Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Số hiệu: | 457/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Thái Bình | Người ký: | Lại Văn Hoàn |
Ngày ban hành: | 26/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 457/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Thái Bình |
Người ký: | Lại Văn Hoàn |
Ngày ban hành: | 26/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 457/QĐ-UBND |
Thái Bình, ngày 26 tháng 3 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN THÁI THỤY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 202N2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 2684/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 2917/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương;
Căn cứ Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy;
Căn cứ Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhập, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 14/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 41/TTr-STNMT ngày 21/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Diện tích hiện trạng năm 2020 |
Điều chỉnh đến năm 2030 |
||
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
18.126,08 |
67,98 |
16.136,45 |
60,51 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
13.114,53 |
49,18 |
12.003,00 |
45,01 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
13.114,53 |
49,18 |
12.003,00 |
45,01 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
840,88 |
3,15 |
634,42 |
2,38 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.029,52 |
3,86 |
959,09 |
3,60 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
228,21 |
0,86 |
191,04 |
0,72 |
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.681,82 |
10,06 |
2.111,28 |
7,92 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
182,50 |
0,68 |
187,62 |
0,70 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
48,62 |
0,18 |
50,00 |
0,19 |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
8.442,60 |
31,66 |
10.458,56 |
39,22 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.896,79 |
7,11 |
2.027,83 |
7,60 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
143,95 |
0,54 |
189,25 |
0,71 |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
26,69 |
0,10 |
39,32 |
0,15 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
14,33 |
0,05 |
30,22 |
0,11 |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
4,43 |
0,02 |
19,91 |
0,07 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
186,17 |
0,70 |
228,73 |
0,86 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,94 |
0,02 |
11,80 |
0,04 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
14,37 |
0,05 |
22,85 |
0,09 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
102,86 |
0,39 |
117,75 |
0,44 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
61,47 |
0,23 |
73,67 |
0,28 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
0,00 |
0,15 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
1,00 |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
0,15 |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,37 |
0,01 |
1,35 |
0,01 |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
242,91 |
0,91 |
1.456,43 |
5,46 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
921,40 |
3,46 |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
47,70 |
0,18 |
242,06 |
0,91 |
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
52,93 |
0,20 |
140,00 |
0,53 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
140,82 |
0,53 |
151,51 |
0,57 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
0,01 |
1,45 |
0,01 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
4.987,39 |
18,70 |
5.507,27 |
20,65 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2,564,65 |
9,62 |
3.025,18 |
11,34 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
2.101,16 |
7,88 |
1.991,58 |
7,47 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
12,13 |
0,05 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
17,97 |
0,07 |
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên . |
DDD |
0,42 |
|
0,42 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
43,42 |
0,16 |
54,18 |
0,20 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
244,75 |
0,92 |
344,91 |
1,29 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông công nghệ thông tin |
DBV |
1,54 |
0,01 |
2,07 |
0,01 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
9,96 |
0,04 |
16,26 |
0,06 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
21,48 |
0,08 |
42,58 |
0,16 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
52,86 |
0,20 |
68,07 |
0,26 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
54,57 |
0,20 |
68,49 |
0,26 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang tễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
343,42 |
1,29 |
342,93 |
1,29 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
487,85 |
1,83 |
478,96 |
1,80 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
36,89 |
0,14 |
28,00 |
0,10 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
450,96 |
1,69 |
450,96 |
1,69 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,26 |
0,00 |
1,16 |
0,00 |
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
97,08 |
0,36 |
70,75 |
0,27 |
2. Phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
TT Diêm Điền |
Xã Mỹ Lộc |
Xã An Tân |
Xã Dương Hồng Thủy |
Xã Dương Phúc |
Xã Hòa An |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+ ... +(40) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
16.136,45 |
423,66 |
309,93 |
414,50 |
1.040,62 |
489,81 |
526,18 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.003,00 |
398,36 |
145,86 |
263,97 |
748,16 |
440,70 |
323,48 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12,003,00 |
398,36 |
145,86 |
263,97 |
748,16 |
440,70 |
323,48 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNIC |
634,42 |
1,64 |
79,27 |
72,94 |
31,43 |
5,70 |
101,58 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
959,09 |
16,69 |
79,83 |
8,97 |
65,65 |
21,15 |
62,31 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.111,28 |
4,22 |
4,72 |
65,56 |
181,45 |
21,51 |
37,06 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
187,62 |
2,76 |
0,24 |
3,05 |
13,93 |
0,76 |
1,75 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
50,00 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10.458,56 |
841,23 |
504,93 |
545,05 |
440,20 |
242,56 |
235,29 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.027,83 |
|
58,41 |
76,78 |
82,06 |
70,95 |
86,04 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
189,25 |
189,25 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,32 |
16,45 |
0,50 |
1,71 |
0,53 |
0,81 |
0,91 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
30,22 |
8,23 |
0,08 |
|
1,04 |
1,19 |
- |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,91 |
3,92 |
0,13 |
0,21 |
0,87 |
0,20 |
0,16 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
228,73 |
34,45 |
4,54 |
8,71 |
5,51 |
12,05 |
5,60 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,80 |
5,75 |
0,13 |
0,16 |
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
22,85 |
4,81 |
0,16 |
1,06 |
0,34 |
4,32 |
0,11 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
117,75 |
19,25 |
2,01 |
3,62 |
3,34 |
4,22 |
3,04 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
73,67 |
3,66 |
2,23 |
3,87 |
1,84 |
3,51 |
2,46 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
0,15 |
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,35 |
0,83 |
|
|
|
|
0,00 |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.456,43 |
243,04 |
14,47 |
277,99 |
43,32 |
8,35 |
0,53 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
225,26 |
|
263,38 |
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
242,06 |
|
|
5,05 |
25,70 |
|
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
140,00 |
7,34 |
14,20 |
9,47 |
9,45 |
7,41 |
0,04 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp |
SKC |
151,51 |
10,44 |
0,27 |
0,09 |
8,18 |
0,94 |
0,49 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.507,27 |
320,38 |
365,84 |
139,15 |
290,87 |
133,48 |
121,31 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.025,18 |
174,76 |
86,39 |
88,58 |
145,64 |
83,45 |
78,32 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.991,58 |
122,76 |
39,35 |
45,26 |
136,71 |
46,20 |
37,69 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
12,13 |
|
1,60 |
|
1,75 |
|
1,25 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
17,97 |
|
0,05 |
1,40 |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
0,42 |
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
54,18 |
4,42 |
|
0,77 |
2,70 |
2,05 |
1,25 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
344,91 |
5,12 |
237,45 |
0,95 |
1,29 |
1,24 |
1,32 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,07 |
0,17 |
0,02 |
0,19 |
0,08 |
0,04 |
0,05 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
16,26 |
1,71 |
0,15 |
0,57 |
0,81 |
0,02 |
0,76 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
42,58 |
11,02 |
0,83 |
1,43 |
1,88 |
0,50 |
0,67 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
68,07 |
3,58 |
1,26 |
0,92 |
3,71 |
1,46 |
2,00 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
68,49 |
5,66 |
2,97 |
1,09 |
1,59 |
1,50 |
2,05 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
342,93 |
6,91 |
10,52 |
6,83 |
10,04 |
12,56 |
16,04 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,96 |
8,96 |
46,19 |
31,65 |
0,64 |
0,01 |
0,65 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
0,39 |
|
|
0,02 |
0,01 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
70,75 |
17,68 |
0,62 |
1,01 |
1,14 |
1,30 |
0,69 |
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
Xã Hồng Dũng |
Xã Sơn Hà |
Xã Tân Học |
Xã Thái Đô |
Xã Thái Giang |
Xã Thái Hưng |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
16.136,45 |
836,63 |
629,44 |
544,58 |
662,64 |
392,96 |
334,02 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.003,00 |
725,26 |
528,89 |
370,37 |
160,68 |
358,90 |
260,02 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12,003,00 |
725,26 |
528,89 |
370,37 |
160,68 |
358,90 |
260,02 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNIC |
634,42 |
17,65 |
31,21 |
68,24 |
16,79 |
0,79 |
5,03 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
959,09 |
19,40 |
31,01 |
56,98 |
30,64 |
11,49 |
31,19 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
|
|
|
18,51 |
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.111,28 |
56,15 |
33,00 |
41,53 |
435,15 |
18,53 |
28,49 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
187,62 |
18,17 |
5,32 |
7,47 |
0,88 |
3,25 |
9,29 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
50,00 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10.458,56 |
380,18 |
391,43 |
241,98 |
501,28 |
240,03 |
173,99 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.027,83 |
88,01 |
73,98 |
82,80 |
54,36 |
57,64 |
58,40 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
189,25 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,32 |
0,89 |
0,70 |
0,49 |
0,86 |
0,80 |
0,26 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
30,22 |
0,18 |
|
|
8,14 |
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,91 |
0,12 |
1,40 |
0,10 |
0,80 |
0,10 |
0,17 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
228,73 |
7,42 |
7,05 |
5,43 |
5,89 |
3,46 |
12,48 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,80 |
0,09 |
0,55 |
0,08 |
0,20 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
22,85 |
0,20 |
0,36 |
0,45 |
0,24 |
0,15 |
3,34 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
117,75 |
4,30 |
3,51 |
2,73 |
2,54 |
1,48 |
7,77 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
73,67 |
2,84 |
2,63 |
2,16 |
2,85 |
1,82 |
1,37 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,15 |
|
|
|
0,05 |
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,35 |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.456,43 |
7,70 |
58,00 |
3,14 |
57,36 |
39,76 |
2,51 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
242,06 |
|
28,31 |
|
55,00 |
39,00 |
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
140,00 |
3,00 |
11,17 |
3,14 |
2,03 |
0,76 |
1,99 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp |
SKC |
151,51 |
4,69 |
18,52 |
|
0,33 |
|
0,52 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.507,27 |
219,32 |
194,19 |
125,71 |
323,70 |
128,15 |
87,44 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.025,18 |
122,86 |
117,49 |
83,09 |
144,85 |
79,57 |
56,33 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.991,58 |
88,60 |
71,78 |
36,99 |
111,18 |
45,02 |
25,45 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
12,13 |
0,98 |
|
0,25 |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
17,97 |
0,50 |
0,85 |
|
2,60 |
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
54,18 |
3,82 |
1,05 |
1,98 |
0,25 |
1,22 |
1,22 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
344,91 |
0,96 |
1,42 |
1,22 |
63,29 |
1,23 |
2,40 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,07 |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
0,09 |
0,02 |
0,12 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
16,26 |
0,53 |
0,84 |
0,40 |
|
0,09 |
0,25 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
42,58 |
1,03 |
0,73 |
1,73 |
1,44 |
1,00 |
1,67 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
68,07 |
4,52 |
2,03 |
1,89 |
0,78 |
0,27 |
1,23 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
68,49 |
2,28 |
3,49 |
4,21 |
0,19 |
0,87 |
1,83 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
342,93 |
20,04 |
11,06 |
18,02 |
2,25 |
3,88 |
9,34 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,96 |
29,70 |
39,52 |
0,19 |
46,95 |
0,12 |
0,35 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
70,75 |
0,86 |
0,06 |
1,93 |
3,65 |
2,00 |
1,20 |
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
Xã Thái Nguyên |
Xã Thái Phúc |
Xã Thái Thịnh |
Xã Thái Thọ |
Xã Thái Thượng |
Xã Thái Xuyên |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
16.136,45 |
472,43 |
548,34 |
414,08 |
431,31 |
474,09 |
194,35 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.003,00 |
356,60 |
485,98 |
341,62 |
363,43 |
110,38 |
97,41 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12,003,00 |
356,60 |
485,98 |
341,62 |
363,43 |
110,38 |
97,41 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNIC |
634,42 |
6,64 |
3,39 |
14,05 |
4,86 |
30,07 |
22,02 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
959,09 |
32,19 |
22,27 |
31,04 |
40,37 |
37,21 |
46,30 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
|
|
|
|
26,92 |
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.111,28 |
69,24 |
31,47 |
26,90 |
20,12 |
269,19 |
28,41 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
187,62 |
7,77 |
5,23 |
0,48 |
2,52 |
0,31 |
0,20 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
50,00 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10.458,56 |
239,54 |
280,81 |
172,52 |
372,16 |
298,27 |
141,95 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.027,83 |
46,96 |
62,88 |
58,89 |
49,12 |
57,40 |
47,09 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
189,25 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,32 |
0,52 |
0,50 |
0,48 |
0,33 |
0,56 |
0,67 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
30,22 |
|
|
|
|
1,98 |
0,05 |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,91 |
0,12 |
0,18 |
0,12 |
0,10 |
2,65 |
0,19 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
228,73 |
4,14 |
5,14 |
2,86 |
2,40 |
5,19 |
6,86 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,80 |
|
|
|
0,10 |
|
0,87 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
22,85 |
0,27 |
0,21 |
0,15 |
0,24 |
0,14 |
2,25 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
117,75 |
2,52 |
3,53 |
1,53 |
1,31 |
1,89 |
1,89 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
73,67 |
1,35 |
1,39 |
1,19 |
0,75 |
3,16 |
1,86 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,35 |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.456,43 |
0,17 |
5,81 |
1,92 |
80,30 |
4,72 |
13,88 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
242,06 |
|
|
|
|
|
12,33 |
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
140,00 |
0,17 |
5,63 |
0,22 |
16,43 |
1,45 |
0,99 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp |
SKC |
151,51 |
|
0,18 |
1,70 |
62,42 |
3,27 |
0,55 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
|
|
|
1,45 |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.507,27 |
172,52 |
153,38 |
93,06 |
155,65 |
214,44 |
61,34 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.025,18 |
54,31 |
98,07 |
55,32 |
81,22 |
123,00 |
48,30 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.991,58 |
115,92 |
50,66 |
32,76 |
71,33 |
85,46 |
8,82 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
12,13 |
0,25 |
|
1,80 |
|
0,25 |
0,25 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
17,97 |
|
0,85 |
|
1,06 |
2,50 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
54,18 |
0,34 |
0,51 |
0,21 |
0,60 |
0,73 |
0,75 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
344,91 |
1,00 |
1,38 |
1,53 |
1,06 |
1,34 |
1,34 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,07 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,01 |
0,02 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
16,26 |
0,23 |
1,44 |
0,52 |
|
0,73 |
1,11 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
42,58 |
0,46 |
0,44 |
0,89 |
0,37 |
0,42 |
0,77 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
68,07 |
0,86 |
1,72 |
0,65 |
1,85 |
1,67 |
0,71 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
68,49 |
0,61 |
1,12 |
1,41 |
0,74 |
2,28 |
1,63 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
342,93 |
12,88 |
9,88 |
12,85 |
5,68 |
7,25 |
9,54 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,96 |
0,76 |
39,74 |
0,29 |
75,98 |
0,13 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
|
0,47 |
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
70,75 |
1,79 |
0,93 |
0,76 |
8,39 |
0,06 |
0,20 |
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
Xã Thuần Thành |
Xã Thụy Bình |
Xã Thụy Chính |
Xã Thụy Dân |
Xã Thụy Duyên |
Xã Thụy Hải |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
16.136,45 |
852,53 |
283,46 |
313,76 |
325,91 |
378,11 |
142,22 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.003,00 |
707,40 |
251,99 |
284,94 |
295,12 |
307,20 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12,003,00 |
707,40 |
251,99 |
284,94 |
295,12 |
307,20 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNIC |
634,42 |
9,26 |
12,82 |
0,59 |
2,48 |
0,01 |
0,11 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
959,09 |
45,59 |
7,34 |
7,31 |
7,03 |
12,62 |
3,07 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
|
|
|
|
|
0,85 |
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.111,28 |
88,12 |
11,20 |
19,61 |
20,31 |
17,95 |
89,82 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
187,62 |
2,16 |
0,10 |
1,30 |
0,98 |
40,33 |
0,18 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
50,00 |
|
|
|
|
|
48,19 |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10.458,56 |
381,93 |
151,08 |
127,53 |
135,32 |
133,81 |
185,11 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.027,83 |
81,29 |
45,81 |
36,76 |
39,93 |
40,69 |
39,47 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
189,25 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,32 |
1,20 |
0,44 |
0,93 |
0,94 |
0,66 |
0,32 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
30,22 |
|
0,30 |
0,82 |
|
|
2,18 |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,91 |
0,19 |
0,10 |
0,16 |
0,22 |
0,16 |
0,07 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
228,73 |
6,99 |
2,77 |
3,47 |
5,76 |
4,88 |
2,68 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,80 |
0,30 |
0,05 |
0,06 |
1,59 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
22,85 |
0,47 |
0,04 |
0,19 |
0,27 |
0,28 |
0,16 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
117,75 |
4,76 |
1,60 |
1,78 |
1,60 |
1,65 |
1,60 / |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
73,67 |
1,45 |
1,08 |
1,44 |
2,30 |
2,95 |
0,91 ị |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,35 |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.456,43 |
0,86 |
4,79 |
0,15 |
3,24 |
1,97 |
25,48 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
242,06 |
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
140,00 |
0,86 |
4,79 |
0,15 |
2,88 |
1,57 |
0,27 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp |
SKC |
151,51 |
|
|
|
0,36 |
0,40 |
25,21 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.507,27 |
197,48 |
89,58 |
78,58 |
77,15 |
73,41 |
107,88 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.025,18 |
101,97 |
69,31 |
56,64 |
53,46 |
40,79 |
56,16 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.991,58 |
91,21 |
17,21 |
19,80 |
21,29 |
29,46 |
48,85 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
12,13 |
|
|
|
0,03 |
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
17,97 |
0,26 |
|
|
|
|
2,40 |
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
54,18 |
2,26 |
0,30 |
0,58 |
0,93 |
1,14 |
0,00 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
344,91 |
1,01 |
1,05 |
0,94 |
0,91 |
0,75 |
0,17 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,07 |
0,04 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
16,26 |
0,30 |
0,14 |
0,30 |
0,06 |
|
0,13 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
42,58 |
0,41 |
1,57 |
0,31 |
0,44 |
1,25 |
0,15 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
68,07 |
3,81 |
0,73 |
1,18 |
0,80 |
2,96 |
0,77 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
68,49 |
2,26 |
0,36 |
1,04 |
1,39 |
2,00 |
1,35 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
342,93 |
10,16 |
6,01 |
4,44 |
5,74 |
7,08 |
4,90 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,96 |
77,69 |
0,19 |
|
0,10 |
|
0,02 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
|
|
|
0,05 |
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
70,75 |
6,93 |
0,44 |
|
|
0,40 |
1,08 |
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
Xã Thụy Hưng |
Xã Thụy Liên |
Xã Thụy Ninh |
Xã Thụy Phong |
Xã Thụy Quỳnh |
Xã Thụy Sơn |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
16.136,45 |
376,53 |
214,48 |
521,26 |
481,66 |
501,52 |
433,52 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.003,00 |
298,29 |
165,04 |
424,04 |
429,58 |
435,02 |
372,25 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12.003,00 |
298,29 |
165,04 |
424,04 |
429,58 |
435,02 |
372,25 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNIC |
634,42 |
21,10 |
7,67 |
9,09 |
6,40 |
14,86 |
2,00 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
959,09 |
15,42 |
20,77 |
21,53 |
21,88 |
21,96 |
22,15 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.111,28 |
36,48 |
19,38 |
48,11 |
22,47 |
25,08 |
36,64 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
187,62 |
5,23 |
1,62 |
18,49 |
1,33 |
4,61 |
0,47 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
50,00 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10.458,56 |
151,15 |
679,53 |
242,68 |
215,45 |
223,48 |
310,41 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.027,83 |
43,72 |
75,04 |
55,50 |
59,85 |
58,57 |
66,73 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
189,25 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,32 |
0,49 |
0,33 |
0,97 |
0,61 |
0,49 |
0,69 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
30,22 |
|
2,00 |
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,91 |
0,19 |
2,14 |
0.09 |
0,10 |
0,95 |
0,12 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
228,73 |
4,81 |
6,02 |
4,96 |
6,29 |
4,69 |
9,34 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,80 |
0,20 |
0,51 |
|
|
0,23 |
0,13 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
22,85 |
0,26 |
0,25 |
0,10 |
0,40 |
0,12 |
0,24 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
117,75 |
2,09 |
3,02 |
3,11 |
3,56 |
2,63 |
6,26 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
73,67 |
2,26 |
1,72 |
1,75 |
2,32 |
1,67 |
2,71 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,15 |
|
|
|
|
0,05 |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,35 |
|
0,52 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.456,43 |
0,50 |
367,49 |
7,65 |
4,92 |
16,34 |
42,52 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
|
362,74 |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
242,06 |
|
|
5,00 |
|
7,13 |
41,68 |
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
140,00 |
0,50 |
3,92 |
2,20 |
3,74 |
8.97 |
0,85 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp |
SKC |
151,51 |
|
0,83 |
0,45 |
1,18 |
0,24 |
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.507,27 |
86,13 |
209,82 |
141,84 |
134,66 |
116,57 |
167,24 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3025,18 |
50,02 |
82,70 |
74,37 |
76,87 |
70,19 |
108,66 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.991,58 |
33,20 |
117,87 |
62,12 |
54,42 |
43,43 |
53,22 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
12,13 |
|
1,37 |
0,78 |
0,06 |
1,00 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
17,97 |
|
0,50 |
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
54,18 |
1,30 |
1,21 |
1,75 |
0,75 |
0,23 |
1,91 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
344,91 |
0,80 |
4,16 |
0,95 |
1,00 |
0,95 |
1,01 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,07 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,06 |
0,02 |
0,02 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
16,26 |
0,20 |
|
1,00 |
0,68 |
0,29 |
0,43 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
42,58 |
0,60 |
1,99 |
0,84 |
0,81 |
0,45 |
1,99 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
68,07 |
1,63 |
3,66 |
4,17 |
1,21 |
2,74 |
4,84 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
68,49 |
0,52 |
1,04 |
1,55 |
0,62 |
1,10 |
3,81 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
342,93 |
6,15 |
10,81 |
13,20 |
7,07 |
10,15 |
14,32 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,96 |
7,01 |
1,18 |
12,75 |
0,13 |
11,88 |
0,75 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
|
|
|
|
|
0,06 |
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
70,75 |
0,48 |
1,65 |
1,70 |
0,53 |
0,48 |
0,88 |
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||
Xã Thụy Thanh |
Xã Thụy Trinh |
Xã Thụy Trường |
Xã Thụy Vân |
Xã Thụy Việt |
Xã Thụy Xuân |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
16.136,45 |
361,21 |
383,29 |
554,14 |
302,25 |
364,35 |
206,67 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.003,00 |
288,89 |
336,67 |
300,33 |
272,74 |
322,83 |
30,58 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12.003,00 |
288,89 |
336,67 |
300,33 |
272,74 |
322,83 |
30,58 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNIC |
634,42 |
0,69 |
0,78 |
27,37 |
0,06 |
3,34 |
2,49 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
959,09 |
33,21 |
14,02 |
25,54 |
11,98 |
20,99 |
1,97 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
|
|
62,73 |
|
|
82,04 |
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.111,28 |
34,55 |
25,10 |
132,53 |
17,23 |
9,43 |
84,58 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
187,62 |
3,86 |
6,71 |
5,65 |
0,24 |
7,77 |
3,20 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
50,00 |
|
|
|
|
|
1,81 |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
10.458,56 |
168,43 |
225,11 |
418,89 |
194,50 |
151,29 |
119,46 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.027,83 |
47,28 |
44,43 |
62,03 |
46,49 |
23,81 |
48,65 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
189,25 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
39,32 |
0,45 |
0,67 |
0,47 |
0,36 |
0,70 |
0,63 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
30,22 |
|
|
2,60 |
1,42 |
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,91 |
0,11 |
0,33 |
2,20 |
0,90 |
0,14 |
0,20 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
228,73 |
3,78 |
5,39 |
4,62 |
5,87 |
2,85 |
4,41 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,80 |
- |
- |
0,32 |
0,48 |
- |
0,00 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
22,85 |
0,22 |
0,43 |
0,15 |
0,19 |
0,14 |
0,15 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
117,75 |
2,90 |
2,09 |
2,68 |
2,44 |
1,35 |
2,18 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
73,67 |
0,67 |
2,86 |
1,43 |
2,76 |
1,36 |
1,08 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
|
|
|
|
|
1,00 |
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,15 |
|
|
0,05 |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,35 |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.456,43 |
3,64 |
3,50 |
75,55 |
22,98 |
9,77 |
2,12 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
|
|
70,02 |
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
242,06 |
|
|
|
22,87 |
|
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
140,00 |
0,35 |
3,46 |
5,53 |
0,11 |
2,86 |
2,12 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp |
SKC |
151,51 |
3,29 |
0,04 |
|
|
6,92 |
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.507,27 |
102,73 |
153,64 |
225,72 |
105,59 |
84,77 |
54,58 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.025,18 |
56,83 |
108,34 |
160,30 |
66,00 |
48,44 |
22,59 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.991,58 |
43,17 |
28,94 |
58,48 |
35,78 |
33,64 |
27,55 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
12,13 |
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
17,97 |
|
|
2,50 |
|
|
2,50 |
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
54,18 |
0,40 |
14,24 |
1,76 |
1,05 |
0,50 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
344,91 |
0,95 |
0,94 |
0,97 |
0,98 |
0,95 |
0,90 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,07 |
0,05 |
0,01 |
0,64 |
0,03 |
0,02 |
0,04 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
16,26 |
0,30 |
0,10 |
0,39 |
0,88 |
0,33 |
0,56 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
42,58 |
1,04 |
0,83 |
0,69 |
0,87 |
0,65 |
0,43 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
68,07 |
1,15 |
2,63 |
1,68 |
1,42 |
0,58 |
1,01 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
68,49 |
4,77 |
3,15 |
5,29 |
1,23 |
0,52 |
0,95 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
342,93 |
4,52 |
11,22 |
14,20 |
8,06 |
7,41 |
6,91 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,96 |
|
0,16 |
24,37 |
0,17 |
20,73 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,16 |
|
|
0,16 |
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
70,75 |
|
0,02 |
11,47 |
0,31 |
0,05 |
0,04 |
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
TT Diêm Điền |
Xã Mỹ Lộc |
Xã An Tân |
Xã Dương Hồng Thủy |
Xã Dương Phúc |
Xã Hòa An |
Xã Hồng Dũng |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.002,53 |
300,03 |
29,56 |
258,04 |
44,08 |
31,90 |
5,63 |
19,18 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.098,70 |
218,41 |
2,10 |
166,08 |
24,28 |
24,83 |
3,10 |
8,49 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
199,62 |
11,88 |
9,90 |
42,08 |
8,06 |
2,52 |
1,41 |
2,43 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
70,46 |
4,44 |
1,30 |
4,16 |
3,02 |
1,59 |
0,73 |
2,08 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
604,19 |
65,27 |
15,83 |
45,64 |
7,63 |
2,95 |
0,39 |
5,97 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
14,60 |
0,04 |
0,42 |
0,07 |
1,10 |
0,02 |
0,00 |
0,22 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
68,33 |
|
|
|
|
|
|
1,56 |
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
12,83 |
|
|
|
|
|
|
1,56 |
2.2 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
55,50 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
19,72 |
|
|
|
|
|
|
3,00 |
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
28,90 |
9,35 |
1,02 |
0,96 |
0,88 |
0,17 |
0,47 |
0,21 |
4.1 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
24,12 |
9,24 |
1,02 |
0,96 |
0,28 |
0,17 |
0,47 |
0,21 |
4.2 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
3,08 |
0,11 |
|
|
0,60 |
|
|
|
4.3 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Sơn Hà |
Xã Tân Học |
Xã Thái Đô |
Xã Thái Giang |
Xã Thái Hưng |
Xã Thái Nguyên |
Xã Thái Phúc |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.002,53 |
48,87 |
10,57 |
145,88 |
52,41 |
11,20 |
7,56 |
13,37 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.098,70 |
37,36 |
5,07 |
12,23 |
43,39 |
6,77 |
2,58 |
3,82 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
199,62 |
3,74 |
3,54 |
9,15 |
0,75 |
1,02 |
1,06 |
1,57 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
70,46 |
1,80 |
1,09 |
4,93 |
2,32 |
1,35 |
0,58 |
2,66 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,75 |
|
|
0,75 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
604,19 |
5,95 |
0,86 |
118,09 |
5,85 |
2,03 |
3,35 |
5,32 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
14,60 |
0,02 |
0,02 |
0,74 |
0,10 |
0,02 |
|
0,02 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
68,33 |
|
1,05 |
1,43 |
2,22 |
|
|
0,20 |
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
12,83 |
|
1,05 |
|
2,22 |
|
|
0,20 |
2.2 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
55,50 |
|
|
1,43 |
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
19,72 |
|
5,00 |
|
2,22 |
|
|
1,50 |
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
28,90 |
0,69 |
0,11 |
0,62 |
0,55 |
0,13 |
0,23 |
0,07 |
4.1 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
24,12 |
0,35 |
0,11 |
0,55 |
0,55 |
0,13 |
0,23 |
0,07 |
4.2 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
3,08 |
0,34 |
|
0,07 |
|
|
|
|
4.3 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Thái Thịnh |
Xã Thái Thọ |
Xã Thái Thương |
Xã Thái Xuyên |
Xã Thuần Thành |
Xã Thụy Bình |
Xã Thụy Chính |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.002,53 |
8,42 |
52,31 |
48,87 |
9,33 |
19,28 |
36,16 |
6,25 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.098,70 |
4,53 |
7,74 |
6,14 |
3,41 |
10,63 |
25,87 |
3,26 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
199,62 |
1,86 |
1,38 |
3,90 |
3,38 |
1,62 |
4,49 |
0,84 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
70,46 |
1,20 |
0,69 |
0,56 |
1,20 |
1,55 |
1,01 |
0,74 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
604,19 |
0,77 |
33,65 |
38,26 |
1,32 |
5,47 |
4,78 |
1,39 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
14,60 |
0,07 |
8,85 |
|
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
68,33 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
12,83 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
55,50 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
19,72 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
28,90 |
0,14 |
0,46 |
0,27 |
0,01 |
0,60 |
1,19 |
0,15 |
4.1 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
24,12 |
0,14 |
|
0,27 |
0,01 |
0,12 |
1,19 |
|
4.2 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
3,08 |
|
0,46 |
|
|
0,48 |
|
0,15 |
4.3 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
Xã Thụy Dân |
Xã Thụy Duyên |
Xã Thụy Hải |
Xã Thụy Hưng |
Xã Thụy Liên |
Xã Thụy Ninh |
Xã Thụy Phong |
Xã Thụy Quỳnh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.002,53 |
11,37 |
14,13 |
36,10 |
11,34 |
373,37 |
17,96 |
25,75 |
26,33 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.098,70 |
7,20 |
8,43 |
|
5,96 |
247,86 |
10,58 |
19,87 |
12,39 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
199,62 |
1,06 |
0,15 |
|
1,48 |
42,44 |
1,23 |
1,66 |
4,55 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
70,46 |
0,92 |
1,98 |
0,61 |
0,95 |
6,84 |
1,35 |
0,80 |
2,84 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
604,19 |
2,11 |
2,46 |
21,28 |
2,93 |
76,14 |
4,30 |
3,34 |
6,41 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
14,60 |
0,07 |
1,12 |
|
0,02 |
0,10 |
0,49 |
0,08 |
0,15 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
14,21 |
|
|
14,21 |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
68,33 |
|
|
1,29 |
2,80 |
|
5,00 |
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
12,83 |
|
|
|
2,80 |
|
5,00 |
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
55,50 |
|
|
1,29 |
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
19,72 |
|
|
|
3,00 |
|
5,00 |
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
28,90 |
1,22 |
0,06 |
1,04 |
|
1,94 |
|
0,56 |
1,16 |
4.1 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
24,12 |
1,22 |
0,06 |
1,04 |
|
1,94 |
|
0,56 |
0,66 |
4.2 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
3,08 |
|
|
|
|
|
|
|
0,50 |
4.3 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
1,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Thụy Sơn |
Xã Thụy Thanh |
Xã Thụy Trình |
Xã Thụy Trường |
Xã Thụy Văn |
Xã Thụy Việt |
Xã Thụy Xuân |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.002,53 |
68,39 |
14,93 |
45,11 |
138,83 |
38,07 |
9,15 |
12,77 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1.098,70 |
52,50 |
7,24 |
29,64 |
45,72 |
24,97 |
2,48 |
3,79 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
199,62 |
2,73 |
3,57 |
5,85 |
13,87 |
1,03 |
1,41 |
2,02 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
70,46 |
1,52 |
2,22 |
1,72 |
2,20 |
5,60 |
1,24 |
0,69 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
604,19 |
11,61 |
1,68 |
7,58 |
77,02 |
6,30 |
4,00 |
6,25 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
14,60 |
0,04 |
0,22 |
0,33 |
0,02 |
0,18 |
0,02 |
0,02 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
68,33 |
|
|
|
49,91 |
|
|
2,87 |
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
12,83 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
55,50 |
|
|
|
49,91 |
|
|
2,87 |
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
19,72 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
28,90 |
0,88 |
0,05 |
0,22 |
0,17 |
0,48 |
2,48 |
0,37 |
4.1 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
24,12 |
0,88 |
0,05 |
0,22 |
0,17 |
0,38 |
0,78 |
0,10 |
4.2 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
3,08 |
|
|
|
|
0,10 |
|
0,27 |
4.3 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
1,70 |
|
|
|
|
|
1,70 |
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
TT Diêm Điền |
Xã Mỹ Lộc |
Xã An Tân |
Xã Dương Hồng Thủy |
Xã Dương Phúc |
Xã Hòa An |
Xã Hồng Dũng |
||||
(1) |
Q(2) |
(3) |
(4)=(5)+ |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.857,75 |
297,69 |
21,53 |
251,51 |
34,77 |
24,24 |
5,63 |
17,25 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.048,18 |
216,07 |
2,10 |
165,08 |
20,94 |
19,19 |
3,10 |
8,49 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.048,18 |
216,07 |
2,10 |
165,08 |
20,94 |
19,19 |
3,10 |
8,49 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
171,79 |
11,88 |
3,35 |
40,74 |
4,71 |
2,11 |
1.41 |
2,09 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
48,53 |
4,44 |
0,32 |
3,47 |
1,93 |
0,89 |
0,73 |
1,38 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
570,39 |
65,27 |
15,36 |
42,16 |
6,39 |
2,04 |
0,39 |
5,09 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
3,90 |
0,04 |
0,40 |
0,05 |
0,80 |
|
0,00 |
0,20 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
339,53 |
70,68 |
2,02 |
39,01 |
4,04 |
4,07 |
2,22 |
2,86 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
21,01 |
|
0,23 |
2,41 |
0,19 |
1,00 |
0,50 |
0,75 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,29 |
2,29 |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,36 |
1,29 |
0,13 |
|
|
|
0,23 |
0,31 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,65 |
0,65 |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,25 |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
21,79 |
6,66 |
1,02 |
1,18 |
0,37 |
0,60 |
0,34 |
0,16 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,30 |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,89 |
0,32 |
|
|
0,11 |
|
0,06 |
0,12 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
7,83 |
1,28 |
0,74 |
1,18 |
|
|
0,26 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
11,75 |
3,76 |
0,28 |
|
0,26 |
0,60 |
|
0,04 |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,02 |
|
|
|
|
|
0,02 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
25,60 |
8,84 |
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
, 4,96 |
4,93 |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,64 |
3,91 |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
248,26 |
36,83 |
0,64 |
35,43 |
3,38 |
2,43 |
1,15 |
1,64 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
95,97 |
16,27 |
0,18 |
13,65 |
1,47 |
0,51 |
0,19 |
0,18 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
149,63 |
19,57 |
0,46 |
21,59 |
1,91 |
1,92 |
0,95 |
1,30 |
2.8.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,38 |
0,68 |
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,07 |
0,02 |
|
0,04 |
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,21 |
0,21 |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,87 |
0,08 |
|
|
|
|
|
0,15 |
2.9 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
14,49 |
13,25 |
|
|
0,10 |
0,03 |
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
0,52 |
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||
Xã Sơn Hà |
Xã Tân Học |
Xã Thái Đô |
Xã Thái Giang |
Xã Thái Hưng |
Xã Thái Nguyên |
Xã Thái Phúc |
Xã Thái Thịnh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ ...+(40) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.857,75 |
34,33 |
6,53 |
142,35 |
50,15 |
8,35 |
7,56 |
9,19 |
6,69 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.048,18 |
27,21 |
3,67 |
12,23 |
42,67 |
5,45 |
2,58 |
3,77 |
4,33 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.048,18 |
27,21 |
3,67 |
12,23 |
42,67 |
5,45 |
2,58 |
3,77 |
4,33 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
171,79 |
2,49 |
2,09 |
7,80 |
0,40 |
0,67 |
1,06 |
1,22 |
1,51 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
48,53 |
0,85 |
0,40 |
4,23 |
1,63 |
0,66 |
0,58 |
1,13 |
0,51 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,75 |
|
|
0,75 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
570,39 |
3,77 |
0,38 |
116,61 |
5,37 |
1,56 |
3,35 |
3,08 |
0,29 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
3,90 |
|
|
0,72 |
0,08 |
0,00 |
|
|
0,05 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
339,53 |
6,51 |
1,18 |
42,42 |
7,12 |
2,12 |
1,59 |
1,54 |
1,16 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
21,01 |
0,59 |
0,01 |
2,10 |
0,55 |
0,46 |
0,19 |
0,13 |
0,11 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,36 |
0,22 |
0,40 |
|
0,22 |
0,27 |
|
|
0,33 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
21,79 |
|
0,32 |
1,11 |
0,30 |
0,30 |
0,29 |
|
0,14 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,89 |
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
7,83 |
|
|
0,24 |
|
|
0,17 |
|
0,14 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
11,75 |
|
0,21 |
0,87 |
0,30 |
0,30 |
0,12 |
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
25,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
, 4,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
248,26 |
5,69 |
0,45 |
39,21 |
6,04 |
1,04 |
1,11 |
1,41 |
0,59 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
95,97 |
1,84 |
0,20 |
13,67 |
2,20 |
0,42 |
0,10 |
0,22 |
0,35 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
149,63 |
3,84 |
0,25 |
25,31 |
3,83 |
0,62 |
1,01 |
1,19 |
0,24 |
2.8.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
0,24 |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
14,49 |
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Thái Thọ |
Xã Thái Thượng |
Xã Thái Xuyên |
Xã Thuần Thành |
Xã Thụy Bình |
Xã Thụy Chính |
Xã Thụy Dân |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ ...+(40) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.857,75 |
29,79 |
47,42 |
7,80 |
17,75 |
30,23 |
4,72 |
7,33 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.048,18 |
0,50 |
6,14 |
3,41 |
10,63 |
21,47 |
3,26 |
4,98 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.048,18 |
0,50 |
6,14 |
3,41 |
10,63 |
21,47 |
3,26 |
4,98 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
171,79 |
1,03 |
2,45 |
3,03 |
1,27 |
4.15 |
0,49 |
0,67 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
48,53 |
|
0,56 |
0,51 |
0,86 |
0,31 |
0,05 |
0,23 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
570,39 |
28,26 |
38,26 |
0,85 |
4,99 |
4,30 |
0,92 |
1,43 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
3,90 |
|
|
0,00 |
|
|
|
0,02 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
339,53 |
1,46 |
25,17 |
0,84 |
1,33 |
5,03 |
0,77 |
2,80 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
21,01 |
|
0,31 |
0,09 |
0,01 |
0,65 |
0,03 |
0,07 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,36 |
0,10 |
|
|
|
|
|
0,16 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
21,79 |
|
|
|
0,36 |
0,10 |
0,12 |
1,43 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,89 |
|
|
|
|
0,10 |
|
0,07 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
7,83 |
|
|
|
|
|
0,06 |
1,00 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
11,75 |
|
|
|
0,36 |
|
0,06 |
0,36 |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
25,60 |
|
14,90 |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
, 4,96 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,64 |
|
14,90 |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
248,26 |
1,36 |
9,95 |
0,70 |
0,96 |
4,27 |
0,62 |
1,14 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
95,97 |
0,25 |
0,34 |
0,29 |
0,32 |
1,27 |
0,14 |
0,59 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
149,63 |
1,11 |
9 61 |
0,41 |
0,65 |
3,00 |
0,48 |
0,43 |
2.8.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,87 |
|
|
|
|
|
|
0,12 |
2.9 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
0,05 |
|
|
|
|
2.10 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
14,49 |
|
0,01 |
|
|
0,01 |
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Thụy Duyên |
Xã Thụy Hải |
Xã Thụy Hưng |
Xã Thụy Liên |
Xã Thụy Ninh |
Xã Thụy Phong |
Xã Thụy Quỳnh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ ...+(40) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.857,75 |
11,45 |
36,10 |
9,81 |
370,87 |
16,42 |
22,18 |
20,73 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.048,18 |
7,83 |
|
5,96 |
247,86 |
10,58 |
18,19 |
10,33 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.048,18 |
7,83 |
|
5,96 |
247,86 |
10,58 |
18,19 |
10,33 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
171,79 |
0,15 |
|
1,14 |
42,44 |
0,89 |
1,22 |
2,55 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
48,53 |
1,29 |
0,61 |
0,26 |
6,84 |
0,66 |
0,11 |
2,15 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
570,39 |
1,98 |
21,28 |
2,45 |
73,64 |
3,83 |
2,60 |
5,71 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
3,90 |
0,20 |
|
|
0,10 |
0,47 |
0,06 |
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
14,21 |
|
14,21 |
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
339,53 |
1,62 |
6,92 |
1,58 |
56,89 |
2,25 |
4,13 |
3,78 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
21,01 |
0,32 |
1,23 |
0,19 |
2,47 |
0,08 |
0,55 |
0,13 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,36 |
|
|
0,22 |
0,15 |
0,01 |
0,02 |
0,28 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
21,79 |
0,40 |
0,45 |
0,30 |
1,46 |
|
0,36 |
1,16 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
7,83 |
0,08 |
|
|
1,04 |
|
0,36 |
0,11 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
11,75 |
0,32 |
0,45 |
0,30 |
0,42 |
|
|
1,05 |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
25,60 |
|
0,03 |
|
1,83 |
|
|
|
2.7.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
, 4,96 |
|
0,03 |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,64 |
|
|
|
1,83 |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
248,26 |
0,90 |
4,48 |
0,81 |
50,96 |
2,16 |
3,19 |
2,01 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
95,97 |
0,09 |
0,63 |
0,15 |
26,77 |
0,74 |
0,64 |
0,81 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
149,63 |
0,81 |
3,31 |
0,66 |
23,99 |
1,43 |
2,50 |
1,20 |
2.8.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,38 |
|
0,54 |
|
0,16 |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,87 |
|
|
|
0,04 |
|
0,04 |
|
2.9 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
14,49 |
|
0,69 |
|
0,01 |
|
0,01 |
0,20 |
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
0,04 |
0,07 |
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Thụy Sơn |
Xã Thụy Thanh |
Xã Thụy Trình |
Xã Thụy Trường |
Xã Thụy Văn |
Xã Thụy Việt |
Xã Thụy Xuân |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ ...+(40) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.857,75 |
66,48 |
13,05 |
42,51 |
132,55 |
36,54 |
6,80 |
9,44 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.048,18 |
52,50 |
6,89 |
27,04 |
42,61 |
24,97 |
2,38 |
3,79 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
1.048,18 |
52,50 |
6,89 |
27,04 |
42,61 |
24,97 |
2,38 |
3,79 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
171,79 |
2,39 |
3,23 |
5,85 |
11,88 |
0,68 |
1,06 |
1,68 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
48,53 |
0,74 |
1,53 |
1,72 |
1,51 |
4,91 |
0,55 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
570,39 |
10,86 |
1,21 |
7,58 |
76,54 |
5,82 |
2,80 |
3,98 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
3,90 |
|
0,20 |
0,33 |
|
0,16 |
|
|
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
14,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
339,53 |
6,58 |
0,33 |
5,77 |
14,76 |
3,16 |
1,79 |
4,06 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
21,01 |
0,63 |
0,05 |
0,71 |
3,01 |
0,11 |
0,01 |
1,20 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2,29 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,36 |
|
|
|
|
0,01 |
|
0,01 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
21,79 |
0,68 |
0,05 |
0,19 |
|
0,41 |
1,09 |
0,44 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,89 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
7,83 |
0,07 |
0,05 |
0,09 |
|
0,05 |
0,91 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
11,75 |
0,61 |
|
0,10 |
|
0,36 |
0,18 |
0,44 |
2.6.5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
25,60 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
, 4,96 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
20,64 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
248,26 |
5,25 |
0,23 |
4,83 |
11,72 |
2,64 |
0,70 |
2,38 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
95,97 |
2,32 |
0,13 |
1,66 |
5,68 |
1,38 |
0,09 |
0,24 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
149,63 |
2,93 |
0,10 |
3,02 |
6,04 |
1,20 |
0,60 |
2,13 |
2.8.3 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,07 |
|
|
|
|
|
|
0,01 |
2.8.5 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,87 |
|
|
0,15 |
|
0,05 |
|
|
2.9 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
14,49 |
0,01 |
|
0,04 |
0,04 |
|
|
0,04 |
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
5. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||
Thị trấn Diêm Điền |
Xã An Tân |
Xã Tân Học |
Xã Thái Đô |
Xã Thái Hưng |
Xã Thái Thọ |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ ...+(16) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
26,33 |
23,62 |
0,01 |
0,02 |
0,58 |
0,06 |
0,49 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
8,57 |
8,57 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,44 |
0,44 |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,92 |
0,80 |
|
|
0,05 |
0,06 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,06 |
|
|
|
|
0,06 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,05 |
|
|
|
0,05 |
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khi tượng thủy văn |
DKT |
0,01 |
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1,40 |
0,21 |
0,01 |
|
0,53 |
|
0,49 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,25 |
0,21 |
0,01 |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,53 |
|
|
|
0,53 |
|
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,62 |
|
|
|
|
|
0,49 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
14,48 |
13,45 |
|
0,02 |
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
13,48 |
13,45 |
|
0,02 |
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dàn sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoại cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,28 |
0,15 |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,14 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||
Xã Thái Xuyên |
Xã Thuần Thành |
Xã Thụy Duyên |
Xã Thụy Liên |
Xã Thụy Sơn |
Xã Thụy Trường |
Xã Thụy Văn |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ …+(16) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
26,33 |
0,02 |
1,00 |
0,14 |
0,06 |
0,23 |
0,04 |
0,07 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,10 |
|
|
|
0,03 |
|
|
0,07 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
8,57 |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,92 |
|
|
|
|
|
0,01 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khi tượng thủy văn |
DKT |
0,01 |
|
|
|
|
|
0,01 |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1,40 |
|
|
|
0,03 |
0,10 |
0,03 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
0,25 |
|
|
|
0,03 |
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,62 |
|
|
|
|
0,10 |
0,03 |
|
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
14,48 |
0,02 |
1,00 |
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
13,48 |
0,02 |
|
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,28 |
|
|
|
|
0,13 |
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,14 |
|
|
0,14 |
|
|
|
|
6. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Các kỳ kế hoạch |
|||
Kỳ đầu, đến năm 2025 |
Kỳ cuối, đến năm 2030 |
|||||
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
16.803,32 |
63,01 |
16.136,45 |
60,51 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
12.222,02 |
45,83 |
12.003,00 |
45,01 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
12.222,02 |
45,83 |
12.003,00 |
45,01 |
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
701,03 |
2,63 |
634,42 |
2,38 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
999,90 |
3,75 |
959,09 |
3,60 |
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
191,04 |
0,72 |
191,04 |
0,72 |
1.5 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2.461,24 |
9,23 |
2.111,28 |
7,92 |
1.6 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
179,48 |
0,67 |
187,62 |
0,70 |
1.7 |
Đất làm muối |
LMU |
48,62 |
0,18 |
50,00 |
0,19 |
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.789,69 |
36,71 |
10.458,56 |
39,22 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.939,64 |
7,27 |
2.027,83 |
7,60 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
173,46 |
0,65 |
189,25 |
0,71 |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
26,47 |
0,10 |
39,32 |
0,15 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
21,93 |
0,08 |
30,22 |
0,11 |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
9,06 |
0,03 |
19,91 |
0,07 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
200,60 |
0,75 |
228,73 |
0,86 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
8,45 |
0,03 |
11,80 |
0,04 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
20,16 |
0,08 |
22,85 |
0,09 |
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
107,52 |
0,40 |
117,75 |
0,44 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
61,92 |
0,23 |
73,67 |
0,28 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
0,15 |
0,00 |
0,15 |
0,00 |
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
1,00 |
0,00 |
1,00 |
0,00 |
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,02 |
0,00 |
0,15 |
0,00 |
2.6.8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,37 |
0,01 |
1,35 |
0,01 |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.259,51 |
4,72 |
1.456,43 |
5,46 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
921,40 |
3,46 |
921,40 |
3,46 |
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
92,96 |
0,35 |
242,06 |
0,91 |
2.7.3 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
80,22 |
0,30 |
140,00 |
0,53 |
2.7.4 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
163,47 |
0,61 |
151,51 |
0,57 |
2.7.5 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,45 |
0,01 |
1,45 |
0,01 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5.230,66 |
19,62 |
5.507,27 |
20,65 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2.782,21 |
10,43 |
3.025,18 |
11,34 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
2.015,38 |
7,56 |
1.991,58 |
7,47 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
8,18 |
0,03 |
12,13 |
0,05 |
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
3,10 |
0,01 |
17,97 |
0,07 |
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,42 |
0,00 |
0,42 |
0,00 |
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
49,91 |
0,19 |
54,18 |
0,20 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
325,91 |
1,22 |
344,91 |
1,29 |
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,33 |
0,01 |
2,07 |
0,01 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
10,26 |
0,04 |
16,26 |
0,06 |
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
33,96 |
0,13 |
42,58 |
0,16 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
57,80 |
0,22 |
68,07 |
0,26 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
58,14 |
0,22 |
68,49 |
0,26 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
333,14 |
1,25 |
342,93 |
1,29 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
478,12 |
1,79 |
478,96 |
1,80 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
27,16 |
0,10 |
28,00 |
0,10 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
PNK |
1,16 |
0,00 |
1,16 |
0,00 |
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
72,75 |
0,27 |
70,75 |
0,27 |
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây