650009

Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

650009
LawNet .vn

Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 469/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nghiêm Xuân Cường
Ngày ban hành: 25/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 469/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Nghiêm Xuân Cường
Ngày ban hành: 25/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 469/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 25 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật đất đai số 31/2024/QH15; Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều về Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 của thành phố Cẩm Phả;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 18/02/2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 40/TTr-TNMT ngày 18/02/2025 và ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cẩm Phả với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 23.996,15 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 14.031,52 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng: 967,44 ha.

(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là: 0,17 ha.

- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là: 112,13 ha.

(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025

- Diện tích thu hồi đất nông nghiệp: 170,53 ha.

- Diện tích thu hồi đất phi nông nghiệp: 318,10 ha.

(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo Quyết định)

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025

- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 277,40 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 85,43 ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 39,63 ha.

(Chi tiết tại biểu 4 kèm theo Quyết định)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả và các đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất cần thực hiện đảm bảo theo quy định tại Điều 78, Điều 79, Điều 80 Luật Đất đai năm 2024.

- Đối với các công trình, dự án có diện tích sử dụng nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm chỉ được thực hiện được cấp có thẩm quyền cho phép, có các quy định, hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng đất có mặt nước ven biển để thực hiện các dự án, công trình.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất: Phải đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Điều 116 Luật Đất đai năm 2024.

- Chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản.

- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

3. Các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Ban quản lý khu kinh tế; Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả và các đơn vị có liên quan căn cứ vào chỉ đạo của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật hiện hành để chủ động kiểm tra, giám sát, giải quyết, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước theo thẩm quyền được giao đảm bảo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tuyệt đối không để xảy ra vi phạm pháp luật, tham nhũng, tiêu cực, “lợi ích nhóm”.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả; Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Công thương; Văn hóa và Thể thao; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Du lịch; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của Tỉnh và của thành phố Cẩm Phả theo đúng quy định hiện hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, Các PCT UBND tỉnh;
- V0, V1, QH1-3, QLĐĐ1-3, TTTT;
- Lưu VT, QLĐĐ1.
07 bản - QĐ22.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nghiêm Xuân Cường


BIỂU SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cẩm Bình

Phường Cẩm Đông

Phường Cẩm Phú

Phường Cẩm Sơn

Phường Cẩm Tây

Phường Cẩm Thạch

Phường Cẩm Thành

Phường Cẩm Thịnh

Phường Cẩm Thủy

Phường Cẩm Trung

Phường Cửa Ông

Phường Mông Dương

Phường Quang Hanh

Vịnh Bái Tử Long

Xã Hải Hòa

Xã Dương Huy

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

23.996,15

14,50

34,50

79,77

19,55

35,02

215,79

42,08

231,81

92,25

50,32

436,80

8.971,95

3.960,13

-

7.163,41

2.648,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

486,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37,07

-

-

363,40

85,66

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

209,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36,83

-

-

111,19

61,77

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

276,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

-

252,21

23,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

207,65

1,15

0,86

13,04

2,39

0,36

0,67

0,04

3,17

0,16

-

3,08

14,20

6,84

-

98,98

62,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

974,56

13,21

6,10

23,31

16,95

13,60

43,67

20,43

38,46

6,19

26,39

34,26

241,95

110,45

-

221,49

158,11

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.796,58

-

-

-

-

-

5,07

-

80,92

47,54

2,77

-

1.350,93

2.193,45

-

1.041,95

73,94

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.352,62

-

27,54

43,43

-

21,06

166,16

21,61

109,17

38,36

21,16

397,71

7.266,29

1.570,87

-

4.431,04

2.238,23

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

115,84

-

-

-

-

-

37,95

-

-

37,49

-

-

-

-

-

40,41

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.050,54

0,13

-

-

0,21

-

0,22

-

0,10

-

 

1,75

11,13

78,52

-

948,06

10,42

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

128,07

-

-

-

-

-

"

-

-

-

-

-

50,38

-

-

58,49

19,20

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

14.031,52

171,46

612,18

961,32

1.040,19

452,65

216,21

106,14

472,08

184,90

197,61

774,14

2.943,98

1.303,48

406,95

2.172,30

2.015,93

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

136,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

76,86

59,99

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.089,39

83,98

66,98

113,01

128,76

22,87

52,98

44,63

76,39

86,03

91,94

74,25

117,02

130,55

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,04

2,53

0,31

0,14

0,34

0,24

0,10

0,45

0,36

0,66

1,57

0,32

0,16

0,15

-

0,45

0,26

2.4

Đất quốc phòng

CQP

434,34

-

9,85

-

-

0,55

-

0,26

10,23

0,22

-

56,54

45,13

88,89

-

222,67

-

2.5

Đất an ninh

CAN

6,89

2,25

0,61

0,08

0,09

0,08

0,03

0,02

0,08

0,10

0,54

0,05

0,14

0,24

-

2,39

0,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

102,98

4,58

1,84

8,28

7,24

7,16

1,75

6,38

6,36

6,35

8,98

6,34

5,23

25,90

-

3,68

2,92

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,59

0,04

0,18

0,03

0,07

4,38

0,02

0,09

0,18

0,08

3,47

-

-

0,04

-

-

0,02

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,92

0,22

0,09

1,00

0,34

0,01

0,04

2,34

2,93

0,05

0,09

0,37

0,21

7,72

-

0,37

0,14

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,55

3,46

1,44

6,31

4,64

2.77

1,69

3,90

2,57

6.23

2,99

3,62

4,51

15,04

-

2,48

1,89

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,69

0,86

0,12

0,94

2.19

-

-

0,04

0,68

-

2,44

2,11

0,51

3,10

-

0,82

0,88

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7.262,45

6,29

469,88

742.81

713,73

409,01

102,98

21,19

113,42

36,66

17,42

448,49

1.856,32

585,68

-

144,22

1.594,34

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,13

-

-

11,28

-

-

-

-

39,85

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

359,57

5,77

14,26

77,44

24,72

0,79

23,29

3,28

30,55

12,33

12,62

24,89

6,67

106,09

-

6,92

9,95

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

869,62

0,52

9,35

62,65

7,28

4,82

69,14

0,08

-

21,91

0,18

141,34

247,68

140,75

-

85,73

78,18

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5.982,13

-

446,27

591,44

681,73

403,39

10,55

17,83

43,03

2,42

4,63

282,26

1.601,97

338,84

-

51,57

1.506,21

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.967,38

68,05

49,90

80,99

114,15

12,25

47,51

31,16

242,87

49,94

72,26

96,28

724,40

334,01

406,95

467,24

169,43

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.481,16

64,33

39,44

68,74

97,23

11,11

44,42

27,81

54,50

45,11

59,43

81,56

315,61

267,13

-

183,15

121,58

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

85,97

2,05

0,40

3,49

7,68

0,14

1,78

1,44

1,96

2,35

1,10

3,37

15,97

11,53

-

14,32

18,38

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

7,84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,68

-

0,27

5,89

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

2.8.5

Đất có di tích - lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

450,44

0,30

8,91

5,42

0,87

-

-

-

-

-

-

8,92

-

19,07

406,95

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

23,82

-

-

0,03

1,31

-

-

-

-

-

-

0,45

6,09

14,11

-

-

1,84

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

858,49

-

0,12

0,42

-

0,08

0,04

0,43

185,11

0,02

0,04

0,14

384,23

1,33

-

267,25

19,28

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,45

-

-

0,03

-

0,02

-

0,11

0,05

-

-

-

0,10

0,07

-

0,04

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

9,95

0,28

0,68

1,74

0,35

0,10

0,40

0,21

0,39

1,21

0,97

0,49

0,47

1,05

-

0,81

0,80

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

48,25

1,10

0,34

1,12

6,70

0,80

0,87

1,15

0,86

1,24

10,72

1,35

1,94

18,02

-

1,40

0,65

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,48

0,01

-

-

0,58

0,23

-

-

-

-

-

0,11

0,02

0,11

-

1,10

0,32

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

6,67

-

0,37

-

0,03

0,01

0,75

0,03

0,21

-

-

0,11

2,09

0,61

-

1,98

0,49

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

58,09

0,01

-

0,03

5,72

-

2,17

-

2,34

-

0,78

2,42

12,14

17,48

-

7,00

8,01

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.954,78

3,77

12,46

15,96

69,56

0,24

7,93

2,02

19,83

4,86

4,02

89,23

181,34

118,88

-

1.244,70

179,98

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

313,69

-

9,42

1,68

63,06

-

0,33

-

5,57

1,35

2,61

4.60

0,01

29,64

-

73,51

121,91

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.641,10

3,77

3,05

14,28

6,50

0,24

7,60

2,02

14,27

3,52

1,41

84,63

181,33

89,24

-

1.171,19

58,07

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0,07

0,10

-

-

0,98

-

-

-

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

967,44

12,77

29,88

17,91

85,86

0,02

14,03

0,75

102,33

-

2,64

9,63

99,09

280,43

-

275,34

36,74

 

BIỂU SỐ 02

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cẩm Bình

Phường Cẩm Đông

Phường Cẩm Phú

Phường Cẩm Sơn

Phường Cẩm Tây

Phường Cẩm Thạch

Phường Cẩm Thành

Phường Cẩm Thịnh

Phường Cẩm Thủy

Phường Cẩm Trung

Phường Cửa Ông

Phường Mông Dương

Phường Quang Hanh

Vịnh Bái Tử Long

Xã Hải Hòa

Xã Dương Huy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

-

1 1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1 1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1 7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

112,13

1,45

3,99

-

28,60

-

-

-

1,96

0,15

-

7,93

6,68

58,25

-

0,17

2,95

2 1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

22,84

0,45

-

-

6,17

-

-

-

-

-

-

2,47

0,84

12,91

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

0,11

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2,26

-

-

-

1,23

-

-

-

-

0,15

-

0,47

-

0,41

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,17

-

-

-

1,23

-

-

-

-

0,15

-

0,47

-

0,32

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

37,13

-

-

-

4,79

-

-

-

-

-

-

-

1,92

28,45

-

-

1,97

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,41

-

-

-

4,79

-

-

-

-

-

-

-

-

16,62

-

-

-

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,83

-

-

-

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,92

-

-

-

1,97

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

48,39

1,00

3,90

-

15,08

-

-

-

1,96

-

-

4,93

3,92

16,45

-

0,17

0,98

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

42,63

1,00

3,90

-

13,91

-

-

-

0,10

-

-

4,60

3,92

14,76

-

0,17

0,27

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,51

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

2.8.5

Đất có di tích - lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,86

-

-

-

-

-

-

-

1,86

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,19

-

-

-

1,17

-

-

-

-

-

-

0,33

-

1,69

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1,33

-

-

-

1,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,33

-

-

-

1,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU SỐ 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cẩm Bình

Phường Cẩm Đông

Phường Cẩm Phú

Phường Cẩm Sơn

Phường Cẩm Tây

Phường Cẩm Thạch

Phường Cẩm Thành

Phường Cẩm Thịnh

Phường Cẩm Thủy

Phường Cẩm Trung

Phường Cửa Ông

Phường Mông Dương

Phường Quang Hanh

Vịnh Bái Tử Long

Xã Hải Hòa

Xã Dương Huy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

170,53

0,36

0,75

-

5,04

-

0,14

0,08

1,36

0,15

-

-

68,37

48,62

-

41,72

3,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,03

0,41

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,03

0,22

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

7,66

-

0,57

-

4,97

-

0,09

-

-

0,10

-

-

-

1,68

-

-

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,80

0,21

0,18

-

0,07

-

0,05

0,08

1,36

0,05

-

-

3,83

5,11

-

0,11

0,74

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

111,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43,80

37,50

-

27,68

2,53

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

37,64

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,74

3,85

-

12,90

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

318,10

1,13

4,28

0,33

13,14

0,23

6,85

0,94

23,58

4,99

0,01

39,81

61,44

113,40

-

6,10

41,88

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,52

0,44

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

9,12

0,10

1,63

-

-

-

0,03

0,15

0,02

0,03

-

1,38

1,73

4,05

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

-

-

-

0,03

0,08

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

1,84

0,20

0,16

-

0,22

-

-

0,01

-

-

0,01

-

-

1,24

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

-

0,01

-

0,08

-

-

0,01

-

-

-

-

-

0.08

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,50

0,20

-

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

1,16

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

247,17

-

0,12

0,33

-

-

6,02

0,56

22,26

3,50

-

23,52

52,36

94,16

-

4,56

39,78

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất thương mại dịch vụ

TMH

49,32

-

-

-

-

-

-

0,15

22,26

3,26

-

14,84

6,26

2,54

-

-

-

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,89

-

0,06

-

-

-

3,01

-

-

0,12

-

4,34

23,05

45,14

-

2,28

19,89

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

99,97

-

0,06

0,33

-

-

3,01

0,41

-

0,12

-

4,34

23,05

46,48

-

2,28

19,89

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

17,75

-

0,53

-

0,59

0,15

0,30

0,19

1,30

0,43

-

2,21

1,22

9,09

-

1,02

0,71

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

15,64

-

0,23

-

0,45

0,15

0,30

0,19

1,30

0,30

-

1,69

1,07

8,74

-

0,66

0,56

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,82

-

0,30

-

0,14

-

-

-

-

-

-

0,52

0,15

0,19

-

0,36

0,15

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích - lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

41,12

0,83

1,84

-

12,29

-

0,50

-

-

1,03

-

12,70

6,12

4,86

-

-

0,95

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

18,05

-

-

-

12,29

-

0,50

-

-

1,03

-

2,69

-

1,54

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,07

0,83

1,84

-

-

-

-

-

-

-

-

10,01

6,12

3,32

-

-

0,95

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU SỐ 04

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cẩm Bình

Phường Cẩm Đông

Phường Cẩm Phú

Phường Cẩm Sơn

Phường Cẩm Tây

Phường Cẩm Thạch

Phường Cẩm Thành

Phường Cẩm Thịnh

Phường Cẩm Thủy

Phường Cẩm Trung

Phường Cửa Ông

Phường Mông Dương

Phường Quang Hanh

Vịnh Bái Tử Long

Xã Hải Hòa

Xã Dương Huy

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) + …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,40

0,36

0,75

-

5,04

-

0,14

0,08

1,36

0,15

-

0,41

100,26

58,72

-

52,68

57,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,03

0,60

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

7,71

-

0,57

-

4,97

-

0,09

-

-

0,10

-

-

-

1,68

-

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,54

0,21

0,18

-

0,07

-

0,05

0,08

1,36

0,05

-

-

5,46

5,11

-

0,11

0,86

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

216,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,41

74,07

47,60

-

38,64

55,67

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

37,64

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,74

3,85

-

12,90

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

85,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49,50

-

-

35,93

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

11,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,27

-

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

73,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49,50

-

-

24,16

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

39,63

-

0,20

0,33

0,69

0,23

1,00

0,43

-

1,38

-

4,79

1,57

28,46

-

-

0,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

2,89

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

1,59

1,07

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang Đất ở

PKO/OCT

15,78

-

0,14

0,33

0,69

-

-

0,43

-

1,26

-

1,83

-

11,10

-

-

-

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

20,96

 

0,06

-

-

-

1,00

-

-

0,12

-

1,37

0,50

17,36

-

-

0,55

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác