Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: | 469/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh | Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 25/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 469/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh |
Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 25/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 469/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật đất đai số 31/2024/QH15; Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều về Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 của thành phố Cẩm Phả;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 18/02/2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 40/TTr-TNMT ngày 18/02/2025 và ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 23.996,15 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là: 14.031,52 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 967,44 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là: 0,17 ha.
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là: 112,13 ha.
(Chi tiết cụ thể tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
- Diện tích thu hồi đất nông nghiệp: 170,53 ha.
- Diện tích thu hồi đất phi nông nghiệp: 318,10 ha.
(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo Quyết định)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 277,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 85,43 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 39,63 ha.
(Chi tiết tại biểu 4 kèm theo Quyết định)
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất cần thực hiện đảm bảo theo quy định tại Điều 78, Điều 79, Điều 80 Luật Đất đai năm 2024.
- Đối với các công trình, dự án có diện tích sử dụng nằm ngoài đường mép nước biển thấp nhất trung bình nhiều năm chỉ được thực hiện được cấp có thẩm quyền cho phép, có các quy định, hướng dẫn cụ thể về việc sử dụng đất có mặt nước ven biển để thực hiện các dự án, công trình.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất: Phải đảm bảo thực hiện theo đúng quy định tại Điều 116 Luật Đất đai năm 2024.
- Chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản.
- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
3. Các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Ban quản lý khu kinh tế; Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả và các đơn vị có liên quan căn cứ vào chỉ đạo của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật hiện hành để chủ động kiểm tra, giám sát, giải quyết, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước theo thẩm quyền được giao đảm bảo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, tuyệt đối không để xảy ra vi phạm pháp luật, tham nhũng, tiêu cực, “lợi ích nhóm”.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả; Giám đốc các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông Vận tải; Công thương; Văn hóa và Thể thao; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Du lịch; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của Tỉnh và của thành phố Cẩm Phả theo đúng quy định hiện hành./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
|
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||
Phường Cẩm Bình |
Phường Cẩm Đông |
Phường Cẩm Phú |
Phường Cẩm Sơn |
Phường Cẩm Tây |
Phường Cẩm Thạch |
Phường Cẩm Thành |
Phường Cẩm Thịnh |
Phường Cẩm Thủy |
Phường Cẩm Trung |
Phường Cửa Ông |
Phường Mông Dương |
Phường Quang Hanh |
Vịnh Bái Tử Long |
Xã Hải Hòa |
Xã Dương Huy |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= (5)+(6) +... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
23.996,15 |
14,50 |
34,50 |
79,77 |
19,55 |
35,02 |
215,79 |
42,08 |
231,81 |
92,25 |
50,32 |
436,80 |
8.971,95 |
3.960,13 |
- |
7.163,41 |
2.648,26 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
486,12 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
37,07 |
- |
- |
363,40 |
85,66 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
209,79 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
36,83 |
- |
- |
111,19 |
61,77 |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
276,33 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,24 |
- |
- |
252,21 |
23,88 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
207,65 |
1,15 |
0,86 |
13,04 |
2,39 |
0,36 |
0,67 |
0,04 |
3,17 |
0,16 |
- |
3,08 |
14,20 |
6,84 |
- |
98,98 |
62,71 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
974,56 |
13,21 |
6,10 |
23,31 |
16,95 |
13,60 |
43,67 |
20,43 |
38,46 |
6,19 |
26,39 |
34,26 |
241,95 |
110,45 |
- |
221,49 |
158,11 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
4.796,58 |
- |
- |
- |
- |
- |
5,07 |
- |
80,92 |
47,54 |
2,77 |
- |
1.350,93 |
2.193,45 |
- |
1.041,95 |
73,94 |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
16.352,62 |
- |
27,54 |
43,43 |
- |
21,06 |
166,16 |
21,61 |
109,17 |
38,36 |
21,16 |
397,71 |
7.266,29 |
1.570,87 |
- |
4.431,04 |
2.238,23 |
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
115,84 |
- |
- |
- |
- |
- |
37,95 |
- |
- |
37,49 |
- |
- |
- |
- |
- |
40,41 |
- |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.050,54 |
0,13 |
- |
- |
0,21 |
- |
0,22 |
- |
0,10 |
- |
|
1,75 |
11,13 |
78,52 |
- |
948,06 |
10,42 |
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
128,07 |
- |
- |
- |
- |
- |
" |
- |
- |
- |
- |
- |
50,38 |
- |
- |
58,49 |
19,20 |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
14.031,52 |
171,46 |
612,18 |
961,32 |
1.040,19 |
452,65 |
216,21 |
106,14 |
472,08 |
184,90 |
197,61 |
774,14 |
2.943,98 |
1.303,48 |
406,95 |
2.172,30 |
2.015,93 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
136,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
76,86 |
59,99 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1.089,39 |
83,98 |
66,98 |
113,01 |
128,76 |
22,87 |
52,98 |
44,63 |
76,39 |
86,03 |
91,94 |
74,25 |
117,02 |
130,55 |
- |
- |
- |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,04 |
2,53 |
0,31 |
0,14 |
0,34 |
0,24 |
0,10 |
0,45 |
0,36 |
0,66 |
1,57 |
0,32 |
0,16 |
0,15 |
- |
0,45 |
0,26 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
434,34 |
- |
9,85 |
- |
- |
0,55 |
- |
0,26 |
10,23 |
0,22 |
- |
56,54 |
45,13 |
88,89 |
- |
222,67 |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
6,89 |
2,25 |
0,61 |
0,08 |
0,09 |
0,08 |
0,03 |
0,02 |
0,08 |
0,10 |
0,54 |
0,05 |
0,14 |
0,24 |
- |
2,39 |
0,19 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
102,98 |
4,58 |
1,84 |
8,28 |
7,24 |
7,16 |
1,75 |
6,38 |
6,36 |
6,35 |
8,98 |
6,34 |
5,23 |
25,90 |
- |
3,68 |
2,92 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
8,59 |
0,04 |
0,18 |
0,03 |
0,07 |
4,38 |
0,02 |
0,09 |
0,18 |
0,08 |
3,47 |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
0,02 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
15,92 |
0,22 |
0,09 |
1,00 |
0,34 |
0,01 |
0,04 |
2,34 |
2,93 |
0,05 |
0,09 |
0,37 |
0,21 |
7,72 |
- |
0,37 |
0,14 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
63,55 |
3,46 |
1,44 |
6,31 |
4,64 |
2.77 |
1,69 |
3,90 |
2,57 |
6.23 |
2,99 |
3,62 |
4,51 |
15,04 |
- |
2,48 |
1,89 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
14,69 |
0,86 |
0,12 |
0,94 |
2.19 |
- |
- |
0,04 |
0,68 |
- |
2,44 |
2,11 |
0,51 |
3,10 |
- |
0,82 |
0,88 |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,24 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,24 |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
7.262,45 |
6,29 |
469,88 |
742.81 |
713,73 |
409,01 |
102,98 |
21,19 |
113,42 |
36,66 |
17,42 |
448,49 |
1.856,32 |
585,68 |
- |
144,22 |
1.594,34 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
51,13 |
- |
- |
11,28 |
- |
- |
- |
- |
39,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.3 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
359,57 |
5,77 |
14,26 |
77,44 |
24,72 |
0,79 |
23,29 |
3,28 |
30,55 |
12,33 |
12,62 |
24,89 |
6,67 |
106,09 |
- |
6,92 |
9,95 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
869,62 |
0,52 |
9,35 |
62,65 |
7,28 |
4,82 |
69,14 |
0,08 |
- |
21,91 |
0,18 |
141,34 |
247,68 |
140,75 |
- |
85,73 |
78,18 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
5.982,13 |
- |
446,27 |
591,44 |
681,73 |
403,39 |
10,55 |
17,83 |
43,03 |
2,42 |
4,63 |
282,26 |
1.601,97 |
338,84 |
- |
51,57 |
1.506,21 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2.967,38 |
68,05 |
49,90 |
80,99 |
114,15 |
12,25 |
47,51 |
31,16 |
242,87 |
49,94 |
72,26 |
96,28 |
724,40 |
334,01 |
406,95 |
467,24 |
169,43 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.481,16 |
64,33 |
39,44 |
68,74 |
97,23 |
11,11 |
44,42 |
27,81 |
54,50 |
45,11 |
59,43 |
81,56 |
315,61 |
267,13 |
- |
183,15 |
121,58 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
85,97 |
2,05 |
0,40 |
3,49 |
7,68 |
0,14 |
1,78 |
1,44 |
1,96 |
2,35 |
1,10 |
3,37 |
15,97 |
11,53 |
- |
14,32 |
18,38 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
7,84 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,68 |
- |
0,27 |
5,89 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,00 |
2.8.5 |
Đất có di tích - lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
450,44 |
0,30 |
8,91 |
5,42 |
0,87 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
8,92 |
- |
19,07 |
406,95 |
- |
- |
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
23,82 |
- |
- |
0,03 |
1,31 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,45 |
6,09 |
14,11 |
- |
- |
1,84 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
858,49 |
- |
0,12 |
0,42 |
- |
0,08 |
0,04 |
0,43 |
185,11 |
0,02 |
0,04 |
0,14 |
384,23 |
1,33 |
- |
267,25 |
19,28 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,45 |
- |
- |
0,03 |
- |
0,02 |
- |
0,11 |
0,05 |
- |
- |
- |
0,10 |
0,07 |
- |
0,04 |
0,01 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
9,95 |
0,28 |
0,68 |
1,74 |
0,35 |
0,10 |
0,40 |
0,21 |
0,39 |
1,21 |
0,97 |
0,49 |
0,47 |
1,05 |
- |
0,81 |
0,80 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
48,25 |
1,10 |
0,34 |
1,12 |
6,70 |
0,80 |
0,87 |
1,15 |
0,86 |
1,24 |
10,72 |
1,35 |
1,94 |
18,02 |
- |
1,40 |
0,65 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
2,48 |
0,01 |
- |
- |
0,58 |
0,23 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,11 |
0,02 |
0,11 |
- |
1,10 |
0,32 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
6,67 |
- |
0,37 |
- |
0,03 |
0,01 |
0,75 |
0,03 |
0,21 |
- |
- |
0,11 |
2,09 |
0,61 |
- |
1,98 |
0,49 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
58,09 |
0,01 |
- |
0,03 |
5,72 |
- |
2,17 |
- |
2,34 |
- |
0,78 |
2,42 |
12,14 |
17,48 |
- |
7,00 |
8,01 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.954,78 |
3,77 |
12,46 |
15,96 |
69,56 |
0,24 |
7,93 |
2,02 |
19,83 |
4,86 |
4,02 |
89,23 |
181,34 |
118,88 |
- |
1.244,70 |
179,98 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
313,69 |
- |
9,42 |
1,68 |
63,06 |
- |
0,33 |
- |
5,57 |
1,35 |
2,61 |
4.60 |
0,01 |
29,64 |
- |
73,51 |
121,91 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.641,10 |
3,77 |
3,05 |
14,28 |
6,50 |
0,24 |
7,60 |
2,02 |
14,27 |
3,52 |
1,41 |
84,63 |
181,33 |
89,24 |
- |
1.171,19 |
58,07 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,07 |
0,10 |
- |
- |
0,98 |
- |
- |
- |
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
967,44 |
12,77 |
29,88 |
17,91 |
85,86 |
0,02 |
14,03 |
0,75 |
102,33 |
- |
2,64 |
9,63 |
99,09 |
280,43 |
- |
275,34 |
36,74 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
Phường Cẩm Bình |
Phường Cẩm Đông |
Phường Cẩm Phú |
Phường Cẩm Sơn |
Phường Cẩm Tây |
Phường Cẩm Thạch |
Phường Cẩm Thành |
Phường Cẩm Thịnh |
Phường Cẩm Thủy |
Phường Cẩm Trung |
Phường Cửa Ông |
Phường Mông Dương |
Phường Quang Hanh |
Vịnh Bái Tử Long |
Xã Hải Hòa |
Xã Dương Huy |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+(6) +... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
0,17 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,17 |
- |
1 1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1 1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,17 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,17 |
- |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
112,13 |
1,45 |
3,99 |
- |
28,60 |
- |
- |
- |
1,96 |
0,15 |
- |
7,93 |
6,68 |
58,25 |
- |
0,17 |
2,95 |
2 1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
22,84 |
0,45 |
- |
- |
6,17 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,47 |
0,84 |
12,91 |
- |
- |
- |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,07 |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,11 |
- |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
2,26 |
- |
- |
- |
1,23 |
- |
- |
- |
- |
0,15 |
- |
0,47 |
- |
0,41 |
- |
- |
- |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,09 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,09 |
- |
- |
- |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,17 |
- |
- |
- |
1,23 |
- |
- |
- |
- |
0,15 |
- |
0,47 |
- |
0,32 |
- |
- |
- |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
37,13 |
- |
- |
- |
4,79 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,92 |
28,45 |
- |
- |
1,97 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.3 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMD |
21,41 |
- |
- |
- |
4,79 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
16,62 |
- |
- |
- |
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
11,83 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
11,83 |
- |
- |
- |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
3,89 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,92 |
- |
- |
- |
1,97 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
48,39 |
1,00 |
3,90 |
- |
15,08 |
- |
- |
- |
1,96 |
- |
- |
4,93 |
3,92 |
16,45 |
- |
0,17 |
0,98 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
42,63 |
1,00 |
3,90 |
- |
13,91 |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
4,60 |
3,92 |
14,76 |
- |
0,17 |
0,27 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
0,51 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,51 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
2.8.5 |
Đất có di tích - lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,86 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,86 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
3,19 |
- |
- |
- |
1,17 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,33 |
- |
1,69 |
- |
- |
- |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1,33 |
- |
- |
- |
1,33 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
1,33 |
- |
- |
- |
1,33 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
Phường Cẩm Bình |
Phường Cẩm Đông |
Phường Cẩm Phú |
Phường Cẩm Sơn |
Phường Cẩm Tây |
Phường Cẩm Thạch |
Phường Cẩm Thành |
Phường Cẩm Thịnh |
Phường Cẩm Thủy |
Phường Cẩm Trung |
Phường Cửa Ông |
Phường Mông Dương |
Phường Quang Hanh |
Vịnh Bái Tử Long |
Xã Hải Hòa |
Xã Dương Huy |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) = (5)+(6) +... |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
170,53 |
0,36 |
0,75 |
- |
5,04 |
- |
0,14 |
0,08 |
1,36 |
0,15 |
- |
- |
68,37 |
48,62 |
- |
41,72 |
3,93 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1,44 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,03 |
0,41 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
0,19 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,19 |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1,25 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,03 |
0,22 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
7,66 |
- |
0,57 |
- |
4,97 |
- |
0,09 |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
1,68 |
- |
- |
0,25 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
11,80 |
0,21 |
0,18 |
- |
0,07 |
- |
0,05 |
0,08 |
1,36 |
0,05 |
- |
- |
3,83 |
5,11 |
- |
0,11 |
0,74 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,48 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,48 |
- |
- |
- |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
111,51 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
43,80 |
37,50 |
- |
27,68 |
2,53 |
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
37,64 |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20,74 |
3,85 |
- |
12,90 |
- |
1.8 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
318,10 |
1,13 |
4,28 |
0,33 |
13,14 |
0,23 |
6,85 |
0,94 |
23,58 |
4,99 |
0,01 |
39,81 |
61,44 |
113,40 |
- |
6,10 |
41,88 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,96 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,52 |
0,44 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
9,12 |
0,10 |
1,63 |
- |
- |
- |
0,03 |
0,15 |
0,02 |
0,03 |
- |
1,38 |
1,73 |
4,05 |
- |
- |
- |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,14 |
- |
- |
- |
0,03 |
0,08 |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,01 |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
1,84 |
0,20 |
0,16 |
- |
0,22 |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
1,24 |
- |
- |
- |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,18 |
- |
0,01 |
- |
0,08 |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
0.08 |
- |
- |
- |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,16 |
- |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,50 |
0,20 |
- |
- |
0,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,16 |
- |
- |
- |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
247,17 |
- |
0,12 |
0,33 |
- |
- |
6,02 |
0,56 |
22,26 |
3,50 |
- |
23,52 |
52,36 |
94,16 |
- |
4,56 |
39,78 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.3 |
Đất thương mại dịch vụ |
TMH |
49,32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,15 |
22,26 |
3,26 |
- |
14,84 |
6,26 |
2,54 |
- |
- |
- |
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
97,89 |
- |
0,06 |
- |
- |
- |
3,01 |
- |
- |
0,12 |
- |
4,34 |
23,05 |
45,14 |
- |
2,28 |
19,89 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
99,97 |
- |
0,06 |
0,33 |
- |
- |
3,01 |
0,41 |
- |
0,12 |
- |
4,34 |
23,05 |
46,48 |
- |
2,28 |
19,89 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
17,75 |
- |
0,53 |
- |
0,59 |
0,15 |
0,30 |
0,19 |
1,30 |
0,43 |
- |
2,21 |
1,22 |
9,09 |
- |
1,02 |
0,71 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
15,64 |
- |
0,23 |
- |
0,45 |
0,15 |
0,30 |
0,19 |
1,30 |
0,30 |
- |
1,69 |
1,07 |
8,74 |
- |
0,66 |
0,56 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1,82 |
- |
0,30 |
- |
0,14 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,52 |
0,15 |
0,19 |
- |
0,36 |
0,15 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.5 |
Đất có di tích - lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,16 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,16 |
- |
- |
- |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
41,12 |
0,83 |
1,84 |
- |
12,29 |
- |
0,50 |
- |
- |
1,03 |
- |
12,70 |
6,12 |
4,86 |
- |
- |
0,95 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
18,05 |
- |
- |
- |
12,29 |
- |
0,50 |
- |
- |
1,03 |
- |
2,69 |
- |
1,54 |
- |
- |
- |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
23,07 |
0,83 |
1,84 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10,01 |
6,12 |
3,32 |
- |
- |
0,95 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
Phường Cẩm Bình |
Phường Cẩm Đông |
Phường Cẩm Phú |
Phường Cẩm Sơn |
Phường Cẩm Tây |
Phường Cẩm Thạch |
Phường Cẩm Thành |
Phường Cẩm Thịnh |
Phường Cẩm Thủy |
Phường Cẩm Trung |
Phường Cửa Ông |
Phường Mông Dương |
Phường Quang Hanh |
Vịnh Bái Tử Long |
Xã Hải Hòa |
Xã Dương Huy |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= (5)+(6) + … |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
277,40 |
0,36 |
0,75 |
- |
5,04 |
- |
0,14 |
0,08 |
1,36 |
0,15 |
- |
0,41 |
100,26 |
58,72 |
- |
52,68 |
57,43 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1,63 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,03 |
0,60 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
7,71 |
- |
0,57 |
- |
4,97 |
- |
0,09 |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
1,68 |
- |
- |
0,30 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
13,54 |
0,21 |
0,18 |
- |
0,07 |
- |
0,05 |
0,08 |
1,36 |
0,05 |
- |
- |
5,46 |
5,11 |
- |
0,11 |
0,86 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,48 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,48 |
- |
- |
- |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
216,39 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,41 |
74,07 |
47,60 |
- |
38,64 |
55,67 |
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
37,64 |
0,15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
20,74 |
3,85 |
- |
12,90 |
- |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
85,43 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
49,50 |
- |
- |
35,93 |
- |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
11,27 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
11,27 |
- |
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
0,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,50 |
- |
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
73,66 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
49,50 |
- |
- |
24,16 |
- |
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
39,63 |
- |
0,20 |
0,33 |
0,69 |
0,23 |
1,00 |
0,43 |
- |
1,38 |
- |
4,79 |
1,57 |
28,46 |
- |
- |
0,55 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
2,89 |
|
|
|
|
0,23 |
|
|
|
|
|
1,59 |
1,07 |
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang Đất ở |
PKO/OCT |
15,78 |
- |
0,14 |
0,33 |
0,69 |
- |
- |
0,43 |
- |
1,26 |
- |
1,83 |
- |
11,10 |
- |
- |
- |
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
20,96 |
|
0,06 |
- |
- |
- |
1,00 |
- |
- |
0,12 |
- |
1,37 |
0,50 |
17,36 |
- |
- |
0,55 |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây