649299

Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025

649299
LawNet .vn

Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025

Số hiệu: 898/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Nguyễn Tự Công Hoàng
Ngày ban hành: 16/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 898/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Nguyễn Tự Công Hoàng
Ngày ban hành: 16/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 898/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 16 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2035;

Căn cứ Quyết định số 3666/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035; Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035;

Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025; Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;

Căn cứ Kết luận số 478-KL/TU ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Văn bản số 1784/UBND-KT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 26/TTr-SXD ngày 14 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025 (Chi tiết theo các Phụ lục 1, 2, 3, 4 kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch, thường xuyên theo dõi việc thực hiện; trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển nhà ở, tùy theo tình hình thực tế có thể điều chỉnh danh mục dự án phát triển nhà ở cho phù hợp với mục tiêu của Chương trình phát triển nhà ở, tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành; kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021, Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, K3, K4, K6, K16, K14.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tự Công Hoàng

 

PHỤ LỤC 01.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số      /QĐ-UBND ngày    /03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch diện tích sử dụng đất

Ghi chú

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8) - (4)

(10)

I

Thành phố Quy Nhơn (87 dự án)

87

1.878,32

I

Thành phố Quy Nhơn (91 dự án)

91

1.957,88

79,56

 

1

Chung cư cao tầng hồ sinh thái đầm Đống Đa

Phường Hải Cảng

0,58

1

Chung cư cao tầng hồ sinh thái đầm Đống Đa

Phường Hải Cảng

0,58

0,00

Không điều chỉnh

2

Chung cư An Phú Thịnh Garden Tower

Đường Võ Nguyên Giáp

1,15

2

Chung cư An Phú Thịnh Garden Tower

Đường Võ Nguyên Giáp

1,15

0,00

Không điều chỉnh

3

Trung tâm thương mại dịch vụ, văn phòng và căn hộ I-Tower Quy Nhơn

Phường Lý Thường Kiệt

1,05

3

Trung tâm thương mại dịch vụ, văn phòng và căn hộ I-Tower Quy Nhơn

Phường Lý Thường Kiệt

1,05

0,00

Không điều chỉnh

4

Dự án công trình TMDV, khách sạn, chung cư nhà ở

Số 01 đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Thường Kiệt

0,80

4

Dự án công trình TMDV, khách sạn, chung cư nhà ở

Số 01 đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Thường Kiệt

0,80

0,00

Không điều chỉnh

5

Dự án Khu đô thị An Phước

Phường Quang Trung

1,28

5

Dự án Khu đô thị An Phước

Phường Quang Trung

1,28

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu đô thị mới Khu vực Chợ Góc (CG- 01), phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

62,07

6

Khu đô thị mới Khu vực Chợ Góc (CG- 01), phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

62,07

0,00

Không điều chỉnh

7

Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ, thành phố Quy Nhơn

P Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân, Tp Quy Nhơn

94,00

7

Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ, thành phố Quy Nhơn

P Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân, Tp Quy Nhơn

94,00

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu dân cư Ánh Việt

Tại Quốc lộ 1D, phường Quang Trung

3,29

8

Khu dân cư Ánh Việt

Tại Quốc lộ 1D, phường Quang Trung

3,29

0,00

Không điều chỉnh

9

Tòa thương mại, dịch vụ và chung cư (Ecolife Riverside)

Đường Điện Phủ, phường Nhơn Bình

0,73

9

Tòa thương mại, dịch vụ và chung cư (Ecolife Riverside)

Đường Điện Phủ, phường Nhơn Bình

0,73

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu phức hợp thương mại, dịch vụ, văn phòng, khách sạn và chung cư thương mại

Số 72 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng

0,58

10

Khu phức hợp thương mại, dịch vụ, văn phòng, khách sạn và chung cư thương mại

Số 72 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng

0,58

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu phức hợp căn hộ Quy Nhơn Seaview

Số 70 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng

0,67

11

Khu phức hợp căn hộ Quy Nhơn Seaview

Số 70 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng

0,67

0,00

Không điều chỉnh

12

Tòa nhà hỗn hợp thương mại dịch vụ và căn hộ Luxury Quy Nhơn

Số 76 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng

0,27

12

Tòa nhà hỗn hợp thương mại dịch vụ và căn hộ Luxury Quy Nhơn

Số 76 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng

0,27

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu đô thị mới Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

28,10

13

Khu đô thị mới Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

28,10

0,00

Không điều chỉnh

14

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội

Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

34,19

14

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội

Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

34,19

0,00

Không điều chỉnh

15

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội

Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

36,91

15

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội

Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

36,91

0,00

Không điều chỉnh

16

Dự án Đầu tư phát triển đô thị tại phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội

Phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

45,94

16

Dự án Đầu tư phát triển đô thị tại phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội

Phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

45,94

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu đô thị Chợ Góc (CG-02), phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

36,00

17

Khu đô thị Chợ Góc (CG-02), phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

36,00

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu ĐT Long Vân 4

Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân

32,00

18

Khu ĐT Long Vân 4

Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân

32,00

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu ĐT Long Vân 2

Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân

36,00

19

Khu ĐT Long Vân 2

Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân

36,00

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu ĐT Long Vân 3

Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân

38,00

20

Khu ĐT Long Vân 3

Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân

38,00

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu đô thị NĐT-1 Tây đường Quốc lộ 19 (mới)

Phường Nhơn Bình

41,00

21

Khu đô thị NĐT-1 Tây đường Quốc lộ 19 (mới)

Phường Nhơn Bình

41,00

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu đô thị NĐT-2 Tây đường Quốc lộ 19 (mới)

Phường Nhơn Bình

32,00

22

Khu đô thị NĐT-2 Tây đường Quốc lộ 19 (mới)

Phường Nhơn Bình

32,00

0,00

Không điều chỉnh

23

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 5

Phân khu số 5 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

20,40

23

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 5

Phân khu số 5 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

20,40

0,00

Không điều chỉnh

24

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 8

Phân khu số 8 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

16,40

24

Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 8

Phân khu số 8 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

16,40

0,00

Không điều chỉnh

25

Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 1)

Phường Nhơn Phú

11,00

25

Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 1)

Phường Nhơn Phú

11,00

0,00

Không điều chỉnh

26

Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2)

Phường Nhơn Phú

49,76

26

Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2)

Phường Nhơn Phú

49,76

0,00

Không điều chỉnh

27

Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)

Phường Trần Quang Diệu

6,90

27

Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)

Phường Trần Quang Diệu

6,90

0,00

Không điều chỉnh

28

Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)

Phường Trần Quang Diệu

18,20

28

Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)

Phường Trần Quang Diệu

18,20

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)

Phường Trần Quang Diệu

8,90

29

Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1)

Phường Trần Quang Diệu

8,90

0,00

Không điều chỉnh

30

Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)

Phường Trần Quang Diệu

28,10

30

Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2)

Phường Trần Quang Diệu

28,10

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu dân cư khu vực 6, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2)

Phường Nhơn Phú

6,00

31

Khu dân cư khu vực 6, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2)

Phường Nhơn Phú

6,00

0,00

Không điều chỉnh

32

Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu

Phường Trần Quang Diệu

3,94

32

Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu

Phường Trần Quang Diệu

3,94

0,00

Không điều chỉnh

33

Khu dân cư Đông núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (khu mở rộng)

Phường Nhơn Phú

5,87

33

Khu dân cư Đông núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (khu mở rộng)

Phường Nhơn Phú

5,87

0,00

Không điều chỉnh

34

Khu dân cư Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)

Phường Nhơn Phú

6,89

34

Khu dân cư Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)

Phường Nhơn Phú

6,89

0,00

Không điều chỉnh

35

Khu dân cư Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, khu vực 1, phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

3,83

35

Khu dân cư Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, khu vực 1, phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

3,83

0,00

Không điều chỉnh

36

Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, khu vực 2, phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

10,62

36

Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, khu vực 2, phường Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

10,62

0,00

Không điều chỉnh

37

Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng

Phường Hải Cảng

4,90

37

Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng

Phường Hải Cảng

4,90

0,00

Không điều chỉnh

38

Khu dân cư Khu vực Rọc Bàu Trai, khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân

Phường Bùi Thị Xuân

6,50

38

Khu dân cư Khu vực Rọc Bàu Trai, khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân

Phường Bùi Thị Xuân

6,50

0,00

Không điều chỉnh

39

Khu dân cư Suối Cả, xã Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

12,00

39

Khu dân cư Suối Cả, xã Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

12,00

0,00

Không điều chỉnh

40

Khu dân cư Hưng Thịnh

Phường Ghềnh Ráng

8,20

40

Khu dân cư Hưng Thịnh

Phường Ghềnh Ráng

8,20

0,00

Không điều chỉnh

41

Chung cư thương mại Calla Apartment Quy Nhon

Phường Ghềnh Ráng

0,31

41

Chung cư thương mại Calla Apartment Quy Nhon

Phường Ghềnh Ráng

0,31

0,00

Không điều chỉnh

42

Khu đô thị xanh Vũng Chua

Phường Ghềnh Ráng

19,00

42

Khu đô thị xanh Vũng Chua

Phường Ghềnh Ráng

19,00

0,00

Không điều chỉnh

43

Khu đô thị Tây Nam xã Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

20,36

43

Khu đô thị Tây Nam xã Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

20,36

0,00

Không điều chỉnh

44

Dự án chuyển đổi sang đất ở đô thị từ một phần dự án khu trung tâm thương mại dịch vụ Nhơn Hội

Xã Nhơn Hội

38,83

44

Dự án chuyển đổi sang đất ở đô thị từ một phần dự án khu trung tâm thương mại dịch vụ Nhơn Hội

Xã Nhơn Hội

38,83

0,00

Không điều chỉnh

45

Khu đô thị chức năng FLC Luxcity Quy Nhơn

Xã Nhơn Lý

31,35

45

Khu đô thị chức năng FLC Luxcity Quy Nhơn

Xã Nhơn Lý

31,35

0,00

Không điều chỉnh

46

Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

46

Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

0,00

Không điều chỉnh

47

Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

47

Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

0,00

Không điều chỉnh

48

Khu đô thị P1 (Chuyển một phần đất Khu phi thuế quan sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

48

Khu đô thị P1 (Chuyển một phần đất Khu phi thuế quan sang đất ở đô thị)

Xã Nhơn Hội

49,00

0,00

Không điều chỉnh

49

Khu đô thị 01 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

19,23

49

Khu đô thị 01 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

19,92

0,69

Điều chỉnh diện tích dự án theo Văn bản số 2111/BQL-QLQHXD ngày 29/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế

50

Khu đô thị 03 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

24,56

50

Khu đô thị 03 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

24,56

0,00

Không điều chỉnh

51

Dự án nhà chung cư tại khu đất Kho Việt Răng cũ (phần còn lại)

Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

0,29

51

Dự án nhà chung cư tại khu đất Kho Việt Răng cũ (phần còn lại)

Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

0,29

0,00

Không điều chỉnh

52

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại khu đất HH-02 thuộc Khu đô thị Long Vân

Phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

1,35

52

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại khu đất HH-02 thuộc Khu đô thị Long Vân

Phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

1,35

0,00

Không điều chỉnh

53

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 1- Khu đô thị Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

57,23

53

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 1- Khu đô thị Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

57,23

0,00

Không điều chỉnh

54

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 3- Khu đô thị Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

36,04

54

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 3- Khu đô thị Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội

36,04

0,00

Không điều chỉnh

55

Dự án nhà ở tại thửa đất số 79, tờ bản đồ số 7, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

Phường Quang Trung

0,92

55

Dự án nhà ở tại thửa đất số 79, tờ bản đồ số 7, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

Phường Quang Trung

0,92

0,00

Không điều chỉnh

56

Dự án Khu nhà ở cao cấp phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

Phường Quang Trung

9,52

56

Dự án Khu nhà ở cao cấp phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

Phường Quang Trung

9,52

0,00

Không điều chỉnh

57

Dự án Nhà chung cư hỗn hợp tại khu đất quy hoạch Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

Phía bắc đường Lê Thanh Nghị, phường Đống Da

0,57

57

Dự án Nhà chung cư hỗn hợp tại khu đất quy hoạch Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh

Phía bắc đường Lê Thanh Nghị, phường Đống Da

0,57

0,00

Không điều chỉnh

58

Khu phức hợp 06 Phan Chu Trinh, Quy Nhơn

Số 06 đường Phan Chu Trinh

1,77

58

Khu phức hợp 06 Phan Chu Trinh, Quy Nhơn

Số 06 đường Phan Chu Trinh

1,77

0,00

Không điều chỉnh

59

Khu nhà chung cư thương mại hỗn hợp tại Khu đất đầu cầu HuǶnh Tấn Phát

Phường Đống Đa

0,15

59

Khu nhà chung cư thương mại hỗn hợp tại Khu đất đầu cầu HuǶnh Tấn Phát

Phường Đống Đa

0,15

0,00

Không điều chỉnh

60

Chung cư hỗn hợp tại lô đất B1-74 Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

0,45

60

Chung cư hỗn hợp tại lô đất B1-74 Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

0,45

0,00

Không điều chỉnh

61

Khu đất thu hồi đất dự án Nhà an điều dưỡng Binh đoàn 15 của Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 tại Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn

Phường Đống Đa

0,16

61

Khu đất thu hồi đất dự án Nhà an điều dưỡng Binh đoàn 15 của Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 tại Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn

Phường Đống Đa

0,16

0,00

Không điều chỉnh

62

Khu đô thị Nam dường Hùng Vương

Phường Nhơn Phú

69,70

62

Khu đô thị Nam dường Hùng Vương

Phường Nhơn Phú

69,70

0,00

Không điều chỉnh

63

Khu đất phía Tây nam cầu Long Vân (Phân khu A4 thuộc Khu ĐT Long Vân), phường Trần Quang Diệu

Phường Trần Quang Diệu

12,00

63

Khu đô thị phía Tây Nam cầu Long Vân tại phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

Phường Trần Quang Diệu

9,03

-2,97

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

64

Dự án khu thương mại dịch vụ kết hợp đất ở (từ vị trí Sở LĐTBXH số 72B đường Tây Sơn)

Phường Ghềnh Ráng

0,75

64

Dự án Xây dựng nhà ở chung cư hỗn hợp tại khu đất số 72B đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

Phường Ghềnh Ráng

0,71

-0,04

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

65

Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới

Phường Nhơn Bình

8,70

65

Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới

Phường Nhơn Bình

8,70

0,00

Không điều chỉnh

66

Khu dân cư phía Bắc nhà ở xã hội, phường Nhơn Bình, Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

10,20

66

Khu dân cư phía Bắc nhà ở xã hội, phường Nhơn Bình, Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

10,20

0,00

Không điều chỉnh

67

Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú

Phường Nhơn Phú

9,80

67

Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú

Phường Nhơn Phú

9,80

0,00

Không điều chỉnh

68

Khu đất xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định

Phường Nhơn Phú

6,92

68

Khu đất xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định

Phường Nhơn Phú

6,92

0,00

Không điều chỉnh

69

Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định

Phường Nhơn Phú

8,20

69

Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định

Phường Nhơn Phú

8,20

0,00

Không điều chỉnh

70

Khu đô thị mới Long Vân (A2)

Phường Trần Quang Diệu

10,80

70

Khu đô thị mới Long Vân (A2)

Phường Trần Quang Diệu

10,80

0,00

Không điều chỉnh

71

Khu đô thị Long Vân (A1)

Phường Trần Quang Diệu

19,40

71

Khu đô thị Long Vân (A1)

Phường Trần Quang Diệu

19,40

0,00

Không điều chỉnh

72

Khu đất xí nghiệp Song Mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây nguyên (trong đó bao gồm Khu chung cư thương mại dọc đường Thanh Niên, ký hiệu K4.5A, diện tích khoảng 0,17ha)

Phường Quang Trung

2,49

72

Khu đất xí nghiệp Song Mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây nguyên

Phường Quang Trung

2,49

0,00

Điều chỉnh tên dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

73

Hạ tầng kỹ thuật khu đất thu hồi của Công ty cổ phần Muối và Thương mại Miền trung

Phường Đống Đa

1,27

73

Khu chung cư thương mại đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

1,78

0,51

Điều chỉnh tên, vị trí, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

74

Khu đất phía Tây Bệnh viện Y học cổ truyền

Phường Nhơn Phú

0,94

74

Khu đất phía Tây Bệnh viện Y học cổ truyền

Phường Nhơn Phú

0,94

0,00

Không điều chỉnh

75

Khu đất phía Tây Nam Khu đô thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa

Phường Ghềnh Ráng

34,00

75

Khu đất phía Tây Nam Khu đô thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa

Phường Ghềnh Ráng

34,00

0,00

Không điều chỉnh

76

Khu dân cư tại khu vực 4, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

3,57

76

Khu dân cư tại khu vực 4, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

3,57

0,00

Không điều chỉnh

77

Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc QL1D

Phường Quang Trung

8,67

77

Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc QL1D

Phường Quang Trung

8,67

0,00

Không điều chỉnh

78

Khu phức hợp cao tầng nhà ở chung cư và dịch vụ thương mại tại Khu tái định cư Đê Đông, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

0,25

78

Khu phức hợp cao tầng nhà ở chung cư và dịch vụ thương mại tại Khu tái định cư Đê Đông, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Bình

0,25

0,00

Không điều chỉnh

79

Khu đô thị 01 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

19,23

79

Khu đô thị 01 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

-

-19,23

Đưa ra khỏi kế hoạch vì trùng với dự án tại số thứ tự 49

80

Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

49,00

80

Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

49,00

0,00

Không điều chỉnh

81

Khu đô thị Tường Vân 1

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

38,00

81

Khu đô thị Tường Vân 1

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

38,00

0,00

Không điều chỉnh

82

Khu đô thị Tường Vân 2

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

42,49

82

Khu đô thị Tường Vân 2

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

42,49

0,00

Không điều chỉnh

83

Khu Đô thị - Du lịch - Văn hoá - Thể thao Hồ Phú Hoà

Phường Quang Trung, phường Nhơn Phú và phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn

286,00

83

Khu Đô thị - Du lịch - Văn hoá - Thể thao Hồ Phú Hoà

Phường Quang Trung, phường Nhơn Phú và phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn

286,00

0,00

Không điều chỉnh

84

Khu đô thị giáo dục tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

5,83

84

Khu dân cư, dịch vụ và giáo dục phía Tây đường Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

6,35

0,52

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

85

Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Đông, phường Nhơn Phú

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

21,00

85

Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Đông, phường Nhơn Phú

Phường Nhơn Phú

21,00

0,00

Không điều chỉnh

86

Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Tây, phường Nhơn Phú

Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

12,00

86

Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Tây, phường Nhơn Phú

Phường Nhơn Phú

12,00

0,00

Không điều chỉnh

87

Khu dân cư khu vực 6 và 7, phường Nhơn Phú

Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn

33,00

87

Khu dân cư khu vực 6 và 7, phường Nhơn Phú

Phường Quang Trung

33,00

0,00

Không điều chỉnh

 

 

 

 

88

Dự án Khu đô thị 02 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

32,95

32,95

Bổ sung theo Văn bản số 1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế

 

 

 

 

89

Dự án Khu đô thị 04 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

26,96

26,96

Bổ sung theo Văn bản số 1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế

 

 

 

 

90

Dự án Khu đô thị 05 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại

Xã Nhơn Hội

21,64

21,64

Bổ sung theo Văn bản số 1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế

 

 

 

 

91

Điểm số 3 thuộc đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Hải

Xã Nhơn Hải

14,47

14,47

Bổ sung theo Văn bản số 5140/UBND-ĐT ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Quy Nhơn

 

 

 

 

92

Khu dân cư kết hợp dịch vụ, du lịch Bãi Xếp

Khu vực 1, phường Ghềnh Ráng

4,06

4,06

Bổ sung theo Văn bản số 3456/SKHĐT-KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư

II

Thị xã An Nhơn (56 dự án)

56

798,92

II

Thị xã An Nhơn (55 dự án)

55

788,56

-10,36

 

1

Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng

Phường Bình Định

35,10

1

Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng

Phường Bình Định

35,10

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu đô thị thương mại -dịch vụ Đông Bắc cầu Tân An

Phường Bình Định

37,80

2

Khu đô thị thương mại -dịch vụ Đông Bắc cầu Tân An

Phường Bình Định

37,80

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dịch vụ thương mại dân cư Bắc Cầu Tân An

Phường Bình Định

70,00

3

Khu dịch vụ thương mại dân cư Bắc Cầu Tân An

Phường Bình Định

70,00

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng, xã Nhơn Phong

Xã Nhơn Phong

6,00

4

Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng, xã Nhơn Phong

Xã Nhơn Phong

6,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hòa, xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

5,48

5

Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hòa, xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

5,48

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)

Xã Nhơn Hậu

1,90

6

Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2)

Xã Nhơn Hậu

1,90

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu dân cư thôn Bình An

Xã Nhơn Hạnh

2,05

7

Khu dân cư thôn Bình An

Xã Nhơn Hạnh

2,05

0,00

Không điều chỉnh

8

Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bằng Châu

Phường Đập Đá

0,02

8

Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bằng Châu

Phường Đập Đá

0,02

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu dân cư An Thành

Xã Nhơn Lộc

1,50

9

Khu dân cư An Thành

Xã Nhơn Lộc

1,50

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu dân cư phía Nam Cửa hàng xăng dầu Hữu Chính, thôn An Thái

Xã Nhơn Phúc

4,69

10

Khu dân cư phía Nam Cửa hàng xăng dầu Hữu Chính, thôn An Thái

Xã Nhơn Phúc

4,69

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu quy hoạch dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình

Xã Nhơn Thọ

6,80

11

Khu quy hoạch dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình

Xã Nhơn Thọ

6,80

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu dân cư Đông Bàn Thành 2

Phường Đập Đá

10,70

12

Khu dân cư Đông Bàn Thành 2

Phường Đập Đá

10,70

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu dân cư và thương mại dịch vụ Đông Bàn Thành 4, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn

Phường Đập Đá

10,30

13

Khu dân cư và thương mại dịch vụ Đông Bàn Thành 4, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn

Phường Đập Đá

10,30

0,00

Không điều chỉnh

14

Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Đông Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn

Phường Đập Đá

10,30

14

Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Đông Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn

Phường Đập Đá

10,30

0,00

Không điều chỉnh

15

Khu đô thị Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn

Phường Đập Đá

10,00

15

Khu đô thị Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn

Phường Đập Đá

10,00

0,00

Không điều chỉnh

16

Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông (Khu B dự án 1), thị xã An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

10,60

16

Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông (Khu B dự án 1), thị xã An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

10,60

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu đô thị Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))

Phường Nhơn Hưng

47,70

17

Khu đô thị Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))

Phường Nhơn Hưng

47,70

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu dân cư số 2 phía đông đường Nguyễn Văn Linh (dự án 1)

Phường Bình Định và Nhơn Hưng

8,04

18

Khu dân cư số 2 phía đông đường Nguyễn Văn Linh (dự án 1)

Phường Bình Định và Nhơn Hưng

8,04

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))

Phường Bình Định và Nhơn Hưng

10,80

19

Khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha))

Phường Bình Định và Nhơn Hưng

10,80

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu đô thị mới Cẩm Văn

Phường Nhơn Hưng

42,50

20

Khu đô thị mới Cẩm Văn

Phường Nhơn Hưng

42,50

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Thọ

10,35

21

Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Thọ

10,35

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

10,00

22

Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

10,00

0,00

Không điều chỉnh

23

Khu dân cư đường N4 thuộc khu đô thị mới Cẩm Văn

Phường Nhơn Hưng

6,50

23

Khu dân cư đường N4 thuộc khu đô thị mới Cẩm Văn

Phường Nhơn Hưng

6,50

0,00

Không điều chỉnh

24

Khu dân cư Nam công viên bán ngập hành lang thoát lũ cầu Cẩm Tiên 2, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

10,70

24

Khu dân cư Nam công viên bán ngập hành lang thoát lũ cầu Cẩm Tiên 2, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

10,70

0,00

Không điều chỉnh

25

Khu dân cư phía Tây (dự án Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng) đến giáp đường sắt

Phường Nhơn Hưng

11,00

25

Khu dân cư phía Tây (dự án Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng) đến giáp đường sắt

Phường Nhơn Hưng

11,00

0,00

Không điều chỉnh

26

Khu đô thị Nhơn Thành 1

Phường Nhơn Thành

24,00

26

Khu đô thị Nhơn Thành 1

Phường Nhơn Thành

24,00

0,00

Không điều chỉnh

27

Khu đô thị Nhơn Thành 2

Phường Nhơn Thành

25,00

27

Khu đô thị Nhơn Thành 2

Phường Nhơn Thành

25,00

0,00

Không điều chỉnh

28

Khu dân cư - dịch vụ Ngãi Chánh

Xã Nhơn Hậu

21,50

28

Khu dân cư - dịch vụ Ngãi Chánh

Xã Nhơn Hậu

21,50

0,00

Không điều chỉnh

29

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư xen kẽ Hào Thành 2,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Kim Châu 0,56ha; Điểm dân cư phía Tây công viên nước (0,45ha); Điểm dân cư phía Đông đường Cần Vương (0,3ha); Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn (0,017ha); cụm dịch vụ dân cư đường Ngô Gia Tự và vị trí xen kẹt để tái định cư hộ bị ảnh hưởng GPMB ông (Thuận, Tân) khoảng 0,8ha; Khu dân cư khu vực Kim Châu (giáp Công ty cấp thoát nước) 1,64ha; Khu quy hoạch đất thừa còn lại sau khi đầu tư nâng cấp mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 3) 0,62ha; thửa đất phía Đông nhà ông Đinh Văn Phước 0,111ha; Khu vực Mai Xuân Thưởng (phía Tây trụ sở Khu vực Mai Xuân Thưởng), khu vực Liêm Trực, Vĩnh Liêm, Trần Phú, phía Đông nhà 01 Ngô Gia Tự và thửa đất sau khi quy hoạch trạm dừng nghỉ An Nhơn; Trường mẫu giáo cũ Liêm Trực 0,04ha; Đất thừa sau cụm công nghiệp phường Bình Định 0,16ha; Đất thừa sau khi xây dựng trụ sở Minh Khai 0,02ha)

Phường Bình Định

7,218

29

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư xen kẽ Hào Thành 2,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Kim Châu 0,56ha; Điểm dân cư phía Tây công viên nước (0,45ha); Điểm dân cư phía Đông đường Cần Vương (0,3ha); Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn (0,017ha); cụm dịch vụ dân cư đường Ngô Gia Tự và vị trí xen kẹt để tái định cư hộ bị ảnh hưởng GPMB ông (Thuận, Tân) khoảng 0,8ha; Khu dân cư khu vực Kim Châu (giáp Công ty cấp thoát nước) 1,64ha; Khu quy hoạch đất thừa còn lại sau khi đầu tư nâng cấp mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 3) 0,62ha; thửa đất phía Đông nhà ông Đinh Văn Phước 0,111ha; Khu vực Mai Xuân Thưởng (phía Tây trụ sở Khu vực Mai Xuân Thưởng), khu vực Liêm Trực, Vĩnh Liêm, Trần Phú, phía Đông nhà 01 Ngô Gia Tự và thửa đất sau khi quy hoạch trạm dừng nghỉ An Nhơn; Trường mẫu giáo cũ Liêm Trực 0,04ha; Đất thừa sau cụm công nghiệp phường Bình Định 0,16ha; Đất thừa sau khi xây dựng trụ sở Minh Khai 0,02ha); điểm dân cư giáp Nhà máy nước sạch (gđ2)0,1ha; khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Đợt 2) 0,8ha

Phường Bình Định

8,118

0,90

Bổ sung thêm 02 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

30

Khu dân cư số 02 phía đông đường Nguyễn Văn Linh

Phường Bình Định

7,49

30

Khu dân cư số 02 phía đông đường Nguyễn Văn Linh

Phường Bình Định

7,49

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu dân cư tiếp giáp phía Bắc khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

8,20

31

Khu dân cư tiếp giáp phía Bắc khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn

Phường Nhơn Hưng

8,20

0,00

Không điều chỉnh

32

Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông

Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An

23,57

32

Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông

Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An

23,57

0,00

Không điều chỉnh

33

Khu dân cư Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông

Phường Nhơn Hưng

22,90

33

Khu dân cư Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông

Phường Nhơn Hưng

22,90

0,00

Không điều chỉnh

34

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha).

Phường Nhơn Hưng

17,72

34

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha)

Phường Nhơn Hưng

17,89

0,17

Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

35

Khu dân cư An Lộc, phường Nhơn Hoà (phía Bắc đường Nguyễn Trung Trực, phía Tây trạm Y tế Phường)

Phường Nhơn Hòa

5,3

35

Khu dân cư An Lộc, phường Nhơn Hoà (phía Bắc đường Nguyễn Trung Trực, phía Tây trạm Y tế Phường)

Phường Nhơn Hòa

5,3

0,00

Không điều chỉnh

36

Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đến QL19 khu vực An Lộc (Dự án An Lộc 3, 4)

Phường Nhơn Hòa

11,36

36

Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đến QL19 khu vực An Lộc (Dự án An Lộc 3, 4)

Phường Nhơn Hòa

11,36

0,00

Không điều chỉnh

37

Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lộc 0,32ha; khu dân cư khu vực An Lộc (HTX Nhơn Hòa, phía Tây sân vận động phường Nhơn Hòa) 1,15ha; khu dân cư phía Đông công ty Đúc Minh Đạt 0,06ha; khu dân cư Tân Hòa 0,2ha; khu dân cư phía Tây Nam trụ sở UBND phường Nhơn Hòa (gđ2) 2,2ha; điểm quy hoạch dân cư khu vực Gò Phai, Phú Sơn 0,05ha; các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn phường 0,35ha.

Phường Nhơn Hòa

4,33

37

Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lộc 0,32ha; khu dân cư khu vực An Lộc (HTX Nhơn Hòa, phía Tây sân vận động phường Nhơn Hòa) 3,28ha; khu dân cư phía Đông công ty Đúc Minh Đạt 0,06ha; khu dân cư Tân Hòa 0,2ha; khu dân cư phía Tây Nam trụ sở UBND phường Nhơn Hòa (gđ2) 2,2ha; điểm quy hoạch dân cư khu vực Gò Phai, Phú Sơn 0,05ha; các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn phường 0,35ha.

Phường Nhơn Hòa

6,46

2,13

Điều chỉnh tăng diện tích dự án theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

38

Khu dân cư Hòa Nghi

Phường Nhơn Hòa

5,00

38

Khu dân cư Hòa Nghi

Phường Nhơn Hòa

5,00

0,00

Không điều chỉnh

39

Khu dân cư Đông Bàn Thành 3

Phường Đập Đá

10,00

39

Khu dân cư Đông Bàn Thành 3

Phường Đập Đá

10,00

0,00

Không điều chỉnh

40

Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha.

Phường Đập Đá

16,81

40

Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha.

Phường Đập Đá

16,81

0,00

Không điều chỉnh

41

Khu dân cư, thương mại dịch vụ phía Bắc đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông, khu vực Bằng Châu

Phường Đập Đá

10,00

41

Khu dân cư, thương mại dịch vụ phía Bắc đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông, khu vực Bằng Châu

Phường Đập Đá

10,00

0,00

Không điều chỉnh

42

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông khu vực Bằng Châu

Phường Đập Đá

5,00

42

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông khu vực Bằng Châu

Phường Đập Đá

5,00

0,00

Không điều chỉnh

43

Khu đô thị thương mại, dịch vụ phía Nam đường Đô Đốc Bảo, phường Đập Đá

Phường Đập Đá

10,00

43

Khu đô thị thương mại, dịch vụ phía Nam đường Đô Đốc Bảo, phường Đập Đá

Phường Đập Đá

10,00

0,00

Không điều chỉnh

44

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Thành (Khu dân cư Đám Hào, khu vực Lý Tây 0,52ha; Khu dân cư Tổ 7, khu vực Châu Thành 2,68ha; Khu dân cư sau trường THCS Phường Nhơn Thành (GĐ3) 1 ha; Điểm dân cư tại tổ 9, khu vực Châu Thành 0,8ha); Khu dân cư dọc đường Võ Trứ, khu vực Phú Thành 1,38ha; Khu dân cư dọc đường Ngô Tất Tố (điểm Gò Ông Chai) 2ha; Khu dân cư Tổ 8 Châu Thành (Lò Gạch cũ) 5,34ha.

Phường Nhơn Thành

13,72

44

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Thành (Khu dân cư Đám Hào, khu vực Lý Tây 0,52ha; Khu dân cư Tổ 7, khu vực Châu Thành 2,68ha; Khu dân cư sau trường THCS Phường Nhơn Thành (GĐ3) 1 ha; Điểm dân cư tại tổ 9, khu vực Châu Thành 0,8ha); Khu dân cư dọc đường Võ Trứ, khu vực Phú Thành 1,38ha; Khu dân cư dọc đường Ngô Tất Tố (điểm Gò Ông Chai) 2ha; Khu dân cư Tổ 8 Châu Thành (Lò Gạch cũ) 5,34ha.

Phường Nhơn Thành

13,72

0,00

Không điều chỉnh

45

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Khánh (Khu trung tâm xã Nhơn Khánh (6,64ha); Điểm dân cư xen kẹt Đội 10, thôn Khánh Hòa (vị trí HTX điện cũ) 0,0332ha; Điểm dân cư xen kẹt Đội 9, thôn Khánh Hòa (vị trí trụ sở thôn và trường mẫu giáo cũ xóm 9) 0,0428ha); khu dân cư Khánh Hòa (GĐ3) 1,48ha; khu dân cư số 2 Quan Quang 2,4ha; các khu dân cư trên địa bàn xã (do tồn tại việc hoán đổi, giao đất, thu hồi đất) 1,61ha

Xã Nhơn Khánh

12,21

45

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Khánh (Khu trung tâm xã Nhơn Khánh (6,64ha); Điểm dân cư xen kẹt Đội 10, thôn Khánh Hòa (vị trí HTX điện cũ) 0,0332ha; Điểm dân cư xen kẹt Đội 9, thôn Khánh Hòa (vị trí trụ sở thôn và trường mẫu giáo cũ xóm 9) 0,0428ha); khu dân cư Khánh Hòa (GĐ3) 1,48ha; khu dân cư số 2 Quan Quang 2,4ha; các khu dân cư trên địa bàn xã (do tồn tại việc hoán đổi, giao đất, thu hồi đất) 1,61ha; khu dân cư số 2 Quan Quang (gđ2) 2,44ha; các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Khánh 0,057ha; Đất ở xen kẹt khu dân cư An Hòa, xã Nhơn Khánh 0,1ha

Xã Nhơn Khánh

14,81

2,60

Bổ sung thêm 03 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

46

Khu dân cư Phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (8,5ha); khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 (2,5ha)

Xã Nhơn Lộc

11,00

46

Khu dân cư Phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (8,5ha); khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 (2,5ha)

Xã Nhơn Lộc

11,00

0,00

Không điều chỉnh

47

Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái (3,22ha); các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Phúc 0,49ha

Xã Nhơn Phúc

3,71

47

Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái (3,22ha); các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Phúc 0,49ha; khu dân cư phía Tây chùa Bửu Quang, thôn Thắng Công, xã Nhơn Phúc (GĐ2) 1,64ha

Xã Nhơn Phúc

5,35

1,64

Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

48

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Tân (KDC trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (gđ2) 4,95ha; Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2) 8,56ha; Điểm dân cư thôn Nam Tượng 2 (0,06ha)); Khu dân cư Nam Tượng 1 (0,06ha)

Xã Nhơn Tân

13,63

48

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Tân (KDC trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (gđ2) 4,95ha; Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2) 8,56ha; Điểm dân cư thôn Nam Tượng 2 (0,06ha)); Khu dân cư Nam Tượng 1 (0,06ha); Khu dân cư trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (giai đoạn 3) 3,4ha; Điểm dân cư xen kẹt xóm An Tượng C, Nam Tượng 3 (Vị trí 01 đông đường ĐH.36; vị trí 02 Phía Bắc đường đi Phúc Hậu) 0,2ha

Xã Nhơn Tân

17,23

3,60

Bổ sung thêm 03 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

49

Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hậu (KDC Ngãi Chánh 4 (GĐ 3) 3,1ha; Khu dân cư trung tâm Đông - Bắc công viên Vân Sơn (2,15ha); Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (2,05ha); Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp 0,66ha

Xã Nhơn Hậu

7,96

49

Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hậu (KDC Ngãi Chánh 4 (GĐ 3) 3,1ha; Khu dân cư trung tâm Đông - Bắc công viên Vân Sơn (2,15ha); Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (2,05ha); Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp 0,66ha; các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu (1,4ha)

Xã Nhơn Hậu

9,36

1,40

Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

50

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn An (Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía Bắc sông Gò Chàm, thôn Tân Dương 2,54ha; Điểm dân cư thôn Tân Dân 0,8843ha; khu dân cư trung tâm xã Nhơn An (giai đoạn 3) 1,8ha; các khu dân cư xen kẹt xã Nhơn An 0,44ha

Xã Nhơn An

5,66

50

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn An (Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía Bắc sông Gò Chàm, thôn Tân Dương 2,54ha; Điểm dân cư thôn Tân Dân 0,8843ha; khu dân cư trung tâm xã Nhơn An (giai đoạn 3) 1,8ha; các khu dân cư xen kẹt xã Nhơn An 0,44ha

Xã Nhơn An

5,66

0,00

Không điều chỉnh

51

Khu đô thị dịch vụ - thương mại phía Tây tuyến tránh QL1

Xã Nhơn An

66,00

51

Khu đô thị dịch vụ - thương mại phía Tây tuyến tránh QL1

Xã Nhơn An

66,00

0,00

Không điều chỉnh

52

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ 1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha)

Xã Nhơn Phong

4,30

52

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ 1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm Định 0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha

Xã Nhơn Phong

4,41

0,11

Bổ sung thêm 02 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

53

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha.

Xã Nhơn Mỹ

7,26

53

Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha.

Xã Nhơn Mỹ

7,26

0,00

Không điều chỉnh

54

Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hạnh (Khu dân cư Lộc Thuận 2,12ha; Khu dân cư và Chợ Quán mới, thôn Lộc Thuận 2,8ha); Điểm dân cư xen kẹt của xã 0,59ha.

Xã Nhơn Hạnh

5,54

54

Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hạnh (Khu dân cư Lộc Thuận 2,12ha; Khu dân cư và Chợ Quán mới, thôn Lộc Thuận 2,8ha); Điểm dân cư xen kẹt của xã 0,59ha.

Xã Nhơn Hạnh

5,54

0,00

Không điều chỉnh

55

Khu dân cư phía Tây đường Trục Đông - Tây, thôn Thọ Lộc 1

Xã Nhơn Thọ

8,20

55

Khu dân cư phía Tây đường Trục Đông - Tây, thôn Thọ Lộc 1; Điểm dân cư phía Bắc chợ Đồn (0,6ha)

Xã Nhơn Thọ

8,80

0,60

Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

56

Khu dân cư khu vực phía Bắc trục đường khu kinh tế nối dài thuộc phường Nhơn Thành

Phường Nhơn Thành

23,51

56

Khu dân cư khu vực phía Bắc trục đường khu kinh tế nối dài thuộc phường Nhơn Thành

Phường Nhơn Thành

-

-23,51

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

III

Thị xã Hoài Nhơn (79 dự án)

79

899,76

III

Thị xã Hoài Nhơn (86 dự án)

86

969,40

69,64

 

1

Dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc

Phường Tam Quan

12,97

1

Dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc

Phường Tam Quan

12,97

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng

Phường Tam Quan Bắc

9,90

2

Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng

Phường Tam Quan Bắc

9,90

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu đô thị mới phía Bắc KDC Phú Mỹ Lộc dọc Quốc lộ 1A cũ và Quốc lộ 1A mới

Phường Tam Quan

9,97

3

Khu đô thị mới phía Bắc KDC Phú Mỹ Lộc dọc Quốc lộ 1A cũ và Quốc lộ 1A mới

Phường Tam Quan

9,97

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư Phúc Gia Tân

Phường Hoài Tân

4,18

4

Khu dân cư Phúc Gia Tân

Phường Hoài Tân

4,18

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại, dịch vụ, đô thị Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

5,81

5

Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại, dịch vụ, đô thị Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

5,81

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu đô thị Phú Mỹ Tân

Phường Hoài Tân

31,26

6

Khu đô thị Phú Mỹ Tân

Phường Hoài Tân

31,26

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu đô thị Phú Mỹ Hương

Phường Hoài Hương

19,32

7

Khu đô thị Phú Mỹ Hương

Phường Hoài Hương

19,32

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu đô thị Tân Thành 1 (Khu đô thị Khang Mỹ Lộc), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn

Phường Tam Quan Bắc

15,27

8

Khu đô thị Tân Thành 1 (Khu đô thị Khang Mỹ Lộc), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn

Phường Tam Quan Bắc

15,27

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu dịch vụ - thương mại và dân cư Phú Mỹ Lộc

Phường Tam Quan Bắc

4,80

9

Khu dịch vụ - thương mại và dân cư Phú Mỹ Lộc

Phường Tam Quan Bắc

4,80

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu đô thị Bình Chương Nam (phường Hoài Đức)

Phường Hoài Đức

29,82

10

Khu đô thị Bình Chương Nam (phường Hoài Đức)

Phường Hoài Đức

29,82

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu dân cư Nam sông Lại Giang (Khu đô thị Bãi bồi)

Phường Hoài Đức

27,00

11

Khu dân cư Nam sông Lại Giang (Khu đô thị Bãi bồi)

Phường Hoài Đức

27,00

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu dân cư gắn với bến xe Bồng Sơn

Phường Bồng Sơn

21,10

12

Khu dân cư gắn với bến xe Bồng Sơn

Phường Bồng Sơn

6,00

-15,10

Điều chỉnh giảm diện tích từ (21,1ha xuống 6ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

13

Khu dịch vụ dân cư dọc sông Lại Giang

Phường Bồng Sơn

27,56

13

Khu dịch vụ dân cư dọc sông Lại Giang

Phường Bồng Sơn

27,56

0,00

Không điều chỉnh

14

Xây dựng chợ mới Tam Quan kết hợp nhà ở thương mại và chỉnh trang khu đất chợ Tam Quan

Phường Tam Quan

16,90

14

Xây dựng chợ mới Tam Quan kết hợp nhà ở thương mại và chỉnh trang khu đất chợ Tam Quan

Phường Tam Quan

-

-16,90

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

15

Khu dân cư dọc đường Lê Duẩn

Phường Tam Quan

9,50

15

Khu dân cư dọc đường Lê Duẩn

Phường Tam Quan

9,50

0,00

Không điều chỉnh

16

Khu dân cư Tân Thuận

Phường Hoài Tân

22,20

16

Khu dân cư Tân Thuận

Phường Hoài Tân

22,20

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu dân cư Tân Định

Phường Hoài Tân

10,40

17

Khu dân cư Tân Định

Phường Hoài Tân

-

-10,40

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

18

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ Hoài Hương

Phường Hoài Hương

69,00

18

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ Hoài Hương

Phường Hoài Hương

-

-69,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

19

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ và dân cư dọc tuyến sông Cạn

Phường Bồng Sơn, Hoài Xuân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Tam Quan Nam

104,00

19

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ và dân cư dọc tuyến sông Cạn

Phường Bồng Sơn, Hoài Xuân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Tam Quan Nam

104,00

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu đô thị Tân Dĩnh Thạnh

Phường Tam Quan Bắc

17,50

20

Khu dân cư khu phố Dĩnh Thạnh, phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

28,30

10,80

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (17,5ha lên 28,3ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

21

Khu đô thị phía Bắc cây xăng dầu Việt Hưng

Phường Tam Quan Bắc

17,50

21

Khu đô thị phía Bắc cây xăng dầu Việt Hưng

Phường Tam Quan Bắc

17,50

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu dân cư Tân Thành Riverside

Phường Tam Quan Bắc

9,00

22

Khu dân cư Tân Thành Riverside

Phường Tam Quan Bắc

-

-9,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

23

Khu dân cư Hoài Đức, phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Đức

12,00

23

Khu dân cư Hoài Đức, phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Đức

16,56

4,56

Điều chỉnh tăng diện tích từ (12ha lên 16,56ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

24

Khu đô thị thương mại dịch vụ phường Tam Quan Nam

Phường Tam Quan Nam

24,00

24

Khu đô thị thương mại dịch vụ phường Tam Quan Nam

Phường Tam Quan Nam

24,00

0,00

Không điều chỉnh

25

Khu dân cư Bàu Rong mở rộng

Phường Bồng Sơn

10,00

25

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bàu Rong, phường Bồng Sơn (giai đoạn 2)

Phường Bồng Sơn

8,22

-1,78

Điều chỉnh giảm diện tích từ (10ha xuống 8,22ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

26

Khu đô thị xanh Tài Lương - Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

35,00

26

Khu đô thị xanh Tài Lương - Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

35,00

0,00

Không điều chỉnh

27

Khu dân cư thương mại dịch vụ cao cấp kết hợp chỉnh trang đô thị Biên Cương

Phường Bồng Sơn

2,49

27

Khu dân cư thương mại dịch vụ cao cấp kết hợp chỉnh trang đô thị Biên Cương

Phường Bồng Sơn

-

-2,49

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

28

Khu đô thị Bình Phú, phường Hoài Thanh Tây, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Thanh Tây

73,00

28

Khu đô thị Bình Phú, phường Hoài Thanh Tây, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Thanh Tây

73,00

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu đô thị Trường An, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Thanh

25,00

29

Khu đô thị Trường An, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Thanh

25,00

0,00

Không điều chỉnh

30

Khu dân cư xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn

Xã Hoài Mỹ

8,48

30

Khu dân cư xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn

Xã Hoài Mỹ

8,48

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu dân cư Tân Thành

Phường Tam Quan Bắc

21,60

31

Khu đô thị mới phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn

Phường Tam Quan Bắc

21,14

-0,46

Điều chỉnh tên dự án và giảm diện tích từ (21,6ha xuống 21,14ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

32

Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc.

Phường Tam Quan Bắc

2,39

32

Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc.

Phường Tam Quan Bắc

2,53

0,14

Điều chỉnh tăng diện tích từ (2,39ha lên 2,53ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

33

Khu dân cư Bờ Liên Doanh (giai đoạn 2)

Phường Tam Quan Bắc

1,55

33

Khu dân cư Bờ Liên Doanh (giai đoạn 2)

Phường Tam Quan Bắc

1,55

0,00

Không điều chỉnh

34

Khu dân cư phía đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

1,50

34

Khu dân cư phía đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

1,5

0,00

Không điều chỉnh

35

Khu dân cư ngã 3 Lê Thánh Tông - Trần Đăng Ninh

Phường Tam Quan Bắc

0,10

35

Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Tam Quan Bắc (Khu dân cư ngã 3 Lê Thánh Tông - Trần Đăng Ninh; Khu dân cư khu phố Trường Xuân Tây và Tân Thành 2)

Phường Tam Quan Bắc

0,59

0,49

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,1ha lên 0,59ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

36

Khu dân cư Bờ Xã Thương

Phường Tam Quan Bắc

2,70

36

Khu dân cư Bờ Xã Thương

Phường Tam Quan Bắc

2,7

0,00

Không điều chỉnh

37

Khu dân cư dọc tuyến đường Trương Định (Công Thạnh)

Phường Tam Quan Bắc

0,92

37

Khu dân cư dọc tuyến đường Trương Định (Công Thạnh)

Phường Tam Quan Bắc

0,92

0,00

Không điều chỉnh

38

Khu dân cư Tân Thành 1 (phía bắc đường Trần Đăng Ninh)

Phường Tam Quan Bắc

1,28

38

Khu dân cư Tân Thành 1 (phía bắc đường Trần Đăng Ninh)

Phường Tam Quan Bắc

1,28

0,00

Không điều chỉnh

39

Mặt bằng nhà làm việc CA phường kết hợp khu dân cư

Phường Tam Quan Bắc

1,36

39

Mặt bằng nhà làm việc CA phường kết hợp khu dân cư

Phường Tam Quan Bắc

1,36

0,00

Không điều chỉnh

40

Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 1)

Phường Tam Quan Bắc

1,00

40

Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 1)

Phường Tam Quan Bắc

1,00

0,00

Không điều chỉnh

41

Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 2)

Phường Tam Quan Bắc

1,53

41

Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 2)

Phường Tam Quan Bắc

1,53

0,00

Không điều chỉnh

42

Khu dân cư phía Đông QL1A cũ khu phố Công Thạnh phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

4,69

42

Khu dân cư phía Đông QL1A cũ khu phố Công Thạnh phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

4,69

0,00

Không điều chỉnh

43

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Gò Dài, Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

0,71

43

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Gò Dài, Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

-

-0,71

Không thực hiện do trùng ranh với dự án khu đô thị Tam Quan Bắc theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

44

Chợ Tam Quan Bắc kết hợp với khu dân cư mới

Phường Tam Quan Bắc

5,41

44

Chợ Tam Quan Bắc kết hợp với khu dân cư mới

Phường Tam Quan Bắc

5,41

0,00

Không điều chỉnh

45

Khu dân cư khu phố 2, phường Tam Quan

Phường Tam Quan

7,06

45

Khu dân cư khu phố 2, phường Tam Quan

Phường Tam Quan

19,42

12,36

Điều chỉnh tăng diện tích từ (7,06ha lên 19,42ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

46

Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn.

Phường Bồng Sơn

14,87

46

Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn.

Phường Bồng Sơn

14,87

0,00

Không điều chỉnh

47

Khu dân cư khu phố Thiết Đính Bắc

Phường Bồng Sơn

1,21

47

Khu dân cư khu phố Thiết Đính Bắc và Khu dân cư tổ 1, khu phố Liêm Bình

Phường Bồng Sơn

1,32

0,11

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (1,21ha lên 1,32ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

48

Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn

Phường Bồng Sơn

2,23

48

Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn

Phường Bồng Sơn

2,23

0,00

Không điều chỉnh

49

Khu dân cư Bàu Muống, khu phố Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

5,02

49

Khu dân cư Bàu Muống, khu phố Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

5,02

0,00

Không điều chỉnh

50

Khu dân cư khu phố Tài Lương 1 (rộc ông trĩ) phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh Tây

0,39

50

Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Thanh Tây (Khu dân cư khu phố Tài Lương 1 (rộc ông trĩ) phường Hoài Thanh Tây; Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung); Khu dân cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Đông; Khu dân cư ruộng Hồ, khu phố Ngọc Sơn Bắc; Khu dân cư dọc kè sông Xưỡng, khu phố Tài Lương 1)

Phường Hoài Thanh Tây

3,05

2,66

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,39ha lên 3,05ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

51

Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)

Phường Hoài Thanh Tây

1,01

51

Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung)

Phường Hoài Thanh Tây

1,01

0,00

Không điều chỉnh

52

Khu dân cư phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 2)

Phường Hoài Hảo

1,86

52

Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo (Khu dân cư khu phố Tấn Thạnh 2 và Tấn Thạnh 1; Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo)

Phường Hoài Hảo

4,73

2,87

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (1,86ha lên 4,73ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

53

Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo

Phường Hoài Hảo

0,34

53

Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo

Phường Hoài Hảo

0

-0,34

Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

54

Khu dân cư Hoài Hảo, phường Hoài Hảo, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Hảo

1,60

54

Khu dân cư Hoài Hảo, phường Hoài Hảo, thị xã Hoài Nhơn

Phường Hoài Hảo

0

-1,60

Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

55

Khu dân cư phường Tam Quan Nam (khu phố Tăng Long 1)

Phường Tam Quan Nam

0,49

55

Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam (giai đoạn 1, 2, 3)

Phường Tam Quan Nam

6,04

5,55

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,49ha lên 6,04ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

56

Khu dân cư phường Tam Quan Nam (khu phố Tăng Long 1) - Giai đoạn 2

Phường Tam Quan Nam

1,45

56

Khu dân cư phường Tam Quan Nam (khu phố Tăng Long 1) - Giai đoạn 2

Phường Tam Quan Nam

0

-1,45

Gộp vào dự án Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam (giai đoạn 1, 2, 3) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

57

Khu dân cư phường Tam Quan Nam

Phường Tam Quan Nam

0,56

57

Khu dân cư phường Tam Quan Nam (Khu dân cư phía Nam đường Cao Thắng, khu phố Trung Hóa, phường Tam Quan Nam; Khu dân cư ngã ba đường Thái Lợi và Cửu Lợi)

Phường Tam Quan Nam

6,27

5,71

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,56ha lên 6,27ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

58

Khu dân cư phường Hoài Xuân (Khu phố Vĩnh Phụng 1 và Hoà Trung 2)

Phường Hoài Xuân

0,94

58

Khu dân cư phường Hoài Xuân (Khu phố Vĩnh Phụng 1 và Hoà Trung 2)

Phường Hoài Xuân

0,94

0,00

Không điều chỉnh

59

Khu dân cư phường Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2)

Phường Hoài Tân

0,61

59

Khu dân cư phường Hoài Tân (Khu dân cư khu phố Giao Hội 2; Khu dân cư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê)

Phường Hoài Tân

1,02

0,41

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,61ha lên 1,02ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

60

Quảng trường văn hóa và Khu dân cư trung tâm phường Hoài Xuân

Phường Hoài Xuân

16,00

60

Quảng trường văn hóa và Khu dân cư trung tâm phường Hoài Xuân

Phường Hoài Xuân

11,88

-4,12

Điều chỉnh giảm diện tích từ (16ha xuống 11,88ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

61

Khu dân cư tổ 3, khu phố An Dưỡng 1

Phường Hoài Tân

0,47

61

Khu dân cư tổ 3, khu phố An Dưỡng 1

Phường Hoài Tân

0,467

0,00

Không điều chỉnh

62

Khu dân cư phía Nam lò gạch ông Thiệu, khu phố Đệ Đức 3

Phường Hoài Tân

0,29

62

Khu dân cư phía Nam lò gạch ông Thiệu, khu phố Đệ Đức 3

Phường Hoài Tân

0,291

0,00

Không điều chỉnh

63

Khu dân cư Nam trường lái đến Đình Trung, khu phố An Dưỡng 1

Phường Hoài Tân

0,44

63

Khu dân cư Nam trường lái đến Đình Trung, khu phố An Dưỡng 1

Phường Hoài Tân

0,435

0,00

Không điều chỉnh

64

Khu dân cư gò Đào, khu phố Đệ Đức 1

Phường Hoài Tân

0,90

64

Khu dân cư gò Đào, khu phố Đệ Đức 1

Phường Hoài Tân

0,9

0,00

Không điều chỉnh

65

Khu dân cư khu phố Đệ Đức 2

Phường Hoài Tân

1,20

65

Khu dân cư khu phố Đệ Đức 2

Phường Hoài Tân

1,2

0,00

Không điều chỉnh

66

Khu dân cư xã Hoài Sơn (Thôn An Hội Bắc và Hy Văn)

Xã Hoài Sơn

0,88

66

Khu dân cư xã Hoài Sơn (Thôn An Hội Bắc và Hy Văn)

Xã Hoài Sơn

0,88

0,00

Không điều chỉnh

67

Khu dân cư xã Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

0,86

67

Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định số 2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm 2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638)

Xã Hoài Sơn

4,97

4,11

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,86ha lên 4,97ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

68

Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Chương Hoà)

Xã Hoài Châu Bắc

0,28

68

Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (Khu dân cư thôn Chương Hoà; khu dân cư thôn Liễu An Nam; khu dân cư phía Nam nhà ông Hưng; khu dân cư thôn Gia An Nam; khu dân cư thôn Bình Đê; khu dân cư thôn Quy Thuận; khu dân cư thôn Liễu An; khu dân cư thôn Liễu An, phía Nam khu dân cư)

Xã Hoài Châu Bắc

5,23

4,95

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,28ha lên 5,23ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

69

Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam)

Xã Hoài Hải

1,32

69

Khu dân cư xã Hoài Hải (khu dân cư thôn Kim Giao Nam; Khu dân cư thôn Kim Giao Thiện; Khu dân cư Diêu Quang)

Xã Hoài Hải

4,17

2,85

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (1,32ha lên 4,17ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

70

Khu dân cư xã Hoài Hải (Thôn Kim Giao Thiện)

Xã Hoài Hải

1,04

70

Khu dân cư xã Hoài Hải (Thôn Kim Giao Thiện)

Xã Hoài Hải

0

-1,04

Gộp vào dự án khu dân cư xã Hoài Hải theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

71

Khu dân cư xã Hoài Hải

xã Hoài Hải

1,44

71

Khu dân cư xã Hoài Hải

xã Hoài Hải

0

-1,44

Gộp vào dự án khu dân cư xã Hoài Hải theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

72

Khu dân cư "suối găng" thôn Hội An

Xã Hoài Châu

4,26

72

Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với chỉnh trị dòng suối Găng

Xã Hoài Châu

6

1,74

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (4,26ha lên 6ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

73

Khu dân cư "ruộng họ" thôn Hội An

Xã Hoài Châu

0,56

73

Các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu (Khu dân cư "ruộng họ" thôn Hội An; Khu dân cư "Trụ sở xóm 2" thôn An Sơn; Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2; Khu dân cư thôn Tân Trung; Khu dân cư thôn An Sơn (phía Bắc khu ông Nam); Khu dân cư thôn An Sơn (Đường ra phía dưới trạm Y tế); Khu dân cư thôn Thành Sơn (Gò Đu- Phía Tây đường); Khu dân cư thôn Tân An (Nhà kho cũ); Khu dân cư thôn Hội An Tây)

Xã Hoài Châu

2,67

2,11

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,56ha lên 2,67ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

74

Khu dân cư "Trụ sở xóm 2" thôn An Sơn

Xã Hoài Châu

0,08

74

Khu dân cư "Trụ sở xóm 2" thôn An Sơn

Xã Hoài Châu

0

-0,08

Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

75

Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2

Xã Hoài Châu

0,86

75

Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2

Xã Hoài Châu

0

-0,86

Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

76

Khu dân cư xã Hoài Phú

Xã Hoài Phú

0,40

76

Khu dân cư xã Hoài Phú (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư số 5 Cao tốc, thôn Mỹ Bình 2, xã Hoài Phú)

Xã Hoài Phú

2,71

2,31

Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,4ha lên 2,71ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

77

Khu dân cư xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 3)

Xã Hoài Phú

0,38

77

Khu dân cư xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 3)

Xã Hoài Phú

0,38

0,00

Không điều chỉnh

78

Khu dân cư Bang Bang thôn Lộ Diêu, xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn

Xã Hoài Mỹ

46,80

78

Khu dân cư Bang Bang thôn Lộ Diêu, xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn

Xã Hoài Mỹ

46,8

0,00

Không điều chỉnh

79

Khu dân cư, thương mại dịch vụ Hoài Mỹ - Hoài Hải

Xã Hoài Mỹ và Hoài Hải

50,00

79

Khu dân cư, thương mại dịch vụ Hoài Mỹ - Hoài Hải

Xã Hoài Mỹ và Hoài Hải

32,76

-17,24

Điều chỉnh giảm diện tích từ (50ha xuống 32,76ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

80

Khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh, phường Tam Quan

Phường Tam Quan và Tam Quan Bắc

25,24

25,24

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

81

Khu dân cư phường Hoài Hảo (Phía Nam đường Bùi Đức Sơn)

Phường Hoài Hảo

18,72

18,72

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

82

Khu dân cư Tây nhà ông Văn khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

4,1

4,10

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

83

Khu dân cư Xóm 2, thôn Tân Trung, xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu

3,24

3,24

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

84

Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2, phường Hoài Hảo

Phường Hoài Hảo

2,28

2,28

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

85

Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2, phường Hoài Thanh

Phường Hoài Thanh

16,96

16,96

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

86

Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân cư thôn Hy Văn; Khu dân cư thôn An Hội và Khu dân cư thôn Phú Nông)

Xã Hoài Sơn

18,33

18,33

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

87

Khu dân cư phường Hoài Hảo (Khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Tam Quan Nam)

Phường Hoài Hảo

3,59

3,59

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

88

Khu dân cư đường Phan Đình Phùng, khu phố Tài Lương 3, phường Hoài Thanh Tây

hường Hoài Thanh Tâ

0,34

0,34

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

89

Khu dân cư xã Hoài Phú, thôn Lương Thọ 2

Xã Hoài Phú

5,72

5,72

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

90

Khu dân cư Đầu đường 2 - Khu Hương Bình, thôn Tân Trung, xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu

1,5

1,50

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

91

Khu dân cư, dịch vụ du lịch Hoài Hải

Xã Hoài Hải

17,24

17,24

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

92

Khu dân cư ngõ Việt - Ao Xiêm khu phố An Lộc 2 và Khu dân cư khu phố An Lộc 2

Phường Hoài Thanh

6,39

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

93

Khu dân cư phía Tây khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp khu phố Lâm Trúc 2

Phường Hoài Thanh

5,00

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

94

Khu dân cư nhỏ lẻ trên địa bàn phường Hoài Thanh (Khu dân cư Khu dân cư khu phố Trường An 2; Khu dân cư khu phố An Lộc 1)

Phường Hoài Thanh

1,75

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

95

Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Tam Quan (khu dân cư khu phố 1, 3, 5, 7, 8, 9)

Phường Tam Quan

2,3

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

96

Khu dân cư phường Hoài Xuân (Khu dân cư Bàu Cua; Khu dân cư Ao Tường Mẫu Tám; Khu dân cư sau nhà Mai; Khu dân cư Phía Bắc Trường mần non)

Phường Hoài Xuân

4,97

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

97

Khu dân cư phía Đông đường bê tông khu phố Bình Chương Nam, phường Hoài Đức

Phường Hoài Đức

7,66

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

98

Khu dân cư phường Hoài Hương (Khu dân cư Thiện Đức Bắc và ca Công Nam; Khu dân cư Thiện Đức Đông; khu dân cư khu phố Thiện Đức; Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu Hồ; khu dân cư Thạnh Xuân Đông)

Phường Hoài Hương

11,98

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

 

 

 

 

99

Các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Mỹ (khu dân cư Trạm phẫu; khu dân cư Định Công; khu dân cư Xuân Vinh; khu dân cư ngã ba Định Công; khu dân cư Khánh Trạch; khu dân cư Trạm bơm; khu dân cư An Nghiệp; khu dân cư Công Lương; khu dân cư Định Trị)

Xã Hoài Mỹ

2,61

 

Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

IV

Huyện Tây Sơn (31 dự án)

31

524,24

IV

Huyện Tây Sơn (25 dự án)

25

396,71

-127,53

 

1

Khu đô thị phía Nam QL19

Thị trấn Phú Phong

28,66

1

Khu đô thị phía Nam QL19

Thị trấn Phú Phong

28,66

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư Soi Khánh và Soi Cát, thị trấn Phú Phong

Thị trấn Phú Phong

7,23

2

Khu dân cư Soi Khánh và Soi Cát, thị trấn Phú Phong

Thị trấn Phú Phong

7,23

0,00

Không điều chỉnh

3

05 Khu dân cư xã Tây An

Xã Tây An

15,00

3

05 Khu dân cư xã Tây An

Xã Tây An

15,00

0,00

Không điều chỉnh

4

02 Khu dân cư xã Bình Thuận

xã Bình Thuận

9,00

4

02 Khu dân cư xã Bình Thuận

xã Bình Thuận

9,00

0,00

Không điều chỉnh

5

02 khu dân cư xã Tây Vinh

xã Tây Vinh

10,26

5

02 khu dân cư xã Tây Vinh

xã Tây Vinh

10,26

0,00

Không điều chỉnh

6

06 khu dân cư xã Bình Tân

xã Bình Tân

18,20

6

06 khu dân cư xã Bình Tân

xã Bình Tân

18,20

0,00

Không điều chỉnh

7

07 khu dân cư xã Tây Bình

xã Tây Bình

15,00

7

07 khu dân cư xã Tây Bình

xã Tây Bình

15,00

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu dân cư Đồng Cây Keo, thị trấn Phú Phong

Thị trấn Phú Phong

8,80

8

Khu dân cư Đồng Cây Keo, thị trấn Phú Phong

Thị trấn Phú Phong

8,80

0,00

Không điều chỉnh

9

05 Khu dân cư xã Tây Thuận

xã Tây Thuận

20,00

9

05 Khu dân cư xã Tây Thuận

xã Tây Thuận

20,00

0,00

Không điều chỉnh

10

02 khu dân cư xã Tây Giang

xã Tây Giang

7,40

10

02 khu dân cư xã Tây Giang

xã Tây Giang

7,40

0,00

Không điều chỉnh

11

03 khu dân cư xã Bình Tường

xã Bình Tường

10,00

11

03 khu dân cư xã Bình Tường

xã Bình Tường

10,00

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu dân cư Phú Thịnh

xã Tây Phú

7,11

12

Khu dân cư Phú Thịnh

xã Tây Phú

7,11

0,00

Không điều chỉnh

13

02 Khu dân xã Tây Xuân

xã Tây Xuân

8,00

13

02 Khu dân xã Tây Xuân

xã Tây Xuân

8,00

0,00

Không điều chỉnh

14

8 Khu dân cư xã Bình Nghi

xã Bình Nghi

20,00

14

8 Khu dân cư xã Bình Nghi

xã Bình Nghi

20,00

0,00

Không điều chỉnh

15

06 Khu dân cư xã Bình Thành

xã Bình Thành

20,00

15

06 Khu dân cư xã Bình Thành

xã Bình Thành

20,00

0,00

Không điều chỉnh

16

02 khu dân cư thị trấn Phú Phong

thị trấn Phú Phong

11,90

16

02 khu dân cư thị trấn Phú Phong

thị trấn Phú Phong

11,90

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long

thị trấn Phú Phong

13,09

17

Khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long

thị trấn Phú Phong

13,09

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu du lịch sinh thái và nhà ở Văn Phong, huyện Tây Sơn

Xã Tây Giang

72,75

18

Khu du lịch sinh thái và nhà ở Văn Phong, huyện Tây Sơn

Xã Tây Giang

72,75

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô

xã Tây Phú

9,70

19

Khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô

xã Tây Phú

9,70

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu dân cư khối Phú Xuân

thị trấn Phú Phong

12,63

20

Khu dân cư khối Phú Xuân

thị trấn Phú Phong

-

-12,63

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

21

Khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương

thị trấn Phú Phong

13,15

21

Khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương

thị trấn Phú Phong

13,15

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo

thị trấn Phú Phong

4,46

22

Khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo

thị trấn Phú Phong

4,46

0,00

Không điều chỉnh

23

Khu đô thị phía Bắc sông Kôn

xã Bình Thành

20,00

23

Khu đô thị phía Bắc sông Kôn

xã Bình Thành

-

-20,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

24

Khu đô thị thương mại dịch vụ Tây Xuân

Xã Tây Xuân

38,00

24

Khu đô thị thương mại dịch vụ Tây Xuân

Xã Tây Xuân

-

-38,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

25

Khu đô thị khối Hòa Lạc

thị trấn Phú Phong

20,00

25

Khu đô thị khối Hòa Lạc

thị trấn Phú Phong

-

-20,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

26

Khu đô thị Hiệp Hòa

xã Tây Phú, xã Tây Xuân

16,90

26

Khu đô thị Hiệp Hòa

xã Tây Phú, xã Tây Xuân

-

-16,90

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

27

Khu đô thị phía Bắc quốc lộ 19 xã Tây Xuân

xã Tây Xuân

20,00

27

Khu đô thị phía Bắc quốc lộ 19 xã Tây Xuân

xã Tây Xuân

-

-20,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

28

Khu đô thị xã Tây Giang

xã Tây Giang

7,00

28

Khu đô thị xã Tây Giang

xã Tây Giang

7,00

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu đô thị thương mại dịch vụ nghỉ dưỡng Tây Phú

xã Tây Phú

30,00

29

Khu đô thị dịch vụ du lịch và sân golf

xã Tây Phú

30,00

0,00

Điều chỉnh tên dự án theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

30

07 Khu dân cư xã Bình Hòa

xã Bình Hòa

10,00

30

07 Khu dân cư xã Bình Hòa

xã Bình Hòa

10,00

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu đô thị Phú Hiệp

xã Tây Phú

20,00

31

Khu đô thị Phú Hiệp

xã Tây Phú

20,00

0,00

Không điều chỉnh

V

Huyện Phù Mỹ (100 dự án)

100

1.728,21

V

Huyện Phù Mỹ (102 dự án)

102

1.814,86

86,65

 

1

Khu dân cư khu phố Trà Quang, khu phố An Lạc Đông 1, khu phố Phú Thiện

Thị trấn Phù Mỹ

27,35

1

Khu dân cư khu phố Trà Quang, khu phố An Lạc Đông 1, khu phố Phú Thiện

Thị trấn Phù Mỹ

27,35

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư thôn Tường An

Xã Mỹ Quang

4,40

2

Khu dân cư thôn Tường An

Xã Mỹ Quang

4,40

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc, Xuân Bình Nam, Hưng Lạc

Xã Mỹ Thành

14,26

3

Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc, Xuân Bình Nam, Hưng Lạc

Xã Mỹ Thành

14,26

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư thôn Mỹ Hội 2, Vĩnh Phú 3, Vạn Ninh 2

Xã Mỹ Tài

7,94

4

Khu dân cư thôn Mỹ Hội 2, Vĩnh Phú 3, Vạn Ninh 2

Xã Mỹ Tài

7,94

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu đô thị Trà Quang Nam

Thị trấn Phù Mỹ

27,10

5

Khu đô thị Trà Quang Nam

Thị trấn Phù Mỹ

27,10

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu đô thị Mỹ Thành 1

Xã Mỹ Thành

55,58

6

Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ

Xã Mỹ Thành

55,58

0,00

Điều chỉnh tên dự án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh

7

Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

283,00

7

Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

283,00

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ

Xã Mỹ Thành

228,00

8

Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ

Xã Mỹ Thành

228,00

0,00

Điều chỉnh tên dự án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh

9

Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

16,28

9

Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số 14)

Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành

16,28

0,00

Điều chỉnh tên, vị trí dự án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

10

Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

16,28

10

Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

16,28

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu đô thị Mỹ Thành 2

Xã Mỹ Thành

51,30

11

Khu đô thị Mỹ Thành 2

Xã Mỹ Thành

51,30

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu đô thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

26,36

12

Khu đô thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4- 3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

26,36

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

18,76

13

Khu dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000)

Xã Mỹ Thành

18,76

0,00

Không điều chỉnh

14

Khu đô thị Mỹ Chánh (Sở Xây dựng QHCT 1/500 dọc tuyến ĐT.638-639)

Xã Mỹ Chánh

30,20

14

Khu đô thị Mỹ Chánh (Sở Xây dựng QHCT 1/500 dọc tuyến ĐT.638-639)

Xã Mỹ Chánh

30,20

0,00

Không điều chỉnh

15

Khu dân cư - TMDV Hưng Lạc (HH4- 1+CXDT4.1 và 4.2+MN4.1- QHPK1/2000)

Xã Mỹ Thành

43,00

15

Tiểu khu số 10 - Đồ án QHPK tỷ lệ 1/2.000 Quỹ đất dọc đường ven biển đoạn Đề Gi - Mỹ Thành (Khu dân cư, dịch vụ thương mại Hưng Lạc (tiểu khu số 10))

Xã Mỹ Thành

42,60

-0,40

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Nghị quyết số 76/NQ- HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

16

Khu đô thị Chánh Thiện (khu đất Cụm công nghiệp An Lương quy hoạch chuyển đổi mục đích SDĐ)

Xã Mỹ Chánh

30,00

16

Khu đô thị Chánh Thiện (khu đất Cụm công nghiệp An Lương quy hoạch chuyển đổi mục đích SDĐ)

Xã Mỹ Chánh

30,00

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu đô thị Vườn Dừa

Thị trấn Phù Mỹ

22,00

17

Khu đô thị Vườn Dừa

Thị trấn Phù Mỹ

22,00

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu đô thị phía Tây đường Đèo Nhông - Dương Liễu

Thị trấn Phù Mỹ

10,50

18

Khu đô thị phía Tây đường Đèo Nhông - Dương Liễu

Thị trấn Phù Mỹ

10,50

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu

30,00

19

Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu

30,00

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu đô thị thương mại phố chợ Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc

30,00

20

Khu đô thị thương mại phố chợ Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc

30,00

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu dân cư Mỹ Chánh Tây

Dọc tuyến đường ĐT638-639

80,00

21

Khu dân cư Mỹ Chánh Tây

Dọc tuyến đường ĐT638-639

80,00

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu dân cư Mỹ Quang

Dọc tuyến đường ĐT638-639

98,15

22

Khu dân cư Mỹ Quang

Dọc tuyến đường ĐT638-639

98,15

0,00

Không điều chỉnh

23

Khu dân cư Mỹ Trinh

Dọc ĐT638-639

134,83

23

Khu dân cư Mỹ Trinh

Dọc ĐT638-639

134,83

0,00

Không điều chỉnh

24

Khu dân cư Bình Long

Xã Mỹ Hiệp

3,69

24

Khu dân cư Bình Long

Xã Mỹ Hiệp

3,69

0,00

Không điều chỉnh

25

Khu dân cư Đại Thuận

Xã Mỹ Hiệp

8,77

25

Khu dân cư Đại Thuận

Xã Mỹ Hiệp

8,77

0,00

Không điều chỉnh

26

Khu dân cư Dẹo Hòn Than

Xã Mỹ Tài

7,50

26

Khu dân cư Dẹo Hòn Than

Xã Mỹ Tài

7,50

0,00

Không điều chỉnh

27

KDC thôn Chánh Khoan Nam

Xã Mỹ Lợi

9,25

27

KDC thôn Chánh Khoan Nam

Xã Mỹ Lợi

9,25

0,00

Không điều chỉnh

28

Khu dân cư An Lạc 2

Xã Mỹ Hòa

7,50

28

Khu dân cư An Lạc 2

Xã Mỹ Hòa

7,50

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu dân cư nông thôn (Tân Phú)

Xã Mỹ Đức

7,79

29

Khu dân cư nông thôn (Tân Phú)

Xã Mỹ Đức

7,79

0,00

Không điều chỉnh

30

KDC phía Đông Xí nghiệp may

Thị trấn Phù Mỹ

3,40

30

KDC phía Đông Xí nghiệp may

Thị trấn Phù Mỹ

3,40

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu dân cư phía Đông Chợ Phù Mỹ

Thị trấn Phù Mỹ

5,80

31

Khu dân cư phía Đông Chợ Phù Mỹ

Thị trấn Phù Mỹ

5,80

0,00

Không điều chỉnh

32

Khu dân cư An Lạc Đông 2

Thị trấn Phù Mỹ

8,50

32

Khu dân cư An Lạc Đông 2

Thị trấn Phù Mỹ

8,50

0,00

Không điều chỉnh

33

Khu dân cư Diêm Tiêu

Thị trấn Phù Mỹ

5,89

33

Khu dân cư Diêm Tiêu

Thị trấn Phù Mỹ

5,89

0,00

Không điều chỉnh

34

Khu dân cư thôn An Mỹ, xã Mỹ Cát

Xã Mỹ Cát

3,10

34

Khu dân cư thôn An Mỹ, xã Mỹ Cát (khu vực sau nhà Phụng Tài)

Xã Mỹ Cát

6,00

2,90

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

35

Khu dân cư Dương Liễu Nam

Thị trấn Bình Dương

20,00

35

Khu dân cư Dương Liễu Nam

Thị trấn Bình Dương

20,00

0,00

Không điều chỉnh

36

Khu dân cư phía Nam đường tránh Mỹ Chánh

Thôn Chánh Thiện

11,05

36

Khu dân cư phía Nam đường tránh xã Mỹ Chánh

Thôn Chánh Thiện và An Lương

27,00

15,95

Điều chỉnh tên, diện tích dự án do gộp 02 dự án theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

37

Khu dân cư phía Nam đường tránh Mỹ Chánh

Thôn An Lương

12,00

38

Khu dân cư nông thôn Mỹ Chánh Tây

Xã Mỹ Chánh Tây

6,19

37

Khu dân cư nông thôn Mỹ Chánh Tây

Xã Mỹ Chánh Tây

6,19

0,00

Không điều chỉnh

39

Điểm dân cư nông thôn xã Mỹ An

Xã Mỹ An

18,00

38

Điểm dân cư nông thôn xã Mỹ An

Xã Mỹ An

18,00

0,00

Không điều chỉnh

40

Điểm dân cư nông thôn Phước Chánh

Xã Mỹ Phong

3,60

39

Điểm dân cư nông thôn Phước Chánh

Xã Mỹ Phong

3,60

0,00

Không điều chỉnh

41

Điểm dân cư thôn Phú Đức

Xã Mỹ Phong

3,90

40

Điểm dân cư thôn Phú Đức

Xã Mỹ Phong

3,90

0,00

Không điều chỉnh

42

Điểm dân cư thôn Phú Ninh Tây

Xã Mỹ Lợi

3,00

41

Điểm dân cư thôn Phú Ninh Tây

Xã Mỹ Lợi

3,00

0,00

Không điều chỉnh

43

Điểm dân cư KP Diêm Tiêu

TT Phù Mỹ

4,10

42

Điểm dân cư KP Diêm Tiêu

TT Phù Mỹ

4,10

0,00

Không điều chỉnh

44

Điểm dân cư KP Trà Quang Nam

TT Phù Mỹ

2,30

43

Điểm dân cư KP Trà Quang Nam

TT Phù Mỹ

2,30

0,00

Không điều chỉnh

45

Điểm dân cư KP Phú Thiện

TT Phù Mỹ

2,90

44

Điểm dân cư KP Phú Thiện

TT Phù Mỹ

2,90

0,00

Không điều chỉnh

46

Điểm dân cư thôn Tường An

Xã Mỹ Quang

6,19

45

Điểm dân cư thôn Tường An

Xã Mỹ Quang

6,19

0,00

Không điều chỉnh

47

Điểm dân cư phía Đông thôn Chánh Trực

Xã Mỹ Thọ

9,70

46

Điểm dân cư phía Đông thôn Chánh Trực

Xã Mỹ Thọ

9,70

0,00

Không điều chỉnh

48

Điểm dân cư phía Tây thôn Tân Phụng 1

Xã Mỹ Thọ

3,00

47

Điểm dân cư phía Tây thôn Tân Phụng 1

Xã Mỹ Thọ

3,00

0,00

Không điều chỉnh

49

Điểm dân cư phía Bắc khu triều cường

Xã Mỹ Thọ

3,00

48

Điểm dân cư phía Bắc khu triều cường

Xã Mỹ Thọ

3,00

0,00

Không điều chỉnh

50

Điểm dân cư nối liền khu triều cường

Xã Mỹ Thọ

3,00

49

Điểm dân cư nối liền khu triều cường

Xã Mỹ Thọ

3,00

0,00

Không điều chỉnh

51

Điểm dân cư thôn Chánh Giáo

Xã Mỹ An

4,10

50

Điểm dân cư thôn Chánh Giáo

Xã Mỹ An

4,10

0,00

Không điều chỉnh

52

Điểm dân cư thôn Xuân Bình (phía Bắc khu triều cường GĐ2)

Xã Mỹ An

16,00

51

Điểm dân cư thôn Xuân Bình (phía Bắc khu triều cường GĐ2)

Xã Mỹ An

-

-16,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 1986/BQL-QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

53

Điểm dân cư đồng Cây Gạo, đồng Ngòi, đồng Trước đến dốc Đức

Xã Mỹ Đức

7,70

52

Điểm dân cư đồng Cây Gạo, đồng Ngòi, đồng Trước đến dốc Đức

Xã Mỹ Đức

7,70

0,00

Không điều chỉnh

54

Điểm dân cư phía Nam khu triều cường Tân Phú

Xã Mỹ Đức

6,20

53

Điểm dân cư phía Nam khu triều cường Tân Phú

Xã Mỹ Đức

6,20

0,00

Không điều chỉnh

55

Điểm dân cư phía Nam ĐT 639

Xã Mỹ Đức

1,84

54

Điểm dân cư phía Nam ĐT 639

Xã Mỹ Đức

1,84

0,00

Không điều chỉnh

56

Điểm dân cư thôn Trung Tường (trước nhà 7 Minh)

Xã Mỹ Chánh Tây

3,00

55

Điểm dân cư thôn Trung Tường (trước nhà 7 Minh)

Xã Mỹ Chánh Tây

3,00

0,00

Không điều chỉnh

57

Điểm dân cư thôn Trung Hiệp (đồng Hóc Trúc)

Xã Mỹ Chánh Tây

3,00

56

Điểm dân cư thôn Trung Hiệp (đồng Hóc Trúc)

Xã Mỹ Chánh Tây

3,00

0,00

Không điều chỉnh

58

Điểm dân cư thôn Trung Thứ (phía Nam đồng Chu Me)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

57

Điểm dân cư thôn Trung Thứ (phía Nam đồng Chu Me)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

0,00

Không điều chỉnh

59

Điểm dân cư thôn Trung Bình (đồng Dài)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

58

Điểm dân cư thôn Trung Bình (đồng Dài)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

0,00

Không điều chỉnh

60

Điểm dân cư thôn Trung Hậu (phía Bắc nhà bà Loan)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

59

Điểm dân cư thôn Trung Hậu (phía Bắc nhà bà Loan)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

0,00

Không điều chỉnh

61

Điểm dân cư thôn Trung Thuận (phía Nam khu thể thao xã)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

60

Điểm dân cư thôn Trung Thuận (phía Nam khu thể thao xã)

Xã Mỹ Chánh Tây

2,00

0,00

Không điều chỉnh

62

Điểm dân cư thôn Tường An (phía Đông đường QL1A)

Xã Mỹ Quang

10,00

61

Điểm dân cư thôn Tường An (phía Đông đường QL1A)

Xã Mỹ Quang

10,00

0,00

Không điều chỉnh

63

Điểm dân cư thôn Bình Trị (dọc hai bên đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)

Xã Mỹ Quang

5,00

62

Điểm dân cư thôn Bình Trị (dọc hai bên đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)

Xã Mỹ Quang

5,00

0,00

Không điều chỉnh

64

Điểm dân cư thôn Trung Thành 3

Xã Mỹ Quang

2,00

63

Điểm dân cư thôn Trung Thành 3

Xã Mỹ Quang

2,00

0,00

Không điều chỉnh

65

Điểm dân cư thôn Trung Thành 2

Xã Mỹ Quang

2,00

64

Điểm dân cư thôn Trung Thành 2

Xã Mỹ Quang

2,00

0,00

Không điều chỉnh

66

Điểm dân cư thôn Trung Thành 1

Xã Mỹ Quang

3,00

65

Khu dân cư thôn Trung Thành 1, xã Mỹ Quang

Xã Mỹ Quang

5,94

2,94

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

67

Điểm dân cư thôn Trung Thành 4

Xã Mỹ Quang

2,00

66

Điểm dân cư thôn Trung Thành 4

Xã Mỹ Quang

2,00

0,00

Không điều chỉnh

68

Điểm dân cư (phía Nam đường tránh thôn Chánh Thiện)

Xã Mỹ Chánh

2,50

67

Điểm dân cư (phía Nam đường tránh thôn Chánh Thiện)

Xã Mỹ Chánh

2,50

0,00

Không điều chỉnh

69

Điểm dân cư thôn Vạn Phước Đông

Xã Mỹ Hiệp

8,00

68

Điểm dân cư thôn Vạn Phước Đông

Xã Mỹ Hiệp

8,00

0,00

Không điều chỉnh

70

Điểm dân cư thôn Đại Thuận

Xã Mỹ Hiệp

7,80

69

Điểm dân cư thôn Đại Thuận

Xã Mỹ Hiệp

7,80

0,00

Không điều chỉnh

71

Điểm dân cư khu trung tâm xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa

11,00

70

Điểm dân cư khu trung tâm xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa

11,00

0,00

Không điều chỉnh

72

Điểm dân cư thôn An Lạc 2 (phía Đông chùa Thường Lạc)

Xã Mỹ Hòa

2,00

71

Khu dân cư thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (phía Đông chùa Thường Lạc)

Xã Mỹ Hòa

7,00

5,00

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

73

Điểm dân cư thôn Phước Thọ (phía Tây Đập Quang)

Xã Mỹ Hòa

2,30

72

Điểm dân cư thôn Phước Thọ (phía Tây Đập Quang)

Xã Mỹ Hòa

2,30

0,00

Không điều chỉnh

74

Điểm dân cư thôn Phước Thọ (Đập Quang)

Xã Mỹ Hòa

2,70

73

Điểm dân cư thôn Phước Thọ (Đập Quang)

Xã Mỹ Hòa

2,70

0,00

Không điều chỉnh

75

Điểm dân cư phía Bắc khu thể thao xã

Xã Mỹ Hòa

2,00

74

Điểm dân cư phía Bắc khu thể thao xã

Xã Mỹ Hòa

2,00

0,00

Không điều chỉnh

76

Điểm dân cư thôn Hội Phú (phía Tây Nam cầu ông Gốc)

Xã Mỹ Hòa

3,00

75

Điểm dân cư thôn Hội Phú (phía Tây Nam cầu ông Gốc)

Xã Mỹ Hòa

3,00

0,00

Không điều chỉnh

77

Điểm dân cư thôn Vạn An

Xã Mỹ Châu

4,90

76

Điểm dân cư thôn Vạn An

Xã Mỹ Châu

4,90

0,00

Không điều chỉnh

78

Điểm dân cư thôn Mỹ Trang

Xã Mỹ Châu

2,00

77

Điểm dân cư thôn Mỹ Trang

Xã Mỹ Châu

2,00

0,00

Không điều chỉnh

79

Điểm dân cư thôn Trà Thung

Xã Mỹ Châu

2,00

78

Điểm dân cư thôn Trà Thung

Xã Mỹ Châu

2,00

0,00

Không điều chỉnh

80

Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (gần cửa hàng xăng dầu Tân Hoàng Tín)

Xã Mỹ Lộc

4,00

79

Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (gần cửa hàng xăng dầu Tân Hoàng Tín)

Xã Mỹ Lộc

4,00

0,00

Không điều chỉnh

81

Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (từ trụ sở thôn Nghĩa Lộc đến giáp cầu Bình Dương)

Xã Mỹ Lộc

5,00

80

Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (từ trụ sở thôn Nghĩa Lộc đến giáp cầu Bình Dương)

Xã Mỹ Lộc

5,00

0,00

Không điều chỉnh

82

Điểm dân cư thôn Vạn Định (từ trụ sở thôn đi cầu Đập Quý)

Xã Mỹ Lộc

5,00

81

Điểm dân cư thôn Vạn Định (từ trụ sở thôn đi cầu Đập Quý)

Xã Mỹ Lộc

5,00

0,00

Không điều chỉnh

83

Điểm dân cư thôn Tân Ốc (phía Bắc và phía Nam cầu Hàng Dương)

Xã Mỹ Lộc

4,50

82

Điểm dân cư thôn Tân Ốc (phía Bắc và phía Nam cầu Hàng Dương)

Xã Mỹ Lộc

4,50

0,00

Không điều chỉnh

84

Điểm dân cư thôn Tân Ốc - Vĩnh Thuận

Xã Mỹ Lộc

4,00

83

Điểm dân cư thôn Tân Ốc - Vĩnh Thuận

Xã Mỹ Lộc

4,00

0,00

Không điều chỉnh

85

Điểm dân cư thôn Vạn Định - Vạn Phú

Xã Mỹ Lộc

5,00

84

Điểm dân cư thôn Vạn Định - Vạn Phú

Xã Mỹ Lộc

5,00

0,00

Không điều chỉnh

86

Điểm dân cư thôn Tân Lộc

Xã Mỹ Lộc

5,50

85

Điểm dân cư thôn Tân Lộc

Xã Mỹ Lộc

5,50

0,00

Không điều chỉnh

87

Điểm dân cư thôn An Bão

Xã Mỹ Lộc

5,00

86

Điểm dân cư thôn An Bão

Xã Mỹ Lộc

5,00

0,00

Không điều chỉnh

88

Điểm dân cư thôn Hội Thuận

Xã Mỹ Cát

2,50

87

Điểm dân cư thôn Hội Thuận

Xã Mỹ Cát

2,50

0,00

Không điều chỉnh

89

Điểm dân cư thôn Chánh Hội (từ cầu Đạo Long đến nhà Cao Sơn)

Xã Mỹ Cát

5,41

88

Điểm dân cư thôn Chánh Hội (từ cầu Đạo Long đến nhà Cao Sơn)

Xã Mỹ Cát

5,41

0,00

Không điều chỉnh

90

Điểm dân cư thôn Chánh Hội (dọc tuyến đường liên huyện từ TT Phù Mỹ - Cát Minh)

Xã Mỹ Cát

2,00

89

Điểm dân cư thôn Chánh Hội (dọc tuyến đường liên huyện từ TT Phù Mỹ - Cát Minh)

Xã Mỹ Cát

2,00

0,00

Không điều chỉnh

91

Điểm dân cư thôn Trinh Long Khánh

Xã Mỹ Cát

6,25

90

Điểm dân cư thôn Trinh Long Khánh

Xã Mỹ Cát

6,25

0,00

Không điều chỉnh

92

Điểm dân cư thôn An Mỹ (phía Đông ĐT 639)

Xã Mỹ Cát

2,40

91

Điểm dân cư thôn An Mỹ (phía Đông ĐT 639)

Xã Mỹ Cát

2,40

0,00

Không điều chỉnh

93

Điểm dân cư thôn 4 (khu vực Đồng Quan)

Xã Mỹ Thắng

7,00

92

Điểm dân cư thôn 4 (khu vực Đồng Quan)

Xã Mỹ Thắng

7,00

0,00

Không điều chỉnh

94

Điểm dân cư thôn 7 Bắc

Xã Mỹ Thắng

8,00

93

Điểm dân cư thôn 7 Bắc

Xã Mỹ Thắng

8,00

0,00

Không điều chỉnh

95

Điểm dân cư thôn 10

Xã Mỹ Thắng

5,00

94

Điểm dân cư thôn 10

Xã Mỹ Thắng

5,00

0,00

Không điều chỉnh

96

Điểm dân cư thôn 9

Xã Mỹ Thắng

10,00

95

Điểm dân cư thôn 9

Xã Mỹ Thắng

10,00

0,00

Không điều chỉnh

97

Điểm dân cư thôn 8 Đông

Xã Mỹ Thắng

20,00

96

Điểm dân cư thôn 8 Đông

Xã Mỹ Thắng

20,00

0,00

Không điều chỉnh

98

Điểm dân cư thôn 11

Xã Mỹ Thắng

20,00

97

Điểm dân cư thôn 11

Xã Mỹ Thắng

20,00

0,00

Không điều chỉnh

99

Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3

Xã Mỹ Thành

3,00

98

Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3

Xã Mỹ Thành

3,00

0,00

Không điều chỉnh

100

Điểm dân cư thôn Hưng Lạc

Xã Mỹ Thành

6,20

99

Điểm dân cư thôn Hưng Lạc

Xã Mỹ Thành

6,20

0,00

Không điều chỉnh

 

 

 

 

100

Khu tái định cư phục vụ dự án Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận

Xã Mỹ An

43,22

43,22

Bổ sung theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

 

 

 

 

101

Khu tái định cư phục vụ dự án Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận

Xã Mỹ Thọ

26,25

26,25

Bổ sung theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

 

 

 

 

102

Khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh

4,76

4,76

Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

103

Khu dân cư thôn Chánh Tường, xã Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ

14,03

14,03

Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

VI

Huyện Phù Cát (129 dự án)

129

1.469,37

VI

Huyện Phù Cát (136 dự án)

136

1.601,02

131,65

 

1

Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng

Xã Cát Hưng

3,20

1

Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng

Xã Cát Hưng

3,20

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

9,30

2

Khu dân cư xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

9,30

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư nông thôn xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

9,36

3

Khu dân cư nông thôn xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

9,36

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư nông thôn xã Cát Tường

Xã Cát Tường

9,70

4

Khu dân cư nông thôn xã Cát Tường

Xã Cát Tường

9,70

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3 đường Quốc lộ 19B-đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát

Xã Cát Tiến

18,10

5

Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3 đường Quốc lộ 19B-đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát

Xã Cát Tiến

18,10

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư phía Tây Bắc sông La Vỹ, cầu Rộc Hội, thị trấn Ngô Mây

Thị trấn Ngô Mây

4,95

6

Khu dân cư phía Tây Bắc sông La Vỹ, cầu Rộc Hội, thị trấn Ngô Mây

Thị trấn Ngô Mây

4,95

0,00

Không điều chỉnh

7

Các Khu dân cư (11 điểm) năm 2019 xã Cát Minh

Xã Cát Minh

4,54

7

Các Khu dân cư (11 điểm) năm 2019 xã Cát Minh

Xã Cát Minh

4,54

0,00

Không điều chỉnh

8

Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

2,06

8

Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

2,06

0,00

Không điều chỉnh

9

Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

3,18

9

Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

3,18

0,00

Không điều chỉnh

10

Các điểm dân cư (04 điểm) năm 2019

Xã Cát Nhơn

4,65

10

Các điểm dân cư (04 điểm) năm 2019

Xã Cát Nhơn

4,65

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu dân cư phía Đông đường Bắc Nam (phía Nam trường Tiểu học số 1 Phú Kim - Phân hiệu Phú Nhơn)

Xã Cát Trinh

6,59

11

Khu dân cư phía Đông đường Bắc Nam (phía Nam trường Tiểu học số 1 Phú Kim - Phân hiệu Phú Nhơn)

Xã Cát Trinh

6,59

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu dân cư Tây thôn An Quang Tây, xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

12,43

12

Khu dân cư Tây thôn An Quang Tây, xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

12,43

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu dân cư điểm số 5-khu An Phong

Thị trấn Ngô Mây

1,76

13

Khu dân cư điểm số 5-khu An Phong

Thị trấn Ngô Mây

1,76

0,00

Không điều chỉnh

14

Khu dân cư số 3-khu An Kiều

Thị trấn Ngô Mây

2,10

14

Khu dân cư số 3-khu An Kiều

Thị trấn Ngô Mây

2,10

0,00

Không điều chỉnh

15

Khu dân cư năm 2016-điểm số 1 khu An Ninh

Thị trấn Ngô Mây

0,43

15

Khu dân cư năm 2016-điểm số 1 khu An Ninh

Thị trấn Ngô Mây

0,43

0,00

Không điều chỉnh

16

Khu dân cư phía Nam nhà thờ Phù Cát

Thị trấn Ngô Mây

0,12

16

Khu dân cư phía Nam nhà thờ Phù Cát

Thị trấn Ngô Mây

0,12

0,00

Không điều chỉnh

17

Quy hoạch đất ở nông thôn Chánh Thiện

Xã Cát Thành

2,63

17

Quy hoạch đất ở nông thôn Chánh Thiện

Xã Cát Thành

2,63

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu dân cư phía đông hồ Kênh Kênh

Xã Cát Trinh

9,25

18

Khu dân cư phía đông hồ Kênh Kênh

Xã Cát Trinh

9,25

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu dân cư thôn Chánh Danh, xã Cát Tài

Xã Cát Tài

10,29

19

Khu dân cư thôn Chánh Danh, xã Cát Tài

Xã Cát Tài

10,29

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu dân cư trụ sở HTX DV NN (cũ)- An Hành Tây

Thị trấn Ngô Mây

3,00

20

Khu dân cư trụ sở HTX DV NN (cũ)-An Hành Tây

Thị trấn Ngô Mây

3,00

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu dân cư phía bắc Trung tâm Y tế huyện

Thị trấn Ngô Mây

0,70

21

Khu dân cư phía bắc Trung tâm Y tế huyện

Thị trấn Ngô Mây

0,70

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu quy hoạch dân cư phía Nam khu dân cư Gò Trại

Thị trấn Ngô Mây

17,00

22

Khu quy hoạch dân cư phía Nam khu dân cư Gò Trại

Thị trấn Ngô Mây

17,00

0,00

Không điều chỉnh

23

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu du lịch nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe và dân cư khu vực suối nước nóng Hội Vân

Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp

17,76

23

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu du lịch nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe và dân cư khu vực suối nước nóng Hội Vân

Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp

17,76

0,00

Không điều chỉnh

24

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 03 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội

Thị trấn Cát Tiến

4,10

24

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 03 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội

Thị trấn Cát Tiến

4,10

0,00

Không điều chỉnh

25

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội

Thị trấn Cát Tiến

4,83

25

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội

Thị trấn Cát Tiến

4,83

0,00

Không điều chỉnh

26

Khu nhà ở và thương mại dịch vụ Cát Hải

Xã Cát Hải

47,00

26

Khu đô thị Cát Hải

Xã Cát Hải

48,72

1,72

Điều chỉnh tên và diện tích theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát

27

Khu dân cư Đồng Lũy, Cát Hưng

Xã Cát Hưng

7,50

27

Khu dân cư Đồng Lũy, Cát Hưng

Xã Cát Hưng

7,50

0,00

Không điều chỉnh

28

Khu dân cư phía Tây Nam điểm tái định cư số 1 Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

11,87

28

Khu dân cư phía Tây Nam điểm tái định cư số 1 Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

11,87

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu dân cư phía Tây Nam cầu Kiều An

Xã Cát Tân

28,45

29

Khu dân cư phía Tây Nam cầu Kiều An

Xã Cát Tân

28,45

0,00

Không điều chỉnh

30

Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu 2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi

Xã Cát Hải

28,85

30

Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu 2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi

Xã Cát Hải

28,85

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu dân cư dọc đường trục Khu kinh tế nối dài - Điểm phía Tây trường Tiểu học Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

9,00

31

Khu dân cư dọc đường trục Khu kinh tế nối dài - Điểm phía Tây trường Tiểu học Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

9,00

0,00

Không điều chỉnh

32

Khu dân cư phía Đông Bắc đường Nguyễn Chí Thanh

Xã Cát Trinh

28,00

32

Khu dân cư phía Đông Bắc đường Nguyễn Chí Thanh

Xã Cát Trinh

28,00

0,00

Không điều chỉnh

33

Khu dân cư khu vực trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

8,00

33

Khu dân cư khu vực trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

8,00

0,00

Không điều chỉnh

34

Khu đô thị nghỉ dưỡng Calla Cát Hải

Xã Cát Hải

33,10

34

Khu dân cư, dịch vụ du lịch Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát

Xã Cát Hải

33,10

0,00

Điều chỉnh tên dự án theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 12/6/2024

35

Khu đô thị và du lịch An Quang

Xã Cát Khánh

89,20

35

Khu đô thị và du lịch An Quang

Xã Cát Khánh

89,20

0,00

Không điều chỉnh

36

Khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km 0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài

Thị trấn Cát Tiến

10,37

36

Khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km 0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài

Thị trấn Cát Tiến

10,37

0,00

Không điều chỉnh

37

Khu đô thị Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

80,00

37

Khu đô thị Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

80,00

0,00

Không điều chỉnh

38

Khu dân cư phía Đông Suối ông Sung, Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

12,95

38

Khu dân cư phía Đông Suối ông Sung, Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

12,95

0,00

Không điều chỉnh

39

Khu dân cư thôn Tân Thanh

Xã Cát Hải

7,00

39

Khu dân cư thôn Tân Thanh

Xã Cát Hải

7,00

0,00

Không điều chỉnh

40

Khu dân cư thôn Chánh Oai

Xã Cát Hải

7,30

40

Khu dân cư thôn Chánh Oai

Xã Cát Hải

7,30

0,00

Không điều chỉnh

41

Khu dân cư thôn Tân Thắng

Xã Cát Hải

5,35

41

Khu dân cư thôn Tân Thắng

Xã Cát Hải

5,35

0,00

Không điều chỉnh

42

Khu dân cư thôn Chánh Oai (Từ cầu sau đến Nhà Phong)

Xã Cát Hải

0,52

42

Khu dân cư thôn Chánh Oai (Từ cầu sau đến Nhà Phong)

Xã Cát Hải

0,52

0,00

Không điều chỉnh

43

Khu dân cư trung tâm xã

Xã Cát Hưng

21,86

43

Khu dân cư trung tâm xã

Xã Cát Hưng

21,86

0,00

Không điều chỉnh

44

Khu dân cư Hóc Ông Xòm thôn Hưng Mỹ 1

Xã Cát Hưng

0,65

44

Khu dân cư Hóc Ông Xòm thôn Hưng Mỹ 1

Xã Cát Hưng

0,65

0,00

Không điều chỉnh

45

Khu dân cư xóm Mỹ Chí, thôn Mỹ Long

Xã Cát Hưng

9,17

45

Khu dân cư xóm Mỹ Chí, thôn Mỹ Long

Xã Cát Hưng

9,17

0,00

Không điều chỉnh

46

Khu dân cư đường nam xã- thôn Xuân An

Xã Cát Minh

5,57

46

Khu dân cư đường nam xã- thôn Xuân An

Xã Cát Minh

5,57

0,00

Không điều chỉnh

47

Khu dân cư khu TT xã ( bắc UBND xã )

Xã Cát Minh

3,48

47

Khu dân cư khu TT xã ( bắc UBND xã )

Xã Cát Minh

3,48

0,00

Không điều chỉnh

48

Khu dân cư Nam trụ sở thôn Trung An

Xã Cát Minh

0,86

48

Khu dân cư Nam trụ sở thôn Trung An

Xã Cát Minh

0,86

0,00

Không điều chỉnh

49

Khu dân cư đường Nam xã thôn Đức Phổ 1

Xã Cát Minh

5,29

49

Khu dân cư đường Nam xã thôn Đức Phổ 1

Xã Cát Minh

5,29

0,00

Không điều chỉnh

50

Khu dân cư Đồng Rộc Cừ thôn Gia Lạc

Xã Cát Minh

2,25

50

Khu dân cư Đồng Rộc Cừ thôn Gia Lạc

Xã Cát Minh

2,25

0,00

Không điều chỉnh

51

Khu dân cư phía Nam trụ sở thôn Đức Phổ 2

Xã Cát Minh

3,09

51

Khu dân cư phía Nam trụ sở thôn Đức Phổ 2

Xã Cát Minh

3,09

0,00

Không điều chỉnh

52

Khu dân cư Phía Tây trụ sở thôn Gia Thạnh

Xã Cát Minh

3,00

52

Khu dân cư Phía Tây trụ sở thôn Gia Thạnh

Xã Cát Minh

3,00

0,00

Không điều chỉnh

53

Khu dân cư phía Tây trường Tiểu học

Xã Cát Minh

0,93

53

Khu dân cư phía Tây trường Tiểu học

Xã Cát Minh

0,93

0,00

Không điều chỉnh

54

Các điểm dân cư năm 2020 xã Cát Tài (Điểm số 1, 2, 3)

Xã Cát Tài

13,15

54

Các điểm dân cư năm 2020 xã Cát Tài (Điểm số 1, 2, 3)

Xã Cát Tài

13,15

0,00

Không điều chỉnh

55

Khu dân cư trước Trường mẫu giáo (Cảnh An - Phú Hiệp)

Xã Cát Tài

4,95

55

Khu dân cư trước Trường mẫu giáo (Cảnh An - Phú Hiệp)

Xã Cát Tài

4,95

0,00

Không điều chỉnh

56

Khu dân cư trung tâm xã Cát Tài

Xã Cát Tài

10,00

56

Khu dân cư trung tâm xã Cát Tài

Xã Cát Tài

10,00

0,00

Không điều chỉnh

57

Khu dân cư lân cận Chợ Kẻ Thử

Thị trấn Cát Tiến

5,90

57

Khu dân cư lân cận Chợ Kẻ Thử

Thị trấn Cát Tiến

5,90

0,00

Không điều chỉnh

58

Khu dân cư Chánh Đạt (Sông Kôn)

Thị trấn Cát Tiến

1,20

58

Khu dân cư Chánh Đạt (Sông Kôn)

Thị trấn Cát Tiến

1,20

0,00

Không điều chỉnh

59

Khu dân cư Chánh Đạt (sông Cây Bông)

Thị trấn Cát Tiến

4,50

59

Khu dân cư Chánh Đạt (sông Cây Bông)

Thị trấn Cát Tiến

4,50

0,00

Không điều chỉnh

60

Khu dân cư Phương Thái

Thị trấn Cát Tiến

4,12

60

Khu dân cư Phương Thái

Thị trấn Cát Tiến

4,12

0,00

Không điều chỉnh

61

Khu dân cư Phú Hậu

Thị trấn Cát Tiến

1,67

61

Khu dân cư Phú Hậu

Thị trấn Cát Tiến

1,67

0,00

Không điều chỉnh

62

Khu dân cư Trường Thạnh

Thị trấn Cát Tiến

2,50

62

Khu dân cư Trường Thạnh

Thị trấn Cát Tiến

2,50

0,00

Không điều chỉnh

63

Khu dân cư phía Tây đường sắt, thị trấn Ngô Mây

Thị trấn Ngô Mây

8,00

63

Khu dân cư phía Tây đường sắt, thị trấn Ngô Mây

Thị trấn Ngô Mây

8,00

0,00

Không điều chỉnh

64

Các khu dân cư năm 2021 thị trấn Ngô Mây

Thị trấn Ngô Mây

3,33

64

Các khu dân cư năm 2021 thị trấn Ngô Mây

Thị trấn Ngô Mây

3,33

0,00

Không điều chỉnh

65

Khu dân cư phía nam Nhà văn hóa thôn Chánh Nhơn

Xã Cát Nhơn

0,75

65

Khu dân cư phía nam Nhà văn hóa thôn Chánh Nhơn

Xã Cát Nhơn

0,75

0,00

Không điều chỉnh

66

Các điểm dân cư năm 2020, xã Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

6,35

66

Các điểm dân cư năm 2020, xã Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

6,35

0,00

Không điều chỉnh

67

Khu dân cư phía nam nhà văn hóa thôn Đại Hữu

Xã Cát Nhơn

0,57

67

Khu dân cư phía nam nhà văn hóa thôn Đại Hữu

Xã Cát Nhơn

0,57

0,00

Không điều chỉnh

68

Khu dân cư phía bắc cầu Xã Tòng, thôn Chánh Nhơn

Xã Cát Nhơn

1,48

68

Khu dân cư phía bắc cầu Xã Tòng, thôn Chánh Nhơn

Xã Cát Nhơn

1,48

0,00

Không điều chỉnh

69

Khu dân cư thuộc Khu trung tâm xã Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

2,30

69

Khu dân cư thuộc Khu trung tâm xã Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

2,30

0,00

Không điều chỉnh

70

Khu dân cư Bàu Sen, thôn Liên Trì

Xã Cát Nhơn

7,06

70

Khu dân cư Bàu Sen, thôn Liên Trì

Xã Cát Nhơn

7,06

0,00

Không điều chỉnh

71

Khu dân cư xã Cát Lâm.

Xã Cát Lâm

7,55

71

Khu dân cư xã Cát Lâm.

Xã Cát Lâm

7,55

0,00

Không điều chỉnh

72

Khu dân cư thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh (Phía Tây nhà ông Nguyên)

Xã Cát Hanh

12,70

72

Khu dân cư thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh (Phía Tây nhà ông Nguyên)

Xã Cát Hanh

12,70

0,00

Không điều chỉnh

73

Khu dân cư Thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

0,73

73

Khu dân cư Thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

0,73

0,00

Không điều chỉnh

74

Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (đối diện Khu TĐC )

Xã Cát Hanh

0,98

74

Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (đối diện Khu TĐC )

Xã Cát Hanh

0,98

0,00

Không điều chỉnh

75

Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (Phía Tây đường gom )

Xã Cát Hanh

2,70

75

Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (Phía Tây đường gom )

Xã Cát Hanh

2,70

0,00

Không điều chỉnh

76

Khu dân cư Gò Xoài thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

12,50

76

Khu dân cư Gò Xoài thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

12,50

0,00

Không điều chỉnh

77

Khu dân cư Chánh Hội

Xã Cát Chánh

4,99

77

Khu dân cư Chánh Hội

Xã Cát Chánh

4,99

0,00

Không điều chỉnh

78

Khu dân cư Vân Triêm

Xã Cát Chánh

1,55

78

Khu dân cư Vân Triêm

Xã Cát Chánh

1,55

0,00

Không điều chỉnh

79

Khu dân cư Bờ Đạt thôn Chánh Định

Xã Cát Chánh

1,35

79

Khu dân cư Bờ Đạt thôn Chánh Định

Xã Cát Chánh

1,35

0,00

Không điều chỉnh

80

Điểm dân cư thôn An Nhuệ, xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

4,50

80

Điểm dân cư thôn An Nhuệ, xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

4,50

0,00

Không điều chỉnh

81

Điểm dân cư Bắc Cụm công nghiệp, xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

1,64

81

Điểm dân cư Bắc Cụm công nghiệp, xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

1,64

0,00

Không điều chỉnh

82

Các Khu dân cư (4 điểm) năm 2019 xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

20,62

82

Các Khu dân cư (4 điểm) năm 2019 xã Cát Khánh

Xã Cát Khánh

20,62

0,00

Không điều chỉnh

83

Các dân cư nông thôn xã Cát Khánh năm 2020

Xã Cát Khánh

26,46

83

Các dân cư nông thôn xã Cát Khánh năm 2020

Xã Cát Khánh

26,46

0,00

Không điều chỉnh

84

Khu dân cư năm 2022 đô thị Cát Khánh

Xã Cát Khánh

13,40

84

Khu dân cư năm 2022 đô thị Cát Khánh

Xã Cát Khánh

13,40

0,00

Không điều chỉnh

85

Các Khu dân cư phía Tây Ngãi An

Xã Cát Khánh

29,00

85

Các Khu dân cư phía Tây Ngãi An

Xã Cát Khánh

29,00

0,00

Không điều chỉnh

86

Khu dân cư phía Nam Ngãi An

Xã Cát Khánh

3,00

86

Khu dân cư phía Nam Ngãi An

Xã Cát Khánh

3,00

0,00

Không điều chỉnh

87

Các khu dân cư (02 điểm) năm 2022 xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

2,43

87

Các khu dân cư (02 điểm) năm 2022 xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

2,43

0,00

Không điều chỉnh

88

Khu dân cư Gò Đỗ xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

2,69

88

Khu dân cư Gò Đỗ xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

2,69

0,00

Không điều chỉnh

89

Khu dân cư Sơn Mã xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

0,43

89

Khu dân cư Sơn Mã xã Cát Sơn

Xã Cát Sơn

0,43

0,00

Không điều chỉnh

90

Khu dân cư trước chùa Long Đức, xã Cát Tân

Xã Cát Tân

3,14

90

Khu dân cư trước chùa Long Đức, xã Cát Tân

Xã Cát Tân

3,14

0,00

Không điều chỉnh

91

Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Bắc đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An

Xã Cát Tân

2,73

91

Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Bắc đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An

Xã Cát Tân

2,73

0,00

Không điều chỉnh

92

Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Nam đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An

Xã Cát Tân

8,33

92

Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Nam đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An

Xã Cát Tân

8,33

0,00

Không điều chỉnh

93

Khu dân cư thuộc dự án hạ tầng khu dân cư Trung tâm xã Cát Tường ( giai đoạn III)

Xã Cát Tường

6,00

93

Khu dân cư thuộc dự án hạ tầng khu dân cư Trung tâm xã Cát Tường ( giai đoạn III)

Xã Cát Tường

6,00

0,00

Không điều chỉnh

94

Điểm dân cư thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường

Xã Cát Tường

12,50

94

Điểm dân cư thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường

Xã Cát Tường

12,50

0,00

Không điều chỉnh

95

Điểm dân cư thôn Xuân An, xã Cát Tường

Xã Cát Tường

6,20

95

Điểm dân cư thôn Xuân An, xã Cát Tường

Xã Cát Tường

6,20

0,00

Không điều chỉnh

96

Các khu dân cư năm 2020 xã Cát Thắng (3 điểm)

Xã Cát Thắng

1,82

96

Các khu dân cư năm 2020 xã Cát Thắng (3 điểm)

Xã Cát Thắng

1,82

0,00

Không điều chỉnh

97

Khu dân cư thôn Long Hậu, xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

1,30

97

Khu dân cư thôn Long Hậu, xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

1,30

0,00

Không điều chỉnh

98

Khu dân cư trên chợ Gò Chim thôn Phú Giáo, xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

1,40

98

Khu dân cư trên chợ Gò Chim thôn Phú Giáo, xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

1,40

0,00

Không điều chỉnh

99

Khu dân cư Hầm Bộng thôn Vĩnh Phú, xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

2,50

99

Khu dân cư Hầm Bộng thôn Vĩnh Phú, xã Cát Thắng

Xã Cát Thắng

2,50

0,00

Không điều chỉnh

100

Khu dân cư cầu Cây Trảy

Xã Cát Thắng

1,00

100

Khu dân cư cầu Cây Trảy

Xã Cát Thắng

1,00

0,00

Không điều chỉnh

101

Điểm dân cư Đồng Đá, thôn Hóa Lạc, xã Cát Thành

Cát Thành

4,88

101

Điểm dân cư Đồng Đá, thôn Hóa Lạc, xã Cát Thành

Cát Thành

4,88

0,00

Không điều chỉnh

102

Khu dân cư thôn Phú Trung

Cát Thành

0,57

102

Khu dân cư thôn Phú Trung

Cát Thành

0,57

0,00

Không điều chỉnh

103

Khu dân cư đồng Thu The Hóa Lạc

Cát Thành

1,20

103

Khu dân cư đồng Thu The Hóa Lạc

Cát Thành

1,20

0,00

Không điều chỉnh

104

Khu dân cư trước phân trường tiểu học Hóa Lạc

Cát Thành

0,34

104

Khu dân cư trước phân trường tiểu học Hóa Lạc

Cát Thành

0,34

0,00

Không điều chỉnh

105

Khu dân cư đồng Thu The, Cát Thành

Xã Cát Thành

6,22

105

Khu dân cư đồng Thu The, Cát Thành

Xã Cát Thành

6,22

0,00

Không điều chỉnh

106

Khu dân cư Chánh Thiện Cát Thành

Xã Cát Thành

6,55

106

Khu dân cư Chánh Thiện Cát Thành

Xã Cát Thành

6,55

0,00

Không điều chỉnh

107

Khu dân cư phía Đông nhà máy nước sạch thị trấn Ngô Mây

Xã Cát Trinh

1,18

107

Khu dân cư phía Đông nhà máy nước sạch thị trấn Ngô Mây

Xã Cát Trinh

1,18

0,00

Không điều chỉnh

108

Khu dân cư phía Nam Cụm công nghiệp Cát Trinh

Xã Cát Trinh

12,40

108

Khu dân cư phía Nam Cụm công nghiệp Cát Trinh

Xã Cát Trinh

12,40

0,00

Không điều chỉnh

109

Khu dân cư phía Bắc đường Đông Tây (giáp khu quy hoạch dân cư An Phong, thị trấn Ngô Mây)

Xã Cát Trinh

10,88

109

Khu dân cư phía Bắc đường Đông Tây (giáp khu quy hoạch dân cư An Phong, thị trấn Ngô Mây)

Xã Cát Trinh

10,88

0,00

Không điều chỉnh

110

Khu dân cư phía đông trường Tiểu học số 1 Cát Trinh

Xã Cát Trinh

0,84

110

Khu dân cư phía đông trường Tiểu học số 1 Cát Trinh

Xã Cát Trinh

0,84

0,00

Không điều chỉnh

111

Khu dân cư phía Tây đường sắt

Xã Cát Trinh

1,30

111

Khu dân cư phía Tây đường sắt

Xã Cát Trinh

1,30

0,00

Không điều chỉnh

112

Khu dân cư phía đông Khu du lịch nghỉ dưỡng suối nước nóng Hội Vân

Xã Cát Trinh

21,10

112

Khu dân cư phía đông Khu du lịch nghỉ dưỡng suối nước nóng Hội Vân

Xã Cát Trinh

21,10

0,00

Không điều chỉnh

113

Khu dân cư Cát Khánh (Chuyển từ đất CCN chế biến thủy sản Cát Khánh

Xã Cát Khánh

41,30

113

Khu đô thị Cát Khánh tại Cụm công nghiệp chế biến thủy sản Cát Khánh

Xã Cát Khánh

41,62

0,32

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Nghị quyết số 76/NQ- HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 3456/SKHĐT-KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư

114

Tiểu khu đô thị 1.1

Xã Cát Thành

40,00

114

Tiểu khu đô thị 1.1

Xã Cát Thành

40,00

0,00

Không điều chỉnh

115

Tiểu khu đô thị 1.2

Xã Cát Thành

54,60

115

Tiểu khu đô thị 1.2

Xã Cát Thành

54,60

0,00

Không điều chỉnh

116

Tiểu khu đô thị 1.3

Xã Cát Thành

32,10

116

Tiểu khu đô thị 1.3

Xã Cát Thành

32,10

0,00

Không điều chỉnh

117

Tiểu khu đô thị 1.4

Xã Cát Thành

42,10

117

Tiểu khu đô thị 1.4

Xã Cát Thành

42,10

0,00

Không điều chỉnh

118

Tiểu khu đô thị 1.5

Xã Cát Thành

38,80

118

Tiểu khu đô thị 1.5

Xã Cát Thành

38,80

0,00

Không điều chỉnh

119

Tiểu khu đô thị 1.6

Xã Cát Thành

62,40

119

Tiểu khu đô thị 1.6

Xã Cát Thành

62,40

0,00

Không điều chỉnh

120

Tiểu khu đô thị 1.7

Xã Cát Thành

32,80

120

Tiểu khu đô thị 1.7

Xã Cát Thành

32,80

0,00

Không điều chỉnh

121

Tiểu khu đô thị 1.8

Xã Cát Hải

12,10

121

Tiểu khu đô thị 1.8

Xã Cát Hải

12,10

0,00

Không điều chỉnh

122

Khu đô thị Tây Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

55,00

122

Khu đô thị Tây Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

55,00

0,00

Không điều chỉnh

123

Khu dân cư dọc đường trục KKT nối dài - Điểm số 1

Xã Cát Tân

13,21

123

Khu dân cư dọc đường trục KKT nối dài - Điểm số 1

Xã Cát Tân

13,21

0,00

Không điều chỉnh

124

Khu dân cư 05 thuộc Điểm số 3, quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài

Thị trấn Cát Tiến

6,28

124

Khu dân cư 05 thuộc Điểm số 3, quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài

Thị trấn Cát Tiến

6,28

0,00

Không điều chỉnh

125

Khu đô thị và TĐC Vĩnh Hội

Xã Cát Hải

25,08

125

Khu đô thị và TĐC Vĩnh Hội

Xã Cát Hải

25,08

0,00

Không điều chỉnh

126

Khu Nhà ở Biệt thự 02, thuộc điểm số 3 Quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài

Thị trấn Cát Tiến- huyện Phù Cát

3,35

126

Khu đô thị thương mại dịch vụ trung tâm Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

21,00

17,65

Điều chỉnh theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế

127

Khu dân cư Nam Đề Gi

Xã Cát Hải, huyện Phù Cát

13,6

127

Khu dân cư Nam Đề Gi

Xã Cát Hải, huyện Phù Cát

13,6

0,00

Không điều chỉnh

128

Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục đến khu tâm linh chùa Linh Phong

Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

14,08

128

Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục đến khu tâm linh chùa Linh Phong

Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

14,08

0,00

Không điều chỉnh

129

Khu đất ở phía Nam đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài tại lý trình Km2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội

Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

8,50

129

Khu đất ở phía Nam đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài tại lý trình Km2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội

Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát

8,50

0,00

Không điều chỉnh

 

 

 

 

130

Khu đô thị du lịch biển Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

31,45

31,45

Bổ sung theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế

 

 

 

 

131

Khu đô thị Nam Cát Tiến

Thị trấn Cát Tiến

20,00

20,00

Bổ sung theo Văn bản số 8167/UBND-KT ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh

 

 

 

 

132

Khu dân cư xã Cát Thành

Xã Cát Hải và xã Cát Thành

49,80

49,80

Bổ sung theo Văn bản số 7427/UBND-KT ngày 23/9/2024 của UBND tỉnh

 

 

 

 

133

Khu quy hoạch điểm dân cư số 02-2019 xã Cát Khánh (giai đoạn 3)

Xã Cát Khánh

0,42

0,42

Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát

 

 

 

 

134

Khu dân cư trung tâm hành chính xã

Xã Cát Khánh

0,62

0,62

Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát

 

 

 

 

135

Khu dân cư An Quang Tây (giai đoạn 02)

Xã Cát Khánh

3,97

3,97

Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát

 

 

 

 

136

Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 (giai đoạn 01)

Xã Cát Khánh

5,70

5,70

Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát

VII

Huyện Tuy Phƣớc (33 dự án)

33

722,96

VII

Huyện Tuy Phƣớc (35 dự án)

35

950,96

228,00

 

1

Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, huyện Tuy Phước

Xã Phước Thuận

130,00

1

Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, huyện Tuy Phước

Xã Phước Thuận

130,00

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu Trì

Thị trấn Diêu Trì

45,00

2

Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu Trì

Thị trấn Diêu Trì

45,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh

Xã Phước Thuận

43,16

3

Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh

Xã Phước Thuận

43,16

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư xã Phước Hưng

Xã Phước Hưng

1,58

4

Khu dân cư xã Phước Hưng

Xã Phước Hưng

1,58

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư xã Phước Thành

Xã Phước Thành

1,39

5

Khu dân cư xã Phước Thành

Xã Phước Thành

1,39

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư xã Phước Thắng

Xã Phước Thắng

0,91

6

Khu dân cư xã Phước Thắng

Xã Phước Thắng

0,91

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu dân cư xã Phước Thuận

Xã Phước Thuận

1,32

7

Khu dân cư xã Phước Thuận

Xã Phước Thuận

1,32

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu dân cư thị trấn Diêu Trì

Thị trấn Diêu Trì

1,27

8

Khu dân cư thị trấn Diêu Trì

Thị trấn Diêu Trì

1,27

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu dân cư thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

0,25

9

Khu dân cư thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

0,25

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu dân cư xã Phước Nghĩa

Xã Phước Nghĩa

1,18

10

Khu dân cư xã Phước Nghĩa

Xã Phước Nghĩa

1,18

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu dân cư xã Phước Hòa

Xã Phước Hòa

0,45

11

Khu dân cư xã Phước Hòa

Xã Phước Hòa

0,45

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu dân cư Đông Bắc thuộc thôn HuǶnh Giản, xã Phước Hòa

Xã Phước Hòa

8,94

12

Khu dân cư Đông Bắc thuộc thôn HuǶnh Giản, xã Phước Hòa

Xã Phước Hòa

8,94

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu dân cư thuộc Phân khu 2 xã Phước Lộc

Xã Phước Lộc

11,29

13

Khu dân cư thuộc Phân khu 2 xã Phước Lộc

Xã Phước Lộc

11,29

0,00

Không điều chỉnh

14

Khu dân cư thuộc Phân khu 3 xã Phước Lộc

Xã Phước Lộc

11,82

14

Khu dân cư thuộc Phân khu 3 xã Phước Lộc

Xã Phước Lộc

11,82

0,00

Không điều chỉnh

15

Các điểm dân cư thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

9,39

15

Các điểm dân cư thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

9,39

0,00

Không điều chỉnh

16

Khu dân cư đường vành đai phía Tây Nam thôn Trung Tín 1, thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

9,88

16

Khu dân cư đường vành đai phía Tây Nam thôn Trung Tín 1, thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

9,88

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu dân cư tại các xã, thị trấn

Thị trấn Tuy Phước

97,50

17

Khu dân cư tại các xã, thị trấn

Thị trấn Tuy Phước

97,50

0,00

Không điều chỉnh

18

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân

Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận

9,50

18

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân

Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận

9,50

0,00

Không điều chỉnh

19

Dự án nhà chung cư hỗn hợp 1 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân

Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận

1,68

19

Dự án nhà chung cư hỗn hợp 1 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân

Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận

1,68

0,00

Không điều chỉnh

20

Dự án nhà chung cư hỗn hợp 2 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân

Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận

3,74

20

Dự án nhà chung cư hỗn hợp 2 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân

Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận

3,74

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại, kết hợp khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

10,33

21

Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại, kết hợp khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

10,33

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu bến xe khách, dịch vụ hỗn hợp và bãi đỗ xe thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Thị trấn Diêu Trì

4,48

22

Khu bến xe khách, dịch vụ hỗn hợp và bãi đỗ xe thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Thị trấn Diêu Trì

4,48

0,00

Không điều chỉnh

23

Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

13,08

23

Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

13,08

0,00

Không điều chỉnh

24

Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

Xã Phước Thuận

30,50

24

Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

Xã Phước Thuận

30,50

0,00

Không điều chỉnh

25

Khu dân cư phía Tây Nam xã Phước Hưng

Xã Phước Hưng

31,41

25

Khu dân cư phía Tây Nam xã Phước Hưng

Xã Phước Hưng

31,41

0,00

Không điều chỉnh

26

Khu dân cư phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ, khu phố Diêu Trì, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Thị trấn Diêu Trì

12,78

26

Khu dân cư phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ, khu phố Diêu Trì, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Thị trấn Diêu Trì

12,78

0,00

Không điều chỉnh

27

Mở rộng khu dân cư vùng Bờ Hiên, khu phố Luật Lễ, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Thị trấn Diêu Trì

5,93

27

Mở rộng khu dân cư vùng Bờ Hiên, khu phố Luật Lễ, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

Thị trấn Diêu Trì

5,93

0,00

Không điều chỉnh

28

Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 01), thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

20,68

28

Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 01), thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

20,68

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 02), thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

15,76

29

Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 02), thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

15,76

0,00

Không điều chỉnh

30

Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước

Xã Phước Lộc

77,26

30

Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước

Xã Phước Lộc

77,26

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 01, huyện Tuy Phước

Xã Phước Hoà

40,00

31

Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 01, huyện Tuy Phước

Xã Phước Hoà

40,00

0,00

Không điều chỉnh

32

Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 02, huyện Tuy Phước

Xã Phước Hoà

50,00

32

Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 02, huyện Tuy Phước

Xã Phước Hoà

50,00

0,00

Không điều chỉnh

33

Khu dân cư HuǶnh Giản Bắc, xã Phước Hoà

Xã Phước Hoà

20,50

33

Khu dân cư HuǶnh Giản Bắc, xã Phước Hoà

Xã Phước Hoà

20,50

0,00

Không điều chỉnh

 

 

 

 

34

Khu đô thị tại xã Phước Quang, huyện Tuy Phước

Xã Phước Quang

80,00

80,00

Bổ sung theo Văn bản số 4783/UBND-KT ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh

 

 

 

 

35

Khu đô thị tại xã Phước Sơn, huyện Tuy Phướ

Xã Phước Sơn

148,00

148,00

Bổ sung theo Văn bản số 4783/UBND-KT ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh

VIII

Huyện Hoài Ân (22 dự án)

22

59,38

VIII

Huyện Hoài Ân (22 dự án)

22

59,38

0,00

 

1

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Nghĩa

0,74

1

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Nghĩa

0,74

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Hữu

0,93

2

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Hữu

0,93

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Tường Đông

1,65

3

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Tường Đông

1,65

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Phong

1,12

4

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Phong

1,12

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Thạnh

1,97

5

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Thạnh

1,97

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Mỹ

1,28

6

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Mỹ

1,28

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Tín

2,22

7

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Tín

2,22

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Hảo Đông

1,83

8

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Hảo Đông

1,83

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Hảo Tây

1,53

9

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Hảo Tây

1,53

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Đức

1,32

10

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Đức

1,32

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Tường Tây

0,75

11

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Xã Ân Tường Tây

0,75

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

1,97

12

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

1,97

0,00

Không điều chỉnh

13

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Sư đoàn 3 Sao Vàng)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2,12

13

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Sư đoàn 3 Sao Vàng)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2,12

0,00

Không điều chỉnh

14

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư từ trạm điện 35KvA đến cầu Tự Lực)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

4,50

14

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư từ trạm điện 35KvA đến cầu Tự Lực)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

4,50

0,00

Không điều chỉnh

15

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Nam trung tâm Huyện)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An Phong

6,77

15

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Nam trung tâm Huyện)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An Phong

6,77

0,00

Không điều chỉnh

16

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Cỏ Hôi, Khu phố Gò Cau)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

1,73

16

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Cỏ Hôi, Khu phố Gò Cau)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

1,73

0,00

Không điều chỉnh

17

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bàu Tách)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2,54

17

Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bàu Tách)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2,54

0,00

Không điều chỉnh

18

Quy hoạch đất khu dân cư nông thôn (Khu thị tứ Mỹ Thành)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

3,20

18

Quy hoạch đất khu dân cư nông thôn (Khu thị tứ Mỹ Thành)

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

3,20

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh)

Xã Ân Tường Tây

6,00

19

Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh)

Xã Ân Tường Tây

6,00

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu dân cư đường mới thôn Diêu Tường

Xã Ân Tường Đông

3,16

20

Khu dân cư đường mới thôn Diêu Tường

Xã Ân Tường Đông

3,16

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu dân cư Rộc xã 6 (Kề Khu tái định cư)

Xã Ân Thạnh

8,05

21

Khu dân cư Rộc xã 6 (Kề Khu tái định cư)

Xã Ân Thạnh

8,05

0,00

Không điều chỉnh

22

Quy hoạch Khu dân cư (thuộc quy hoạch Khu dân cư Thị tứ Kim Sơn)

Xã Ân Nghĩa

4,00

22

Quy hoạch Khu dân cư (thuộc quy hoạch Khu dân cư Thị tứ Kim Sơn)

Xã Ân Nghĩa

4,00

0,00

Không điều chỉnh

IX

Huyện An Lão (09 dự án)

9

43,52

IX

Huyện An Lão (09 dự án)

9

43,52

0,00

 

1

Khu Dân cư Gò Đất Đạo

Xã An Hòa

0,29

1

Khu Dân cư Gò Đất Đạo

Xã An Hòa

0,29

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư Đồng Cổng

Xã An Tân

0,25

2

Khu dân cư Đồng Cổng

Xã An Tân

0,25

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư đồng Lò Gạch

Xã An Hòa

0,23

3

Khu dân cư đồng Lò Gạch

Xã An Hòa

0,23

0,00

Không điều chỉnh

4

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02

Thị trấn An Lão

2,92

4

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02

Thị trấn An Lão

2,92

0,00

Không điều chỉnh

5

Cơ sở Hạ tầng Khu dân cư Thôn 2, thị trấn An Lão

Thị trấn An Lão

4,60

5

Cơ sở Hạ tầng Khu dân cư Thôn 2, thị trấn An Lão

Thị trấn An Lão

4,60

0,00

Không điều chỉnh

6

Cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía Tây, xã An Hòa

Xã An Hòa

7,70

6

Cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía Tây, xã An Hòa

Xã An Hòa

7,70

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu dân cư Sông Lấp

Xã An Hòa

14,49

7

Khu dân cư Sông Lấp

Xã An Hòa

14,49

0,00

Không điều chỉnh

8

Điều chỉnh và mở rộng khu thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu

Xã An Hòa

0,62

8

Điều chỉnh và mở rộng khu thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu

Xã An Hòa

0,62

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện

Thị trấn An Lão

12,42

9

Khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện

Thị trấn An Lão

12,42

0,00

Không điều chỉnh

X

Huyện Vĩnh Thạnh (21 dự án)

21

52,36

X

Huyện Vĩnh Thạnh (8 dự án)

8

24,43

-27,93

 

1

Khu dân cư thôn Định An, thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

1,70

1

Khu dân cư thôn Định An, thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

1,70

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Hiệp

4,80

2

Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Hiệp

4,80

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư trung tâm thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2,65

3

Khu dân cư trung tâm thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

-

-2,65

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

4

Khu dân cư đoạn lò gạch cũ sau nhà ông Võ Ngọc Sáng, thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

0,20

4

Khu dân cư đoạn lò gạch cũ sau nhà ông Võ Ngọc Sáng, thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

0,20

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh

Xã Vĩnh Thịnh

1,10

5

Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh

Xã Vĩnh Thịnh

-

-1,10

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

6

Khu dân cư Khu phố Định An (dọc kè sông Kôn)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

0,90

6

Khu dân cư Khu phố Định An (dọc kè sông Kôn) và Khu dân cư Khu phố Định An (soi bà Nữ) thành "Khu dân cư Khu phố Định An"

Thị trấn Vĩnh Thạnh

4,34

2,04

Điều chỉnh gộp 02 dự án, tên, diện tích theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

7

Khu dân cư Khu phố Định An (soi bà Nữ)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

1,40

8

Khu dân cư An Nội (đoạn từ ngã tư KLò chạy xuống giáp thôn Vĩnh Hòa)

Xã Vĩnh Thịnh

1,20

7

Khu dân cư An Nội (đoạn từ ngã tư KLò chạy xuống giáp thôn Vĩnh Hòa)

Xã Vĩnh Thịnh

-

-1,20

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

9

Khu dân cư Định Tố 3 (nối dài)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

1,20

8

Khu dân cư Định Tố 3 (nối dài)

Thị trấn Vĩnh Thạnh

-

-1,20

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

10

Khu dân cư thôn Vĩnh Thọ

Xã Vĩnh Hiệp

1,50

9

Khu dân cư thôn Vĩnh Thọ

Xã Vĩnh Hiệp

-

-1,50

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

11

Khu dân cư Khu phố Định Tân, thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

1,00

10

Khu dân cư Khu phố Định Tân, thị trấn Vĩnh Thạnh

Thị trấn Vĩnh Thạnh

-

-1,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

12

Khu dân cư thôn Vĩnh Cửu

Xã Vĩnh Hiệp

1,00

11

Khu dân cư thôn Vĩnh Cửu

Xã Vĩnh Hiệp

-

-1,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

13

Khu dân cư phía Tây khu phố Định An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

5,00

12

Khu dân cư phía Tây khu phố Định An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

-

-5,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

14

Khu dân cư thôn Định Nhất

Xã Vĩnh Hảo

1,89

13

Khu dân cư thôn Định Nhất

Xã Vĩnh Hảo

1,89

0,00

Không điều chỉnh

15

Khu dân cư Gò Ông Kềnh đến nhà bà Lộ thôn Định Tam

Xã Vĩnh Hảo

4,35

14

Khu dân cư Gò Ông Kềnh đến nhà bà Lộ thôn Định Tam

Xã Vĩnh Hảo

-

-4,35

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

16

Khu dân cư phía Nam đường ra trường tiểu học Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Hảo

0,13

15

Khu dân cư phía Nam đường ra trường tiểu học Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Hảo

-

-0,13

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

17

Khu dân cư K3 (từ vườn cao su Công ty Lâm nghiệp Sông Kôn đến giáp rẫy ông Nguyễn Hùng)

Xã Vĩnh Sơn

2,00

16

Khu dân cư K3 (từ vườn cao su Công ty Lâm nghiệp Sông Kôn đến giáp rẫy ông Nguyễn Hùng)

Xã Vĩnh Sơn

-

-2,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

18

Khu dân cư thôn Định Xuân

Xã Vĩnh Quang

7,00

17

Khu dân cư thôn Định Xuân

Xã Vĩnh Quang

-

-7,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

19

Khu dân cư phía Nam cụm công nghiệp Tà Súc

Xã Vĩnh Quang

5,00

18

Khu dân cư phía Nam cụm công nghiệp Tà Súc

Xã Vĩnh Quang

-

-5,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

20

Khu dân cư thôn M6, M7, M8, M9, Tiên Hòa

Xã Vĩnh Hòa

2,57

19

Khu dân cư thôn M6, M7, M8, M9, Tiên Hòa

Xã Vĩnh Hòa

-

-2,57

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

21

Dự án ổn định khu dân cư Làng 1, Làng 2, Làng 3, Làng 4, Làng 5, Làng 6, Làng 7, Làng 8

Xã Vĩnh Thuận

5,77

20

Dự án ổn định khu dân cư Làng 1, Làng 2, Làng 3, Làng 4, Làng 5, Làng 6, Làng 7, Làng 8

Xã Vĩnh Thuận

-

-5,77

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

21

Điểm dân cư các thôn: K2, K4 và K8, xã Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Sơn

3,50

3,50

Bổ sung mới theo Văn bản số 2107/UBND- KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

22

Xây dựng khu dân cư phía Bắc Gò Đá

Thị trấn Vĩnh Thạnh

5,00

5,00

Bổ sung mới theo Văn bản số 2107/UBND- KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

 

 

 

 

23

Xây dựng khu dân cư khu phố Kon Kring

Thị trấn Vĩnh Thạnh

3,00

3,00

Bổ sung mới theo Văn bản số 2107/UBND- KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh

XI

Huyện Vân Canh (06 dự án)

6

72,40

XI

Huyện Vân Canh (06 dự án)

6

72,44

0,04

 

1

Khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

4,58

1

Khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

4,58

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư khu phố Canh Tân, thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

2,95

2

Khu dân cư khu phố Canh Tân, thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

2,95

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư làng Hiệp Hà, thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

4,07

3

Khu dân cư làng Hiệp Hà, thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

4,07

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư kết hợp dịch vụ phía Nam thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

9,00

4

Khu dân cư kết hợp dịch vụ phía Nam thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

9,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư địa bàn thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

25,50

5

Khu dân cư địa bàn thị trấn Vân Canh

Thị trấn Vân Canh

25,50

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh

Xã Canh Vinh

26,30

6

Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh

Xã Canh Vinh

26,34

0,04

Điều chỉnh diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

 

PHỤ LỤC 02.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch diện tích sử dụng đất

Ghi chú

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Tên dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8) - (4)

(10)

I

Thành phố Quy Nhơn (24 dự án)

24

60,33

I

Thành phố Quy Nhơn (24 dự án)

24

59,25

-1,08

 

1

Chung cư nhà ở xã hội Tân Đại Minh 2 (Lamer2)

Phường Quang Trung

1,34

1

Chung cư nhà ở xã hội Tân Đại Minh 2 (Lamer2)

Phường Quang Trung

1,34

0,00

Không điều chỉnh

2

Chung cư nhà ở xã hội tại số 1006 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

0,36

2

Chung cư nhà ở xã hội tại số 1006 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

0,36

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu nhà ở xã hội thuộc Khu vực 1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn

Phường Đống Đa

1,87

3

Khu nhà ở xã hội thuộc Khu vực 1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn

Phường Đống Đa

1,87

0,00

Không điều chỉnh

4

Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

4,60

4

Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

4,60

0,00

Không điều chỉnh

5

Chung cư Nhà ở xã hội An Phú Thịnh

Phường Nhơn Bình

1,17

5

Chung cư Nhà ở xã hội An Phú Thịnh

Phường Nhơn Bình

1,17

0,00

Không điều chỉnh

6

Dự án tại Khu dân cư Bông Hồng

Phường Ghềnh Ráng

2,86

6

Nhà ở xã hội Bông Hồng

Phường Ghềnh Ráng

2,44

-0,42

Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Quyết định số 4000/QĐ- UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh

7

Nhà ở xã hội PISICO

Phường Trần Quang Diệu

0,57

7

Nhà ở xã hội PISICO

Phường Trần Quang Diệu

0,57

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu dân cư An Thành

Phường Nhơn Bình

0,47

8

Khu dân cư An Thành

Phường Nhơn Bình

0,47

0,00

Không điều chỉnh

9

Nhà ở xã hội chung cư Phú Tài Lộc

Phường Trần Quang Diệu

0,47

9

Nhà ở xã hội chung cư Phú Tài Lộc

Phường Trần Quang Diệu

0,47

0,00

Không điều chỉnh

10

Dự án tại khu đất khu vực 6, phường Bùi Thị Xuân

Phường Bùi Thị Xuân

3,64

10

Nhà ở xã hội tại khu đất khu vực 6, phường Bùi Thị Xuân

Phường Bùi Thị Xuân

3,64

0,00

Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

11

Nhà ở thuộc quy hoạch Khu thiết chế công đoàn tỉnh Bình Định

Khu CC-09 thuộc Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

3,76

11

Nhà ở thuộc quy hoạch Khu thiết chế công đoàn tỉnh Bình Định

Khu CC-09 thuộc Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn

3,76

0,00

Không điều chỉnh

12

Nhà ở xã hội Long Vân

Phường Trần Quang Diệu

2,00

12

Nhà ở xã hội Long Vân

Phường Trần Quang Diệu

2,03

0,03

Điều chỉnh diện tích dự án theo Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 08/11/2023 của UBND tỉnh

13

Khu nhà ở xã hội phía Tây đường Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Phú

1,40

13

Khu nhà ở xã hội phía Tây đường Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Phú

1,40

0,00

Không điều chỉnh

14

Nhà ở xã hội tại tại Khu C thuộc khu đô thị Bắc sông Hà Thành

Thành phố Quy Nhơn

1,09

14

Nhà ở xã hội tại tại Khu C thuộc khu đô thị Bắc sông Hà Thành

Thành phố Quy Nhơn

1,09

0,00

Không điều chỉnh

15

Dự án tại khu đất tại Quốc lộ 1D, tổ 1, khu vực 7 (Công ty Điện lực)

Phường Nhơn Phú

3,95

15

Nhà ở xã hội Nhơn Phú 1

Phường Nhơn Phú

3,15

-0,80

Điều chỉnh tên, diện tích theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Quyết định số 908/QĐ- UBND ngày 23/3/2022 của UBND tỉnh, Văn bản số 3456/SKHĐT- KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư

16

Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Nam đường Hùng Vương

Phường Nhơn Phú

2,87

16

Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Nam đường Hùng Vương

Phường Nhơn Phú

2,87

0,00

Không điều chỉnh

17

Nhà ở xã hội tại Khu đất cụm công nghiệp Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

2,00

17

Nhà ở xã hội tại Khu đất cụm công nghiệp Nhơn Bình

Phường Nhơn Bình

2,00

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu nhà ở xã hội Vạn phát

Phường Trần Quang Diệu

4,20

18

Khu nhà ở xã hội Vạn phát

Phường Trần Quang Diệu

4,30

0,10

Điều chỉnh diện tích dự án theo Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND tỉnh

19

Nhà ở xã hội Long Vân 1

Phường Trần Quang Diệu

2,08

19

Nhà ở xã hội Long Vân 1

Phường Trần Quang Diệu

2,09

0,01

Điều chỉnh diện tích

20

Nhà ở xã hội Nhơn Phú 2, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Phú

3,81

20

Nhà ở xã hội Nhơn Phú 2, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn

Phường Nhơn Phú

3,81

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu đất tại số 78 đường Trần Hưng Đạo (Nhà ở xã hội Hàng Hải)

Phường Hải Cảng

0,51

21

Nhà ở xã hội Hàng Hải Bình Định

Phường Hải Cảng

0,51

0,00

Điều chỉnh tên dự án theo Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tỉnh

22

Dự án Nhà ở xã hội VIII-OXH-02 thuộc đơn vị ở VIII, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

5,44

22

Dự án Nhà ở xã hội VIII-OXH-02 thuộc đơn vị ở VIII, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

5,44

0,00

Không điều chỉnh

23

Dự án Nhà ở xã hội V-CT-02 thuộc đơn vị ở V, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

6,22

23

Dự án Nhà ở xã hội V-CT-02 thuộc đơn vị ở V, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn

6,22

0,00

Không điều chỉnh

24

Nhà ở xã hội Nhơn Hội, xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn (khu đất thuộc dự án Chuyển đổi sang đất ở đô thị trên một phần diện tích của dự án Trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch Nhơn Hội) - Nhà ở cho công nhân

Xã Nhơn Hội

3,65

24

Nhà ở xã hội Nhơn Hội, xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn (khu đất thuộc dự án Chuyển đổi sang đất ở đô thị trên một phần diện tích của dự án Trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch Nhơn Hội)

Xã Nhơn Hội

3,65

0,00

Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

II

Thị xã Hoài Nhơn (03 dự án)

3

11,78

II

Thị xã Hoài Nhơn (03 dự án)

3

12,02

0,24

 

1

Nhà ở xã hội tại Khu đất phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Thị xã Hoài Nhơn

2,02

1

Nhà ở xã hội tại Khu đất phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nhà ở liền kề)

Thị xã Hoài Nhơn

2,02

0,00

Điều chỉnh loại hình nhà ở theo Văn bản số 1157/UBND-KT ngày 20/02/2024 của UBND tỉnh

2

Nhà ở xã hội khu vực đô thị Hoài Tân (nhà ở chung cư)

Phường Hoài Tân

4,76

2

Nhà ở xã hội tại xã Hoài Châu, thị xã Hoài Nhơn (nhà ở chung cư)

Xã Hoài Châu

5,00

0,24

Điều chỉnh tên, vị trí, diện tích dự án theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn

3

Nhà ở xã hội khu vực đô thị Hoài Tân (nhà ở chung cư)

Phường Hoài Tân

5,00

3

Nhà ở xã hội khu vực đô thị Hoài Tân (nhà ở chung cư)

Phường Hoài Tân

5,00

0,00

Không điều chỉnh

III

Huyện Tây Sơn (02 dự án)

2

9,50

III

Huyện Tây Sơn (02 dự án)

2

9,50

0,00

 

1

Dự án khu đất trên địa bàn huyện Tây Sơn (nhà ở chung cư)

Huyện Tây Sơn

1,50

1

Nhà ở xã hội tại khu đất trên địa bàn huyện Tây Sơn (nhà ở chung cư)

Huyện Tây Sơn

1,50

0,00

Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

2

Nhà ở xã hội xã Bình Nghi (nhà ở cho công nhân)

Xã Bình Nghi

8,00

2

Nhà ở xã hội xã Bình Nghi

Xã Bình Nghi

8,00

0,00

Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

IV

Thị xã An Nhơn (02 dự án)

2

4,05

IV

Thị xã An Nhơn (02 dự án)

2

4,05

0,00

 

1

Khu đô thị Đông Bắc cầu Tân An (nhà ở chung cư)

Phường Bình Định

2,65

1

Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Đông Bắc cầu Tân An (nhà ở chung cư)

Phường Bình Định

2,65

0,00

Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

2

Dự án nhà ở liền kề tại khu đất thuộc phường Nhơn Hòa (Nhà ở cho công nhân)

Phường Nhơn Hòa

1,40

2

Nhà ở xã hội tại khu đất thuộc phường Nhơn Hòa

Phường Nhơn Hòa

1,40

0,00

Điều chỉnh tên, loại hình nhà ở theo Luật Nhà ở năm 2023

IV

Huyện Vân Canh (01 dự án)

1

35,00

IV

Huyện Vân Canh (01 dự án)

1

5,00

-30,00

 

1

Nhà ở xã hội cho công nhân

Xã Canh Vinh

35,00

1

Nhà ở xã hội Canh Vinh

Xã Canh Vinh

5,00

-30,00

Điều chỉnh diện tích, tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

VI

Huyện Tuy Phước (01 dự án)

1

3,00

VI

Huyện Tuy Phước (01 dự án)

1

3,00

0,00

 

1

Nhà ở xã hội Phước An (Nhà ở cho công nhân)

Thôn Ngọc Thạnh, xã Phước An

3,00

1

Nhà ở xã hội Phước An

Thôn Ngọc Thạnh, xã Phước An

3,00

0,00

Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023

 

PHỤ LỤC 03.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)

Ghi chú

STT

Khu vực/dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Khu vực/dự án

Vị trí

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (8) - (4)

(10)

I

Thành phố Quy Nhơn (12 dự án)

12

76,74

I

Thành phố Quy Nhơn (12 dự án)

12

76,74

0,00

 

1

Khu tái định cư vùng thiên tai Nhơn Hải

Thành phố Quy Nhơn

3,00

1

Khu tái định cư vùng thiên tai Nhơn Hải

Thành phố Quy Nhơn

3,00

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư phía Bắc đường Đống Đa

Đường Đống Đa

21,00

2

Khu dân cư phía Bắc đường Đống Đa

Đường Đống Đa

21,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư khu vực 6 (giai đoạn 2)

Phường Nhơn Phú

6,00

3

Khu dân cư khu vực 6 (giai đoạn 2)

Phường Nhơn Phú

6,00

0,00

Không điều chỉnh

4

KDC Khu vực 8

Phường Trần Quang Diệu

4,00

4

KDC Khu vực 8

Phường Trần Quang Diệu

4,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu tái định cư phục vụ dự án Lê Hồng Phong (nối dài), KV9

Thành phố Quy Nhơn

10,00

5

Khu tái định cư phục vụ dự án Lê Hồng Phong (nối dài), KV9

Thành phố Quy Nhơn

10,00

0,00

Không điều chỉnh

6

Đông núi Mồ côi, phường Nhơn Phú (khu Mở rộng)

Thành phố Quy Nhơn

6,00

6

Đông núi Mồ côi, phường Nhơn Phú (khu Mở rộng)

Thành phố Quy Nhơn

6,00

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)

Thành phố Quy Nhơn

7,00

7

Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần)

Thành phố Quy Nhơn

7,00

0,00

Không điều chỉnh

8

Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (Mở rộng)

Thành phố Quy Nhơn

4,00

8

Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (Mở rộng)

Thành phố Quy Nhơn

4,00

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu tái định cư tại khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân

Khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân

4,53

9

Khu tái định cư tại khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân

Khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân

4,53

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu TĐC mở rộng phía Tây Bắc khu TĐC Quy hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

phường Ghềnh Ráng

4,10

10

Khu TĐC mở rộng phía Tây Bắc khu TĐC Quy hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

phường Ghềnh Ráng

4,10

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu TĐC Bắc Công viên khoa học, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

phường Ghềnh Ráng

2,86

11

Khu TĐC Bắc Công viên khoa học, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

phường Ghềnh Ráng

2,86

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ Quốc lộ 1D đến Quốc lộ 19 mới

Phường Nhơn Phú

4,25

12

Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ Quốc lộ 1D đến Quốc lộ 19 mới

Phường Nhơn Phú

4,25

0,00

Không điều chỉnh

II

Huyện Hoài Ân (22 dự án)

22

30,85

II

Huyện Hoài Ân (21 dự án)

21

30,85

0,00

 

1

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Nghĩa

1,00

1

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Nghĩa

1,00

0,00

Không điều chỉnh

2

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Hữu

1,00

2

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Hữu

1,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Tường Đông

1,00

3

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Tường Đông

1,00

0,00

Không điều chỉnh

4

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Tường Tây

1,00

4

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Tường Tây

1,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Phong

3,00

5

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Phong

3,00

0,00

Không điều chỉnh

6

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Thạnh

2,00

6

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Thạnh

2,00

0,00

Không điều chỉnh

7

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Mỹ

1,00

7

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Mỹ

1,00

0,00

Không điều chỉnh

8

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Tín

2,00

8

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Tín

2,00

0,00

Không điều chỉnh

9

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Hảo Đông

1,00

9

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Hảo Đông

1,00

0,00

Không điều chỉnh

10

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Hảo Tây

2,00

10

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Hảo Tây

2,00

0,00

Không điều chỉnh

11

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Đức

1,00

11

Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC

Xã Ân Đức

1,00

0,00

Không điều chỉnh

12

Dự án xây dựng KDC ĐGQSĐ

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2,00

12

Dự án xây dựng KDC ĐGQSĐ

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

2,00

0,00

Không điều chỉnh

13

Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ tái định cư xây dựng cầu Phú Văn

Huyện Hoài Ân

1,00

13

Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ tái định cư xây dựng cầu Phú Văn

Huyện Hoài Ân

1,00

0,00

Không điều chỉnh

14

Dự án bồi thường GPMB khắc phục điểm đen tuyến thị trấn Tăng Bạt Hổ- Ân Phong

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

5,00

14

Dự án bồi thường GPMB khắc phục điểm đen tuyến thị trấn Tăng Bạt Hổ- Ân Phong

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

5,00

0,00

Không điều chỉnh

15

Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ, tái định cư xây dựng mở rộng nút giao thông ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Hùng Vương

Huyện Hoài Ân

-

15

Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ, tái định cư xây dựng mở rộng nút giao thông ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Hùng Vương

Huyện Hoài Ân

-

0,00

Đưa ra khỏi danh mục vì không thực hiện

16

Khu tái định cư Đội 8 tại thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân

Thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân

0,70

16

Khu tái định cư Đội 8 tại thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân

Thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân

0,70

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu tái định cư đồng Xe Tư tại thôn Hội An, xã Ân Thạnh

Thôn Hội An, xã Ân Thạnh

2,00

17

Khu tái định cư đồng Xe Tư tại thôn Hội An, xã Ân Thạnh

Thôn Hội An, xã Ân Thạnh

2,00

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu tái định cư đồng Cây Thị tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

2,50

18

Khu tái định cư đồng Cây Thị tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

2,50

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu tái định cư rộc Xã Sáu tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

0,20

19

Khu tái định cư rộc Xã Sáu tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh

0,20

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu tái định cư đồng Xe Thu tại thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh

0,15

20

Khu tái định cư đồng Xe Thu tại thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh

Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh

0,15

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu tái định cư Đội 5 tại thôn Ân Hậu, xã Ân Phong

Thôn Ân Hậu, xã Ân Phong

0,50

21

Khu tái định cư Đội 5 tại thôn Ân Hậu, xã Ân Phong

Thôn Ân Hậu, xã Ân Phong

0,50

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu tái định cư Đội 1 tại thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông

Thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông

0,80

22

Khu tái định cư Đội 1 tại thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông

Thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông

0,80

0,00

Không điều chỉnh

III

Huyện Vĩnh Thạnh (02 dự án)

2

11,04

III

Huyện Vĩnh Thạnh (02 dự án)

2

11,04

0,00

Không điều chỉnh

1

Dự án Định canh - Định cư tập trung làng K2 (suối đá)

Xã Vĩnh Sơn

3,50

1

Dự án Định canh - Định cư tập trung làng K2 (suối đá)

Xã Vĩnh Sơn

3,50

0,00

Không điều chỉnh

2

Dự Án làng Đakxung (suối Cát)

Xã Vĩnh Sơn

7,54

2

Dự Án làng Đakxung (suối Cát)

Xã Vĩnh Sơn

7,54

0,00

Không điều chỉnh

IV

Huyện Vân Canh (06 dự án)

6

395,09

IV

Huyện Vân Canh (06 dự án)

6

395,09

0,00

 

1

Dự án định canh định cư suối Diếp, xã Canh Hòa

Xã Canh Hòa

6,00

1

Dự án định canh định cư suối Diếp, xã Canh Hòa

Xã Canh Hòa

6,00

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu Tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh Bình Định ĐT.638 và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh

Xã Canh Vinh

10,70

2

Khu Tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh Bình Định ĐT.638 và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh

Xã Canh Vinh

10,70

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu TĐC-dân cư Hiệp Vinh 2

Xã Canh Vinh

94,81

3

Khu TĐC-dân cư Hiệp Vinh 2

Xã Canh Vinh

94,81

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu TĐC-dân cư Tân Vinh

Xã Canh Vinh

99,20

4

Khu TĐC-dân cư Tân Vinh

Xã Canh Vinh

99,20

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1A

Xã Canh Vinh

89,90

5

Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1A

Xã Canh Vinh

89,90

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1B

Xã Canh Vinh

94,48

6

Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1B

Xã Canh Vinh

94,48

0,00

Không điều chỉnh

V

Huyện An Lão (02 dự án)

2

6,00

V

Huyện An Lão (02 dự án)

2

6,00

0,00

 

1

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02, thị trấn An Lão

Thị trấn An Lão

3,00

1

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02, thị trấn An Lão

Thị trấn An Lão

3,00

0,00

Không điều chỉnh

2

Dự án Tái định cư Gò Núi Một, xã An Tân

Xã An Tân

3,00

2

Dự án Tái định cư Gò Núi Một, xã An Tân

Xã An Tân

3,00

0,00

Không điều chỉnh

VI

Huyện Tuy Phước (13 dự án)

13

28,62

VI

Huyện Tuy Phước (11 dự án)

11

28,62

0,00

 

1

Khu dân cư xã Phước Hưng

Xã Phước Hưng

2,00

1

Khu dân cư xã Phước Hưng

Xã Phước Hưng

2,00

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư xã Phước Thành

Xã Phước Thành

1,00

2

Khu dân cư xã Phước Thành

Xã Phước Thành

1,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu dân cư xã Phước Thắng

Xã Phước Thắng

1,00

3

Khu dân cư xã Phước Thắng

Xã Phước Thắng

1,00

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu dân cư xã Phước Thuận

Xã Phước Thuận

1,00

4

Khu dân cư xã Phước Thuận

Xã Phước Thuận

1,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu dân cư thị trấn Diêu Trì

Thị trấn Diêu Trì

1,00

5

Khu dân cư thị trấn Diêu Trì

Thị trấn Diêu Trì

1,00

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

-

6

Khu dân cư thị trấn Tuy Phước

Thị trấn Tuy Phước

-

0,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 663/UBND- XD ngày 06/5/2022 của UBND huyện Tuy Phước

7

Khu dân cư xã Phước Nghĩa

Xã Phước Nghĩa

1,00

7

Khu dân cư xã Phước Nghĩa

Xã Phước Nghĩa

1,00

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu dân cư xã Phước Hòa

Xã Phước Hòa

-

8

Khu dân cư xã Phước Hòa

Xã Phước Hòa

-

0,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 663/UBND- XD ngày 06/5/2022 của UBND huyện Tuy Phước

9

Khu tái định cư tại thôn Bình An 1, xã Phước Thành

Thôn Bình An 1, xã Phước Thành

2,64

9

Khu tái định cư tại thôn Bình An 1, xã Phước Thành

Thôn Bình An 1, xã Phước Thành

2,64

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu tái định cư tại thôn Bình An 2, xã Phước Thành

Thôn Bình An 2, xã Phước Thành

4,32

10

Khu tái định cư tại thôn Bình An 2, xã Phước Thành

Thôn Bình An 2, xã Phước Thành

4,32

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu tái định cư tại thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành

Thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành

2,90

11

Khu tái định cư tại thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành

Thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành

2,90

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu tái định cư tại thôn An Sơn 1, xã Phước An

Thôn An Sơn 1, xã Phước An

7,10

12

Khu tái định cư tại thôn An Sơn 1, xã Phước An

Thôn An Sơn 1, xã Phước An

7,10

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển phía Tây đầm Thị Nại và kết hợp chỉnh trang

Thôn Lục Lễ, xã Phước Hiệp

4,66

13

Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển phía Tây đầm Thị Nại và kết hợp chỉnh trang

Thôn Lục Lễ, xã Phước Hiệp

4,66

0,00

Không điều chỉnh

VII

Huyện Tây Sơn (10 dự án)

10

26,15

VII

Huyện Tây Sơn (6 dự án)

6

17,65

-8,50

 

1

Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An

Thôn Trà Sơn, xã Tây An

3,00

1

Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An

Thôn Trà Sơn, xã Tây An

-

-3,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

2

Khu tái định cư xã Tây An (bố trí Nhà văn hóa thôn) tại thôn Đồng Quy, xã Tây An

Thôn Đồng Quy, xã Tây An

1,00

2

Khu tái định cư xã Tây An (bố trí Nhà văn hóa thôn) tại thôn Đồng Quy, xã Tây An

Thôn Đồng Quy, xã Tây An

1,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu tái định cư xã Bình Thuận

xã Bình Thuận

3,55

3

Khu tái định cư xã Bình Thuận

xã Bình Thuận

3,55

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu tái định cư Tây Vinh

xã Tây Vinh

7,00

4

Khu tái định cư Tây Vinh

xã Tây Vinh

7,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu tái định cư xã Bình Tường

xã Bình Tường

1,40

5

Khu tái định cư xã Bình Tường

xã Bình Tường

1,40

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu tái định cư xã Tây Phú

xã Tây Phú

1,70

6

Khu tái định cư xã Tây Phú

xã Tây Phú

1,70

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu tái định cư xã Tây Giang

xã Tây Giang

2,00

7

Khu tái định cư xã Tây Giang

xã Tây Giang

-

-2,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

8

Khu tái định cư xã Bình Thành

xã Bình Thành

1,50

8

Khu tái định cư xã Bình Thành

xã Bình Thành

-

-1,50

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

9

Khu tái định cư xã Tây Xuân

xã Tây Xuân

2,00

9

Khu tái định cư xã Tây Xuân

xã Tây Xuân

-

-2,00

Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn

10

Khu tái định cư xã Bình Nghi

xã Bình Nghi

3,00

10

Khu tái định cư xã Bình Nghi

xã Bình Nghi

3,00

0,00

Không điều chỉnh

VIII

Thị xã Hoài Nhơn (36 dự án)

37

115,12

VIII

Thị xã Hoài Nhơn (36 dự án)

37

115,12

0,00

 

1

Chỉnh trang khu dân cư và mở rộng sân vận động Bồng Sơn (cũ)

Phường Bồng Sơn

0,50

1

Chỉnh trang khu dân cư và mở rộng sân vận động Bồng Sơn (cũ)

Phường Bồng Sơn

0,50

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ 1-kỳ 2)

Phường Bồng Sơn

1,00

2

Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ 1-kỳ 2)

Phường Bồng Sơn

1,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ2)

Phường Bồng Sơn

1,00

3

Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ2)

Phường Bồng Sơn

1,00

0,00

Không điều chỉnh

4

Các khu tái định cư đường thay thế đường trần phú và khu dân cư dọc tuyến

Phường Tam Quan, Hoài Hảo

15,00

4

Các khu tái định cư đường thay thế đường trần phú và khu dân cư dọc tuyến

Phường Tam Quan, Hoài Hảo

15,00

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu tái định cư đường ven biển (ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh (giai đoạn 2)

Phường Hoài Hương

12,00

5

Khu tái định cư đường ven biển (ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh (giai đoạn 2)

Phường Hoài Hương

12,00

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu tái định cư dự án Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn

Phường Tam Quan Bắc

0,80

6

Khu tái định cư dự án Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn

Phường Tam Quan Bắc

0,80

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu tái định cư số 1 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn An Hội)

Xã Hoài Sơn

1,57

7

Khu tái định cư số 1 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn An Hội)

Xã Hoài Sơn

1,57

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu tái định cư số 2 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn Hy Văn)

Xã Hoài Sơn

1,57

8

Khu tái định cư số 2 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn Hy Văn)

Xã Hoài Sơn

1,57

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu tái định cư số 3 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn Thành Sơn)

Xã Hoài Châu

0,54

9

Khu tái định cư số 3 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn Thành Sơn)

Xã Hoài Châu

0,54

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu tái định cư số 4 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn An Trung)

Xã Hoài Châu

0,54

10

Khu tái định cư số 4 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn An Trung)

Xã Hoài Châu

0,54

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu tái định cư số 5 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Mỹ Bình 2)

Xã Hoài Phú

3,60

11

Khu tái định cư số 5 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Mỹ Bình 2)

Xã Hoài Phú

3,60

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu tái định cư số 6 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 2)

Xã Hoài Phú

3,60

12

Khu tái định cư số 6 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 2)

Xã Hoài Phú

3,60

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu tái định cư số 7 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 1, cống ông Châu)

Phường Hoài Hảo

3,60

13

Khu tái định cư số 7 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 1, cống ông Châu)

Phường Hoài Hảo

3,60

0,00

Không điều chỉnh

14

Khu tái định cư số 8 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc Sơn Bắc, đối diện trụ sở Ngọc Sơn Bắc)

Phường Hoài Thanh Tây

3,00

14

Khu tái định cư số 8 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc Sơn Bắc, đối diện trụ sở Ngọc Sơn Bắc)

Phường Hoài Thanh Tây

3,00

0,00

Không điều chỉnh

15

Khu tái định cư số 9 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2)

Phường Hoài Tân

1,98

15

Khu tái định cư số 9 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2)

Phường Hoài Tân

1,98

0,00

Không điều chỉnh

16

Khu tái định cư số 10 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)

Phường Hoài Tân

0,90

16

Khu tái định cư số 10 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)

Phường Hoài Tân

0,90

0,00

Không điều chỉnh

17

Khu tái định cư số 11 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)

Phường Hoài Tân

0,90

17

Khu tái định cư số 11 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1)

Phường Hoài Tân

0,90

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu tái định cư số 12 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Đức (khu phố Lại Khánh Tây)

Phường Hoài Đức

0,90

18

Khu tái định cư số 12 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Đức (khu phố Lại Khánh Tây)

Phường Hoài Đức

0,90

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu tái định cư phục vụ GPMB Tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Xã Hoài Châu Bắc

0,40

19

Khu tái định cư phục vụ GPMB Tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Xã Hoài Châu Bắc

0,40

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu dân cư khu phố Giao Hội 2 (rẫy ban tá), phường Hoài Tân

Phường Hoài Tân

2,80

20

Khu dân cư khu phố Giao Hội 2 (rẫy ban tá), phường Hoài Tân

Phường Hoài Tân

2,80

0,00

Không điều chỉnh

21

Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn.

Phường Hoài Thanh Tây và phường Tam Quan Nam

2,75

21

Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn.

Phường Hoài Thanh Tây và phường Tam Quan Nam

2,75

0,00

Không điều chỉnh

22

Khu tái định cư các Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639), trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn

Thị xã Hoài Nhơn

4,00

22

Khu tái định cư các Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639), trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn

Thị xã Hoài Nhơn

4,00

0,00

Không điều chỉnh

23

Khu TĐC Tuyến đường ven biển ĐT639 (đoạn Mỹ Thành - Lại Giang)

Xã Hoài Hải, Hoài Mỹ

5,00

23

Khu TĐC Tuyến đường ven biển ĐT639 (đoạn Mỹ Thành - Lại Giang)

Xã Hoài Hải, Hoài Mỹ

5,00

0,00

Không điều chỉnh

24

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT639 (đường Nguyễn Thị Định)

Phường Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây

2,00

24

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT639 (đường Nguyễn Thị Định)

Phường Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây

2,00

0,00

Không điều chỉnh

25

Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT638 (đường Huỳnh Minh)

Phường Hoài Tân

2,00

25

Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT638 (đường Huỳnh Minh)

Phường Hoài Tân

2,00

0,00

Không điều chỉnh

26

Khu TĐC đường kết nối đường 26-3, phường Tam Quan đến Cụm công nghiệp Hoài Châu

Phường Tam Quan

1,00

26

Khu TĐC đường kết nối đường 26- 3, phường Tam Quan đến Cụm công nghiệp Hoài Châu

Phường Tam Quan

1,00

0,00

Không điều chỉnh

27

Khu TĐC tuyến đường Nguyễn Trân (Thái Lợi cũ)

Phường Tam Qua và Tam Quan Nam

2,00

27

Khu TĐC tuyến đường Nguyễn Trân (Thái Lợi cũ)

Phường Tam Qua và Tam Quan Nam

2,00

0,00

Không điều chỉnh

28

Khu TĐC Đường kết nối cầu Phú Văn với đường Nguyễn Tất Thành và đường Biên Cương, phường Bồng Sơn

Phường Bồng Sơn

0,50

28

Khu TĐC Đường kết nối cầu Phú Văn với đường Nguyễn Tất Thành và đường Biên Cương, phường Bồng Sơn

Phường Bồng Sơn

0,50

0,00

Không điều chỉnh

29

Khu TĐC Tuyến đường Trần Phú nối dài Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Hùng Vương (ĐT.638)

Phường Bồng Sơn

7,00

29

Khu TĐC Tuyến đường Trần Phú nối dài Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Hùng Vương (ĐT.638)

Phường Bồng Sơn

7,00

0,00

Không điều chỉnh

30

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Hoài Tân) đến giáp đường Hùng Vương (ĐT.638)

Phường Hoài Tân

8,00

30

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Hoài Tân) đến giáp đường Hùng Vương (ĐT.638)

Phường Hoài Tân

8,00

0,00

Không điều chỉnh

31

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Tam Quan) đến đường ĐT.639

Phường Tam Quan và Tam Quan Nam

9,00

31

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Tam Quan) đến đường ĐT.639

Phường Tam Quan và Tam Quan Nam

9,00

0,00

Không điều chỉnh

32

Khu TĐC Xây dựng tuyến đường số 9, Tam Quan (đường Trần Nhân Tông)

Phường Tam Quan

2,00

32

Khu TĐC Xây dựng tuyến đường số 9, Tam Quan (đường Trần Nhân Tông)

Phường Tam Quan

2,00

0,00

Không điều chỉnh

33

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến đường Trường Chinh (Tuyến đường Lê Đình Chinh)

Phường Hoài Xuân

3,00

33

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến đường Trường Chinh (Tuyến đường Lê Đình Chinh)

Phường Hoài Xuân

3,00

0,00

Không điều chỉnh

34

Khu TĐC Tuyến đường từ Công Thạnh đi Trường Xuân, phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

3,00

34

Khu TĐC Tuyến đường từ Công Thạnh đi Trường Xuân, phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Bắc

3,00

0,00

Không điều chỉnh

35

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (chợ Tam Quan) đến đường Gia Long (đường Mai Hắc Đế)

Phường Tam Quan, Hoài Hảo

2,00

35

Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (chợ Tam Quan) đến đường Gia Long (đường Mai Hắc Đế)

Phường Tam Quan, Hoài Hảo

2,00

0,00

Không điều chỉnh

36

Khu TĐC Tuyến đường từ Thái Lợi đến UBND phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan, Tam Quan Bắc

5,00

36

Khu TĐC Tuyến đường từ Thái Lợi đến UBND phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan, Tam Quan Bắc

5,00

0,00

Không điều chỉnh

37

Khu TĐC Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Bình Chương - Hoài Mỹ (đoạn qua xã Hoài Mỹ)

Xã Hoài Mỹ

0,67

37

Khu TĐC Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Bình Chương - Hoài Mỹ (đoạn qua xã Hoài Mỹ)

Xã Hoài Mỹ

0,67

0,00

Không điều chỉnh

IX

Huyện Phù Cát (12 dự án)

12

130,51

IX

Huyện Phù Cát (12 dự án)

12

130,51

0,00

 

1

Khu TĐC Cát Tiến 1

Huyện Phù Cát

9,61

1

Khu TĐC Cát Tiến 1

Huyện Phù Cát

9,61

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu TĐC Cát Tiến 2

Huyện Phù Cát

13,35

2

Khu TĐC Cát Tiến 2

Huyện Phù Cát

13,35

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu TĐC - Khu dân cư Vĩnh Hội

Huyện Phù Cát

25,08

3

Khu TĐC - Khu dân cư Vĩnh Hội

Huyện Phù Cát

25,08

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu TĐC Tân Thanh

Huyện Phù Cát

10,90

4

Khu TĐC Tân Thanh

Huyện Phù Cát

10,90

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu Tái định cư Cát Hanh

xã Cát Hanh

4,06

5

Khu Tái định cư Cát Hanh

xã Cát Hanh

4,06

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu Tái định cư Cát Hiệp

xã Cát Hiệp

3,44

6

Khu Tái định cư Cát Hiệp

xã Cát Hiệp

3,44

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu tái định cư di dời khẩn cấp các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng

xã Cát Thành

4,97

7

Khu tái định cư di dời khẩn cấp các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng

xã Cát Thành

4,97

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu tái định cư di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1

xã Cát Minh

4,96

8

Khu tái định cư di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1

xã Cát Minh

4,96

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu tái định cư thôn An Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Xã Cát Khánh

11,00

9

Khu tái định cư thôn An Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Xã Cát Khánh

11,00

0,00

Không điều chỉnh

10

Khu Tái định cư Cát Tiến (Khu 3)

Thị trấn Cát Tiến

30,39

10

Khu Tái định cư Cát Tiến (Khu 3)

Thị trấn Cát Tiến

30,39

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu tái định cư thôn Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Xã Cát Hải

2,67

11

Khu tái định cư thôn Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Xã Cát Hải

2,67

0,00

Không điều chỉnh

12

Khu tái định cư thôn Tân Thắng, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Xã Cát Hải

10,08

12

Khu tái định cư thôn Tân Thắng, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Xã Cát Hải

10,08

0,00

Không điều chỉnh

X

Huyện Phù Mỹ (09 dự án)

9

79,38

X

Huyện Phù Mỹ (11 dự án)

11

87,38

8,00

 

1

Khu tái định cư tại thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp

thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp

4,40

1

Khu tái định cư tại thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp

thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp

4,40

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu tái định cư tại thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp

Thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp

4,30

2

Khu tái định cư tại thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp

Thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp

4,30

0,00

Không điều chỉnh

3

Khu tái định cư tại thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa

Thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa

3,85

3

Khu tái định cư tại thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa

Thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa

3,85

0,00

Không điều chỉnh

4

Khu tái định cư tại thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)

Thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)

2,38

4

Khu tái định cư tại thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)

Thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké)

2,38

0,00

Không điều chỉnh

5

Khu tái định cư thôn Trung Bình, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)

Xã Mỹ Trinh

2,73

5

Khu tái định cư thôn Trung Bình, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639)

Xã Mỹ Trinh

2,73

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu tái định cư di dời dân vùng triều cường xã Mỹ An (GĐ 2)

Xã Mỹ An

5,70

6

Khu tái định cư di dời dân vùng triều cường xã Mỹ An (GĐ 2)

Xã Mỹ An

5,70

0,00

Không điều chỉnh

7

Khu tái định cư Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

43,32

7

Khu tái định cư Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

43,32

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu tái định cư triều cường Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thắng

10,00

8

Khu tái định cư triều cường Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thắng

10,00

0,00

Không điều chỉnh

9

Khu tái định cư thôn Trung Hội, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam)

Xã Mỹ Trinh

2,70

9

Khu tái định cư thôn Trung Hội, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam)

Xã Mỹ Trinh

2,70

0,00

Không điều chỉnh

 

 

 

 

10

Khu tái định cư thôn Trung Hội, xã Mỹ Trinh (phần mở rộng), phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ

Xã Mỹ Trinh

3,00

3,00

Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

 

 

 

 

11

Khu tái định cư thôn Chánh Thuận, xã Mỹ Trinh (phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ)

Xã Mỹ Trinh

5,00

5,00

Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ

XI

Thị xã An Nhơn (21 dự án)

21

46,17

XI

Thị xã An Nhơn (28 dự án)

28

57,81

11,64

 

1

Khu tái định cư khu vực Trung Ái

Phường Nhơn Hòa

3,63

1

Khu tái định cư khu vực Trung Ái

Phường Nhơn Hòa

3,63

0,00

Không điều chỉnh

2

Khu dân cư phía Bắc QL19 (tái định cư kết hợp chỉnh trang khu vực 2 bên sông nút giao cầu Gành)

Phường Nhơn Hòa

5,00

2

Khu dân cư phía Bắc QL19 (tái định cư kết hợp chỉnh trang khu vực 2 bên sông nút giao cầu Gành)

Phường Nhơn Hòa

5,00

0,00

Không điều chỉnh

3

Điểm dân cư phục vụ tái định cư công trình nâng cấp mở rộng đường Trần Khánh Dư

Phường Nhơn Hòa

0,06

3

Điểm dân cư phục vụ tái định cư công trình nâng cấp mở rộng đường Trần Khánh Dư

Phường Nhơn Hòa

0,06

0,00

Không điều chỉnh

4

Điểm tái định cư khu vực đấu nối tuyến điện 110kv sau trạm biến áp 220Kv Phước An tại phường Nhơn Hòa

Phường Nhơn Hòa

0,10

4

Điểm tái định cư khu vực đấu nối tuyến điện 110kv sau trạm biến áp 220Kv Phước An tại phường Nhơn Hòa

Phường Nhơn Hòa

0,10

0,00

Không điều chỉnh

5

Các điểm dân cư kết hợp tái định cư bờ Nam sông Trường Thi, khu vực Hòa Nghi

Phường Nhơn Hòa

0,64

5

Các điểm dân cư kết hợp tái định cư bờ Nam sông Trường Thi, khu vực Hòa Nghi

Phường Nhơn Hòa

0,64

0,00

Không điều chỉnh

6

Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn

Phường Nhơn Hòa

2,00

6

Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn

Phường Nhơn Hòa

2,00

0,00

Không điều chỉnh

7

Điểm dân cư xen kẹt khu vực Hòa Nghi

Phường Nhơn Hòa

0,06

7

Điểm dân cư xen kẹt khu vực Hòa Nghi

Phường Nhơn Hòa

0,06

0,00

Không điều chỉnh

8

Khu tái định cư phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn phục vụ dự án đường trục KTT nối dài đoạn Km04 đến Km18+500 (bao gồm phần điều chỉnh mở rộng)

Phường Nhơn Thành

6,25

8

Khu tái định cư phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn phục vụ dự án đường trục KTT nối dài đoạn Km04 đến Km18+500 (bao gồm phần điều chỉnh mở rộng)

Phường Nhơn Thành

6,25

0,00

Không điều chỉnh

9

Điểm tái định cư khu vực Vĩnh Phú

Phường Nhơn Thành

1,41

9

Điểm tái định cư khu vực Vĩnh Phú

Phường Nhơn Thành

1,41

0,00

Không điều chỉnh

10

Điểm tái định cư thôn Ngãi Chánh

Xã Nhơn Hậu

3,40

10

Điểm tái định cư thôn Ngãi Chánh

Xã Nhơn Hậu

3,40

0,00

Không điều chỉnh

11

Khu nhà ở tái định cư Thành Hoàng Đế, xã Nhơn Hậu

Xã Nhơn Hậu

5,30

11

Khu nhà ở tái định cư Thành Hoàng Đế, xã Nhơn Hậu

Xã Nhơn Hậu

5,30

0,00

Không điều chỉnh

12

Điểm tái định cư Vân Sơn 0,2ha; các khu tái định cư xã Nhơn Hậu 1,08ha

Xã Nhơn Hậu

1,28

12

Điểm tái định cư Vân Sơn 0,2ha; các khu tái định cư xã Nhơn Hậu 1,08ha

Xã Nhơn Hậu

1,28

0,00

Không điều chỉnh

13

Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái

Xã Nhơn Phúc

6,70

13

Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái

Xã Nhơn Phúc

6,70

0,00

Không điều chỉnh

14

Các khu, điểm tái định cư bờ Bắc Sông Trường Thi; khu tái định cư giáp kho bạc An Nhơn (Bắc sông Tân An) 0,2ha

Phường Bình Định

3,01

14

Các khu, điểm tái định cư bờ Bắc Sông Trường Thi; khu tái định cư giáp kho bạc An Nhơn (Bắc sông Tân An) 0,2ha

Phường Bình Định

3,01

0,00

Không điều chỉnh

15

Điểm dân cư kết hợp tái định cư giáp đường N4, khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng

Phường Nhơn Hưng

1,50

15

Điểm dân cư kết hợp tái định cư giáp đường N4, khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng

Phường Nhơn Hưng

1,50

0,00

Không điều chỉnh

16

Điểm tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường Bắc Nam số 1,xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

0,06

16

Điểm tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường Bắc Nam số 1,xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

0,06

0,00

Không điều chỉnh

17

Điểm dân cư xen kẹt Thanh Giang (phục vụ TĐC dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT.631)

Xã Nhơn Phong

0,05

17

Điểm dân cư xen kẹt Thanh Giang (phục vụ TĐC dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT.631)

Xã Nhơn Phong

0,05

0,00

Không điều chỉnh

18

Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến giao thông Nhơn Thành - Đập Đá

Phường Nhơn Thành

2,57

18

Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến giao thông Nhơn Thành - Đập Đá

Phường Nhơn Thành

2,57

0,00

Không điều chỉnh

19

Khu tái định cư phục vụ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐH 41 (Cảnh Hàng - Phú Đa)

Xã Nhơn An

1,40

19

Khu tái định cư phục vụ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐH 41 (Cảnh Hàng - Phú Đa)

Xã Nhơn An

1,40

0,00

Không điều chỉnh

20

Khu tái định cư tuyến trục Đông - Tây đoạn từ ĐT.636 xã Nhơn Khánh kết nối với đường QL19

Xã Nhơn Thọ

1,30

20

Khu tái định cư tuyến trục Đông - Tây đoạn từ ĐT.636 xã Nhơn Khánh kết nối với đường QL19

Xã Nhơn Thọ

1,30

0,00

Không điều chỉnh

21

Điểm TĐC phục vụ dự án tuyến đường trục Bắc - Nam số 2 (Đập Đá - Đê bao)

Phường Nhơn Hưng

0,45

21

Điểm TĐC phục vụ dự án tuyến đường trục Bắc - Nam số 2 (Đập Đá - Đê bao)

Phường Nhơn Hưng

0,45

0,00

Không điều chỉnh

 

 

 

 

22

Điểm tái định cư phục vụ GPMB tuyến đường Bắc - Nam số 3 (đường liên phường: Đoạn từ Thị Đội gáp Khu dân cư Cẩm Văn

Phường Nhơn Hưng

0,43

0,43

Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

23

Điểm Tái định cư phục vụ GPMB, di dời hộ dân tại Kè sông Thạch Đề đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá

Phường Đập Đá

0,07

0,07

Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

24

Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

0,28

0,28

Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

25

Điểm tái định cư phục vụ GPMB công trình nâng cấp, mở rộng tuyến giao thông Nhơn Khánh - Nhơn Hòa (Đoạn ĐT.636 kết nối với ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Trần Khánh Dư)

Phường Nhơn Hòa

0,06

0,06

Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

26

Khu tái định cư dự án nâng cấp mở rộng đường phía Tây tỉnh ĐT.638

Xã Nhơn Tân

3,50

3,50

Bổ sung theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

27

Khu tái định cư Nhơn Mỹ

Xã Nhơn Mỹ

4,00

4,00

Bổ sung theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024, Văn bản số 194/UBND ngày 11/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn

 

 

 

 

28

Khu tái định cư Nhơn Thành

Phường Nhơn Thành

3,30

3,30

Bổ sung theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024, Văn bản số 194/UBND ngày 11/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn

 

PHỤ LỤC 04.

BẢNG TỔNG HỢP VỊ TRÍ, DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)

Đã phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung

Chênh lệch

STT

Khu vực/dự án

Số lượng dự án

Diện tích sử dụng đất (ha)

STT

Khu vực/dự án

Số lượng dự án

Diện tích sử dụng đất (ha)

Số lượng dự án

Diện tích sử dụng đất (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9) = (7) - (3)

(10) = (8) - (4)

 

Toàn tỉnh

752

9.318,78

 

Toàn tỉnh

756,00

9.728,79

4

410,01

I

Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư

573

8.249,45

I

Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư

575

8.679,17

2

429,72

1

Thành phố Quy Nhơn

87

1.878,32

1

Thành phố Quy Nhơn

91

1.957,88

4

79,56

2

Thị xã An Nhơn

56

798,92

2

Thị xã An Nhơn

55

788,56

-1

-10,36

3

Thị xã Hoài Nhơn

79

899,76

3

Thị xã Hoài Nhơn

86

969,40

7

69,64

4

Huyện Tây Sơn

31

524,24

4

Huyện Tây Sơn

25

396,71

-6

-127,53

5

Huyện Phù Mỹ

100

1.728,21

5

Huyện Phù Mỹ

102

1.814,86

2

86,65

6

Huyện Phù Cát

129

1.469,37

6

Huyện Phù Cát

136

1.601,02

7

131,65

7

Huyện Tuy Phước

33

722,96

7

Huyện Tuy Phước

35

950,96

2

228,00

8

Huyện Hoài Ân

22

59,38

8

Huyện Hoài Ân

22

59,38

0

0,00

9

Huyện An Lão

9

43,52

9

Huyện An Lão

9

43,52

0

0,00

10

Huyện Vĩnh Thạnh

21

52,36

10

Huyện Vĩnh Thạnh

8

24,43

-13

-27,93

11

Huyện Vân Canh

6

72,40

11

Huyện Vân Canh

6

72,44

0

0,04

II

Các dự án nhà ở xã hội

33

123,66

II

Các dự án nhà ở xã hội

33

92,82

0

-30,84

1

Thành phố Quy Nhơn

24

60,33

1

Thành phố Quy Nhơn

24

59,25

0

-1,08

2

Thị xã Hoài Nhơn

3

11,78

2

Thị xã Hoài Nhơn

3

12,02

0

0,24

3

Huyện Tây Sơn

2

9,50

3

Huyện Tây Sơn

2

9,50

0

0,00

4

Thị xã An Nhơn

2

4,05

4

Thị xã An Nhơn

2

4,05

0

0,00

5

Huyện Vân Canh

1

35,00

5

Huyện Vân Canh

1

5,00

0

-30,00

6

Huyện Tuy Phước

1

3,00

6

Huyện Tuy Phước

1

3,00

0

0,00

III

Các dự án nhà ở tái định cư

146

945,67

III

Các dự án nhà ở tái định cư

148

956,81

2

11,14

1

Thành phố Quy Nhơn

12

76,74

1

Thành phố Quy Nhơn

12

76,74

0

0,00

2

Huyện Hoài Ân

22

30,85

2

Huyện Hoài Ân

21

30,85

-1

0,00

3

Huyện Vĩnh Thạnh

2

11,04

3

Huyện Vĩnh Thạnh

2

11,04

0

0,00

4

Huyện Vân Canh

6

395,09

4

Huyện Vân Canh

6

395,09

0

0,00

5

Huyện An Lão

2

6,00

5

Huyện An Lão

2

6,00

0

0,00

6

Huyện Tuy Phước

13

28,62

6

Huyện Tuy Phước

11

28,62

-2

0,00

7

Huyện Tây Sơn

10

26,15

7

Huyện Tây Sơn

6

17,65

-4

-8,50

8

Thị xã Hoài Nhơn

37

115,12

8

Thị xã Hoài Nhơn

37

115,12

0

0,00

9

Huyện Phù Cát

12

130,51

9

Huyện Phù Cát

12

130,51

0

0,00

10

Huyện Phù Mỹ

9

79,38

10

Huyện Phù Mỹ

11

87,38

2

8,00

11

Thị xã An Nhơn

21

46,17

11

Thị xã An Nhơn

28

57,81

7

11,64

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác