649620

Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

649620
LawNet .vn

Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 553/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Hà Sỹ Đồng
Ngày ban hành: 28/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 553/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Hà Sỹ Đồng
Ngày ban hành: 28/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 553/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 28 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đông Hà đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 3237/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đông Hà;

Xét đề nghị UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 14/02/2025, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 823/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu cụ thể:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025, chi tiết theo biểu 01;

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất, chi tiết theo biểu 02;

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, chi tiết theo biểu 03;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, chi tiết theo biểu 04;

5. Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, chi tiết theo biểu 05.

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

1. UBND thành phố Đông Hà:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

- Tăng cường công tác kiểm tra quản lý đất đai; Tổ chức kiểm tra thực hiện Kế hoạch sử dụng đất; thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ và đột xuất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của UBND thành phố Đông Hà.

3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Q. Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KTTuấn.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +.. + (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3696,12

24,04

80,09

1472,95

252,52

60,39

311,85

443,39

811,52

239,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

942,26

2,57

56,06

23,28

2,73

-

234,57

229,25

225,78

168,03

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

937,61

2,57

56,06

23,28

-

-

234,57

227,33

225,78

168,03

1.1.3

Đất nồng lúa còn lại

LUK

4,65

-

-

-

2,73

-

-

1,92

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

417,63

19,62

18,43

36,65

27,86

33,01

45,18

68,32

111,11

57,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,43

0,86

-

0,44

-

4,60

-

1,94

2,60

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

75,91

-

-

75,91

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.094,99

-

-

1.324,83

190,30

22,05

-

93,17

459,08

5,57

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

120,83

1,00

5,61

9,50

3,07

0,16

29,50

50,72

12,95

8,32

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

0,62

-

-

0,62

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,44

-

-

1,72

28,55

0,57

2,60

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.460,27

235,18

117,22

423,05

236,26

300,27

300,35

477,96

1.137,23

232,75

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

852,99

103,33

38,21

77,02

29,65

159,58

72,25

65,62

235,95

71,38

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

63,84

9,33

1,11

6,48

3,44

4,20

0,67

6,59

25,51

6,52

2.4

Đất quốc phòng

CQP

115,17

0,25

1,51

39,38

34,32

3,61

-

2,04

34,06

-

2.5

Đất an ninh

CAN

27,01

2,04

0,08

0,46

0,13

2,85

0,09

0,10

21,15

0,11

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

143,80

17,28

3,06

13,02

3,36

16,05

3,67

19,43

63,55

4,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,30

2,13

0,07

0,39

-

2,44

-

0,08

-

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,07

0,05

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

28,59

0,38

0,06

0,21

0,10

3,35

0,73

2,05

21,62

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

93,13

9,86

1,91

12,41

1,98

7,10

2,03

13,63

40,75

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

16,69

4,86

1,02

-

1,29

3,16

0,89

3,67

1,17

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,02

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

266,87

8,01

8,27

10,79

37,88

7,50

2,74

21,43

165,85

4,40

-

Đất khu công nghiệp

SKK

98,75

-

-

-

-

-

-

-

98,75

-

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,01

-

-

-

16,37

-

-

8,64

-

-

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

101,88

8,01

6,68

10,79

9,67

5,64

2,74

12,79

41,17

4,40

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,47

-

1,59

-

11,85

1,86

-

-

2,18

-

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

23,75

-

-

-

-

-

-

-

23,75

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.130,25

83,18

38,29

149,12

51,21

90,80

93,07

176,98

351,47

96,13

-

Đất công trình giao thông

DGT

848,49

63,14

29,93

114,48

35,32

79,30

71,11

146,99

228,98

79,24

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

136,79

6,01

4,61

11,40

2,35

6,79

19,23

27,63

46,72

12,06

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,35

0,07

-

-

-

0,05

0,07

-

0,15

0,01

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

27,08

0,02

-

14,84

12,22

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,98

0,12

0,04

1,72

0,37

0,05

0,06

0,09

2,51

0,01

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,34

0,43

0,02

0,14

0,07

0,21

0,02

0,45

-

-

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

9,69

3,37

1,29

0,37

0,16

3,54

-

0,12

0,83

-

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

101,54

10,02

2,40

6,17

0,72

0,86

2,58

1,69

72,28

4,82

2.9

Đất tôn giáo

TON

14,13

0,48

0,06

-

0,44

1,05

0,56

0,30

11,20

0,03

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

15,88

0,86

1,71

1,57

0,03

0,39

2,48

1,93

5,58

1,34

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

308,23

0,66

0,40

22 29

39,31

4,23

30,13

63,63

130,33

17,25

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

521,95

9,64

24,52

102,93

36,48

10,01

94,69

119,91

92,59

31,19

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

148,92

4,63

3,91

54,10

12,07

3,73

7,96

51,57

10,12

0,84

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

373,03

5,01

20,60

48,83

24,41

6,27

86,73

68,35

82,47

30,36

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

152,14

0,27

3,21

19,86

27,38

3,00

17,09

18,13

51,35

11,86

 

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +.. + (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

194,86

1,14

1,72

8,29

10,24

3,66

8,68

26,98

128,11

6,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,85

0,49

0,81

3,22

5,13

-

5,96

22,82

21,01

2,41

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

56,72

0,49

0,81

3,22

-

-

5,96

22,82

21,01

2,41

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

5,13

-

-

-

5,13

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

21,05

0,33

0,41

1,72

5,11

2,76

2,42

1,54

3,34

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,75

0,26

-

0,62

-

0,09

-

1,46

5,32

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

95,98

-

-

2,58

-

0,60

-

0,04

92,62

0,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,23

0,06

0,50

0,15

-

0,21

0,30

1,12

5,82

0,07

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

65,90

1,97

0,10

4,42

0,06

4,13

7,92

5,82

33,38

8,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

11,75

0,62

-

0,74

-

2,22

0,57

1,21

5,72

0,67

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,93

-

-

-

-

-

-

-

0,93

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,41

0,33

-

0,01

-

0,07

-

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,41

0,33

-

0,01

-

0,07

-

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

15.76

0,13

-

0,46

-

0,69

1,04

1,10

9,85

2,50

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

8,12

0,13

-

0,34

-

0,40

0,76

0,34

3,90

2,26

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,69

-

-

0,12

-

0,29

0,28

0,76

2,01

0,24

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,95

-

-

-

-

-

-

-

3,95

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,17

0,04

-

0,04

-

0,02

0,03

0,01

0,03

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

10,08

0,05

-

0,33

0,06

0,10

1,58

0,16

4,22

3,59

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

26,75

0,80

0,10

2,84

-

1,04

4,70

3,34

12,63

1,30

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

9,29

0,19

0,10

0,37

-

0,16

0,64

0,36

7,28

0,19

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,46

0,61

-

2,47

-

0,88

4,06

2,98

5,35

1,11

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diệu tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +.. + (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

194,86

1,14

1,72

8,29

10,24

3,66

8,68

26,98

128,11

6,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,85

0,49

0,81

3,22

5,13

-

5,96

22,82

21,01

2,41

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

21,05

0,33

0,41

1,72

5,11

2,76

2,42

1,54

3,34

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,75

0,26

-

0,62

-

0,09

-

1,46

5,32

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

95,98

-

-

2,58

-

0,60

-

0,04

92,62

0,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,23

0,06

0,50

0,15

-

0,21

0,30

1,12

5,82

0,07

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

9,10

-

-

-

9,10

-

-

-

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

12,13

-

-

0,38

0,06

-

0,23

0,01

7,27

4,19

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

12,13

-

-

0,38

0,06

-

0,23

0,01

7,27

4,19

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;

PNN là mã loại đất theo quy hoạch:

MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +.. + (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

0,04

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

28,04

1,63

0,17

3,09

0,05

1,69

3,48

2,51

11,89

3,53

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,00

0,05

0,05

0,27

0,05

0,06

0,20

0,25

1,60

1,47

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

-

-

-

-

-

-

-

0,76

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,78

-

0,10

-

-

-

-

-

0,47

0,21

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

-

0,10

-

-

-

-

-

0,47

0,21

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

ccc

22,48

1,58

0,02

2,82

-

1,63

3,28

2,26

9,04

1,85

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

6,96

1,00

-

1,23

-

0,51

0,21

0,58

2,28

1,15

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13,05

0,57

-

1,58

-

0,97

3,05

1,67

4,51

0,70

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,10

0,01

0,02

0,01

-

0,02

0,02

0,01

0,01

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,13

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,24

-

-

-

-

-

-

-

2,24

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 05: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)

TT

Hạng mục

Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)

Địa điểm

I

Các công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2024

1

Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà

1,30

Phường Đông Lương

9,98

Phường Đông Lễ

0,62

Phường Đông Giang

2

Dự án GPMB đề thực hiện dự án nâng cấp, mở rộng QL9 đoạn từ cảng Cửa Việt đến QL1 (bổ sung)

0,34

Phường Đông Giang

3

Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (Đường nối từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng)

0,03

Phường 5

4

Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2

5,85

Phường Đông Giang

10,01

Phường Đông Thanh

5

Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà

60,28

Phường Đông Lương

6

Xây dựng CSHT khu vực Bắc sông Hiếu

4,02

Phường Đông Thanh

7

Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà

0,02

Phường 5

8

Đường Trường Chinh nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Chí Thanh)

0,30

Phường 5

9

Thoát nước khu dân cư và nâng cấp đường Nguyễn Thiện Thuật

0,50

Phường Đông Lương

10

Đường kẹp 2 bên cầu vượt Đông Hà

0,09

Phường 1

11

Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi)

0,36

Phường 5

12

Đường quanh hồ Trung Chi

0,66

Phường 5

13

Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư 2 bên tuyến

0,37

Phường Đông Lễ

14

Đường nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Khiếu

0,002

Phường Đông Lương

15

Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu

0,67

Phường 3

0,39

Phường 4

16

Xây dựng CSHT KDC khu phố 1A, phường Đông Lễ

0,03

Phường Đông Lễ

17

Đường Lê Thánh Tông (Đoạn Lê Lợi - Hùng Vương)

1,73

Phường 5

0,07

Phường Đông Lễ

18

Chỉnh trang đô thị khu vực Trung tâm TP Đông Hà

4,98

Phường 1, 3, 5, Đông Lễ

19

Xử lý nút giao thông nguy hiểm

0,20

Phường 1, Phường 5

20

Hoàn thiện CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo

0,02

Phường 3

21

Hoàn thiện CSHT khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái

6,40

Phường Đông Lương, Phường Đông Lễ

22

Hệ thống thoát nước khu vực trường THCS Phan Đình Phùng và khu phố 2 Phường 5

1,52

Phường Đông Lễ, Phường 5

23

Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn Tạ Quang Bửu đến Trần Nhật Duật)

0,04

Phường 1

24

Đường Trần Quang Khải (đoạn từ Hàn Mặc Tử tới Lê Thánh Tông)

0,48

Phường 5

25

Hoàn thiện CSHT các lô đất lẻ trong khu dân cư (giai đoạn 2)

0,50

Phường 1, 2, Đông Thanh, Đông Giang

26

Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ, Phường 3 (giai đoạn 2)

3,20

Phường 3

27

Xây dựng CSHT khu tái định cư Phường 3 (giai đoạn 2)

0,49

Phường 3

28

Các lô lẻ trong khu dân cư

0,50

Các phường

29

Hoàn thiện 47 m và các hạ tầng khu tái định cư Bắc Sông Hiếu

0,05

Phường Đông Thanh

30

GPMB tạo quỹ đất sạch phục vụ đấu giá QSD đất thực hiện dự án chợ và khu phố chợ Phường 5

2,25

Phường 5

31

Xây dựng CSHT khu tái định cư Tây đường Hùng Vương (giáp cầu Vĩnh Phước)

4,67

Phường Đông Lương

32

Vùng trồng hoa chậu tập trung tại phường Đông Giang

2,60

Phường Đông Giang

33

Đường Kiệt 120 Tôn Thất Thuyết (đường Thanh Tịnh)

0,03

Phường 5

34

Khu nhà ở đô thị, kết hợp nhà ở xã hội, Khu CN Nam Đông Hà

24,85

Phường Đông Lương

35

Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị

0,31

Các phường: 1, 2, 3, 5, Đông Lương, Đông Lễ, Đông Giang

36

Khu dân cư Nam Sông Hiếu phường 4, TP Đông Hà

10,00

Phường 4

37

Khu sinh thái Hồ Mếc

1,90

Phường 2

38

Khu dân cư phía Bắc đường Tân Sở, phường Đông Lương

26,88

Phường Đông Lương

39

Dự án xây dựng vườn ươm giống cây công nghệ cao

9,10

Phường 4

40

Chùa Viên Quang

0,11

Phường 5

41

Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Đông Lương thuộc phường Đông Lương, thành phố Đông Hà

23,75

Phường Đông Lương

42

Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 (đoạn qua thành phố Đông Hà)

15,17

Phường Đông Lễ

43

Đường hai đầu cầu dây văng sông Hiếu GĐ 1

6,37

Phường 1, Phường 3, Phường Đông Thanh

44

Đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đông Hà (giai đoạn 2)

0,40

Phường Đông Giang

45

Dự án Phát triển đô thị ven biển miền Trung hướng đến tăng trưởng xanh và ứng phó biến đổi khí hậu thành phố Đông Hà

53,07

Các phường

II

Các công trình, dự án (tăng ký năm 2025

1

Khu dân cư thương mại phía Nam Công viên Cọ dầu

4,93

Phường Đông Lương

2

Đường dân sinh kết nối khu phố 3 và khu phố 4, phường Đông Lễ

0,70

Phường Đông Lễ

3

Đường vào khu phố Khe Lấp, phường 3 (từ đường vào Nghĩa trang Nhân dân thành phố Đông Hà đến khu phố Khe Lấp).

0,75

Phường Đông Lương

2,80

Phường 3

4

Đường Hàn Thuyên nối dài (Đoạn từ đường Thạch Hãn đến đường Phường 2 - Đông Lương - Đông Lễ)

0,09

Phường Đông Lễ

5

Xây dựng CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2)

3,200

Phường Đông Giang

6

Trụ sở làm việc Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị

0,70

Phường Đông Lương

7

Xây dựng CSHT khu dân cư Cổ Hóa (mở rộng)

1,00

Phường Đông Lương

8

Hoàn thiện Khu dân cư Cổ Hóa, phường Đông Lương

0,129

Phường Đông Lương

9

Niệm phật đường Đình Tổ

0,10

Phường Đông Giang

10

Trụ sở Tỉnh ủy và các cơ quan, giai đoạn 1

2,70

Phường Đông Lương

11

Trường Chính trị Lê Duẩn

4,38

Phường Đông Lễ

12

Đầu tư xây dựng mới các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

0,02

Phường Đông Giang

III

Công trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025

1

Trụ sở Thành ủy Đông Hà - Cơ sở tại 16 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP Đông Hà

0,29

Phường 1

2

Trụ sở Phòng TC-KH thành phố tại 30B - Lê Duẩn, Phường 1, TP Đông Hà

0,11

Phường 1

3

Trụ sở UBND phường Đông Thanh tại đường Phạm Ngũ Lão, Phường Đông Thanh, TP Đông Hà

0,13

Phường Đông Thanh

4

Trụ sở Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố tại 30B - Lê Duẩn, Phường 1, TP Đông Hà

0,07

Phường 1

5

Trụ sở Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Cơ sở tại khu phố 1, Phường Đông Giang, Đông Hà

0,27

Phường Đông Giang

6

Trụ sở Trường MN phường 2 - Cơ sở tại khu phố 2, Phường 2, TP Đông Hà

0,11

Phường 2

7

Trụ sở làm việc (cũ) của Tòa án Nhân dân thành phố Đông Hà

0,21

Phường Đông Lương

8

Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng (đất thương mại, dịch vụ)

2,94

Phường Đông Lương

9

Khu đất đã giao cho Công ty CP Triệu Duy

0,41

Phường Đông Lương

10

Khu đất đã giao cho Công ty CP XD Tổng hợp Quảng Trị

0,39

Phường Đông Lương

11

Khu đất đã giao cho Công ty CP Tư vấn ĐTXD Song Vinh

0,27

Phường Đông Lương

12

Khu đất đã giao cho Công ty TNHH MTV Du lịch Hữu Nghị (lần 1)

2,60

Phường Đông Lương

13

Khu đất thu hồi của công ty TNHH MTV Tiến Khoa

0,406

Phường Đông Lương

14

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu (đất thương mại, dịch vụ)

0,657

Phường Đông Thanh

15

Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 (đất thương mại, dịch vụ)

2,661

Phường Đông Thanh

16

Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 (khu đất B2, B4)

3,444

Phường Đông Lương

17

Trung tâm thương mại Nam Đông Hà (khu đất CC4 Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3)

1,39

Phường Đông Lương

18

Khu đất thực hiện dự án Nhà ở thương mại tại Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,939

Phường Đông Thanh

IV

Công trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025

1

Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà

6,10

Phường Đông Lương

10,83

Phường Đông Lễ

2,00

Phường Đông Giang

2

Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 (đoạn qua thành phố Đông Hà)

36,23

Phường Đông Lễ

3

Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà

66,56

Phường Đông Lương

4

Khu đất thu hồi một phần diện tích điện tích đã cho Công ty cổ phần ô tô số 1 Quảng Trị

0,21

Phường 1

5

Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hùng Vương)

0,04

Phường Đông Lễ

6

Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (Đường nối từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng)

0,79

Phường 5

7

Đường vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà

0,18

Phường Đông Lễ

8

Xây dựng CSHT Khu tái định cư dành cho các hộ bị di dời khi thực hiện các công trình trên địa bàn thị xã Đông Hà( đất thương mại, dịch vụ)

0,45

Phường Đông Lương

9

Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà

0,02

Phường 5

10

Đường Trường Chinh nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Chí Thanh)

0,30

Phường 5

11

Thoát nước khu dân cư và nâng cấp đường Nguyễn Thiện Thuật

1,00

Phường Đông Lương

12

Đường kẹp 2 bên cầu vượt Đông Hà

0,20

Phường 1

13

Đường quanh hồ Trung Chi

0,66

Phường 5

14

Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư 2 bên tuyến

2,21

Phường Đông Lễ

15

Xây dựng CSHT KDC khu phố Tây Trì, Phường 1

5,85

Phường 1

16

Xây dựng hạ tầng KDC hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn 2)

2,90

Phường Đông Lương

0,50

Phường Đông Lễ

17

Đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đông Hà (giai đoạn 2)

6,60

Phường Đông Giang

18

Hoàn thiện 47 m và các hạ tầng khu tái định cư Bắc Sông Hiếu

3,35

Phường Đông Thanh

19

CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên

0,284

Phường Đông Giang

20

Khu dân cư mới Phường 1

3,07

Phường 1

21

Chuyển mục đích rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu sáng quy hoạch phát triển rừng sản xuất

266,10

Phường 3

22

Nhà máy chế biến cà phê nhân Arabica

0,47

Phường Đông Lương

23

Nhà máy sản xuất dây và cáp điện An Phát

1,21

Phường Đông Lương

24

Trường mầm non Đông Lương 2

0,44

Phường Đông Lương

25

Các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố

0,10

Phường 1

0,21

Phường 2

0,13

Phường 3

0,07

Phường 4

0,04

Phường 5

0,24

Phường Đông Giang

0,30

Phường Đông Lễ

0,19

Phường Đông Lương

0,08

Phường Đông Thanh

26

Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân

0,025

Phường 4

27

Xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội và Phục hồi chức năng cho người khuyết tật tỉnh Quảng Trị

1,00

Phường Đông Lương

28

Công viên đường Hùng vương

3,84

Phường Đông Lương

29

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2

3,18

Phường Đông Thanh, Đông Giang

30

Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3

0,38

Phường Đông Lương

31

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu (Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 1)

1,475

Phường Đông Thanh

32

Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1

0,184

Phường Đông Lương

33

Đường vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (đường Trần Bình Trọng)

0,04

Phường 5

34

Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ

0,19

Phường 1, 3

35

Hoàn thiện hạ tầng đường Trần Bình Trọng (đoạn Nguyễn Trung Trực đến đường Điện Biên Phủ)

0,24

Phường 5, Đông Lễ

36

Khu đất giữa trạm điện 110kVA và trường trung cấp Y tế Quảng Trị

0,20

Phường Đông Lương

37

Khu đất thu hồi của Trung tâm giống và cây trồng

9,07

Phường 4

38

Khu đất tại Khu đô thị phía Nam đường 9D

1,21

Phường Đông Lương

39

Xây dựng CSHT khu tái định cư dành cho các hộ bị di dời khi thực hiện các công trình trên địa bàn thị xã Đông Hà

0,958

Phường Đông Lương

40

Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần An Phú

0,540

Phường 4

41

Khu đô thị Tân Vĩnh

2,611

Phường Đông Lương

42

Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi)

0,76

Phường 5

43

Xây mới 04 Nhà học Bộ môn và nhà Đa năng Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phường 3

0,20

Phường 3

44

Xây mới 06 phòng học, hàng rào phía sau và hạng mục PCCC Trường Tiểu học Đông Thanh

0,20

Phường Đông Thanh

45

Nhà đa năng và hàng rào phía sau Trường THCS Hiếu Giang

0,15

Phường Đông Thanh

46

Đường Trường Chinh nối dài (Lê Lợi đến Trần Phú)

0,39

Phường Đông Lễ

47

Đường kẹp hai bên cầu vượt đường sắt thành phố Đông Hà

0,23

Phường 1

48

Đường nối Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Khiếu

0,01

Phường Đông Lương

49

Đường Nguyễn Trãi nối dài (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đường Trần Bình Trọng)

0,76

Phường 3

50

Xử lý các nút giao thông nguy hiểm

1,00

Phường 1, Phường 5

51

Nâng cấp đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ Tạ Quang Bửu đến Trần Nhật Duật)

0,47

Phường 1

52

Dự án Chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm thành phố

6,20

Các phường

53

Hệ thống thoát nước khu vực Trường THCS Phan Đình Phùng và Khu vực khu phố 2, Phường 5

1,50

Phường 5, Đông Lễ

54

Hoàn thiện CSHT KDC phía Tây đường Khóa Bảo

3,00

Phường 3

55

Đường Lê Thánh Tông (đoạn Lê Lợi - Hùng Vương)

1,71

Phường 5, Đông Lễ

56

Đường Trần Quang Khải nối dài (đoạn từ Hàn Mặc Tử đến đường Lê Thánh Tông)

0,85

Phường 5

57

Đường quanh hồ Trung Chi, Phường 5

0,50

Phường 5

58

CSHT khu dân cư Khu phố 1A, phường Đông Lễ

1,15

Phường Đông Lễ

59

Xây dựng CSHT Khu dân cư phía Đông Kênh N2

4,90

Phường Đông Lễ

60

CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên (giai đoạn 2)

3,57

Phường Đông Lễ

61

CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo (giai đoạn 2)

3,28

Phường 3

62

Xây dựng CSHT Khu dân cư Cồn Cỏ (giai đoạn 2)

2,00

Phường 2

63

CSHT Khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 3)

3,00

Phường 2

64

CSHT Khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái

3,00

Phường Đông Lương

65

CSHT Khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo

3,00

Phường 3

66

Khu đất tại Khu dân cư tuyến đường dọc số 3 giao với tuyến quy hoạch số 4 thuộc khu tái định cư dự án đường Trần Nguyên Hãn

0,71

Phường Đông Giang

67

Xây dựng CSHT khu dân cư khu phố Tây Trì

6,04

Phường 1

68

Xây dựng CSHT khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 4)

1,60

Phường 2

69

CSHT Khu Tái định cư Phường 3

0,12

Phường 3

70

CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo (giai đoạn 3)

3,28

Phường 3

71

CSHT KDC đường Bà Triệu

2,25

Phường 3, Phường 4

72

Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2)

6,00

Phường Đông Giang

73

Đường Tuệ Tĩnh và CSHT hai bên tuyến

0,06

Phường Đông Lễ

74

Đường Lê Lợi kéo dài và xây dựng CSHT KDC hai bên tuyến

2,03

Phường Đông Lương

75

Khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn 2)

3,00

Phường Đông Lương

76

Khu đất đường Nguyễn Trãi - đoạn từ Quốc lộ 9 đến Trần Bình Trọng

0,08

Phường 3

77

Khu dâu cư thuộc Công trình Đường nối từ Lê Lợi đến đường nối công an phường Đông Lương - Quốc lộ 9D và CSHT phía Bắc tuyến

0,25

Phường Đông Lương

78

Khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn

1,92

Phường Đông Giang

79

Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên

0,45

Phường Đông Lễ

80

Kiệt 178 Hàm Nghi

0,29

Phường 5

81

Đấu giá đất rừng sản xuất tại khe Lấp, Phường 3

21,40

Phường 3

82

CSHT khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 3)

1,80

Phường Đông Giang

83

Khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2)

0,30

Phường Đông Giang

84

Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng)

0,32

Phường Đông Lễ

85

Khu đất tại Khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương

0,29

Phường Đông Lương

86

Khu đất tại Khu dân cư Khu phố 5 Đông Thanh

0,65

Phường Đông Thanh

87

Khu đất tại Khu tái định cư Bắc Sông Hiếu

1,50

Phường Đông Thanh

88

Khu đất tại Khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo - Thành Cổ

0,26

Phường 3

89

Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi

0,29

Phường 3

90

Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi (giai đoạn 2)

0,62

Phường 3

91

Xây dựng CSHT khu tái định cư đường Trần Bình Trọng

1,00

Phường 3

92

CSHT khu dân cư Lê Thánh Tông - Trường Chinh

0,12

Phường 5. Đông Lễ

93

Cắm mốc phân lô các lô đất lẻ phía Nam cầu sông Hiếu, Phường 3 và khu phố 3, khu phố 7 phường Đông Thanh

0,30

Phường 3, Đông Thanh

94

Hoàn thiện CSHT các lô đất lẻ nằm xen kẽ trong khu dân cư để khai thác, sử dụng

0,50

Phường 3, 5

95

San nền, cắm mốc các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố (Tuyến T1 khu TĐC Bắc sông Hiếu và lô đất lẻ đường Phan Huy Chú)

0,04

Phường 5

96

Đo đạc cắm mốc các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố (năm 2022 và 2023)

1,82

Các phường

97

Nhà máy sản xuất sản phẩm từ gỗ Khánh Hưng - Khu công nghiệp Nam Đông Hà

6,66

Phường Đông Lương

98

Nhà máy chế biến gỗ từ gỗ rừng trồng

2,33

Phường Đông Lương

99

Đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi

0,32

Phường 3

100

Khu dân cư Bắc đường Nguyễn Huệ, Phường 1

0,49

Phường 1

101

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị

0,07

Phường Đông Lương

102

Dự án xây dựng gara ôtô phục vụ công tác vệ sinh môi trường Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Đông Hà

0,31

Phường 5

103

Nâng tiết diện đường dây 110kV Đông Hà - Lao Bảo

0,14

Phường 3, Phường Đông Lương

104

Bệnh viện đa khoa 245

1,53

Phường Đông Lương

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản