Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Số hiệu: | 150/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế | Người ký: | Nguyễn Thanh Bình |
Ngày ban hành: | 17/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 150/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế |
Người ký: | Nguyễn Thanh Bình |
Ngày ban hành: | 17/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 150/QĐ-UBND |
Huế, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 922/QĐ-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công chức - Viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 100/TTr-SNV ngày 09 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 16 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các TTHC số 2, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 17, 21, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35 tại Quyết định số 3015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của Chủ tịch UBND tinh về công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chức, viên chức
Stt |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
1. |
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
2. |
Từ chức lãnh đạo, quản lý, xin thôi việc đối với công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
a) Quy trình xem xét cho từ chức lãnh đạo, quản lý - Đối với công chức: Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công chức đang công tác; Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Đối với viên chức: Cơ quan tham mưu về tổ chức, cán bộ hoặc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập nơi viên chức đang công tác; Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý. b) Quy trình xin thôi việc - Đối với công chức: Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức. - Đối với viên chức: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức; Cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức. |
3. |
Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Công chức, viên chức |
Cơ quan quản lý, sử dụng công chức |
4. |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Công chức, viên chức |
Đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức |
5. |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng công chức, viên chức |
6. |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng công chức, viên chức |
7. |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng công chức, viên chức |
8. |
Điều động công chức |
Công chức, viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức |
9. |
Biệt phái công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
10. |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Công chức, viên chức |
Cấp có thẩm quyền luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
11. |
Chuyển ngạch công chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan sử dụng công chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý công chức |
12. |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
13. |
Thi nâng ngạch công chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức; cơ quan quản lý công chức |
14. |
Xét nâng ngạch công chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan sử dụng công chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý công chức |
15. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
16. |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Công chức, viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực công chức, viên chức
Stt |
Tên TTHC nội bộ |
Cơ quan thực hiện |
1. |
Chuyển ngạch công chức |
Sở Nội vụ |
2. |
Bổ nhiệm lãnh đạo cấp sở và tương đương |
Sở Nội vụ |
3. |
Bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp sở và tương đương |
Sở Nội vụ |
4. |
Điều động, biệt phái công chức trong tỉnh |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức |
5. |
Xin thôi giữ chức vụ quản lý, xin thôi việc đối với công chức, viên chức |
Sở Nội vụ; cơ quan, đơn vị quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
6. |
Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức |
7. |
Quyết định nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý cán bộ, công chức, viên chức |
8. |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Theo quy định về phân cấp quản lý và quy định của Đảng |
9. |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Sở Nội vụ; Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế |
10. |
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
11. |
Bổ nhiệm vào ngạch viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý viên chức |
12. |
Bổ nhiệm lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở và tương đương |
Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh |
13. |
Bổ nhiệm lại lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở và tương đương |
Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh |
14. |
Biệt phái viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý và tiếp nhận viên chức |
15. |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế |
16. |
Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại viên chức quản lý |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng viên chức |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây