649133

Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý giá thuộc thẩm quyền giải quyết của các Cơ quan chuyên môn quản lý ngành lĩnh vực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Huế

649133
LawNet .vn

Quyết định 465/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý giá thuộc thẩm quyền giải quyết của các Cơ quan chuyên môn quản lý ngành lĩnh vực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Huế

Số hiệu: 465/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế Người ký: Phan Quý Phương
Ngày ban hành: 24/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 465/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế
Người ký: Phan Quý Phương
Ngày ban hành: 24/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 465/QĐ-UBND

Huế, ngày 24 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ NGÀNH LĨNH VỰC THUỘC UBND THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay Thành phố Huế).

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 456/TTr-STC ngày 13 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực quản lý giá thuộc thẩm quyền giải quyết của các Cơ quan chuyên môn quản lý ngành lĩnh vực thuộc UBND Thành phố Huế, cụ thể:

1. Hiệp thương giá.

2. Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

(Phần I. Danh mục quy trình)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các Cơ quan chuyên môn quản lý ngành lĩnh vực được phân công nhiệm vụ tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay UBND Thành phố Huế) có trách nhiệm thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC phần việc của cơ quan, đơn vị mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế.

(Phần II. Nội dung quy trình cụ thể)

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Sở Thông tin và Truyền thông (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC TP Huế;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ NGÀNH LĨNH VỰC THUỘC UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 465/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 20 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên quy trình

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1

Hiệp thương giá.

1.012735

Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay Ủy ban nhân dân thành phố Huế) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý giá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.

2

Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.

1.012744

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ

a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở quản lý ngành, lĩnh vực (được phân công nhiệm vụ hiệp thương giá tại điểm b khoản 2 Điều 26 Luật giá 2023 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 13 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính Phủ) tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.

1/2

Ngày làm việc

Bước 2

Trưởng phòng chuyên môn được Lãnh đạo Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển/phân công chuyên viên kiểm tra rà soát hồ sơ hiệp thương giá

1/2

Ngày làm việc

Bước 3

Chuyên viên của Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Thẩm tra hồ sơ, nếu:

- Đạt yêu cầu thì tổ chức hiệp thương giá

- Chưa đạt thì soạn thảo công văn trả lời trả lại Hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung hồ sơ

19

Ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Kiểm tra hồ sơ, xem xét trình lãnh đạo Sở ký văn bản nêu tại bước 3

02

Ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Xem xét và ký văn bản nêu tại bước 3

02

Ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Phát hành văn bản và chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1/2

Ngày làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở quản lý ngành, lĩnh vực tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố

Trả kết quả (Biên bản Hội nghị hiệp thương giá theo mẫu số 02 Phụ lục IV Nghị định số 85/2024/NĐ-CP và Văn bản xác định mức giá)

1/2

Ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

25

Ngày làm việc

2. Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012744).

a) Thời hạn giải quyết:

+ Tối đa 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

+ Trường hợp phức tạp được tính bổ sung tối đa 30 ngày cho công tác thẩm định Phương án giá. b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực (được phân công nhiệm vụ thẩm định phương án giá tại Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.

1/2

Ngày làm việc

Bước 2

Trưởng phòng chuyên môn được Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực được phân công nhiệm vụ thẩm định Phương án giá

Tiếp nhận hồ sơ và chuyển/phân công chuyên viên kiểm tra hồ sơ phương án giá hàng hóa, dịch vụ

1/2

Ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định phương án giá

 

 

 

Chuyên viên

Nếu kiến nghị điều chỉnh giá không hợp lý thì có văn bản trả lời về việc không điều chỉnh giá cho tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giá.

29

Ngày làm việc

 

Phòng chuyên môn thẩm định Phương án giá (hoặc chuyên viên được phân công)

- Văn bản hợp lý, đầy đủ:

+ Trường hợp 1: Văn bản hợp lý tiến hành thẩm định phương án giá

23

Ngày làm việc

 

Chuyên viên

Chuẩn bị hồ sơ, Dự thảo phương án giá trình

03

Ngày làm việc

 

Trưởng phòng chuyên môn thẩm định Phương án giá

Kiểm tra hồ sơ, xem xét trình lãnh đạo Cơ quan ký tờ trình

01

Ngày làm việc

 

Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực

Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực ký Tờ trình ban hành văn bản điều chỉnh giá

01

Ngày làm việc

Bước 4

Văn thư Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Phát hành văn bản và Chuyển bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Huế

01

Ngày làm việc

 

Phòng chuyên môn thẩm định Phương án giá (hoặc chuyên viên được phân công)

+ Trường hợp 2: Nếu phức tạp, thời gian tối đa để thẩm định được bổ sung tối đa 30 ngày

53

Ngày làm việc

 

Chuyên viên

Chuẩn bị hồ sơ, Dự thảo Phương án giá trình

03

Ngày làm việc

 

Trưởng phòng chuyên môn thẩm định Phương án giá

Kiểm tra hồ sơ, xem xét trình lãnh đạo Sở ký Tờ trình

01

Ngày làm việc

 

Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực

Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực ký tờ trình ban hành văn bản điều chỉnh

01

Ngày làm việc

 

Văn thư Sở quản lý ngành, lĩnh vực

Phát hành văn bản và Chuyển bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Huế

01

Ngày làm việc

Bước 5

UBND Thành phố Huế

Trình và ban hành văn bản định giá

 

 

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế

Tiếp nhận hồ sơ từ Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực được phân công nhiệm vụ thẩm định phương án giá và chuyển hồ sơ Văn phòng UBND Thành phố

01

Ngày làm việc

 

Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố

Phân công cho chuyên viên Văn phòng UBND Thành phố

1/2

Ngày làm việc

 

Chuyên viên Văn phòng UBND Thành phố

Rà soát và tham mưu văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố

21

Ngày làm việc

 

Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố

Xem xét, ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND Thành phố

03

Ngày làm việc

 

Lãnh đạo UBND Thành phố

Xem xét, ký duyệt Văn bản chuyển Văn phòng UBND Thành phố

03

Ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND Thành phố

Phát hành văn bản

01

Ngày làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Cơ quan chuyên môn quản lý ngành, lĩnh vực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Trả kết quả

1/2

Ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

- Trường hợp 1

60

Ngày làm việc

- Trường hợp 2 (nếu phức tạp)

90

Ngày làm việc

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác