Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu: | 281/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Hồ Chí Minh | Người ký: | Phan Văn Mãi |
Ngày ban hành: | 21/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 281/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Hồ Chí Minh |
Người ký: | Phan Văn Mãi |
Ngày ban hành: | 21/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 281/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TÁI CẤU TRÚC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt phương án tái cấu trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 64/TTr-SNN ngày 07 tháng 01 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu trúc theo các tiêu chí, phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/quy-trinh-noi-bo/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TÁI
CẤU TRÚC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Lĩnh vực thủy lợi |
|
1 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý |
QUY TRÌNH ĐÃ TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH SỐ 01
Phê duyệt phương
án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trên địa bàn ubnd tỉnh quản lý
(Kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT |
Tên hồ sơ |
Số lượng (bộ) |
Ghi chú |
1 |
Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới |
01 |
Bản chính |
2 |
Quyết định giao thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư đối với công trình xây dựng mới, quyết định giao cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi hoặc Hợp đồng khai thác công trình thủy lợi |
01 |
Bản sao |
3 |
Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của công trình thủy lợi hoặc quyết định phê duyệt liên quan có chỉ tiêu thiết kế công trình |
01 |
Bản chính |
4 |
Thuyết minh hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới, gồm các nội dung: a) Căn cứ lập hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới; b) Đánh giá hiện trạng khu vực cắm mốc chỉ giới; c) Số lượng mốc chỉ giới cần cắm; phương án định vị mốc chỉ giới; khoảng cách các mốc chỉ giới; các mốc tham chiếu (nếu có); d) Phương án huy động nhân lực, vật tư, vật liệu thi công, giải phóng mặt bằng; đ) Tiến độ cắm mốc, bàn giao mốc chỉ giới; e) Tổ chức thực hiện. |
01 |
Bản chính |
5 |
Bản vẽ phương án cắm mốc chỉ giới thể hiện phạm vi bảo vệ công trình, vị trí, tọa độ của các mốc chỉ giới, mốc tham chiếu (nếu có) trên nền bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi |
01 |
Bản chính |
6 |
Dự toán kinh phí cắm mốc chỉ giới, trừ các công trình xây dựng mới và sửa chữa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Chi cục Thủy lợi (Địa chỉ: Lầu 2, số 176 Hai Bà Trưng, phường Đakao, Quận 1 Điện thoại /Fax: 028.38233811 Email: [email protected]) Dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn/vi/ |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ Sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ |
Bộ phận Một cửa |
Giờ hành chính |
- Theo mục I - BM 01 - BM 02 - BM 03 |
Tiếp nhận trực tiếp hoặc tiếp nhận qua bưu chính: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; gửi cho người nộp hồ sơ theo BM 01 (trực tiếp hoặc qua bưu chính); thực hiện chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02; gửi cho người nộp hồ sơ theo BM 02 (trực tiếp hoặc qua bưu chính). - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03; gửi cho người nộp hồ sơ theo BM 03 (trực tiếp hoặc qua bưu chính). Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến: - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm đầy đủ theo quy định thực hiện việc tiếp nhận, cấp mã hồ sơ; chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tài khoản nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố Hồ Chí Minh và kèm theo thông tin hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. (Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ Bảy, Chủ Nhật và các ngày nghỉ theo quy định) |
|
Chuyển hồ sơ |
½ ngày làm việc |
- Theo mục I - BM 05 |
Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục. |
||
B2 |
Phân công thụ lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
½ ngày làm việc |
- Theo mục I - BM 05 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục phân công Chuyên viên thụ lý thực hiện. |
B3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn |
17 ngày làm việc |
- Theo mục I - BM 05 - Phiếu trình - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định - Dự thảo Quyết định hoặc Dự thảo Văn bản từ chối |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trong 02 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ - Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện tiếp tục thẩm định hồ sơ và đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính; + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo Văn bản từ chối của Chi cục; trình Lãnh đạo phòng phê duyệt; thực hiện tiếp B4. - Sau khi kiểm tra hồ sơ hợp lệ, Chuyên viên thụ lý tiến hành thẩm định hồ sơ. - Phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra thực tế hiện trường (khi cần thiết). + Trường hợp đủ điều kiện xem xét phê duyệt: Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định của Chi cục, Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt. + Trường hợp không đủ điều kiện xem xét phê duyệt: Dự thảo Văn bản từ chối nêu rõ lý do không phê duyệt; Trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt. |
B4 |
Xem xét kết quả thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ trình - BM 05 |
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện xem xét phê duyệt: xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản kết quả thẩm định, Phiếu trình. + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc không đủ điều kiện xem xét phê duyệt ký nháy Văn bản từ chối trình Lãnh đạo Chi cục. |
B5 |
Xem xét, trình ký |
Lãnh đạo Chi cục |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ trình - BM 05 |
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện xem xét phê duyệt, ký Phiếu trình, Văn bản kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc không đủ điều kiện xem xét phê duyệt, ký Văn bản từ chối. |
B6 |
Chuẩn bị hồ sơ trình ký |
Văn thư Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ trình -BM 05 |
- Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành Văn bản kết quả thẩm định, trình hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký duyệt (trường hợp đủ điều kiện phê duyệt). - Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành Văn bản từ chối; chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả trả kết quả thực hiện tiếp B10. |
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ trình ký |
Văn phòng Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ trình - BM 05 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký duyệt. |
B8 |
Ký duyệt |
Ban Giám đốc Sở |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ trình - BM 05 |
Xem xét kết quả thẩm định, phiếu trình của Chi cục, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
B9 |
Ban hành văn bản |
Văn thư Sở |
½ ngày làm việc |
- Hồ sơ đã được ký duyệt - BM 05. |
- Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản. - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả. |
B10 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Theo giấy hẹn |
- Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản từ chối. - BM 05 |
- Nhận hồ sơ; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Thống kê, theo dõi. |
IV. BIỂU MẪU
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT |
Mã hiệu |
Tên biểu mẫu |
1 |
BM 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
2 |
BM 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
3 |
BM 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
5 |
BM 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả |
6 |
BM 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình |
7 |
// |
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc giao quản lý và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện các chương trình, dự án đầu tư công của Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quyết định số 4266/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Ủy ban nhân dân các quận - huyện thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân Thành phố trong lĩnh vực thủy lợi.
BM 01
TÊN CẤP TỈNH (hoặc)
BỘ, NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ...../TTPVHCC (BPTNTKQ) |
......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ: .............
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .........................
Tiếp nhận hồ sơ của: ........................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ........................ Email: ................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ............................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1 ........................................................................................................................
2 ........................................................................................................................
3 ........................................................................................................................
4 ........................................................................................................................
Số lượng hồ sơ: ........................ (bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ........................ ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày ... tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày ....tháng....năm....
Đăng ký nhận kết quả tại: ........................................................................
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số: ................................................ Số thứ tự ........................
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu chính.
BM 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc)
BỘ, NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ......../HDHS |
......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của: .........................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: .............................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại ............................................ Email: .............................................................
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1 ..............................................................................................................
2 ..............................................................................................................
3 ..............................................................................................................
Lý do: ....................................................................................................................................
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với ………………………… số điện thoại……………………. để được hướng dẫn./.
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN |
BM 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc)
BỘ, NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ....../TTPVHCC (BPTNTKQ) |
......, ngày ...... tháng ...... năm ...... |
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa ......................................................
Tiếp nhận hồ sơ của: ...........................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Số điện thoại: ................................ Email: ...........................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ...............................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây