649126

Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

649126
LawNet .vn

Quyết định 457/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 457/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày ban hành: 26/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 457/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày ban hành: 26/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 457/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN THÁI THỤY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 202N2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 16/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 2684/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 2917/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, huyện Kiến Xương;

Căn cứ Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy;

Căn cứ Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhập, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thái Thụy;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 14/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 41/TTr-STNMT ngày 21/3/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thái Thụy với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

18.126,08

67,98

16.136,45

60,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.114,53

49,18

12.003,00

45,01

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

13.114,53

49,18

12.003,00

45,01

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

840,88

3,15

634,42

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.029,52

3,86

959,09

3,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

0,86

191,04

0,72

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.681,82

10,06

2.111,28

7,92

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

182,50

0,68

187,62

0,70

1.7

Đất làm muối

LMU

48,62

0,18

50,00

0,19

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

8.442,60

31,66

10.458,56

39,22

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.896,79

7,11

2.027,83

7,60

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

143,95

0,54

189,25

0,71

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,69

0,10

39,32

0,15

2.4

Đất quốc phòng

CQP

14,33

0,05

30,22

0,11

2.5

Đất an ninh

CAN

4,43

0,02

19,91

0,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

186,17

0,70

228,73

0,86

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,94

0,02

11,80

0,04

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,37

0,05

22,85

0,09

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,86

0,39

117,75

0,44

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

61,47

0,23

73,67

0,28

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

0,00

0,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

1,00

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

0,15

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,37

0,01

1,35

0,01

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

242,91

0,91

1.456,43

5,46

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

921,40

3,46

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,70

0,18

242,06

0,91

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,93

0,20

140,00

0,53

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

140,82

0,53

151,51

0,57

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

0,01

1,45

0,01

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

4.987,39

18,70

5.507,27

20,65

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2,564,65

9,62

3.025,18

11,34

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2.101,16

7,88

1.991,58

7,47

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

12,13

0,05

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

17,97

0,07

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên .

DDD

0,42

 

0,42

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

43,42

0,16

54,18

0,20

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

244,75

0,92

344,91

1,29

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông công nghệ thông tin

DBV

1,54

0,01

2,07

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

9,96

0,04

16,26

0,06

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

21,48

0,08

42,58

0,16

2.9

Đất tôn giáo

TON

52,86

0,20

68,07

0,26

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

54,57

0,20

68,49

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang tễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

343,42

1,29

342,93

1,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

487,85

1,83

478,96

1,80

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

36,89

0,14

28,00

0,10

2.12.2

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

450,96

1,69

450,96

1,69

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,26

0,00

1,16

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

97,08

0,36

70,75

0,27

2. Phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2030

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ ... +(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.136,45

423,66

309,93

414,50

1.040,62

489,81

526,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.003,00

398,36

145,86

263,97

748,16

440,70

323,48

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12,003,00

398,36

145,86

263,97

748,16

440,70

323,48

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNIC

634,42

1,64

79,27

72,94

31,43

5,70

101,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

959,09

16,69

79,83

8,97

65,65

21,15

62,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.111,28

4,22

4,72

65,56

181,45

21,51

37,06

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

187,62

2,76

0,24

3,05

13,93

0,76

1,75

1.7

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10.458,56

841,23

504,93

545,05

440,20

242,56

235,29

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.027,83

 

58,41

76,78

82,06

70,95

86,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

189,25

189,25

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,32

16,45

0,50

1,71

0,53

0,81

0,91

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,22

8,23

0,08

 

1,04

1,19

-

2.5

Đất an ninh

CAN

19,91

3,92

0,13

0,21

0,87

0,20

0,16

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

228,73

34,45

4,54

8,71

5,51

12,05

5,60

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,80

5,75

0,13

0,16

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,85

4,81

0,16

1,06

0,34

4,32

0,11

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,75

19,25

2,01

3,62

3,34

4,22

3,04

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

73,67

3,66

2,23

3,87

1,84

3,51

2,46

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

0,15

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,35

0,83

 

 

 

 

0,00

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.456,43

243,04

14,47

277,99

43,32

8,35

0,53

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

225,26

 

263,38

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

242,06

 

 

5,05

25,70

 

 

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,00

7,34

14,20

9,47

9,45

7,41

0,04

2.7.4

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

151,51

10,44

0,27

0,09

8,18

0,94

0,49

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.507,27

320,38

365,84

139,15

290,87

133,48

121,31

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.025,18

174,76

86,39

88,58

145,64

83,45

78,32

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.991,58

122,76

39,35

45,26

136,71

46,20

37,69

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,13

 

1,60

 

1,75

 

1,25

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

17,97

 

0,05

1,40

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

0,42

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

54,18

4,42

 

0,77

2,70

2,05

1,25

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

344,91

5,12

237,45

0,95

1,29

1,24

1,32

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,07

0,17

0,02

0,19

0,08

0,04

0,05

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

16,26

1,71

0,15

0,57

0,81

0,02

0,76

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

42,58

11,02

0,83

1,43

1,88

0,50

0,67

2.9

Đất tôn giáo

TON

68,07

3,58

1,26

0,92

3,71

1,46

2,00

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

68,49

5,66

2,97

1,09

1,59

1,50

2,05

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

342,93

6,91

10,52

6,83

10,04

12,56

16,04

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,96

8,96

46,19

31,65

0,64

0,01

0,65

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

0,39

 

 

0,02

0,01

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,75

17,68

0,62

1,01

1,14

1,30

0,69

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Dũng

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(40)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.136,45

836,63

629,44

544,58

662,64

392,96

334,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.003,00

725,26

528,89

370,37

160,68

358,90

260,02

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12,003,00

725,26

528,89

370,37

160,68

358,90

260,02

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNIC

634,42

17,65

31,21

68,24

16,79

0,79

5,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

959,09

19,40

31,01

56,98

30,64

11,49

31,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

 

 

 

18,51

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.111,28

56,15

33,00

41,53

435,15

18,53

28,49

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

187,62

18,17

5,32

7,47

0,88

3,25

9,29

1.7

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10.458,56

380,18

391,43

241,98

501,28

240,03

173,99

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.027,83

88,01

73,98

82,80

54,36

57,64

58,40

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

189,25

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,32

0,89

0,70

0,49

0,86

0,80

0,26

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,22

0,18

 

 

8,14

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

19,91

0,12

1,40

0,10

0,80

0,10

0,17

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

228,73

7,42

7,05

5,43

5,89

3,46

12,48

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,80

0,09

0,55

0,08

0,20

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,85

0,20

0,36

0,45

0,24

0,15

3,34

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,75

4,30

3,51

2,73

2,54

1,48

7,77

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

73,67

2,84

2,63

2,16

2,85

1,82

1,37

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,15

 

 

 

0,05

 

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,35

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.456,43

7,70

58,00

3,14

57,36

39,76

2,51

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

242,06

 

28,31

 

55,00

39,00

 

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,00

3,00

11,17

3,14

2,03

0,76

1,99

2.7.4

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

151,51

4,69

18,52

 

0,33

 

0,52

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.507,27

219,32

194,19

125,71

323,70

128,15

87,44

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.025,18

122,86

117,49

83,09

144,85

79,57

56,33

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.991,58

88,60

71,78

36,99

111,18

45,02

25,45

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,13

0,98

 

0,25

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

17,97

0,50

0,85

 

2,60

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

54,18

3,82

1,05

1,98

0,25

1,22

1,22

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

344,91

0,96

1,42

1,22

63,29

1,23

2,40

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,07

0,05

0,04

0,04

0,09

0,02

0,12

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

16,26

0,53

0,84

0,40

 

0,09

0,25

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

42,58

1,03

0,73

1,73

1,44

1,00

1,67

2.9

Đất tôn giáo

TON

68,07

4,52

2,03

1,89

0,78

0,27

1,23

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

68,49

2,28

3,49

4,21

0,19

0,87

1,83

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

342,93

20,04

11,06

18,02

2,25

3,88

9,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,96

29,70

39,52

0,19

46,95

0,12

0,35

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,75

0,86

0,06

1,93

3,65

2,00

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(40)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.136,45

472,43

548,34

414,08

431,31

474,09

194,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.003,00

356,60

485,98

341,62

363,43

110,38

97,41

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12,003,00

356,60

485,98

341,62

363,43

110,38

97,41

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNIC

634,42

6,64

3,39

14,05

4,86

30,07

22,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

959,09

32,19

22,27

31,04

40,37

37,21

46,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

 

 

 

 

26,92

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.111,28

69,24

31,47

26,90

20,12

269,19

28,41

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

187,62

7,77

5,23

0,48

2,52

0,31

0,20

1.7

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10.458,56

239,54

280,81

172,52

372,16

298,27

141,95

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.027,83

46,96

62,88

58,89

49,12

57,40

47,09

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

189,25

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,32

0,52

0,50

0,48

0,33

0,56

0,67

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,22

 

 

 

 

1,98

0,05

2.5

Đất an ninh

CAN

19,91

0,12

0,18

0,12

0,10

2,65

0,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

228,73

4,14

5,14

2,86

2,40

5,19

6,86

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,80

 

 

 

0,10

 

0,87

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,85

0,27

0,21

0,15

0,24

0,14

2,25

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,75

2,52

3,53

1,53

1,31

1,89

1,89

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

73,67

1,35

1,39

1,19

0,75

3,16

1,86

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,35

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.456,43

0,17

5,81

1,92

80,30

4,72

13,88

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

242,06

 

 

 

 

 

12,33

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,00

0,17

5,63

0,22

16,43

1,45

0,99

2.7.4

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

151,51

 

0,18

1,70

62,42

3,27

0,55

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

1,45

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.507,27

172,52

153,38

93,06

155,65

214,44

61,34

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.025,18

54,31

98,07

55,32

81,22

123,00

48,30

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.991,58

115,92

50,66

32,76

71,33

85,46

8,82

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,13

0,25

 

1,80

 

0,25

0,25

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

17,97

 

0,85

 

1,06

2,50

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

54,18

0,34

0,51

0,21

0,60

0,73

0,75

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

344,91

1,00

1,38

1,53

1,06

1,34

1,34

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,07

0,02

0,03

0,03

0,02

0,01

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

16,26

0,23

1,44

0,52

 

0,73

1,11

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

42,58

0,46

0,44

0,89

0,37

0,42

0,77

2.9

Đất tôn giáo

TON

68,07

0,86

1,72

0,65

1,85

1,67

0,71

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

68,49

0,61

1,12

1,41

0,74

2,28

1,63

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

342,93

12,88

9,88

12,85

5,68

7,25

9,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,96

0,76

39,74

0,29

75,98

0,13

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

0,47

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,75

1,79

0,93

0,76

8,39

0,06

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(40)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.136,45

852,53

283,46

313,76

325,91

378,11

142,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.003,00

707,40

251,99

284,94

295,12

307,20

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12,003,00

707,40

251,99

284,94

295,12

307,20

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNIC

634,42

9,26

12,82

0,59

2,48

0,01

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

959,09

45,59

7,34

7,31

7,03

12,62

3,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

 

 

 

 

 

0,85

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.111,28

88,12

11,20

19,61

20,31

17,95

89,82

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

187,62

2,16

0,10

1,30

0,98

40,33

0,18

1.7

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

48,19

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10.458,56

381,93

151,08

127,53

135,32

133,81

185,11

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.027,83

81,29

45,81

36,76

39,93

40,69

39,47

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

189,25

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,32

1,20

0,44

0,93

0,94

0,66

0,32

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,22

 

0,30

0,82

 

 

2,18

2.5

Đất an ninh

CAN

19,91

0,19

0,10

0,16

0,22

0,16

0,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

228,73

6,99

2,77

3,47

5,76

4,88

2,68

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,80

0,30

0,05

0,06

1,59

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,85

0,47

0,04

0,19

0,27

0,28

0,16

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,75

4,76

1,60

1,78

1,60

1,65

1,60 /

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

73,67

1,45

1,08

1,44

2,30

2,95

0,91 ị

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,35

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.456,43

0,86

4,79

0,15

3,24

1,97

25,48

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

242,06

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,00

0,86

4,79

0,15

2,88

1,57

0,27

2.7.4

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

151,51

 

 

 

0,36

0,40

25,21

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.507,27

197,48

89,58

78,58

77,15

73,41

107,88

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.025,18

101,97

69,31

56,64

53,46

40,79

56,16

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.991,58

91,21

17,21

19,80

21,29

29,46

48,85

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,13

 

 

 

0,03

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

17,97

0,26

 

 

 

 

2,40

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

54,18

2,26

0,30

0,58

0,93

1,14

0,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

344,91

1,01

1,05

0,94

0,91

0,75

0,17

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,07

0,04

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

16,26

0,30

0,14

0,30

0,06

 

0,13

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

42,58

0,41

1,57

0,31

0,44

1,25

0,15

2.9

Đất tôn giáo

TON

68,07

3,81

0,73

1,18

0,80

2,96

0,77

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

68,49

2,26

0,36

1,04

1,39

2,00

1,35

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

342,93

10,16

6,01

4,44

5,74

7,08

4,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,96

77,69

0,19

 

0,10

 

0,02

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

 

 

0,05

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,75

6,93

0,44

 

 

0,40

1,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(40)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.136,45

376,53

214,48

521,26

481,66

501,52

433,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.003,00

298,29

165,04

424,04

429,58

435,02

372,25

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12.003,00

298,29

165,04

424,04

429,58

435,02

372,25

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNIC

634,42

21,10

7,67

9,09

6,40

14,86

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

959,09

15,42

20,77

21,53

21,88

21,96

22,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.111,28

36,48

19,38

48,11

22,47

25,08

36,64

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

187,62

5,23

1,62

18,49

1,33

4,61

0,47

1.7

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10.458,56

151,15

679,53

242,68

215,45

223,48

310,41

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.027,83

43,72

75,04

55,50

59,85

58,57

66,73

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

189,25

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,32

0,49

0,33

0,97

0,61

0,49

0,69

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,22

 

2,00

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

19,91

0,19

2,14

0.09

0,10

0,95

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

228,73

4,81

6,02

4,96

6,29

4,69

9,34

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,80

0,20

0,51

 

 

0,23

0,13

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,85

0,26

0,25

0,10

0,40

0,12

0,24

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,75

2,09

3,02

3,11

3,56

2,63

6,26

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

73,67

2,26

1,72

1,75

2,32

1,67

2,71

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,15

 

 

 

 

0,05

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,35

 

0,52

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.456,43

0,50

367,49

7,65

4,92

16,34

42,52

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

 

362,74

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

242,06

 

 

5,00

 

7,13

41,68

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,00

0,50

3,92

2,20

3,74

8.97

0,85

2.7.4

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

151,51

 

0,83

0,45

1,18

0,24

 

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.507,27

86,13

209,82

141,84

134,66

116,57

167,24

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3025,18

50,02

82,70

74,37

76,87

70,19

108,66

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.991,58

33,20

117,87

62,12

54,42

43,43

53,22

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,13

 

1,37

0,78

0,06

1,00

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

17,97

 

0,50

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

54,18

1,30

1,21

1,75

0,75

0,23

1,91

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

344,91

0,80

4,16

0,95

1,00

0,95

1,01

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,07

0,02

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

16,26

0,20

 

1,00

0,68

0,29

0,43

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

42,58

0,60

1,99

0,84

0,81

0,45

1,99

2.9

Đất tôn giáo

TON

68,07

1,63

3,66

4,17

1,21

2,74

4,84

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

68,49

0,52

1,04

1,55

0,62

1,10

3,81

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

342,93

6,15

10,81

13,20

7,07

10,15

14,32

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,96

7,01

1,18

12,75

0,13

11,88

0,75

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

 

 

 

 

0,06

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,75

0,48

1,65

1,70

0,53

0,48

0,88

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trinh

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Vân

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(40)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.136,45

361,21

383,29

554,14

302,25

364,35

206,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.003,00

288,89

336,67

300,33

272,74

322,83

30,58

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12.003,00

288,89

336,67

300,33

272,74

322,83

30,58

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNIC

634,42

0,69

0,78

27,37

0,06

3,34

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

959,09

33,21

14,02

25,54

11,98

20,99

1,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

 

 

62,73

 

 

82,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.111,28

34,55

25,10

132,53

17,23

9,43

84,58

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

187,62

3,86

6,71

5,65

0,24

7,77

3,20

1.7

Đất làm muối

LMU

50,00

 

 

 

 

 

1,81

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

10.458,56

168,43

225,11

418,89

194,50

151,29

119,46

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.027,83

47,28

44,43

62,03

46,49

23,81

48,65

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

189,25

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,32

0,45

0,67

0,47

0,36

0,70

0,63

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,22

 

 

2,60

1,42

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

19,91

0,11

0,33

2,20

0,90

0,14

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

228,73

3,78

5,39

4,62

5,87

2,85

4,41

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,80

-

-

0,32

0,48

-

0,00

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,85

0,22

0,43

0,15

0,19

0,14

0,15

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,75

2,90

2,09

2,68

2,44

1,35

2,18

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

73,67

0,67

2,86

1,43

2,76

1,36

1,08

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

 

 

 

 

 

1,00

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,15

 

 

0,05

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,35

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.456,43

3,64

3,50

75,55

22,98

9,77

2,12

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

 

 

70,02

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

242,06

 

 

 

22,87

 

 

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

140,00

0,35

3,46

5,53

0,11

2,86

2,12

2.7.4

Đất cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

151,51

3,29

0,04

 

 

6,92

 

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.507,27

102,73

153,64

225,72

105,59

84,77

54,58

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.025,18

56,83

108,34

160,30

66,00

48,44

22,59

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.991,58

43,17

28,94

58,48

35,78

33,64

27,55

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,13

 

0,25

 

 

0,25

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

17,97

 

 

2,50

 

 

2,50

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

54,18

0,40

14,24

1,76

1,05

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

344,91

0,95

0,94

0,97

0,98

0,95

0,90

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,07

0,05

0,01

0,64

0,03

0,02

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

16,26

0,30

0,10

0,39

0,88

0,33

0,56

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

42,58

1,04

0,83

0,69

0,87

0,65

0,43

2.9

Đất tôn giáo

TON

68,07

1,15

2,63

1,68

1,42

0,58

1,01

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

68,49

4,77

3,15

5,29

1,23

0,52

0,95

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

342,93

4,52

11,22

14,20

8,06

7,41

6,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,96

 

0,16

24,37

0,17

20,73

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

 

0,16

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,75

 

0,02

11,47

0,31

0,05

0,04

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.002,53

300,03

29,56

258,04

44,08

31,90

5,63

19,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.098,70

218,41

2,10

166,08

24,28

24,83

3,10

8,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

199,62

11,88

9,90

42,08

8,06

2,52

1,41

2,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,46

4,44

1,30

4,16

3,02

1,59

0,73

2,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

604,19

65,27

15,83

45,64

7,63

2,95

0,39

5,97

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

14,60

0,04

0,42

0,07

1,10

0,02

0,00

0,22

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,33

 

 

 

 

 

 

1,56

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

12,83

 

 

 

 

 

 

1,56

2.2

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

55,50

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

19,72

 

 

 

 

 

 

3,00

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

28,90

9,35

1,02

0,96

0,88

0,17

0,47

0,21

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

24,12

9,24

1,02

0,96

0,28

0,17

0,47

0,21

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

3,08

0,11

 

 

0,60

 

 

 

4.3

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,70

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.002,53

48,87

10,57

145,88

52,41

11,20

7,56

13,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.098,70

37,36

5,07

12,23

43,39

6,77

2,58

3,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

199,62

3,74

3,54

9,15

0,75

1,02

1,06

1,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,46

1,80

1,09

4,93

2,32

1,35

0,58

2,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

 

 

0,75

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

604,19

5,95

0,86

118,09

5,85

2,03

3,35

5,32

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

14,60

0,02

0,02

0,74

0,10

0,02

 

0,02

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,33

 

1,05

1,43

2,22

 

 

0,20

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

12,83

 

1,05

 

2,22

 

 

0,20

2.2

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

55,50

 

 

1,43

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

19,72

 

5,00

 

2,22

 

 

1,50

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

28,90

0,69

0,11

0,62

0,55

0,13

0,23

0,07

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

24,12

0,35

0,11

0,55

0,55

0,13

0,23

0,07

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

3,08

0,34

 

0,07

 

 

 

 

4.3

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,70

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thương

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.002,53

8,42

52,31

48,87

9,33

19,28

36,16

6,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.098,70

4,53

7,74

6,14

3,41

10,63

25,87

3,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

199,62

1,86

1,38

3,90

3,38

1,62

4,49

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,46

1,20

0,69

0,56

1,20

1,55

1,01

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

604,19

0,77

33,65

38,26

1,32

5,47

4,78

1,39

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

14,60

0,07

8,85

 

0,02

0,02

0,02

0,02

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,33

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

12,83

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

55,50

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

19,72

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

28,90

0,14

0,46

0,27

0,01

0,60

1,19

0,15

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

24,12

0,14

 

0,27

0,01

0,12

1,19

 

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

3,08

 

0,46

 

 

0,48

 

0,15

4.3

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,70

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.002,53

11,37

14,13

36,10

11,34

373,37

17,96

25,75

26,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.098,70

7,20

8,43

 

5,96

247,86

10,58

19,87

12,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

199,62

1,06

0,15

 

1,48

42,44

1,23

1,66

4,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,46

0,92

1,98

0,61

0,95

6,84

1,35

0,80

2,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

604,19

2,11

2,46

21,28

2,93

76,14

4,30

3,34

6,41

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

14,60

0,07

1,12

 

0,02

0,10

0,49

0,08

0,15

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

14,21

 

 

14,21

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,33

 

 

1,29

2,80

 

5,00

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

12,83

 

 

 

2,80

 

5,00

 

 

2.2

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

55,50

 

 

1,29

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

19,72

 

 

 

3,00

 

5,00

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

28,90

1,22

0,06

1,04

 

1,94

 

0,56

1,16

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

24,12

1,22

0,06

1,04

 

1,94

 

0,56

0,66

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

3,08

 

 

 

 

 

 

 

0,50

4.3

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,70

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.002,53

68,39

14,93

45,11

138,83

38,07

9,15

12,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.098,70

52,50

7,24

29,64

45,72

24,97

2,48

3,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

199,62

2,73

3,57

5,85

13,87

1,03

1,41

2,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,46

1,52

2,22

1,72

2,20

5,60

1,24

0,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

604,19

11,61

1,68

7,58

77,02

6,30

4,00

6,25

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

14,60

0,04

0,22

0,33

0,02

0,18

0,02

0,02

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,33

 

 

 

49,91

 

 

2,87

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

12,83

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

55,50

 

 

 

49,91

 

 

2,87

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

19,72

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

28,90

0,88

0,05

0,22

0,17

0,48

2,48

0,37

4.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

24,12

0,88

0,05

0,22

0,17

0,38

0,78

0,10

4.2

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

3,08

 

 

 

 

0,10

 

0,27

4.3

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

1,70

 

 

 

 

 

1,70

 

4. Diện tích đất cần thu hồi

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

Xã Hồng Dũng

(1)

Q(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.857,75

297,69

21,53

251,51

34,77

24,24

5,63

17,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,18

216,07

2,10

165,08

20,94

19,19

3,10

8,49

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.048,18

216,07

2,10

165,08

20,94

19,19

3,10

8,49

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

171,79

11,88

3,35

40,74

4,71

2,11

1.41

2,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,53

4,44

0,32

3,47

1,93

0,89

0,73

1,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

570,39

65,27

15,36

42,16

6,39

2,04

0,39

5,09

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

3,90

0,04

0,40

0,05

0,80

 

0,00

0,20

1.7

Đất làm muối

LMU

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

339,53

70,68

2,02

39,01

4,04

4,07

2,22

2,86

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,01

 

0,23

2,41

0,19

1,00

0,50

0,75

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

2,29

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

1,29

0,13

 

 

 

0,23

0,31

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,65

0,65

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,25

0,25

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,79

6,66

1,02

1,18

0,37

0,60

0,34

0,16

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

1,30

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

0,32

 

 

0,11

 

0,06

0,12

2.6.3

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,83

1,28

0,74

1,18

 

 

0,26

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,75

3,76

0,28

 

0,26

0,60

 

0,04

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

25,60

8,84

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

, 4,96

4,93

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,64

3,91

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

248,26

36,83

0,64

35,43

3,38

2,43

1,15

1,64

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

95,97

16,27

0,18

13,65

1,47

0,51

0,19

0,18

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,63

19,57

0,46

21,59

1,91

1,92

0,95

1,30

2.8.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,38

0,68

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

0,02

 

0,04

 

 

 

 

2.8.5

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

0,21

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,14

 

 

0,14

 

 

 

 

2.8.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,87

0,08

 

 

 

 

 

0,15

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,49

13,25

 

 

0,10

0,03

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

0,52

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.857,75

34,33

6,53

142,35

50,15

8,35

7,56

9,19

6,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,18

27,21

3,67

12,23

42,67

5,45

2,58

3,77

4,33

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.048,18

27,21

3,67

12,23

42,67

5,45

2,58

3,77

4,33

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

171,79

2,49

2,09

7,80

0,40

0,67

1,06

1,22

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,53

0,85

0,40

4,23

1,63

0,66

0,58

1,13

0,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,75

 

 

0,75

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

570,39

3,77

0,38

116,61

5,37

1,56

3,35

3,08

0,29

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

3,90

 

 

0,72

0,08

0,00

 

 

0,05

1.7

Đất làm muối

LMU

14,21

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

339,53

6,51

1,18

42,42

7,12

2,12

1,59

1,54

1,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,01

0,59

0,01

2,10

0,55

0,46

0,19

0,13

0,11

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

0,22

0,40

 

0,22

0,27

 

 

0,33

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,79

 

0,32

1,11

0,30

0,30

0,29

 

0,14

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

 

0,11

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,83

 

 

0,24

 

 

0,17

 

0,14

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,75

 

0,21

0,87

0,30

0,30

0,12

 

 

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

25,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

, 4,96

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,64

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

248,26

5,69

0,45

39,21

6,04

1,04

1,11

1,41

0,59

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

95,97

1,84

0,20

13,67

2,20

0,42

0,10

0,22

0,35

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,63

3,84

0,25

25,31

3,83

0,62

1,01

1,19

0,24

2.8.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,38

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

0,24

 

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,49

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.857,75

29,79

47,42

7,80

17,75

30,23

4,72

7,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,18

0,50

6,14

3,41

10,63

21,47

3,26

4,98

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.048,18

0,50

6,14

3,41

10,63

21,47

3,26

4,98

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

171,79

1,03

2,45

3,03

1,27

4.15

0,49

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,53

 

0,56

0,51

0,86

0,31

0,05

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

570,39

28,26

38,26

0,85

4,99

4,30

0,92

1,43

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

3,90

 

 

0,00

 

 

 

0,02

1.7

Đất làm muối

LMU

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

339,53

1,46

25,17

0,84

1,33

5,03

0,77

2,80

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,01

 

0,31

0,09

0,01

0,65

0,03

0,07

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

0,10

 

 

 

 

 

0,16

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,65

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,79

 

 

 

0,36

0,10

0,12

1,43

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

 

 

 

 

0,10

 

0,07

2.6.3

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,83

 

 

 

 

 

0,06

1,00

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,75

 

 

 

0,36

 

0,06

0,36

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

25,60

 

14,90

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

, 4,96

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,64

 

14,90

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

248,26

1,36

9,95

0,70

0,96

4,27

0,62

1,14

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

95,97

0,25

0,34

0,29

0,32

1,27

0,14

0,59

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,63

1,11

9 61

0,41

0,65

3,00

0,48

0,43

2.8.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,38

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,87

 

 

 

 

 

 

0,12

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

0,05

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,49

 

0,01

 

 

0,01

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.857,75

11,45

36,10

9,81

370,87

16,42

22,18

20,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,18

7,83

 

5,96

247,86

10,58

18,19

10,33

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.048,18

7,83

 

5,96

247,86

10,58

18,19

10,33

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

171,79

0,15

 

1,14

42,44

0,89

1,22

2,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,53

1,29

0,61

0,26

6,84

0,66

0,11

2,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

570,39

1,98

21,28

2,45

73,64

3,83

2,60

5,71

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

3,90

0,20

 

 

0,10

0,47

0,06

 

1.7

Đất làm muối

LMU

14,21

 

14,21

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

339,53

1,62

6,92

1,58

56,89

2,25

4,13

3,78

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,01

0,32

1,23

0,19

2,47

0,08

0,55

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

 

 

0,22

0,15

0,01

0,02

0,28

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,65

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,79

0,40

0,45

0,30

1,46

 

0,36

1,16

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,83

0,08

 

 

1,04

 

0,36

0,11

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,75

0,32

0,45

0,30

0,42

 

 

1,05

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

25,60

 

0,03

 

1,83

 

 

 

2.7.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

, 4,96

 

0,03

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,64

 

 

 

1,83

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

248,26

0,90

4,48

0,81

50,96

2,16

3,19

2,01

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

95,97

0,09

0,63

0,15

26,77

0,74

0,64

0,81

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,63

0,81

3,31

0,66

23,99

1,43

2,50

1,20

2.8.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,38

 

0,54

 

0,16

 

 

 

2.8.4

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,87

 

 

 

0,04

 

0,04

 

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,49

 

0,69

 

0,01

 

0,01

0,20

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

0,04

0,07

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.857,75

66,48

13,05

42,51

132,55

36,54

6,80

9,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,18

52,50

6,89

27,04

42,61

24,97

2,38

3,79

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.048,18

52,50

6,89

27,04

42,61

24,97

2,38

3,79

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

171,79

2,39

3,23

5,85

11,88

0,68

1,06

1,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,53

0,74

1,53

1,72

1,51

4,91

0,55

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,75

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

570,39

10,86

1,21

7,58

76,54

5,82

2,80

3,98

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

3,90

 

0,20

0,33

 

0,16

 

 

1.7

Đất làm muối

LMU

14,21

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

339,53

6,58

0,33

5,77

14,76

3,16

1,79

4,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,01

0,63

0,05

0,71

3,01

0,11

0,01

1,20

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,36

 

 

 

 

0,01

 

0,01

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,65

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,79

0,68

0,05

0,19

 

0,41

1,09

0,44

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ Sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,83

0,07

0,05

0,09

 

0,05

0,91

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,75

0,61

 

0,10

 

0,36

0,18

0,44

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

25,60

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

, 4,96

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,64

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

248,26

5,25

0,23

4,83

11,72

2,64

0,70

2,38

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

95,97

2,32

0,13

1,66

5,68

1,38

0,09

0,24

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,63

2,93

0,10

3,02

6,04

1,20

0,60

2,13

2.8.3

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,38

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,07

 

 

 

 

 

 

0,01

2.8.5

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,14

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,87

 

 

0,15

 

0,05

 

 

2.9

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,49

0,01

 

0,04

0,04

 

 

0,04

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,63

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

 

5. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Diêm Điền

Xã An Tân

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Hưng

Xã Thái Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,33

23,62

0,01

0,02

0,58

0,06

0,49

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,57

8,57

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,44

0,44

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,92

0,80

 

 

0,05

0,06

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

 

 

 

 

0,06

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,80

0,80

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,05

 

 

 

0,05

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khi tượng thủy văn

DKT

0,01

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,40

0,21

0,01

 

0,53

 

0,49

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,25

0,21

0,01

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,53

 

 

 

0,53

 

 

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

 

 

 

 

 

0,49

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

14,48

13,45

 

0,02

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

13,48

13,45

 

0,02

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,00

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dàn sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoại cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,28

0,15

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,14

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,33

0,02

1,00

0,14

0,06

0,23

0,04

0,07

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

 

 

 

0,03

 

 

0,07

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,57

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,44

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,92

 

 

 

 

 

0,01

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,80

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khi tượng thủy văn

DKT

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

2.6.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,40

 

 

 

0,03

0,10

0,03

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,25

 

 

 

0,03

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,53

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,62

 

 

 

 

0,10

0,03

 

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

14,48

0,02

1,00

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

13,48

0,02

 

 

 

 

 

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

0,13

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,14

 

 

0,14

 

 

 

 

6. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu, đến năm 2025

Kỳ cuối, đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.803,32

63,01

16.136,45

60,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.222,02

45,83

12.003,00

45,01

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

12.222,02

45,83

12.003,00

45,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

701,03

2,63

634,42

2,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,90

3,75

959,09

3,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,04

0,72

191,04

0,72

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.461,24

9,23

2.111,28

7,92

1.6

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

179,48

0,67

187,62

0,70

1.7

Đất làm muối

LMU

48,62

0,18

50,00

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.789,69

36,71

10.458,56

39,22

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.939,64

7,27

2.027,83

7,60

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

173,46

0,65

189,25

0,71

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,47

0,10

39,32

0,15

2.4

Đất quốc phòng

CQP

21,93

0,08

30,22

0,11

2.5

Đất an ninh

CAN

9,06

0,03

19,91

0,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

200,60

0,75

228,73

0,86

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,45

0,03

11,80

0,04

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

0,08

22,85

0,09

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,52

0,40

117,75

0,44

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

61,92

0,23

73,67

0,28

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,15

0,00

0,15

0,00

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

1,00

0,00

1,00

0,00

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,02

0,00

0,15

0,00

2.6.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,37

0,01

1,35

0,01

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.259,51

4,72

1.456,43

5,46

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

921,40

3,46

921,40

3,46

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,96

0,35

242,06

0,91

2.7.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,22

0,30

140,00

0,53

2.7.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

163,47

0,61

151,51

0,57

2.7.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

0,01

1,45

0,01

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

5.230,66

19,62

5.507,27

20,65

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2.782,21

10,43

3.025,18

11,34

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2.015,38

7,56

1.991,58

7,47

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

8,18

0,03

12,13

0,05

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

3,10

0,01

17,97

0,07

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

0,00

0,42

0,00

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

49,91

0,19

54,18

0,20

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

325,91

1,22

344,91

1,29

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,33

0,01

2,07

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

10,26

0,04

16,26

0,06

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

33,96

0,13

42,58

0,16

2.9

Đất tôn giáo

TON

57,80

0,22

68,07

0,26

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

58,14

0,22

68,49

0,26

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

333,14

1,25

342,93

1,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

478,12

1,79

478,96

1,80

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

27,16

0,10

28,00

0,10

2.12.2

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

PNK

1,16

0,00

1,16

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,75

0,27

70,75

0,27

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác