649077

Quyết định 627/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá, đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Huế

649077
LawNet .vn

Quyết định 627/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá, đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Huế

Số hiệu: 627/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Ngày ban hành: 05/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 627/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế
Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Ngày ban hành: 05/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 627/QĐ-UBND

Huế, ngày 05 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ, ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 423a/TTr-STTTT ngày 18 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá và đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Huế (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3155/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá, đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ TTTT (b/c);
- TT Thành ủy, TT HĐND thành phố (b/c);
- UBND thành phố: CT, các PCT;
- Các Sở, Ban, ngành thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, quận;
- VP UBND thành phố: CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, GD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC 1

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)

A. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

1. Đối tượng: Đài Phát thanh và Truyền hình Huế, các Trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao cấp huyện.

2. Phạm vi: Công tác sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Huế.

B. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình là đơn giá tối đa áp dụng để quản lý, sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình quản lý, sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình được xây dựng theo định mức kinh tế - kỹ thuật đã được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 về việc ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và chưa bao gồm chi phí gián tiếp (chi phí chung), các chi phí trực tiếp ngoài định mức và các chi phí liên quan (nếu có).

2. Căn cứ tình hình thực tế, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quy định cụ thể đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình nhưng không được vượt quá đơn giá ban hành tại Quyết định này.

3. Các Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao cấp huyện áp dụng đơn giá bằng 70% đơn giá xây dựng tại bộ đơn giá này.

4. Đơn giá được xác định theo định mức quy định tại Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND bao gồm những chi phí sau:

- Chi phí vật liệu: là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu cần thiết để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.

- Chi phí nhân công: là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Lương cơ sở: 2.430.000 đồng/tháng áp dụng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Chi phí ngày công được tính toán dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số bậc lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc trong tháng đối với mỗi chức danh nghề nghiệp của nhân công.

- Chi phí máy, thiết bị sử dụng: là giá trị bằng tiền của hao phí công cụ, dụng cụ, máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.

5. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình không bao gồm những chi phí sau:

- Hao phí truyền dẫn, phát sóng, đăng tải chương trình lên mạng internet;

- Chi phí di chuyển của lao động trực tiếp sản xuất đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ quan sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đóng trụ sở (nếu có);

- Chi phí trực tiếp ngoài đơn giá bao gồm các khoản chi trực tiếp phục vụ công tác sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình nhưng chưa được quy định trong phạm vi của định mức kinh tế - kỹ thuật và đơn giá.

- Công tác phí, chi phí di chuyển, chi phí làm thêm giờ cho nhân công thực hiện cung cấp dịch vụ (nếu có).

- Chi phí chuyên gia (nếu có);

- Chi phí quản lý chung cho sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình;

- Chi phí biểu diễn nghệ thuật thể hiện trong chương trình phát thanh, truyền hình (nếu có);

- Chi phí mua tài liệu, bản quyền (nếu có).

- Chi phí thuê đường truyền phục vụ hoạt động phát thanh, truyền hình trực tiếp; chi phí vận hành kỹ thuật phục vụ hoạt động phát thanh, truyền hình.

- Các chi phí có liên quan khác nằm ngoài phạm vi của đơn giá.

Khi lập dự toán sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình hoặc xây dựng đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, ngoài việc xác định các chi phí trực tiếp trên cơ sở đơn giá tại bộ đơn giá này, đơn vị sử dụng bộ đơn giá này được tính bổ sung các chi phí liệt kê trên.

6. Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng quy định trong đơn giá: Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của đơn giá thì được áp dụng theo đơn giá này. Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm quá 3% (hoặc quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của đơn giá thì áp dụng công thức để nội suy ra đơn giá theo thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể: Trường hợp đơn giá tối đa sản xuất chương trình đã ban hành có 02 nấc thời lượng mà việc sản xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời thời lượng khác với thời lượng và nằm trong khoảng giữa 02 nấc thời lượng trong bảng đơn giá thì được tính bằng công thức nội suy:

G = g1 + (g2 - g1) x (B - b1): (b2 - b1)

Trong đó:

G: Đơn giá sản xuất chương trình tương ứng tại thời lượng B.

B: Thời lượng chương trình cần xác định đơn giá.

b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B.

b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B.

g1: Đơn giá sản xuất chương trình tại cận dưới b1.

g2: Đơn giá sản xuất chương trình tại cận trên b2.

Trường hợp đơn giá tối đa sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì áp dụng tính đơn giá bình quân theo thời lượng (phút) như sau:

G = (g1: b1) x B

Trong đó:

G: Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh cần xác định định mức theo thời lượng thực tế.

g1: Đơn giá đã quy định cho sản xuất chương trình có thời lượng gần nhất với thời lượng chương trình sản xuất.

b1: Thời lượng chương trình có trong đơn giá tương ứng với đơn giá g1.

B: Thời lượng chương trình sản xuất thực tế cần xác định đơn giá.

7. Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Huế thực hiện rà soát, cập nhật đơn giá định kỳ hoặc khi có thay đổi các yếu tố đầu vào cấu thành đơn giá như giá vật liệu, giá máy, thiết bị hoặc quy định về mức lương hoặc khi có quy định khác của pháp luật.

C. ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

Mã hiệu

Danh mục

Đơn giá

13.01.00.00.00

Bản tin thời sự

 

13.01.00.01.00

Bản tin thời sự trực tiếp

 

13.01.00.01.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

2.818.745

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.386.082

 

Trên 30% đến 50%

1.940.436

 

Trên 50% đến 70%

1.502.728

 

Trên 70%

957.255

13.01.00.01.03

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

4.585.621

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.912.542

 

Trên 30% đến 50%

3.229.776

 

Trên 50% đến 70%

2.546.233

 

Trên 70%

1.708.897

13.01.00.02.00

Bản tin thời sự ghi âm phát sau

 

13.01.00.02.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

2.556.536

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.137.266

 

Trên 30% đến 50%

1.713.049

 

Trên 50% đến 70%

1.277.080

 

Trên 70%

756.077

13.01.00.02.03

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.999.859

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.347.090

 

Trên 30% đến 50%

2.698.787

 

Trên 50% đến 70%

2.041.829

 

Trên 70%

1.223.009

13.02.00.00.00

Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau

 

13.02.00.00.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

2.831.415

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.340.595

 

Trên 30% đến 50%

1.849.675

 

Trên 50% đến 70%

1.362.866

 

Trên 70%

759.018

13.04.00.00.00

Chương trình thời sự tổng hợp

 

13.04.00.01.00

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp

 

13.04.00.01.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.785.383

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

4.876.514

 

Trên 30% đến 50%

3.969.338

 

Trên 50% đến 70%

3.063.092

 

Trên 70%

1.920.042

13.04.00.02.00

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau

 

13.04.00.02.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.590.745

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

4.689.276

 

Trên 30% đến 50%

3.791.151

 

Trên 50% đến 70%

2.881.488

 

Trên 70%

1.745.632

13.07.00.00.00

Chương trình tư vấn

 

13.07.00.01.00

Chương trình tư vấn trực tiếp

 

13.07.00.00.01

Thời lượng 30 phút

3.947.361

13.07.00.02.00

Chương trình tư vấn phát sau

 

13.07.00.02.01

Thời lượng 15 phút

1.252.994

13.07.00.02.02

Thời lượng 30 phút

3.003.360

13.08.00.00.00

Chương trình tọa đàm

 

13.08.00.01.00

Chương trình tọa đàm trực tiếp

 

13.08.00.01.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

6.365.892

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

3.915.249

13.08.00.01.03

Thời lượng 60 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

7.586.291

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

5.135.637

13.08.00.02.00

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

 

13.08.00.02.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

5.437.301

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

3.878.190

13.08.00.02.02

Thời lượng 45 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

6.110.882

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

4.556.224

13.09.00.00.00

Chương trình tạp chí

 

13.09.00.02.04

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.750.382

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

5.514.146

 

Trên 30% đến 50%

5.248.765

 

Trên 50% đến 70%

4.990.284

 

Trên 70%

4.674.421

13.10.00.00.00

Chương trình điểm báo

 

13.10.00.02.00

Chương trình điểm báo trong nước phát sau

 

13.10.00.02.01

Thời lượng 5 phút

346.662

13.11.00. 00.00

Phóng sự

 

13.11.01.00. 00

Phóng sự chính luận

 

13.11.01.00.01

Thời lượng 5 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

1.881.735

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

1.700.168

 

Trên 30% đến 50%

1.556.548

 

Trên 50% đến 70%

1.416.277

 

Trên 70%

1.236.752

13.11.01.00.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.046.848

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.227.956

 

Trên 30% đến 50%

1.999.332

 

Trên 50% đến 70%

1.774.058

 

Trên 70%

1.509.060

13.11.02.00.00

Phóng sự chân dung

 

13.11.02.00.01

Thời lượng 5 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

1.911.970

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

1.749.082

 

Trên 30% đến 50%

1.591.370

 

Trên 50% đến 70%

1.433.675

 

Trên 70%

1.236.543

13.11.02.00.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.352.398

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.110.492

 

Trên 30% đến 50%

2.863.394

 

Trên 50% đến 70%

2.621.488

 

Trên 70%

2.315.212

13.12.00.00.00

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

 

13.12.00.00.01

Thời lượng 90 phút

32.773.505

13.12.00.00.02

Thời lượng 120 phút

34.978.825

13.12.00.00.03

Thời lượng 180 phút

39.098.721

13.13.00.00.00

Chương trình giao lưu

 

13.13.00.01.00

Chương trình giao lưu trực tiếp

 

13.13.00.01.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

6.837.718

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

4.447.870

13.13.00.01.02

Thời lượng 45 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.548.311

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

5.159.197

13.13.00.01.03

Thời lượng 55 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.027.187

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

5.637.799

13.13.00.02.00

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

 

13.13.00.02.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

6.282.224

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

3.902.461

13.17.00.00.00

Game show

 

13.17.00.10.00

Game show phát trực tiếp

 

13.17.00.10.01

Thời lượng 55 phút

2.450.686

13.18.00.00.00

Biên tập kịch truyền thanh

 

13.18.00.00.02

Thời lượng 30 phút

4.808.804

13.20.00.00.00

Thu tác phẩm mới

 

13.20.20.00.00

Thu thơ, thu nhạc

 

13.20.20.00.01

Thời lượng 5 phút

942.273

13.22.00.00.00

Phát thanh văn học

 

13.22.00.00.02

Thời lượng 30 phút

3.899.372

13.23.00.00.00

Bình truyện

 

13.23.00.00.01

Thời lượng 30 phút

3.082.083

13.25.00.00.00

Chương trình phổ biến kiến thức

 

13.25.10.00.00

Chương trình dạy Tiếng Việt

 

13.25.10.00.01

Thời lượng 15 phút

4.561.247

D. ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

Mã hiệu

Danh mục

Đơn giá

01.03.01.00.00

Bản tin truyền hình

 

01.03.01.10.00

Bản tin truyền hình ngắn

 

01.03.01.10.10

Thời lượng 05 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.276.101

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.798.875

 

Trên 30% đến 50%

2.313.151

 

Trên 50% đến 70%

1.832.568

 

Trên 70%

1.240.582

01.03.01.22.00

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

 

01.03.01.22.10

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

6.268.103

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

5.215.364

 

Trên 30% đến 50%

4.160.310

 

Trên 50% đến 70%

3.101.162

 

Trên 70%

1.779.283

01.03.01.22.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.570.490

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

6.298.364

 

Trên 30% đến 50%

5.011.247

 

Trên 50% đến 70%

3.717.194

 

Trên 70%

2.118.861

01.03.01.22.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.907.305

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.602.598

 

Trên 30% đến 50%

6.041.155

 

Trên 50% đến 70%

4.494.145

 

Trên 70%

2.555.079

01.03.01.22.40

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.849.021

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

10.622.614

 

Trên 30% đến 50%

8.415.827

 

Trên 50% đến 70%

6.199.111

 

Trên 70%

3.445.040

01.03.01.30.00

Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch

 

01.03.01.30.10

Thời lượng 15 phút

2.943.882

01.03.01.30.20

Thời lượng 30 phút

4.130.939

01.03.01.50.00

Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

 

01.03.01.50.10

Thời lượng 10 phút

1.919.166

01.03.01.60.00

Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

 

01.03.01.60.10

Thời lượng 15 phút

3.536.251

01.03.01.70.00

Bản tin truyền hình thời tiết

 

01.03.01.70.10

Thời lượng 05 phút

2.236.777

01.03.01.80.00

Bản tin truyền hình chạy chữ

 

01.03.01.80.00

Thời lượng 15 phút

479.338

01.03.02.00.00

Chương trình thời sự tổng hợp

 

01.03.02.01.00

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

 

01.03.02.01.10

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.303.016

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.294.447

 

Trên 30% đến 50%

6.284.153

 

Trên 50% đến 70%

5.268.515

 

Trên 70%

3.994.427

01.03.02.01.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

10.353.233

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

9.004.060

 

Trên 30% đến 50%

7.611.428

 

Trên 50% đến 70%

6.244.787

 

Trên 70%

4.688.849

01.03.02.01.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.814.101

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

11.090.184

 

Trên 30% đến 50%

9.344.221

 

Trên 50% đến 70%

7.619.979

 

Trên 70%

5.465.745

01.03.02.02.00

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

 

01.03.02.02.10

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.999.762

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

4.991.195

 

Trên 30% đến 50%

3.996.484

 

Trên 50% đến 70%

2.999.537

 

Trên 70%

1.738.142

01.03.02.02.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.026.165

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

6.660.213

 

Trên 30% đến 50%

5.285.856

 

Trên 50% đến 70%

3.905.787

 

Trên 70%

2.202.108

01.03.02.02.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.867.311

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

8.172.510

 

Trên 30% đến 50%

6.479.608

 

Trên 50% đến 70%

4.758.944

 

Trên 70%

2.652.962

01.03.02.02.40

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

13.062.055

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

10.807.182

 

Trên 30% đến 50%

8.548.612

 

Trên 50% đến 70%

6.282.232

 

Trên 70%

3.471.254

01.03.03.00.00

Phóng sự

 

01.03.03.10.00

Phóng sự chính luận

 

01.03.03.10.10

Thời lượng 05 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.847.907

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.415.822

 

Trên 30% đến 50%

2.992.311

 

Trên 50% đến 70%

2.563.573

 

Trên 70%

2.023.225

01.03.03.10.20

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.495.062

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

4.801.530

 

Trên 30% đến 50%

4.111.343

 

Trên 50% đến 70%

3.417.807

 

Trên 70%

2.555.545

01.03.03.10.30

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.123.354

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

6.171.531

 

Trên 30% đến 50%

5.228.285

 

Trên 50% đến 70%

4.279.812

 

Trên 70%

3.098.616

01.03.03.10.40

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.755.545

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.614.071

 

Trên 30% đến 50%

6.472.597

 

Trên 50% đến 70%

5.331.125

 

Trên 70%

3.902.722

01.03.03.30.00

Phóng sự đồng hành

 

01.03.03.30.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

6.120.472

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

5.166.402

 

Trên 30% đến 50%

4.212.333

 

Trên 50% đến 70%

3.258.264

 

Trên 70%

2.063.641

01.03.03.40.00

Phóng sự chân dung

 

01.03.03.40.10

Thời lượng 05 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

2.484.406

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.182.994

 

Trên 30% đến 50%

1.883.460

 

Trên 50% đến 70%

1.582.032

 

Trên 70%

1.205.845

01.03.03.40.20

Thời lượng 15 phút

-

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.395.003

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

4.681.004

 

Trên 30% đến 50%

3.960.322

 

Trên 50% đến 70%

3.246.338

 

Trên 70%

2.349.325

01.03.03.40.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.091.284

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

6.170.583

 

Trên 30% đến 50%

5.251.757

 

Trên 50% đến 70%

4.331.056

 

Trên 70%

3.177.875

01.03.05.00.00

Phim tài liệu

 

01.03.05.10.00

Phim tài liệu – sản xuất

 

01.03.05.10.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

27.763.124

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

24.219.089

 

Trên 30% đến 50%

20.678.036

 

Trên 50% đến 70%

17.134.002

 

Trên 70%

12.704.735

01.03.05.10.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

42.802.337

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

37.716.571

 

Trên 30% đến 50%

32.630.806

 

Trên 50% đến 70%

27.542.063

 

Trên 70%

21.184.855

01.03.06.00.00

Tạp chí

 

01.03.06.00.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.758.237

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

6.918.139

 

Trên 30% đến 50%

6.080.127

 

Trên 50% đến 70%

5.233.426

 

Trên 70%

4.195.097

01.03.06.00.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

10.776.986

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

8.968.627

 

Trên 30% đến 50%

7.236.023

 

Trên 50% đến 70%

5.561.212

 

Trên 70%

5.288.599

01.03.06.00.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

15.016.337

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

13.234.504

 

Trên 30% đến 50%

11.444.089

 

Trên 50% đến 70%

9.658.210

 

Trên 70%

7.412.122

01.03.07.00.00

Toạ đàm

 

01.03.07.11.00

Tọa đàm trường quay trực tiếp

 

01.03.07.11.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.436.118

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

7.338.757

01.03.07.11.20

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

14.004.367

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

10.487.435

01.03.07.11.30

Thời lượng 45 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

16.491.185

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

12.498.190

01.03.07.12.00

Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

 

01.03.07.12.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.184.365

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

5.877.500

01.03.07.12.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.022.091

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

6.619.316

01.03.07.12.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.153.910

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

8.626.037

01.03.07.12.40

Thời lượng 40 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

14.261.263

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

10.312.769

01.03.07.22.00

Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

 

01.03.07.22.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.581.903

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

4.665.391

01.03.07.22.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.086.676

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

6.328.134

01.03.07.22.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

10.704.331

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

8.114.484

01.03.08.00.00

Giao lưu

 

01.03.08.11.00

Giao lưu trường quay trực tiếp

 

01.03.08.11.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

24.169.535

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

21.199.260

01.03.08.12.00

Giao lưu trường quay ghi hình phát sau

 

01.03.08.12.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

16.420.535

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

13.432.105

01.03.08.21.00

Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

 

01.03.08.21.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

31.932.307

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

29.563.100

01.03.08.22.00

Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau

 

01.03.08.22.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

11.491.433

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

9.214.701

01.03.09.00.00

Tư vấn qua truyền hình

 

01.03.09.00.10

Thời lượng 30 phút

9.156.690

01.03.10.01.00

Tường thuật trực tiếp

 

01.03.10.01.10

Thời lượng 45 phút

46.718.145

01.03.10.01.20

Thời lượng 60 phút

51.241.445

01.03.10.01.30

Thời lượng 90 phút

56.849.608

01.03.10.01.40

Thời lượng 120 phút

59.145.176

01.03.10.01.50

Thời lượng 150 phút

61.462.546

01.03.10.01.60

Thời lượng 180 phút

63.660.935

01.03.11.00.00

Hình hiệu, trailer

 

01.03.11.10.00

Trailer cổ động

 

01.03.11.10.10

Thời lượng 01 phút

1.337.754

01.03.11.10.20

Thời lượng 01 phút 30 giây

1.531.392

01.03.11.10.30

Thời lượng 02 phút 20 giây phút

2.173.017

01.03.13.00.00

Trả lời khán giả

 

01.03.13.02.00

Trả lời khán giả ghi hình phát sau

 

 

Dạng đơn thư (thời lượng 15p)

9.587.534

01.03.14.00.00

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

 

01.03.14.00.10

Chương trình 05 phút

81.922

01.03.14.00.20

Chương trình 10 phút

113.646

01.03.14.00.30

Chương trình 15 phút

148.023

01.03.14.00.40

Chương trình 20 phút

174.077

01.03.14.00.50

Chương trình 30 phút

235.971

01.03.14.00.60

Chương trình 45 phút

273.323

 

PHỤ LỤC 2

ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH CỦA ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)

A. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

1. Đối tượng: Đài Phát thanh và Truyền hình Huế.

2. Trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao cấp huyện chủ động xây dựng đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công theo nhu cầu thực tế dựa trên đơn giá và hướng dẫn sử dụng tại Phụ lục 1.

3. Phạm vi: Công tác sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước của Đài Phát thanh và Truyền hình Huế.

B. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình được áp dụng cho Đài Phát thanh và Truyền hình Huế. Đơn giá đặt hàng này được dùng để quản lý, sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình do Đài Phát thanh và Truyền hình Huế thực hiện trong phạm vi danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Huế.

2. Đơn giá đặt hàng đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện sản xuất 01 chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước: Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí máy, thiết bị, vật liệu tham gia trực tiếp; chi phí nhuận bút, thù lao, chi phí quản lý và các chi phí liên quan khác, không tính lợi nhuận và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các khoản mục chi phí tại khoản 3 và khoản 4.

3. Trường hợp thực hiện sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình có phát sinh thù lao cho người cung cấp thông tin và trả lời phỏng vấn, chi phí thù lao được tính bằng định mức 10% của mức tiền lương cơ sở cho mỗi chương trình thời lượng 15 phút. Như vậy, tổng chi phí thù lao với thời lượng lớn hơn 15 phút được tính theo công thức sau:

STT

Nội dung

Giá trị (đồng)

Giải thích

1

Mức lương cơ sở năm 2024

2.340.000

 

2

Thù lao chi trả theo định mức 10% (với thời lượng 15 phút)

234.000

= 10% x 2.340.000

3

Tỷ lệ chi trả theo định mức 10% (với thời lượng 60 phút)

0,4

= 60*10%/15

4

Tổng thù lao phải trả

327.600

= 234.000+234.000 x 0,4

4. Phương án giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình không bao gồm những chi phí sau:

- Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng, đăng tải chương trình lên mạng internet.

- Chi phí di chuyển của lao động trực tiếp sản xuất đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi tỉnh Thừa Thiên Huế (nếu có).

- Đối với các chương trình phát thanh, truyền hình trực tiếp, tọa đàm, giao lưu: chưa bao gồm chi phí thuê bảo vệ, thuê mướn khác (nếu có) và các chi phí đặc thù khác.

- Chi phí khấu hao tài sản cố định là trụ sở làm việc và tài sản cố định dùng chung.

- Chi phí liên quan đến hoạt động nghệ thuật trong nội dung chương trình.

- Chi phí đặc thù khác (nếu có) để sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình.

- Chi phí chuyên gia (nếu có).

- Chi phí biểu diễn nghệ thuật thể hiện trong chương trình phát thanh (nếu có).

- Thuế và các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật.

- Lợi nhuận (nếu có).

Khi lập dự toán sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, ngoài việc xác định các chi phí trên cơ sở của đơn giá đặt hàng này, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh được tính bổ sung các chi phí liệt kê nêu trên.

5. Đối với các chương trình sản xuất phát thanh và truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước có nội dung, thời lượng không thuộc phạm vi quy định tại Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Đài Phát thanh và Truyền hình Huế chủ động xây dựng dự toán theo quy định của pháp luật.

6. Đài Phát thanh và Truyền hình Huế thực hiện rà soát, cập nhật giá dịch vụ sự nghiệp công, báo cáo cấp có thẩm quyền khi có thay đổi các yếu tố đầu vào cấu thành giá dịch vụ sự nghiệp công như giá vật liệu, giá máy, thiết bị, cơ cấu nhân công với tỷ lệ tối thiểu 10% hoặc khi Nhà nước thay đổi chính sách tiền lương, hoặc khi có quy định khác của pháp luật.

C. ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

Mã hiệu

Danh mục

Đơn giá đặt hàng

13.01.00.00.00

Bản tin thời sự

 

13.01.00.01.00

Bản tin thời sự trực tiếp

 

13.01.00.01.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

4.490.238

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.801.010

 

Trên 30% đến 50%

3.091.098

 

Trên 50% đến 70%

2.393.833

 

Trên 70%

1.524.899

13.01.00.01.03

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

7.304.856

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

6.232.648

 

Trên 30% đến 50%

5.145.007

 

Trên 50% đến 70%

4.056.129

 

Trên 70%

2.722.259

13.01.00.02.00

Bản tin thời sự ghi âm phát sau

 

13.01.00.02.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

4.072.540

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.404.647

 

Trên 30% đến 50%

2.728.873

 

Trên 50% đến 70%

2.034.378

 

Trên 70%

1.204.425

13.01.00.02.03

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

6.371.742

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

5.331.887

 

Trên 30% đến 50%

4.299.145

 

Trên 50% đến 70%

3.252.617

 

Trên 70%

1.948.243

13.02.00.00.00

Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau

 

13.02.00.00.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

4.510.421

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.728.549

 

Trên 30% đến 50%

2.946.517

 

Trên 50% đến 70%

2.171.035

 

Trên 70%

1.209.109

13.04.00.00.00

Chương trình thời sự tổng hợp

 

13.04.00.01.00

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp

 

13.04.00.01.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.216.068

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.768.247

 

Trên 30% đến 50%

6.323.123

 

Trên 50% đến 70%

4.879.480

 

Trên 70%

3.058.611

13.04.00.02.00

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau

 

13.04.00.02.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.906.011

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.469.978

 

Trên 30% đến 50%

6.039.272

 

Trên 50% đến 70%

4.590.187

 

Trên 70%

2.780.777

13.07.00.00.00

Chương trình tư vấn

 

13.07.00.01.00

Chương trình tư vấn trực tiếp

 

13.07.00.00.01

Thời lượng 30 phút

6.288.113

13.07.00.02.00

Chương trình tư vấn phát sau

 

13.07.00.02.01

Thời lượng 15 phút

1.996.009

13.07.00.02.02

Thời lượng 30 phút

4.784.328

13.08.00.00.00

Chương trình tọa đàm

 

13.08.00.01.00

Chương trình tọa đàm trực tiếp

 

13.08.00.01.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

10.140.814

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

6.236.959

13.08.00.01.03

Thời lượng 60 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

12.084.900

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

8.181.028

13.08.00.02.00

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

 

13.08.00.02.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

8.661.576

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

6.177.925

13.08.00.02.02

Thời lượng 45 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại

9.734.585

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

7.258.028

13.09.00.00.00

Chương trình tạp chí

 

13.09.00.02.04

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.160.311

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

8.783.989

 

Trên 30% đến 50%

8.361.239

 

Trên 50% đến 70%

7.949.481

 

Trên 70%

7.446.315

13.10.00.00.00

Chương trình điểm báo

 

13.10.00.02.00

Chương trình điểm báo trong nước phát sau

 

13.10.00.02.01

Thời lượng 5 phút

552.230

13.11.00. 00.00

Phóng sự

 

13.11.01.00. 00

Phóng sự chính luận

 

13.11.01.00.01

Thời lượng 5 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

2.997.588

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.708.353

 

Trên 30% đến 50%

2.479.568

 

Trên 50% đến 70%

2.256.118

 

Trên 70%

1.970.136

13.11.01.00.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

4.853.604

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.549.115

 

Trên 30% đến 50%

3.184.919

 

Trên 50% đến 70%

2.826.060

 

Trên 70%

2.403.920

13.11.02.00.00

Phóng sự chân dung

 

13.11.02.00.01

Thời lượng 5 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.045.753

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

2.786.274

 

Trên 30% đến 50%

2.535.040

 

Trên 50% đến 70%

2.283.832

 

Trên 70%

1.969.803

13.11.02.00.02

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.340.343

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

-

 

Đến 30%

4.954.988

 

Trên 30% đến 50%

4.561.364

 

Trên 50% đến 70%

4.176.009

 

Trên 70%

3.688.113

13.12.00.00.00

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

 

13.12.00.00.01

Thời lượng 90 phút

52.207.926

13.12.00.00.02

Thời lượng 120 phút

55.720.982

13.12.00.00.03

Thời lượng 180 phút

62.283.943

13.13.00.00.00

Chương trình giao lưu

 

13.13.00.01.00

Chương trình giao lưu trực tiếp

 

13.13.00.01.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

10.892.428

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

7.085.421

13.13.00.01.02

Thời lượng 45 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.024.398

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

8.218.558

13.13.00.01.03

Thời lượng 55 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.787.243

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

8.980.968

13.13.00.02.00

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

 

13.13.00.02.01

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

10.007.532

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

6.216.588

13.17.00.00.00

Game show

 

13.17.00.10.00

Game show phát trực tiếp

 

13.17.00.10.01

Thời lượng 55 phút

3.903.923

13.18.00.00.00

Biên tập kịch truyền thanh

 

13.18.00.00.02

Thời lượng 30 phút

7.660.386

13.20.00. 00.00

Thu tác phẩm mới

 

13.20.20.00.00

Thu thơ, thu nhạc

 

13.20.20.00.01

Thời lượng 5 phút

1.501.033

13.22.00.00.00

Phát thanh văn học

 

13.22.00.00.02

Thời lượng 30 phút

6.211.668

13.23.00.00.00

Bình truyện

 

13.23.00.00.01

Thời lượng 30 phút

4.909.733

13.25.00.00.00

Chương trình phổ biến kiến thức

 

13.25.10.00.00

Chương trình dạy Tiếng Việt

 

13.25.10.00.01

Thời lượng 15 phút

7.266.029

D. ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

Mã hiệu

Danh mục

Đơn giá đặt hàng

01.03.01.00.00

Bản tin truyền hình

 

01.03.01.10.00

Bản tin truyền hình ngắn

 

01.03.01.10.10

Thời lượng 05 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

5.218.802

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

4.458.585

 

Trên 30% đến 50%

3.684.831

 

Trên 50% đến 70%

2.919.266

 

Trên 70%

1.976.237

01.03.01.22.00

Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau

 

01.03.01.22.10

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.985.036

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

8.308.032

 

Trên 30% đến 50%

6.627.340

 

Trên 50% đến 70%

4.940.126

 

Trên 70%

2.834.383

01.03.01.22.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.059.729

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

10.033.243

 

Trên 30% đến 50%

7.982.876

 

Trên 50% đến 70%

5.921.459

 

Trên 70%

3.375.328

01.03.01.22.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

14.189.264

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

12.110.877

 

Trên 30% đến 50%

9.623.511

 

Trên 50% đến 70%

7.159.136

 

Trên 70%

4.070.220

01.03.01.22.40

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

20.468.385

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

16.921.737

 

Trên 30% đến 50%

13.406.343

 

Trên 50% đến 70%

9.875.133

 

Trên 70%

5.487.921

01.03. 01.30.00

Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch

 

01.03.01.30.10

Thời lượng 15 phút

4.689.580

01.03.01.30.20

Thời lượng 30 phút

6.580.552

01.03. 01.50.00

Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

 

01.03.01.50.10

Thời lượng 10 phút

3.057.215

01.03.01.60.00

Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

 

01.03.01.60.10

Thời lượng 15 phút

5.633.219

01.03.01.70.00

Bản tin truyền hình thời tiết

 

01.03.01.70.10

Thời lượng 05 phút

3.563.167

01.03.01.80.00

Bản tin truyền hình chạy chữ

 

01.03.01.80.00

Thời lượng 15 phút

763.581

01.03.02.00.00

Chương trình thời sự tổng hợp

 

01.03.02.01.00

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

 

01.03.02.01.10

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

13.226.636

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

11.619.995

 

Trên 30% đến 50%

10.010.604

 

Trên 50% đến 70%

8.392.702

 

Trên 70%

6.363.090

01.03.02.01.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

16.492.616

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

14.343.394

 

Trên 30% đến 50%

12.124.942

 

Trên 50% đến 70%

9.947.895

 

Trên 70%

7.469.298

01.03.02.01.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

20.412.758

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

17.666.573

 

Trên 30% đến 50%

14.885.268

 

Trên 50% đến 70%

12.138.564

 

Trên 70%

8.706.887

01.03.02.02.00

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

 

01.03.02.02.10

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.557.572

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.950.933

 

Trên 30% đến 50%

6.366.367

 

Trên 50% đến 70%

4.778.238

 

Trên 70%

2.768.846

01.03.02.02.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.785.615

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

10.609.665

 

Trên 30% đến 50%

8.420.325

 

Trên 50% đến 70%

6.221.887

 

Trên 70%

3.507.940

01.03.02.02.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

15.718.546

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

13.018.741

 

Trên 30% đến 50%

10.321.962

 

Trên 50% đến 70%

7.580.959

 

Trên 70%

4.226.146

01.03.02.02.40

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

20.807.747

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

17.215.752

 

Trên 30% đến 50%

13.617.869

 

Trên 50% đến 70%

10.007.544

 

Trên 70%

5.529.679

01.03.03.00.00

Phóng sự

 

01.03.03.10.00

Phóng sự chính luận

 

01.03.03.10.10

Thời lượng 05 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

6.129.685

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

5.441.377

 

Trên 30% đến 50%

4.766.727

 

Trên 50% đến 70%

4.083.750

 

Trên 70%

3.222.981

01.03.03.10.20

Thời lượng 10 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.753.588

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.648.798

 

Trên 30% đến 50%

6.549.335

 

Trên 50% đến 70%

5.444.539

 

Trên 70%

4.070.962

01.03.03.10.30

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

11.347.445

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

9.831.198

 

Trên 30% đến 50%

8.328.615

 

Trên 50% đến 70%

6.817.705

 

Trên 70%

4.936.070

01.03.03.10.40

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

13.947.512

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

12.129.152

 

Trên 30% đến 50%

10.310.794

 

Trên 50% đến 70%

8.492.439

 

Trên 70%

6.217.004

01.03.03.30.00

Phóng sự đồng hành

 

01.03.03.30.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

9.749.862

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

8.230.036

 

Trên 30% đến 50%

6.710.212

 

Trên 50% đến 70%

5.190.388

 

Trên 70%

3.287.363

01.03.03.40.00

Phóng sự chân dung

 

01.03.03.40.10

Thời lượng 05 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

3.957.638

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

3.477.492

 

Trên 30% đến 50%

3.000.337

 

Trên 50% đến 70%

2.520.164

 

Trên 70%

1.920.901

01.03.03.40.20

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.594.196

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

7.456.801

 

Trên 30% đến 50%

6.308.761

 

Trên 50% đến 70%

5.171.390

 

Trên 70%

3.742.456

01.03.03.40.30

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

11.296.357

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

9.829.689

 

Trên 30% đến 50%

8.366.005

 

Trên 50% đến 70%

6.899.337

 

Trên 70%

5.062.329

01.03.05.00.00

Phim tài liệu

 

01.03.05.10.00

Phim tài liệu – sản xuất

 

01.03.05.10.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

44.226.429

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

38.580.810

 

Trên 30% đến 50%

32.939.943

 

Trên 50% đến 70%

27.294.325

 

Trên 70%

20.238.539

01.03.05.10.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

68.183.773

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

60.082.189

 

Trên 30% đến 50%

51.980.607

 

Trên 50% đến 70%

43.874.281

 

Trên 70%

33.747.301

01.03.06.00.00

Tạp chí

 

01.03.06.00.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.358.808

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

11.020.539

 

Trên 30% đến 50%

9.685.592

 

Trên 50% đến 70%

8.336.805

 

Trên 70%

6.682.755

01.03.06.00.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

17.167.651

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

14.286.950

 

Trên 30% đến 50%

11.526.925

 

Trên 50% đến 70%

8.858.965

 

Trên 70%

8.424.695

01.03.06.00.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

23.920.902

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

 

 

Đến 30%

21.082.456

 

Trên 30% đến 50%

18.230.340

 

Trên 50% đến 70%

15.385.449

 

Trên 70%

11.807.450

01.03.07.00.00

Toạ đàm

 

01.03.07.11.00

Tọa đàm trường quay trực tiếp

 

01.03.07.11.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

13.438.667

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

11.690.580

01.03.07.11.20

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

22.308.842

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

16.706.398

01.03.07.11.30

Thời lượng 45 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

26.270.323

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

19.909.514

01.03.07.12.00

Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

 

01.03.07.12.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

11.444.634

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

9.362.809

01.03.07.12.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

14.372.117

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

10.544.516

01.03.07.12.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

19.361.079

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

13.741.206

01.03.07.12.40

Thời lượng 40 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

22.718.076

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

16.428.156

01.03.07.22.00

Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

 

01.03.07.22.10

Thời lượng 15 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

8.891.925

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

7.431.929

01.03.07.22.20

Thời lượng 20 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

12.882.009

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

10.080.666

01.03.07.22.30

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

17.051.912

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

12.926.307

01.03.08.00.00

Giao lưu

 

01.03.08.11.00

Giao lưu trường quay trực tiếp

 

01.03.08.11.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

38.501.871

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

33.770.247

01.03.08.12.00

Giao lưu trường quay ghi hình phát sau

 

01.03.08.12.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

26.157.778

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

21.397.233

01.03.08.21.00

Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

 

01.03.08.21.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

50.867.904

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

47.093.776

01.03.08.22.00

Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau

 

01.03.08.22.10

Thời lượng 30 phút

 

 

Sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

18.305.759

 

Sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

14.678.943

01.03.09.00.00

Tư vấn qua truyền hình

 

01.03.09.00.10

Thời lượng 30 phút

14.586.532

01.03.10.01.00

Tường thuật trực tiếp

 

01.03.10.01.10

Thời lượng 45 phút

74.421.623

01.03.10.01.20

Thời lượng 60 phút

81.627.202

01.03.10.01.30

Thời lượng 90 phút

90.560.960

01.03.10.01.40

Thời lượng 120 phút

94.217.782

01.03.10.01.50

Thời lượng 150 phút

97.909.333

01.03.10.01.60

Thời lượng 180 phút

101.411.349

01.03.11.00.00

Hình hiệu, trailer

 

01.03.11.10.00

Trailer cổ động

 

01.03.11.10.10

Thời lượng 01 phút

2.131.031

01.03.11.10.20

Thời lượng 01 phút 30 giây

2.439.495

01.03.11.10.30

Thời lượng 02 phút 20 giây phút

3.461.598

01.03.13.00.00

Trả lời khán giả

-

01.03.13.02.00

Trả lời khán giả ghi hình phát sau

-

 

Dạng đơn thư (thời lượng 15p)

15.272.863

01.03.14.00.00

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

 

01.03.14.00.10

Chương trình 05 phút

130.501

01.03.14.00.20

Chương trình 10 phút

181.038

01.03.14.00.30

Chương trình 15 phút

235.799

01.03.14.00.40

Chương trình 20 phút

277.304

01.03.14.00.50

Chương trình 30 phút

375.900

01.03.14.00.60

Chương trình 45 phút

435.401

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác