Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định
Quyết định 963/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định
Số hiệu: | 963/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Định | Người ký: | Lâm Hải Giang |
Ngày ban hành: | 19/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 963/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Định |
Người ký: | Lâm Hải Giang |
Ngày ban hành: | 19/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 963/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 19 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Căn cứ Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 73/TTr-SVHTTDL ngày 11 tháng 3 năm 2025 và Tờ trình số 112/TTr-SVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông.
Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập lại quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
STT |
STT của TTHC được sửa đổi, bổ sung về quy trình nội bộ |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
Mã số TTHC |
(3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) |
(3D) Cơ quan chuyên môn (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh) |
||||
1 |
- |
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 2.002738.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
2 |
- |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 2.002739.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
3 |
- |
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 2.002740.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
4 |
- |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 1.002001.H08 |
15 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 11 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 01 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 01 ngày. |
03 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
5 |
- |
Sửa đổi, bổ sung chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 1.001976.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
6 |
- |
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 1.001988.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc ; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
7 |
- |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng 1.004508.H08 |
10 ngày |
1/2 ngày |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 08 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 01 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 01 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
8 |
27 (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) 1.005452.000.00.00.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
9 |
29 (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) 2.001091.000.00.00.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
10 |
28 (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) 2.001087.000.00.00.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày làm việc. |
01 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
Tổng cộng: 10 TTHC |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN
STT |
STT của TTHC được sửa đổi, bổ sung về quy trình nội bộ |
(1) Tên thủ tục hành chính |
(2) Thời gian giải quyết |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
Mã số TTHC |
(3A) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) |
(3B) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C) Lãnh đạo UBND cấp huyện (Bước 3: Duyệt thống nhất) |
(3D) Cơ quan chuyên môn (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện) |
||||
1 |
01, Mục B (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2.001885.000.00.00.H08 |
15 ngày |
01 ngày |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin cấp huyện: 10 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 01 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 02 ngày. |
03 ngày |
01 ngày |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
2 |
02, Mục B (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1.001884.000.00.00.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin: 03 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
3 |
03, Mục B (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2.001880.000.00.00.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin: 03 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
4 |
04, Mục B (ban hành kèm theo Quyết định số 2257/QĐ-UBND ngày 03/7/2019) |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2.001786.000.00.00.H08 |
05 ngày làm việc |
1/2 ngày |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin: 03 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/4 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày; 3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 3/4 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
Tổng cộng: 04 TTHC |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây