Quyết định 63/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục; lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình
Quyết định 63/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục; lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình
Số hiệu: | 63/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hòa Bình | Người ký: | Nguyễn Văn Toàn |
Ngày ban hành: | 15/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 63/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Hòa Bình |
Người ký: | Nguyễn Văn Toàn |
Ngày ban hành: | 15/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 63/QĐ-UBND |
Hòa Bình, ngày 15 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 83/TTr-SGD&ĐT-VP ngày 13/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (06 TTHC cấp tỉnh) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục; lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: https://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng thông tin điện tử tỉnh (https://www.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh (địa chỉ: https://hoabinh.edu.vn/vn/default.aspx), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/01/2025
Điều 3. Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình theo quy định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định. Thời gian trước ngày 17/01/2024.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh. Thời hạn hoàn thành chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG GIÁO DỤC; LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÒA BÌNH
( Kèm theo Quyết định số: 63/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Hòa bình)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT |
Tên TTHC/Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ cung cấp dịch vụ công |
|
Một phấn |
Toàn trình |
||||||
* |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
||||
I |
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
|
||||
1 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1.000715.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh |
Không |
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
X |
|
2 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1.000713.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh |
Không |
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
X |
|
3 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1.000711.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh |
Không |
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
X |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
||||
1 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia 1.000288.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh |
Không |
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
X |
|
2 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 1.000280.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh |
Không |
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
X |
|
3 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia 1.000691.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của tỉnh |
Không |
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
X |
|
Phần II. Các nội dung cụ thể còn lại của TTHC được thực hiện theo Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (gửi kèm theo) và được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định./.
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 15 /01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hòa Bình)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết (ngày) |
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày) |
|||
Trung tâm PVHCC tỉnh/Bộ phận Một cửa các cấp (B1: Tiếp nhận hồ sơ) |
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ Sở GD&ĐT (B2: Thời gian giải quyết hồ sơ) |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT (Bước 3: Ký duyệt hồ sơ) |
Phòng chuyên môn/công chức được giao thụ lý (B4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh,...) |
|||
* |
CẤP TỈNH |
|||||
* |
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|||||
1 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1.000715.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc |
Phòng Quản lý chất lượng giáo dục: 03 tháng |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định: 18 ngày làm việc |
Trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc |
2 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1.000713.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc |
Phòng Quản lý chất lượng giáo dục: 03 tháng |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định: 18 ngày làm việc |
Trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc |
3 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1.000711.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc |
Phòng Quản lý chất lượng giáo dục: 03 tháng |
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định: 18 ngày làm việc |
Trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Tổng số ngày |
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày) |
|||||
Trong đó |
||||||||
Cơ quan chủ trì (ngày) |
Cơ quan phối hợp thực hiện |
|||||||
Thời gian giải quyết |
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (B1: Tiếp nhận hồ sơ) |
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ Sở GD&ĐT (B2: Thời gian giải quyết hồ sơ) |
Lãnh đạo Sở GD&ĐT (B3: Ký duyệt hồ sơ) |
Bộ phận trả tiếp trả kết quả (B4: Trả kết quả) |
||||
* |
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
* |
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
1 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia 1.000288.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
03 tháng và 05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
Phòng Quản lý chất lượng giáo dục: 03 tháng |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 15 ngày làm việc |
2 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 1.000280.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
03 tháng và 05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
Phòng Quản lý chất lượng giáo dục: 03 tháng |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 15 ngày làm việc |
3 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia 1.000691.000.00.00.H28 |
03 tháng và 20 ngày làm việc |
03 tháng và 05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
Phòng Quản lý chất lượng giáo dục: 03 tháng |
03 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
UBND tỉnh: 15 ngày làm việc |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây