Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Huế
Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Huế
Số hiệu: | 422/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế | Người ký: | Phan Quý Phương |
Ngày ban hành: | 19/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 422/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế |
Người ký: | Phan Quý Phương |
Ngày ban hành: | 19/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 422/QĐ-UBND |
Huế, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 78/TTr-STNMT ngày 13 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
- Phụ lục I gồm 04 quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 02 quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường;
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ
/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
1. |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
1.013321 |
Quyết định số 308/QĐ- UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường. |
2. |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
||
3. |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
||
4. |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
1. Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013321)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
152 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
96 |
giờ làm việc |
||
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 |
giờ làm việc |
Bước 3 |
CCVC Phòng Quản lý nguyên |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và tài khoáng sản. |
140 |
giờ làm việc |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
84 |
giờ làm việc |
||
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả |
02 |
giờ làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở TN&MT |
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
II. |
Quy trình tại UBND thành phố |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
24 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
||
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
16 |
giờ làm việc |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Tài nguyên và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 |
giờ làm việc |
III. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
32 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 13 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
- |
- |
||
Bước 14 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
208 |
giờ làm việc |
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
120 |
giờ làm việc |
Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 15 ngày thành 11 ngày làm việc (tương ứng 88 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
2. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013322):
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
128 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
80 |
giờ làm việc |
||
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 |
giờ làm việc |
Bước 3 |
CCVC Phòng Quản lý nguyên |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và tài khoáng sản. |
116 |
giờ làm việc |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
68 |
giờ làm việc |
||
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả |
02 |
giờ làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở TN&MT |
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
II. |
Quy trình tại UBND thành phố |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
24 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
||
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
16 |
giờ làm việc |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Tài nguyên và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 |
giờ làm việc |
III. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
32 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 13 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
- |
- |
||
Bước 14 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
184 |
giờ làm việc |
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
104 |
giờ làm việc |
Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
3. Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013323)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản: không quá 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
152 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
104 |
giờ làm việc |
||
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 |
giờ làm việc |
Bước 3 |
CCVC Phòng Quản lý nguyên |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và tài khoáng sản. |
140 |
giờ làm việc |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
92 |
giờ làm việc |
||
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả |
02 |
giờ làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở TN&MT |
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
II. |
Quy trình tại UBND thành phố |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
24 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
||
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
16 |
giờ làm việc |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt: Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản. |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Tài nguyên và Môi trường để thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
02 |
giờ làm việc |
III. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
32 |
giờ làm việc |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả giải quyết hồ sơ và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
08 |
giờ làm việc |
||
Bước 13 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
16 |
giờ làm việc |
Bàn giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
- |
- |
||
Bước 14 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
208 |
giờ làm việc |
|
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản |
128 |
giờ làm việc |
Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
4. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (1.013324)
- Thời hạn giải quyết: không quá 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
168 |
giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 |
giờ làm việc |
Bước 3 |
CCVC Phòng Quản lý tài nguyên |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
156 |
giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả |
02 |
giờ làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở TN&MT |
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TNTKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
II. |
Quy trình tại UBND thành phố |
24 |
giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 8 |
Chuyên viên VP UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt. |
16 |
giờ làm việc |
Bước 9 |
Lãnh đạo VP UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 11 |
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
III. |
Quy trình tại Sở Tài nguyên và Môi trường |
32 |
giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố Phòng Quản lý tài nguyên |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định |
16 |
giờ làm việc |
Bước 13 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác) |
16 |
giờ làm việc |
Bước 14 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
224 |
giờ làm việc |
Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
1. |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
1.013326 |
Quyết định số 308/QĐ- UBND ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường. |
2. |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
1.013325 |
- Thời hạn giải quyết: không quá 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 |
giờ làm việc |
Bước 3 |
CCVC Phòng Quản lý tài nguyên |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
60 |
giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản phê duyệt kết quả |
02 |
giờ làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở TN&MT |
Ký Văn bản phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
72 |
giờ làm việc |
2. Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (1.013325)
- Thời hạn giải quyết: không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ HCC thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý tài nguyên của Sở TN&MT xử lý hồ sơ. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 |
giờ làm việc |
Bước 3 |
CCVC Phòng Quản lý tài nguyên |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
108 |
giờ làm việc |
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản phê duyệt kết quả. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở TN&MT |
Ký Văn bản phê duyệt kết quả TTHC. |
02 |
giờ làm việc |
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
02 |
giờ làm việc |
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở TNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
120 |
giờ làm việc |
Ghi chú: Tại Bước 3, theo Trình tự thực hiện tại Quyết định số 270/QĐ-BTNMT ngày 21/01/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định “Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa”. Để cấu hình quy trình điện tử, tiến hành chuyển đổi 10 ngày thành 08 ngày làm việc (tương ứng 64 giờ làm việc) nhằm đồng bộ thời hạn giải quyết hồ sơ theo Ngày làm việc.
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây