Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền thuộc chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: | 480/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Ninh | Người ký: | Đào Quang Khải |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 480/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Ninh |
Người ký: | Đào Quang Khải |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 480/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 10/TTr-STC.VP ngày 10/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 105 thủ tục hành chính (TTHC) điều chỉnh cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đỉnh kèm)
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nội dung
1. Sở Tài chính:
- Rà soát, cập nhật đăng tải công khai đầy đủ nội dung TTHC được công bố sửa đổi tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận và đơn vị giải quyết theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC. Thời hạn hoàn thành 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
- Cập nhập nội dung sửa đổi theo nội dung tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
- Phối hợp với Sở Tài chính niêm yết công khai nội dung TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2025.
Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi ./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 480 /QĐ-UBND ngày 18/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung sửa đổi |
QĐ công bố |
|
CQ thực hiện/cơ quan có thẩm quyền theo QĐ đã ban hành |
Tên cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền |
||||
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
1. |
1.010031.000.00.00.H05 |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
2. |
1.010027.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
3. |
1.010026.000.00.00.H05 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
4. |
1.010029.000.00.00.H05 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
5. |
1.009645.000.00.00.H05 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
6. |
1.009646.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
7. |
1.009647.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
8. |
1.009653.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
9. |
1.009656.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1353/QĐ- UBND ngày 01/11/2024 |
10. |
1.009657.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31 /2021 /NĐ-CP) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
11. |
1.009661.000.00.00.H05 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
12. |
1.009662.000.00.00.H05 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
13. |
1.009664.000.00.00.H05 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
14. |
1.009729.000.00.00.H05 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
15. |
1.009731.000.00.00.H05 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
16. |
2.002665.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1353/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 |
17. |
2.002666.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1218/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 |
18. |
2.002667.000.00.00.H05 |
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1218/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 |
19. |
2.002664.000.00.00.H05 |
Công bố thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND Tỉnh |
Sở Tài chính, UBND Tỉnh |
QĐ 1191/QĐ- UBND ngày 30/9/2024 |
20. |
2.002603.000.00.00.H05 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1191/QĐ- UBND ngày 30/9/2024 |
21. |
1.012507.000.00.00.H05 |
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 751/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 |
22. |
1.012508.000.00.00.H05 |
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 751/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 |
23. |
1.012509.000.00.00.H05 |
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 751/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 |
24. |
1.012510.000.00.00.H05 |
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 751/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 |
25. |
2.002333.000.00.00.H05 |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1062/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 |
26. |
2.002334.000.00.00.H05 |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1062/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 |
27. |
2.002335.000.00.00.H05 |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 1062/QĐ-UBND ngày 06/9/2023 |
28. |
2.002551.000.00.00.H05 |
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 992/QĐ- UBND ngày 18/8/2023 |
29. |
1.008423.000.00.00.H05 |
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 992/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
30. |
2.001991.000.00.00.H05 |
Quyết định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 992/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
31. |
2.002053.000.00.00.H05 |
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 992/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
32. |
2.002050.000.00.00.H05 |
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 992/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
33. |
2.002418.000.00.00.H05 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1074/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 |
34. |
2.001999.000.00.00.H05 |
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 1074/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 |
35. |
1.009642.000.00.00.H05 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
36. |
1.009644.000.00.00.H05 |
Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
37. |
1.009649.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
38. |
1.009650.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
39. |
1.009652.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
40. |
1.009654.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
41. |
1.009655.000.00.00.H05 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
42. |
1.009659.000.00.00.H05 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
43. |
1.009664.000.00.00.H05 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 842/QĐ- UBND ngày 08/7/2021 |
44. |
1.009671.000.00.00.H05 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 842/QĐ- UBND ngày 08/7/2021 |
45. |
1.009736.000.00.00.H05 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Tài chính |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
46. |
1.010030.000.00.00.H05 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
47. |
1.010023.000.00.00.H05 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Phòng Đăng ký kinh doanh — Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
48. |
1.010010.000.00.00.H05 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 842/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 |
49. |
1.009491.000.00.00.H05 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 706/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 |
50. |
1.009492.000.00.00.H05 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 706/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 |
51. |
1.009493.000.00.00.H05 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 706/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 |
52. |
1.009494.000.00.00.H05 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 706/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 |
53. |
2.000529.000.00.00.H05 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
54. |
2.001061.000.00.00.H05 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
55. |
2.001025.000.00.00.H05 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
56. |
1.002395.000.00.00.H05 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý). |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
57. |
2.001021.000.00.00.H05 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý). |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
58. |
2.000765.000.00.00.H05 |
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư/ UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
59. |
2.000746.000.00.00.H05 |
Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
60. |
2.002058.000.00.00.H05 |
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh.) |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
180/QĐ-UBND |
61. |
2.000416.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
62. |
2.000368.000.00.00.H05 |
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
63. |
2.000375.000.00.00.H05 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 180/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 |
64. |
2.002033.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
65. |
2.002034.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
66. |
2.002032.000.00.00.H05 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
67. |
2.002020.000.00.00.H05 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ- UBND ngày 06/4/2021 |
68. |
2.002075.000.00.00.H05 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
69. |
2.002018.000.00.00.H05 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giây xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
70. |
2.002017.000.00.00.H05 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội .dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
71. |
2.002015.000.00.00.H05 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
72. |
2.002023.000.00.00.H05 |
Giải thể doanh nghiệp |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
73. |
2.002022.000.00.00.H05 |
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
74. |
2.002016.000.00.00.H05 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
75. |
2.002059.000.00.00.H05 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
76. |
2.002070.000.00.00.H05 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
77. |
2.002072.000.00.00.H05 |
Thông báo lập địa điểm kinh doanh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
78. |
2.001992.000.00.00.H05 |
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
79. |
2.001996.000.00.00.H05 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
80. |
2.001954.000.00.00.H05 |
Thông báo thay đối nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ- UBND ngày 06/4/2021 |
81. |
2.002044.000.00.00.H05 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
82. |
2.002029.000.00.00.H05 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
83. |
2.002085.000.00.00.H05 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
84. |
2.002083.000.00.00.H05 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
85. |
2.002069.000.00.00.H05 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
86. |
2.002000.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
87. |
1.005114.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
88. |
2.002010.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
89. |
2.002057.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
90. |
2.002060.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
91. |
2.002045.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
92. |
2.002008.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
93. |
2.002011.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
94. |
2.002009.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
95. |
2.001993.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ- UBND ngày 06/4/2021 |
96. |
2.002041.000.00.00.H05 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
97. |
2.001199.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ- UBND ngày 06/4/2021 |
98. |
2.001583.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
99. |
2.002043.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
100. |
2.002042.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
101. |
2.001610.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
102. |
2.002031.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
103. |
1.005176.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
104. |
1.005169.000.00.00.H05 |
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
QĐ 364/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
105. |
3.000177 |
Hỗ trợ mặt bằng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và hỗ trợ chi phí di dời đối với doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh trong các làng nghề, nơi đông dân cư tự nguyện di dời vào khu công nghiệp, cụm công nghiệp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND tỉnh |
Sở Tài chính/UBND tỉnh |
364a/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 |
Tổng số 105 thủ tục hành chính
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây