Quyết định 443/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố Huế
Quyết định 443/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố Huế
Số hiệu: | 443/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế | Người ký: | Hoàng Hải Minh |
Ngày ban hành: | 21/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 443/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế |
Người ký: | Hoàng Hải Minh |
Ngày ban hành: | 21/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 443/QĐ-UBND |
Huế, ngày 21 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 284/TTr- SNNPTNT ngày 13 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của UBND thành phố Huế)
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
1 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
3.000327 |
Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 07/02/2025 về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính và UBND cấp huyện. |
2 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
||
3 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
||
4 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
3.000326 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Tên thủ tục: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000327)
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và PTNT 45 ngày, UBND thành phố 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
360 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ - Dự thảo văn bản lấy ý kiến Sở Tài chính |
40 giờ |
Bước 4 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Lấy ý kiến Sở tài chính |
40 giờ |
Bước 5 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. - Dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố Huế (kèm theo ý kiến của các cơ quan liên quan) |
260 giờ |
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
04 giờ |
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố. |
04 giờ |
Bước 8 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
Bước 9 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
120 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ |
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
104 giờ |
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
04 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ |
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày, trong đó: Sở Nông nghiệp và PTNT 35 ngày, UBND thành phố 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
280 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ - Dự thảo văn bản lấy ý kiến Sở Tài chính |
32 giờ |
Bước 4 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Lấy ý kiến Sở tài chính |
32 giờ |
Bước 5 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. - Dự thảo Tờ trình, kèm dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố Huế (kèm theo ý kiến của các cơ quan liên quan). |
196 giờ |
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
04 giờ |
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố. |
04 giờ |
Bước 8 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
Bước 9 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
80 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ |
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
64 giờ |
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
04 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
360 giờ |
1.3. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do UBND cấp huyện quản lý
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
Bước 1 |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công giải quyết |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ - Dự thảo văn bản lấy ý kiến Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp huyện |
40 giờ |
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Lấy ý kiến cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công cấp huyện. |
40 giờ |
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
- Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND cấp huyện (kèm theo ý kiến của các cơ quan liên quan) |
262 giờ |
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Phê duyệt báo cáo thẩm định và duyệt bản thảo tờ trình gửi UBND cấp huyện và dự thảo Quyết định về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
06 giờ |
Bước 7 |
Bộ phận văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế trình hồ sơ liên thông lên UBND cấp huyện |
02 giờ |
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Liên thông hồ sơ lên UBND cấp huyện |
02 giờ |
Bước 9 |
UBND cấp huyện |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt Quyết định |
120 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ |
2. Tên thủ tục: Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000324)
- Thời hạn giải quyết: 75 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
+ Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định thu hồi.
+ Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, ban hành Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
360 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định. - Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. |
340 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
04 giờ |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố. |
04 giờ |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
Bước 7 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
240 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ |
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
224 giờ |
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
04 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
600 giờ |
* Ghi chú: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định thu hồi tài sản của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lập phương án xử lý tài sản thu hồi theo các hình thức quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP xem xét, quyết định.
3. Tên thủ tục: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000328)
- Thời hạn giải quyết: Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản gửi Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi.
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân thành phố gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
360 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ - Dự thảo báo cáo UBND thành phố; dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. |
340 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo báo cáo của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn gửi UBND thành phố và dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
04 giờ |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt báo cáo gửi UBND thành phố và dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
04 giờ |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
Bước 7 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
Không xác định thời gian làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
Không xác định thời gian làm việc |
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, kiểm tra dự thảo văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và PTNT). - Trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt ký văn bản lấy ý kiến; trình lãnh đạo UBND thành phố ký ban hành. |
Không xác định thời gian làm việc |
Bước 3 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Lập hồ sơ điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trình Bộ Tài chính phê duyệt |
Không xác định thời gian làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
Không xác định thời gian làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Lãnh đạo ký hồ sơ |
Không xác định thời gian làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, gửi hồ cho Bộ Tài chính định thời gian làm việc |
Không xác |
Bước 7 |
Bộ Tài chính |
Ban hành Quyết định |
Theo quy chế làm việc của Bộ Tài chính |
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
360 giờ |
- Thời hạn giải quyết: Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản gửi Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi.
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân thành phố có tài sản đề nghị điều chuyển gửi hồ sơ đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố có tài sản đề nghị điều chuyển, Bộ Tài chính xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
360 giờ |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ - Dự thảo báo cáo UBND thành phố; dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. |
340 giờ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo báo cáo của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn gửi UBND thành phố và dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt báo cáo gửi UBND thành phố và dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
04 giờ |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
|
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
||||
|
||||
|
||||
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
- Xem xét, xử lý hồ sơ, kiểm tra dự thảo văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt ký văn bản lấy ý kiến; trình lãnh đạo UBND thành phố ký ban hành. |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
||||
|
||||
|
||||
Bước 3 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT; Lập hồ sơ điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trình Bộ Tài chính phê duyệt |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
||||
|
||||
|
||||
Bước 4 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
||||
|
||||
|
||||
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Lãnh đạo ký hồ sơ |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
||||
|
||||
|
||||
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, gửi hồ cho Bộ Tài chính |
Không xác định thời gian làm việc |
|
|
||||
Bước 7 |
Bộ Tài chính |
Ban hành Quyết định |
Theo quy chế làm việc của Bộ Tài chính |
|
|
||||
|
||||
|
||||
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
360 giờ |
|
- Thời hạn giải quyết: Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản gửi Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi.
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định điều chuyển tài sản.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi, Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, ban hành Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định điều chuyển tài sản của cấp có thẩm quyền, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản có trách nhiệm tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
360 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định. - Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. |
340 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
04 giờ |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố. |
04 giờ |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
Bước 7 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
240 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ |
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
224 giờ |
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
04 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
600 giờ |
* Thời hạn giải quyết: 75 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
- Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị thanh lý/xử lý tài sản gửi Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi.
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi:
+ Xem xét, quyết định thanh lý/xử lý đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của mình theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 23, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
+ Xem xét, có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố đối với tài sản thuộc thẩm quyền quyết định thanh lý/xử lý của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi, Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định thanh lý/xử lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Nông nghiệp và PTNT/ Chi cục Thủy lợi, doanh nghiệp có tài sản thanh lý/xử lý thực hiện như sau:
+ Đối với thủ tục thanh lý tài sản: Doanh nghiệp có tài sản thanh lý tổ chức thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có chức năng thực hiện phá dỡ, hủy bỏ tài sản; kiểm đếm, phân loại vật liệu, vật tư thu hồi. Việc xử lý vật liệu, vật tư thu hồi trong quá trình thanh lý tài sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định 8/2025/NĐ-CP.
+ Đối với thủ tục xử lý tài sản: Doanh nghiệp được giao tài sản thực hiện kế toán giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo theo quy định tại Nghị định số 8/2025/NĐ-CP (báo cáo theo Mẫu 01D tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 8/2025/NĐ-CP).
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
I |
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
360 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp Và PTNT/ Chi cục Thủy lợi theo quy định tại TT PVHCC tỉnh. |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết. |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định. - Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. |
340 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
04 giờ |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố. |
04 giờ |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp và PTNT |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. |
02 giờ |
Bước 7 |
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi |
Liên thông hồ sơ lên UBND thành phố. |
02 giờ |
II |
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ |
240 giờ |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ |
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
224 giờ |
Bước 3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ |
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ |
Bước 5 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm PV hành chính công thành phố. |
04 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
600 giờ |
* Thời hạn giải quyết: 75 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (hồ sơ hợp lệ).
- Doanh nghiệp có tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 24 Nghị định số 8/2025/NĐ-CP lập hồ sơ đề nghị thanh lý/xử lý tài sản gửi cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện.
- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của doanh nghiệp có tài sản, cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện xem xét, có văn bản đề nghị kèm theo bản sao hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định thanh lý/xử lý tài sản theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thanh lý/xử lý tài sản không phù hợp.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định thanh lý/xử lý tài sản của Ủy ban nhân dân cấp huyện:
+ Đối với thủ tục thanh lý tài sản: Doanh nghiệp có tài sản thanh lý tổ chức thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có chức năng thực hiện phá dỡ, hủy bỏ tài sản; kiểm đếm, phân loại vật liệu, vật tư thu hồi. Việc xử lý vật liệu, vật tư thu hồi trong quá trình quản lý, xử lý tài sản thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định 8/2025/NĐ-CP.
+ Đối với thủ tục xử lý tài sản: Doanh nghiệp được giao tài sản thực hiện kế toán giảm tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán; báo cáo theo quy định tại Nghị định số 8/2025/NĐ-CP (báo cáo theo Mẫu 01D tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 8/2025/NĐ-CP).
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
Bước 1 |
Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện xử lý hồ sơ |
04 giờ |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công giải quyết |
04 giờ |
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
- Kiểm tra số lượng, thành phần, nội dung hồ sơ. - Xem xét, thẩm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định. - Tổng hợp dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết. |
342 giờ |
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Phê duyệt báo cáo thẩm định, duyệt bản thảo tờ trình gửi UBND cấp huyện và dự thảo Quyết định về việc xem xét, giao quyết định tài sản. |
06 giờ |
Bước 7 |
Bộ phận văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng Kinh tế trình hồ sơ liên thông lên UBND cấp huyện |
02 giờ |
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế cấp huyện |
Liên thông hồ sơ lên UBND cấp huyện |
02 giờ |
Bước 9 |
UBND cấp huyện |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt Quyết định |
240 giờ |
|
Bộ phận TN&TKQ của Phòng Nông nghiệp và PTNT/ Phòng kinh tế tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
600 giờ |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây