Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
Số hiệu: | 119/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hòa Bình | Người ký: | Bùi Đức Hinh |
Ngày ban hành: | 22/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 119/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hòa Bình |
Người ký: | Bùi Đức Hinh |
Ngày ban hành: | 22/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 119/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 22 tháng 01 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 116/TTr-SCT ngày 16/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỤC HIÊN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT
TTHC LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 119/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp |
0,5 ngày |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ về Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
|||
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
|||
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường - Sở Công Thương. |
|||
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ. Lãnh đạo Phòng KTATMT; Lãnh đạo Sở |
- Thẩm định hồ sơ |
01 ngày |
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở Ký |
|||
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi Trung tâm hành chính công đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở Ký duyệt |
|||
+ Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. |
|||
Bước 4 |
Văn Thư Sở Công Thương |
Ký số và phát hành Giấy phép, Văn bản sau khi Lãnh đạo Sở duyệt |
0,5 ngày |
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng KTATMT và Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường nhận kết quả tại Văn thư và trả tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương để trả kết quả cho Doanh nghiệp |
0,5 ngày |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc.
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp |
02 ngày |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ về Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
|||
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
|||
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường - Sở Công Thương. |
|||
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
03 ngày |
Bước 3 |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ. Lãnh đạo Phòng KTATMT; Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ |
13 ngày |
- Đối với trường hợp huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người quản lý: + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở ký Kế hoạch huấn luyện, kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; Tổ chức huấn luyện, kiểm tra + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi Trung tâm hành chính công đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở Ký duyệt + Chấm điểm bài kiểm tra đề xuất các đối tượng đạt kết quả để cấp Giấy chứng nhận - Đối với trường hợp kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho người liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ người quản lý: + Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở ký Kế hoạch kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; Tổ chức kiểm tra; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi Trung tâm hành chính công đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở Ký duyệt; + Chấm điểm bài kiểm tra đề xuất các đối tượng đạt kết quả để cấp Giấy chứng nhận |
|||
Bước 4 |
Văn Thư Sở Công Thương |
Ký số và phát hành Giấy chứng nhận, Văn bản sau khi Lãnh đạo Sở duyệt |
01 ngày |
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng KTATMT và Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường nhận kết quả tại Văn thư và trả tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương để trả kết quả cho Doanh nghiệp |
01 ngày |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp |
0,5 ngày |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ về Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
|||
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
|||
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường - Sở Công Thương. |
|||
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ. Lãnh đạo Phòng KTATMT; Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ |
01 ngày |
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận |
|||
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi Trung tâm hành chính công đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở Ký duyệt |
|||
+ Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian kiểm tra hồ sơ. |
|||
Bước 4 |
Văn Thư Sở Công Thương |
Ký số và phát hành Giấy chứng nhận, Văn bản sau khi Lãnh đạo Sở duyệt |
0,5 ngày |
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng KTATMT và Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường nhận kết quả tại Văn thư và trả tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương để trả kết quả cho Doanh nghiệp |
0,5 ngày |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc |
|
Thời gian thực hiện: 18 ngày làm việc
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp |
02 ngày |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ về Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
|||
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
|||
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường - Sở Công Thương. |
|||
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
03 ngày |
Bước 3 |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ. Lãnh đạo Phòng KTATMT; Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ |
11 ngày |
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở ký Kế hoạch huấn luyện, kiểm tra cho tổ chức, doanh nghiệp đề nghị; Tổ chức huấn luyện, kiểm tra |
|||
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi Trung tâm hành chính công đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở Ký duyệt |
|||
+ Chấm điểm bài kiểm tra đề xuất các đối tượng đạt kết quả để cấp Giấy chứng nhận |
|||
Bước 4 |
Văn Thư Sở Công Thương |
Ký số và phát hành Giấy chứng nhận, Văn bản sau khi Lãnh đạo Sở duyệt |
01 ngày |
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng KTATMT và Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường nhận kết quả tại Văn thư và trả tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương để trả kết quả cho Doanh nghiệp |
01 ngày |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 18 ngày làm việc |
|
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp |
0,5 ngày |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì lập Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ về Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
|||
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
|||
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường - Sở Công Thương. |
|||
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ. Lãnh đạo Phòng KTATMT; Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra hồ sơ |
01 ngày |
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở Ký |
|||
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản gửi Trung tâm hành chính công đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và trình lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở Ký duyệt |
|||
+ Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian kiểm tra hồ sơ. |
|||
Bước 4 |
Văn Thư Sở Công Thương |
Ký số và phát hành Giấy chứng nhận, Văn bản sau khi Lãnh đạo Sở duyệt |
0,5 ngày |
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng KTATMT và Công chức làm việc tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương |
Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường nhận kết quả tại Văn thư và trả tại bộ phận một cửa của Sở Công Thương để trả kết quả cho Doanh nghiệp |
0,5 ngày |
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc |
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây