Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Số hiệu: | 277/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế | Người ký: | Nguyễn Thanh Bình |
Ngày ban hành: | 24/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 277/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế |
Người ký: | Nguyễn Thanh Bình |
Ngày ban hành: | 24/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 277/QĐ-UBND |
Huế, ngày 24 tháng 01 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 251/TTr-SGDĐT ngày 20 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình số thứ tự 17, 18, 19 của Phụ lục I; số thứ tự 12, 13, 14 của Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2416/QĐ-UBND ngày 28/9/2021 của UBND tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (chuẩn hóa).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN, LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
1. |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000715 |
Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo |
2. |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia |
1.000288 |
|
3. |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000713 |
|
4. |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
1.000280 |
|
5. |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000711 |
|
6. |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia |
1.000691 |
1. Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000715)
- Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo hoặc trường mầm non biết hồ sơ đã được chấp nhận để đánh giá ngoài: Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục theo cấp độ trường mầm non đạt được.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
I |
Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài |
720 giờ làm việc (03 tháng) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng KT-KĐCLGD của Sở GD&ĐT xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết; - Xem xét, thực hiện quy trình đánh giá ngoài, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
716 giờ làm việc |
II |
Cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
80 giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
72 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Phòng KT-KĐCLGD thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
8 giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
880 giờ làm việc (03 tháng và 20 ngày làm việc) |
2. Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (1.000288)
- Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo hoặc trường mầm non biết hồ sơ đã được chấp nhận để đánh giá ngoài: Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường mầm non.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
I |
Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài |
720 giờ làm việc (03 tháng) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng KT-KĐCLGD của Sở GD&ĐT xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết; - Xem xét, thực hiện quy trình đánh giá ngoài, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
716 giờ làm việc |
II |
Cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
80 giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
72 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Phòng KT-KĐCLGD thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
8 giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
880 giờ làm việc (03 tháng và 20 ngày làm việc) |
3. Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000713)
- Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo hoặc trường tiểu học biết hồ sơ đã được chấp nhận để đánh giá ngoài: Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục theo cấp độ trường tiểu học đạt được.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
I |
Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài |
720 giờ làm việc (03 tháng) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng KT-KĐCLGD của Sở GD&ĐT xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết; - Xem xét, thực hiện quy trình đánh giá ngoài, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
716 giờ làm việc |
II |
Cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
80 giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
72 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Phòng KT-KĐCLGD thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
8 giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
880 giờ làm việc (03 tháng và 20 ngày làm việc) |
4. Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (1.000280)
- Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo hoặc trường tiểu học biết hồ sơ đã được chấp nhận để đánh giá ngoài: Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường tiểu học.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
I |
Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài |
720 giờ làm việc (03 tháng) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng KT-KĐCLGD của Sở GD&ĐT xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết; - Xem xét, thực hiện quy trình đánh giá ngoài, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
716 giờ làm việc |
II |
Cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
80 giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
72 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
8 giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
880 giờ làm việc (03 tháng và 20 ngày làm việc) |
5. Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000711)
- Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo hoặc trường trung học biết hồ sơ đã được chấp nhận để đánh giá ngoài: Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT;
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục theo cấp độ trường trung học đạt được.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
I |
Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài |
720 giờ làm việc (03 tháng) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng KT-KĐCLGD của Sở GD&ĐT xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết; - Xem xét, thực hiện quy trình đánh giá ngoài, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
716 giờ làm việc |
II |
Cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
80 giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
72 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
8 giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
880 giờ làm việc (03 tháng và 20 ngày làm việc) |
6. Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia (1.000691)
- Thời hạn giải quyết: 03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo hoặc trường trung học biết hồ sơ đã được chấp nhận để đánh giá ngoài: Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 28 của Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT- BGDĐT;
b) Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường trung học.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
I |
Thực hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài |
720 giờ làm việc (03 tháng) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng KT-KĐCLGD của Sở GD&ĐT xử lý hồ sơ. |
4 giờ làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết; - Xem xét, thực hiện quy trình đánh giá ngoài, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
716 giờ làm việc |
II |
Cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng KT- KĐCLGD, Sở GD&ĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
80 giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT |
- Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
72 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư/ Chuyên viên Phòng KT-KĐCLGD thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
8 giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở GD&ĐT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
880 giờ làm việc (03 tháng và 20 ngày làm việc) |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây