0,04 |
|
|
0,07 |
0,01 |
0,11 |
0,02 |
0,02 |
0,36 |
0,03 |
0,02 |
0,09 |
0,22 |
0,01 |
0,04 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
12,32 |
0,47 |
0,49 |
0,19 |
1,58 |
0,71 |
3,05 |
|
|
0,19 |
3,07 |
|
|
|
0,37 |
0,65 |
0,11 |
0,64 |
0,80 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
28,51 |
|
0,58 |
0,82 |
|
0,61 |
12,94 |
1,65 |
0,83 |
0,99 |
1,95 |
1,47 |
|
2,03 |
|
4,63 |
|
|
|
0,01 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
38,38 |
1,68 |
1,28 |
0,65 |
2,93 |
1,89 |
3,02 |
1,61 |
2,58 |
0,51 |
1,59 |
0,96 |
5,16 |
4,37 |
0,37 |
3,75 |
3,62 |
1,04 |
1,38 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
13,34 |
0,21 |
0,59 |
0,56 |
0,17 |
0,26 |
0,11 |
0,29 |
0,25 |
0,31 |
0,75 |
0,46 |
0,31 |
2,30 |
1,22 |
0,29 |
0,53 |
3,36 |
0,95 |
0,41 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
200,93 |
6,94 |
9,89 |
8,74 |
8,72 |
10,54 |
15,40 |
6,46 |
6,39 |
5,30 |
12,18 |
12,50 |
7,23 |
7,28 |
5,86 |
12,00 |
9,05 |
38,87 |
10,61 |
6,96 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.443,77 |
84,57 |
19,44 |
43,54 |
120,15 |
27,97 |
57,01 |
58,94 |
86,21 |
63,32 |
37,60 |
45,89 |
147,37 |
34,09 |
33,34 |
39,25 |
71,98 |
59,22 |
313,80 |
100,08 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
534,63 |
58,51 |
0,27 |
4,76 |
0,75 |
21,38 |
7,59 |
|
5,10 |
|
28,69 |
1,30 |
61,57 |
3,94 |
4,81 |
26,34 |
30,17 |
4,37 |
250,59 |
24,48 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
909,17 |
26,06 |
19,17 |
38,78 |
119,40 |
6,59 |
49,42 |
58,94 |
81,11 |
63,32 |
8,91 |
44,59 |
85,80 |
30,17 |
28,53 |
12,91 |
41,81 |
54,85 |
63,21 |
75,60 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
268,40 |
7,04 |
5,38 |
0,40 |
53,38 |
0,42 |
74,48 |
4,22 |
5,82 |
7,08 |
1,07 |
1,02 |
3,42 |
4,40 |
4,89 |
3,44 |
11,90 |
26,41 |
21,81 |
31,83 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||||
Xã Hồng Thái Đông |
Xã Hồng Thái Tây |
P. Hoàng Quế |
P. Yên Đức |
P. Yên Thọ |
P. Mạo Khê |
P. Kim Sơn |
P. Xuân Sơn |
P. Hưng Đạo |
P. Đức Chính |
P. Hồng Phong |
P. Tràng An |
P. Thủy An |
Xã Nguyễn Huệ |
P. Bình Dương |
Xã Việt Dân |
Xã An Sinh |
P. Bình Khê |
Xã Tràng Lương |
||||
1 |
2 |
3 |
4= 5+...+ |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
26,75 |
|
|
|
|
|
2,40 |
|
|
|
|
|
0,77 |
0,40 |
|
4,15 |
|
5,76 |
13,27 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,52 |
|
|
|
|
|
0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
12,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,97 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
3,05 |
|
|
|
|
|
1,88 |
|
|
|
|
|
0,77 |
0,20 |
|
|
|
|
0,20 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
0,20 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
2,35 |
|
|
|
|
|
1,88 |
|
|
|
|
|
0,27 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
10,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
4,15 |
|
5,76 |
0,10 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
5,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
0,20 |
|
4,93 |
0,10 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
4,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,95 |
|
0,83 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
- TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||||
Xã Hồng Thái Đông |
Xã Hồng Thái Tây |
P. Hoàng Quế |
P. Yên Đức |
P. Yên Thọ |
P. Mạo Khê |
P. Kim Sơn |
P. Xuân Sơn |
P. Hưng Đạo |
P. Đức Chính |
P. Hồng Phong |
P. Tràng An |
P. Thủy An |
Xã Nguyễn Huệ |
P. Bình Dương |
Xã Việt Dân |
Xã An Sinh |
P. Bình Khê |
Xã Tràng Lương |
||||
1 |
2 |
3 |
4= 5 +...+ |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
429,93 |
0,54 |
6,18 |
14,73 |
4,26 |
69,08 |
46,22 |
18,94 |
9,01 |
3,57 |
3,65 |
0,98 |
15,05 |
11,25 |
6,68 |
8,70 |
7,01 |
36,53 |
167,07 |
0,48 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
107,88 |
0,54 |
4,48 |
0,57 |
3,84 |
4,80 |
18,82 |
8,58 |
9,01 |
2,01 |
3,34 |
0,98 |
11,51 |
3,48 |
|
7,82 |
0,51 |
7,31 |
19,89 |
0,39 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
104,68 |
0,54 |
4,48 |
0,57 |
3,84 |
4,80 |
18,82 |
8,58 |
9,01 |
2,01 |
3,14 |
0,98 |
10,40 |
3,48 |
|
7,82 |
0,51 |
5,42 |
19,89 |
0,39 |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
1,11 |
|
|
|
|
1,89 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
7,18 |
|
|
|
0,06 |
|
4,90 |
|
|
|
0,10 |
|
|
0,22 |
|
0,50 |
|
0,80 |
0,60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
85,29 |
|
0,50 |
0,57 |
0,18 |
14,77 |
4,85 |
10,18 |
|
0,13 |
0,21 |
|
2,82 |
|
0,17 |
0,38 |
6,50 |
13,61 |
30,33 |
0,09 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
35,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,92 |
22,15 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
185,10 |
|
1,20 |
13,57 |
|
49,13 |
17,07 |
|
|
|
|
|
|
2,45 |
6,51 |
|
|
1,17 |
94,00 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
9,41 |
|
|
0,02 |
0,18 |
0,38 |
0,58 |
0,18 |
|
1,43 |
|
|
0,72 |
5,10 |
|
|
|
0,72 |
0,10 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
78,75 |
1,60 |
16,72 |
16,82 |
1,23 |
5,05 |
4,18 |
3,46 |
0,37 |
1,00 |
0,87 |
3,76 |
5,15 |
1,77 |
0,44 |
0,46 |
|
4,26 |
11,45 |
0,16 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,83 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13,49 |
|
|
|
0,29 |
4,00 |
1,91 |
|
|
|
0,45 |
|
2,35 |
|
|
0,05 |
|
|
4,44 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
5,44 |
1,60 |
3,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,82 |
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
0,23 |
0,31 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,22 |
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09 |
0,27 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
8,01 |
|
|
4,26 |
0,02 |
|
0,87 |
2,20 |
|
|
|
|
|
0,59 |
|
|
|
|
0,07 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,02 |
|
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
7,99 |
|
|
4,26 |
|
|
0,87 |
2,20 |
|
|
|
|
|
0,59 |
|
|
|
|
0,07 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
18,59 |
|
0,68 |
0,19 |
0,82 |
0,87 |
1,40 |
1,26 |
0,37 |
.1,00 |
0,02 |
3,76 |
2,10 |
1,18 |
0,44 |
0,32 |
|
0,58 |
3,46 |
0,14 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
8,65 |
|
0,68 |
0,19 |
|
0,87 |
1,09 |
0,51 |
0,28 |
|
0,02 |
|
1,60 |
0,14 |
0,20 |
0,17 |
|
0,13 |
2,63 |
0,14 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
9,91 |
|
|
|
0,82 |
|
0,30 |
0,75 |
0,09 |
1,00 |
|
3,76 |
0,50 |
1,04 |
0,24 |
0,15 |
|
0,45 |
0,81 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,01 |
|
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
1,18 |
|
|
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,60 |
|
|
0,02 |
|
0,04 |
0,50 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
28,99 |
|
12,20 |
12,35 |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07 |
|
1,58 |
2,67 |
0,02 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
25,02 |
|
12,20 |
12,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,28 |
0,19 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
3,97 |
|
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07 |
|
1,30 |
2,48 |
0,02 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ ĐÔNG TRIỀU - TỈNH QUẢNG NINH
Kèm theo Quyết định số: 688/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||||||
Xã Hồng Thái Đông |
Xã Hồng Thái Tây |
P. Hoàng Quế |
P. Yên Đức |
P. Yên Thọ |
P. Mạo Khê |
P. Kim Sơn |
P. Xuân Sơn |
P. Hưng Đạo |
P. Đức Chính |
P. Hồng Phong |
P. Tràng An |
P. Thủy An |
Xã Nguyễn Huệ |
P. Bình Dương |
Xã Việt Dân |
Xã An Sinh |
P. Bình Khê |
Xã Tràng Lương |
||||
1 |
2 |
3 |
4= 5 +...+ |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
1 |
Đất nông nghiệp chuyến sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
444,35 |
0,54 |
6,18 |
16,40 |
4,61 |
69,08 |
46,22 |
25,10 |
9,01 |
3,57 |
3,65 |
0,98 |
15,05 |
11,25 |
6,68 |
8,70 |
7,01 |
42,22 |
167,62 |
0,48 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
112,96 |
0,54 |
4,48 |
0,57 |
3,91 |
4,80 |
18,82 |
13,04 |
9,01 |
2,01 |
3,34 |
0,98 |
11,51 |
3,48 |
|
7,82 |
0,51 |
7,31 |
20,44 |
0,39 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
7,18 |
|
|
|
0,06 |
|
4,90 |
|
|
|
0,10 |
|
|
0,22 |
|
0,50 |
|
0,80 |
0,60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
87,96 |
|
0,50 |
2,24 |
0,18 |
14,77 |
4,85 |
10,18 |
|
0,13 |
0,21 |
|
2,82 |
|
0,17 |
0,38 |
6,50 |
14,61 |
30,33 |
0,09 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
35,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,92 |
22,15 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
189,79 |
|
1,20 |
13,57 |
|
49,13 |
17,07 |
|
|
|
|
|
|
2,45 |
6,51 |
|
|
5,86 |
94,00 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
11,39 |
|
|
0,02 |
0,46 |
0,38 |
0,58 |
1,88 |
|
1,43 |
|
|
0,72 |
5,10 |
|
|
|
0,72 |
0,10 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
30,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30,21 |
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
1,67 |
|
|
|
|
0,07 |
0,61 |
|
|
|
0,02 |
|
|
0,77 |
|
0,12 |
|
|
0,08 |
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
1,28 |
|
|
|
|
0,07 |
0,61 |
|
|
|
0,02 |
|
|
0,38 |
|
0,12 |
|
|
0,08 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,39 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp: PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây