Quyết định 472/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, thành phố Huế
Quyết định 472/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, thành phố Huế
Số hiệu: | 472/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế | Người ký: | Nguyễn Thanh Bình |
Ngày ban hành: | 25/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 472/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Huế |
Người ký: | Nguyễn Thanh Bình |
Ngày ban hành: | 25/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 472/QĐ-UBND |
Huế, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 154/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của UBND thành phố Huế về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an thành phố tại Tờ trình số 1682/TTr- CATP-TM ngày 04 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công an thành phố có trách nhiệm hướng dẫn Công an các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố thực hiện quy trình luân chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cùng cấp ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ của công dân đảm bảo thời gian quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, quận, thị xã có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế (Phần II. Quy trình nội bộ cụ thể).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế)
STT |
Tên Quy trình |
1 |
Thủ tục xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở |
2 |
Thủ tục xác nhận về điều kiện, diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ CỤ THỂ
1. Thủ tục xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
1 |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ |
Giờ hành chính |
|
Bước 1 |
Bộ phận chuyên môn nghiệp vụ |
Tiếp nhận hồ sơ |
|
Bước 2 |
Bộ phận chuyên môn nghiệp vụ |
Chuyển hồ sơ cho Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
Bước 3 |
Bộ phận chuyên môn nghiệp vụ |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/cá nhân |
|
2 |
TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
16 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. - Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
02 giờ làm việc |
Bước 2 |
Công chức của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận |
08 giờ làm việc |
Bước 3 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, ký xác nhận |
04 giờ làm việc |
Bước 4 |
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đóng dấu chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan đăng ký thường trú |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
16 giờ làm việc |
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp nộp hồ sơ tại cơ quan đăng ký thường trú:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
1 |
TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ |
Giờ hành chính |
|
Bước 1 |
Bộ phận chuyên môn nghiệp vụ |
Tiếp nhận hồ sơ |
|
Bước 2 |
Bộ phận chuyên môn nghiệp vụ |
Chuyển hồ sơ cho Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
Bước 3 |
Bộ phận chuyên môn nghiệp vụ |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/cá nhân |
|
2 |
TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
16 giờ làm việc |
|
Bước 1 |
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. - Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
02 giờ làm việc |
Bước 2 |
Công chức của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận |
08 giờ làm việc |
Bước 3 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, ký xác nhận |
04 giờ làm việc |
Bước 4 |
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đóng dấu chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan đăng ký thường trú |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
16 giờ làm việc |
+ Trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. - Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho công chức của Ủy ban nhân dân cấp xã. |
02 giờ làm việc |
Bước 2 |
Công chức của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận |
08 giờ làm việc |
Bước 3 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xem xét, ký xác nhận |
04 giờ làm việc |
Bước 4 |
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đóng dấu chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
02 giờ làm việc |
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/cá nhân |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
16 giờ làm việc |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây