649131

Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Huế

649131
LawNet .vn

Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Huế

Số hiệu: 422/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế Người ký: Phan Quý Phương
Ngày ban hành: 19/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 422/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế
Người ký: Phan Quý Phương
Ngày ban hành: 19/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 422/QĐ-UBND

Huế, ngày 19 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 78/TTr-STNMT ngày 13 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Huế. Cụ thể:

- Phụ lục I gồm 04 quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;

- Phụ lục II gồm 02 quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường;

(Phần I. Danh mục quy trình)

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế. (Phần II. Nội dung quy trình cụ thể).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, KSVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ /CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên Quy trình

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.013321

Quyết định số 308/QĐ- UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.

2.

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.013322

3.

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.013323

4.

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

1.013324

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013321)

- Thời hạn giải quyết:

+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

152

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

96

giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04

giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Quản lý nguyên

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và tài khoáng sản.

140

giờ làm việc

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

84

giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả

02

giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở TN&MT

Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố

02

giờ làm việc

II.

Quy trình tại UBND thành phố

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

24

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02

giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên VP UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

16

giờ làm việc

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

08

giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo VP UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư VP UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Tài nguyên và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).

02

giờ làm việc

III.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

32

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

08

giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên

Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

08

giờ làm việc

Bước 13

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác)

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác)

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

-

-

Bước 14

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

208

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

120

giờ làm việc

Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 15 ngày thành 11 ngày làm việc (tương ứng 88 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.

2. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013322):

- Thời hạn giải quyết:

+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

128

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

80

giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04

giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Quản lý nguyên

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và tài khoáng sản.

116

giờ làm việc

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

68

giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả

02

giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở TN&MT

Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố

02

giờ làm việc

II.

Quy trình tại UBND thành phố

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

24

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02

giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên VP UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

16

giờ làm việc

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

08

giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo VP UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư VP UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Tài nguyên và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).

02

giờ làm việc

III.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

32

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

08

giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên

Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

08

giờ làm việc

Bước 13

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác)

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác)

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

-

-

Bước 14

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

184

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

104

giờ làm việc

Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.

3. Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013323)

- Thời hạn giải quyết:

+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

152

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

104

giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04

giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Quản lý nguyên

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và tài khoáng sản.

140

giờ làm việc

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

92

giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả

02

giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở TN&MT

Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố

02

giờ làm việc

II.

Quy trình tại UBND thành phố

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

24

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02

giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên VP UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

16

giờ làm việc

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt:

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.

08

giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo VP UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư VP UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Tài nguyên và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).

02

giờ làm việc

III.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

32

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

08

giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên

Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

08

giờ làm việc

Bước 13

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác)

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

16

giờ làm việc

Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác)

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

-

-

Bước 14

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

208

giờ làm việc

Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản

128

giờ làm việc

Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.

4. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013324)

- Thời hạn giải quyết: không quá 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

168

giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04

giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Quản lý tài nguyên

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

156

giờ làm  việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả

02

giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở TN&MT

Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố

02

giờ làm việc

II.

Quy trình tại UBND thành phố

24

giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02

giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên VP UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.

16

giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo VP UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư VP UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

02

giờ làm việc

III.

Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường

32

giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên

Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định

16

giờ làm việc

Bước 13

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác)

16

giờ làm việc

Bước 14

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

224

giờ làm việc

Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên Quy trình

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

1.013326

Quyết định số 308/QĐ- UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường.

2.

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

1.013325

Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (1.013326)

- Thời hạn giải quyết: không quá 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04

giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Quản lý tài nguyên

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

60

giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản phê duyệt kết quả

02

giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở TN&MT

Ký Văn bản phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên

thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

02

giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

72

giờ làm việc

2. Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (1.013325)

- Thời hạn giải quyết: không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ.

02

giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04

giờ làm việc

Bước 3

CCVC Phòng Quản lý tài nguyên

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

108

giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản phê duyệt kết quả.

02

giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở TN&MT

Ký Văn bản phê duyệt kết quả TTHC.

02

giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên

thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

02

giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120

giờ làm việc

Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác