Quyết định 247/QĐ-BXD năm 2025 phân công các Thứ trưởng quản lý, theo dõi các dự án đầu tư phát triển do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Quyết định 247/QĐ-BXD năm 2025 phân công các Thứ trưởng quản lý, theo dõi các dự án đầu tư phát triển do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: | 247/QĐ-BXD | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Bộ Xây dựng | Người ký: | Trần Hồng Minh |
Ngày ban hành: | 10/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 247/QĐ-BXD |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Bộ Xây dựng |
Người ký: | Trần Hồng Minh |
Ngày ban hành: | 10/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 247/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 10 tháng 03 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÂN CÔNG CÁC THỨ TRƯỞNG QUẢN LÝ, THEO DÕI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 243/QĐ-BXD ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc phân công nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh
- Các dự án liên quan công tác quốc phòng và an ninh.
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản, Viện Vật liệu xây dựng.
2. Thứ trưởng Lê Anh Tuấn
- Các dự án đường bộ trên địa bàn các tỉnh khu vực Tây Bắc bộ[1], Đồng bằng sông Hồng[2] và các dự án thuộc lĩnh vực hàng không, trừ các dự án hàng không do Thứ trưởng Phạm Minh Hà phụ trách (danh sách dự án có Phụ lục 1 kèm theo).
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Hàng không Việt Nam, Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Y tế giao thông vận tải, Trung tâm Phục hồi chức năng trực thuộc Bộ, Ban Quản lý dự án đường Hồ Chí Minh.
- Các dự án của Học viện Hàng không Việt Nam.
3. Thứ trưởng Nguyễn Xuân Sang
- Các dự án thuộc lĩnh vực hàng hải, đường thủy nội địa (danh sách dự án có Phụ lục 2 kèm theo).
- Các dự án liên quan tới công tác đăng kiểm, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện, thiết bị giao thông vận tải (nếu có).
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cục Đăng kiểm Việt Nam, Ban Quản lý các dự án Hàng hải và Đường thủy.
- Các dự án của trường Đại học: Hàng hải Việt Nam, Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Thứ trưởng Phạm Minh Hà
- Các dự án đường bộ trên địa bàn các tỉnh khu vực đồng bằng sông Cửu Long[3] và sân bay Gia Bình, Cảng hàng không quốc tế Long Thành (Giai đoạn 1), Nhà ga hành khách T3 - Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất (danh sách dự án có Phụ lục 3 kèm theo).
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận.
- Các dự án của các trường Đại học: Công nghệ giao thông vận tải, Kiến trúc Hà Nội, Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh, Xây dựng miền Trung, Xây dựng miền Tây; Học viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng; các trường Cao đẳng trực thuộc Bộ (các trường Cao đẳng giao thông vận tải Trung ương: I, II, III, IV, V, VI).
5. Thứ trưởng Nguyễn Tường Văn
- Các dự án đường bộ trên địa bàn các tỉnh khu vực Bắc Trung bộ[4] (danh sách dự án có Phụ lục 4 kèm theo).
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng, Cục Phát triển đô thị, Ban Quản lý dự án 6, Ban Quản lý dự án Thăng Long, Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia, Viện Kiến trúc quốc gia.
6. Thứ trưởng Bùi Xuân Dũng
- Các dự án đường bộ trên địa bàn các tỉnh khu vực Tây Nguyên[5], Đông Nam bộ[6] và một số dự án đường sắt (danh sách dự án có Phụ lục 5 kèm theo).
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng, Viện Kinh tế xây dựng, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý dự án 7.
7. Thứ trưởng Nguyễn Danh Huy
- Các dự án đường bộ do Bộ Xây dựng làm cơ quan chủ quản, cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn các tỉnh khu vực Đông Bắc bộ[7] và một số dự án đường sắt (danh sách dự án có Phụ lục 6 kèm theo).
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Cục Đường sắt Việt Nam, Ban Quản lý dự án 2, Ban Quản lý dự án đường sắt.
8. Thứ trưởng Nguyễn Việt Hùng
- Các dự án đường bộ trên địa bàn các tỉnh khu vực Duyên hải miền Trung[8] và các dự án đường bộ trên địa bàn các tỉnh khu vực Đông Bắc bộ do các địa phương, các cơ quan, đơn vị khác làm cơ quan chủ quản, cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư (danh sách dự án có Phụ lục 7 kèm theo).
- Các dự án liên quan công tác cải tạo, sửa chữa trụ sở Bộ Xây dựng; các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý, điều hành của Bộ Xây dựng.
- Các dự án công nghệ thông tin, các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư (nếu có), của: Ban Quản lý dự án 85, Trung tâm Công nghệ thông tin.
Đối với các dự án khác do Bộ làm cơ quan chủ quản không có trong danh mục kèm theo Quyết định này, các Thứ trưởng quản lý, theo dõi theo chuyên ngành, khu vực phân công tại Quyết định số 243/QĐ-BXD ngày 07/3/2025.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
BỘ TRƯỞNG |
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/ nhà đầu tư |
Thi công |
Bộ GTVT |
VEC, ACV |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
A |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ (TỔNG SỐ 27 DỰ ÁN/ DATP) |
|
284,317 |
1,350 |
|
15 |
12 |
13 |
2 |
12 |
|
- |
Các dự án do Bộ là cơ quan chủ quản (13 DA/DATP) |
|
96,402 |
576 |
|
5 |
8 |
13 |
0 |
0 |
|
- |
Các dự án do địa phương và VEC là cơ quan chủ quản (14 DA/DATP) |
|
187,915 |
774 |
|
10 |
4 |
0 |
2 |
12 |
|
I |
VÙNG TÂY BẮC (TỔNG SỐ 06 DỰ ÁN/ DATP) |
|
53,634 |
497 |
|
3 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
I.1 |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 02 DỰ ÁN/ DATP) |
6,492 |
204 |
|
0 |
2 |
2 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Cải tạo nâng cấp Quốc lộ 6 đoạn tránh thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Hòa Bình |
474 |
5 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc |
Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái |
6,018 |
199 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
I.2 |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 04 DỰ ÁN/ DATP) |
47,142 |
293 |
|
3 |
1 |
0 |
1 |
3 |
|
|
1 |
Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đoạn qua Sơn La |
Sơn La |
4,445 |
32 |
2028 |
X |
|
|
|
X |
|
2 |
Cao tốc Mộc Châu - Sơn La |
Sơn La |
25,000 |
105 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
3 |
Mở rộng cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn Yên Bái - Lào Cai |
Yên Bái, Lào Cai |
7,700 |
122 |
2027 |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đoạn qua Hòa Bình |
Hòa Bình |
9,997 |
34 |
2028 |
|
X |
|
|
X |
|
II |
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (TỔNG SỐ 16 DỰ ÁN/ DATP) |
|
186,167 |
605 |
|
12 |
4 |
8 |
1 |
7 |
|
II.1 |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 08 DỰ ÁN/ DATP) |
56,892 |
204 |
|
5 |
3 |
8 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Mở rộng cao tốc đoạn Cao Bồ - Mai Sơn |
Nam Định, Ninh Bình |
1,875 |
15 |
2027 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Mở rộng cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ |
Hà Nội |
1,200 |
30 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Mở rộng cao tốc Nội Bài - Bắc Ninh |
Hà Nội, Bắc Ninh |
3,000 |
30 |
2025-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Cầu Ninh Cường vượt sông Ninh Cơ trên Quốc lộ 37B (ODA) |
Nam Định |
583 |
2 |
2027 |
X |
|
X |
|
|
|
5 |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Cổ Tiết - Chợ Bến |
Phú Thọ, Hà Nội, Hòa Bình |
45,813 |
87 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
6 |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Chợ Chu - Ngã 3 Trung Sơn |
Thái Nguyên, Tuyên Quang |
1,665 |
29 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
Cải tạo, mở rộng QL.2 đoạn Vĩnh Yên - Việt Trì, tỉnh Vĩnh Phúc |
Vĩnh Phúc |
1,258 |
11 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
Dự án cải tạo cầu yếu và cầu kết nối trên các quốc lộ (Giai đoạn I) |
Ninh Bình, Nam Định, TP. Hà Nội, Thái Nguyên Phú Thọ, Quảng Nam, Khánh Hòa |
1,498 |
06 cầu |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
II.2 |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 08 DỰ ÁN/ DATP) |
129,275 |
401 |
|
7 |
1 |
0 |
1 |
7 |
|
|
1 |
Cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng đoạn qua Nam Định, Thái Bình (PPP) |
Nam Định, Thái Bình |
19,784 |
61 |
2028 |
X |
|
|
|
X |
|
2 |
Cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng đoạn qua Ninh Bình |
Ninh Bình |
6,865 |
25 |
2029 |
X |
|
|
|
X |
|
3 |
Cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng đoạn qua Hải Phòng |
Hải Phòng |
1,800 |
7 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
4 |
Mở rộng cao tốc Phủ Lý - Nam Định |
Hà Nam, Nam Định |
8,000 |
25 |
2025-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
5 |
Hoàn thiện tuyến cao tốc Hưng Yên - Thái Bình |
Hưng Yên |
2,200 |
40 |
2025-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
6 |
Vành đai 5 Thái Nguyên, Bắc Giang |
Thái Nguyên, Bắc Giang |
2,700 |
80 |
2025-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
7 |
Mở rộng cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Hà Nội, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình |
2,113 |
50 |
2027 |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
Vành đai 4 Hà Nội |
Hà Nội, Hưng Yên, Bắc Ninh |
85,813 |
113 |
2027 |
|
X |
|
|
X |
|
III |
CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC 3000KM CAO TỐC HOÀN THÀNH NĂM 2025 (TỔNG SỐ 05 DỰ ÁN/ DATP) |
|
44,517 |
248 |
|
0 |
5 |
3 |
0 |
2 |
|
III.1 |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 03 DỰ ÁN/ DATP) |
33,019 |
168 |
|
0 |
3 |
3 |
0 |
0 |
Thuộc danh mục 3000Km đường cao tốc hoàn thành năm 2025 |
|
1 |
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
DATP Chí Thạnh - Vân Phong |
Phú Yên, Khánh Hòa |
10,774 |
48 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
1.2 |
DATP Vân Phong - Nha Trang |
Khánh Hòa |
11,808 |
83 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
DATP2 Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Khánh Hòa, Đắk Lắk |
10,437 |
37 |
2026 |
|
X |
X |
|
|
|
III.2 |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 02 DỰ ÁN/ DATP) |
11,498 |
80 |
|
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
||
1 |
DATP1 Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Khánh Hòa |
5,333 |
32 |
2026 |
|
X |
|
|
X |
|
2 |
DATP3 Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột |
Đắk Lắk |
6,165 |
48 |
2026 |
|
X |
|
|
X |
|
B |
CÁC DỰ ÁN HÀNG KHÔNG (TỔNG SỐ 10 DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, ACV LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
52,197 |
0 |
|
9 |
1 |
0 |
7 |
3 |
|
|
1 |
Mở rộng nhà ga T2 Cảng HKQT Nội Bài |
Hà Nội |
4,983 |
|
2025 |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp Cảng hàng không Phú Quốc |
Kiên Giang |
17,680 |
|
|
X |
|
|
X |
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp Cảng hàng không Cà Mau |
Cà Mau |
2,400 |
|
2027 |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
Mở rộng Cảng hàng không quốc tế Cát Bi |
Hải Phòng |
2,689 |
|
2026 |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
Mở rộng Cảng hàng không Đồng Hới |
Quảng Bình |
1,700 |
|
2027 |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
Mở rộng nhà ga T1 - Cảng HKQT Đà Nẵng |
Đà Nẵng |
5,000 |
|
2025-2030 |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
Mở rộng, nâng cấp Cảng hàng không Tuy Hòa |
Phú Yên |
1,750 |
|
2025-2030 |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
Cảng Hàng không Quảng Trị (PPP) |
Quảng Trị |
5,800 |
|
2026 |
X |
|
|
|
X |
|
9 |
Xây dựng đường cất hạ cánh số 2 và các công trình đồng bộ tại khu bay Cảng hàng không Phù Cát |
Bình Định |
3,246 |
|
2028 |
X |
|
|
|
X |
|
10 |
Xây dựng Cảng Hàng không Sa Pa, tỉnh Lào Cai theo phương thức đối tác công tư (PPP) |
Lào Cai |
6,949 |
|
2028 |
X |
|
|
|
X |
|
C |
TỔNG SỐ 37 DỰ ÁN/ DATP |
|
336,514 |
1,350 |
|
24 |
13 |
13 |
9 |
15 |
|
Ghi chú: Tổng số 37 Dự án/DATP, trong đó:
(1) Dự án Đường bộ: 27 Dự án/DATP
- Dự án do Bộ là cơ quan chủ quản: 13 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương, VEC là cơ quan chủ quản: 14 Dự án/DATP.
(2) Dự án Hàng không: 10 Dự án/DATP
- Dự án do ACV là cơ quan chủ quản: 07 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương là cơ quan chủ quản: 03 Dự án/DATP.
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/nhà đầu tư |
Thi công |
Bộ |
VEC |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
A |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (TỔNG SỐ 03 DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
11,100 |
386 |
|
3 |
0 |
3 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Phát triển các hành lang đường thủy và logistics khu vực phía Nam |
Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh |
3,900 |
82 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình Đầu tư nâng cấp tuyến kênh Mương Khai - Đốc Phủ Hiền |
Đồng Tháp |
5,500 |
24 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Dự án nâng cấp tuyến Quảng Ninh - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình (Hành lang đường thủy số 2) |
Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình |
1,700 |
280 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
B |
CÁC DỰ ÁN HÀNG HẢI (TỔNG SỐ 09 DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
19,486 |
91 |
|
8 |
1 |
9 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp luồng Quy Nhơn cho tàu 50.000DWT |
Bình Định |
693 |
7 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
2 |
Mở rộng Vũng quay tàu đoạn Lạch Huyện và mở rộng kênh Hà Nam thuộc luồng hàng hải Hải Phòng |
Hải Phòng |
495 |
6 |
2026 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Nâng cấp tuyến luồng Cái Mép - Thị Vải từ phao số “0” vào khu bến cảng công ten nơ Cái Mép |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
1,426 |
26 |
2025 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Công trình Đê chắn sóng cảng Vũng Áng, Hà Tĩnh (giai đoạn 2) |
Hà Tĩnh |
937 |
3 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đê chắn cát luồng Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị |
Quảng Trị |
310 |
3 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
6 |
Công trình nâng cấp, mở rộng Kênh Hà Nam |
Hải Phòng |
1,200 |
6 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
7 |
Công trình nạo vét luồng tàu vào khu bến cảng Nghi Sơn, Khu kinh tế Nghi Sơn |
Tĩnh Gia, Thanh Hoá |
800 |
9 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
8 |
Công trình Đầu tư nạo vét tuyến luồng và đê chắn sóng Nam Đồ Sơn (giai đoạn khởi động) |
Hải Phòng |
11,850 |
27 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
9 |
Công trình Mở rộng đoạn cong chữ “S” luồng Cái Mép - Thị Vải |
TP HCM |
1,775 |
4 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
C |
TỔNG SỐ 12 DỰ ÁN/ DATP |
|
30,586 |
477 |
|
11 |
1 |
12 |
0 |
0 |
|
Ghi chú: Tổng số 12 Dự án/DATP, trong đó:
(1) Dự án Đường thủy nội địa: 03 Dự án/DATP do Bộ là cơ quan chủ quản.
(2) Dự án Hàng hải: 09 Dự án/DATP do Bộ là cơ quan chủ quản.
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/ nhà đầu tư |
Thi công |
BỘ GTVT |
VEC, ACV |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
A |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ (TỔNG SỐ 27 DỰ ÁN/ DATP) |
|
348,929 |
1,516 |
|
13 |
14 |
23 |
1 |
3 |
|
- |
Các dự án do Bộ GTVT là cơ quan chủ quản (23 DA/DATP) |
|
267,156 |
1,243 |
|
13 |
10 |
23 |
0 |
0 |
|
- |
Các dự án do địa phương và VEC là cơ quan chủ quản (04 DA/DATP) |
|
81,773 |
273 |
|
0 |
4 |
0 |
1 |
3 |
|
I |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ THUỘC VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (TỔNG SỐ 27 DỰ ÁN/ DATP) |
|
348,929 |
1,516 |
|
13 |
14 |
23 |
1 |
3 |
|
I.1 |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 23 DỰ ÁN/ DATP) |
267,156 |
1,243 |
|
13 |
10 |
23 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Cao tốc Mỹ An - Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
6,209 |
26 |
2028 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Cao tốc Đức Hòa - Mỹ An |
Long An |
20,400 |
68 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Cao tốc Cà Mau - Đất Mũi |
Cà Mau |
37,500 |
90 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Năm Căn - Đất Mũi |
Cà Mau |
5,600 |
59 |
2025-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
5 |
Cải tạo cầu yếu và cầu kết nối trên các quốc lộ (Giai đoạn II) |
Nam Định, Bình Định, Gia Lai, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang |
1,056 |
10 cầu |
2027 |
X |
|
X |
|
|
|
6 |
Dự án 03 tuyến Quốc lộ (53, 62, Nam Sông Hậu) tại đồng bằng sông Cửu Long |
Trà Vinh, Vĩnh Long, Long An, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu |
9,297 |
252 |
2025-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
7 |
Quốc lộ 1 đoạn TP. Cà Mau - Năm Căn |
Cà Mau |
7,200 |
48 |
2025-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
8 |
Dự án cao tốc Hà Tiên - Rạch Giá - Bạc Liêu |
Kiên Giang, Bạc Liêu |
72,000 |
212 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
9 |
Dự án Cao tốc Hồng Ngự - Trà Vinh |
Đồng Tháp |
25,500 |
68 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
10 |
Dự án Cầu Cần Thơ 2 và đường dẫn hai đầu cầu |
Vĩnh Long, Cần Thơ |
17,000 |
15 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
11 |
Dự án cải tạo, nâng cấp QL54 đoạn qua các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh |
Vĩnh Long, Trà Vinh |
3,100 |
35 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
12 |
Dự án đầu tư xây dựng QL60 đoạn qua tỉnh Trà Vinh |
Trà Vinh |
2,500 |
23 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
13 |
Dự án cải tạo, nâng cấp QL1 đoạn qua tỉnh Sóc Trăng, Bạc Liêu |
Sóc Trăng, Bạc Liêu |
3,000 |
33 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
14 |
Nâng cao tĩnh không các cầu đường bộ, đường sắt cắt qua tuyến ĐTNĐ quốc gia - giai đoạn 1 (Khu vực phía Nam) |
Long An, Bến Tre, Cần Thơ, Đồng Tháp, Kiên Giang, Vĩnh Long |
2,156 |
10 cầu |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
15 |
Cầu Đại Ngãi trên QL.60, tỉnh Trà Vinh và Sóc Trăng |
Trà Vinh, Sóc Trăng |
7,962 |
15 |
2028 |
|
X |
X |
|
|
|
16 |
Cầu Rạch Miễu 2 |
Tiền Giang, Bến Tre |
6,810 |
18 |
2026 |
|
X |
X |
|
|
|
17 |
QL.30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, giai đoạn 3 |
Đồng Tháp |
912 |
15 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
18 |
Cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ |
Vĩnh Long, Đồng Tháp |
5,826 |
23 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
19 |
Cao tốc Cao Lãnh - Lộ Tẻ |
Đồng Tháp, Cần Thơ |
950 |
29 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
20 |
Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi |
Cần Thơ, Kiên Giang |
750 |
51 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
21 |
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
DATP Cần Thơ - Hậu Giang |
Cần Thơ, Hậu Giang |
10,371 |
38 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
21.2 |
DATP Hậu Giang - Cà Mau |
Hậu Giang, Bạc Liêu, Kiên Giang, Cà Mau |
17,153 |
- |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
22 |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Rạch Sỏi - Bến Nhất, Gò Quao - Vĩnh Thuận |
Kiên Giang, Bạc Liêu |
3,904 |
52 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
I.2 |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 04 DỰ ÁN/ DATP) |
81,773 |
273 |
|
0 |
4 |
0 |
1 |
3 |
|
|
1 |
Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng |
An Giang, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng |
44,691 |
188 |
2027 |
|
X |
|
|
X |
|
2 |
DATP1 Cao tốc Cao Lãnh - An Hữu đoạn qua Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
3,640 |
16 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
3 |
DATP1 Cao tốc Cao Lãnh - An Hữu đoạn qua Tiền Giang |
Tiền Giang |
3,856 |
11 |
2027 |
|
X |
|
|
X |
|
4 |
Cao tốc Bến Lức - Long Thành |
Long An, TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai |
29,586 |
58 |
2025 |
|
X |
|
X |
|
|
B |
CÁC DỰ ÁN HÀNG KHÔNG (TỔNG SỐ 03 DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, ACV LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
154,440 |
0 |
|
1 |
2 |
0 |
2 |
1 |
|
|
1 |
Cảng HKQT Long Thành - Giai đoạn 1 |
Đồng Nai |
114,450 |
|
2025 |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
Nhà ga hành khách T3 - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
TP. Hồ Chí Minh |
10,990 |
|
2025 |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
Sân bay Gia Bình |
Bắc Ninh |
29,000 |
|
|
X |
|
|
|
X |
|
C |
TỔNG SỐ 30 DỰ ÁN/ DATP |
|
503,369 |
1,516 |
|
14 |
16 |
23 |
3 |
4 |
|
Ghi chú: Tổng số 30 Dự án/DATP, trong đó:
(1) Dự án Đường bộ: 27 Dự án/DATP
- Dự án do Bộ là cơ quan chủ quản: 23 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương, VEC là cơ quan chủ quản: 04 Dự án/DATP.
(2) Dự án Hàng không: 03 Dự án/DATP
- Dự án do ACV là cơ quan chủ quản: 02 Dự án/DATP.
- Dự án do Bộ Công an là cơ quan chủ quản: 01 Dự án/DATP.
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/nhà đầu tư |
Thi công |
Bộ |
VEC |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
A |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ THUỘC VÙNG BẮC TRUNG BỘ (TỔNG SỐ 13 DỰ ÁN/ DATP DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
|
54,458 |
508 |
|
3 |
10 |
13 |
0 |
0 |
|
1 |
Mở rộng cao tốc đoạn Cam Lộ - La Sơn |
Quảng Trị, Huế |
6,488 |
98 |
2025 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Mở rộng cao tốc đoạn La Sơn - Hòa Liên |
Huế, Đà Nẵng |
3,010 |
65 |
2025 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp QL.46 đoạn TP.Vinh - TT.Nam Đàn |
Nghệ An |
500 |
11 |
2025 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
DATP Bãi Vọt - Hàm Nghi |
Hà Tĩnh |
7,643 |
35 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
4.2 |
DATP Hàm Nghi - Vũng Áng |
Hà Tĩnh |
9,735 |
54 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
4.3 |
DATP Vũng Áng - Bùng |
Hà Tĩnh, Quảng Bình |
2,548 |
55 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
4.4 |
DATP Bùng - Vạn Ninh |
Quảng Bình |
9,361 |
49 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
4.5 |
DATP Vạn Ninh - Cam Lộ |
Quảng Bình, Quảng Trị |
9,920 |
66 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng một số cầu, hầm trên quốc lộ 1 (các cầu Xương Giang, Gianh, Quán Hàu và hầm Đèo Ngang) |
Bắc Giang, Quảng Bình, Hà Tĩnh |
2,000 |
04 cầu |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
QL.7 đoạn Km0-Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn |
Nghệ An |
1,300 |
28 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
QL.8C đoạn từ Thiên Cầm - QL.1 và đoạn từ QL.8 - đường HCM |
Hà Tĩnh |
1,076 |
28 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Quảng Trị |
400 |
13 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
9 |
DATP 1: Đầu tư xây dựng QL. 12A đoạn tránh thị xã Ba Đồn |
Quảng Bình |
477 |
6 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
B |
TỔNG SỐ 13 DỰ ÁN/ DATP |
|
54,458 |
508 |
|
3 |
10 |
13 |
0 |
0 |
|
Ghi chú: Tổng số 13 Dự án/DATP đường bộ do Bộ là cơ quan chủ quản.
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/nhà đầu tư |
Thi công |
Bộ GTVT |
VEC |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
A |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ (TỔNG SỐ 22 DỰ ÁN/ DATP) |
|
410,292 |
1,585 |
|
12 |
10 |
12 |
1 |
9 |
|
- |
Các dự án do Bộ là cơ quan chủ quản (12 DA/DATP) |
|
97,378 |
912 |
|
6 |
6 |
12 |
0 |
0 |
|
- |
Các dự án do địa phương và VEC là cơ quan chủ quản (10 DA/DATP) |
|
312,914 |
673 |
|
6 |
4 |
0 |
1 |
9 |
|
I |
VÙNG TÂY NGUYÊN (TỔNG SỐ 09 DỰ ÁN/ DATP) |
|
78,154 |
902 |
|
6 |
3 |
6 |
0 |
3 |
|
I.1 |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 06 DỰ ÁN/ DATP) |
15,893 |
633 |
|
3 |
3 |
6 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Dự án nâng cấp QL27 đoạn còn lại Km0+000 - Km174+000 địa bàn tỉnh Lâm Đồng, Ninh Thuận, Đắk Lắk |
Lâm Đồng, Ninh Thuận, Đắk Lắk |
2,747 |
174 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Dự án nâng cấp mở rộng QL29 đoạn qua Phú Yên và Đắk Lắk |
Đắk Lắk, Phú Yên |
7,138 |
293 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Dự án nâng cấp, cải tạo Quốc lộ 55 đoạn Km52+640 - Km101+926, tỉnh Bình Thuận |
Bình Thuận |
2,291 |
49 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 28B qua tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng |
Bình Thuận, Lâm Đồng |
1,435 |
68 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn tuyến qua đèo Mimosa và một số công trình trên Quốc lộ 20, tỉnh Lâm Đồng |
Lâm Đồng |
441 |
10 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía Đông thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Đắk Lắk |
1,841 |
39 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
I.2 |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 03 DỰ ÁN/ DATP) |
62,261 |
269 |
|
3 |
0 |
0 |
0 |
3 |
|
|
1 |
Cao tốc Gia Nghĩa - Chơn Thành (PPP) |
Đắk Nông, Bình Phước |
25,540 |
129 |
2027 |
X |
|
|
|
X |
|
2 |
Cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc (PPP) |
Đồng Nai, Lâm Đồng |
17,200 |
66 |
2027 |
X |
|
|
|
X |
|
3 |
Cao tốc Bảo Lộc - Liên Khương (PPP) |
Lâm Đồng |
19,521 |
74 |
2027 |
X |
|
|
|
X |
|
II |
VÙNG ĐÔNG NAM BỘ (TỔNG SỐ 13 DỰ ÁN/ DATP) |
|
332,438 |
683 |
|
6 |
7 |
6 |
1 |
6 |
|
II.1 |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 06 DỰ ÁN/ DATP) |
81,485 |
279 |
|
3 |
3 |
6 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Cao tốc Dầu Giây - Tân Phú (PPP) |
Đồng Nai |
8,366 |
60 |
2027 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Mô rộng đoạn TP Hồ Chí Minh - Trung Lương - Mỹ Thuận (PPP) |
TP Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang |
42,063 |
98 |
2028 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Mở rộng cao tốc đoạn TP Hồ Chí Minh - Long Thành |
TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai |
14,955 |
22 |
2027 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
DATP 2 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
Đồng Nai |
6,852 |
18 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Chơn Thành - Đức Hòa |
Bình Dương, Tây Ninh, Long An |
2,293 |
73 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
DATP 1 thuộc Dự án Tân Vạn - Nhơn Trạch giai đoạn 1 |
Tp. HCM, Đồng Nai |
6,956 |
8 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
II.2 |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 07 DỰ ÁN/ DATP) |
250,653 |
404 |
|
3 |
4 |
0 |
1 |
6 |
|
|
1 |
Mở rộng cao tốc đoạn Long Thành - Dầu Giây |
Đồng Nai |
4,500 |
29 |
2027 |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Mộc Bài (PPP) |
TP Hồ Chí Minh, Tây Ninh |
19,617 |
51 |
2027 |
X |
|
|
|
X |
|
3 |
Vành đai 4 TP Hồ Chí Minh |
TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An |
122,774 |
159 |
2028 |
X |
|
|
|
X |
|
4 |
Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành (PPP) |
Bình Dương |
17,408 |
53 |
2027 |
|
X |
|
|
X |
|
5 |
Vành đai 3 TP Hồ Chí Minh |
TP.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An |
75,378 |
76 |
2026 |
|
X |
|
|
X |
|
6 |
DATP 1 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
Đồng Nai |
6,012 |
16 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
7 |
DATP 3 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
4,964 |
20 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
B |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT (TỔNG SỐ 08 DỰ ÁN) |
|
558,487 |
594 |
|
3 |
5 |
6 |
0 |
2 |
|
I |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 06 DỰ ÁN/ DATP) |
466,839 |
563 |
|
3 |
3 |
6 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Tuyến đường sắt TP.HCM - Cần Thơ |
Bình Dương, TP.HCM, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long và TP. Cần Thơ |
227,500 |
175 |
2031-2035 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Tuyến đường sắt Biên Hòa - Vũng Tàu |
Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu |
147,750 |
132 |
2031-2035 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Tuyến đường sắt Thủ Thiêm - Long Thành |
TP.HCM, Đồng Nai |
87,500 |
42 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Gia cố các hầm yếu kết hợp mở mới các ga và cải tạo KTTT đoạn Vinh - Nha Trang, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh |
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa |
1,800 |
70 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn Vinh - Nha Trang, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh |
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa |
1,190 |
57 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn Nha Trang - Sài Gòn, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh |
Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Dương, TP. HCM |
1,099 |
87 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
II |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 02 DỰ ÁN/ DATP) |
91,648 |
31 |
|
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
|
|
1 |
Đường sắt đô thị tuyến số 1 (Bến Thành - Suối Tiên) |
TP.HCM |
43,757 |
20 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
2 |
Đường sắt đô thị tuyến số 2 (Bến Thành - Tham Lương) |
TP.HCM |
47,891 |
11 |
2030 |
|
X |
|
|
X |
|
C |
TỔNG SỐ 30 DỰ ÁN/ DATP |
|
968,778 |
2,179 |
|
15 |
15 |
18 |
1 |
11 |
|
Ghi chú: Tổng số 30 Dự án/DATP, trong đó:
(1) Dự án Đường bộ: 22 Dự án/DATP
- Dự án do Bộ là cơ quan chủ quản: 12 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương, VEC là cơ quan chủ quản: 10 Dự án/DATP.
(2) Dự án Đường sắt: 08 Dự án/DATP
- Dự án do Bộ là cơ quan chủ quản: 06 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương là cơ quan chủ quản: 02 Dự án/DATP.
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/nhà đầu tư |
Thi công |
Bộ |
VEC |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
A |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ THUỘC VÙNG ĐÔNG BẮC (TỔNG SỐ 07 DỰ ÁN/ DATP DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
|
22,914 |
209 |
|
3 |
4 |
7 |
0 |
0 |
|
1 |
Cao tốc Chợ Mới - Bắc Kạn |
Bắc Kạn |
5,751 |
29 |
2026 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Mở rộng cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên |
Hà Nội, Bắc Ninh, Thái Nguyên |
5,000 |
66 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Mở rộng cao tốc Thái Nguyên - Chợ Mới |
Thái Nguyên, Bắc Kạn |
8,167 |
40 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ |
Phú Thọ |
693 |
3 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5 |
Tuyến tránh TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
Cao Bằng |
372 |
7 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
Xây dựng cầu Phong Châu mới - Quốc lộ 32C, tỉnh Phú Thọ theo Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp |
Phú Thọ |
635 |
1 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp QL.4B đoạn Km18 - Km80, tỉnh Lạng Sơn |
Lạng Sơn |
2,296 |
63 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
B |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT (TỔNG SỐ 21 DỰ ÁN) |
|
2,568,964 |
2,783 |
|
12 |
9 |
17 |
0 |
4 |
|
I |
CÁC DỰ ÁN DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 17 DỰ ÁN/ DATP) |
2,395,525 |
2,712 |
|
9 |
8 |
17 |
0 |
0 |
|
|
1 |
Đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam |
Hà Nội, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, TP.HCM |
1,713,458 |
1,541 |
2035 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng |
Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng |
203,231 |
391 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng |
Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn |
153,156 |
156 |
2031-2035 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Tuyến đường sắt Móng Cái - Hạ Long - Hải Phòng |
Hải Phòng, Quảng Ninh |
178,682 |
180 |
2031-2035 |
X |
|
X |
|
|
|
5 |
Tuyến đường sắt Vành đai phía Đông Hà Nội |
Hà Nội, Hưng Yên |
30,000 |
31 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
6 |
Tuyến đường sắt Yên Viên - Phải Lại - Hạ Long - Cái Lân |
Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Ninh |
8,250 |
130 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
7 |
Tuyến đường sắt Vũng Áng - Mụ Giạ |
Hà Tĩnh, Quảng Bình |
62,500 |
119 |
2031-2035 |
X |
|
X |
|
|
|
8 |
Cải tạo khu gian Hòa Duyệt - Thanh Luyện, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh |
Hà Tĩnh |
1,481 |
12 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh |
Hà Nội, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An |
1,399 |
76 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh |
Hà Nội, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An |
811 |
24 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
11 |
Cải tạo các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc |
Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Lạng Sơn, Lào Cai. |
470 |
7 (ga) |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
12 |
Cầu đường sắt Đuống |
Hà Nội |
1,887 |
17 |
2025-2026 |
|
X |
X |
|
|
|
13 |
Đường sắt đèo Khe Nét |
Hà Tĩnh, Quảng Bình |
2,010 |
7 |
2025-2026 |
|
X |
X |
|
|
|
14 |
Cầu đường sắt Cẩm Lý Km24+134 tuyến đường sắt Kép - Hạ Long |
Bắc Giang |
796 |
3 |
2025-2026 |
|
X |
X |
|
|
|
15 |
Hiện đại hóa trung tâm điều hành vận tải (OCC) |
Hà Nội |
347 |
|
2026-2030 |
|
X |
X |
|
|
|
16 |
Xây dựng đường sắt đô thị Hà Nội tuyến số 1 (Yên Viên - Ngọc Hồi) |
Hà Nội |
19,046 |
12 |
2031-2035 |
X |
|
X |
|
|
|
17 |
Đường sắt đô thị Hà Nội tuyến số 2A (Cát Linh - Hà Đông) |
Hà Nội |
18,002 |
13 |
2026-2030 |
|
X |
X |
|
|
|
II |
CÁC DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN (TỔNG SỐ 04 DỰ ÁN/ DATP) |
173,439 |
72 |
|
3 |
1 |
0 |
0 |
4 |
|
|
1 |
Đường sắt đô thị tuyến số 3 (Nhổn - ga Hà Nội) |
Hà Nội |
34,826 |
13 |
2027 |
|
X |
|
|
X |
|
2 |
Đường sắt đô thị tuyến số 3 (ga Hà Nội - Yên Sở) |
Hà Nội |
38,025 |
8.8 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
3 |
Đường sắt đô thị tuyến số 2 (Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo) |
Hà Nội |
35,588 |
12 |
2029 |
X |
|
|
|
X |
|
4 |
Đường sắt đô thị tuyến số 5 (Văn Cao - Hòa Lạc) |
Hà Nội |
65,000 |
38 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
C |
TỔNG SỐ 28 DỰ ÁN/ DATP |
|
2,591,878 |
2,992 |
|
15 |
13 |
24 |
0 |
4 |
|
Ghi chú: Tổng số 28 Dự án/DATP, trong đó:
(1) Dự án Đường bộ: 07 Dự án/DATP do Bộ là cơ quan chủ quản.
(2) Dự án Đường sắt: 21 Dự án/DATP
- Dự án do Bộ là cơ quan chủ quản: 17 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương là cơ quan chủ quản: 04 Dự án/DATP.
TT |
Tên dự án |
Địa phận |
TMĐT (tỷ đồng) |
Chiều dài (km) |
Dự kiến hoàn thành (năm) |
Tiến trình triển khai |
Cơ quan chủ quản/ Chủ đầu tư |
Ghi chú |
|||
Chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà thầu/nhà đầu tư |
Thi công |
Bộ GTVT |
VEC |
Địa phương/Bộ, ngành |
|||||||
I |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ THUỘC DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (TỔNG SỐ 11 DỰ ÁN/ DATP DO BỘ LÀ CƠ QUAN CHỦ QUẢN) |
|
183,260 |
678 |
|
4 |
7 |
11 |
0 |
0 |
|
1 |
Cao tốc Quy Nhơn - Pleiku |
Bình Định, Gia Lai |
37,653 |
123 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
2 |
Cao tốc Nha Trang - Liên Khương |
Khánh Hòa, Lâm Đồng |
25,058 |
85 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
3 |
Cao tốc Quảng Ngãi - Kon Tum |
Quảng Ngãi, Kon Tum |
67,200 |
136 |
2026-2030 |
X |
|
X |
|
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 24B đoạn Km23+050 - Km29+800, tỉnh Quảng Ngãi |
Quảng Ngãi |
599 |
7 |
2025 |
X |
|
X |
|
|
|
5 |
Cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
DATP Quảng Ngãi - Hoài Nhơn |
Quảng Ngãi, Bình Định |
20,470 |
88 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5.2 |
DATP Hoài Nhơn - Quy Nhơn |
Bình Định |
12,401 |
70 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
5.3 |
DATP Quy Nhơn - Chí Thạnh |
Bình Định, Phú Yên |
14,802 |
62 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
6 |
Cao tốc Hòa Liên - Túy Loan |
Đà Nẵng |
2,113 |
12 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 14B, thành phố Đà Nẵng |
TP Đà Nẵng |
788 |
8 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 14E đoạn Km15+270 - Km89+700, tỉnh Quảng Nam |
Quảng Nam |
1,850 |
71 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 26 các đoạn còn lại chưa đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
Khánh Hòa |
326 |
16 |
2025 |
|
X |
X |
|
|
|
II |
CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG BỘ THUỘC VÙNG ĐÔNG BẮC (TỔNG SỐ 07 DỰ ÁN/ DATP DO ĐỊA PHƯƠNG, VEC LÀ CƠ QUAN CHỦ) |
|
88,168 |
391 |
|
3 |
4 |
0 |
0 |
7 |
|
1 |
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang, đoạn Tân Quang - Thanh Thủy |
Hà Giang |
9,866 |
39 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
2 |
Cao tốc Bắc Kạn - Cao Bằng |
Bắc Kạn, Cao Bằng |
34,000 |
90 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
3 |
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang đoạn qua Tuyên Quang |
Tuyên Quang |
6,800 |
77 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
4 |
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang đoạn qua Hà Giang |
Hà Giang |
3,198 |
27 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
5 |
Cao tốc Đồng Đăng - Trà Lĩnh (PPP) |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
- Giai đoạn 1 |
Cao Bằng, Lạng Sơn |
14,114 |
93 |
2025 |
|
X |
|
|
X |
|
5.2 |
- Giai đoạn 2 |
Cao Bằng |
9,161 |
22 |
2026-2030 |
X |
|
|
|
X |
|
6 |
Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng (PPP) |
Lạng Sơn |
11,029 |
43 |
2026 |
|
X |
|
|
X |
|
III |
TỔNG SỐ 18 DỰ ÁN/ DATP |
|
271,428 |
1,069 |
|
7 |
11 |
11 |
0 |
7 |
|
Ghi chú: Tổng số 18 Dự án/DATP thuộc lĩnh vực đường bộ, trong đó:
- Dự án do Bộ là cơ quan chủ quản: 11 Dự án/DATP.
- Dự án do địa phương là cơ quan chủ quản: 07 Dự án/DATP.
[1] Gồm các tỉnh, thành phố: Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình.
[2] Gồm các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình.
[3] Gồm các tỉnh: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.
[4] Gồm các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
[5] Gồm các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.
[6] Gồm các tỉnh, thành phố: Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu.
[7] Gồm các tỉnh: Bắc Giang, Bắc Kạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Nguyên, Tuyên Quang.
[8] Gồm các tỉnh, thành phố: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây