Quyết định 640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: | 640/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh | Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 05/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 640/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Ninh |
Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 05/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 640/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 05 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 178/TTr-TTPVHCC ngày 28/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
TT |
Các bước |
Trình tự/ Tên TTHC |
Bộ phận xử lý |
Thời hạn giải quyết |
Cấp có thẩm quyền phê duyệt |
||||||
|
|||||||||||
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|
|
|||||||||
1.1 |
Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Sở Tài chính |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Tài chính được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng chuyên môn của Sở Tài chính |
27 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
1.2 |
Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý) |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Phòng Tài chính - Kế hoạch được cử đến làm việc tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
27 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công /Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
2.1 |
Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/ Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý |
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị khác có liên quan |
47 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt, gửi Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Bàn giao, tiếp nhận tài sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị khác có liên quan |
30 ngày |
|
||||||
2.2 |
Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý |
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân cấp huyện |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, lấy ý kiến của cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng Kinh tế/Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị khác có liên quan |
47 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt, gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện |
10 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công /Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Bàn giao, tiếp nhận tài sản |
Phòng Kinh tế/Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị khác có liên quan |
30 ngày |
|
||||||
105 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
42 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt, gửi Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt/ hoặc có văn bản hồi đáp trường hợp đề nghị không phù hợp. |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
30 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Lập phương án xử lý tài sản thu hồi |
Phòng chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
19 ngày |
|
||||||
|
Bước 7 |
Trình phê duyệt, gửi Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 8 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 ngày |
|
||||||
|
|
||||||||||
4.1 |
Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và PTNT |
75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Bộ Tài chính |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Báo cáo và dự thảo văn bản Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và PTNT (Trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận của Bộ Nông nghiệp và PTNT). Đồng thời báo cáo và dự thảo văn bản Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Bộ Tài chính xem xét, ban hành quyết định |
Phòng chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
17 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt báo cáo lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và PTNT/ Đề nghị xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt/ hoặc có văn bản hồi đáp trường hợp đề nghị điều chuyển không phù hợp. |
Lãnh đạo Bộ Tài chính |
15 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 7 |
Bàn giao, tiếp nhận tài sản |
Doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản |
30 ngày |
|
||||||
4.2 |
Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Bộ Tài chính |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Báo cáo và dự thảo văn bản Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và PTNT đồng thời báo cáo và dự thảo văn bản UBND tỉnh đề nghị Bộ Tài chính xem xét, ban hành quyết định. |
Phòng chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
17 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt báo cáo lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và PTNT/ Đề nghị xem xét, ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt/ hoặc có văn bản hồi đáp trường hợp đề nghị điều chuyển không phù hợp |
Lãnh đạo Bộ Tài chính |
15 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 7 |
Bàn giao, tiếp nhận tài sản |
Doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản |
30 ngày |
|
||||||
4.3 |
Trường hợp điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh |
105 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
42 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt/ hoặc có văn bản hồi đáp trường hợp đề nghị điều chuyển không phù hợp. |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
30 ngày |
|
||||||
|
Bước 7 |
Bàn giao, tiếp nhận tài sản |
Doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản |
30 ngày |
|
||||||
|
|
||||||||||
5.1 |
Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý) |
105 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu được phân cấp) |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
42 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt, ban hành Quyết định/hoặc có văn bản hồi đáp (nếu được phân cấp). Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/ xử lý của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt/ hoặc có văn bản hồi đáp trường hợp đề nghị điều chuyển không phù hợp. |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh |
30 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Thanh lý/ xử lý tài sản |
Doanh nghiệp có tài sản thanh lý/ xử lý |
30 ngày |
|
||||||
5.2 |
Trường hợp thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý) |
105 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ủy ban nhân dân cấp huyện |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định và gửi phiếu hẹn cho tổ chức |
Công chức Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được cử đến làm việc tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp, dự thảo kết quả giải quyết |
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
42 ngày |
|
||||||
|
Bước 3 |
Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt/ hoặc có văn bản hồi đáp trường hợp đề nghị điều chuyển không phù hợp. |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện |
30 ngày |
|
||||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận chuyên trách của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công /Nhân viên bưu chính |
01 ngày |
|
||||||
|
Bước 6 |
Thanh lý/ xử lý tài sản |
Doanh nghiệp có tài sản thanh lý/ xử lý |
30 ngày |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây