Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: | 553/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Trị | Người ký: | Hà Sỹ Đồng |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 553/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Trị |
Người ký: | Hà Sỹ Đồng |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 553/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đông Hà đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 3237/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đông Hà;
Xét đề nghị UBND thành phố Đông Hà tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 14/02/2025, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 823/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu cụ thể:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025, chi tiết theo biểu 01;
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất, chi tiết theo biểu 02;
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, chi tiết theo biểu 03;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, chi tiết theo biểu 04;
5. Danh mục các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Đông Hà, chi tiết theo biểu 05.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
1. UBND thành phố Đông Hà:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
- Tăng cường công tác kiểm tra quản lý đất đai; Tổ chức kiểm tra thực hiện Kế hoạch sử dụng đất; thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ và đột xuất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường: Giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của UBND thành phố Đông Hà.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Đông Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 4 |
Phường 5 |
Phường Đông Giang |
Phường Đông Lễ |
Phường Đông Lương |
Phường Đông Thanh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= (5) +.. + (13) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
3696,12 |
24,04 |
80,09 |
1472,95 |
252,52 |
60,39 |
311,85 |
443,39 |
811,52 |
239,37 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
942,26 |
2,57 |
56,06 |
23,28 |
2,73 |
- |
234,57 |
229,25 |
225,78 |
168,03 |
1.1.2 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
937,61 |
2,57 |
56,06 |
23,28 |
- |
- |
234,57 |
227,33 |
225,78 |
168,03 |
1.1.3 |
Đất nồng lúa còn lại |
LUK |
4,65 |
- |
- |
- |
2,73 |
- |
- |
1,92 |
- |
- |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
417,63 |
19,62 |
18,43 |
36,65 |
27,86 |
33,01 |
45,18 |
68,32 |
111,11 |
57,45 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
10,43 |
0,86 |
- |
0,44 |
- |
4,60 |
- |
1,94 |
2,60 |
- |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
75,91 |
- |
- |
75,91 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
2.094,99 |
- |
- |
1.324,83 |
190,30 |
22,05 |
- |
93,17 |
459,08 |
5,57 |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
120,83 |
1,00 |
5,61 |
9,50 |
3,07 |
0,16 |
29,50 |
50,72 |
12,95 |
8,32 |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
0,62 |
- |
- |
0,62 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
33,44 |
- |
- |
1,72 |
28,55 |
0,57 |
2,60 |
- |
- |
- |
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.460,27 |
235,18 |
117,22 |
423,05 |
236,26 |
300,27 |
300,35 |
477,96 |
1.137,23 |
232,75 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
852,99 |
103,33 |
38,21 |
77,02 |
29,65 |
159,58 |
72,25 |
65,62 |
235,95 |
71,38 |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
63,84 |
9,33 |
1,11 |
6,48 |
3,44 |
4,20 |
0,67 |
6,59 |
25,51 |
6,52 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
115,17 |
0,25 |
1,51 |
39,38 |
34,32 |
3,61 |
- |
2,04 |
34,06 |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
27,01 |
2,04 |
0,08 |
0,46 |
0,13 |
2,85 |
0,09 |
0,10 |
21,15 |
0,11 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
143,80 |
17,28 |
3,06 |
13,02 |
3,36 |
16,05 |
3,67 |
19,43 |
63,55 |
4,39 |
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,30 |
2,13 |
0,07 |
0,39 |
- |
2,44 |
- |
0,08 |
- |
0,20 |
- |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,07 |
0,05 |
- |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
28,59 |
0,38 |
0,06 |
0,21 |
0,10 |
3,35 |
0,73 |
2,05 |
21,62 |
0,09 |
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
93,13 |
9,86 |
1,91 |
12,41 |
1,98 |
7,10 |
2,03 |
13,63 |
40,75 |
3,46 |
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
16,69 |
4,86 |
1,02 |
- |
1,29 |
3,16 |
0,89 |
3,67 |
1,17 |
0,64 |
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
266,87 |
8,01 |
8,27 |
10,79 |
37,88 |
7,50 |
2,74 |
21,43 |
165,85 |
4,40 |
- |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
98,75 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
98,75 |
- |
- |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
25,01 |
- |
- |
- |
16,37 |
- |
- |
8,64 |
- |
- |
- |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
101,88 |
8,01 |
6,68 |
10,79 |
9,67 |
5,64 |
2,74 |
12,79 |
41,17 |
4,40 |
- |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
17,47 |
- |
1,59 |
- |
11,85 |
1,86 |
- |
- |
2,18 |
- |
- |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
23,75 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
23,75 |
- |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
1.130,25 |
83,18 |
38,29 |
149,12 |
51,21 |
90,80 |
93,07 |
176,98 |
351,47 |
96,13 |
- |
Đất công trình giao thông |
DGT |
848,49 |
63,14 |
29,93 |
114,48 |
35,32 |
79,30 |
71,11 |
146,99 |
228,98 |
79,24 |
- |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
136,79 |
6,01 |
4,61 |
11,40 |
2,35 |
6,79 |
19,23 |
27,63 |
46,72 |
12,06 |
- |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,35 |
0,07 |
- |
- |
- |
0,05 |
0,07 |
- |
0,15 |
0,01 |
- |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
27,08 |
0,02 |
- |
14,84 |
12,22 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
4,98 |
0,12 |
0,04 |
1,72 |
0,37 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
2,51 |
0,01 |
- |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,34 |
0,43 |
0,02 |
0,14 |
0,07 |
0,21 |
0,02 |
0,45 |
- |
- |
- |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
9,69 |
3,37 |
1,29 |
0,37 |
0,16 |
3,54 |
- |
0,12 |
0,83 |
- |
- |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
101,54 |
10,02 |
2,40 |
6,17 |
0,72 |
0,86 |
2,58 |
1,69 |
72,28 |
4,82 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
14,13 |
0,48 |
0,06 |
- |
0,44 |
1,05 |
0,56 |
0,30 |
11,20 |
0,03 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
15,88 |
0,86 |
1,71 |
1,57 |
0,03 |
0,39 |
2,48 |
1,93 |
5,58 |
1,34 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
308,23 |
0,66 |
0,40 |
22 29 |
39,31 |
4,23 |
30,13 |
63,63 |
130,33 |
17,25 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
521,95 |
9,64 |
24,52 |
102,93 |
36,48 |
10,01 |
94,69 |
119,91 |
92,59 |
31,19 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
148,92 |
4,63 |
3,91 |
54,10 |
12,07 |
3,73 |
7,96 |
51,57 |
10,12 |
0,84 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
373,03 |
5,01 |
20,60 |
48,83 |
24,41 |
6,27 |
86,73 |
68,35 |
82,47 |
30,36 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,13 |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
152,14 |
0,27 |
3,21 |
19,86 |
27,38 |
3,00 |
17,09 |
18,13 |
51,35 |
11,86 |
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 4 |
Phường 5 |
Phường Đông Giang |
Phường Đông Lễ |
Phường Đông Lương |
Phường Đông Thanh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= (5) +.. + (13) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
194,86 |
1,14 |
1,72 |
8,29 |
10,24 |
3,66 |
8,68 |
26,98 |
128,11 |
6,04 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
61,85 |
0,49 |
0,81 |
3,22 |
5,13 |
- |
5,96 |
22,82 |
21,01 |
2,41 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
56,72 |
0,49 |
0,81 |
3,22 |
- |
- |
5,96 |
22,82 |
21,01 |
2,41 |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
5,13 |
- |
- |
- |
5,13 |
- |
- |
- |
- |
- |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
21,05 |
0,33 |
0,41 |
1,72 |
5,11 |
2,76 |
2,42 |
1,54 |
3,34 |
3,42 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
7,75 |
0,26 |
- |
0,62 |
- |
0,09 |
- |
1,46 |
5,32 |
- |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
95,98 |
- |
- |
2,58 |
- |
0,60 |
- |
0,04 |
92,62 |
0,14 |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
8,23 |
0,06 |
0,50 |
0,15 |
- |
0,21 |
0,30 |
1,12 |
5,82 |
0,07 |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
65,90 |
1,97 |
0,10 |
4,42 |
0,06 |
4,13 |
7,92 |
5,82 |
33,38 |
8,10 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
11,75 |
0,62 |
- |
0,74 |
- |
2,22 |
0,57 |
1,21 |
5,72 |
0,67 |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,93 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,93 |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,41 |
0,33 |
- |
0,01 |
- |
0,07 |
- |
- |
- |
- |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,41 |
0,33 |
- |
0,01 |
- |
0,07 |
- |
- |
- |
- |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
15.76 |
0,13 |
- |
0,46 |
- |
0,69 |
1,04 |
1,10 |
9,85 |
2,50 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
8,12 |
0,13 |
- |
0,34 |
- |
0,40 |
0,76 |
0,34 |
3,90 |
2,26 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
3,69 |
- |
- |
0,12 |
- |
0,29 |
0,28 |
0,76 |
2,01 |
0,24 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
3,95 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3,95 |
- |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,17 |
0,04 |
- |
0,04 |
- |
0,02 |
0,03 |
0,01 |
0,03 |
- |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
10,08 |
0,05 |
- |
0,33 |
0,06 |
0,10 |
1,58 |
0,16 |
4,22 |
3,59 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
26,75 |
0,80 |
0,10 |
2,84 |
- |
1,04 |
4,70 |
3,34 |
12,63 |
1,30 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
9,29 |
0,19 |
0,10 |
0,37 |
- |
0,16 |
0,64 |
0,36 |
7,28 |
0,19 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
17,46 |
0,61 |
- |
2,47 |
- |
0,88 |
4,06 |
2,98 |
5,35 |
1,11 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diệu tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 4 |
Phường 5 |
Phường Đông Giang |
Phường Đông Lễ |
Phường Đông Lương |
Phường Đông Thanh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= (5) +.. + (13) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
194,86 |
1,14 |
1,72 |
8,29 |
10,24 |
3,66 |
8,68 |
26,98 |
128,11 |
6,04 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
61,85 |
0,49 |
0,81 |
3,22 |
5,13 |
- |
5,96 |
22,82 |
21,01 |
2,41 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
21,05 |
0,33 |
0,41 |
1,72 |
5,11 |
2,76 |
2,42 |
1,54 |
3,34 |
3,42 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
7,75 |
0,26 |
- |
0,62 |
- |
0,09 |
- |
1,46 |
5,32 |
- |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
95,98 |
- |
- |
2,58 |
- |
0,60 |
- |
0,04 |
92,62 |
0,14 |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
8,23 |
0,06 |
0,50 |
0,15 |
- |
0,21 |
0,30 |
1,12 |
5,82 |
0,07 |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
9,10 |
- |
- |
- |
9,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
9,10 |
- |
- |
- |
9,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
12,13 |
- |
- |
0,38 |
0,06 |
- |
0,23 |
0,01 |
7,27 |
4,19 |
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
12,13 |
- |
- |
0,38 |
0,06 |
- |
0,23 |
0,01 |
7,27 |
4,19 |
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch:
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
Phường 1 |
Phường 2 |
Phường 3 |
Phường 4 |
Phường 5 |
Phường Đông Giang |
Phường Đông Lễ |
Phường Đông Lương |
Phường Đông Thanh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)= (5) +.. + (13) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
- |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
- |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
28,04 |
1,63 |
0,17 |
3,09 |
0,05 |
1,69 |
3,48 |
2,51 |
11,89 |
3,53 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
4,00 |
0,05 |
0,05 |
0,27 |
0,05 |
0,06 |
0,20 |
0,25 |
1,60 |
1,47 |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,76 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,76 |
- |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,78 |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,47 |
0,21 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,78 |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,47 |
0,21 |
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
ccc |
22,48 |
1,58 |
0,02 |
2,82 |
- |
1,63 |
3,28 |
2,26 |
9,04 |
1,85 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
6,96 |
1,00 |
- |
1,23 |
- |
0,51 |
0,21 |
0,58 |
2,28 |
1,15 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13,05 |
0,57 |
- |
1,58 |
- |
0,97 |
3,05 |
1,67 |
4,51 |
0,70 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,10 |
0,01 |
0,02 |
0,01 |
- |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
- |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
- |
- |
- |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
2,24 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2,24 |
- |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
BIỂU 05: DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh)
TT |
Hạng mục |
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) |
Địa điểm |
I |
Các công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2024 |
||
1 |
Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà |
1,30 |
Phường Đông Lương |
9,98 |
Phường Đông Lễ |
||
0,62 |
Phường Đông Giang |
||
2 |
Dự án GPMB đề thực hiện dự án nâng cấp, mở rộng QL9 đoạn từ cảng Cửa Việt đến QL1 (bổ sung) |
0,34 |
Phường Đông Giang |
3 |
Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (Đường nối từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng) |
0,03 |
Phường 5 |
4 |
Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 |
5,85 |
Phường Đông Giang |
10,01 |
Phường Đông Thanh |
||
5 |
Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà |
60,28 |
Phường Đông Lương |
6 |
Xây dựng CSHT khu vực Bắc sông Hiếu |
4,02 |
Phường Đông Thanh |
7 |
Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà |
0,02 |
Phường 5 |
8 |
Đường Trường Chinh nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Chí Thanh) |
0,30 |
Phường 5 |
9 |
Thoát nước khu dân cư và nâng cấp đường Nguyễn Thiện Thuật |
0,50 |
Phường Đông Lương |
10 |
Đường kẹp 2 bên cầu vượt Đông Hà |
0,09 |
Phường 1 |
11 |
Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi) |
0,36 |
Phường 5 |
12 |
Đường quanh hồ Trung Chi |
0,66 |
Phường 5 |
13 |
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư 2 bên tuyến |
0,37 |
Phường Đông Lễ |
14 |
Đường nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Khiếu |
0,002 |
Phường Đông Lương |
15 |
Xây dựng CSHT KDC đường Bà Triệu |
0,67 |
Phường 3 |
0,39 |
Phường 4 |
||
16 |
Xây dựng CSHT KDC khu phố 1A, phường Đông Lễ |
0,03 |
Phường Đông Lễ |
17 |
Đường Lê Thánh Tông (Đoạn Lê Lợi - Hùng Vương) |
1,73 |
Phường 5 |
0,07 |
Phường Đông Lễ |
||
18 |
Chỉnh trang đô thị khu vực Trung tâm TP Đông Hà |
4,98 |
Phường 1, 3, 5, Đông Lễ |
19 |
Xử lý nút giao thông nguy hiểm |
0,20 |
Phường 1, Phường 5 |
20 |
Hoàn thiện CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo |
0,02 |
Phường 3 |
21 |
Hoàn thiện CSHT khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái |
6,40 |
Phường Đông Lương, Phường Đông Lễ |
22 |
Hệ thống thoát nước khu vực trường THCS Phan Đình Phùng và khu phố 2 Phường 5 |
1,52 |
Phường Đông Lễ, Phường 5 |
23 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn Tạ Quang Bửu đến Trần Nhật Duật) |
0,04 |
Phường 1 |
24 |
Đường Trần Quang Khải (đoạn từ Hàn Mặc Tử tới Lê Thánh Tông) |
0,48 |
Phường 5 |
25 |
Hoàn thiện CSHT các lô đất lẻ trong khu dân cư (giai đoạn 2) |
0,50 |
Phường 1, 2, Đông Thanh, Đông Giang |
26 |
Xây dựng CSHT khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo và đường Thành Cổ, Phường 3 (giai đoạn 2) |
3,20 |
Phường 3 |
27 |
Xây dựng CSHT khu tái định cư Phường 3 (giai đoạn 2) |
0,49 |
Phường 3 |
28 |
Các lô lẻ trong khu dân cư |
0,50 |
Các phường |
29 |
Hoàn thiện 47 m và các hạ tầng khu tái định cư Bắc Sông Hiếu |
0,05 |
Phường Đông Thanh |
30 |
GPMB tạo quỹ đất sạch phục vụ đấu giá QSD đất thực hiện dự án chợ và khu phố chợ Phường 5 |
2,25 |
Phường 5 |
31 |
Xây dựng CSHT khu tái định cư Tây đường Hùng Vương (giáp cầu Vĩnh Phước) |
4,67 |
Phường Đông Lương |
32 |
Vùng trồng hoa chậu tập trung tại phường Đông Giang |
2,60 |
Phường Đông Giang |
33 |
Đường Kiệt 120 Tôn Thất Thuyết (đường Thanh Tịnh) |
0,03 |
Phường 5 |
34 |
Khu nhà ở đô thị, kết hợp nhà ở xã hội, Khu CN Nam Đông Hà |
24,85 |
Phường Đông Lương |
35 |
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị |
0,31 |
Các phường: 1, 2, 3, 5, Đông Lương, Đông Lễ, Đông Giang |
36 |
Khu dân cư Nam Sông Hiếu phường 4, TP Đông Hà |
10,00 |
Phường 4 |
37 |
Khu sinh thái Hồ Mếc |
1,90 |
Phường 2 |
38 |
Khu dân cư phía Bắc đường Tân Sở, phường Đông Lương |
26,88 |
Phường Đông Lương |
39 |
Dự án xây dựng vườn ươm giống cây công nghệ cao |
9,10 |
Phường 4 |
40 |
Chùa Viên Quang |
0,11 |
Phường 5 |
41 |
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Đông Lương thuộc phường Đông Lương, thành phố Đông Hà |
23,75 |
Phường Đông Lương |
42 |
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 (đoạn qua thành phố Đông Hà) |
15,17 |
Phường Đông Lễ |
43 |
Đường hai đầu cầu dây văng sông Hiếu GĐ 1 |
6,37 |
Phường 1, Phường 3, Phường Đông Thanh |
44 |
Đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đông Hà (giai đoạn 2) |
0,40 |
Phường Đông Giang |
45 |
Dự án Phát triển đô thị ven biển miền Trung hướng đến tăng trưởng xanh và ứng phó biến đổi khí hậu thành phố Đông Hà |
53,07 |
Các phường |
II |
Các công trình, dự án (tăng ký năm 2025 |
||
1 |
Khu dân cư thương mại phía Nam Công viên Cọ dầu |
4,93 |
Phường Đông Lương |
2 |
Đường dân sinh kết nối khu phố 3 và khu phố 4, phường Đông Lễ |
0,70 |
Phường Đông Lễ |
3 |
Đường vào khu phố Khe Lấp, phường 3 (từ đường vào Nghĩa trang Nhân dân thành phố Đông Hà đến khu phố Khe Lấp). |
0,75 |
Phường Đông Lương |
2,80 |
Phường 3 |
||
4 |
Đường Hàn Thuyên nối dài (Đoạn từ đường Thạch Hãn đến đường Phường 2 - Đông Lương - Đông Lễ) |
0,09 |
Phường Đông Lễ |
5 |
Xây dựng CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2) |
3,200 |
Phường Đông Giang |
6 |
Trụ sở làm việc Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị |
0,70 |
Phường Đông Lương |
7 |
Xây dựng CSHT khu dân cư Cổ Hóa (mở rộng) |
1,00 |
Phường Đông Lương |
8 |
Hoàn thiện Khu dân cư Cổ Hóa, phường Đông Lương |
0,129 |
Phường Đông Lương |
9 |
Niệm phật đường Đình Tổ |
0,10 |
Phường Đông Giang |
10 |
Trụ sở Tỉnh ủy và các cơ quan, giai đoạn 1 |
2,70 |
Phường Đông Lương |
11 |
Trường Chính trị Lê Duẩn |
4,38 |
Phường Đông Lễ |
12 |
Đầu tư xây dựng mới các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
0,02 |
Phường Đông Giang |
III |
Công trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 |
||
1 |
Trụ sở Thành ủy Đông Hà - Cơ sở tại 16 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP Đông Hà |
0,29 |
Phường 1 |
2 |
Trụ sở Phòng TC-KH thành phố tại 30B - Lê Duẩn, Phường 1, TP Đông Hà |
0,11 |
Phường 1 |
3 |
Trụ sở UBND phường Đông Thanh tại đường Phạm Ngũ Lão, Phường Đông Thanh, TP Đông Hà |
0,13 |
Phường Đông Thanh |
4 |
Trụ sở Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố tại 30B - Lê Duẩn, Phường 1, TP Đông Hà |
0,07 |
Phường 1 |
5 |
Trụ sở Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên; Cơ sở tại khu phố 1, Phường Đông Giang, Đông Hà |
0,27 |
Phường Đông Giang |
6 |
Trụ sở Trường MN phường 2 - Cơ sở tại khu phố 2, Phường 2, TP Đông Hà |
0,11 |
Phường 2 |
7 |
Trụ sở làm việc (cũ) của Tòa án Nhân dân thành phố Đông Hà |
0,21 |
Phường Đông Lương |
8 |
Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng (đất thương mại, dịch vụ) |
2,94 |
Phường Đông Lương |
9 |
Khu đất đã giao cho Công ty CP Triệu Duy |
0,41 |
Phường Đông Lương |
10 |
Khu đất đã giao cho Công ty CP XD Tổng hợp Quảng Trị |
0,39 |
Phường Đông Lương |
11 |
Khu đất đã giao cho Công ty CP Tư vấn ĐTXD Song Vinh |
0,27 |
Phường Đông Lương |
12 |
Khu đất đã giao cho Công ty TNHH MTV Du lịch Hữu Nghị (lần 1) |
2,60 |
Phường Đông Lương |
13 |
Khu đất thu hồi của công ty TNHH MTV Tiến Khoa |
0,406 |
Phường Đông Lương |
14 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu (đất thương mại, dịch vụ) |
0,657 |
Phường Đông Thanh |
15 |
Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 (đất thương mại, dịch vụ) |
2,661 |
Phường Đông Thanh |
16 |
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 (khu đất B2, B4) |
3,444 |
Phường Đông Lương |
17 |
Trung tâm thương mại Nam Đông Hà (khu đất CC4 Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3) |
1,39 |
Phường Đông Lương |
18 |
Khu đất thực hiện dự án Nhà ở thương mại tại Khu đô thị Bắc Sông Hiếu |
1,939 |
Phường Đông Thanh |
IV |
Công trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 |
||
1 |
Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà |
6,10 |
Phường Đông Lương |
10,83 |
Phường Đông Lễ |
||
2,00 |
Phường Đông Giang |
||
2 |
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 1 (đoạn qua thành phố Đông Hà) |
36,23 |
Phường Đông Lễ |
3 |
Khu đô thị sinh thái Nam Đông Hà |
66,56 |
Phường Đông Lương |
4 |
Khu đất thu hồi một phần diện tích điện tích đã cho Công ty cổ phần ô tô số 1 Quảng Trị |
0,21 |
Phường 1 |
5 |
Đường Trường Chinh (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Hùng Vương) |
0,04 |
Phường Đông Lễ |
6 |
Đường Vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (Đường nối từ đường Nguyễn Du đến đường Trần Bình Trọng) |
0,79 |
Phường 5 |
7 |
Đường vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà |
0,18 |
Phường Đông Lễ |
8 |
Xây dựng CSHT Khu tái định cư dành cho các hộ bị di dời khi thực hiện các công trình trên địa bàn thị xã Đông Hà( đất thương mại, dịch vụ) |
0,45 |
Phường Đông Lương |
9 |
Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà |
0,02 |
Phường 5 |
10 |
Đường Trường Chinh nối dài (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Chí Thanh) |
0,30 |
Phường 5 |
11 |
Thoát nước khu dân cư và nâng cấp đường Nguyễn Thiện Thuật |
1,00 |
Phường Đông Lương |
12 |
Đường kẹp 2 bên cầu vượt Đông Hà |
0,20 |
Phường 1 |
13 |
Đường quanh hồ Trung Chi |
0,66 |
Phường 5 |
14 |
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT khu dân cư 2 bên tuyến |
2,21 |
Phường Đông Lễ |
15 |
Xây dựng CSHT KDC khu phố Tây Trì, Phường 1 |
5,85 |
Phường 1 |
16 |
Xây dựng hạ tầng KDC hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn 2) |
2,90 |
Phường Đông Lương |
0,50 |
Phường Đông Lễ |
||
17 |
Đường Trần Nguyên Hãn, thành phố Đông Hà (giai đoạn 2) |
6,60 |
Phường Đông Giang |
18 |
Hoàn thiện 47 m và các hạ tầng khu tái định cư Bắc Sông Hiếu |
3,35 |
Phường Đông Thanh |
19 |
CSHT mở rộng khu dân cư đường Thanh Niên |
0,284 |
Phường Đông Giang |
20 |
Khu dân cư mới Phường 1 |
3,07 |
Phường 1 |
21 |
Chuyển mục đích rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu sáng quy hoạch phát triển rừng sản xuất |
266,10 |
Phường 3 |
22 |
Nhà máy chế biến cà phê nhân Arabica |
0,47 |
Phường Đông Lương |
23 |
Nhà máy sản xuất dây và cáp điện An Phát |
1,21 |
Phường Đông Lương |
24 |
Trường mầm non Đông Lương 2 |
0,44 |
Phường Đông Lương |
25 |
Các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố |
0,10 |
Phường 1 |
0,21 |
Phường 2 |
||
0,13 |
Phường 3 |
||
0,07 |
Phường 4 |
||
0,04 |
Phường 5 |
||
0,24 |
Phường Đông Giang |
||
0,30 |
Phường Đông Lễ |
||
0,19 |
Phường Đông Lương |
||
0,08 |
Phường Đông Thanh |
||
26 |
Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân |
0,025 |
Phường 4 |
27 |
Xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội và Phục hồi chức năng cho người khuyết tật tỉnh Quảng Trị |
1,00 |
Phường Đông Lương |
28 |
Công viên đường Hùng vương |
3,84 |
Phường Đông Lương |
29 |
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2 |
3,18 |
Phường Đông Thanh, Đông Giang |
30 |
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 |
0,38 |
Phường Đông Lương |
31 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu vực Bắc sông Hiếu (Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 1) |
1,475 |
Phường Đông Thanh |
32 |
Khu đô thị tái định cư Nam Đông Hà giai đoạn 1 |
0,184 |
Phường Đông Lương |
33 |
Đường vành đai cứu hộ cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà (đường Trần Bình Trọng) |
0,04 |
Phường 5 |
34 |
Khu đô thị phía Đông đường Thành Cổ |
0,19 |
Phường 1, 3 |
35 |
Hoàn thiện hạ tầng đường Trần Bình Trọng (đoạn Nguyễn Trung Trực đến đường Điện Biên Phủ) |
0,24 |
Phường 5, Đông Lễ |
36 |
Khu đất giữa trạm điện 110kVA và trường trung cấp Y tế Quảng Trị |
0,20 |
Phường Đông Lương |
37 |
Khu đất thu hồi của Trung tâm giống và cây trồng |
9,07 |
Phường 4 |
38 |
Khu đất tại Khu đô thị phía Nam đường 9D |
1,21 |
Phường Đông Lương |
39 |
Xây dựng CSHT khu tái định cư dành cho các hộ bị di dời khi thực hiện các công trình trên địa bàn thị xã Đông Hà |
0,958 |
Phường Đông Lương |
40 |
Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần An Phú |
0,540 |
Phường 4 |
41 |
Khu đô thị Tân Vĩnh |
2,611 |
Phường Đông Lương |
42 |
Đường Đặng Trần Côn (đoạn từ đường Hùng Vương đến Hàm Nghi) |
0,76 |
Phường 5 |
43 |
Xây mới 04 Nhà học Bộ môn và nhà Đa năng Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phường 3 |
0,20 |
Phường 3 |
44 |
Xây mới 06 phòng học, hàng rào phía sau và hạng mục PCCC Trường Tiểu học Đông Thanh |
0,20 |
Phường Đông Thanh |
45 |
Nhà đa năng và hàng rào phía sau Trường THCS Hiếu Giang |
0,15 |
Phường Đông Thanh |
46 |
Đường Trường Chinh nối dài (Lê Lợi đến Trần Phú) |
0,39 |
Phường Đông Lễ |
47 |
Đường kẹp hai bên cầu vượt đường sắt thành phố Đông Hà |
0,23 |
Phường 1 |
48 |
Đường nối Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Khiếu |
0,01 |
Phường Đông Lương |
49 |
Đường Nguyễn Trãi nối dài (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đường Trần Bình Trọng) |
0,76 |
Phường 3 |
50 |
Xử lý các nút giao thông nguy hiểm |
1,00 |
Phường 1, Phường 5 |
51 |
Nâng cấp đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ Tạ Quang Bửu đến Trần Nhật Duật) |
0,47 |
Phường 1 |
52 |
Dự án Chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm thành phố |
6,20 |
Các phường |
53 |
Hệ thống thoát nước khu vực Trường THCS Phan Đình Phùng và Khu vực khu phố 2, Phường 5 |
1,50 |
Phường 5, Đông Lễ |
54 |
Hoàn thiện CSHT KDC phía Tây đường Khóa Bảo |
3,00 |
Phường 3 |
55 |
Đường Lê Thánh Tông (đoạn Lê Lợi - Hùng Vương) |
1,71 |
Phường 5, Đông Lễ |
56 |
Đường Trần Quang Khải nối dài (đoạn từ Hàn Mặc Tử đến đường Lê Thánh Tông) |
0,85 |
Phường 5 |
57 |
Đường quanh hồ Trung Chi, Phường 5 |
0,50 |
Phường 5 |
58 |
CSHT khu dân cư Khu phố 1A, phường Đông Lễ |
1,15 |
Phường Đông Lễ |
59 |
Xây dựng CSHT Khu dân cư phía Đông Kênh N2 |
4,90 |
Phường Đông Lễ |
60 |
CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên (giai đoạn 2) |
3,57 |
Phường Đông Lễ |
61 |
CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo (giai đoạn 2) |
3,28 |
Phường 3 |
62 |
Xây dựng CSHT Khu dân cư Cồn Cỏ (giai đoạn 2) |
2,00 |
Phường 2 |
63 |
CSHT Khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 3) |
3,00 |
Phường 2 |
64 |
CSHT Khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái |
3,00 |
Phường Đông Lương |
65 |
CSHT Khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo |
3,00 |
Phường 3 |
66 |
Khu đất tại Khu dân cư tuyến đường dọc số 3 giao với tuyến quy hoạch số 4 thuộc khu tái định cư dự án đường Trần Nguyên Hãn |
0,71 |
Phường Đông Giang |
67 |
Xây dựng CSHT khu dân cư khu phố Tây Trì |
6,04 |
Phường 1 |
68 |
Xây dựng CSHT khu dân cư đường Đặng Dung (giai đoạn 4) |
1,60 |
Phường 2 |
69 |
CSHT Khu Tái định cư Phường 3 |
0,12 |
Phường 3 |
70 |
CSHT khu dân cư phía Tây đường Khóa Bảo (giai đoạn 3) |
3,28 |
Phường 3 |
71 |
CSHT KDC đường Bà Triệu |
2,25 |
Phường 3, Phường 4 |
72 |
Đường Trần Nguyên Hãn (giai đoạn 2) |
6,00 |
Phường Đông Giang |
73 |
Đường Tuệ Tĩnh và CSHT hai bên tuyến |
0,06 |
Phường Đông Lễ |
74 |
Đường Lê Lợi kéo dài và xây dựng CSHT KDC hai bên tuyến |
2,03 |
Phường Đông Lương |
75 |
Khu dân cư hai bên đường Phạm Hồng Thái (giai đoạn 2) |
3,00 |
Phường Đông Lương |
76 |
Khu đất đường Nguyễn Trãi - đoạn từ Quốc lộ 9 đến Trần Bình Trọng |
0,08 |
Phường 3 |
77 |
Khu dâu cư thuộc Công trình Đường nối từ Lê Lợi đến đường nối công an phường Đông Lương - Quốc lộ 9D và CSHT phía Bắc tuyến |
0,25 |
Phường Đông Lương |
78 |
Khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
1,92 |
Phường Đông Giang |
79 |
Xây dựng CSHT khu dân cư hai bên đường Hàn Thuyên |
0,45 |
Phường Đông Lễ |
80 |
Kiệt 178 Hàm Nghi |
0,29 |
Phường 5 |
81 |
Đấu giá đất rừng sản xuất tại khe Lấp, Phường 3 |
21,40 |
Phường 3 |
82 |
CSHT khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 3) |
1,80 |
Phường Đông Giang |
83 |
Khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 2) |
0,30 |
Phường Đông Giang |
84 |
Khu dân cư đường Lý Thường Kiệt (đoạn Nguyễn Du đến Trần Bình Trọng) |
0,32 |
Phường Đông Lễ |
85 |
Khu đất tại Khu dân cư Vĩnh Phước, phường Đông Lương |
0,29 |
Phường Đông Lương |
86 |
Khu đất tại Khu dân cư Khu phố 5 Đông Thanh |
0,65 |
Phường Đông Thanh |
87 |
Khu đất tại Khu tái định cư Bắc Sông Hiếu |
1,50 |
Phường Đông Thanh |
88 |
Khu đất tại Khu dân cư dãy 2 đường Khóa Bảo - Thành Cổ |
0,26 |
Phường 3 |
89 |
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi |
0,29 |
Phường 3 |
90 |
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Soi (giai đoạn 2) |
0,62 |
Phường 3 |
91 |
Xây dựng CSHT khu tái định cư đường Trần Bình Trọng |
1,00 |
Phường 3 |
92 |
CSHT khu dân cư Lê Thánh Tông - Trường Chinh |
0,12 |
Phường 5. Đông Lễ |
93 |
Cắm mốc phân lô các lô đất lẻ phía Nam cầu sông Hiếu, Phường 3 và khu phố 3, khu phố 7 phường Đông Thanh |
0,30 |
Phường 3, Đông Thanh |
94 |
Hoàn thiện CSHT các lô đất lẻ nằm xen kẽ trong khu dân cư để khai thác, sử dụng |
0,50 |
Phường 3, 5 |
95 |
San nền, cắm mốc các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố (Tuyến T1 khu TĐC Bắc sông Hiếu và lô đất lẻ đường Phan Huy Chú) |
0,04 |
Phường 5 |
96 |
Đo đạc cắm mốc các lô đất lẻ trên địa bàn thành phố (năm 2022 và 2023) |
1,82 |
Các phường |
97 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm từ gỗ Khánh Hưng - Khu công nghiệp Nam Đông Hà |
6,66 |
Phường Đông Lương |
98 |
Nhà máy chế biến gỗ từ gỗ rừng trồng |
2,33 |
Phường Đông Lương |
99 |
Đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi |
0,32 |
Phường 3 |
100 |
Khu dân cư Bắc đường Nguyễn Huệ, Phường 1 |
0,49 |
Phường 1 |
101 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị |
0,07 |
Phường Đông Lương |
102 |
Dự án xây dựng gara ôtô phục vụ công tác vệ sinh môi trường Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Đông Hà |
0,31 |
Phường 5 |
103 |
Nâng tiết diện đường dây 110kV Đông Hà - Lao Bảo |
0,14 |
Phường 3, Phường Đông Lương |
104 |
Bệnh viện đa khoa 245 |
1,53 |
Phường Đông Lương |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây