Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025
Quyết định 898/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025
Số hiệu: | 898/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Định | Người ký: | Nguyễn Tự Công Hoàng |
Ngày ban hành: | 16/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 898/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Định |
Người ký: | Nguyễn Tự Công Hoàng |
Ngày ban hành: | 16/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 898/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 16 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 3666/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035; Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035;
Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025; Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;
Căn cứ Kết luận số 478-KL/TU ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Văn bản số 1784/UBND-KT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 26/TTr-SXD ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025 (Chi tiết theo các Phụ lục 1, 2, 3, 4 kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch, thường xuyên theo dõi việc thực hiện; trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển nhà ở, tùy theo tình hình thực tế có thể điều chỉnh danh mục dự án phát triển nhà ở cho phù hợp với mục tiêu của Chương trình phát triển nhà ở, tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành; kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021, Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI,
KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung |
Chênh lệch diện tích sử dụng đất |
Ghi chú |
||||||
STT |
Tên dự án |
Vị trí |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
STT |
Tên dự án |
Vị trí |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) = (8) - (4) |
(10) |
I |
Thành phố Quy Nhơn (87 dự án) |
87 |
1.878,32 |
I |
Thành phố Quy Nhơn (91 dự án) |
91 |
1.957,88 |
79,56 |
|
1 |
Chung cư cao tầng hồ sinh thái đầm Đống Đa |
Phường Hải Cảng |
0,58 |
1 |
Chung cư cao tầng hồ sinh thái đầm Đống Đa |
Phường Hải Cảng |
0,58 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Chung cư An Phú Thịnh Garden Tower |
Đường Võ Nguyên Giáp |
1,15 |
2 |
Chung cư An Phú Thịnh Garden Tower |
Đường Võ Nguyên Giáp |
1,15 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Trung tâm thương mại dịch vụ, văn phòng và căn hộ I-Tower Quy Nhơn |
Phường Lý Thường Kiệt |
1,05 |
3 |
Trung tâm thương mại dịch vụ, văn phòng và căn hộ I-Tower Quy Nhơn |
Phường Lý Thường Kiệt |
1,05 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Dự án công trình TMDV, khách sạn, chung cư nhà ở |
Số 01 đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Thường Kiệt |
0,80 |
4 |
Dự án công trình TMDV, khách sạn, chung cư nhà ở |
Số 01 đường Nguyễn Tất Thành, phường Lý Thường Kiệt |
0,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Dự án Khu đô thị An Phước |
Phường Quang Trung |
1,28 |
5 |
Dự án Khu đô thị An Phước |
Phường Quang Trung |
1,28 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu đô thị mới Khu vực Chợ Góc (CG- 01), phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
62,07 |
6 |
Khu đô thị mới Khu vực Chợ Góc (CG- 01), phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
62,07 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ, thành phố Quy Nhơn |
P Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân, Tp Quy Nhơn |
94,00 |
7 |
Trung tâm trí tuệ nhân tạo - Đô thị phụ trợ, thành phố Quy Nhơn |
P Trần Quang Diệu, Bùi Thị Xuân, Tp Quy Nhơn |
94,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu dân cư Ánh Việt |
Tại Quốc lộ 1D, phường Quang Trung |
3,29 |
8 |
Khu dân cư Ánh Việt |
Tại Quốc lộ 1D, phường Quang Trung |
3,29 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Tòa thương mại, dịch vụ và chung cư (Ecolife Riverside) |
Đường Điện Phủ, phường Nhơn Bình |
0,73 |
9 |
Tòa thương mại, dịch vụ và chung cư (Ecolife Riverside) |
Đường Điện Phủ, phường Nhơn Bình |
0,73 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu phức hợp thương mại, dịch vụ, văn phòng, khách sạn và chung cư thương mại |
Số 72 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng |
0,58 |
10 |
Khu phức hợp thương mại, dịch vụ, văn phòng, khách sạn và chung cư thương mại |
Số 72 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng |
0,58 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu phức hợp căn hộ Quy Nhơn Seaview |
Số 70 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng |
0,67 |
11 |
Khu phức hợp căn hộ Quy Nhơn Seaview |
Số 70 đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng |
0,67 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Tòa nhà hỗn hợp thương mại dịch vụ và căn hộ Luxury Quy Nhơn |
Số 76 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng |
0,27 |
12 |
Tòa nhà hỗn hợp thương mại dịch vụ và căn hộ Luxury Quy Nhơn |
Số 76 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng |
0,27 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu đô thị mới Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
28,10 |
13 |
Khu đô thị mới Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
28,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội |
Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
34,19 |
14 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội |
Phân khu số 4 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
34,19 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội |
Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
36,91 |
15 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội |
Phân khu số 2 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
36,91 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Dự án Đầu tư phát triển đô thị tại phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội |
Phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
45,94 |
16 |
Dự án Đầu tư phát triển đô thị tại phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội |
Phân khu số 9 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
45,94 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu đô thị Chợ Góc (CG-02), phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
36,00 |
17 |
Khu đô thị Chợ Góc (CG-02), phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
36,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu ĐT Long Vân 4 |
Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân |
32,00 |
18 |
Khu ĐT Long Vân 4 |
Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân |
32,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu ĐT Long Vân 2 |
Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân |
36,00 |
19 |
Khu ĐT Long Vân 2 |
Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân |
36,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu ĐT Long Vân 3 |
Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân |
38,00 |
20 |
Khu ĐT Long Vân 3 |
Phường Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân |
38,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu đô thị NĐT-1 Tây đường Quốc lộ 19 (mới) |
Phường Nhơn Bình |
41,00 |
21 |
Khu đô thị NĐT-1 Tây đường Quốc lộ 19 (mới) |
Phường Nhơn Bình |
41,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu đô thị NĐT-2 Tây đường Quốc lộ 19 (mới) |
Phường Nhơn Bình |
32,00 |
22 |
Khu đô thị NĐT-2 Tây đường Quốc lộ 19 (mới) |
Phường Nhơn Bình |
32,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 5 |
Phân khu số 5 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
20,40 |
23 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 5 |
Phân khu số 5 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
20,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 8 |
Phân khu số 8 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
16,40 |
24 |
Đầu tư phát triển đô thị tại Phân khu số 8 |
Phân khu số 8 thuộc Khu đô thị - Du lịch - Sinh thái Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
16,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 1) |
Phường Nhơn Phú |
11,00 |
25 |
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 1) |
Phường Nhơn Phú |
11,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
26 |
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2) |
Phường Nhơn Phú |
49,76 |
26 |
Khu dân cư thôn Vân Hà, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2) |
Phường Nhơn Phú |
49,76 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
27 |
Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1) |
Phường Trần Quang Diệu |
6,90 |
27 |
Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1) |
Phường Trần Quang Diệu |
6,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
28 |
Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2) |
Phường Trần Quang Diệu |
18,20 |
28 |
Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2) |
Phường Trần Quang Diệu |
18,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1) |
Phường Trần Quang Diệu |
8,90 |
29 |
Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 1) |
Phường Trần Quang Diệu |
8,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
30 |
Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2) |
Phường Trần Quang Diệu |
28,10 |
30 |
Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (giai đoạn 2) |
Phường Trần Quang Diệu |
28,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu dân cư khu vực 6, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2) |
Phường Nhơn Phú |
6,00 |
31 |
Khu dân cư khu vực 6, phường Nhơn Phú (giai đoạn 2) |
Phường Nhơn Phú |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
32 |
Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu |
Phường Trần Quang Diệu |
3,94 |
32 |
Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu |
Phường Trần Quang Diệu |
3,94 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
33 |
Khu dân cư Đông núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (khu mở rộng) |
Phường Nhơn Phú |
5,87 |
33 |
Khu dân cư Đông núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (khu mở rộng) |
Phường Nhơn Phú |
5,87 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
34 |
Khu dân cư Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần) |
Phường Nhơn Phú |
6,89 |
34 |
Khu dân cư Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần) |
Phường Nhơn Phú |
6,89 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
35 |
Khu dân cư Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, khu vực 1, phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
3,83 |
35 |
Khu dân cư Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, khu vực 1, phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
3,83 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
36 |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, khu vực 2, phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
10,62 |
36 |
Khu dân cư B2, phía Bắc sông Hà Thanh, khu vực 2, phường Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
10,62 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
37 |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng |
Phường Hải Cảng |
4,90 |
37 |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng |
Phường Hải Cảng |
4,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
38 |
Khu dân cư Khu vực Rọc Bàu Trai, khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân |
Phường Bùi Thị Xuân |
6,50 |
38 |
Khu dân cư Khu vực Rọc Bàu Trai, khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân |
Phường Bùi Thị Xuân |
6,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
39 |
Khu dân cư Suối Cả, xã Nhơn Lý |
Xã Nhơn Lý |
12,00 |
39 |
Khu dân cư Suối Cả, xã Nhơn Lý |
Xã Nhơn Lý |
12,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
40 |
Khu dân cư Hưng Thịnh |
Phường Ghềnh Ráng |
8,20 |
40 |
Khu dân cư Hưng Thịnh |
Phường Ghềnh Ráng |
8,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
41 |
Chung cư thương mại Calla Apartment Quy Nhon |
Phường Ghềnh Ráng |
0,31 |
41 |
Chung cư thương mại Calla Apartment Quy Nhon |
Phường Ghềnh Ráng |
0,31 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
42 |
Khu đô thị xanh Vũng Chua |
Phường Ghềnh Ráng |
19,00 |
42 |
Khu đô thị xanh Vũng Chua |
Phường Ghềnh Ráng |
19,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
43 |
Khu đô thị Tây Nam xã Nhơn Lý |
Xã Nhơn Lý |
20,36 |
43 |
Khu đô thị Tây Nam xã Nhơn Lý |
Xã Nhơn Lý |
20,36 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
44 |
Dự án chuyển đổi sang đất ở đô thị từ một phần dự án khu trung tâm thương mại dịch vụ Nhơn Hội |
Xã Nhơn Hội |
38,83 |
44 |
Dự án chuyển đổi sang đất ở đô thị từ một phần dự án khu trung tâm thương mại dịch vụ Nhơn Hội |
Xã Nhơn Hội |
38,83 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
45 |
Khu đô thị chức năng FLC Luxcity Quy Nhơn |
Xã Nhơn Lý |
31,35 |
45 |
Khu đô thị chức năng FLC Luxcity Quy Nhơn |
Xã Nhơn Lý |
31,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
46 |
Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị) |
Xã Nhơn Hội |
49,00 |
46 |
Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị) |
Xã Nhơn Hội |
49,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
47 |
Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) |
Xã Nhơn Hội |
49,00 |
47 |
Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) |
Xã Nhơn Hội |
49,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
48 |
Khu đô thị P1 (Chuyển một phần đất Khu phi thuế quan sang đất ở đô thị) |
Xã Nhơn Hội |
49,00 |
48 |
Khu đô thị P1 (Chuyển một phần đất Khu phi thuế quan sang đất ở đô thị) |
Xã Nhơn Hội |
49,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
49 |
Khu đô thị 01 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
19,23 |
49 |
Khu đô thị 01 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
19,92 |
0,69 |
Điều chỉnh diện tích dự án theo Văn bản số 2111/BQL-QLQHXD ngày 29/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế |
50 |
Khu đô thị 03 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
24,56 |
50 |
Khu đô thị 03 thuộc KĐT phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
24,56 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
51 |
Dự án nhà chung cư tại khu đất Kho Việt Răng cũ (phần còn lại) |
Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
0,29 |
51 |
Dự án nhà chung cư tại khu đất Kho Việt Răng cũ (phần còn lại) |
Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
0,29 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
52 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại khu đất HH-02 thuộc Khu đô thị Long Vân |
Phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
1,35 |
52 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại khu đất HH-02 thuộc Khu đô thị Long Vân |
Phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
1,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
53 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 1- Khu đô thị Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
57,23 |
53 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 1- Khu đô thị Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
57,23 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
54 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 3- Khu đô thị Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
36,04 |
54 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Phân khu số 3- Khu đô thị Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội |
36,04 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
55 |
Dự án nhà ở tại thửa đất số 79, tờ bản đồ số 7, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quang Trung |
0,92 |
55 |
Dự án nhà ở tại thửa đất số 79, tờ bản đồ số 7, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quang Trung |
0,92 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
56 |
Dự án Khu nhà ở cao cấp phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quang Trung |
9,52 |
56 |
Dự án Khu nhà ở cao cấp phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quang Trung |
9,52 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
57 |
Dự án Nhà chung cư hỗn hợp tại khu đất quy hoạch Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh |
Phía bắc đường Lê Thanh Nghị, phường Đống Da |
0,57 |
57 |
Dự án Nhà chung cư hỗn hợp tại khu đất quy hoạch Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh |
Phía bắc đường Lê Thanh Nghị, phường Đống Da |
0,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
58 |
Khu phức hợp 06 Phan Chu Trinh, Quy Nhơn |
Số 06 đường Phan Chu Trinh |
1,77 |
58 |
Khu phức hợp 06 Phan Chu Trinh, Quy Nhơn |
Số 06 đường Phan Chu Trinh |
1,77 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
59 |
Khu nhà chung cư thương mại hỗn hợp tại Khu đất đầu cầu HuǶnh Tấn Phát |
Phường Đống Đa |
0,15 |
59 |
Khu nhà chung cư thương mại hỗn hợp tại Khu đất đầu cầu HuǶnh Tấn Phát |
Phường Đống Đa |
0,15 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
60 |
Chung cư hỗn hợp tại lô đất B1-74 Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
0,45 |
60 |
Chung cư hỗn hợp tại lô đất B1-74 Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình, TP.Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
0,45 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
61 |
Khu đất thu hồi đất dự án Nhà an điều dưỡng Binh đoàn 15 của Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 tại Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn |
Phường Đống Đa |
0,16 |
61 |
Khu đất thu hồi đất dự án Nhà an điều dưỡng Binh đoàn 15 của Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 tại Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn |
Phường Đống Đa |
0,16 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
62 |
Khu đô thị Nam dường Hùng Vương |
Phường Nhơn Phú |
69,70 |
62 |
Khu đô thị Nam dường Hùng Vương |
Phường Nhơn Phú |
69,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
63 |
Khu đất phía Tây nam cầu Long Vân (Phân khu A4 thuộc Khu ĐT Long Vân), phường Trần Quang Diệu |
Phường Trần Quang Diệu |
12,00 |
63 |
Khu đô thị phía Tây Nam cầu Long Vân tại phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
Phường Trần Quang Diệu |
9,03 |
-2,97 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
64 |
Dự án khu thương mại dịch vụ kết hợp đất ở (từ vị trí Sở LĐTBXH số 72B đường Tây Sơn) |
Phường Ghềnh Ráng |
0,75 |
64 |
Dự án Xây dựng nhà ở chung cư hỗn hợp tại khu đất số 72B đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
Phường Ghềnh Ráng |
0,71 |
-0,04 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
65 |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới |
Phường Nhơn Bình |
8,70 |
65 |
Khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới |
Phường Nhơn Bình |
8,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
66 |
Khu dân cư phía Bắc nhà ở xã hội, phường Nhơn Bình, Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
10,20 |
66 |
Khu dân cư phía Bắc nhà ở xã hội, phường Nhơn Bình, Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
10,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
67 |
Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú |
Phường Nhơn Phú |
9,80 |
67 |
Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú |
Phường Nhơn Phú |
9,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
68 |
Khu đất xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định |
Phường Nhơn Phú |
6,92 |
68 |
Khu đất xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định |
Phường Nhơn Phú |
6,92 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
69 |
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định |
Phường Nhơn Phú |
8,20 |
69 |
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định |
Phường Nhơn Phú |
8,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
70 |
Khu đô thị mới Long Vân (A2) |
Phường Trần Quang Diệu |
10,80 |
70 |
Khu đô thị mới Long Vân (A2) |
Phường Trần Quang Diệu |
10,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
71 |
Khu đô thị Long Vân (A1) |
Phường Trần Quang Diệu |
19,40 |
71 |
Khu đô thị Long Vân (A1) |
Phường Trần Quang Diệu |
19,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
72 |
Khu đất xí nghiệp Song Mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây nguyên (trong đó bao gồm Khu chung cư thương mại dọc đường Thanh Niên, ký hiệu K4.5A, diện tích khoảng 0,17ha) |
Phường Quang Trung |
2,49 |
72 |
Khu đất xí nghiệp Song Mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây nguyên |
Phường Quang Trung |
2,49 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
73 |
Hạ tầng kỹ thuật khu đất thu hồi của Công ty cổ phần Muối và Thương mại Miền trung |
Phường Đống Đa |
1,27 |
73 |
Khu chung cư thương mại đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
1,78 |
0,51 |
Điều chỉnh tên, vị trí, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
74 |
Khu đất phía Tây Bệnh viện Y học cổ truyền |
Phường Nhơn Phú |
0,94 |
74 |
Khu đất phía Tây Bệnh viện Y học cổ truyền |
Phường Nhơn Phú |
0,94 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
75 |
Khu đất phía Tây Nam Khu đô thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa |
Phường Ghềnh Ráng |
34,00 |
75 |
Khu đất phía Tây Nam Khu đô thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa |
Phường Ghềnh Ráng |
34,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
76 |
Khu dân cư tại khu vực 4, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
3,57 |
76 |
Khu dân cư tại khu vực 4, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
3,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
77 |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc QL1D |
Phường Quang Trung |
8,67 |
77 |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc QL1D |
Phường Quang Trung |
8,67 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
78 |
Khu phức hợp cao tầng nhà ở chung cư và dịch vụ thương mại tại Khu tái định cư Đê Đông, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
0,25 |
78 |
Khu phức hợp cao tầng nhà ở chung cư và dịch vụ thương mại tại Khu tái định cư Đê Đông, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Bình |
0,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
79 |
Khu đô thị 01 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
19,23 |
79 |
Khu đô thị 01 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
- |
-19,23 |
Đưa ra khỏi kế hoạch vì trùng với dự án tại số thứ tự 49 |
80 |
Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
49,00 |
80 |
Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị) |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
49,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
81 |
Khu đô thị Tường Vân 1 |
Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
38,00 |
81 |
Khu đô thị Tường Vân 1 |
Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
38,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
82 |
Khu đô thị Tường Vân 2 |
Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
42,49 |
82 |
Khu đô thị Tường Vân 2 |
Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
42,49 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
83 |
Khu Đô thị - Du lịch - Văn hoá - Thể thao Hồ Phú Hoà |
Phường Quang Trung, phường Nhơn Phú và phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn |
286,00 |
83 |
Khu Đô thị - Du lịch - Văn hoá - Thể thao Hồ Phú Hoà |
Phường Quang Trung, phường Nhơn Phú và phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn |
286,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
84 |
Khu đô thị giáo dục tại phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
5,83 |
84 |
Khu dân cư, dịch vụ và giáo dục phía Tây đường Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
6,35 |
0,52 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
85 |
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Đông, phường Nhơn Phú |
Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
21,00 |
85 |
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Đông, phường Nhơn Phú |
Phường Nhơn Phú |
21,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
86 |
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Tây, phường Nhơn Phú |
Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
12,00 |
86 |
Khu dân cư núi Mồ Côi mở rộng về phía Tây, phường Nhơn Phú |
Phường Nhơn Phú |
12,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
87 |
Khu dân cư khu vực 6 và 7, phường Nhơn Phú |
Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn |
33,00 |
87 |
Khu dân cư khu vực 6 và 7, phường Nhơn Phú |
Phường Quang Trung |
33,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
|
|
|
|
88 |
Dự án Khu đô thị 02 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
32,95 |
32,95 |
Bổ sung theo Văn bản số 1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế |
|
|
|
|
89 |
Dự án Khu đô thị 04 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
26,96 |
26,96 |
Bổ sung theo Văn bản số 1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế |
|
|
|
|
90 |
Dự án Khu đô thị 05 thuộc Khu đô thị phía Đông đầm Thị Nại |
Xã Nhơn Hội |
21,64 |
21,64 |
Bổ sung theo Văn bản số 1844/BQL- QLQHXD ngày 04/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế |
|
|
|
|
91 |
Điểm số 3 thuộc đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các khu dân cư Trung tâm xã Nhơn Hải |
Xã Nhơn Hải |
14,47 |
14,47 |
Bổ sung theo Văn bản số 5140/UBND-ĐT ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Quy Nhơn |
|
|
|
|
92 |
Khu dân cư kết hợp dịch vụ, du lịch Bãi Xếp |
Khu vực 1, phường Ghềnh Ráng |
4,06 |
4,06 |
Bổ sung theo Văn bản số 3456/SKHĐT-KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
II |
Thị xã An Nhơn (56 dự án) |
56 |
798,92 |
II |
Thị xã An Nhơn (55 dự án) |
55 |
788,56 |
-10,36 |
|
1 |
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng |
Phường Bình Định |
35,10 |
1 |
Khu đô thị dọc hai bên đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng |
Phường Bình Định |
35,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu đô thị thương mại -dịch vụ Đông Bắc cầu Tân An |
Phường Bình Định |
37,80 |
2 |
Khu đô thị thương mại -dịch vụ Đông Bắc cầu Tân An |
Phường Bình Định |
37,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dịch vụ thương mại dân cư Bắc Cầu Tân An |
Phường Bình Định |
70,00 |
3 |
Khu dịch vụ thương mại dân cư Bắc Cầu Tân An |
Phường Bình Định |
70,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng, xã Nhơn Phong |
Xã Nhơn Phong |
6,00 |
4 |
Khu dân cư chợ mới Cảnh Hàng, xã Nhơn Phong |
Xã Nhơn Phong |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hòa, xã Nhơn Khánh |
Xã Nhơn Khánh |
5,48 |
5 |
Khu dân cư nông thôn xóm 2, thôn An Hòa, xã Nhơn Khánh |
Xã Nhơn Khánh |
5,48 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2) |
Xã Nhơn Hậu |
1,90 |
6 |
Khu dân cư Ngãi Chánh 4 (giai đoạn 2) |
Xã Nhơn Hậu |
1,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu dân cư thôn Bình An |
Xã Nhơn Hạnh |
2,05 |
7 |
Khu dân cư thôn Bình An |
Xã Nhơn Hạnh |
2,05 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bằng Châu |
Phường Đập Đá |
0,02 |
8 |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Bằng Châu |
Phường Đập Đá |
0,02 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu dân cư An Thành |
Xã Nhơn Lộc |
1,50 |
9 |
Khu dân cư An Thành |
Xã Nhơn Lộc |
1,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu dân cư phía Nam Cửa hàng xăng dầu Hữu Chính, thôn An Thái |
Xã Nhơn Phúc |
4,69 |
10 |
Khu dân cư phía Nam Cửa hàng xăng dầu Hữu Chính, thôn An Thái |
Xã Nhơn Phúc |
4,69 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu quy hoạch dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình |
Xã Nhơn Thọ |
6,80 |
11 |
Khu quy hoạch dân cư xóm Thọ Mỹ, thôn Đông Bình |
Xã Nhơn Thọ |
6,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2 |
Phường Đập Đá |
10,70 |
12 |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 2 |
Phường Đập Đá |
10,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu dân cư và thương mại dịch vụ Đông Bàn Thành 4, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn |
Phường Đập Đá |
10,30 |
13 |
Khu dân cư và thương mại dịch vụ Đông Bàn Thành 4, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn |
Phường Đập Đá |
10,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Đông Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn |
Phường Đập Đá |
10,30 |
14 |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Đông Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn |
Phường Đập Đá |
10,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Khu đô thị Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn |
Phường Đập Đá |
10,00 |
15 |
Khu đô thị Bắc Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn |
Phường Đập Đá |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông (Khu B dự án 1), thị xã An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
10,60 |
16 |
Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông (Khu B dự án 1), thị xã An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
10,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu đô thị Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha)) |
Phường Nhơn Hưng |
47,70 |
17 |
Khu đô thị Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha)) |
Phường Nhơn Hưng |
47,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu dân cư số 2 phía đông đường Nguyễn Văn Linh (dự án 1) |
Phường Bình Định và Nhơn Hưng |
8,04 |
18 |
Khu dân cư số 2 phía đông đường Nguyễn Văn Linh (dự án 1) |
Phường Bình Định và Nhơn Hưng |
8,04 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha)) |
Phường Bình Định và Nhơn Hưng |
10,80 |
19 |
Khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn (thuộc phạm vi 2 đồ án QHCT 1/500: Khu đất tiếp giáp về phía Bắc khu dân cư đông Nguyễn Văn Linh và phía Nam khu dân cư Tôn Thất Tùng (45ha) và khu dân cư dịch vụ thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 (26,76ha)) |
Phường Bình Định và Nhơn Hưng |
10,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu đô thị mới Cẩm Văn |
Phường Nhơn Hưng |
42,50 |
20 |
Khu đô thị mới Cẩm Văn |
Phường Nhơn Hưng |
42,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ |
Xã Nhơn Thọ |
10,35 |
21 |
Khu dân cư trung tâm xã Nhơn Thọ |
Xã Nhơn Thọ |
10,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
10,00 |
22 |
Khu dân cư N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Khu dân cư đường N4 thuộc khu đô thị mới Cẩm Văn |
Phường Nhơn Hưng |
6,50 |
23 |
Khu dân cư đường N4 thuộc khu đô thị mới Cẩm Văn |
Phường Nhơn Hưng |
6,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Khu dân cư Nam công viên bán ngập hành lang thoát lũ cầu Cẩm Tiên 2, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
10,70 |
24 |
Khu dân cư Nam công viên bán ngập hành lang thoát lũ cầu Cẩm Tiên 2, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
10,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Khu dân cư phía Tây (dự án Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng) đến giáp đường sắt |
Phường Nhơn Hưng |
11,00 |
25 |
Khu dân cư phía Tây (dự án Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Tây, phường Nhơn Hưng) đến giáp đường sắt |
Phường Nhơn Hưng |
11,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
26 |
Khu đô thị Nhơn Thành 1 |
Phường Nhơn Thành |
24,00 |
26 |
Khu đô thị Nhơn Thành 1 |
Phường Nhơn Thành |
24,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
27 |
Khu đô thị Nhơn Thành 2 |
Phường Nhơn Thành |
25,00 |
27 |
Khu đô thị Nhơn Thành 2 |
Phường Nhơn Thành |
25,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
28 |
Khu dân cư - dịch vụ Ngãi Chánh |
Xã Nhơn Hậu |
21,50 |
28 |
Khu dân cư - dịch vụ Ngãi Chánh |
Xã Nhơn Hậu |
21,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư xen kẽ Hào Thành 2,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Kim Châu 0,56ha; Điểm dân cư phía Tây công viên nước (0,45ha); Điểm dân cư phía Đông đường Cần Vương (0,3ha); Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn (0,017ha); cụm dịch vụ dân cư đường Ngô Gia Tự và vị trí xen kẹt để tái định cư hộ bị ảnh hưởng GPMB ông (Thuận, Tân) khoảng 0,8ha; Khu dân cư khu vực Kim Châu (giáp Công ty cấp thoát nước) 1,64ha; Khu quy hoạch đất thừa còn lại sau khi đầu tư nâng cấp mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 3) 0,62ha; thửa đất phía Đông nhà ông Đinh Văn Phước 0,111ha; Khu vực Mai Xuân Thưởng (phía Tây trụ sở Khu vực Mai Xuân Thưởng), khu vực Liêm Trực, Vĩnh Liêm, Trần Phú, phía Đông nhà 01 Ngô Gia Tự và thửa đất sau khi quy hoạch trạm dừng nghỉ An Nhơn; Trường mẫu giáo cũ Liêm Trực 0,04ha; Đất thừa sau cụm công nghiệp phường Bình Định 0,16ha; Đất thừa sau khi xây dựng trụ sở Minh Khai 0,02ha) |
Phường Bình Định |
7,218 |
29 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Bình Định (Khu dân cư xen kẽ Hào Thành 2,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Kim Châu 0,56ha; Điểm dân cư phía Tây công viên nước (0,45ha); Điểm dân cư phía Đông đường Cần Vương (0,3ha); Lô đất xen kẹt phía Tây bến xe An Nhơn (0,017ha); cụm dịch vụ dân cư đường Ngô Gia Tự và vị trí xen kẹt để tái định cư hộ bị ảnh hưởng GPMB ông (Thuận, Tân) khoảng 0,8ha; Khu dân cư khu vực Kim Châu (giáp Công ty cấp thoát nước) 1,64ha; Khu quy hoạch đất thừa còn lại sau khi đầu tư nâng cấp mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 3) 0,62ha; thửa đất phía Đông nhà ông Đinh Văn Phước 0,111ha; Khu vực Mai Xuân Thưởng (phía Tây trụ sở Khu vực Mai Xuân Thưởng), khu vực Liêm Trực, Vĩnh Liêm, Trần Phú, phía Đông nhà 01 Ngô Gia Tự và thửa đất sau khi quy hoạch trạm dừng nghỉ An Nhơn; Trường mẫu giáo cũ Liêm Trực 0,04ha; Đất thừa sau cụm công nghiệp phường Bình Định 0,16ha; Đất thừa sau khi xây dựng trụ sở Minh Khai 0,02ha); điểm dân cư giáp Nhà máy nước sạch (gđ2)0,1ha; khu dân cư Tổ 3 Kim Châu (Đợt 2) 0,8ha |
Phường Bình Định |
8,118 |
0,90 |
Bổ sung thêm 02 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
30 |
Khu dân cư số 02 phía đông đường Nguyễn Văn Linh |
Phường Bình Định |
7,49 |
30 |
Khu dân cư số 02 phía đông đường Nguyễn Văn Linh |
Phường Bình Định |
7,49 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu dân cư tiếp giáp phía Bắc khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
8,20 |
31 |
Khu dân cư tiếp giáp phía Bắc khu dân cư thương mại dịch vụ An Nhơn |
Phường Nhơn Hưng |
8,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
32 |
Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông |
Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An |
23,57 |
32 |
Khu dân cư đường N4A nối dài về phía Đông |
Phường Nhơn Hưng và xã Nhơn An |
23,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
33 |
Khu dân cư Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông |
Phường Nhơn Hưng |
22,90 |
33 |
Khu dân cư Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông |
Phường Nhơn Hưng |
22,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
34 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha). |
Phường Nhơn Hưng |
17,72 |
34 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha) |
Phường Nhơn Hưng |
17,89 |
0,17 |
Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
35 |
Khu dân cư An Lộc, phường Nhơn Hoà (phía Bắc đường Nguyễn Trung Trực, phía Tây trạm Y tế Phường) |
Phường Nhơn Hòa |
5,3 |
35 |
Khu dân cư An Lộc, phường Nhơn Hoà (phía Bắc đường Nguyễn Trung Trực, phía Tây trạm Y tế Phường) |
Phường Nhơn Hòa |
5,3 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
36 |
Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đến QL19 khu vực An Lộc (Dự án An Lộc 3, 4) |
Phường Nhơn Hòa |
11,36 |
36 |
Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đến QL19 khu vực An Lộc (Dự án An Lộc 3, 4) |
Phường Nhơn Hòa |
11,36 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
37 |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lộc 0,32ha; khu dân cư khu vực An Lộc (HTX Nhơn Hòa, phía Tây sân vận động phường Nhơn Hòa) 1,15ha; khu dân cư phía Đông công ty Đúc Minh Đạt 0,06ha; khu dân cư Tân Hòa 0,2ha; khu dân cư phía Tây Nam trụ sở UBND phường Nhơn Hòa (gđ2) 2,2ha; điểm quy hoạch dân cư khu vực Gò Phai, Phú Sơn 0,05ha; các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn phường 0,35ha. |
Phường Nhơn Hòa |
4,33 |
37 |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực An Lộc 0,32ha; khu dân cư khu vực An Lộc (HTX Nhơn Hòa, phía Tây sân vận động phường Nhơn Hòa) 3,28ha; khu dân cư phía Đông công ty Đúc Minh Đạt 0,06ha; khu dân cư Tân Hòa 0,2ha; khu dân cư phía Tây Nam trụ sở UBND phường Nhơn Hòa (gđ2) 2,2ha; điểm quy hoạch dân cư khu vực Gò Phai, Phú Sơn 0,05ha; các điểm dân cư xen kẹt trên địa bàn phường 0,35ha. |
Phường Nhơn Hòa |
6,46 |
2,13 |
Điều chỉnh tăng diện tích dự án theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
38 |
Khu dân cư Hòa Nghi |
Phường Nhơn Hòa |
5,00 |
38 |
Khu dân cư Hòa Nghi |
Phường Nhơn Hòa |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
39 |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 |
Phường Đập Đá |
10,00 |
39 |
Khu dân cư Đông Bàn Thành 3 |
Phường Đập Đá |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
40 |
Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha. |
Phường Đập Đá |
16,81 |
40 |
Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha. |
Phường Đập Đá |
16,81 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
41 |
Khu dân cư, thương mại dịch vụ phía Bắc đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông, khu vực Bằng Châu |
Phường Đập Đá |
10,00 |
41 |
Khu dân cư, thương mại dịch vụ phía Bắc đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông, khu vực Bằng Châu |
Phường Đập Đá |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
42 |
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông khu vực Bằng Châu |
Phường Đập Đá |
5,00 |
42 |
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Nhạc nối dài về phía Đông khu vực Bằng Châu |
Phường Đập Đá |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
43 |
Khu đô thị thương mại, dịch vụ phía Nam đường Đô Đốc Bảo, phường Đập Đá |
Phường Đập Đá |
10,00 |
43 |
Khu đô thị thương mại, dịch vụ phía Nam đường Đô Đốc Bảo, phường Đập Đá |
Phường Đập Đá |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
44 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Thành (Khu dân cư Đám Hào, khu vực Lý Tây 0,52ha; Khu dân cư Tổ 7, khu vực Châu Thành 2,68ha; Khu dân cư sau trường THCS Phường Nhơn Thành (GĐ3) 1 ha; Điểm dân cư tại tổ 9, khu vực Châu Thành 0,8ha); Khu dân cư dọc đường Võ Trứ, khu vực Phú Thành 1,38ha; Khu dân cư dọc đường Ngô Tất Tố (điểm Gò Ông Chai) 2ha; Khu dân cư Tổ 8 Châu Thành (Lò Gạch cũ) 5,34ha. |
Phường Nhơn Thành |
13,72 |
44 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Thành (Khu dân cư Đám Hào, khu vực Lý Tây 0,52ha; Khu dân cư Tổ 7, khu vực Châu Thành 2,68ha; Khu dân cư sau trường THCS Phường Nhơn Thành (GĐ3) 1 ha; Điểm dân cư tại tổ 9, khu vực Châu Thành 0,8ha); Khu dân cư dọc đường Võ Trứ, khu vực Phú Thành 1,38ha; Khu dân cư dọc đường Ngô Tất Tố (điểm Gò Ông Chai) 2ha; Khu dân cư Tổ 8 Châu Thành (Lò Gạch cũ) 5,34ha. |
Phường Nhơn Thành |
13,72 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
45 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Khánh (Khu trung tâm xã Nhơn Khánh (6,64ha); Điểm dân cư xen kẹt Đội 10, thôn Khánh Hòa (vị trí HTX điện cũ) 0,0332ha; Điểm dân cư xen kẹt Đội 9, thôn Khánh Hòa (vị trí trụ sở thôn và trường mẫu giáo cũ xóm 9) 0,0428ha); khu dân cư Khánh Hòa (GĐ3) 1,48ha; khu dân cư số 2 Quan Quang 2,4ha; các khu dân cư trên địa bàn xã (do tồn tại việc hoán đổi, giao đất, thu hồi đất) 1,61ha |
Xã Nhơn Khánh |
12,21 |
45 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Khánh (Khu trung tâm xã Nhơn Khánh (6,64ha); Điểm dân cư xen kẹt Đội 10, thôn Khánh Hòa (vị trí HTX điện cũ) 0,0332ha; Điểm dân cư xen kẹt Đội 9, thôn Khánh Hòa (vị trí trụ sở thôn và trường mẫu giáo cũ xóm 9) 0,0428ha); khu dân cư Khánh Hòa (GĐ3) 1,48ha; khu dân cư số 2 Quan Quang 2,4ha; các khu dân cư trên địa bàn xã (do tồn tại việc hoán đổi, giao đất, thu hồi đất) 1,61ha; khu dân cư số 2 Quan Quang (gđ2) 2,44ha; các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Khánh 0,057ha; Đất ở xen kẹt khu dân cư An Hòa, xã Nhơn Khánh 0,1ha |
Xã Nhơn Khánh |
14,81 |
2,60 |
Bổ sung thêm 03 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
46 |
Khu dân cư Phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (8,5ha); khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 (2,5ha) |
Xã Nhơn Lộc |
11,00 |
46 |
Khu dân cư Phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (8,5ha); khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 (2,5ha) |
Xã Nhơn Lộc |
11,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
47 |
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái (3,22ha); các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Phúc 0,49ha |
Xã Nhơn Phúc |
3,71 |
47 |
Khu dân cư phía Nam khu dịch vụ và dân cư thôn An Thái (3,22ha); các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Phúc 0,49ha; khu dân cư phía Tây chùa Bửu Quang, thôn Thắng Công, xã Nhơn Phúc (GĐ2) 1,64ha |
Xã Nhơn Phúc |
5,35 |
1,64 |
Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
48 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Tân (KDC trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (gđ2) 4,95ha; Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2) 8,56ha; Điểm dân cư thôn Nam Tượng 2 (0,06ha)); Khu dân cư Nam Tượng 1 (0,06ha) |
Xã Nhơn Tân |
13,63 |
48 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Tân (KDC trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (gđ2) 4,95ha; Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2) 8,56ha; Điểm dân cư thôn Nam Tượng 2 (0,06ha)); Khu dân cư Nam Tượng 1 (0,06ha); Khu dân cư trung tâm kết hợp mở rộng chợ Nhơn Tân (giai đoạn 3) 3,4ha; Điểm dân cư xen kẹt xóm An Tượng C, Nam Tượng 3 (Vị trí 01 đông đường ĐH.36; vị trí 02 Phía Bắc đường đi Phúc Hậu) 0,2ha |
Xã Nhơn Tân |
17,23 |
3,60 |
Bổ sung thêm 03 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
49 |
Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hậu (KDC Ngãi Chánh 4 (GĐ 3) 3,1ha; Khu dân cư trung tâm Đông - Bắc công viên Vân Sơn (2,15ha); Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (2,05ha); Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp 0,66ha |
Xã Nhơn Hậu |
7,96 |
49 |
Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hậu (KDC Ngãi Chánh 4 (GĐ 3) 3,1ha; Khu dân cư trung tâm Đông - Bắc công viên Vân Sơn (2,15ha); Khu dân cư phía Nam đường Ngô Văn Sở phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (2,05ha); Điểm dân cư Bắc Nhạn Tháp 0,66ha; các điểm dân cư xen kẹt xã Nhơn Hậu (1,4ha) |
Xã Nhơn Hậu |
9,36 |
1,40 |
Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
50 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn An (Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía Bắc sông Gò Chàm, thôn Tân Dương 2,54ha; Điểm dân cư thôn Tân Dân 0,8843ha; khu dân cư trung tâm xã Nhơn An (giai đoạn 3) 1,8ha; các khu dân cư xen kẹt xã Nhơn An 0,44ha |
Xã Nhơn An |
5,66 |
50 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn An (Khu thương mại dịch vụ và dân cư phía Bắc sông Gò Chàm, thôn Tân Dương 2,54ha; Điểm dân cư thôn Tân Dân 0,8843ha; khu dân cư trung tâm xã Nhơn An (giai đoạn 3) 1,8ha; các khu dân cư xen kẹt xã Nhơn An 0,44ha |
Xã Nhơn An |
5,66 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
51 |
Khu đô thị dịch vụ - thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 |
Xã Nhơn An |
66,00 |
51 |
Khu đô thị dịch vụ - thương mại phía Tây tuyến tránh QL1 |
Xã Nhơn An |
66,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
52 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ 1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha) |
Xã Nhơn Phong |
4,30 |
52 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ 1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm Định 0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha |
Xã Nhơn Phong |
4,41 |
0,11 |
Bổ sung thêm 02 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
53 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha. |
Xã Nhơn Mỹ |
7,26 |
53 |
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha. |
Xã Nhơn Mỹ |
7,26 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
54 |
Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hạnh (Khu dân cư Lộc Thuận 2,12ha; Khu dân cư và Chợ Quán mới, thôn Lộc Thuận 2,8ha); Điểm dân cư xen kẹt của xã 0,59ha. |
Xã Nhơn Hạnh |
5,54 |
54 |
Các khu dân cư trên địa bàn xã Nhơn Hạnh (Khu dân cư Lộc Thuận 2,12ha; Khu dân cư và Chợ Quán mới, thôn Lộc Thuận 2,8ha); Điểm dân cư xen kẹt của xã 0,59ha. |
Xã Nhơn Hạnh |
5,54 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
55 |
Khu dân cư phía Tây đường Trục Đông - Tây, thôn Thọ Lộc 1 |
Xã Nhơn Thọ |
8,20 |
55 |
Khu dân cư phía Tây đường Trục Đông - Tây, thôn Thọ Lộc 1; Điểm dân cư phía Bắc chợ Đồn (0,6ha) |
Xã Nhơn Thọ |
8,80 |
0,60 |
Bổ sung thêm 01 dự án khu dân cư xen kẹt theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
56 |
Khu dân cư khu vực phía Bắc trục đường khu kinh tế nối dài thuộc phường Nhơn Thành |
Phường Nhơn Thành |
23,51 |
56 |
Khu dân cư khu vực phía Bắc trục đường khu kinh tế nối dài thuộc phường Nhơn Thành |
Phường Nhơn Thành |
- |
-23,51 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
III |
Thị xã Hoài Nhơn (79 dự án) |
79 |
899,76 |
III |
Thị xã Hoài Nhơn (86 dự án) |
86 |
969,40 |
69,64 |
|
1 |
Dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc |
Phường Tam Quan |
12,97 |
1 |
Dự án Khu dân cư Phú Mỹ Lộc |
Phường Tam Quan |
12,97 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng |
Phường Tam Quan Bắc |
9,90 |
2 |
Khu đô thị phía Nam cây xăng dầu Việt Hưng |
Phường Tam Quan Bắc |
9,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu đô thị mới phía Bắc KDC Phú Mỹ Lộc dọc Quốc lộ 1A cũ và Quốc lộ 1A mới |
Phường Tam Quan |
9,97 |
3 |
Khu đô thị mới phía Bắc KDC Phú Mỹ Lộc dọc Quốc lộ 1A cũ và Quốc lộ 1A mới |
Phường Tam Quan |
9,97 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư Phúc Gia Tân |
Phường Hoài Tân |
4,18 |
4 |
Khu dân cư Phúc Gia Tân |
Phường Hoài Tân |
4,18 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại, dịch vụ, đô thị Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
5,81 |
5 |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị - Trung tâm thương mại, dịch vụ, đô thị Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
5,81 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu đô thị Phú Mỹ Tân |
Phường Hoài Tân |
31,26 |
6 |
Khu đô thị Phú Mỹ Tân |
Phường Hoài Tân |
31,26 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu đô thị Phú Mỹ Hương |
Phường Hoài Hương |
19,32 |
7 |
Khu đô thị Phú Mỹ Hương |
Phường Hoài Hương |
19,32 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu đô thị Tân Thành 1 (Khu đô thị Khang Mỹ Lộc), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc |
15,27 |
8 |
Khu đô thị Tân Thành 1 (Khu đô thị Khang Mỹ Lộc), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc |
15,27 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu dịch vụ - thương mại và dân cư Phú Mỹ Lộc |
Phường Tam Quan Bắc |
4,80 |
9 |
Khu dịch vụ - thương mại và dân cư Phú Mỹ Lộc |
Phường Tam Quan Bắc |
4,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu đô thị Bình Chương Nam (phường Hoài Đức) |
Phường Hoài Đức |
29,82 |
10 |
Khu đô thị Bình Chương Nam (phường Hoài Đức) |
Phường Hoài Đức |
29,82 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu dân cư Nam sông Lại Giang (Khu đô thị Bãi bồi) |
Phường Hoài Đức |
27,00 |
11 |
Khu dân cư Nam sông Lại Giang (Khu đô thị Bãi bồi) |
Phường Hoài Đức |
27,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu dân cư gắn với bến xe Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
21,10 |
12 |
Khu dân cư gắn với bến xe Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
6,00 |
-15,10 |
Điều chỉnh giảm diện tích từ (21,1ha xuống 6ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
13 |
Khu dịch vụ dân cư dọc sông Lại Giang |
Phường Bồng Sơn |
27,56 |
13 |
Khu dịch vụ dân cư dọc sông Lại Giang |
Phường Bồng Sơn |
27,56 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Xây dựng chợ mới Tam Quan kết hợp nhà ở thương mại và chỉnh trang khu đất chợ Tam Quan |
Phường Tam Quan |
16,90 |
14 |
Xây dựng chợ mới Tam Quan kết hợp nhà ở thương mại và chỉnh trang khu đất chợ Tam Quan |
Phường Tam Quan |
- |
-16,90 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
15 |
Khu dân cư dọc đường Lê Duẩn |
Phường Tam Quan |
9,50 |
15 |
Khu dân cư dọc đường Lê Duẩn |
Phường Tam Quan |
9,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Khu dân cư Tân Thuận |
Phường Hoài Tân |
22,20 |
16 |
Khu dân cư Tân Thuận |
Phường Hoài Tân |
22,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu dân cư Tân Định |
Phường Hoài Tân |
10,40 |
17 |
Khu dân cư Tân Định |
Phường Hoài Tân |
- |
-10,40 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
18 |
Khu đô thị, thương mại - dịch vụ Hoài Hương |
Phường Hoài Hương |
69,00 |
18 |
Khu đô thị, thương mại - dịch vụ Hoài Hương |
Phường Hoài Hương |
- |
-69,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
19 |
Khu đô thị, thương mại - dịch vụ và dân cư dọc tuyến sông Cạn |
Phường Bồng Sơn, Hoài Xuân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Tam Quan Nam |
104,00 |
19 |
Khu đô thị, thương mại - dịch vụ và dân cư dọc tuyến sông Cạn |
Phường Bồng Sơn, Hoài Xuân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Tam Quan Nam |
104,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu đô thị Tân Dĩnh Thạnh |
Phường Tam Quan Bắc |
17,50 |
20 |
Khu dân cư khu phố Dĩnh Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
28,30 |
10,80 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (17,5ha lên 28,3ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
21 |
Khu đô thị phía Bắc cây xăng dầu Việt Hưng |
Phường Tam Quan Bắc |
17,50 |
21 |
Khu đô thị phía Bắc cây xăng dầu Việt Hưng |
Phường Tam Quan Bắc |
17,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu dân cư Tân Thành Riverside |
Phường Tam Quan Bắc |
9,00 |
22 |
Khu dân cư Tân Thành Riverside |
Phường Tam Quan Bắc |
- |
-9,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
23 |
Khu dân cư Hoài Đức, phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức |
12,00 |
23 |
Khu dân cư Hoài Đức, phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức |
16,56 |
4,56 |
Điều chỉnh tăng diện tích từ (12ha lên 16,56ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
24 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ phường Tam Quan Nam |
Phường Tam Quan Nam |
24,00 |
24 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ phường Tam Quan Nam |
Phường Tam Quan Nam |
24,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Khu dân cư Bàu Rong mở rộng |
Phường Bồng Sơn |
10,00 |
25 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bàu Rong, phường Bồng Sơn (giai đoạn 2) |
Phường Bồng Sơn |
8,22 |
-1,78 |
Điều chỉnh giảm diện tích từ (10ha xuống 8,22ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
26 |
Khu đô thị xanh Tài Lương - Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
35,00 |
26 |
Khu đô thị xanh Tài Lương - Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
35,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
27 |
Khu dân cư thương mại dịch vụ cao cấp kết hợp chỉnh trang đô thị Biên Cương |
Phường Bồng Sơn |
2,49 |
27 |
Khu dân cư thương mại dịch vụ cao cấp kết hợp chỉnh trang đô thị Biên Cương |
Phường Bồng Sơn |
- |
-2,49 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
28 |
Khu đô thị Bình Phú, phường Hoài Thanh Tây, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây |
73,00 |
28 |
Khu đô thị Bình Phú, phường Hoài Thanh Tây, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây |
73,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu đô thị Trường An, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh |
25,00 |
29 |
Khu đô thị Trường An, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh |
25,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
30 |
Khu dân cư xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn |
Xã Hoài Mỹ |
8,48 |
30 |
Khu dân cư xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn |
Xã Hoài Mỹ |
8,48 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu dân cư Tân Thành |
Phường Tam Quan Bắc |
21,60 |
31 |
Khu đô thị mới phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc |
21,14 |
-0,46 |
Điều chỉnh tên dự án và giảm diện tích từ (21,6ha xuống 21,14ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
32 |
Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc. |
Phường Tam Quan Bắc |
2,39 |
32 |
Khu dân cư Bờ Gò Xa, khu phố trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc. |
Phường Tam Quan Bắc |
2,53 |
0,14 |
Điều chỉnh tăng diện tích từ (2,39ha lên 2,53ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
33 |
Khu dân cư Bờ Liên Doanh (giai đoạn 2) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,55 |
33 |
Khu dân cư Bờ Liên Doanh (giai đoạn 2) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,55 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
34 |
Khu dân cư phía đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
1,50 |
34 |
Khu dân cư phía đông QL1A cũ, khu phố Công Thạnh, phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
1,5 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
35 |
Khu dân cư ngã 3 Lê Thánh Tông - Trần Đăng Ninh |
Phường Tam Quan Bắc |
0,10 |
35 |
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Tam Quan Bắc (Khu dân cư ngã 3 Lê Thánh Tông - Trần Đăng Ninh; Khu dân cư khu phố Trường Xuân Tây và Tân Thành 2) |
Phường Tam Quan Bắc |
0,59 |
0,49 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,1ha lên 0,59ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
36 |
Khu dân cư Bờ Xã Thương |
Phường Tam Quan Bắc |
2,70 |
36 |
Khu dân cư Bờ Xã Thương |
Phường Tam Quan Bắc |
2,7 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
37 |
Khu dân cư dọc tuyến đường Trương Định (Công Thạnh) |
Phường Tam Quan Bắc |
0,92 |
37 |
Khu dân cư dọc tuyến đường Trương Định (Công Thạnh) |
Phường Tam Quan Bắc |
0,92 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
38 |
Khu dân cư Tân Thành 1 (phía bắc đường Trần Đăng Ninh) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,28 |
38 |
Khu dân cư Tân Thành 1 (phía bắc đường Trần Đăng Ninh) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,28 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
39 |
Mặt bằng nhà làm việc CA phường kết hợp khu dân cư |
Phường Tam Quan Bắc |
1,36 |
39 |
Mặt bằng nhà làm việc CA phường kết hợp khu dân cư |
Phường Tam Quan Bắc |
1,36 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
40 |
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 1) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,00 |
40 |
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 1) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
41 |
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 2) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,53 |
41 |
Khu dân cư Dĩnh Thạnh (phía Tây tuyến đường Lê Thánh Tông) (giai đoạn 2) |
Phường Tam Quan Bắc |
1,53 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
42 |
Khu dân cư phía Đông QL1A cũ khu phố Công Thạnh phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
4,69 |
42 |
Khu dân cư phía Đông QL1A cũ khu phố Công Thạnh phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
4,69 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
43 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Gò Dài, Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
0,71 |
43 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Gò Dài, Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
- |
-0,71 |
Không thực hiện do trùng ranh với dự án khu đô thị Tam Quan Bắc theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
44 |
Chợ Tam Quan Bắc kết hợp với khu dân cư mới |
Phường Tam Quan Bắc |
5,41 |
44 |
Chợ Tam Quan Bắc kết hợp với khu dân cư mới |
Phường Tam Quan Bắc |
5,41 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
45 |
Khu dân cư khu phố 2, phường Tam Quan |
Phường Tam Quan |
7,06 |
45 |
Khu dân cư khu phố 2, phường Tam Quan |
Phường Tam Quan |
19,42 |
12,36 |
Điều chỉnh tăng diện tích từ (7,06ha lên 19,42ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
46 |
Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn. |
Phường Bồng Sơn |
14,87 |
46 |
Khu dân cư - dịch vụ Bồng Sơn. |
Phường Bồng Sơn |
14,87 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
47 |
Khu dân cư khu phố Thiết Đính Bắc |
Phường Bồng Sơn |
1,21 |
47 |
Khu dân cư khu phố Thiết Đính Bắc và Khu dân cư tổ 1, khu phố Liêm Bình |
Phường Bồng Sơn |
1,32 |
0,11 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (1,21ha lên 1,32ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
48 |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
2,23 |
48 |
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
2,23 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
49 |
Khu dân cư Bàu Muống, khu phố Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
5,02 |
49 |
Khu dân cư Bàu Muống, khu phố Ngọc An Trung, phường Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
5,02 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
50 |
Khu dân cư khu phố Tài Lương 1 (rộc ông trĩ) phường Hoài Thanh Tây |
Phường Hoài Thanh Tây |
0,39 |
50 |
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Thanh Tây (Khu dân cư khu phố Tài Lương 1 (rộc ông trĩ) phường Hoài Thanh Tây; Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung); Khu dân cư trước nhà ông Nguyễn Cát, khu phố Ngọc An Đông; Khu dân cư ruộng Hồ, khu phố Ngọc Sơn Bắc; Khu dân cư dọc kè sông Xưỡng, khu phố Tài Lương 1) |
Phường Hoài Thanh Tây |
3,05 |
2,66 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,39ha lên 3,05ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
51 |
Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung) |
Phường Hoài Thanh Tây |
1,01 |
51 |
Khu dân cư phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc An Trung) |
Phường Hoài Thanh Tây |
1,01 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
52 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 2) |
Phường Hoài Hảo |
1,86 |
52 |
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo (Khu dân cư khu phố Tấn Thạnh 2 và Tấn Thạnh 1; Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo) |
Phường Hoài Hảo |
4,73 |
2,87 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (1,86ha lên 4,73ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
53 |
Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo |
Phường Hoài Hảo |
0,34 |
53 |
Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Phụng Du 2 phường Hoài Hảo |
Phường Hoài Hảo |
0 |
-0,34 |
Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
54 |
Khu dân cư Hoài Hảo, phường Hoài Hảo, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo |
1,60 |
54 |
Khu dân cư Hoài Hảo, phường Hoài Hảo, thị xã Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo |
0 |
-1,60 |
Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ phường Hoài Hảo theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
55 |
Khu dân cư phường Tam Quan Nam (khu phố Tăng Long 1) |
Phường Tam Quan Nam |
0,49 |
55 |
Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam (giai đoạn 1, 2, 3) |
Phường Tam Quan Nam |
6,04 |
5,55 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,49ha lên 6,04ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
56 |
Khu dân cư phường Tam Quan Nam (khu phố Tăng Long 1) - Giai đoạn 2 |
Phường Tam Quan Nam |
1,45 |
56 |
Khu dân cư phường Tam Quan Nam (khu phố Tăng Long 1) - Giai đoạn 2 |
Phường Tam Quan Nam |
0 |
-1,45 |
Gộp vào dự án Khu dân cư khu phố Tăng Long 1, phường Tam Quan Nam (giai đoạn 1, 2, 3) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
57 |
Khu dân cư phường Tam Quan Nam |
Phường Tam Quan Nam |
0,56 |
57 |
Khu dân cư phường Tam Quan Nam (Khu dân cư phía Nam đường Cao Thắng, khu phố Trung Hóa, phường Tam Quan Nam; Khu dân cư ngã ba đường Thái Lợi và Cửu Lợi) |
Phường Tam Quan Nam |
6,27 |
5,71 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,56ha lên 6,27ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
58 |
Khu dân cư phường Hoài Xuân (Khu phố Vĩnh Phụng 1 và Hoà Trung 2) |
Phường Hoài Xuân |
0,94 |
58 |
Khu dân cư phường Hoài Xuân (Khu phố Vĩnh Phụng 1 và Hoà Trung 2) |
Phường Hoài Xuân |
0,94 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
59 |
Khu dân cư phường Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2) |
Phường Hoài Tân |
0,61 |
59 |
Khu dân cư phường Hoài Tân (Khu dân cư khu phố Giao Hội 2; Khu dân cư đường Huỳnh Minh và đường Hồ Văn Huê) |
Phường Hoài Tân |
1,02 |
0,41 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,61ha lên 1,02ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
60 |
Quảng trường văn hóa và Khu dân cư trung tâm phường Hoài Xuân |
Phường Hoài Xuân |
16,00 |
60 |
Quảng trường văn hóa và Khu dân cư trung tâm phường Hoài Xuân |
Phường Hoài Xuân |
11,88 |
-4,12 |
Điều chỉnh giảm diện tích từ (16ha xuống 11,88ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
61 |
Khu dân cư tổ 3, khu phố An Dưỡng 1 |
Phường Hoài Tân |
0,47 |
61 |
Khu dân cư tổ 3, khu phố An Dưỡng 1 |
Phường Hoài Tân |
0,467 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
62 |
Khu dân cư phía Nam lò gạch ông Thiệu, khu phố Đệ Đức 3 |
Phường Hoài Tân |
0,29 |
62 |
Khu dân cư phía Nam lò gạch ông Thiệu, khu phố Đệ Đức 3 |
Phường Hoài Tân |
0,291 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
63 |
Khu dân cư Nam trường lái đến Đình Trung, khu phố An Dưỡng 1 |
Phường Hoài Tân |
0,44 |
63 |
Khu dân cư Nam trường lái đến Đình Trung, khu phố An Dưỡng 1 |
Phường Hoài Tân |
0,435 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
64 |
Khu dân cư gò Đào, khu phố Đệ Đức 1 |
Phường Hoài Tân |
0,90 |
64 |
Khu dân cư gò Đào, khu phố Đệ Đức 1 |
Phường Hoài Tân |
0,9 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
65 |
Khu dân cư khu phố Đệ Đức 2 |
Phường Hoài Tân |
1,20 |
65 |
Khu dân cư khu phố Đệ Đức 2 |
Phường Hoài Tân |
1,2 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
66 |
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Thôn An Hội Bắc và Hy Văn) |
Xã Hoài Sơn |
0,88 |
66 |
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Thôn An Hội Bắc và Hy Văn) |
Xã Hoài Sơn |
0,88 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
67 |
Khu dân cư xã Hoài Sơn |
Xã Hoài Sơn |
0,86 |
67 |
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định số 2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm 2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638) |
Xã Hoài Sơn |
4,97 |
4,11 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,86ha lên 4,97ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
68 |
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Chương Hoà) |
Xã Hoài Châu Bắc |
0,28 |
68 |
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (Khu dân cư thôn Chương Hoà; khu dân cư thôn Liễu An Nam; khu dân cư phía Nam nhà ông Hưng; khu dân cư thôn Gia An Nam; khu dân cư thôn Bình Đê; khu dân cư thôn Quy Thuận; khu dân cư thôn Liễu An; khu dân cư thôn Liễu An, phía Nam khu dân cư) |
Xã Hoài Châu Bắc |
5,23 |
4,95 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,28ha lên 5,23ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
69 |
Khu dân cư xã Hoài Hải (thôn Kim Giao Nam) |
Xã Hoài Hải |
1,32 |
69 |
Khu dân cư xã Hoài Hải (khu dân cư thôn Kim Giao Nam; Khu dân cư thôn Kim Giao Thiện; Khu dân cư Diêu Quang) |
Xã Hoài Hải |
4,17 |
2,85 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (1,32ha lên 4,17ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
70 |
Khu dân cư xã Hoài Hải (Thôn Kim Giao Thiện) |
Xã Hoài Hải |
1,04 |
70 |
Khu dân cư xã Hoài Hải (Thôn Kim Giao Thiện) |
Xã Hoài Hải |
0 |
-1,04 |
Gộp vào dự án khu dân cư xã Hoài Hải theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
71 |
Khu dân cư xã Hoài Hải |
xã Hoài Hải |
1,44 |
71 |
Khu dân cư xã Hoài Hải |
xã Hoài Hải |
0 |
-1,44 |
Gộp vào dự án khu dân cư xã Hoài Hải theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
72 |
Khu dân cư "suối găng" thôn Hội An |
Xã Hoài Châu |
4,26 |
72 |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với chỉnh trị dòng suối Găng |
Xã Hoài Châu |
6 |
1,74 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (4,26ha lên 6ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
73 |
Khu dân cư "ruộng họ" thôn Hội An |
Xã Hoài Châu |
0,56 |
73 |
Các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu (Khu dân cư "ruộng họ" thôn Hội An; Khu dân cư "Trụ sở xóm 2" thôn An Sơn; Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2; Khu dân cư thôn Tân Trung; Khu dân cư thôn An Sơn (phía Bắc khu ông Nam); Khu dân cư thôn An Sơn (Đường ra phía dưới trạm Y tế); Khu dân cư thôn Thành Sơn (Gò Đu- Phía Tây đường); Khu dân cư thôn Tân An (Nhà kho cũ); Khu dân cư thôn Hội An Tây) |
Xã Hoài Châu |
2,67 |
2,11 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,56ha lên 2,67ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
74 |
Khu dân cư "Trụ sở xóm 2" thôn An Sơn |
Xã Hoài Châu |
0,08 |
74 |
Khu dân cư "Trụ sở xóm 2" thôn An Sơn |
Xã Hoài Châu |
0 |
-0,08 |
Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
75 |
Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2 |
Xã Hoài Châu |
0,86 |
75 |
Khu dân cư xã Hoài Châu (thôn Tân Trung)-điểm số 2 |
Xã Hoài Châu |
0 |
-0,86 |
Gộp vào dự án các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Châu theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
76 |
Khu dân cư xã Hoài Phú |
Xã Hoài Phú |
0,40 |
76 |
Khu dân cư xã Hoài Phú (Khu dân cư phía Nam khu tái định cư số 5 Cao tốc, thôn Mỹ Bình 2, xã Hoài Phú) |
Xã Hoài Phú |
2,71 |
2,31 |
Điều chỉnh tên dự án và tăng diện tích từ (0,4ha lên 2,71ha) theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
77 |
Khu dân cư xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 3) |
Xã Hoài Phú |
0,38 |
77 |
Khu dân cư xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 3) |
Xã Hoài Phú |
0,38 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
78 |
Khu dân cư Bang Bang thôn Lộ Diêu, xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn |
Xã Hoài Mỹ |
46,80 |
78 |
Khu dân cư Bang Bang thôn Lộ Diêu, xã Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn |
Xã Hoài Mỹ |
46,8 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
79 |
Khu dân cư, thương mại dịch vụ Hoài Mỹ - Hoài Hải |
Xã Hoài Mỹ và Hoài Hải |
50,00 |
79 |
Khu dân cư, thương mại dịch vụ Hoài Mỹ - Hoài Hải |
Xã Hoài Mỹ và Hoài Hải |
32,76 |
-17,24 |
Điều chỉnh giảm diện tích từ (50ha xuống 32,76ha) theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
80 |
Khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh, phường Tam Quan |
Phường Tam Quan và Tam Quan Bắc |
25,24 |
25,24 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
81 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (Phía Nam đường Bùi Đức Sơn) |
Phường Hoài Hảo |
18,72 |
18,72 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
82 |
Khu dân cư Tây nhà ông Văn khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
4,1 |
4,10 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
83 |
Khu dân cư Xóm 2, thôn Tân Trung, xã Hoài Châu |
Xã Hoài Châu |
3,24 |
3,24 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
84 |
Khu dân cư dọc tuyến đường tránh Trần Phú khu phố Tấn Thạnh 2, phường Hoài Hảo |
Phường Hoài Hảo |
2,28 |
2,28 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
85 |
Khu dân cư Rộc Sài, khu phố Mỹ An 2, phường Hoài Thanh |
Phường Hoài Thanh |
16,96 |
16,96 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
86 |
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân cư thôn Hy Văn; Khu dân cư thôn An Hội và Khu dân cư thôn Phú Nông) |
Xã Hoài Sơn |
18,33 |
18,33 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
87 |
Khu dân cư phường Hoài Hảo (Khu phố Phụng Du 2 phía trong đường xuống Tam Quan Nam) |
Phường Hoài Hảo |
3,59 |
3,59 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
88 |
Khu dân cư đường Phan Đình Phùng, khu phố Tài Lương 3, phường Hoài Thanh Tây |
hường Hoài Thanh Tâ |
0,34 |
0,34 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
89 |
Khu dân cư xã Hoài Phú, thôn Lương Thọ 2 |
Xã Hoài Phú |
5,72 |
5,72 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
90 |
Khu dân cư Đầu đường 2 - Khu Hương Bình, thôn Tân Trung, xã Hoài Châu |
Xã Hoài Châu |
1,5 |
1,50 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
91 |
Khu dân cư, dịch vụ du lịch Hoài Hải |
Xã Hoài Hải |
17,24 |
17,24 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
92 |
Khu dân cư ngõ Việt - Ao Xiêm khu phố An Lộc 2 và Khu dân cư khu phố An Lộc 2 |
Phường Hoài Thanh |
6,39 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
93 |
Khu dân cư phía Tây khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp khu phố Lâm Trúc 2 |
Phường Hoài Thanh |
5,00 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
94 |
Khu dân cư nhỏ lẻ trên địa bàn phường Hoài Thanh (Khu dân cư Khu dân cư khu phố Trường An 2; Khu dân cư khu phố An Lộc 1) |
Phường Hoài Thanh |
1,75 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
95 |
Các khu dân cư nhỏ lẻ phường Tam Quan (khu dân cư khu phố 1, 3, 5, 7, 8, 9) |
Phường Tam Quan |
2,3 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
96 |
Khu dân cư phường Hoài Xuân (Khu dân cư Bàu Cua; Khu dân cư Ao Tường Mẫu Tám; Khu dân cư sau nhà Mai; Khu dân cư Phía Bắc Trường mần non) |
Phường Hoài Xuân |
4,97 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
97 |
Khu dân cư phía Đông đường bê tông khu phố Bình Chương Nam, phường Hoài Đức |
Phường Hoài Đức |
7,66 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
98 |
Khu dân cư phường Hoài Hương (Khu dân cư Thiện Đức Bắc và ca Công Nam; Khu dân cư Thiện Đức Đông; khu dân cư khu phố Thiện Đức; Khu dân cư mở rộng Tây Trường Sa TĐC Bàu Hồ; khu dân cư Thạnh Xuân Đông) |
Phường Hoài Hương |
11,98 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
|
|
|
|
99 |
Các khu dân cư nhỏ lẻ xã Hoài Mỹ (khu dân cư Trạm phẫu; khu dân cư Định Công; khu dân cư Xuân Vinh; khu dân cư ngã ba Định Công; khu dân cư Khánh Trạch; khu dân cư Trạm bơm; khu dân cư An Nghiệp; khu dân cư Công Lương; khu dân cư Định Trị) |
Xã Hoài Mỹ |
2,61 |
|
Bổ sung mới theo Văn bản số 4718/UBND- TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
IV |
Huyện Tây Sơn (31 dự án) |
31 |
524,24 |
IV |
Huyện Tây Sơn (25 dự án) |
25 |
396,71 |
-127,53 |
|
1 |
Khu đô thị phía Nam QL19 |
Thị trấn Phú Phong |
28,66 |
1 |
Khu đô thị phía Nam QL19 |
Thị trấn Phú Phong |
28,66 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư Soi Khánh và Soi Cát, thị trấn Phú Phong |
Thị trấn Phú Phong |
7,23 |
2 |
Khu dân cư Soi Khánh và Soi Cát, thị trấn Phú Phong |
Thị trấn Phú Phong |
7,23 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
05 Khu dân cư xã Tây An |
Xã Tây An |
15,00 |
3 |
05 Khu dân cư xã Tây An |
Xã Tây An |
15,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
02 Khu dân cư xã Bình Thuận |
xã Bình Thuận |
9,00 |
4 |
02 Khu dân cư xã Bình Thuận |
xã Bình Thuận |
9,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
02 khu dân cư xã Tây Vinh |
xã Tây Vinh |
10,26 |
5 |
02 khu dân cư xã Tây Vinh |
xã Tây Vinh |
10,26 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
06 khu dân cư xã Bình Tân |
xã Bình Tân |
18,20 |
6 |
06 khu dân cư xã Bình Tân |
xã Bình Tân |
18,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
07 khu dân cư xã Tây Bình |
xã Tây Bình |
15,00 |
7 |
07 khu dân cư xã Tây Bình |
xã Tây Bình |
15,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu dân cư Đồng Cây Keo, thị trấn Phú Phong |
Thị trấn Phú Phong |
8,80 |
8 |
Khu dân cư Đồng Cây Keo, thị trấn Phú Phong |
Thị trấn Phú Phong |
8,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
05 Khu dân cư xã Tây Thuận |
xã Tây Thuận |
20,00 |
9 |
05 Khu dân cư xã Tây Thuận |
xã Tây Thuận |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
02 khu dân cư xã Tây Giang |
xã Tây Giang |
7,40 |
10 |
02 khu dân cư xã Tây Giang |
xã Tây Giang |
7,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
03 khu dân cư xã Bình Tường |
xã Bình Tường |
10,00 |
11 |
03 khu dân cư xã Bình Tường |
xã Bình Tường |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu dân cư Phú Thịnh |
xã Tây Phú |
7,11 |
12 |
Khu dân cư Phú Thịnh |
xã Tây Phú |
7,11 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
02 Khu dân xã Tây Xuân |
xã Tây Xuân |
8,00 |
13 |
02 Khu dân xã Tây Xuân |
xã Tây Xuân |
8,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
8 Khu dân cư xã Bình Nghi |
xã Bình Nghi |
20,00 |
14 |
8 Khu dân cư xã Bình Nghi |
xã Bình Nghi |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
06 Khu dân cư xã Bình Thành |
xã Bình Thành |
20,00 |
15 |
06 Khu dân cư xã Bình Thành |
xã Bình Thành |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
02 khu dân cư thị trấn Phú Phong |
thị trấn Phú Phong |
11,90 |
16 |
02 khu dân cư thị trấn Phú Phong |
thị trấn Phú Phong |
11,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long |
thị trấn Phú Phong |
13,09 |
17 |
Khu dân cư phía Tây đường Đô Đốc Long |
thị trấn Phú Phong |
13,09 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu du lịch sinh thái và nhà ở Văn Phong, huyện Tây Sơn |
Xã Tây Giang |
72,75 |
18 |
Khu du lịch sinh thái và nhà ở Văn Phong, huyện Tây Sơn |
Xã Tây Giang |
72,75 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô |
xã Tây Phú |
9,70 |
19 |
Khu dân cư phía Đông đường vào Hầm Hô |
xã Tây Phú |
9,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu dân cư khối Phú Xuân |
thị trấn Phú Phong |
12,63 |
20 |
Khu dân cư khối Phú Xuân |
thị trấn Phú Phong |
- |
-12,63 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
21 |
Khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương |
thị trấn Phú Phong |
13,15 |
21 |
Khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương |
thị trấn Phú Phong |
13,15 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo |
thị trấn Phú Phong |
4,46 |
22 |
Khu dân cư phía Bắc đường Đô Đốc Bảo |
thị trấn Phú Phong |
4,46 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Khu đô thị phía Bắc sông Kôn |
xã Bình Thành |
20,00 |
23 |
Khu đô thị phía Bắc sông Kôn |
xã Bình Thành |
- |
-20,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
24 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ Tây Xuân |
Xã Tây Xuân |
38,00 |
24 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ Tây Xuân |
Xã Tây Xuân |
- |
-38,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
25 |
Khu đô thị khối Hòa Lạc |
thị trấn Phú Phong |
20,00 |
25 |
Khu đô thị khối Hòa Lạc |
thị trấn Phú Phong |
- |
-20,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
26 |
Khu đô thị Hiệp Hòa |
xã Tây Phú, xã Tây Xuân |
16,90 |
26 |
Khu đô thị Hiệp Hòa |
xã Tây Phú, xã Tây Xuân |
- |
-16,90 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
27 |
Khu đô thị phía Bắc quốc lộ 19 xã Tây Xuân |
xã Tây Xuân |
20,00 |
27 |
Khu đô thị phía Bắc quốc lộ 19 xã Tây Xuân |
xã Tây Xuân |
- |
-20,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
28 |
Khu đô thị xã Tây Giang |
xã Tây Giang |
7,00 |
28 |
Khu đô thị xã Tây Giang |
xã Tây Giang |
7,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ nghỉ dưỡng Tây Phú |
xã Tây Phú |
30,00 |
29 |
Khu đô thị dịch vụ du lịch và sân golf |
xã Tây Phú |
30,00 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án theo Văn bản số 2219/UBND-KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
30 |
07 Khu dân cư xã Bình Hòa |
xã Bình Hòa |
10,00 |
30 |
07 Khu dân cư xã Bình Hòa |
xã Bình Hòa |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu đô thị Phú Hiệp |
xã Tây Phú |
20,00 |
31 |
Khu đô thị Phú Hiệp |
xã Tây Phú |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
V |
Huyện Phù Mỹ (100 dự án) |
100 |
1.728,21 |
V |
Huyện Phù Mỹ (102 dự án) |
102 |
1.814,86 |
86,65 |
|
1 |
Khu dân cư khu phố Trà Quang, khu phố An Lạc Đông 1, khu phố Phú Thiện |
Thị trấn Phù Mỹ |
27,35 |
1 |
Khu dân cư khu phố Trà Quang, khu phố An Lạc Đông 1, khu phố Phú Thiện |
Thị trấn Phù Mỹ |
27,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư thôn Tường An |
Xã Mỹ Quang |
4,40 |
2 |
Khu dân cư thôn Tường An |
Xã Mỹ Quang |
4,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc, Xuân Bình Nam, Hưng Lạc |
Xã Mỹ Thành |
14,26 |
3 |
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc, Xuân Bình Nam, Hưng Lạc |
Xã Mỹ Thành |
14,26 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư thôn Mỹ Hội 2, Vĩnh Phú 3, Vạn Ninh 2 |
Xã Mỹ Tài |
7,94 |
4 |
Khu dân cư thôn Mỹ Hội 2, Vĩnh Phú 3, Vạn Ninh 2 |
Xã Mỹ Tài |
7,94 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu đô thị Trà Quang Nam |
Thị trấn Phù Mỹ |
27,10 |
5 |
Khu đô thị Trà Quang Nam |
Thị trấn Phù Mỹ |
27,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu đô thị Mỹ Thành 1 |
Xã Mỹ Thành |
55,58 |
6 |
Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ |
Xã Mỹ Thành |
55,58 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh |
7 |
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành |
283,00 |
7 |
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành |
283,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ |
Xã Mỹ Thành |
228,00 |
8 |
Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ |
Xã Mỹ Thành |
228,00 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh |
9 |
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
16,28 |
9 |
Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số 14) |
Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành |
16,28 |
0,00 |
Điều chỉnh tên, vị trí dự án theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
10 |
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
16,28 |
10 |
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
16,28 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu đô thị Mỹ Thành 2 |
Xã Mỹ Thành |
51,30 |
11 |
Khu đô thị Mỹ Thành 2 |
Xã Mỹ Thành |
51,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu đô thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4-3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
26,36 |
12 |
Khu đô thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4- 3+HH4-2+CX4-7 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
26,36 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
18,76 |
13 |
Khu dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
18,76 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Khu đô thị Mỹ Chánh (Sở Xây dựng QHCT 1/500 dọc tuyến ĐT.638-639) |
Xã Mỹ Chánh |
30,20 |
14 |
Khu đô thị Mỹ Chánh (Sở Xây dựng QHCT 1/500 dọc tuyến ĐT.638-639) |
Xã Mỹ Chánh |
30,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Khu dân cư - TMDV Hưng Lạc (HH4- 1+CXDT4.1 và 4.2+MN4.1- QHPK1/2000) |
Xã Mỹ Thành |
43,00 |
15 |
Tiểu khu số 10 - Đồ án QHPK tỷ lệ 1/2.000 Quỹ đất dọc đường ven biển đoạn Đề Gi - Mỹ Thành (Khu dân cư, dịch vụ thương mại Hưng Lạc (tiểu khu số 10)) |
Xã Mỹ Thành |
42,60 |
-0,40 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Nghị quyết số 76/NQ- HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
16 |
Khu đô thị Chánh Thiện (khu đất Cụm công nghiệp An Lương quy hoạch chuyển đổi mục đích SDĐ) |
Xã Mỹ Chánh |
30,00 |
16 |
Khu đô thị Chánh Thiện (khu đất Cụm công nghiệp An Lương quy hoạch chuyển đổi mục đích SDĐ) |
Xã Mỹ Chánh |
30,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu đô thị Vườn Dừa |
Thị trấn Phù Mỹ |
22,00 |
17 |
Khu đô thị Vườn Dừa |
Thị trấn Phù Mỹ |
22,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu đô thị phía Tây đường Đèo Nhông - Dương Liễu |
Thị trấn Phù Mỹ |
10,50 |
18 |
Khu đô thị phía Tây đường Đèo Nhông - Dương Liễu |
Thị trấn Phù Mỹ |
10,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Mỹ Châu |
Xã Mỹ Châu |
30,00 |
19 |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ Mỹ Châu |
Xã Mỹ Châu |
30,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu đô thị thương mại phố chợ Mỹ Châu |
Xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc |
30,00 |
20 |
Khu đô thị thương mại phố chợ Mỹ Châu |
Xã Mỹ Châu và xã Mỹ Lộc |
30,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu dân cư Mỹ Chánh Tây |
Dọc tuyến đường ĐT638-639 |
80,00 |
21 |
Khu dân cư Mỹ Chánh Tây |
Dọc tuyến đường ĐT638-639 |
80,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu dân cư Mỹ Quang |
Dọc tuyến đường ĐT638-639 |
98,15 |
22 |
Khu dân cư Mỹ Quang |
Dọc tuyến đường ĐT638-639 |
98,15 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Khu dân cư Mỹ Trinh |
Dọc ĐT638-639 |
134,83 |
23 |
Khu dân cư Mỹ Trinh |
Dọc ĐT638-639 |
134,83 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Khu dân cư Bình Long |
Xã Mỹ Hiệp |
3,69 |
24 |
Khu dân cư Bình Long |
Xã Mỹ Hiệp |
3,69 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Khu dân cư Đại Thuận |
Xã Mỹ Hiệp |
8,77 |
25 |
Khu dân cư Đại Thuận |
Xã Mỹ Hiệp |
8,77 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
26 |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than |
Xã Mỹ Tài |
7,50 |
26 |
Khu dân cư Dẹo Hòn Than |
Xã Mỹ Tài |
7,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
27 |
KDC thôn Chánh Khoan Nam |
Xã Mỹ Lợi |
9,25 |
27 |
KDC thôn Chánh Khoan Nam |
Xã Mỹ Lợi |
9,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
28 |
Khu dân cư An Lạc 2 |
Xã Mỹ Hòa |
7,50 |
28 |
Khu dân cư An Lạc 2 |
Xã Mỹ Hòa |
7,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu dân cư nông thôn (Tân Phú) |
Xã Mỹ Đức |
7,79 |
29 |
Khu dân cư nông thôn (Tân Phú) |
Xã Mỹ Đức |
7,79 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
30 |
KDC phía Đông Xí nghiệp may |
Thị trấn Phù Mỹ |
3,40 |
30 |
KDC phía Đông Xí nghiệp may |
Thị trấn Phù Mỹ |
3,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu dân cư phía Đông Chợ Phù Mỹ |
Thị trấn Phù Mỹ |
5,80 |
31 |
Khu dân cư phía Đông Chợ Phù Mỹ |
Thị trấn Phù Mỹ |
5,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
32 |
Khu dân cư An Lạc Đông 2 |
Thị trấn Phù Mỹ |
8,50 |
32 |
Khu dân cư An Lạc Đông 2 |
Thị trấn Phù Mỹ |
8,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
33 |
Khu dân cư Diêm Tiêu |
Thị trấn Phù Mỹ |
5,89 |
33 |
Khu dân cư Diêm Tiêu |
Thị trấn Phù Mỹ |
5,89 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
34 |
Khu dân cư thôn An Mỹ, xã Mỹ Cát |
Xã Mỹ Cát |
3,10 |
34 |
Khu dân cư thôn An Mỹ, xã Mỹ Cát (khu vực sau nhà Phụng Tài) |
Xã Mỹ Cát |
6,00 |
2,90 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
35 |
Khu dân cư Dương Liễu Nam |
Thị trấn Bình Dương |
20,00 |
35 |
Khu dân cư Dương Liễu Nam |
Thị trấn Bình Dương |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
36 |
Khu dân cư phía Nam đường tránh Mỹ Chánh |
Thôn Chánh Thiện |
11,05 |
36 |
Khu dân cư phía Nam đường tránh xã Mỹ Chánh |
Thôn Chánh Thiện và An Lương |
27,00 |
15,95 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án do gộp 02 dự án theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
37 |
Khu dân cư phía Nam đường tránh Mỹ Chánh |
Thôn An Lương |
12,00 |
||||||
38 |
Khu dân cư nông thôn Mỹ Chánh Tây |
Xã Mỹ Chánh Tây |
6,19 |
37 |
Khu dân cư nông thôn Mỹ Chánh Tây |
Xã Mỹ Chánh Tây |
6,19 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
39 |
Điểm dân cư nông thôn xã Mỹ An |
Xã Mỹ An |
18,00 |
38 |
Điểm dân cư nông thôn xã Mỹ An |
Xã Mỹ An |
18,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
40 |
Điểm dân cư nông thôn Phước Chánh |
Xã Mỹ Phong |
3,60 |
39 |
Điểm dân cư nông thôn Phước Chánh |
Xã Mỹ Phong |
3,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
41 |
Điểm dân cư thôn Phú Đức |
Xã Mỹ Phong |
3,90 |
40 |
Điểm dân cư thôn Phú Đức |
Xã Mỹ Phong |
3,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
42 |
Điểm dân cư thôn Phú Ninh Tây |
Xã Mỹ Lợi |
3,00 |
41 |
Điểm dân cư thôn Phú Ninh Tây |
Xã Mỹ Lợi |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
43 |
Điểm dân cư KP Diêm Tiêu |
TT Phù Mỹ |
4,10 |
42 |
Điểm dân cư KP Diêm Tiêu |
TT Phù Mỹ |
4,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
44 |
Điểm dân cư KP Trà Quang Nam |
TT Phù Mỹ |
2,30 |
43 |
Điểm dân cư KP Trà Quang Nam |
TT Phù Mỹ |
2,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
45 |
Điểm dân cư KP Phú Thiện |
TT Phù Mỹ |
2,90 |
44 |
Điểm dân cư KP Phú Thiện |
TT Phù Mỹ |
2,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
46 |
Điểm dân cư thôn Tường An |
Xã Mỹ Quang |
6,19 |
45 |
Điểm dân cư thôn Tường An |
Xã Mỹ Quang |
6,19 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
47 |
Điểm dân cư phía Đông thôn Chánh Trực |
Xã Mỹ Thọ |
9,70 |
46 |
Điểm dân cư phía Đông thôn Chánh Trực |
Xã Mỹ Thọ |
9,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
48 |
Điểm dân cư phía Tây thôn Tân Phụng 1 |
Xã Mỹ Thọ |
3,00 |
47 |
Điểm dân cư phía Tây thôn Tân Phụng 1 |
Xã Mỹ Thọ |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
49 |
Điểm dân cư phía Bắc khu triều cường |
Xã Mỹ Thọ |
3,00 |
48 |
Điểm dân cư phía Bắc khu triều cường |
Xã Mỹ Thọ |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
50 |
Điểm dân cư nối liền khu triều cường |
Xã Mỹ Thọ |
3,00 |
49 |
Điểm dân cư nối liền khu triều cường |
Xã Mỹ Thọ |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
51 |
Điểm dân cư thôn Chánh Giáo |
Xã Mỹ An |
4,10 |
50 |
Điểm dân cư thôn Chánh Giáo |
Xã Mỹ An |
4,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
52 |
Điểm dân cư thôn Xuân Bình (phía Bắc khu triều cường GĐ2) |
Xã Mỹ An |
16,00 |
51 |
Điểm dân cư thôn Xuân Bình (phía Bắc khu triều cường GĐ2) |
Xã Mỹ An |
- |
-16,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 1986/BQL-QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
53 |
Điểm dân cư đồng Cây Gạo, đồng Ngòi, đồng Trước đến dốc Đức |
Xã Mỹ Đức |
7,70 |
52 |
Điểm dân cư đồng Cây Gạo, đồng Ngòi, đồng Trước đến dốc Đức |
Xã Mỹ Đức |
7,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
54 |
Điểm dân cư phía Nam khu triều cường Tân Phú |
Xã Mỹ Đức |
6,20 |
53 |
Điểm dân cư phía Nam khu triều cường Tân Phú |
Xã Mỹ Đức |
6,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
55 |
Điểm dân cư phía Nam ĐT 639 |
Xã Mỹ Đức |
1,84 |
54 |
Điểm dân cư phía Nam ĐT 639 |
Xã Mỹ Đức |
1,84 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
56 |
Điểm dân cư thôn Trung Tường (trước nhà 7 Minh) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
3,00 |
55 |
Điểm dân cư thôn Trung Tường (trước nhà 7 Minh) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
57 |
Điểm dân cư thôn Trung Hiệp (đồng Hóc Trúc) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
3,00 |
56 |
Điểm dân cư thôn Trung Hiệp (đồng Hóc Trúc) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
58 |
Điểm dân cư thôn Trung Thứ (phía Nam đồng Chu Me) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
57 |
Điểm dân cư thôn Trung Thứ (phía Nam đồng Chu Me) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
59 |
Điểm dân cư thôn Trung Bình (đồng Dài) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
58 |
Điểm dân cư thôn Trung Bình (đồng Dài) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
60 |
Điểm dân cư thôn Trung Hậu (phía Bắc nhà bà Loan) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
59 |
Điểm dân cư thôn Trung Hậu (phía Bắc nhà bà Loan) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
61 |
Điểm dân cư thôn Trung Thuận (phía Nam khu thể thao xã) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
60 |
Điểm dân cư thôn Trung Thuận (phía Nam khu thể thao xã) |
Xã Mỹ Chánh Tây |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
62 |
Điểm dân cư thôn Tường An (phía Đông đường QL1A) |
Xã Mỹ Quang |
10,00 |
61 |
Điểm dân cư thôn Tường An (phía Đông đường QL1A) |
Xã Mỹ Quang |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
63 |
Điểm dân cư thôn Bình Trị (dọc hai bên đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639) |
Xã Mỹ Quang |
5,00 |
62 |
Điểm dân cư thôn Bình Trị (dọc hai bên đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639) |
Xã Mỹ Quang |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
64 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 3 |
Xã Mỹ Quang |
2,00 |
63 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 3 |
Xã Mỹ Quang |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
65 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 2 |
Xã Mỹ Quang |
2,00 |
64 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 2 |
Xã Mỹ Quang |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
66 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 1 |
Xã Mỹ Quang |
3,00 |
65 |
Khu dân cư thôn Trung Thành 1, xã Mỹ Quang |
Xã Mỹ Quang |
5,94 |
2,94 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
67 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 4 |
Xã Mỹ Quang |
2,00 |
66 |
Điểm dân cư thôn Trung Thành 4 |
Xã Mỹ Quang |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
68 |
Điểm dân cư (phía Nam đường tránh thôn Chánh Thiện) |
Xã Mỹ Chánh |
2,50 |
67 |
Điểm dân cư (phía Nam đường tránh thôn Chánh Thiện) |
Xã Mỹ Chánh |
2,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
69 |
Điểm dân cư thôn Vạn Phước Đông |
Xã Mỹ Hiệp |
8,00 |
68 |
Điểm dân cư thôn Vạn Phước Đông |
Xã Mỹ Hiệp |
8,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
70 |
Điểm dân cư thôn Đại Thuận |
Xã Mỹ Hiệp |
7,80 |
69 |
Điểm dân cư thôn Đại Thuận |
Xã Mỹ Hiệp |
7,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
71 |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Mỹ Hòa |
Xã Mỹ Hòa |
11,00 |
70 |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Mỹ Hòa |
Xã Mỹ Hòa |
11,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
72 |
Điểm dân cư thôn An Lạc 2 (phía Đông chùa Thường Lạc) |
Xã Mỹ Hòa |
2,00 |
71 |
Khu dân cư thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (phía Đông chùa Thường Lạc) |
Xã Mỹ Hòa |
7,00 |
5,00 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
73 |
Điểm dân cư thôn Phước Thọ (phía Tây Đập Quang) |
Xã Mỹ Hòa |
2,30 |
72 |
Điểm dân cư thôn Phước Thọ (phía Tây Đập Quang) |
Xã Mỹ Hòa |
2,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
74 |
Điểm dân cư thôn Phước Thọ (Đập Quang) |
Xã Mỹ Hòa |
2,70 |
73 |
Điểm dân cư thôn Phước Thọ (Đập Quang) |
Xã Mỹ Hòa |
2,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
75 |
Điểm dân cư phía Bắc khu thể thao xã |
Xã Mỹ Hòa |
2,00 |
74 |
Điểm dân cư phía Bắc khu thể thao xã |
Xã Mỹ Hòa |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
76 |
Điểm dân cư thôn Hội Phú (phía Tây Nam cầu ông Gốc) |
Xã Mỹ Hòa |
3,00 |
75 |
Điểm dân cư thôn Hội Phú (phía Tây Nam cầu ông Gốc) |
Xã Mỹ Hòa |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
77 |
Điểm dân cư thôn Vạn An |
Xã Mỹ Châu |
4,90 |
76 |
Điểm dân cư thôn Vạn An |
Xã Mỹ Châu |
4,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
78 |
Điểm dân cư thôn Mỹ Trang |
Xã Mỹ Châu |
2,00 |
77 |
Điểm dân cư thôn Mỹ Trang |
Xã Mỹ Châu |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
79 |
Điểm dân cư thôn Trà Thung |
Xã Mỹ Châu |
2,00 |
78 |
Điểm dân cư thôn Trà Thung |
Xã Mỹ Châu |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
80 |
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (gần cửa hàng xăng dầu Tân Hoàng Tín) |
Xã Mỹ Lộc |
4,00 |
79 |
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (gần cửa hàng xăng dầu Tân Hoàng Tín) |
Xã Mỹ Lộc |
4,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
81 |
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (từ trụ sở thôn Nghĩa Lộc đến giáp cầu Bình Dương) |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
80 |
Điểm dân cư thôn Nghĩa Lộc (từ trụ sở thôn Nghĩa Lộc đến giáp cầu Bình Dương) |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
82 |
Điểm dân cư thôn Vạn Định (từ trụ sở thôn đi cầu Đập Quý) |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
81 |
Điểm dân cư thôn Vạn Định (từ trụ sở thôn đi cầu Đập Quý) |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
83 |
Điểm dân cư thôn Tân Ốc (phía Bắc và phía Nam cầu Hàng Dương) |
Xã Mỹ Lộc |
4,50 |
82 |
Điểm dân cư thôn Tân Ốc (phía Bắc và phía Nam cầu Hàng Dương) |
Xã Mỹ Lộc |
4,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
84 |
Điểm dân cư thôn Tân Ốc - Vĩnh Thuận |
Xã Mỹ Lộc |
4,00 |
83 |
Điểm dân cư thôn Tân Ốc - Vĩnh Thuận |
Xã Mỹ Lộc |
4,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
85 |
Điểm dân cư thôn Vạn Định - Vạn Phú |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
84 |
Điểm dân cư thôn Vạn Định - Vạn Phú |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
86 |
Điểm dân cư thôn Tân Lộc |
Xã Mỹ Lộc |
5,50 |
85 |
Điểm dân cư thôn Tân Lộc |
Xã Mỹ Lộc |
5,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
87 |
Điểm dân cư thôn An Bão |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
86 |
Điểm dân cư thôn An Bão |
Xã Mỹ Lộc |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
88 |
Điểm dân cư thôn Hội Thuận |
Xã Mỹ Cát |
2,50 |
87 |
Điểm dân cư thôn Hội Thuận |
Xã Mỹ Cát |
2,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
89 |
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (từ cầu Đạo Long đến nhà Cao Sơn) |
Xã Mỹ Cát |
5,41 |
88 |
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (từ cầu Đạo Long đến nhà Cao Sơn) |
Xã Mỹ Cát |
5,41 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
90 |
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (dọc tuyến đường liên huyện từ TT Phù Mỹ - Cát Minh) |
Xã Mỹ Cát |
2,00 |
89 |
Điểm dân cư thôn Chánh Hội (dọc tuyến đường liên huyện từ TT Phù Mỹ - Cát Minh) |
Xã Mỹ Cát |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
91 |
Điểm dân cư thôn Trinh Long Khánh |
Xã Mỹ Cát |
6,25 |
90 |
Điểm dân cư thôn Trinh Long Khánh |
Xã Mỹ Cát |
6,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
92 |
Điểm dân cư thôn An Mỹ (phía Đông ĐT 639) |
Xã Mỹ Cát |
2,40 |
91 |
Điểm dân cư thôn An Mỹ (phía Đông ĐT 639) |
Xã Mỹ Cát |
2,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
93 |
Điểm dân cư thôn 4 (khu vực Đồng Quan) |
Xã Mỹ Thắng |
7,00 |
92 |
Điểm dân cư thôn 4 (khu vực Đồng Quan) |
Xã Mỹ Thắng |
7,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
94 |
Điểm dân cư thôn 7 Bắc |
Xã Mỹ Thắng |
8,00 |
93 |
Điểm dân cư thôn 7 Bắc |
Xã Mỹ Thắng |
8,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
95 |
Điểm dân cư thôn 10 |
Xã Mỹ Thắng |
5,00 |
94 |
Điểm dân cư thôn 10 |
Xã Mỹ Thắng |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
96 |
Điểm dân cư thôn 9 |
Xã Mỹ Thắng |
10,00 |
95 |
Điểm dân cư thôn 9 |
Xã Mỹ Thắng |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
97 |
Điểm dân cư thôn 8 Đông |
Xã Mỹ Thắng |
20,00 |
96 |
Điểm dân cư thôn 8 Đông |
Xã Mỹ Thắng |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
98 |
Điểm dân cư thôn 11 |
Xã Mỹ Thắng |
20,00 |
97 |
Điểm dân cư thôn 11 |
Xã Mỹ Thắng |
20,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
99 |
Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3 |
Xã Mỹ Thành |
3,00 |
98 |
Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3 |
Xã Mỹ Thành |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
100 |
Điểm dân cư thôn Hưng Lạc |
Xã Mỹ Thành |
6,20 |
99 |
Điểm dân cư thôn Hưng Lạc |
Xã Mỹ Thành |
6,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
|
|
|
|
100 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận |
Xã Mỹ An |
43,22 |
43,22 |
Bổ sung theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
|
|
|
|
101 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu công nghiệp Phù Mỹ và các dự án lân cận |
Xã Mỹ Thọ |
26,25 |
26,25 |
Bổ sung theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
|
|
|
|
102 |
Khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh |
Xã Mỹ Chánh |
4,76 |
4,76 |
Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
|
103 |
Khu dân cư thôn Chánh Tường, xã Mỹ Thọ |
Xã Mỹ Thọ |
14,03 |
14,03 |
Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND-KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
VI |
Huyện Phù Cát (129 dự án) |
129 |
1.469,37 |
VI |
Huyện Phù Cát (136 dự án) |
136 |
1.601,02 |
131,65 |
|
1 |
Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng |
Xã Cát Hưng |
3,20 |
1 |
Khu dân cư nông thôn xã Cát Hưng |
Xã Cát Hưng |
3,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
9,30 |
2 |
Khu dân cư xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
9,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư nông thôn xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
9,36 |
3 |
Khu dân cư nông thôn xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
9,36 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư nông thôn xã Cát Tường |
Xã Cát Tường |
9,70 |
4 |
Khu dân cư nông thôn xã Cát Tường |
Xã Cát Tường |
9,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3 đường Quốc lộ 19B-đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát |
Xã Cát Tiến |
18,10 |
5 |
Khu dân cư khu Đông Nam ngã 3 đường Quốc lộ 19B-đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát |
Xã Cát Tiến |
18,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư phía Tây Bắc sông La Vỹ, cầu Rộc Hội, thị trấn Ngô Mây |
Thị trấn Ngô Mây |
4,95 |
6 |
Khu dân cư phía Tây Bắc sông La Vỹ, cầu Rộc Hội, thị trấn Ngô Mây |
Thị trấn Ngô Mây |
4,95 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Các Khu dân cư (11 điểm) năm 2019 xã Cát Minh |
Xã Cát Minh |
4,54 |
7 |
Các Khu dân cư (11 điểm) năm 2019 xã Cát Minh |
Xã Cát Minh |
4,54 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
2,06 |
8 |
Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
2,06 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
3,18 |
9 |
Các khu dân cư (03 điểm) năm 2019 xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
3,18 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Các điểm dân cư (04 điểm) năm 2019 |
Xã Cát Nhơn |
4,65 |
10 |
Các điểm dân cư (04 điểm) năm 2019 |
Xã Cát Nhơn |
4,65 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu dân cư phía Đông đường Bắc Nam (phía Nam trường Tiểu học số 1 Phú Kim - Phân hiệu Phú Nhơn) |
Xã Cát Trinh |
6,59 |
11 |
Khu dân cư phía Đông đường Bắc Nam (phía Nam trường Tiểu học số 1 Phú Kim - Phân hiệu Phú Nhơn) |
Xã Cát Trinh |
6,59 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu dân cư Tây thôn An Quang Tây, xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
12,43 |
12 |
Khu dân cư Tây thôn An Quang Tây, xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
12,43 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu dân cư điểm số 5-khu An Phong |
Thị trấn Ngô Mây |
1,76 |
13 |
Khu dân cư điểm số 5-khu An Phong |
Thị trấn Ngô Mây |
1,76 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Khu dân cư số 3-khu An Kiều |
Thị trấn Ngô Mây |
2,10 |
14 |
Khu dân cư số 3-khu An Kiều |
Thị trấn Ngô Mây |
2,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Khu dân cư năm 2016-điểm số 1 khu An Ninh |
Thị trấn Ngô Mây |
0,43 |
15 |
Khu dân cư năm 2016-điểm số 1 khu An Ninh |
Thị trấn Ngô Mây |
0,43 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Khu dân cư phía Nam nhà thờ Phù Cát |
Thị trấn Ngô Mây |
0,12 |
16 |
Khu dân cư phía Nam nhà thờ Phù Cát |
Thị trấn Ngô Mây |
0,12 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Quy hoạch đất ở nông thôn Chánh Thiện |
Xã Cát Thành |
2,63 |
17 |
Quy hoạch đất ở nông thôn Chánh Thiện |
Xã Cát Thành |
2,63 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu dân cư phía đông hồ Kênh Kênh |
Xã Cát Trinh |
9,25 |
18 |
Khu dân cư phía đông hồ Kênh Kênh |
Xã Cát Trinh |
9,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu dân cư thôn Chánh Danh, xã Cát Tài |
Xã Cát Tài |
10,29 |
19 |
Khu dân cư thôn Chánh Danh, xã Cát Tài |
Xã Cát Tài |
10,29 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu dân cư trụ sở HTX DV NN (cũ)- An Hành Tây |
Thị trấn Ngô Mây |
3,00 |
20 |
Khu dân cư trụ sở HTX DV NN (cũ)-An Hành Tây |
Thị trấn Ngô Mây |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu dân cư phía bắc Trung tâm Y tế huyện |
Thị trấn Ngô Mây |
0,70 |
21 |
Khu dân cư phía bắc Trung tâm Y tế huyện |
Thị trấn Ngô Mây |
0,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu quy hoạch dân cư phía Nam khu dân cư Gò Trại |
Thị trấn Ngô Mây |
17,00 |
22 |
Khu quy hoạch dân cư phía Nam khu dân cư Gò Trại |
Thị trấn Ngô Mây |
17,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu du lịch nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe và dân cư khu vực suối nước nóng Hội Vân |
Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp |
17,76 |
23 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu du lịch nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe và dân cư khu vực suối nước nóng Hội Vân |
Thôn Hội Vân, xã Cát Hiệp |
17,76 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 03 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội |
Thị trấn Cát Tiến |
4,10 |
24 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 03 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội |
Thị trấn Cát Tiến |
4,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội |
Thị trấn Cát Tiến |
4,83 |
25 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Khu đất ở dịch vụ thương mại 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến - Khu kinh tế Nhơn Hội |
Thị trấn Cát Tiến |
4,83 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
26 |
Khu nhà ở và thương mại dịch vụ Cát Hải |
Xã Cát Hải |
47,00 |
26 |
Khu đô thị Cát Hải |
Xã Cát Hải |
48,72 |
1,72 |
Điều chỉnh tên và diện tích theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát |
27 |
Khu dân cư Đồng Lũy, Cát Hưng |
Xã Cát Hưng |
7,50 |
27 |
Khu dân cư Đồng Lũy, Cát Hưng |
Xã Cát Hưng |
7,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
28 |
Khu dân cư phía Tây Nam điểm tái định cư số 1 Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
11,87 |
28 |
Khu dân cư phía Tây Nam điểm tái định cư số 1 Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
11,87 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu dân cư phía Tây Nam cầu Kiều An |
Xã Cát Tân |
28,45 |
29 |
Khu dân cư phía Tây Nam cầu Kiều An |
Xã Cát Tân |
28,45 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
30 |
Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu 2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi |
Xã Cát Hải |
28,85 |
30 |
Tiểu khu đô thị 2.8 Phân khu 2 - Khu đô thị du lịch biển Nam vùng đầm Đề Gi |
Xã Cát Hải |
28,85 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu dân cư dọc đường trục Khu kinh tế nối dài - Điểm phía Tây trường Tiểu học Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
9,00 |
31 |
Khu dân cư dọc đường trục Khu kinh tế nối dài - Điểm phía Tây trường Tiểu học Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
9,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
32 |
Khu dân cư phía Đông Bắc đường Nguyễn Chí Thanh |
Xã Cát Trinh |
28,00 |
32 |
Khu dân cư phía Đông Bắc đường Nguyễn Chí Thanh |
Xã Cát Trinh |
28,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
33 |
Khu dân cư khu vực trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
8,00 |
33 |
Khu dân cư khu vực trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
8,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
34 |
Khu đô thị nghỉ dưỡng Calla Cát Hải |
Xã Cát Hải |
33,10 |
34 |
Khu dân cư, dịch vụ du lịch Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải |
33,10 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án theo Quyết định số 2079/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 |
35 |
Khu đô thị và du lịch An Quang |
Xã Cát Khánh |
89,20 |
35 |
Khu đô thị và du lịch An Quang |
Xã Cát Khánh |
89,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
36 |
Khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km 0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài |
Thị trấn Cát Tiến |
10,37 |
36 |
Khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km 0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài |
Thị trấn Cát Tiến |
10,37 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
37 |
Khu đô thị Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
80,00 |
37 |
Khu đô thị Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
80,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
38 |
Khu dân cư phía Đông Suối ông Sung, Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
12,95 |
38 |
Khu dân cư phía Đông Suối ông Sung, Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
12,95 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
39 |
Khu dân cư thôn Tân Thanh |
Xã Cát Hải |
7,00 |
39 |
Khu dân cư thôn Tân Thanh |
Xã Cát Hải |
7,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
40 |
Khu dân cư thôn Chánh Oai |
Xã Cát Hải |
7,30 |
40 |
Khu dân cư thôn Chánh Oai |
Xã Cát Hải |
7,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
41 |
Khu dân cư thôn Tân Thắng |
Xã Cát Hải |
5,35 |
41 |
Khu dân cư thôn Tân Thắng |
Xã Cát Hải |
5,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
42 |
Khu dân cư thôn Chánh Oai (Từ cầu sau đến Nhà Phong) |
Xã Cát Hải |
0,52 |
42 |
Khu dân cư thôn Chánh Oai (Từ cầu sau đến Nhà Phong) |
Xã Cát Hải |
0,52 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
43 |
Khu dân cư trung tâm xã |
Xã Cát Hưng |
21,86 |
43 |
Khu dân cư trung tâm xã |
Xã Cát Hưng |
21,86 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
44 |
Khu dân cư Hóc Ông Xòm thôn Hưng Mỹ 1 |
Xã Cát Hưng |
0,65 |
44 |
Khu dân cư Hóc Ông Xòm thôn Hưng Mỹ 1 |
Xã Cát Hưng |
0,65 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
45 |
Khu dân cư xóm Mỹ Chí, thôn Mỹ Long |
Xã Cát Hưng |
9,17 |
45 |
Khu dân cư xóm Mỹ Chí, thôn Mỹ Long |
Xã Cát Hưng |
9,17 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
46 |
Khu dân cư đường nam xã- thôn Xuân An |
Xã Cát Minh |
5,57 |
46 |
Khu dân cư đường nam xã- thôn Xuân An |
Xã Cát Minh |
5,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
47 |
Khu dân cư khu TT xã ( bắc UBND xã ) |
Xã Cát Minh |
3,48 |
47 |
Khu dân cư khu TT xã ( bắc UBND xã ) |
Xã Cát Minh |
3,48 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
48 |
Khu dân cư Nam trụ sở thôn Trung An |
Xã Cát Minh |
0,86 |
48 |
Khu dân cư Nam trụ sở thôn Trung An |
Xã Cát Minh |
0,86 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
49 |
Khu dân cư đường Nam xã thôn Đức Phổ 1 |
Xã Cát Minh |
5,29 |
49 |
Khu dân cư đường Nam xã thôn Đức Phổ 1 |
Xã Cát Minh |
5,29 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
50 |
Khu dân cư Đồng Rộc Cừ thôn Gia Lạc |
Xã Cát Minh |
2,25 |
50 |
Khu dân cư Đồng Rộc Cừ thôn Gia Lạc |
Xã Cát Minh |
2,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
51 |
Khu dân cư phía Nam trụ sở thôn Đức Phổ 2 |
Xã Cát Minh |
3,09 |
51 |
Khu dân cư phía Nam trụ sở thôn Đức Phổ 2 |
Xã Cát Minh |
3,09 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
52 |
Khu dân cư Phía Tây trụ sở thôn Gia Thạnh |
Xã Cát Minh |
3,00 |
52 |
Khu dân cư Phía Tây trụ sở thôn Gia Thạnh |
Xã Cát Minh |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
53 |
Khu dân cư phía Tây trường Tiểu học |
Xã Cát Minh |
0,93 |
53 |
Khu dân cư phía Tây trường Tiểu học |
Xã Cát Minh |
0,93 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
54 |
Các điểm dân cư năm 2020 xã Cát Tài (Điểm số 1, 2, 3) |
Xã Cát Tài |
13,15 |
54 |
Các điểm dân cư năm 2020 xã Cát Tài (Điểm số 1, 2, 3) |
Xã Cát Tài |
13,15 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
55 |
Khu dân cư trước Trường mẫu giáo (Cảnh An - Phú Hiệp) |
Xã Cát Tài |
4,95 |
55 |
Khu dân cư trước Trường mẫu giáo (Cảnh An - Phú Hiệp) |
Xã Cát Tài |
4,95 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
56 |
Khu dân cư trung tâm xã Cát Tài |
Xã Cát Tài |
10,00 |
56 |
Khu dân cư trung tâm xã Cát Tài |
Xã Cát Tài |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
57 |
Khu dân cư lân cận Chợ Kẻ Thử |
Thị trấn Cát Tiến |
5,90 |
57 |
Khu dân cư lân cận Chợ Kẻ Thử |
Thị trấn Cát Tiến |
5,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
58 |
Khu dân cư Chánh Đạt (Sông Kôn) |
Thị trấn Cát Tiến |
1,20 |
58 |
Khu dân cư Chánh Đạt (Sông Kôn) |
Thị trấn Cát Tiến |
1,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
59 |
Khu dân cư Chánh Đạt (sông Cây Bông) |
Thị trấn Cát Tiến |
4,50 |
59 |
Khu dân cư Chánh Đạt (sông Cây Bông) |
Thị trấn Cát Tiến |
4,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
60 |
Khu dân cư Phương Thái |
Thị trấn Cát Tiến |
4,12 |
60 |
Khu dân cư Phương Thái |
Thị trấn Cát Tiến |
4,12 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
61 |
Khu dân cư Phú Hậu |
Thị trấn Cát Tiến |
1,67 |
61 |
Khu dân cư Phú Hậu |
Thị trấn Cát Tiến |
1,67 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
62 |
Khu dân cư Trường Thạnh |
Thị trấn Cát Tiến |
2,50 |
62 |
Khu dân cư Trường Thạnh |
Thị trấn Cát Tiến |
2,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
63 |
Khu dân cư phía Tây đường sắt, thị trấn Ngô Mây |
Thị trấn Ngô Mây |
8,00 |
63 |
Khu dân cư phía Tây đường sắt, thị trấn Ngô Mây |
Thị trấn Ngô Mây |
8,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
64 |
Các khu dân cư năm 2021 thị trấn Ngô Mây |
Thị trấn Ngô Mây |
3,33 |
64 |
Các khu dân cư năm 2021 thị trấn Ngô Mây |
Thị trấn Ngô Mây |
3,33 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
65 |
Khu dân cư phía nam Nhà văn hóa thôn Chánh Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
0,75 |
65 |
Khu dân cư phía nam Nhà văn hóa thôn Chánh Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
0,75 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
66 |
Các điểm dân cư năm 2020, xã Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
6,35 |
66 |
Các điểm dân cư năm 2020, xã Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
6,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
67 |
Khu dân cư phía nam nhà văn hóa thôn Đại Hữu |
Xã Cát Nhơn |
0,57 |
67 |
Khu dân cư phía nam nhà văn hóa thôn Đại Hữu |
Xã Cát Nhơn |
0,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
68 |
Khu dân cư phía bắc cầu Xã Tòng, thôn Chánh Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
1,48 |
68 |
Khu dân cư phía bắc cầu Xã Tòng, thôn Chánh Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
1,48 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
69 |
Khu dân cư thuộc Khu trung tâm xã Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
2,30 |
69 |
Khu dân cư thuộc Khu trung tâm xã Cát Nhơn |
Xã Cát Nhơn |
2,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
70 |
Khu dân cư Bàu Sen, thôn Liên Trì |
Xã Cát Nhơn |
7,06 |
70 |
Khu dân cư Bàu Sen, thôn Liên Trì |
Xã Cát Nhơn |
7,06 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
71 |
Khu dân cư xã Cát Lâm. |
Xã Cát Lâm |
7,55 |
71 |
Khu dân cư xã Cát Lâm. |
Xã Cát Lâm |
7,55 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
72 |
Khu dân cư thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh (Phía Tây nhà ông Nguyên) |
Xã Cát Hanh |
12,70 |
72 |
Khu dân cư thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh (Phía Tây nhà ông Nguyên) |
Xã Cát Hanh |
12,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
73 |
Khu dân cư Thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
0,73 |
73 |
Khu dân cư Thôn Tân Hóa Nam, xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
0,73 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
74 |
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (đối diện Khu TĐC ) |
Xã Cát Hanh |
0,98 |
74 |
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (đối diện Khu TĐC ) |
Xã Cát Hanh |
0,98 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
75 |
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (Phía Tây đường gom ) |
Xã Cát Hanh |
2,70 |
75 |
Khu dân cư Thôn Hòa Hội, xã Cát Hanh (Phía Tây đường gom ) |
Xã Cát Hanh |
2,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
76 |
Khu dân cư Gò Xoài thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
12,50 |
76 |
Khu dân cư Gò Xoài thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh |
Xã Cát Hanh |
12,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
77 |
Khu dân cư Chánh Hội |
Xã Cát Chánh |
4,99 |
77 |
Khu dân cư Chánh Hội |
Xã Cát Chánh |
4,99 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
78 |
Khu dân cư Vân Triêm |
Xã Cát Chánh |
1,55 |
78 |
Khu dân cư Vân Triêm |
Xã Cát Chánh |
1,55 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
79 |
Khu dân cư Bờ Đạt thôn Chánh Định |
Xã Cát Chánh |
1,35 |
79 |
Khu dân cư Bờ Đạt thôn Chánh Định |
Xã Cát Chánh |
1,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
80 |
Điểm dân cư thôn An Nhuệ, xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
4,50 |
80 |
Điểm dân cư thôn An Nhuệ, xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
4,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
81 |
Điểm dân cư Bắc Cụm công nghiệp, xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
1,64 |
81 |
Điểm dân cư Bắc Cụm công nghiệp, xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
1,64 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
82 |
Các Khu dân cư (4 điểm) năm 2019 xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
20,62 |
82 |
Các Khu dân cư (4 điểm) năm 2019 xã Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
20,62 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
83 |
Các dân cư nông thôn xã Cát Khánh năm 2020 |
Xã Cát Khánh |
26,46 |
83 |
Các dân cư nông thôn xã Cát Khánh năm 2020 |
Xã Cát Khánh |
26,46 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
84 |
Khu dân cư năm 2022 đô thị Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
13,40 |
84 |
Khu dân cư năm 2022 đô thị Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
13,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
85 |
Các Khu dân cư phía Tây Ngãi An |
Xã Cát Khánh |
29,00 |
85 |
Các Khu dân cư phía Tây Ngãi An |
Xã Cát Khánh |
29,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
86 |
Khu dân cư phía Nam Ngãi An |
Xã Cát Khánh |
3,00 |
86 |
Khu dân cư phía Nam Ngãi An |
Xã Cát Khánh |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
87 |
Các khu dân cư (02 điểm) năm 2022 xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
2,43 |
87 |
Các khu dân cư (02 điểm) năm 2022 xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
2,43 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
88 |
Khu dân cư Gò Đỗ xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
2,69 |
88 |
Khu dân cư Gò Đỗ xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
2,69 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
89 |
Khu dân cư Sơn Mã xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
0,43 |
89 |
Khu dân cư Sơn Mã xã Cát Sơn |
Xã Cát Sơn |
0,43 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
90 |
Khu dân cư trước chùa Long Đức, xã Cát Tân |
Xã Cát Tân |
3,14 |
90 |
Khu dân cư trước chùa Long Đức, xã Cát Tân |
Xã Cát Tân |
3,14 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
91 |
Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Bắc đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An |
Xã Cát Tân |
2,73 |
91 |
Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Bắc đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An |
Xã Cát Tân |
2,73 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
92 |
Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Nam đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An |
Xã Cát Tân |
8,33 |
92 |
Khu dân cư trên Bưu điện văn hóa xã phía Nam đường bê tông xóm Kiều Hội, Kiều An |
Xã Cát Tân |
8,33 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
93 |
Khu dân cư thuộc dự án hạ tầng khu dân cư Trung tâm xã Cát Tường ( giai đoạn III) |
Xã Cát Tường |
6,00 |
93 |
Khu dân cư thuộc dự án hạ tầng khu dân cư Trung tâm xã Cát Tường ( giai đoạn III) |
Xã Cát Tường |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
94 |
Điểm dân cư thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường |
Xã Cát Tường |
12,50 |
94 |
Điểm dân cư thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường |
Xã Cát Tường |
12,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
95 |
Điểm dân cư thôn Xuân An, xã Cát Tường |
Xã Cát Tường |
6,20 |
95 |
Điểm dân cư thôn Xuân An, xã Cát Tường |
Xã Cát Tường |
6,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
96 |
Các khu dân cư năm 2020 xã Cát Thắng (3 điểm) |
Xã Cát Thắng |
1,82 |
96 |
Các khu dân cư năm 2020 xã Cát Thắng (3 điểm) |
Xã Cát Thắng |
1,82 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
97 |
Khu dân cư thôn Long Hậu, xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
1,30 |
97 |
Khu dân cư thôn Long Hậu, xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
1,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
98 |
Khu dân cư trên chợ Gò Chim thôn Phú Giáo, xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
1,40 |
98 |
Khu dân cư trên chợ Gò Chim thôn Phú Giáo, xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
1,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
99 |
Khu dân cư Hầm Bộng thôn Vĩnh Phú, xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
2,50 |
99 |
Khu dân cư Hầm Bộng thôn Vĩnh Phú, xã Cát Thắng |
Xã Cát Thắng |
2,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
100 |
Khu dân cư cầu Cây Trảy |
Xã Cát Thắng |
1,00 |
100 |
Khu dân cư cầu Cây Trảy |
Xã Cát Thắng |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
101 |
Điểm dân cư Đồng Đá, thôn Hóa Lạc, xã Cát Thành |
Cát Thành |
4,88 |
101 |
Điểm dân cư Đồng Đá, thôn Hóa Lạc, xã Cát Thành |
Cát Thành |
4,88 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
102 |
Khu dân cư thôn Phú Trung |
Cát Thành |
0,57 |
102 |
Khu dân cư thôn Phú Trung |
Cát Thành |
0,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
103 |
Khu dân cư đồng Thu The Hóa Lạc |
Cát Thành |
1,20 |
103 |
Khu dân cư đồng Thu The Hóa Lạc |
Cát Thành |
1,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
104 |
Khu dân cư trước phân trường tiểu học Hóa Lạc |
Cát Thành |
0,34 |
104 |
Khu dân cư trước phân trường tiểu học Hóa Lạc |
Cát Thành |
0,34 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
105 |
Khu dân cư đồng Thu The, Cát Thành |
Xã Cát Thành |
6,22 |
105 |
Khu dân cư đồng Thu The, Cát Thành |
Xã Cát Thành |
6,22 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
106 |
Khu dân cư Chánh Thiện Cát Thành |
Xã Cát Thành |
6,55 |
106 |
Khu dân cư Chánh Thiện Cát Thành |
Xã Cát Thành |
6,55 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
107 |
Khu dân cư phía Đông nhà máy nước sạch thị trấn Ngô Mây |
Xã Cát Trinh |
1,18 |
107 |
Khu dân cư phía Đông nhà máy nước sạch thị trấn Ngô Mây |
Xã Cát Trinh |
1,18 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
108 |
Khu dân cư phía Nam Cụm công nghiệp Cát Trinh |
Xã Cát Trinh |
12,40 |
108 |
Khu dân cư phía Nam Cụm công nghiệp Cát Trinh |
Xã Cát Trinh |
12,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
109 |
Khu dân cư phía Bắc đường Đông Tây (giáp khu quy hoạch dân cư An Phong, thị trấn Ngô Mây) |
Xã Cát Trinh |
10,88 |
109 |
Khu dân cư phía Bắc đường Đông Tây (giáp khu quy hoạch dân cư An Phong, thị trấn Ngô Mây) |
Xã Cát Trinh |
10,88 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
110 |
Khu dân cư phía đông trường Tiểu học số 1 Cát Trinh |
Xã Cát Trinh |
0,84 |
110 |
Khu dân cư phía đông trường Tiểu học số 1 Cát Trinh |
Xã Cát Trinh |
0,84 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
111 |
Khu dân cư phía Tây đường sắt |
Xã Cát Trinh |
1,30 |
111 |
Khu dân cư phía Tây đường sắt |
Xã Cát Trinh |
1,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
112 |
Khu dân cư phía đông Khu du lịch nghỉ dưỡng suối nước nóng Hội Vân |
Xã Cát Trinh |
21,10 |
112 |
Khu dân cư phía đông Khu du lịch nghỉ dưỡng suối nước nóng Hội Vân |
Xã Cát Trinh |
21,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
113 |
Khu dân cư Cát Khánh (Chuyển từ đất CCN chế biến thủy sản Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
41,30 |
113 |
Khu đô thị Cát Khánh tại Cụm công nghiệp chế biến thủy sản Cát Khánh |
Xã Cát Khánh |
41,62 |
0,32 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Nghị quyết số 76/NQ- HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Văn bản số 3456/SKHĐT-KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
114 |
Tiểu khu đô thị 1.1 |
Xã Cát Thành |
40,00 |
114 |
Tiểu khu đô thị 1.1 |
Xã Cát Thành |
40,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
115 |
Tiểu khu đô thị 1.2 |
Xã Cát Thành |
54,60 |
115 |
Tiểu khu đô thị 1.2 |
Xã Cát Thành |
54,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
116 |
Tiểu khu đô thị 1.3 |
Xã Cát Thành |
32,10 |
116 |
Tiểu khu đô thị 1.3 |
Xã Cát Thành |
32,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
117 |
Tiểu khu đô thị 1.4 |
Xã Cát Thành |
42,10 |
117 |
Tiểu khu đô thị 1.4 |
Xã Cát Thành |
42,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
118 |
Tiểu khu đô thị 1.5 |
Xã Cát Thành |
38,80 |
118 |
Tiểu khu đô thị 1.5 |
Xã Cát Thành |
38,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
119 |
Tiểu khu đô thị 1.6 |
Xã Cát Thành |
62,40 |
119 |
Tiểu khu đô thị 1.6 |
Xã Cát Thành |
62,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
120 |
Tiểu khu đô thị 1.7 |
Xã Cát Thành |
32,80 |
120 |
Tiểu khu đô thị 1.7 |
Xã Cát Thành |
32,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
121 |
Tiểu khu đô thị 1.8 |
Xã Cát Hải |
12,10 |
121 |
Tiểu khu đô thị 1.8 |
Xã Cát Hải |
12,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
122 |
Khu đô thị Tây Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
55,00 |
122 |
Khu đô thị Tây Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
55,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
123 |
Khu dân cư dọc đường trục KKT nối dài - Điểm số 1 |
Xã Cát Tân |
13,21 |
123 |
Khu dân cư dọc đường trục KKT nối dài - Điểm số 1 |
Xã Cát Tân |
13,21 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
124 |
Khu dân cư 05 thuộc Điểm số 3, quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài |
Thị trấn Cát Tiến |
6,28 |
124 |
Khu dân cư 05 thuộc Điểm số 3, quỹ đất dọc đường trục Khu kinh tế nối dài |
Thị trấn Cát Tiến |
6,28 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
125 |
Khu đô thị và TĐC Vĩnh Hội |
Xã Cát Hải |
25,08 |
125 |
Khu đô thị và TĐC Vĩnh Hội |
Xã Cát Hải |
25,08 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
126 |
Khu Nhà ở Biệt thự 02, thuộc điểm số 3 Quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài |
Thị trấn Cát Tiến- huyện Phù Cát |
3,35 |
126 |
Khu đô thị thương mại dịch vụ trung tâm Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
21,00 |
17,65 |
Điều chỉnh theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế |
127 |
Khu dân cư Nam Đề Gi |
Xã Cát Hải, huyện Phù Cát |
13,6 |
127 |
Khu dân cư Nam Đề Gi |
Xã Cát Hải, huyện Phù Cát |
13,6 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
128 |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục đến khu tâm linh chùa Linh Phong |
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát |
14,08 |
128 |
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục đến khu tâm linh chùa Linh Phong |
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát |
14,08 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
129 |
Khu đất ở phía Nam đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài tại lý trình Km2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội |
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát |
8,50 |
129 |
Khu đất ở phía Nam đường trục Khu kinh tế Nhơn Hội nối dài tại lý trình Km2+400, Khu kinh tế Nhơn Hội |
Thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát |
8,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
|
|
|
|
130 |
Khu đô thị du lịch biển Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
31,45 |
31,45 |
Bổ sung theo Văn bản số 1986/BQL- QLQHXD ngày 18/11/2024 của Ban Quản lý khu kinh tế |
|
|
|
|
131 |
Khu đô thị Nam Cát Tiến |
Thị trấn Cát Tiến |
20,00 |
20,00 |
Bổ sung theo Văn bản số 8167/UBND-KT ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh |
|
|
|
|
132 |
Khu dân cư xã Cát Thành |
Xã Cát Hải và xã Cát Thành |
49,80 |
49,80 |
Bổ sung theo Văn bản số 7427/UBND-KT ngày 23/9/2024 của UBND tỉnh |
|
|
|
|
133 |
Khu quy hoạch điểm dân cư số 02-2019 xã Cát Khánh (giai đoạn 3) |
Xã Cát Khánh |
0,42 |
0,42 |
Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát |
|
|
|
|
134 |
Khu dân cư trung tâm hành chính xã |
Xã Cát Khánh |
0,62 |
0,62 |
Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát |
|
|
|
|
135 |
Khu dân cư An Quang Tây (giai đoạn 02) |
Xã Cát Khánh |
3,97 |
3,97 |
Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát |
|
|
|
|
136 |
Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 (giai đoạn 01) |
Xã Cát Khánh |
5,70 |
5,70 |
Bổ sung theo Văn bản số 2849/UBND-KTHT ngày 19/11/2024 của UBND huyện Phù Cát |
VII |
Huyện Tuy Phƣớc (33 dự án) |
33 |
722,96 |
VII |
Huyện Tuy Phƣớc (35 dự án) |
35 |
950,96 |
228,00 |
|
1 |
Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Thuận |
130,00 |
1 |
Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Thuận |
130,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu Trì |
Thị trấn Diêu Trì |
45,00 |
2 |
Khu đô thị xanh Đông Bắc Diêu Trì |
Thị trấn Diêu Trì |
45,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh |
Xã Phước Thuận |
43,16 |
3 |
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh |
Xã Phước Thuận |
43,16 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng |
1,58 |
4 |
Khu dân cư xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng |
1,58 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư xã Phước Thành |
Xã Phước Thành |
1,39 |
5 |
Khu dân cư xã Phước Thành |
Xã Phước Thành |
1,39 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư xã Phước Thắng |
Xã Phước Thắng |
0,91 |
6 |
Khu dân cư xã Phước Thắng |
Xã Phước Thắng |
0,91 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu dân cư xã Phước Thuận |
Xã Phước Thuận |
1,32 |
7 |
Khu dân cư xã Phước Thuận |
Xã Phước Thuận |
1,32 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì |
Thị trấn Diêu Trì |
1,27 |
8 |
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì |
Thị trấn Diêu Trì |
1,27 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
0,25 |
9 |
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
0,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu dân cư xã Phước Nghĩa |
Xã Phước Nghĩa |
1,18 |
10 |
Khu dân cư xã Phước Nghĩa |
Xã Phước Nghĩa |
1,18 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu dân cư xã Phước Hòa |
Xã Phước Hòa |
0,45 |
11 |
Khu dân cư xã Phước Hòa |
Xã Phước Hòa |
0,45 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu dân cư Đông Bắc thuộc thôn HuǶnh Giản, xã Phước Hòa |
Xã Phước Hòa |
8,94 |
12 |
Khu dân cư Đông Bắc thuộc thôn HuǶnh Giản, xã Phước Hòa |
Xã Phước Hòa |
8,94 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu dân cư thuộc Phân khu 2 xã Phước Lộc |
Xã Phước Lộc |
11,29 |
13 |
Khu dân cư thuộc Phân khu 2 xã Phước Lộc |
Xã Phước Lộc |
11,29 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Khu dân cư thuộc Phân khu 3 xã Phước Lộc |
Xã Phước Lộc |
11,82 |
14 |
Khu dân cư thuộc Phân khu 3 xã Phước Lộc |
Xã Phước Lộc |
11,82 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Các điểm dân cư thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
9,39 |
15 |
Các điểm dân cư thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
9,39 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Khu dân cư đường vành đai phía Tây Nam thôn Trung Tín 1, thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
9,88 |
16 |
Khu dân cư đường vành đai phía Tây Nam thôn Trung Tín 1, thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
9,88 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu dân cư tại các xã, thị trấn |
Thị trấn Tuy Phước |
97,50 |
17 |
Khu dân cư tại các xã, thị trấn |
Thị trấn Tuy Phước |
97,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân |
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận |
9,50 |
18 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân |
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận |
9,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 1 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân |
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận |
1,68 |
19 |
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 1 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân |
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận |
1,68 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 2 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân |
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận |
3,74 |
20 |
Dự án nhà chung cư hỗn hợp 2 thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân |
Thôn Diêm Vân, xã Phước Thuận |
3,74 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại, kết hợp khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
10,33 |
21 |
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp - dịch vụ thương mại, kết hợp khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
10,33 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu bến xe khách, dịch vụ hỗn hợp và bãi đỗ xe thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Diêu Trì |
4,48 |
22 |
Khu bến xe khách, dịch vụ hỗn hợp và bãi đỗ xe thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Diêu Trì |
4,48 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
13,08 |
23 |
Khu dân cư thuộc Khu hỗn hợp thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
13,08 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Thuận |
30,50 |
24 |
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Thuận |
30,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Khu dân cư phía Tây Nam xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng |
31,41 |
25 |
Khu dân cư phía Tây Nam xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng |
31,41 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
26 |
Khu dân cư phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ, khu phố Diêu Trì, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Diêu Trì |
12,78 |
26 |
Khu dân cư phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ, khu phố Diêu Trì, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Diêu Trì |
12,78 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
27 |
Mở rộng khu dân cư vùng Bờ Hiên, khu phố Luật Lễ, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Diêu Trì |
5,93 |
27 |
Mở rộng khu dân cư vùng Bờ Hiên, khu phố Luật Lễ, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
Thị trấn Diêu Trì |
5,93 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
28 |
Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 01), thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
20,68 |
28 |
Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 01), thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
20,68 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 02), thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
15,76 |
29 |
Khu dân cư thuộc khu phố Trung Tín 1 (vị trí 02), thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
15,76 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
30 |
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Lộc |
77,26 |
30 |
Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Lộc |
77,26 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 01, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Hoà |
40,00 |
31 |
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 01, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Hoà |
40,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
32 |
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 02, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Hoà |
50,00 |
32 |
Khu đô thị Đông Bắc Gò Bồi 02, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Hoà |
50,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
33 |
Khu dân cư HuǶnh Giản Bắc, xã Phước Hoà |
Xã Phước Hoà |
20,50 |
33 |
Khu dân cư HuǶnh Giản Bắc, xã Phước Hoà |
Xã Phước Hoà |
20,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
|
|
|
|
34 |
Khu đô thị tại xã Phước Quang, huyện Tuy Phước |
Xã Phước Quang |
80,00 |
80,00 |
Bổ sung theo Văn bản số 4783/UBND-KT ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh |
|
|
|
|
35 |
Khu đô thị tại xã Phước Sơn, huyện Tuy Phướ |
Xã Phước Sơn |
148,00 |
148,00 |
Bổ sung theo Văn bản số 4783/UBND-KT ngày 05/8/2021 của UBND tỉnh |
VIII |
Huyện Hoài Ân (22 dự án) |
22 |
59,38 |
VIII |
Huyện Hoài Ân (22 dự án) |
22 |
59,38 |
0,00 |
|
1 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Nghĩa |
0,74 |
1 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Nghĩa |
0,74 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Hữu |
0,93 |
2 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Hữu |
0,93 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Tường Đông |
1,65 |
3 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Tường Đông |
1,65 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Phong |
1,12 |
4 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Phong |
1,12 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Thạnh |
1,97 |
5 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Thạnh |
1,97 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Mỹ |
1,28 |
6 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Mỹ |
1,28 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Tín |
2,22 |
7 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Tín |
2,22 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Hảo Đông |
1,83 |
8 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Hảo Đông |
1,83 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Hảo Tây |
1,53 |
9 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Hảo Tây |
1,53 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Đức |
1,32 |
10 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Đức |
1,32 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Tường Tây |
0,75 |
11 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Xã Ân Tường Tây |
0,75 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
1,97 |
12 |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
1,97 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Sư đoàn 3 Sao Vàng) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
2,12 |
13 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Sư đoàn 3 Sao Vàng) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
2,12 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư từ trạm điện 35KvA đến cầu Tự Lực) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
4,50 |
14 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư từ trạm điện 35KvA đến cầu Tự Lực) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
4,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Nam trung tâm Huyện) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An Phong |
6,77 |
15 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Nam trung tâm Huyện) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã An Phong |
6,77 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Cỏ Hôi, Khu phố Gò Cau) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
1,73 |
16 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Cỏ Hôi, Khu phố Gò Cau) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
1,73 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bàu Tách) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
2,54 |
17 |
Quy hoạch khu dân cư (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bàu Tách) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
2,54 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Quy hoạch đất khu dân cư nông thôn (Khu thị tứ Mỹ Thành) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
3,20 |
18 |
Quy hoạch đất khu dân cư nông thôn (Khu thị tứ Mỹ Thành) |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
3,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh) |
Xã Ân Tường Tây |
6,00 |
19 |
Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh (thuộc quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thị tứ Tân Thạnh) |
Xã Ân Tường Tây |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu dân cư đường mới thôn Diêu Tường |
Xã Ân Tường Đông |
3,16 |
20 |
Khu dân cư đường mới thôn Diêu Tường |
Xã Ân Tường Đông |
3,16 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu dân cư Rộc xã 6 (Kề Khu tái định cư) |
Xã Ân Thạnh |
8,05 |
21 |
Khu dân cư Rộc xã 6 (Kề Khu tái định cư) |
Xã Ân Thạnh |
8,05 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Quy hoạch Khu dân cư (thuộc quy hoạch Khu dân cư Thị tứ Kim Sơn) |
Xã Ân Nghĩa |
4,00 |
22 |
Quy hoạch Khu dân cư (thuộc quy hoạch Khu dân cư Thị tứ Kim Sơn) |
Xã Ân Nghĩa |
4,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
IX |
Huyện An Lão (09 dự án) |
9 |
43,52 |
IX |
Huyện An Lão (09 dự án) |
9 |
43,52 |
0,00 |
|
1 |
Khu Dân cư Gò Đất Đạo |
Xã An Hòa |
0,29 |
1 |
Khu Dân cư Gò Đất Đạo |
Xã An Hòa |
0,29 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư Đồng Cổng |
Xã An Tân |
0,25 |
2 |
Khu dân cư Đồng Cổng |
Xã An Tân |
0,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư đồng Lò Gạch |
Xã An Hòa |
0,23 |
3 |
Khu dân cư đồng Lò Gạch |
Xã An Hòa |
0,23 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02 |
Thị trấn An Lão |
2,92 |
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02 |
Thị trấn An Lão |
2,92 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Cơ sở Hạ tầng Khu dân cư Thôn 2, thị trấn An Lão |
Thị trấn An Lão |
4,60 |
5 |
Cơ sở Hạ tầng Khu dân cư Thôn 2, thị trấn An Lão |
Thị trấn An Lão |
4,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía Tây, xã An Hòa |
Xã An Hòa |
7,70 |
6 |
Cơ sở hạ tầng Khu dân cư phía Tây, xã An Hòa |
Xã An Hòa |
7,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu dân cư Sông Lấp |
Xã An Hòa |
14,49 |
7 |
Khu dân cư Sông Lấp |
Xã An Hòa |
14,49 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Điều chỉnh và mở rộng khu thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu |
Xã An Hòa |
0,62 |
8 |
Điều chỉnh và mở rộng khu thương mại, dịch vụ và dân cư Đồng Bàu |
Xã An Hòa |
0,62 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện |
Thị trấn An Lão |
12,42 |
9 |
Khu vực Hồ sinh thái và trước UBND huyện |
Thị trấn An Lão |
12,42 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
X |
Huyện Vĩnh Thạnh (21 dự án) |
21 |
52,36 |
X |
Huyện Vĩnh Thạnh (8 dự án) |
8 |
24,43 |
-27,93 |
|
1 |
Khu dân cư thôn Định An, thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
1,70 |
1 |
Khu dân cư thôn Định An, thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
1,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Hiệp |
Xã Vĩnh Hiệp |
4,80 |
2 |
Khu dân cư trung tâm xã Vĩnh Hiệp |
Xã Vĩnh Hiệp |
4,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
2,65 |
3 |
Khu dân cư trung tâm thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
- |
-2,65 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
4 |
Khu dân cư đoạn lò gạch cũ sau nhà ông Võ Ngọc Sáng, thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
0,20 |
4 |
Khu dân cư đoạn lò gạch cũ sau nhà ông Võ Ngọc Sáng, thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
0,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh |
Xã Vĩnh Thịnh |
1,10 |
5 |
Khu dân cư xã Vĩnh Thịnh |
Xã Vĩnh Thịnh |
- |
-1,10 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
6 |
Khu dân cư Khu phố Định An (dọc kè sông Kôn) |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
0,90 |
6 |
Khu dân cư Khu phố Định An (dọc kè sông Kôn) và Khu dân cư Khu phố Định An (soi bà Nữ) thành "Khu dân cư Khu phố Định An" |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
4,34 |
2,04 |
Điều chỉnh gộp 02 dự án, tên, diện tích theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
7 |
Khu dân cư Khu phố Định An (soi bà Nữ) |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
1,40 |
||||||
8 |
Khu dân cư An Nội (đoạn từ ngã tư KLò chạy xuống giáp thôn Vĩnh Hòa) |
Xã Vĩnh Thịnh |
1,20 |
7 |
Khu dân cư An Nội (đoạn từ ngã tư KLò chạy xuống giáp thôn Vĩnh Hòa) |
Xã Vĩnh Thịnh |
- |
-1,20 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
9 |
Khu dân cư Định Tố 3 (nối dài) |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
1,20 |
8 |
Khu dân cư Định Tố 3 (nối dài) |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
- |
-1,20 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
10 |
Khu dân cư thôn Vĩnh Thọ |
Xã Vĩnh Hiệp |
1,50 |
9 |
Khu dân cư thôn Vĩnh Thọ |
Xã Vĩnh Hiệp |
- |
-1,50 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
11 |
Khu dân cư Khu phố Định Tân, thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
1,00 |
10 |
Khu dân cư Khu phố Định Tân, thị trấn Vĩnh Thạnh |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
- |
-1,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
12 |
Khu dân cư thôn Vĩnh Cửu |
Xã Vĩnh Hiệp |
1,00 |
11 |
Khu dân cư thôn Vĩnh Cửu |
Xã Vĩnh Hiệp |
- |
-1,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
13 |
Khu dân cư phía Tây khu phố Định An |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
5,00 |
12 |
Khu dân cư phía Tây khu phố Định An |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
- |
-5,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
14 |
Khu dân cư thôn Định Nhất |
Xã Vĩnh Hảo |
1,89 |
13 |
Khu dân cư thôn Định Nhất |
Xã Vĩnh Hảo |
1,89 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Khu dân cư Gò Ông Kềnh đến nhà bà Lộ thôn Định Tam |
Xã Vĩnh Hảo |
4,35 |
14 |
Khu dân cư Gò Ông Kềnh đến nhà bà Lộ thôn Định Tam |
Xã Vĩnh Hảo |
- |
-4,35 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
16 |
Khu dân cư phía Nam đường ra trường tiểu học Vĩnh Hảo |
Xã Vĩnh Hảo |
0,13 |
15 |
Khu dân cư phía Nam đường ra trường tiểu học Vĩnh Hảo |
Xã Vĩnh Hảo |
- |
-0,13 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
17 |
Khu dân cư K3 (từ vườn cao su Công ty Lâm nghiệp Sông Kôn đến giáp rẫy ông Nguyễn Hùng) |
Xã Vĩnh Sơn |
2,00 |
16 |
Khu dân cư K3 (từ vườn cao su Công ty Lâm nghiệp Sông Kôn đến giáp rẫy ông Nguyễn Hùng) |
Xã Vĩnh Sơn |
- |
-2,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
18 |
Khu dân cư thôn Định Xuân |
Xã Vĩnh Quang |
7,00 |
17 |
Khu dân cư thôn Định Xuân |
Xã Vĩnh Quang |
- |
-7,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
19 |
Khu dân cư phía Nam cụm công nghiệp Tà Súc |
Xã Vĩnh Quang |
5,00 |
18 |
Khu dân cư phía Nam cụm công nghiệp Tà Súc |
Xã Vĩnh Quang |
- |
-5,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
20 |
Khu dân cư thôn M6, M7, M8, M9, Tiên Hòa |
Xã Vĩnh Hòa |
2,57 |
19 |
Khu dân cư thôn M6, M7, M8, M9, Tiên Hòa |
Xã Vĩnh Hòa |
- |
-2,57 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
21 |
Dự án ổn định khu dân cư Làng 1, Làng 2, Làng 3, Làng 4, Làng 5, Làng 6, Làng 7, Làng 8 |
Xã Vĩnh Thuận |
5,77 |
20 |
Dự án ổn định khu dân cư Làng 1, Làng 2, Làng 3, Làng 4, Làng 5, Làng 6, Làng 7, Làng 8 |
Xã Vĩnh Thuận |
- |
-5,77 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2107/UBND-KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
|
|
|
|
21 |
Điểm dân cư các thôn: K2, K4 và K8, xã Vĩnh Sơn |
Xã Vĩnh Sơn |
3,50 |
3,50 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 2107/UBND- KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
|
|
|
|
22 |
Xây dựng khu dân cư phía Bắc Gò Đá |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
5,00 |
5,00 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 2107/UBND- KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
|
|
|
|
23 |
Xây dựng khu dân cư khu phố Kon Kring |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
3,00 |
3,00 |
Bổ sung mới theo Văn bản số 2107/UBND- KT&HT ngày 22/11/2024 của UBND huyện Vĩnh Thạnh |
XI |
Huyện Vân Canh (06 dự án) |
6 |
72,40 |
XI |
Huyện Vân Canh (06 dự án) |
6 |
72,44 |
0,04 |
|
1 |
Khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
4,58 |
1 |
Khu dân cư khu phố 2, thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
4,58 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư khu phố Canh Tân, thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
2,95 |
2 |
Khu dân cư khu phố Canh Tân, thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
2,95 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư làng Hiệp Hà, thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
4,07 |
3 |
Khu dân cư làng Hiệp Hà, thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
4,07 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư kết hợp dịch vụ phía Nam thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
9,00 |
4 |
Khu dân cư kết hợp dịch vụ phía Nam thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
9,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư địa bàn thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
25,50 |
5 |
Khu dân cư địa bàn thị trấn Vân Canh |
Thị trấn Vân Canh |
25,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh |
Xã Canh Vinh |
26,30 |
6 |
Khu dân cư tại xã Canh Vinh, huyện Vân Canh |
Xã Canh Vinh |
26,34 |
0,04 |
Điều chỉnh diện tích dự án theo Văn bản số 1000/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 13/11/2024 của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
PHỤ LỤC 02.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /03/2025
của UBND tỉnh Bình Định)
Phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung |
Chênh lệch diện tích sử dụng đất |
Ghi chú |
||||||
STT |
Tên dự án |
Vị trí |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
STT |
Tên dự án |
Vị trí |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) = (8) - (4) |
(10) |
I |
Thành phố Quy Nhơn (24 dự án) |
24 |
60,33 |
I |
Thành phố Quy Nhơn (24 dự án) |
24 |
59,25 |
-1,08 |
|
1 |
Chung cư nhà ở xã hội Tân Đại Minh 2 (Lamer2) |
Phường Quang Trung |
1,34 |
1 |
Chung cư nhà ở xã hội Tân Đại Minh 2 (Lamer2) |
Phường Quang Trung |
1,34 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Chung cư nhà ở xã hội tại số 1006 đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
0,36 |
2 |
Chung cư nhà ở xã hội tại số 1006 đường Trần Hưng Đạo |
Đường Trần Hưng Đạo |
0,36 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu nhà ở xã hội thuộc Khu vực 1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn |
Phường Đống Đa |
1,87 |
3 |
Khu nhà ở xã hội thuộc Khu vực 1, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn |
Phường Đống Đa |
1,87 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
4,60 |
4 |
Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
4,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Chung cư Nhà ở xã hội An Phú Thịnh |
Phường Nhơn Bình |
1,17 |
5 |
Chung cư Nhà ở xã hội An Phú Thịnh |
Phường Nhơn Bình |
1,17 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Dự án tại Khu dân cư Bông Hồng |
Phường Ghềnh Ráng |
2,86 |
6 |
Nhà ở xã hội Bông Hồng |
Phường Ghềnh Ráng |
2,44 |
-0,42 |
Điều chỉnh tên, diện tích dự án theo Quyết định số 4000/QĐ- UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh |
7 |
Nhà ở xã hội PISICO |
Phường Trần Quang Diệu |
0,57 |
7 |
Nhà ở xã hội PISICO |
Phường Trần Quang Diệu |
0,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu dân cư An Thành |
Phường Nhơn Bình |
0,47 |
8 |
Khu dân cư An Thành |
Phường Nhơn Bình |
0,47 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Nhà ở xã hội chung cư Phú Tài Lộc |
Phường Trần Quang Diệu |
0,47 |
9 |
Nhà ở xã hội chung cư Phú Tài Lộc |
Phường Trần Quang Diệu |
0,47 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Dự án tại khu đất khu vực 6, phường Bùi Thị Xuân |
Phường Bùi Thị Xuân |
3,64 |
10 |
Nhà ở xã hội tại khu đất khu vực 6, phường Bùi Thị Xuân |
Phường Bùi Thị Xuân |
3,64 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
11 |
Nhà ở thuộc quy hoạch Khu thiết chế công đoàn tỉnh Bình Định |
Khu CC-09 thuộc Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
3,76 |
11 |
Nhà ở thuộc quy hoạch Khu thiết chế công đoàn tỉnh Bình Định |
Khu CC-09 thuộc Khu đô thị Long Vân, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn |
3,76 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Nhà ở xã hội Long Vân |
Phường Trần Quang Diệu |
2,00 |
12 |
Nhà ở xã hội Long Vân |
Phường Trần Quang Diệu |
2,03 |
0,03 |
Điều chỉnh diện tích dự án theo Quyết định số 4142/QĐ-UBND ngày 08/11/2023 của UBND tỉnh |
13 |
Khu nhà ở xã hội phía Tây đường Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Phú |
1,40 |
13 |
Khu nhà ở xã hội phía Tây đường Trần Nhân Tông, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Phú |
1,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Nhà ở xã hội tại tại Khu C thuộc khu đô thị Bắc sông Hà Thành |
Thành phố Quy Nhơn |
1,09 |
14 |
Nhà ở xã hội tại tại Khu C thuộc khu đô thị Bắc sông Hà Thành |
Thành phố Quy Nhơn |
1,09 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Dự án tại khu đất tại Quốc lộ 1D, tổ 1, khu vực 7 (Công ty Điện lực) |
Phường Nhơn Phú |
3,95 |
15 |
Nhà ở xã hội Nhơn Phú 1 |
Phường Nhơn Phú |
3,15 |
-0,80 |
Điều chỉnh tên, diện tích theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh, Quyết định số 908/QĐ- UBND ngày 23/3/2022 của UBND tỉnh, Văn bản số 3456/SKHĐT- KTN ngày 03/12/2024 của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
16 |
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Nam đường Hùng Vương |
Phường Nhơn Phú |
2,87 |
16 |
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Nam đường Hùng Vương |
Phường Nhơn Phú |
2,87 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Nhà ở xã hội tại Khu đất cụm công nghiệp Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
2,00 |
17 |
Nhà ở xã hội tại Khu đất cụm công nghiệp Nhơn Bình |
Phường Nhơn Bình |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu nhà ở xã hội Vạn phát |
Phường Trần Quang Diệu |
4,20 |
18 |
Khu nhà ở xã hội Vạn phát |
Phường Trần Quang Diệu |
4,30 |
0,10 |
Điều chỉnh diện tích dự án theo Quyết định số 2922/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND tỉnh |
19 |
Nhà ở xã hội Long Vân 1 |
Phường Trần Quang Diệu |
2,08 |
19 |
Nhà ở xã hội Long Vân 1 |
Phường Trần Quang Diệu |
2,09 |
0,01 |
Điều chỉnh diện tích |
20 |
Nhà ở xã hội Nhơn Phú 2, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Phú |
3,81 |
20 |
Nhà ở xã hội Nhơn Phú 2, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn |
Phường Nhơn Phú |
3,81 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu đất tại số 78 đường Trần Hưng Đạo (Nhà ở xã hội Hàng Hải) |
Phường Hải Cảng |
0,51 |
21 |
Nhà ở xã hội Hàng Hải Bình Định |
Phường Hải Cảng |
0,51 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án theo Quyết định số 813/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tỉnh |
22 |
Dự án Nhà ở xã hội VIII-OXH-02 thuộc đơn vị ở VIII, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
5,44 |
22 |
Dự án Nhà ở xã hội VIII-OXH-02 thuộc đơn vị ở VIII, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
5,44 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Dự án Nhà ở xã hội V-CT-02 thuộc đơn vị ở V, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
6,22 |
23 |
Dự án Nhà ở xã hội V-CT-02 thuộc đơn vị ở V, Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn |
6,22 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Nhà ở xã hội Nhơn Hội, xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn (khu đất thuộc dự án Chuyển đổi sang đất ở đô thị trên một phần diện tích của dự án Trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch Nhơn Hội) - Nhà ở cho công nhân |
Xã Nhơn Hội |
3,65 |
24 |
Nhà ở xã hội Nhơn Hội, xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn (khu đất thuộc dự án Chuyển đổi sang đất ở đô thị trên một phần diện tích của dự án Trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch Nhơn Hội) |
Xã Nhơn Hội |
3,65 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
II |
Thị xã Hoài Nhơn (03 dự án) |
3 |
11,78 |
II |
Thị xã Hoài Nhơn (03 dự án) |
3 |
12,02 |
0,24 |
|
1 |
Nhà ở xã hội tại Khu đất phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định |
Thị xã Hoài Nhơn |
2,02 |
1 |
Nhà ở xã hội tại Khu đất phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (nhà ở liền kề) |
Thị xã Hoài Nhơn |
2,02 |
0,00 |
Điều chỉnh loại hình nhà ở theo Văn bản số 1157/UBND-KT ngày 20/02/2024 của UBND tỉnh |
2 |
Nhà ở xã hội khu vực đô thị Hoài Tân (nhà ở chung cư) |
Phường Hoài Tân |
4,76 |
2 |
Nhà ở xã hội tại xã Hoài Châu, thị xã Hoài Nhơn (nhà ở chung cư) |
Xã Hoài Châu |
5,00 |
0,24 |
Điều chỉnh tên, vị trí, diện tích dự án theo Văn bản số 4718/UBND-TH ngày 19/11/2024 của UBND thị xã Hoài Nhơn |
3 |
Nhà ở xã hội khu vực đô thị Hoài Tân (nhà ở chung cư) |
Phường Hoài Tân |
5,00 |
3 |
Nhà ở xã hội khu vực đô thị Hoài Tân (nhà ở chung cư) |
Phường Hoài Tân |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
III |
Huyện Tây Sơn (02 dự án) |
2 |
9,50 |
III |
Huyện Tây Sơn (02 dự án) |
2 |
9,50 |
0,00 |
|
1 |
Dự án khu đất trên địa bàn huyện Tây Sơn (nhà ở chung cư) |
Huyện Tây Sơn |
1,50 |
1 |
Nhà ở xã hội tại khu đất trên địa bàn huyện Tây Sơn (nhà ở chung cư) |
Huyện Tây Sơn |
1,50 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
2 |
Nhà ở xã hội xã Bình Nghi (nhà ở cho công nhân) |
Xã Bình Nghi |
8,00 |
2 |
Nhà ở xã hội xã Bình Nghi |
Xã Bình Nghi |
8,00 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
IV |
Thị xã An Nhơn (02 dự án) |
2 |
4,05 |
IV |
Thị xã An Nhơn (02 dự án) |
2 |
4,05 |
0,00 |
|
1 |
Khu đô thị Đông Bắc cầu Tân An (nhà ở chung cư) |
Phường Bình Định |
2,65 |
1 |
Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Đông Bắc cầu Tân An (nhà ở chung cư) |
Phường Bình Định |
2,65 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
2 |
Dự án nhà ở liền kề tại khu đất thuộc phường Nhơn Hòa (Nhà ở cho công nhân) |
Phường Nhơn Hòa |
1,40 |
2 |
Nhà ở xã hội tại khu đất thuộc phường Nhơn Hòa |
Phường Nhơn Hòa |
1,40 |
0,00 |
Điều chỉnh tên, loại hình nhà ở theo Luật Nhà ở năm 2023 |
IV |
Huyện Vân Canh (01 dự án) |
1 |
35,00 |
IV |
Huyện Vân Canh (01 dự án) |
1 |
5,00 |
-30,00 |
|
1 |
Nhà ở xã hội cho công nhân |
Xã Canh Vinh |
35,00 |
1 |
Nhà ở xã hội Canh Vinh |
Xã Canh Vinh |
5,00 |
-30,00 |
Điều chỉnh diện tích, tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
VI |
Huyện Tuy Phước (01 dự án) |
1 |
3,00 |
VI |
Huyện Tuy Phước (01 dự án) |
1 |
3,00 |
0,00 |
|
1 |
Nhà ở xã hội Phước An (Nhà ở cho công nhân) |
Thôn Ngọc Thạnh, xã Phước An |
3,00 |
1 |
Nhà ở xã hội Phước An |
Thôn Ngọc Thạnh, xã Phước An |
3,00 |
0,00 |
Điều chỉnh tên dự án phù hợp theo quy định của Luật Nhà ở năm 2023 |
PHỤ LỤC 03.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở TÁI ĐỊNH CƯ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung |
Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha) |
Ghi chú |
||||||
STT |
Khu vực/dự án |
Vị trí |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
STT |
Khu vực/dự án |
Vị trí |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) = (8) - (4) |
(10) |
I |
Thành phố Quy Nhơn (12 dự án) |
12 |
76,74 |
I |
Thành phố Quy Nhơn (12 dự án) |
12 |
76,74 |
0,00 |
|
1 |
Khu tái định cư vùng thiên tai Nhơn Hải |
Thành phố Quy Nhơn |
3,00 |
1 |
Khu tái định cư vùng thiên tai Nhơn Hải |
Thành phố Quy Nhơn |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư phía Bắc đường Đống Đa |
Đường Đống Đa |
21,00 |
2 |
Khu dân cư phía Bắc đường Đống Đa |
Đường Đống Đa |
21,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư khu vực 6 (giai đoạn 2) |
Phường Nhơn Phú |
6,00 |
3 |
Khu dân cư khu vực 6 (giai đoạn 2) |
Phường Nhơn Phú |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
KDC Khu vực 8 |
Phường Trần Quang Diệu |
4,00 |
4 |
KDC Khu vực 8 |
Phường Trần Quang Diệu |
4,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Lê Hồng Phong (nối dài), KV9 |
Thành phố Quy Nhơn |
10,00 |
5 |
Khu tái định cư phục vụ dự án Lê Hồng Phong (nối dài), KV9 |
Thành phố Quy Nhơn |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Đông núi Mồ côi, phường Nhơn Phú (khu Mở rộng) |
Thành phố Quy Nhơn |
6,00 |
6 |
Đông núi Mồ côi, phường Nhơn Phú (khu Mở rộng) |
Thành phố Quy Nhơn |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần) |
Thành phố Quy Nhơn |
7,00 |
7 |
Khu vực 5, phường Nhơn Phú (phía Đông Bệnh viện Tâm Thần) |
Thành phố Quy Nhơn |
7,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (Mở rộng) |
Thành phố Quy Nhơn |
4,00 |
8 |
Bắc tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình (Mở rộng) |
Thành phố Quy Nhơn |
4,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu tái định cư tại khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân |
Khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân |
4,53 |
9 |
Khu tái định cư tại khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân |
Khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân |
4,53 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu TĐC mở rộng phía Tây Bắc khu TĐC Quy hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
phường Ghềnh Ráng |
4,10 |
10 |
Khu TĐC mở rộng phía Tây Bắc khu TĐC Quy hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
phường Ghềnh Ráng |
4,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu TĐC Bắc Công viên khoa học, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
phường Ghềnh Ráng |
2,86 |
11 |
Khu TĐC Bắc Công viên khoa học, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn |
phường Ghềnh Ráng |
2,86 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ Quốc lộ 1D đến Quốc lộ 19 mới |
Phường Nhơn Phú |
4,25 |
12 |
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ Quốc lộ 1D đến Quốc lộ 19 mới |
Phường Nhơn Phú |
4,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
II |
Huyện Hoài Ân (22 dự án) |
22 |
30,85 |
II |
Huyện Hoài Ân (21 dự án) |
21 |
30,85 |
0,00 |
|
1 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Nghĩa |
1,00 |
1 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Nghĩa |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Hữu |
1,00 |
2 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Hữu |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Tường Đông |
1,00 |
3 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Tường Đông |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Tường Tây |
1,00 |
4 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Tường Tây |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Phong |
3,00 |
5 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Phong |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Thạnh |
2,00 |
6 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Thạnh |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Mỹ |
1,00 |
7 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Mỹ |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Tín |
2,00 |
8 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Tín |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Hảo Đông |
1,00 |
9 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Hảo Đông |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Hảo Tây |
2,00 |
10 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Hảo Tây |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Đức |
1,00 |
11 |
Dự án đền bù, GPMB xây dựng KDC |
Xã Ân Đức |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Dự án xây dựng KDC ĐGQSĐ |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
2,00 |
12 |
Dự án xây dựng KDC ĐGQSĐ |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ tái định cư xây dựng cầu Phú Văn |
Huyện Hoài Ân |
1,00 |
13 |
Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ tái định cư xây dựng cầu Phú Văn |
Huyện Hoài Ân |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Dự án bồi thường GPMB khắc phục điểm đen tuyến thị trấn Tăng Bạt Hổ- Ân Phong |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
5,00 |
14 |
Dự án bồi thường GPMB khắc phục điểm đen tuyến thị trấn Tăng Bạt Hổ- Ân Phong |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ, tái định cư xây dựng mở rộng nút giao thông ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Huyện Hoài Ân |
- |
15 |
Dự án bồi thường GPMB, hỗ trợ, tái định cư xây dựng mở rộng nút giao thông ngã 5 đường Trần Hưng Đạo - Hùng Vương |
Huyện Hoài Ân |
- |
0,00 |
Đưa ra khỏi danh mục vì không thực hiện |
16 |
Khu tái định cư Đội 8 tại thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân |
Thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân |
0,70 |
16 |
Khu tái định cư Đội 8 tại thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân |
Thôn Long Mỹ, xã Mỹ Ân |
0,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu tái định cư đồng Xe Tư tại thôn Hội An, xã Ân Thạnh |
Thôn Hội An, xã Ân Thạnh |
2,00 |
17 |
Khu tái định cư đồng Xe Tư tại thôn Hội An, xã Ân Thạnh |
Thôn Hội An, xã Ân Thạnh |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu tái định cư đồng Cây Thị tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
2,50 |
18 |
Khu tái định cư đồng Cây Thị tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
2,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu tái định cư rộc Xã Sáu tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
0,20 |
19 |
Khu tái định cư rộc Xã Sáu tại thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
Thôn Thế Thạnh 1, xã Ân Thạnh |
0,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu tái định cư đồng Xe Thu tại thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh |
Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh |
0,15 |
20 |
Khu tái định cư đồng Xe Thu tại thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh |
Thôn Thế Thạnh 2, xã Ân Thạnh |
0,15 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu tái định cư Đội 5 tại thôn Ân Hậu, xã Ân Phong |
Thôn Ân Hậu, xã Ân Phong |
0,50 |
21 |
Khu tái định cư Đội 5 tại thôn Ân Hậu, xã Ân Phong |
Thôn Ân Hậu, xã Ân Phong |
0,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu tái định cư Đội 1 tại thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông |
Thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông |
0,80 |
22 |
Khu tái định cư Đội 1 tại thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông |
Thôn Vĩnh Viễn, xã Ân Tường Đông |
0,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
III |
Huyện Vĩnh Thạnh (02 dự án) |
2 |
11,04 |
III |
Huyện Vĩnh Thạnh (02 dự án) |
2 |
11,04 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
1 |
Dự án Định canh - Định cư tập trung làng K2 (suối đá) |
Xã Vĩnh Sơn |
3,50 |
1 |
Dự án Định canh - Định cư tập trung làng K2 (suối đá) |
Xã Vĩnh Sơn |
3,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Dự Án làng Đakxung (suối Cát) |
Xã Vĩnh Sơn |
7,54 |
2 |
Dự Án làng Đakxung (suối Cát) |
Xã Vĩnh Sơn |
7,54 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
IV |
Huyện Vân Canh (06 dự án) |
6 |
395,09 |
IV |
Huyện Vân Canh (06 dự án) |
6 |
395,09 |
0,00 |
|
1 |
Dự án định canh định cư suối Diếp, xã Canh Hòa |
Xã Canh Hòa |
6,00 |
1 |
Dự án định canh định cư suối Diếp, xã Canh Hòa |
Xã Canh Hòa |
6,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu Tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh Bình Định ĐT.638 và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh |
Xã Canh Vinh |
10,70 |
2 |
Khu Tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh Bình Định ĐT.638 và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh |
Xã Canh Vinh |
10,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu TĐC-dân cư Hiệp Vinh 2 |
Xã Canh Vinh |
94,81 |
3 |
Khu TĐC-dân cư Hiệp Vinh 2 |
Xã Canh Vinh |
94,81 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu TĐC-dân cư Tân Vinh |
Xã Canh Vinh |
99,20 |
4 |
Khu TĐC-dân cư Tân Vinh |
Xã Canh Vinh |
99,20 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1A |
Xã Canh Vinh |
89,90 |
5 |
Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1A |
Xã Canh Vinh |
89,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1B |
Xã Canh Vinh |
94,48 |
6 |
Khu tái định cư - dân cư Hiệp Vinh 1B |
Xã Canh Vinh |
94,48 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
V |
Huyện An Lão (02 dự án) |
2 |
6,00 |
V |
Huyện An Lão (02 dự án) |
2 |
6,00 |
0,00 |
|
1 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02, thị trấn An Lão |
Thị trấn An Lão |
3,00 |
1 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu giãn dân thôn 02, thị trấn An Lão |
Thị trấn An Lão |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Dự án Tái định cư Gò Núi Một, xã An Tân |
Xã An Tân |
3,00 |
2 |
Dự án Tái định cư Gò Núi Một, xã An Tân |
Xã An Tân |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
VI |
Huyện Tuy Phước (13 dự án) |
13 |
28,62 |
VI |
Huyện Tuy Phước (11 dự án) |
11 |
28,62 |
0,00 |
|
1 |
Khu dân cư xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng |
2,00 |
1 |
Khu dân cư xã Phước Hưng |
Xã Phước Hưng |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư xã Phước Thành |
Xã Phước Thành |
1,00 |
2 |
Khu dân cư xã Phước Thành |
Xã Phước Thành |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu dân cư xã Phước Thắng |
Xã Phước Thắng |
1,00 |
3 |
Khu dân cư xã Phước Thắng |
Xã Phước Thắng |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu dân cư xã Phước Thuận |
Xã Phước Thuận |
1,00 |
4 |
Khu dân cư xã Phước Thuận |
Xã Phước Thuận |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì |
Thị trấn Diêu Trì |
1,00 |
5 |
Khu dân cư thị trấn Diêu Trì |
Thị trấn Diêu Trì |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
- |
6 |
Khu dân cư thị trấn Tuy Phước |
Thị trấn Tuy Phước |
- |
0,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 663/UBND- XD ngày 06/5/2022 của UBND huyện Tuy Phước |
7 |
Khu dân cư xã Phước Nghĩa |
Xã Phước Nghĩa |
1,00 |
7 |
Khu dân cư xã Phước Nghĩa |
Xã Phước Nghĩa |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu dân cư xã Phước Hòa |
Xã Phước Hòa |
- |
8 |
Khu dân cư xã Phước Hòa |
Xã Phước Hòa |
- |
0,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 663/UBND- XD ngày 06/5/2022 của UBND huyện Tuy Phước |
9 |
Khu tái định cư tại thôn Bình An 1, xã Phước Thành |
Thôn Bình An 1, xã Phước Thành |
2,64 |
9 |
Khu tái định cư tại thôn Bình An 1, xã Phước Thành |
Thôn Bình An 1, xã Phước Thành |
2,64 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu tái định cư tại thôn Bình An 2, xã Phước Thành |
Thôn Bình An 2, xã Phước Thành |
4,32 |
10 |
Khu tái định cư tại thôn Bình An 2, xã Phước Thành |
Thôn Bình An 2, xã Phước Thành |
4,32 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu tái định cư tại thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành |
Thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành |
2,90 |
11 |
Khu tái định cư tại thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành |
Thôn Cảnh An 2, xã Phước Thành |
2,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu tái định cư tại thôn An Sơn 1, xã Phước An |
Thôn An Sơn 1, xã Phước An |
7,10 |
12 |
Khu tái định cư tại thôn An Sơn 1, xã Phước An |
Thôn An Sơn 1, xã Phước An |
7,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển phía Tây đầm Thị Nại và kết hợp chỉnh trang |
Thôn Lục Lễ, xã Phước Hiệp |
4,66 |
13 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối từ trung tâm thị xã An Nhơn đến đường ven biển phía Tây đầm Thị Nại và kết hợp chỉnh trang |
Thôn Lục Lễ, xã Phước Hiệp |
4,66 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
VII |
Huyện Tây Sơn (10 dự án) |
10 |
26,15 |
VII |
Huyện Tây Sơn (6 dự án) |
6 |
17,65 |
-8,50 |
|
1 |
Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An |
Thôn Trà Sơn, xã Tây An |
3,00 |
1 |
Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An |
Thôn Trà Sơn, xã Tây An |
- |
-3,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
2 |
Khu tái định cư xã Tây An (bố trí Nhà văn hóa thôn) tại thôn Đồng Quy, xã Tây An |
Thôn Đồng Quy, xã Tây An |
1,00 |
2 |
Khu tái định cư xã Tây An (bố trí Nhà văn hóa thôn) tại thôn Đồng Quy, xã Tây An |
Thôn Đồng Quy, xã Tây An |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu tái định cư xã Bình Thuận |
xã Bình Thuận |
3,55 |
3 |
Khu tái định cư xã Bình Thuận |
xã Bình Thuận |
3,55 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu tái định cư Tây Vinh |
xã Tây Vinh |
7,00 |
4 |
Khu tái định cư Tây Vinh |
xã Tây Vinh |
7,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu tái định cư xã Bình Tường |
xã Bình Tường |
1,40 |
5 |
Khu tái định cư xã Bình Tường |
xã Bình Tường |
1,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu tái định cư xã Tây Phú |
xã Tây Phú |
1,70 |
6 |
Khu tái định cư xã Tây Phú |
xã Tây Phú |
1,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu tái định cư xã Tây Giang |
xã Tây Giang |
2,00 |
7 |
Khu tái định cư xã Tây Giang |
xã Tây Giang |
- |
-2,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
8 |
Khu tái định cư xã Bình Thành |
xã Bình Thành |
1,50 |
8 |
Khu tái định cư xã Bình Thành |
xã Bình Thành |
- |
-1,50 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
9 |
Khu tái định cư xã Tây Xuân |
xã Tây Xuân |
2,00 |
9 |
Khu tái định cư xã Tây Xuân |
xã Tây Xuân |
- |
-2,00 |
Đưa ra khỏi kế hoạch không thực hiện trong giai đoạn 2020-2025 theo Văn bản số 2219/UBND- KTN ngày 22/11/2024 của UBND huyện Tây Sơn |
10 |
Khu tái định cư xã Bình Nghi |
xã Bình Nghi |
3,00 |
10 |
Khu tái định cư xã Bình Nghi |
xã Bình Nghi |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
VIII |
Thị xã Hoài Nhơn (36 dự án) |
37 |
115,12 |
VIII |
Thị xã Hoài Nhơn (36 dự án) |
37 |
115,12 |
0,00 |
|
1 |
Chỉnh trang khu dân cư và mở rộng sân vận động Bồng Sơn (cũ) |
Phường Bồng Sơn |
0,50 |
1 |
Chỉnh trang khu dân cư và mở rộng sân vận động Bồng Sơn (cũ) |
Phường Bồng Sơn |
0,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ 1-kỳ 2) |
Phường Bồng Sơn |
1,00 |
2 |
Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ 1-kỳ 2) |
Phường Bồng Sơn |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ2) |
Phường Bồng Sơn |
1,00 |
3 |
Khu TĐC dự án khu hành chính dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng TT Bồng Sơn (gđ2) |
Phường Bồng Sơn |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Các khu tái định cư đường thay thế đường trần phú và khu dân cư dọc tuyến |
Phường Tam Quan, Hoài Hảo |
15,00 |
4 |
Các khu tái định cư đường thay thế đường trần phú và khu dân cư dọc tuyến |
Phường Tam Quan, Hoài Hảo |
15,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu tái định cư đường ven biển (ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh (giai đoạn 2) |
Phường Hoài Hương |
12,00 |
5 |
Khu tái định cư đường ven biển (ĐT639) đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh (giai đoạn 2) |
Phường Hoài Hương |
12,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu tái định cư dự án Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc |
0,80 |
6 |
Khu tái định cư dự án Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc |
0,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu tái định cư số 1 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn An Hội) |
Xã Hoài Sơn |
1,57 |
7 |
Khu tái định cư số 1 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn An Hội) |
Xã Hoài Sơn |
1,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu tái định cư số 2 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn Hy Văn) |
Xã Hoài Sơn |
1,57 |
8 |
Khu tái định cư số 2 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Sơn (thôn Hy Văn) |
Xã Hoài Sơn |
1,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu tái định cư số 3 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn Thành Sơn) |
Xã Hoài Châu |
0,54 |
9 |
Khu tái định cư số 3 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn Thành Sơn) |
Xã Hoài Châu |
0,54 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu tái định cư số 4 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn An Trung) |
Xã Hoài Châu |
0,54 |
10 |
Khu tái định cư số 4 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Châu (thôn An Trung) |
Xã Hoài Châu |
0,54 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu tái định cư số 5 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Mỹ Bình 2) |
Xã Hoài Phú |
3,60 |
11 |
Khu tái định cư số 5 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Mỹ Bình 2) |
Xã Hoài Phú |
3,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu tái định cư số 6 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 2) |
Xã Hoài Phú |
3,60 |
12 |
Khu tái định cư số 6 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Phú (thôn Lương Thọ 2) |
Xã Hoài Phú |
3,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu tái định cư số 7 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 1, cống ông Châu) |
Phường Hoài Hảo |
3,60 |
13 |
Khu tái định cư số 7 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Hảo (khu phố Tấn Thạnh 1, cống ông Châu) |
Phường Hoài Hảo |
3,60 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Khu tái định cư số 8 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc Sơn Bắc, đối diện trụ sở Ngọc Sơn Bắc) |
Phường Hoài Thanh Tây |
3,00 |
14 |
Khu tái định cư số 8 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Thanh Tây (khu phố Ngọc Sơn Bắc, đối diện trụ sở Ngọc Sơn Bắc) |
Phường Hoài Thanh Tây |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Khu tái định cư số 9 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2) |
Phường Hoài Tân |
1,98 |
15 |
Khu tái định cư số 9 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Giao Hội 2) |
Phường Hoài Tân |
1,98 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Khu tái định cư số 10 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1) |
Phường Hoài Tân |
0,90 |
16 |
Khu tái định cư số 10 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1) |
Phường Hoài Tân |
0,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Khu tái định cư số 11 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1) |
Phường Hoài Tân |
0,90 |
17 |
Khu tái định cư số 11 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc xã Hoài Tân (Khu phố Đệ Đức 1) |
Phường Hoài Tân |
0,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu tái định cư số 12 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Đức (khu phố Lại Khánh Tây) |
Phường Hoài Đức |
0,90 |
18 |
Khu tái định cư số 12 phục vụ GPMB dự án đường Cao tốc Bắc Nam thuộc phường Hoài Đức (khu phố Lại Khánh Tây) |
Phường Hoài Đức |
0,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB Tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), (đường Nguyễn Thị Minh Khai) |
Xã Hoài Châu Bắc |
0,40 |
19 |
Khu tái định cư phục vụ GPMB Tuyến đường từ cầu Chui Quốc lộ 1 cũ (Hoài Châu Bắc) đến đường bê tông Trường Xuân Đông (Tam Quan Bắc), (đường Nguyễn Thị Minh Khai) |
Xã Hoài Châu Bắc |
0,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu dân cư khu phố Giao Hội 2 (rẫy ban tá), phường Hoài Tân |
Phường Hoài Tân |
2,80 |
20 |
Khu dân cư khu phố Giao Hội 2 (rẫy ban tá), phường Hoài Tân |
Phường Hoài Tân |
2,80 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn. |
Phường Hoài Thanh Tây và phường Tam Quan Nam |
2,75 |
21 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639) trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn. |
Phường Hoài Thanh Tây và phường Tam Quan Nam |
2,75 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
22 |
Khu tái định cư các Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639), trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn |
Thị xã Hoài Nhơn |
4,00 |
22 |
Khu tái định cư các Tuyến đường kết nối với đường ven biển (ĐT.639), trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn |
Thị xã Hoài Nhơn |
4,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
23 |
Khu TĐC Tuyến đường ven biển ĐT639 (đoạn Mỹ Thành - Lại Giang) |
Xã Hoài Hải, Hoài Mỹ |
5,00 |
23 |
Khu TĐC Tuyến đường ven biển ĐT639 (đoạn Mỹ Thành - Lại Giang) |
Xã Hoài Hải, Hoài Mỹ |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
24 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT639 (đường Nguyễn Thị Định) |
Phường Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây |
2,00 |
24 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Năm Tấn) đến ĐT639 (đường Nguyễn Thị Định) |
Phường Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
25 |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT638 (đường Huỳnh Minh) |
Phường Hoài Tân |
2,00 |
25 |
Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (Chợ Bộng) đến ĐT638 (đường Huỳnh Minh) |
Phường Hoài Tân |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
26 |
Khu TĐC đường kết nối đường 26-3, phường Tam Quan đến Cụm công nghiệp Hoài Châu |
Phường Tam Quan |
1,00 |
26 |
Khu TĐC đường kết nối đường 26- 3, phường Tam Quan đến Cụm công nghiệp Hoài Châu |
Phường Tam Quan |
1,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
27 |
Khu TĐC tuyến đường Nguyễn Trân (Thái Lợi cũ) |
Phường Tam Qua và Tam Quan Nam |
2,00 |
27 |
Khu TĐC tuyến đường Nguyễn Trân (Thái Lợi cũ) |
Phường Tam Qua và Tam Quan Nam |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
28 |
Khu TĐC Đường kết nối cầu Phú Văn với đường Nguyễn Tất Thành và đường Biên Cương, phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0,50 |
28 |
Khu TĐC Đường kết nối cầu Phú Văn với đường Nguyễn Tất Thành và đường Biên Cương, phường Bồng Sơn |
Phường Bồng Sơn |
0,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
29 |
Khu TĐC Tuyến đường Trần Phú nối dài Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Hùng Vương (ĐT.638) |
Phường Bồng Sơn |
7,00 |
29 |
Khu TĐC Tuyến đường Trần Phú nối dài Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Hùng Vương (ĐT.638) |
Phường Bồng Sơn |
7,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
30 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Hoài Tân) đến giáp đường Hùng Vương (ĐT.638) |
Phường Hoài Tân |
8,00 |
30 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Hoài Tân) đến giáp đường Hùng Vương (ĐT.638) |
Phường Hoài Tân |
8,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
31 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Tam Quan) đến đường ĐT.639 |
Phường Tam Quan và Tam Quan Nam |
9,00 |
31 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (ngã ba mũi tàu, Tam Quan) đến đường ĐT.639 |
Phường Tam Quan và Tam Quan Nam |
9,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
32 |
Khu TĐC Xây dựng tuyến đường số 9, Tam Quan (đường Trần Nhân Tông) |
Phường Tam Quan |
2,00 |
32 |
Khu TĐC Xây dựng tuyến đường số 9, Tam Quan (đường Trần Nhân Tông) |
Phường Tam Quan |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
33 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến đường Trường Chinh (Tuyến đường Lê Đình Chinh) |
Phường Hoài Xuân |
3,00 |
33 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến đường Trường Chinh (Tuyến đường Lê Đình Chinh) |
Phường Hoài Xuân |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
34 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Công Thạnh đi Trường Xuân, phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
3,00 |
34 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Công Thạnh đi Trường Xuân, phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan Bắc |
3,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
35 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (chợ Tam Quan) đến đường Gia Long (đường Mai Hắc Đế) |
Phường Tam Quan, Hoài Hảo |
2,00 |
35 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Quốc lộ 1 (chợ Tam Quan) đến đường Gia Long (đường Mai Hắc Đế) |
Phường Tam Quan, Hoài Hảo |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
36 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Thái Lợi đến UBND phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan, Tam Quan Bắc |
5,00 |
36 |
Khu TĐC Tuyến đường từ Thái Lợi đến UBND phường Tam Quan Bắc |
Phường Tam Quan, Tam Quan Bắc |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
37 |
Khu TĐC Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Bình Chương - Hoài Mỹ (đoạn qua xã Hoài Mỹ) |
Xã Hoài Mỹ |
0,67 |
37 |
Khu TĐC Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Bình Chương - Hoài Mỹ (đoạn qua xã Hoài Mỹ) |
Xã Hoài Mỹ |
0,67 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
IX |
Huyện Phù Cát (12 dự án) |
12 |
130,51 |
IX |
Huyện Phù Cát (12 dự án) |
12 |
130,51 |
0,00 |
|
1 |
Khu TĐC Cát Tiến 1 |
Huyện Phù Cát |
9,61 |
1 |
Khu TĐC Cát Tiến 1 |
Huyện Phù Cát |
9,61 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu TĐC Cát Tiến 2 |
Huyện Phù Cát |
13,35 |
2 |
Khu TĐC Cát Tiến 2 |
Huyện Phù Cát |
13,35 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu TĐC - Khu dân cư Vĩnh Hội |
Huyện Phù Cát |
25,08 |
3 |
Khu TĐC - Khu dân cư Vĩnh Hội |
Huyện Phù Cát |
25,08 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu TĐC Tân Thanh |
Huyện Phù Cát |
10,90 |
4 |
Khu TĐC Tân Thanh |
Huyện Phù Cát |
10,90 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu Tái định cư Cát Hanh |
xã Cát Hanh |
4,06 |
5 |
Khu Tái định cư Cát Hanh |
xã Cát Hanh |
4,06 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu Tái định cư Cát Hiệp |
xã Cát Hiệp |
3,44 |
6 |
Khu Tái định cư Cát Hiệp |
xã Cát Hiệp |
3,44 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu tái định cư di dời khẩn cấp các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng |
xã Cát Thành |
4,97 |
7 |
Khu tái định cư di dời khẩn cấp các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng |
xã Cát Thành |
4,97 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu tái định cư di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1 |
xã Cát Minh |
4,96 |
8 |
Khu tái định cư di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1 |
xã Cát Minh |
4,96 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu tái định cư thôn An Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Xã Cát Khánh |
11,00 |
9 |
Khu tái định cư thôn An Quang, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Xã Cát Khánh |
11,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Khu Tái định cư Cát Tiến (Khu 3) |
Thị trấn Cát Tiến |
30,39 |
10 |
Khu Tái định cư Cát Tiến (Khu 3) |
Thị trấn Cát Tiến |
30,39 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu tái định cư thôn Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Xã Cát Hải |
2,67 |
11 |
Khu tái định cư thôn Chánh Oai, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Xã Cát Hải |
2,67 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Khu tái định cư thôn Tân Thắng, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Xã Cát Hải |
10,08 |
12 |
Khu tái định cư thôn Tân Thắng, xã Cát Hải, huyện Phù Cát phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến - Đề Gi |
Xã Cát Hải |
10,08 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
X |
Huyện Phù Mỹ (09 dự án) |
9 |
79,38 |
X |
Huyện Phù Mỹ (11 dự án) |
11 |
87,38 |
8,00 |
|
1 |
Khu tái định cư tại thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp |
thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp |
4,40 |
1 |
Khu tái định cư tại thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp |
thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp |
4,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu tái định cư tại thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp |
Thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp |
4,30 |
2 |
Khu tái định cư tại thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp |
Thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp |
4,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Khu tái định cư tại thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa |
Thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa |
3,85 |
3 |
Khu tái định cư tại thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa |
Thôn An Lạc 2, xã Mỹ Hòa |
3,85 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Khu tái định cư tại thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké) |
Thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké) |
2,38 |
4 |
Khu tái định cư tại thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké) |
Thôn Phước Thọ, xã Mỹ Hòa, huyện Phù Mỹ (vị trí gần cầu Ké) |
2,38 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Khu tái định cư thôn Trung Bình, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639) |
Xã Mỹ Trinh |
2,73 |
5 |
Khu tái định cư thôn Trung Bình, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639) |
Xã Mỹ Trinh |
2,73 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu tái định cư di dời dân vùng triều cường xã Mỹ An (GĐ 2) |
Xã Mỹ An |
5,70 |
6 |
Khu tái định cư di dời dân vùng triều cường xã Mỹ An (GĐ 2) |
Xã Mỹ An |
5,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Khu tái định cư Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành |
43,32 |
7 |
Khu tái định cư Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành |
43,32 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu tái định cư triều cường Mỹ Thắng |
Xã Mỹ Thắng |
10,00 |
8 |
Khu tái định cư triều cường Mỹ Thắng |
Xã Mỹ Thắng |
10,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Khu tái định cư thôn Trung Hội, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam) |
Xã Mỹ Trinh |
2,70 |
9 |
Khu tái định cư thôn Trung Hội, xã Mỹ Trinh (phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam) |
Xã Mỹ Trinh |
2,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
|
|
|
|
10 |
Khu tái định cư thôn Trung Hội, xã Mỹ Trinh (phần mở rộng), phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ |
Xã Mỹ Trinh |
3,00 |
3,00 |
Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
|
|
|
|
11 |
Khu tái định cư thôn Chánh Thuận, xã Mỹ Trinh (phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về Khu công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ) |
Xã Mỹ Trinh |
5,00 |
5,00 |
Bổ sung theo Văn bản số 2676/UBND- KTHT ngày 21/11/2024 của UBND huyện Phù Mỹ |
XI |
Thị xã An Nhơn (21 dự án) |
21 |
46,17 |
XI |
Thị xã An Nhơn (28 dự án) |
28 |
57,81 |
11,64 |
|
1 |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái |
Phường Nhơn Hòa |
3,63 |
1 |
Khu tái định cư khu vực Trung Ái |
Phường Nhơn Hòa |
3,63 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
2 |
Khu dân cư phía Bắc QL19 (tái định cư kết hợp chỉnh trang khu vực 2 bên sông nút giao cầu Gành) |
Phường Nhơn Hòa |
5,00 |
2 |
Khu dân cư phía Bắc QL19 (tái định cư kết hợp chỉnh trang khu vực 2 bên sông nút giao cầu Gành) |
Phường Nhơn Hòa |
5,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
3 |
Điểm dân cư phục vụ tái định cư công trình nâng cấp mở rộng đường Trần Khánh Dư |
Phường Nhơn Hòa |
0,06 |
3 |
Điểm dân cư phục vụ tái định cư công trình nâng cấp mở rộng đường Trần Khánh Dư |
Phường Nhơn Hòa |
0,06 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
4 |
Điểm tái định cư khu vực đấu nối tuyến điện 110kv sau trạm biến áp 220Kv Phước An tại phường Nhơn Hòa |
Phường Nhơn Hòa |
0,10 |
4 |
Điểm tái định cư khu vực đấu nối tuyến điện 110kv sau trạm biến áp 220Kv Phước An tại phường Nhơn Hòa |
Phường Nhơn Hòa |
0,10 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
5 |
Các điểm dân cư kết hợp tái định cư bờ Nam sông Trường Thi, khu vực Hòa Nghi |
Phường Nhơn Hòa |
0,64 |
5 |
Các điểm dân cư kết hợp tái định cư bờ Nam sông Trường Thi, khu vực Hòa Nghi |
Phường Nhơn Hòa |
0,64 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
6 |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Phường Nhơn Hòa |
2,00 |
6 |
Khu dân cư kết hợp tái định cư đường Trần Nguyên Hãn |
Phường Nhơn Hòa |
2,00 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
7 |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Hòa Nghi |
Phường Nhơn Hòa |
0,06 |
7 |
Điểm dân cư xen kẹt khu vực Hòa Nghi |
Phường Nhơn Hòa |
0,06 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
8 |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn phục vụ dự án đường trục KTT nối dài đoạn Km04 đến Km18+500 (bao gồm phần điều chỉnh mở rộng) |
Phường Nhơn Thành |
6,25 |
8 |
Khu tái định cư phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn phục vụ dự án đường trục KTT nối dài đoạn Km04 đến Km18+500 (bao gồm phần điều chỉnh mở rộng) |
Phường Nhơn Thành |
6,25 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
9 |
Điểm tái định cư khu vực Vĩnh Phú |
Phường Nhơn Thành |
1,41 |
9 |
Điểm tái định cư khu vực Vĩnh Phú |
Phường Nhơn Thành |
1,41 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
10 |
Điểm tái định cư thôn Ngãi Chánh |
Xã Nhơn Hậu |
3,40 |
10 |
Điểm tái định cư thôn Ngãi Chánh |
Xã Nhơn Hậu |
3,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
11 |
Khu nhà ở tái định cư Thành Hoàng Đế, xã Nhơn Hậu |
Xã Nhơn Hậu |
5,30 |
11 |
Khu nhà ở tái định cư Thành Hoàng Đế, xã Nhơn Hậu |
Xã Nhơn Hậu |
5,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
12 |
Điểm tái định cư Vân Sơn 0,2ha; các khu tái định cư xã Nhơn Hậu 1,08ha |
Xã Nhơn Hậu |
1,28 |
12 |
Điểm tái định cư Vân Sơn 0,2ha; các khu tái định cư xã Nhơn Hậu 1,08ha |
Xã Nhơn Hậu |
1,28 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
13 |
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái |
Xã Nhơn Phúc |
6,70 |
13 |
Khu dân cư kết hợp tái định cư thôn An Thái |
Xã Nhơn Phúc |
6,70 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
14 |
Các khu, điểm tái định cư bờ Bắc Sông Trường Thi; khu tái định cư giáp kho bạc An Nhơn (Bắc sông Tân An) 0,2ha |
Phường Bình Định |
3,01 |
14 |
Các khu, điểm tái định cư bờ Bắc Sông Trường Thi; khu tái định cư giáp kho bạc An Nhơn (Bắc sông Tân An) 0,2ha |
Phường Bình Định |
3,01 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
15 |
Điểm dân cư kết hợp tái định cư giáp đường N4, khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng |
Phường Nhơn Hưng |
1,50 |
15 |
Điểm dân cư kết hợp tái định cư giáp đường N4, khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng |
Phường Nhơn Hưng |
1,50 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
16 |
Điểm tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường Bắc Nam số 1,xã Nhơn Khánh |
Xã Nhơn Khánh |
0,06 |
16 |
Điểm tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường Bắc Nam số 1,xã Nhơn Khánh |
Xã Nhơn Khánh |
0,06 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
17 |
Điểm dân cư xen kẹt Thanh Giang (phục vụ TĐC dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT.631) |
Xã Nhơn Phong |
0,05 |
17 |
Điểm dân cư xen kẹt Thanh Giang (phục vụ TĐC dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT.631) |
Xã Nhơn Phong |
0,05 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
18 |
Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến giao thông Nhơn Thành - Đập Đá |
Phường Nhơn Thành |
2,57 |
18 |
Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến giao thông Nhơn Thành - Đập Đá |
Phường Nhơn Thành |
2,57 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
19 |
Khu tái định cư phục vụ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐH 41 (Cảnh Hàng - Phú Đa) |
Xã Nhơn An |
1,40 |
19 |
Khu tái định cư phục vụ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐH 41 (Cảnh Hàng - Phú Đa) |
Xã Nhơn An |
1,40 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
20 |
Khu tái định cư tuyến trục Đông - Tây đoạn từ ĐT.636 xã Nhơn Khánh kết nối với đường QL19 |
Xã Nhơn Thọ |
1,30 |
20 |
Khu tái định cư tuyến trục Đông - Tây đoạn từ ĐT.636 xã Nhơn Khánh kết nối với đường QL19 |
Xã Nhơn Thọ |
1,30 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
21 |
Điểm TĐC phục vụ dự án tuyến đường trục Bắc - Nam số 2 (Đập Đá - Đê bao) |
Phường Nhơn Hưng |
0,45 |
21 |
Điểm TĐC phục vụ dự án tuyến đường trục Bắc - Nam số 2 (Đập Đá - Đê bao) |
Phường Nhơn Hưng |
0,45 |
0,00 |
Không điều chỉnh |
|
|
|
|
22 |
Điểm tái định cư phục vụ GPMB tuyến đường Bắc - Nam số 3 (đường liên phường: Đoạn từ Thị Đội gáp Khu dân cư Cẩm Văn |
Phường Nhơn Hưng |
0,43 |
0,43 |
Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
23 |
Điểm Tái định cư phục vụ GPMB, di dời hộ dân tại Kè sông Thạch Đề đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá |
Phường Đập Đá |
0,07 |
0,07 |
Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
24 |
Khu tái định cư xóm 6, thôn Hiếu An, xã Nhơn Khánh |
Xã Nhơn Khánh |
0,28 |
0,28 |
Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
25 |
Điểm tái định cư phục vụ GPMB công trình nâng cấp, mở rộng tuyến giao thông Nhơn Khánh - Nhơn Hòa (Đoạn ĐT.636 kết nối với ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Trần Khánh Dư) |
Phường Nhơn Hòa |
0,06 |
0,06 |
Bổ sung theo Văn bản số 2035/UBND ngày 20/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
26 |
Khu tái định cư dự án nâng cấp mở rộng đường phía Tây tỉnh ĐT.638 |
Xã Nhơn Tân |
3,50 |
3,50 |
Bổ sung theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
27 |
Khu tái định cư Nhơn Mỹ |
Xã Nhơn Mỹ |
4,00 |
4,00 |
Bổ sung theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024, Văn bản số 194/UBND ngày 11/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
|
|
|
|
28 |
Khu tái định cư Nhơn Thành |
Phường Nhơn Thành |
3,30 |
3,30 |
Bổ sung theo Văn bản số 2118/UBND ngày 30/11/2024, Văn bản số 194/UBND ngày 11/02/2025 của UBND thị xã An Nhơn |
PHỤ LỤC 04.
BẢNG TỔNG HỢP VỊ TRÍ, DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ
HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/03/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
Đã phê duyệt tại Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung |
Chênh lệch |
|||||||
STT |
Khu vực/dự án |
Số lượng dự án |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
STT |
Khu vực/dự án |
Số lượng dự án |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
Số lượng dự án |
Diện tích sử dụng đất (ha) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) = (7) - (3) |
(10) = (8) - (4) |
|
Toàn tỉnh |
752 |
9.318,78 |
|
Toàn tỉnh |
756,00 |
9.728,79 |
4 |
410,01 |
I |
Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư |
573 |
8.249,45 |
I |
Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư |
575 |
8.679,17 |
2 |
429,72 |
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
87 |
1.878,32 |
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
91 |
1.957,88 |
4 |
79,56 |
2 |
Thị xã An Nhơn |
56 |
798,92 |
2 |
Thị xã An Nhơn |
55 |
788,56 |
-1 |
-10,36 |
3 |
Thị xã Hoài Nhơn |
79 |
899,76 |
3 |
Thị xã Hoài Nhơn |
86 |
969,40 |
7 |
69,64 |
4 |
Huyện Tây Sơn |
31 |
524,24 |
4 |
Huyện Tây Sơn |
25 |
396,71 |
-6 |
-127,53 |
5 |
Huyện Phù Mỹ |
100 |
1.728,21 |
5 |
Huyện Phù Mỹ |
102 |
1.814,86 |
2 |
86,65 |
6 |
Huyện Phù Cát |
129 |
1.469,37 |
6 |
Huyện Phù Cát |
136 |
1.601,02 |
7 |
131,65 |
7 |
Huyện Tuy Phước |
33 |
722,96 |
7 |
Huyện Tuy Phước |
35 |
950,96 |
2 |
228,00 |
8 |
Huyện Hoài Ân |
22 |
59,38 |
8 |
Huyện Hoài Ân |
22 |
59,38 |
0 |
0,00 |
9 |
Huyện An Lão |
9 |
43,52 |
9 |
Huyện An Lão |
9 |
43,52 |
0 |
0,00 |
10 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
21 |
52,36 |
10 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
8 |
24,43 |
-13 |
-27,93 |
11 |
Huyện Vân Canh |
6 |
72,40 |
11 |
Huyện Vân Canh |
6 |
72,44 |
0 |
0,04 |
II |
Các dự án nhà ở xã hội |
33 |
123,66 |
II |
Các dự án nhà ở xã hội |
33 |
92,82 |
0 |
-30,84 |
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
24 |
60,33 |
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
24 |
59,25 |
0 |
-1,08 |
2 |
Thị xã Hoài Nhơn |
3 |
11,78 |
2 |
Thị xã Hoài Nhơn |
3 |
12,02 |
0 |
0,24 |
3 |
Huyện Tây Sơn |
2 |
9,50 |
3 |
Huyện Tây Sơn |
2 |
9,50 |
0 |
0,00 |
4 |
Thị xã An Nhơn |
2 |
4,05 |
4 |
Thị xã An Nhơn |
2 |
4,05 |
0 |
0,00 |
5 |
Huyện Vân Canh |
1 |
35,00 |
5 |
Huyện Vân Canh |
1 |
5,00 |
0 |
-30,00 |
6 |
Huyện Tuy Phước |
1 |
3,00 |
6 |
Huyện Tuy Phước |
1 |
3,00 |
0 |
0,00 |
III |
Các dự án nhà ở tái định cư |
146 |
945,67 |
III |
Các dự án nhà ở tái định cư |
148 |
956,81 |
2 |
11,14 |
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
12 |
76,74 |
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
12 |
76,74 |
0 |
0,00 |
2 |
Huyện Hoài Ân |
22 |
30,85 |
2 |
Huyện Hoài Ân |
21 |
30,85 |
-1 |
0,00 |
3 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
2 |
11,04 |
3 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
2 |
11,04 |
0 |
0,00 |
4 |
Huyện Vân Canh |
6 |
395,09 |
4 |
Huyện Vân Canh |
6 |
395,09 |
0 |
0,00 |
5 |
Huyện An Lão |
2 |
6,00 |
5 |
Huyện An Lão |
2 |
6,00 |
0 |
0,00 |
6 |
Huyện Tuy Phước |
13 |
28,62 |
6 |
Huyện Tuy Phước |
11 |
28,62 |
-2 |
0,00 |
7 |
Huyện Tây Sơn |
10 |
26,15 |
7 |
Huyện Tây Sơn |
6 |
17,65 |
-4 |
-8,50 |
8 |
Thị xã Hoài Nhơn |
37 |
115,12 |
8 |
Thị xã Hoài Nhơn |
37 |
115,12 |
0 |
0,00 |
9 |
Huyện Phù Cát |
12 |
130,51 |
9 |
Huyện Phù Cát |
12 |
130,51 |
0 |
0,00 |
10 |
Huyện Phù Mỹ |
9 |
79,38 |
10 |
Huyện Phù Mỹ |
11 |
87,38 |
2 |
8,00 |
11 |
Thị xã An Nhơn |
21 |
46,17 |
11 |
Thị xã An Nhơn |
28 |
57,81 |
7 |
11,64 |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây