648962

Nghị quyết 6/2025/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

648962
LawNet .vn

Nghị quyết 6/2025/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Số hiệu: 6/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Vũ Xuân Cường
Ngày ban hành: 04/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 6/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai
Người ký: Vũ Xuân Cường
Ngày ban hành: 04/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6/2025/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 04 tháng 3 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2020 -2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ 26

(Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/20 23/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-BKTNS ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:

1. Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND đã được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:

“5. Giá các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt xác định theo giá đất của thửa đất liền kề của người được giao đất, thuê đất và vị trí, giá đất của từng vị trí trong thửa đất xác định theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị quyết này”.

2. Sửa đổi bổ sung khoản 6 Điều 1 như sau:

“6. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp ”.

3. Sửa đổi khoản 8 Điều 1 như sau:

“8. Giá đất nông nghiệp khác, đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất trồng lúa liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất”.

4. Sửa đổi tiêu đề khoản 13 Điều 1 như sau:

“13. Xác định vị trí, giá đất của từng vị trí trong một thửa đất đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai).

5. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 13 Điều 1 như sau:

“d) Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp với một tuyến đường, phố, nếu giá đất tại các vị trí 2, 3, 4 (nếu có) tính theo quy định tại điểm b khoản này mà có giá thấp hơn các vị trí đất còn lại trên địa bàn xã, phường, thị trấn có thửa đất đó thì phải xác định theo giá các vị trí đất còn lại”.

6. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.

7. Thay thế toàn bộ các phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020; Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020; Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 và Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bằng các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

(Có phụ lục số I, II, III, IV kèm theo).

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng theo quy định của Bảng giá đất tại thời điểm có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

2. Đối với trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng theo quy định của Bảng giá đất tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.

Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI - Kỳ họp thứ 26 (Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 04 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND tỉnh;
- Ban TT Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành và các đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Báo LC, Đài PT-TH, Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng chuyên môn thuộc VP ;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Vũ Xuân Cường

 

PHỤ LỤC SỐ I: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (TM-DV) VÀ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP (CSSX PNN) TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Nghị quyết số    /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng/m2

STT

Tên đường phố, ngõ phố sửa đổi, bổ sung

Loại đô thị

Mốc xác định (Từ…đến…) sửa đổi, bổ sung

Giá đất sửa đổi, bổ sung

Giá đất ở

Giá đất TM-DV

Giá đất CSSX PNN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

THÀNH PHỐ LÀO CAI

 

 

 

 

 

1

PHƯỜNG LÀO CAI

II

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Huệ

 

Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà

24.000.000

14.400.000

9.600.000

2

 

Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu

25.000.000

15.000.000

10.000.000

3

 

Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương

22.500.000

13.500.000

9.000.000

4

 

Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái

23.000.000

13.800.000

9.200.000

5

 

Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Hồ Tùng Mậu

25.000.000

15.000.000

10.000.000

6

 

Từ phố Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành

30.000.000

18.000.000

12.000.000

7

 

Từ phố Hợp Thành đến cầu Phố Mới

23.500.000

14.100.000

9.400.000

8

Phố Sơn Hà

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu chui

15.000.000

9.000.000

6.000.000

9

 

Từ cầu chui đến phố Phan Bội Châu (đến cây xăng đường QL70)

6.000.000

3.600.000

2.400.000

10

Phố Trần Nguyên Hãn

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

10.000.000

6.000.000

4.000.000

11

Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện)

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

10.000.000

6.000.000

4.000.000

12

Phố Văn Cao

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

10.000.000

6.000.000

4.000.000

13

Phố Phan Bội Châu

 

Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng

9.000.000

5.400.000

3.600.000

14

 

Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi

8.000.000

4.800.000

3.200.000

15

 

Từ phố Nậm Thi đến Quốc lộ 70

6.000.000

3.600.000

2.400.000

16

Phố Nậm Thi

 

Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

6.000.000

3.600.000

2.400.000

17

Phố Ngô Thì Nhậm

 

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

7.000.000

4.200.000

2.800.000

18

Phố Nguyễn Thiếp

 

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

7.000.000

4.200.000

2.800.000

19

Phố Bùi Thị Xuân

 

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

7.000.000

4.200.000

2.800.000

20

Phố Lê Lợi

 

Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi

7.000.000

4.200.000

2.800.000

21

Phố Nguyễn Thái Học

 

Từ cầu Kiều I đến cầu chui

7.000.000

4.200.000

2.800.000

22

Phố Nguyễn Công Hoan

 

Từ cầu Kiều I đến cầu chui

7.000.000

4.200.000

2.800.000

23

Phố Hoàng Diệu

 

Từ QL70 đến đến hết đền Cấm nhập từ 02 đoạn: Từ QL70 đến phố Triệu Quang Phục; Từ phố Triệu Quang Phục đến hết đền Cấm

6.000.000

3.600.000

2.400.000

24

Đường vào trạm nghiền CLANKER

 

Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER

2.500.000

1.500.000

1.000.000

25

Phố Nguyễn Quang Bích

 

Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94 nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân

18.000.000

10.800.000

7.200.000

26

Đường Lạc Long Quân

 

Từ cầu Cốc Lếu đến Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu

18.000.000

10.800.000

7.200.000

27

Quốc lộ 70

 

Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) đến hết địa phận phường Lào Cai

4.000.000

2.400.000

1.600.000

28

Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)

 

Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng Na Mo

3.000.000

1.800.000

1.200.000

29

Tuyến T2

 

Từ Quốc lộ 70 đến Phố Tô Hiệu

3.000.000

1.800.000

1.200.000

30

Tuyến T3

 

Từ Phố Tô Hiệu đến phố Triệu Tiến Tiên

3.000.000

1.800.000

1.200.000

31

Tuyến T4

 

Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu

3.000.000

1.800.000

1.200.000

32

Phố Triệu Tiến Tiên (T5)

 

Từ tuyến T2 đến tuyến T4

3.000.000

1.800.000

1.200.000

33

Phố Na Mo (T6)

 

Từ tuyến T2 đến tuyến T4

3.000.000

1.800.000

1.200.000

34

Phố Nguyễn Tri Phương

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên nhập từ 02 đoạn: Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Triệu Quang Phục; Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Khánh Yên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

35

Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương

 

HTX Nhật Anh

4.000.000

2.400.000

1.600.000

36

Đường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng nay sửa đổi là Phố Tố Hữu

 

Giao cắt với phố Hoàng Diệu (giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) đến Giao cắt đường T2 (tổ 4)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

37

 

 

Các đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27

8.000.000

4.800.000

3.200.000

38

Phố Triệu Quang Phục

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

8.000.000

4.800.000

3.200.000

39

 

Từ đường Hoàng Diệu đến hết khu tiểu thủ công nghiệp nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Diệu đến phố Phùng Hưng

5.000.000

3.000.000

2.000.000

40

Phố Phùng Hưng

 

Từ tiểu thủ công nghiệp đến đường Phùng Hưng nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Diệu đến hết địa bàn phường Lào Cai (hết đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157))

5.000.000

3.000.000

2.000.000

41

Phố Hà Chương

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Khôi

8.000.000

4.800.000

3.200.000

42

 

Từ phố Lê Khôi đến phố Nguyễn Tri Phương

7.000.000

4.200.000

2.800.000

43

Đường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) nay sửa đổi là Phố Trần Khánh Dư

 

Từ phố Lê Khôi đến phố Hà Chương nay sửa đổi là Giao cắt với phố Lê Khôi (Khu nhà Văn hóa Lê Khôi, tổ 1) đến Giao cắt với phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

44

Phố Lê Ngọc Hân

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

8.000.000

4.800.000

3.200.000

45

Phố Lương Ngọc Quyến

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

8.000.000

4.800.000

3.200.000

46

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

7.000.000

4.200.000

2.800.000

47

 

 

Đường lõi đất từ đường Lương Ngọc Quyến đến Nguyễn Chi Phương

6.000.000

3.600.000

2.400.000

48

Lõi đất số 12 (Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Ngọc Hân

5.000.000

3.000.000

2.000.000

49

Phố Dã Tượng

 

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết

13.000.000

7.800.000

5.200.000

50

 

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai

11.000.000

6.600.000

4.400.000

51

Phố Phạm Hồng Thái

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết

14.000.000

8.400.000

5.600.000

52

 

Từ phố Tôn Thất Thuyết đến Minh Khai

11.000.000

6.600.000

4.400.000

53

Phố Mạc Đĩnh Chi

 

Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến

13.000.000

7.800.000

5.200.000

54

Phố Hồ Tùng Mậu

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

10.000.000

6.000.000

4.000.000

55

Phố Hồ Tùng Mậu

 

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai

9.000.000

5.400.000

3.600.000

56

Phố Phan Đình Phùng

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

25.000.000

15.000.000

10.000.000

57

Phố Hợp Thành

 

Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

10.000.000

6.000.000

4.000.000

58

 

Từ Ngô Văn Sở đến Lạc Long Quân

9.000.000

5.400.000

3.600.000

59

Phố Ngô Văn Sở

 

Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng

13.000.000

7.800.000

5.200.000

60

 

Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ

10.500.000

6.300.000

4.200.000

61

Phố Ngô Văn Sở

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

62

Phố Tôn Thất Thuyết

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

8.000.000

4.800.000

3.200.000

63

Phố Lương Thế Vinh

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Bộ Lĩnh

8.000.000

4.800.000

3.200.000

64

Phố Lê Khôi

 

Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Triệu Quang Phục

8.000.000

4.800.000

3.200.000

65

 

Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến

7.000.000

4.200.000

2.800.000

66

Các tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30

6.000.000

3.600.000

2.400.000

67

Phố Phạm Ngũ Lão

 

Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu

6.500.000

3.900.000

2.600.000

68

Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão

 

Ngõ vào khu dân cư Bình An

6.000.000

3.600.000

2.400.000

69

Phố Cao Thắng

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

6.500.000

3.900.000

2.600.000

70

Phố Minh Khai

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phan Đình Phùng

15.000.000

9.000.000

6.000.000

71

 

Từ phố Phan Đình Phùng đến hết UBND phường Lào Cai

13.500.000

8.100.000

5.400.000

72

Phố Đinh Công Tráng

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

6.000.000

3.600.000

2.400.000

73

Phố Khánh Yên

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai)

12.000.000

7.200.000

4.800.000

74

 

Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga

28.600.000

17.160.000

11.440.000

75

 

Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) đến phố Ngô Văn Sở

10.000.000

6.000.000

4.000.000

76

 

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Phạm Văn Khả

8.000.000

4.800.000

3.200.000

77

Phố Hà Bổng

 

Đường nối từ phố Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở

7.000.000

4.200.000

2.800.000

78

Phố Quảng Trường Ga

 

2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên)

30.000.000

18.000.000

12.000.000

79

Phố Kim Hải

 

Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành

7.000.000

4.200.000

2.800.000

80

Phố Hồ Xuân Hương

 

Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo) nay sửa đổi là Từ phố Ngô Văn Sở đến đường Lạc Long Quân

7.000.000

4.200.000

2.800.000

81

Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)

 

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh

7.000.000

4.200.000

2.800.000

82

Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)

 

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh

7.000.000

4.200.000

2.800.000

83

Phố Phan Đình Giót (K3)

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân

16.000.000

9.600.000

6.400.000

84

Phố Mai Văn Ty

 

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

6.000.000

3.600.000

2.400.000

85

Phố Ngọc Uyển

 

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

6.000.000

3.600.000

2.400.000

86

Phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi Đường Lạc Long Quân

 

(D1): Từ phố Minh Khai đến phố Hồ Xuân Hương

18.000.000

10.800.000

7.200.000

87

 

Từ phố Hồ Xuân Hương đến hết địa phận phường Lào Cai nhập từ 02 đoạn: Từ phố Hồ Xuân Hương đến chân cầu Phố Mới; Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Lào Cai

10.000.000

6.000.000

4.000.000

88

Phố Phạm Văn Khả

 

Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi Từ phố Khánh Yên đến đường Lạc Long Quân

7.000.000

4.200.000

2.800.000

89

Phố Đinh Bộ Lĩnh

 

Từ UBND phường Lào Cai đến hết địa phận phường Lào Cai nhập từ 02 đoạn: Từ UBND phường Lào Cai đến chân cầu phố mới; Từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Lào Cai

10.000.000

6.000.000

4.000.000

90

Phố Tô Vĩnh Diện

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường M18 đến đường Lạc Long Quân

7.000.000

4.200.000

2.800.000

91

Phố Cô Tiên (đường M21)

 

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

7.000.000

4.200.000

2.800.000

92

Đường M18

 

Đường nối từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

7.000.000

4.200.000

2.800.000

93

Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới

 

Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới) nay sửa đổi là Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến đường Lạc Long Quân

7.000.000

4.200.000

2.800.000

94

Phố Ngũ Chỉ Sơn

 

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân

3.000.000

1.800.000

1.200.000

95

Ngõ tổ 26

 

Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy

3.000.000

1.800.000

1.200.000

96

Ngõ tổ 29

 

Từ phố Khánh Yên đến đường sắt

3.000.000

1.800.000

1.200.000

97

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

2.000.000

1.200.000

800.000

98

Ngõ lên đồi 117

 

 

2.500.000

1.500.000

1.000.000

2

PHƯỜNG DUYÊN HẢI

II

 

 

 

 

99

Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Đường Trần Thái Tông (Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) cũ)

 

Từ giáp phường Cốc Lếu đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN BDH)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

100

 

Từ đường Thủ Dầu Một đến ngã rẽ đi cầu Duyên Hải

10.000.000

6.000.000

4.000.000

101

 

Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải đến nghĩa trang

8.000.000

4.800.000

3.200.000

102

Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Đường Trần Thái Tông (Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) cũ)

 

Từ nghĩa trang đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ)

6.000.000

3.600.000

2.400.000

103

Phố Duyên Hải

 

Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ)

21.000.000

12.600.000

8.400.000

104

 

Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An

10.000.000

6.000.000

4.000.000

105

 

Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một

8.000.000

4.800.000

3.200.000

106

Phố Nguyễn Đức Cảnh

 

Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu

8.000.000

4.800.000

3.200.000

107

Phố Lương Khánh Thiện

 

Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh

8.000.000

4.800.000

3.200.000

108

Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)

 

Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến phố Duyên Hải (B4)

9.100.000

5.460.000

3.640.000

109

Phố Hữu Nghị

 

Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành

10.000.000

6.000.000

4.000.000

110

Phố Hàn Thuyên

 

Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m)

4.000.000

2.400.000

1.600.000

 

Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh

 

Đường: D1, D2, D3, T1 tách thành 02 đoạn:

 

 

 

111

 

Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ)

9.100.000

5.460.000

3.640.000

112

 

Các tuyến đường còn lại

8.000.000

4.800.000

3.200.000

113

Đường Trần Thánh Tông

 

Từ đường Điện Biên đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai nay sửa đổi là Từ đường Trần Thái Tông đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

5.000.000

3.000.000

2.000.000

114

Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1)

 

Từ phố Lê Quảng Ba đến phố Đàm Quang Trung

7.000.000

4.200.000

2.800.000

115

Phố Trần Quý Khoáng (đường D2)

 

Từ phố Đàm Quang Trungđến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ

7.000.000

4.200.000

2.800.000

116

Phố Lê Quảng Bạ (đường D1)

 

Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng đến phố Đàm Quang Trung

7.000.000

4.200.000

2.800.000

117

Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen)

 

Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) đến Lê Quảng Bạ nay sửa đổi là Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) đến phố Lê Quảng Bạ

7.000.000

4.200.000

2.800.000

118

Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen)

 

Từ phố Lê Quảng Bạ đến phố Vũ Trọng Phụng

5.000.000

3.000.000

2.000.000

119

Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)

 

Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải đến cầu Chui cao tốc nay sửa đổi là Từ phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải đến cầu Chui cao tốc

6.000.000

3.600.000

2.400.000

120

Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9)

 

Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) đến phố Lưu Quý An (đường D3)

5.000.000

3.000.000

2.000.000

121

Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9)

 

Từ phố Lưu Quý An (đường D3) đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4)

5.000.000

3.000.000

2.000.000

122

Phố Doãn Kế Thiện (đường N5)

 

Từ phố Lưu Quý An (đường D3) đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu)

5.000.000

3.000.000

2.000.000

123

Phố Lưu Quý An (đường D3)

 

Từ tỉnh lộ 156 đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5)

5.000.000

3.000.000

2.000.000

124

Phố Đỗ Đức Dục (đường D4)

 

Từ tỉnh lộ 156 đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2)

5.000.000

3.000.000

2.000.000

125

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

1.500.000

900.000

600.000

126

Các ngõ còn lại tổ 6,7,8

2.000.000

1.200.000

800.000

127

Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành

 

Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6)

5.000.000

3.000.000

2.000.000

128

 

Các đường còn lại

3.600.000

2.160.000

1.440.000

129

Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1

 

Tuyến T3

6.000.000

3.600.000

2.400.000

130

 

Các tuyến còn lại của dự án

5.000.000

3.000.000

2.000.000

131

 

 

Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

 

Khu thương mại Kim Thành cũ gồm:

 

 

 

132

Đường Vũ Đức Duy

 

Từ phố Duyên Hải đến phố Hương Sơn

10.000.000

6.000.000

4.000.000

133

Phố Khúc Thừa Dụ

 

Từ đường Thủ Dầu Một đến cao tốc Nội Bài - Lào Cai

8.000.000

4.800.000

3.200.000

134

Phố Hương Sơn

 

Từ phố Khúc Thừa Dụ đến đường nối TL156

10.000.000

6.000.000

4.000.000

135

Phố Hoa Quán

 

Từ phố Hương Sơn đến phố Đặng Huy Trứ (DN3)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

136

Phố Phan Phù Tiên

 

Từ phố Hương Sơn đến phố Khúc Thừa Dụ

7.000.000

4.200.000

2.800.000

137

Phố Đặng Huy Trứ

 

Từ phố Hương Sơn đến phố Khúc Thừa Dụ

7.000.000

4.200.000

2.800.000

138

Phố Lê Hoa

 

Từ phố Hương Sơn đến phố Ngô Sỹ Liên

7.000.000

4.200.000

2.800.000

139

Phố Ngô Sỹ Liên

 

Từ phố Hoa Quán đến phố Phan Huy Trứ

7.000.000

4.200.000

2.800.000

140

Phố Phạm Thân Duật

 

Từ phố Hương Sơn đến phố Phan Phù Tiên

7.000.000

4.200.000

2.800.000

141

Các đường còn lại

 

 

7.000.000

4.200.000

2.800.000

3

PHƯỜNG CỐC LẾU

II

 

 

 

 

142

Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156)

 

Từ đường Nhạc Sơn đến bệnh viện đa khoa thành phố

10.000.000

6.000.000

4.000.000

143

 

Từ bệnh viện đa khoa thành phố đến đường Thủ Dầu Một (hết địa phận phường Cốc Lếu)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

 

Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B

 

T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn:

 

 

 

144

 

T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8

5.000.000

3.000.000

2.000.000

145

 

T1, T4

7.800.000

4.680.000

3.120.000

146

 

N9

6.000.000

3.600.000

2.400.000

147

Đường ngõ xóm tổ 13

 

Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

148

Đường ngõ xóm tổ 16

 

Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A đường Điện Biên

3.000.000

1.800.000

1.200.000

149

Đường vào xã Đồng Tuyển

 

Từ đường Điện Biên đến ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc

3.000.000

1.800.000

1.200.000

150

Phố Thanh Niên

 

Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

15.000.000

9.000.000

6.000.000

151

 

Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà

12.000.000

7.200.000

4.800.000

152

Phố Duyên Hà

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

9.500.000

5.700.000

3.800.000

153

 

Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hải

8.000.000

4.800.000

3.200.000

154

Phố Đăng Châu

 

Từ phố Thuỷ Hoa đến phố Duyên Hà

8.000.000

4.800.000

3.200.000

155

 

Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong

7.000.000

4.200.000

2.800.000

156

Phố Sơn Đen

 

Từ phố Duyên Hà đến phố Thuỷ Hoa

7.500.000

4.500.000

3.000.000

157

Phố Hưng Hóa

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hà

8.000.000

4.800.000

3.200.000

158

Phố Ngô Gia Tự

 

Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong

8.000.000

4.800.000

3.200.000

159

Phố Lê Hồng Phong

 

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

9.000.000

5.400.000

3.600.000

160

Phố Ba Chùa

 

Từ phố Ngô Gia Tự đến phố Duyên Hà

8.000.000

4.800.000

3.200.000

161

Đường ngõ xóm tổ 4

 

Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

162

 

Đường M4, sau làn dân cư bám dọc tuyến Lê Hồng Phong

4.000.000

2.400.000

1.600.000

163

Phố Thủy Hoa

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải

27.000.000

16.200.000

10.800.000

164

Ngõ Thuỷ Hoa

 

Giáp số nhà 082 phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)

6.000.000

3.600.000

2.400.000

165

Phố Thuỷ Tiên

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

6.000.000

3.600.000

2.400.000

166

Phố Lê Chân

 

Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hóa

5.000.000

3.000.000

2.000.000

167

Phố Duyên Hải

 

Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên đến đầu đường Nguyễn Đức Cảnh

18.000.000

10.800.000

7.200.000

168

Phố Lương Khánh Thiện

 

Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một

10.000.000

6.000.000

4.000.000

169

Phố Lê Văn Hưu

 

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

8.000.000

4.800.000

3.200.000

170

Phố Nguyễn Siêu

 

Từ phố Duyên Hà đến phố Nguyễn Đức Cảnh

6.000.000

3.600.000

2.400.000

171

Phố Nguyễn Biểu

 

Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh

6.000.000

3.600.000

2.400.000

172

Phố Phùng Khắc Khoan

 

Từ phố Nguyễn Siêu đến phố Nguyễn Biểu

6.000.000

3.600.000

2.400.000

173

Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)

 

Từ phố Trần Đăng đến ngã ba giao với đường Điện Biên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

174

Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ Ô)

 

Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Trần Đại Nghĩa

7.000.000

4.200.000

2.800.000

175

Ngõ Nhạc Sơn cũ

 

Từ đường Nhạc Sơn đến hết số nhà 033

4.500.000

2.700.000

1.800.000

176

 

Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)

3.500.000

2.100.000

1.400.000

177

Phố Nguyễn An Ninh

 

Đoạn từ SN 178 đến đến đường Điện Biên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

178

Phố Nguyễn Văn Huyên

 

Từ phố Nguyễn An Ninh đến phố Trừ Văn Thố

8.000.000

4.800.000

3.200.000

179

Phố Ngô Đức Kế

 

Từ phố Trừ Văn Thố đến giáp phường Kim Tân

8.000.000

4.800.000

3.200.000

180

Phố Phan Kế Toại

 

Từ phố Nguyễn An Ninh đến hết phố Nguyễn Văn Huyên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

181

Phố Phan Trọng Tuệ

 

Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

182

Phố Trừ Văn Thố

 

Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên

8.000.000

4.800.000

3.200.000

183

Các đường còn lại thuộc Hồ số 6

 

Các đường còn lại

7.500.000

4.500.000

3.000.000

184

Phố Trần Quốc Hoàn

 

Từ phố Trần Đặng đến đường Điện Biên nay sửa đổi là Từ phố Trần Đăng đến đường Điện Biên

6.500.000

3.900.000

2.600.000

185

Phố Nguyễn Khang

 

Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) đến phố Nguyễn Huy Tưởng

6.500.000

3.900.000

2.600.000

186

 

Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đặng nay sửa đổi là Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đăng

4.500.000

2.700.000

1.800.000

187

Phố Trần Duy Hưng

 

Từ ngã tư Nguyễn Khuyến đến đường Điện Biên

6.500.000

3.900.000

2.600.000

188

Phố Nguyễn Huy Tưởng

 

Từ phố Trần Duy Hưng đến phố Nguyễn Khang

6.500.000

3.900.000

2.600.000

189

Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)

 

Các đường còn lại

6.000.000

3.600.000

2.400.000

190

Phố Trần Tế Xương

 

Từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Ngô Tất Tố

6.500.000

3.900.000

2.600.000

191

Phố Ngô Tất Tố

 

Từ phố Trần Quốc Hoàn đến đường Nhạc Sơn

6.500.000

3.900.000

2.600.000

192

Phố Tô Hiến Thành

 

Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải

7.000.000

4.200.000

2.800.000

193

Phố Trần Đăng

 

Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến

8.000.000

4.800.000

3.200.000

194

Đường ngõ xóm tổ 8

 

Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên

3.500.000

2.100.000

1.400.000

195

Đường ngõ xóm tổ 9

 

Khu vực phía sau làn dân cư phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21

3.000.000

1.800.000

1.200.000

196

Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)

 

Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong

6.000.000

3.600.000

2.400.000

197

Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải

4.200.000

2.520.000

1.680.000

198

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang

2.500.000

1.500.000

1.000.000

199

Đường Hoàng Liên

 

Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

30.000.000

18.000.000

12.000.000

200

 

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Phan Chu Trinh

28.000.000

16.800.000

11.200.000

201

 

Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Lê Quý Đôn

26.000.000

15.600.000

10.400.000

202

Đường Nhạc Sơn

 

Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ

20.000.000

12.000.000

8.000.000

203

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến Phố Phan Chu Trinh

16.000.000

9.600.000

6.400.000

204

 

Từ phố Phan Chu Trinh đến Phố Lê Quý Đôn nhập từ 02 đoạn: Từ phố Phan Chu Trinh đến Phố Trần Đăng Ninh (đến SN 042 đường Nhạc Sơn); Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) đến phố Lê Quý Đôn

13.000.000

7.800.000

5.200.000

205

Đường An Dương Vương

 

Từ cầu Cốc Lếu đến phố Phan Huy Chú

40.000.000

24.000.000

16.000.000

206

 

Từ phố Phan Huy Chú đến Phố Đinh Lễ

46.000.000

27.600.000

18.400.000

207

Phố Cốc Lếu

 

Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng

45.500.000

27.300.000

18.200.000

208

 

Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

36.000.000

21.600.000

14.400.000

209

 

Từ Nguyễn Trung Trực đến Hoàng Liên

34.200.000

20.520.000

13.680.000

210

Phố Hoà An

 

Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà

45.500.000

27.300.000

18.200.000

211

Phố Hồng Hà

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung

42.000.000

25.200.000

16.800.000

212

 

Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám

38.000.000

22.800.000

15.200.000

213

 

Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú

32.500.000

19.500.000

13.000.000

214

 

Từ phố Phan Huy Chú đến phố Sơn Đạo

35.000.000

21.000.000

14.000.000

215

Ngõ Hồng Hà

 

Bao quanh chợ B Cốc Lếu

31.500.000

18.900.000

12.600.000

216

Ngõ Trạm điện Hồng Hà

 

Từ phố Hồng Hà đến đường An Dương Vương

6.000.000

3.600.000

2.400.000

217

Phố Sơn Tùng

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu

41.400.000

24.840.000

16.560.000

218

 

Từ phố Cốc Lếu đến đường An Dương Vương

30.000.000

18.000.000

12.000.000

219

Phố Kim Đồng

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

33.000.000

19.800.000

13.200.000

220

 

Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực

20.000.000

12.000.000

8.000.000

221

Phố Kim Chung

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

32.500.000

19.500.000

13.000.000

222

Phố Võ Thị Sáu

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

27.200.000

16.320.000

10.880.000

223

Phố Lý Tự Trọng

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

27.200.000

16.320.000

10.880.000

224

Phố Lê Văn Tám

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

23.800.000

14.280.000

9.520.000

225

Phố Trần Quốc Toản

 

Từ đường An Dương Vương đến phố Cốc Lếu

23.800.000

14.280.000

9.520.000

226

Phố Cao Bá Quát

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

20.400.000

12.240.000

8.160.000

227

Phố Tản Đà

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

20.400.000

12.240.000

8.160.000

228

Phố Nguyễn Công Trứ

 

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

20.400.000

12.240.000

8.160.000

229

Phố Phan Huy Chú

 

Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương

21.600.000

12.960.000

8.640.000

230

Phố Nguyễn Trung Trực

 

Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu

13.000.000

7.800.000

5.200.000

231

Phố Sơn Đạo

 

Từ đường An Dương Vương đến đường Hoàng Liên

28.000.000

16.800.000

11.200.000

232

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

13.000.000

7.800.000

5.200.000

233

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

10.000.000

6.000.000

4.000.000

234

Ngõ Sơn Đạo

 

Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Công ty giống cây trồng

4.000.000

2.400.000

1.600.000

235

Phố Soi Tiền

 

Từ đường Hồng Hà đến phố Đinh Lễ

40.000.000

24.000.000

16.000.000

236

Phố Đinh Lễ

 

Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương

48.000.000

28.800.000

19.200.000

237

Phố Lê Quý Đôn

 

Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

20.000.000

12.000.000

8.000.000

238

Ngõ 74 - Lê Quý Đôn

 

Ngõ Lê Quý Đôn

6.000.000

3.600.000

2.400.000

239

Phố Nghĩa Đô

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

12.000.000

7.200.000

4.800.000

240

Phố Phan Chu Trinh

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

14.000.000

8.400.000

5.600.000

241

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn

12.000.000

7.200.000

4.800.000

242

Phố Tán Thuật

 

Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô

13.000.000

7.800.000

5.200.000

243

 

Từ phố Nghĩa Đô đến đến trường mần non Hoa Mai

12.000.000

7.200.000

4.800.000

244

 

Từ đường Hoàng Liên đến số nhà 032 (phố Tán Thuật)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

245

Phố Hoàng Văn Thụ

 

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh

13.000.000

7.800.000

5.200.000

246

Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn

7.000.000

4.200.000

2.800.000

247

 

Từ số nhà 002 (ngõ 116) đến hết đường

5.000.000

3.000.000

2.000.000

248

Phố Hoàng Hoa Thám

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

13.000.000

7.800.000

5.200.000

249

Phố Hoàng Hoa Thám

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

14.000.000

8.400.000

5.600.000

250

Lương Văn Can nay sửa đổi là Phố Nguyễn Hiền

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn

8.500.000

5.100.000

3.400.000

251

Phố Lương Văn Can

 

Từ phố Đặng Trần Côn đến phố Sơn Đạo

8.500.000

5.100.000

3.400.000

252

Phố Trần Đăng Ninh

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

12.500.000

7.500.000

5.000.000

253

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn

9.500.000

5.700.000

3.800.000

254

Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh

 

Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc

4.000.000

2.400.000

1.600.000

255

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn

9.000.000

5.400.000

3.600.000

256

Phố Đoàn Thị Điểm

 

Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Đặng Trần Côn

9.000.000

5.400.000

3.600.000

257

Phố Đặng Trần Côn nay sửa đổi Ngô Thì Sỹ

 

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

10.000.000

6.000.000

4.000.000

258

Phố Đặng Trần Côn

 

Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Sơn Đạo

10.000.000

6.000.000

4.000.000

259

Ngõ Đặng Trần Côn

 

Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đường

5.000.000

3.000.000

2.000.000

260

 

Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo

4.000.000

2.400.000

1.600.000

261

Ngõ Thái Sơn

 

Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đất Thái Sơn

5.000.000

3.000.000

2.000.000

262

Đường vào UBND phường

 

Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ

15.000.000

9.000.000

6.000.000

263

 

Từ phố Phan Chu Trinh đến UBND phường Cốc Lếu

12.000.000

7.200.000

4.800.000

264

Phố Đặng Văn Ngữ

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Hoa Thám

17.000.000

10.200.000

6.800.000

265

Đường lên đồi mưa Axít

 

Từ đường Nhạc Sơn đến Công ty xây lắp công trình Vũ Yến

4.000.000

2.400.000

1.600.000

 

Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào tách thành 02 đoạn:

 

 

 

266

Phố Nguyễn Minh Châu

 

 

10.000.000

6.000.000

4.000.000

267

Phố Nguyễn Quý Đức

 

 

10.000.000

6.000.000

4.000.000

268

Ngõ An Sinh

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu

7.000.000

4.200.000

2.800.000

269

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

270

Phố Nguyễn Đức Cảnh

 

Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu

8.000.000

4.800.000

3.200.000

271

Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC

 

 

15.000.000

9.000.000

6.000.000

272

Các đường quy hoạch thuộc dự án khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là phường Cốc Lếu), thành phố Lào Cai

7.200.000

4.320.000

2.880.000

4

PHƯỜNG KIM TÂN

II

 

 

 

 

273

Đường Hoàng Liên

 

Từ phố Đinh Lễ đến phố Nguyễn Du

26.000.000

15.600.000

10.400.000

274

 

Từ phố Nguyễn Du đến phố Lê Lai

25.000.000

15.000.000

10.000.000

275

 

Từ phố Lê Lai đến cầu Kim Tân

24.500.000

14.700.000

9.800.000

276

Đường An Dương Vương

 

Từ phố Đinh Lễ đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài)

42.000.000

25.200.000

16.800.000

277

Đường An Dương Vương

 

Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) đến chân cầu phố Mới

39.000.000

23.400.000

15.600.000

278

 

Từ chân cầu phố mới đến phố Đoàn Khuê

30.000.000

18.000.000

12.000.000

279

Đường Ngô Quyền

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Nguyễn Du nhập từ 02 đoạn: Từ đường Hoàng Liên đến cống Ф200; Từ cống Ф200 đến phố Nguyễn Du

22.000.000

13.200.000

8.800.000

280

 

Từ phố Nguyễn Du đến phố Yết Kiêu nhập từ 02 đoạn: Từ phố Nguyễn Du đến phố Quy Hóa; Từ phố Quy Hoá đến phố Yết Kiêu

18.000.000

10.800.000

7.200.000

281

Đường Ngô Quyền kéo dài

 

Từ đường Ngô Quyền đến cầu Ngòi Đum

24.000.000

14.400.000

9.600.000

282

Đường N6

 

Từ Đường Ngô Quyền đến phố Soi Tiền

25.000.000

15.000.000

10.000.000

283

Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) nay sửa đổi là Ngõ Ngô Quyền 1

 

Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên đến đường Ngô Quyền

7.000.000

4.200.000

2.800.000

284

Phố Lý Ông Trọng

 

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

22.000.000

13.200.000

8.800.000

285

Phố Mai Hắc Đế

 

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

22.000.000

13.200.000

8.800.000

286

Ngõ Hoàng Liên

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền

10.000.000

6.000.000

4.000.000

287

Quốc lộ 4D nhập từ 02 tuyến: Quốc lộ 4D; Phố Hàm Nghi

 

Từ đường Hoàng Liên đến hết ranh giới tổ 2 nhập từ 02 đoạn: Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi đến số nhà 578 đường Hàm Nghi; Từ đường Hoàng Liên đến hết số nhà 550

20.000.000

12.000.000

8.000.000

288

Quốc lộ 4D

 

Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi đến đến hết địa phận phường Kim Tân nay sửa đổi là Từ ranh giới tổ 2 đến hết địa phận phường Kim Tân

10.500.000

6.300.000

4.200.000

289

Đại lộ Trần Hưng Đạo

 

Đoạn từ ngã sáu đến cầu Bắc Cường

30.000.000

18.000.000

12.000.000

290

Ngã sáu

 

Các lô đất bao quanh ngã sáu

39.000.000

23.400.000

15.600.000

291

Đường Nhạc Sơn

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

15.000.000

9.000.000

6.000.000

292

Đường Nhạc Sơn

 

Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn

13.000.000

7.800.000

5.200.000

293

Đường Nhạc Sơn cũ

 

Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn

7.000.000

4.200.000

2.800.000

294

Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 nay sửa đổi là Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài

 

Từ đường Ngô Quyền đến hết ngõ

3.000.000

1.800.000

1.200.000

295

Phố Soi Tiền

 

Từ phố Đinh Lễ đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)

35.000.000

21.000.000

14.000.000

296

 

Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ đến phố Nguyễn Du

38.000.000

22.800.000

15.200.000

297

 

Từ phố Nguyễn Du đến đường An Dương Vương

42.000.000

25.200.000

16.800.000

298

Phố Cao Lỗ

 

Từ phố Soi Tiền đến phố Lý Ông Trọng

25.000.000

15.000.000

10.000.000

299

Phố Lý Nam Đế

 

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

25.000.000

15.000.000

10.000.000

300

Phố Vạn Phúc

 

Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên giáp chân cầu phố mới)

15.000.000

9.000.000

6.000.000

301

Phố Vạn Phúc

 

Từ đường An Dương Vương đến hết số nhà 452 nay sửa đổi là Từ đường An Dương Vương đến hết số nhà 014 Vạn Phúc

26.000.000

15.600.000

10.400.000

302

 

Từ hết số nhà 452 đến phố Tráng A Pao nay sửa đổi là Từ số nhà 016 Vạn Phúc đến phố Tráng A Pao

18.000.000

10.800.000

7.200.000

303

 

Từ phố Tráng A Pao đến phố Đoàn Khuê

15.000.000

9.000.000

6.000.000

304

Phố Tráng A Pao

 

Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

25.000.000

15.000.000

10.000.000

305

Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)

 

Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

8.000.000

4.800.000

3.200.000

306

Phố Đoàn Khuê

 

Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

15.000.000

9.000.000

6.000.000

307

Phố Ngòi Đum

 

Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền kéo dài

12.000.000

7.200.000

4.800.000

308

Phố Chu Huy Mân (đường NB1)

 

Trong khu dân cư Chiến Thắng

10.000.000

6.000.000

4.000.000

309

Đường N9

 

Từ đường An Dương Vương đến cầu Ngòi Đum 2

24.000.000

14.400.000

9.600.000

310

Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

 

Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng

12.000.000

7.200.000

4.800.000

311

Phố Tạ Đình Đề

 

Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền Kéo dài

12.000.000

7.200.000

4.800.000

312

Phố Yết Kiêu

 

Từ ngã sáu đến đường Ngô Quyền

16.000.000

9.600.000

6.400.000

313

Phố Yết Kiêu kéo dài

 

Từ đường Ngô Quyền đến phố Đoàn Khuê nay sửa đổi là Từ đường D1 đến đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng

12.000.000

7.200.000

4.800.000

314

Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng)

 

Từ đường Ngô Quyền Kéo dài đến đường An Dương Vương

20.000.000

12.000.000

8.000.000

315

Phố Lý Công Uẩn

 

Từ Ngã Sáu đến phố Quy Hóa

18.000.000

10.800.000

7.200.000

316

 

Từ phố Quy Hóa đến phố Nguyễn Du

25.000.000

15.000.000

10.000.000

317

 

Từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Quyền

32.000.000

19.200.000

12.800.000

318

Phố Nguyễn Du

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

32.000.000

19.200.000

12.800.000

319

 

Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Soi Tiền nhập từ 02 đoạn: Từ Lý Công Uẩn đến phố Chu Văn An; Từ phố Chu Văn An đến phố Soi Tiền

30.000.000

18.000.000

12.000.000

320

Phố Thành Công

 

Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ

25.000.000

15.000.000

10.000.000

321

Phố Thành Công

 

Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền

25.000.000

15.000.000

10.000.000

322

Phố Lê Lai

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

20.000.000

12.000.000

8.000.000

323

 

Từ Lý Công Uẩn đến đường Ngô Quyền

15.000.000

9.000.000

6.000.000

324

Phố Hàm Tử

 

Từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)

10.000.000

6.000.000

4.000.000

325

Phố Phú Bình

 

Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai

15.000.000

9.000.000

6.000.000

326

Phố Vạn Hoa

 

Từ Đường Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn

14.000.000

8.400.000

5.600.000

327

Phố Chu Văn An

 

Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành

16.000.000

9.600.000

6.400.000

328

Phố Kim Thành

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh

15.000.000

9.000.000

6.000.000

329

 

Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661

6.000.000

3.600.000

2.400.000

330

Phố Tuệ Tĩnh

 

Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than

14.000.000

8.400.000

5.600.000

331

Phố Xuân Diệu

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi

12.000.000

7.200.000

4.800.000

332

Phố Him Lam

 

Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)

10.000.000

6.000.000

4.000.000

333

Phố Trần Bình Trọng

 

Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành

10.000.000

6.000.000

4.000.000

334

Phố Trần Bình Trọng

 

Từ phố Kim Thành đến phố Hàm Nghi

10.000.000

6.000.000

4.000.000

335

Phố Lý Đạo Thành

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn

20.000.000

12.000.000

8.000.000

336

 

Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Quy Hóa

16.000.000

9.600.000

6.400.000

337

Phố Quy Hoá

 

Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương nhập từ 02 đoạn: Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn; Từ phố Lý Công Uẩn đến đường An Dương Vương

30.000.000

18.000.000

12.000.000

338

Ngõ Quy Hóa

 

Từ phố Quy Hóa đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa

8.000.000

4.800.000

3.200.000

339

Phố Lê Đại Hành

 

Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu

12.000.000

7.200.000

4.800.000

340

 

Từ đường Lê Đại Hành đến giáp trường Nội trú (tổ 51)

6.000.000

3.600.000

2.400.000

341

Phố Ngọc Hồi

 

Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền (giáp phố Quy Hóa)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

342

Phố Tân Trào

 

Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

8.000.000

4.800.000

3.200.000

343

 

Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

8.000.000

4.800.000

3.200.000

344

Phố Lê Thanh Nghị

 

Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền

8.000.000

4.800.000

3.200.000

345

Phố Quang Minh

 

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô

12.000.000

7.200.000

4.800.000

346

Phố Mường Than

 

Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn

12.000.000

7.200.000

4.800.000

347

 

Từ phố Lý Công Uẩn đến trường Nội trú

11.000.000

6.600.000

4.400.000

348

Ngõ Mường Than

 

Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

7.000.000

4.200.000

2.800.000

349

Ngõ xưởng in

 

Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn

6.000.000

3.600.000

2.400.000

350

Ngõ Trường Nội Trú

 

Từ phố Mường Than đến phố Quy Hoá

4.000.000

2.400.000

1.600.000

351

Phố Kim Hoa

 

Từ phố An Phú đến phố Trung Đô

18.000.000

10.800.000

7.200.000

352

Phố Bà Triệu

 

Từ phố Tuệ Tĩnh đến phố Lý Công Uẩn

12.000.000

7.200.000

4.800.000

353

Phố Trần Nhật Duật

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Mường Than

18.000.000

10.800.000

7.200.000

354

 

Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

15.000.000

9.000.000

6.000.000

355

Phố Hàm Nghi

 

Từ phố Hoàng Liên đến ngã sáu

23.000.000

13.800.000

9.200.000

356

Phố Lê Hữu Trác

 

Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

15.000.000

9.000.000

6.000.000

357

Phố Tân An

 

Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác

21.000.000

12.600.000

8.400.000

358

Phố Kim Hà

 

Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

20.000.000

12.000.000

8.000.000

359

Phố Tôn Thất Tùng

 

Từ phố Hàm Nghi đến suối Ngòi Đum

15.000.000

9.000.000

6.000.000

360

Phố Phạm Ngọc Thạch

 

Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ

13.500.000

8.100.000

5.400.000

361

 

Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà

20.000.000

12.000.000

8.000.000

362

Phố Thanh Phú

 

Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

12.000.000

7.200.000

4.800.000

363

Phố Đào Duy Từ

 

Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

15.000.000

9.000.000

6.000.000

364

Phố Cao Sơn

 

Từ phố Kim Thành đến hết đường

8.000.000

4.800.000

3.200.000

365

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

15.000.000

9.000.000

6.000.000

366

Phố Bạch Đằng

 

Từ phố Hàm Nghi (QL4D) ra suối Ngòi Đum

6.000.000

3.600.000

2.400.000

367

Phố Bế Văn Đàn

 

Từ phố Bế Văn Đàn đến Phố Thanh Phú

10.000.000

6.000.000

4.000.000

368

 

Từ phố Đào Duy Từ đến phố Phạm Ngọc Thạch

10.000.000

6.000.000

4.000.000

369

Phố Ngọc Hà

 

Từ phố Xuân Diệu đến phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)

10.000.000

6.000.000

4.000.000

370

Phố An Bình

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

10.000.000

6.000.000

4.000.000

371

Phố An Nhân

 

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

10.000.000

6.000.000

4.000.000

372

Phố Trung Đô

 

Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

20.000.000

12.000.000

8.000.000

373

Phố An Phú kéo dài nay sửa đổi Phố An Phú

 

Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 đến phố Quang Minh

10.000.000

6.000.000

4.000.000

374

 

Từ phố Quang Minh đến đường Nhạc Sơn tổ 24

9.000.000

5.400.000

3.600.000

375

Phố Nguyễn An Ninh

 

Từ đường Nhạc Sơn đến giáp địa phận phường Duyên Hải

8.000.000

4.800.000

3.200.000

376

Phố Ngô Đức Kế

 

Từ giáp địa phận phường Duyên Hải đến cuối đường

8.000.000

4.800.000

3.200.000

377

Đường M1

 

Từ Đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương

15.000.000

9.000.000

6.000.000

378

Ngõ Nhạc Sơn 1

 

Từ đường Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn

5.000.000

3.000.000

2.000.000

379

Đường Tân An nay sửa đổi là Phố Tân An

 

Đoạn từ phố Lê Hữu Trác đến phố Đào Duy Từ

18.000.000

10.800.000

7.200.000

380

Phố Trường Sa

 

Đoạn từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch

18.000.000

10.800.000

7.200.000

381

Phố Hoàng Sa

 

Đoạn từ phố Tân An đến phố Phạm Ngọc Thạch

12.000.000

7.200.000

4.800.000

382

Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1

8.000.000

4.800.000

3.200.000

383

Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

384

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

2.000.000

1.200.000

800.000

5

PHƯỜNG BẮC CƯỜNG

II

 

 

 

 

385

Đại lộ Trần Hưng Đạo

 

Từ cầu Bắc Cường đến phố Châu Úy

20.000.000

12.000.000

8.000.000

386

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh

20.000.000

12.000.000

8.000.000

387

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ phố Phú Thịnh đến hết địa phận phường Bắc Cường

16.000.000

9.600.000

6.400.000

388

Đường Trần Phú

 

Từ trạm đăng kiểm đến phố Châu Úy

20.000.000

12.000.000

8.000.000

389

Đường Ngô Quyền

 

Từ cầu Ngòi Đum đến phố Phú Thịnh

18.000.000

10.800.000

7.200.000

390

Đường Lê Thanh

 

Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh

15.000.000

9.000.000

6.000.000

391

 

Từ phố Phú Thịnh đến phố Châu Úy

11.000.000

6.600.000

4.400.000

392

Phố Ngô Minh Loan

 

Từ đường Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

18.000.000

10.800.000

7.200.000

393

Phố Cù Chính Lan

 

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Ngô Minh Loan

10.000.000

6.000.000

4.000.000

394

Phố Hoàng Trường Minh

 

Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn

10.000.000

6.000.000

4.000.000

395

Phố Lạc Sơn

 

Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Lê Văn Thiêm

10.000.000

6.000.000

4.000.000

396

Phố Nguyễn Thị Định

 

Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Phú Thịnh

11.000.000

6.600.000

4.400.000

397

Ngõ Nguyễn Thị Định

 

Từ phố Nguyễn Thị Định đến hết đường

8.000.000

4.800.000

3.200.000

398

Phố Lê Văn Thiêm

 

Từ phố Cù Chính Lan đến đường Trần Phú

10.000.000

6.000.000

4.000.000

399

Phố Mường Hoa

 

Từ Phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn

10.000.000

6.000.000

4.000.000

400

Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*)

 

Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) đến phố Lê Văn Thiêm (N4)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

401

Phố Kim Sơn

 

Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Nguyễn Thị Định

10.000.000

6.000.000

4.000.000

402

Phố Tân Lập

 

Từ phố Nguyễn Thị Định đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000.000

6.000.000

4.000.000

403

Phố Phú Thịnh

 

Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh

13.000.000

7.800.000

5.200.000

404

 

Từ đường Lê Thanh đến đường hết đường nhập từ 02 đoạn: Từ phố Lê Thanh đến đường Võ Nguyên Giáp; Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài)

18.000.000

10.800.000

7.200.000

405

Phố Bùi Đức Minh

 

Từ phố Hoàng Quy đến phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2)

10.000.000

6.000.000

4.000.000

406

Phố Võ Đại Huệ

 

Từ phố Tân Lập đến phố An Lạc

10.000.000

6.000.000

4.000.000

407

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2

10.000.000

6.000.000

4.000.000

408

Phố Vĩ Kim

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

10.000.000

6.000.000

4.000.000

409

Đường D6A

 

Đường vòng từ phố Vĩ Kim đến đại lộ Trần Hưng Đạo

7.000.000

4.200.000

2.800.000

410

Phố Châu Úy

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

16.000.000

9.600.000

6.400.000

411

Phố Lê Duy Lương

 

Từ phố Châu Úy đến phố Phan Kế Bính

10.000.000

6.000.000

4.000.000

412

Phố Phan Kế Bính

 

Đường vòng từ phố Châu Úy đến đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000.000

6.000.000

4.000.000

413

Phố Mạc Đăng Dung

 

Từ đường Ngô Quyền đến đường N27

10.000.000

6.000.000

4.000.000

414

Phố Nguyễn Thăng Bình

 

Từ đường N27 đến N9

10.000.000

6.000.000

4.000.000

415

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3

10.000.000

6.000.000

4.000.000

416

Phố Hoàng Quy

 

Từ đường Trần Hưng Đạo đến giao với đường Võ Nguyên Giáp

10.000.000

6.000.000

4.000.000

417

 

Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp đế hết đường

9.000.000

5.400.000

3.600.000

418

Phố Quách Văn Rạng

 

Đường vòng từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh

10.000.000

6.000.000

4.000.000

419

Phố An Lạc

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết đường

10.000.000

6.000.000

4.000.000

420

Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư đường B1

10.000.000

6.000.000

4.000.000

421

Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A)

 

Từ đường M15 đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố

10.000.000

6.000.000

4.000.000

422

Phố Đô Đốc Bảo

 

Từ Lê Văn Thiêm đến phố Phú Thịnh

10.000.000

6.000.000

4.000.000

423

Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15)

 

Từ đường E13 đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)

10.000.000

6.000.000

4.000.000

424

Phố Đô Đốc Lộc (đường E16)

 

Từ đường E13 đến đường M15

10.000.000

6.000.000

4.000.000

425

Phố Trương Định (đường E17)

 

Từ phố Lê Văn Thiêm đến M15

10.000.000

6.000.000

4.000.000

426

Phố Nguyễn Minh Không (đường E18)

 

Từ phố Lê Văn Thiêm đến đường E17

10.000.000

6.000.000

4.000.000

427

Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16)

 

Từ đường Lê Thanh đến đường Trần Phú

10.000.000

6.000.000

4.000.000

428

Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4

 

Các đường còn lại

10.000.000

6.000.000

4.000.000

429

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5

8.000.000

4.800.000

3.200.000

430

Khu đô thị Tân Lập

 

Đường T7

5.000.000

3.000.000

2.000.000

431

 

Đường T8

10.000.000

6.000.000

4.000.000

432

 

Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập nay sửa đổi là Các đường còn lại thuộc khu dân cư Tân Lập

3.500.000

2.100.000

1.400.000

433

Khu vực thôn Vĩ Kim

 

Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15

3.000.000

1.800.000

1.200.000

434

Khu vực thôn Chính Cường

 

Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại

3.000.000

1.800.000

1.200.000

435

Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156

 

Từ đường Lê Thanh đến hết tỉnh lộ 156

3.750.000

2.250.000

1.500.000

436

Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)

 

Các khu vực còn lại

3.000.000

1.800.000

1.200.000

437

Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30)

 

Các ngõ trong xóm

1.500.000

900.000

600.000

438

Đường N9

 

Từ cầu Ngòi Đum 2 đến phố Phú Thịnh

20.000.000

12.000.000

8.000.000

439

Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng

 

Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng

10.000.000

6.000.000

4.000.000

440

Tiểu khu đô thị số 10

 

Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài)

13.000.000

7.800.000

5.200.000

441

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

1.500.000

900.000

600.000

442

Khu TĐC Tân Lập

10.000.000

6.000.000

4.000.000

443

Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21

10.000.000

6.000.000

4.000.000

444

Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường

10.000.000

6.000.000

4.000.000

445

Các đường thuộc dự án Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1, 2

8.000.000

4.800.000

3.200.000

6

PHƯỜNG NAM CƯỜNG

II

 

 

 

 

446

Đại lộ Trần Hưng Đạo

 

Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh

17.000.000

10.200.000

6.800.000

447

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ giáp địa phận phường Bắc Cường đến đường Trần Kim Chiến

16.000.000

9.600.000

6.400.000

448

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ đường Trần Kim Chiến đến hết địa phận phường Nam Cường

15.500.000

9.300.000

6.200.000

449

Đường Lê Thanh

 

Từ phố Châu Úy đến đường Trần Phú

9.000.000

5.400.000

3.600.000

450

Đường Trần Phú

 

Từ phố Châu Úy đến phố Nguyễn Hữu Thọ

16.000.000

9.600.000

6.400.000

451

 

Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến cầu chui Bắc Lệnh

12.000.000

7.200.000

4.800.000

452

Phố Châu Úy

 

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đường Trần Phú

16.000.000

9.600.000

6.400.000

453

Phố Lùng Thàng

 

Từ đường Trần Phú đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000.000

6.000.000

4.000.000

454

Phố Cốc Sa

 

Từ đường Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

10.000.000

6.000.000

4.000.000

455

Đường D7

 

Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa

8.000.000

4.800.000

3.200.000

456

Phố Bùi Bằng Đoàn

 

Từ phố Lùng Thàng đến đường Lê Thanh

8.000.000

4.800.000

3.200.000

457

Đường 1/5

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú

10.000.000

6.000.000

4.000.000

458

Đường Trần Kim Chiến

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến cầu Giang Đông

11.500.000

6.900.000

4.600.000

459

Đường Nguyễn Trãi

 

Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh

7.000.000

4.200.000

2.800.000

460

Đường Phùng Chí Kiên

 

Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

461

Phố Mỏ Sinh

 

Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Trần Phú nay sửa đổi là Từ đường Trần Phú đến đường Trần Hưng Đạo

11.000.000

6.600.000

4.400.000

462

 

Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4 nay sửa đổi là Từ đường Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

10.000.000

6.000.000

4.000.000

463

 

Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi

8.000.000

4.800.000

3.200.000

464

Phố Nguyễn Danh Phương

 

Từ phố Mỏ Sinh đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh

6.000.000

3.600.000

2.400.000

465

Phố Cao Xuân Quế

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Thiện Kế

8.000.000

4.800.000

3.200.000

466

Phố Đinh Gia Quế

 

Từ phố Cao Xuân Quế đến hết đường

7.000.000

4.200.000

2.800.000

467

Phố Nguyễn Thiện Kế

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Cao Xuân Quế

9.000.000

5.400.000

3.600.000

468

Khu dân cư trước khối II

 

Các đường còn lại

8.000.000

4.800.000

3.200.000

469

Phố Tùng Tung

 

Từ đường Trần Phú đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

470

 

Từ phố Mỏ Sinh đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

471

Phố Trần Tung (Khu dân cư B5- B6)

 

Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái

8.000.000

4.800.000

3.200.000

472

Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6)

 

Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú

8.000.000

4.800.000

3.200.000

473

Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6)

 

Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái

8.000.000

4.800.000

3.200.000

474

Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6)

 

Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái

8.000.000

4.800.000

3.200.000

475

Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6)

 

Từ phố Trần Tung đến phố Nguyễn Trường Tộ

8.000.000

4.800.000

3.200.000

476

Phố Trần Thủ Độ

 

Từ phố Ca Văn Thỉnh đến phố Ca Văn Thỉnh

9.000.000

5.400.000

3.600.000

477

Phố Ca Văn Thỉnh

 

Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú

8.000.000

4.800.000

3.200.000

478

Phố Ỷ Lan

 

Từ phố Châu Úy đến đường Lê Thanh

9.000.000

5.400.000

3.600.000

479

Phố Nguyễn Thị Thắng

 

Từ đường E8 đến đường Lê Thanh

9.000.000

5.400.000

3.600.000

480

Đường E6

 

Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh

9.000.000

5.400.000

3.600.000

481

Phố Hoàng Việt

 

Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh

9.000.000

5.400.000

3.600.000

482

Đường E8

 

Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh

9.000.000

5.400.000

3.600.000

483

Phố Khúc Hạo (M5 + M6)

 

Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú

8.000.000

4.800.000

3.200.000

484

Phố Lý Tử Tấn (M7)

 

Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo

8.000.000

4.800.000

3.200.000

485

Phố Chu Phúc Uy (M8)

 

Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo

8.000.000

4.800.000

3.200.000

486

Phố Mai Kỳ Sơn (M9)

 

Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo

8.000.000

4.800.000

3.200.000

487

Phố Cao Xuân Huy

 

Từ đường D7 đến hết đường

4.600.000

2.760.000

1.840.000

488

Phố Nguyễn Hữu Thọ

 

Từ phố Cốc Sa đến đường Trần Phú

9.000.000

5.400.000

3.600.000

489

Phố Bùi Quốc Khái (M3)

 

Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

490

Phố Cao Bá Đạt (M1)

 

Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

491

Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

 

Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Phú

8.000.000

4.800.000

3.200.000

492

Phố Bùi Viện (M2)

 

Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

493

Tổ 16, tổ 17

 

Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ

3.000.000

1.800.000

1.200.000

494

 

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

2.500.000

1.500.000

1.000.000

495

Đường suối Đôi - Pèng

 

Từ đường Trần Phú đến đường chuyên dùng mỏ

3.000.000

1.800.000

1.200.000

496

Tổ 15

 

Các khu vực còn lại của tổ 15

2.500.000

1.500.000

1.000.000

497

Đường WB, tổ 14

 

Từ phố Tùng Tung đến phố Nguyễn Danh Phương

3.000.000

1.800.000

1.200.000

498

Tổ 11, tổ 12

 

Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

2.500.000

1.500.000

1.000.000

499

 

Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh

2.500.000

1.500.000

1.000.000

500

Tổ 13, 14

 

Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt

2.500.000

1.500.000

1.000.000

501

Tổ 9, 10

 

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

2.500.000

1.500.000

1.000.000

502

Tổ 3, tổ 6

 

 

2.500.000

1.500.000

1.000.000

503

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

 

 

1.500.000

900.000

600.000

504

Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài

 

 

6.000.000

3.600.000

2.400.000

505

Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường

10.000.000

6.000.000

4.000.000

506

Các tuyến đường của dự án tiểu khu đô thị số 13

12.500.000

7.500.000

5.000.000

507

Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15

9.000.000

5.400.000

3.600.000

7

PHƯỜNG BẮC LỆNH

II

 

 

 

 

508

Đại lộ Trần Hưng Đạo

 

Từ Phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

16.000.000

9.600.000

6.400.000

509

Đường Hoàng Quốc Việt

 

Từ cầu chui Bắc Lệnh đến cầu Cung Ứng

10.000.000

6.000.000

4.000.000

510

 

Từ cầu Cung Ứng đến hết địa phận phường Bắc Lệnh

12.000.000

7.200.000

4.800.000

511

Phố Mỏ Sinh

 

Từ phố Nguyễn Danh Phương đến đường Phùng Chí Kiên

11.000.000

6.600.000

4.400.000

512

Phố Mỏ Sinh

 

Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4 nay sửa đổi là Từ đường Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

9.000.000

5.400.000

3.600.000

513

Phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi

8.000.000

4.800.000

3.200.000

514

Đường Phùng Chí Kiên

 

Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lý Thường Kiệt

8.000.000

4.800.000

3.200.000

515

 

Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On

8.000.000

4.800.000

3.200.000

516

Phố 30/4

 

Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On

14.000.000

8.400.000

5.600.000

517

Phố Chiềng On

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

12.000.000

7.200.000

4.800.000

518

 

Từ phố 30/4 đến phố 19/5

11.000.000

6.600.000

4.400.000

519

Phố Nguyễn Thế Lộc

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

8.000.000

4.800.000

3.200.000

520

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Danh Phương

7.000.000

4.200.000

2.800.000

521

Phố Phan Huy Ích

 

Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lê Văn Thịnh

7.000.000

4.200.000

2.800.000

522

Phố Nguyễn Danh Phương

 

Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lê Văn Thịnh

7.000.000

4.200.000

2.800.000

523

Phố Lê Văn Thịnh

 

Từ phố Phùng Chí Kiên đến phố Nguyễn Danh Phương

7.000.000

4.200.000

2.800.000

524

Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Từ đường Nguyễn Trãi đến phố Mỏ Sinh kéo dài

7.000.000

4.200.000

2.800.000

525

Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Từ đường Nguyễn Trãi đến đường T3

7.000.000

4.200.000

2.800.000

526

Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Từ đường T1 đến phố Mỏ Sinh kéo dài

7.000.000

4.200.000

2.800.000

527

Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Từ phố Mỏ Sinh đến đường T5

7.000.000

4.200.000

2.800.000

528

Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Từ đường T4 đến đường T7

7.000.000

4.200.000

2.800.000

529

Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài

 

Từ đường T1 đến đường T5

7.000.000

4.200.000

2.800.000

530

Phố Lưu Hữu Phước

 

Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt

7.000.000

4.200.000

2.800.000

531

Phố Đỗ Nhuận

 

Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt

7.000.000

4.200.000

2.800.000

532

Phố Lê Thiết Hùng

 

Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt

8.000.000

4.800.000

3.200.000

533

 

Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On

8.000.000

4.800.000

3.200.000

534

Phố Lý Thường Kiệt

 

Từ phố 30/4 đến phố Phan Huy Ích

7.000.000

4.200.000

2.800.000

535

Phố Lý Nhân Tông

 

Từ phố 30/4 đến phố Nguyễn Danh Phương

7.000.000

4.200.000

2.800.000

536

Đường nối (đường ngõ xóm)

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh

3.000.000

1.800.000

1.200.000

537

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh

3.000.000

1.800.000

1.200.000

538

Đường nối (đường ngõ xóm)

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)

3.000.000

1.800.000

1.200.000

539

 

Từ cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) đến chân đồi truyền hình

3.000.000

1.800.000

1.200.000

540

Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh

 

Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật

3.000.000

1.800.000

1.200.000

541

Phố Mạc Thị Bưởi

 

Nối giữa phố Trần Văn Ơn đến phố Hoàng Văn Thái

7.000.000

4.200.000

2.800.000

542

Phố Hoàng Văn Thái

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) đến phố Trần Văn Ơn

7.000.000

4.200.000

2.800.000

543

Phố Phùng Thế Tài

 

Từ phố Mạc Thị Bưởi nối đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

544

Phố Trần Văn Ơn

 

Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt đến giáp với Tiểu khu 19

7.000.000

4.200.000

2.800.000

545

Phố Ngô Gia Khảm

 

Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Văn Thái

7.000.000

4.200.000

2.800.000

546

Phố Chế Lan Viên

 

Từ phố Trần Văn Ơn đến phố Phùng Thế Tài

7.000.000

4.200.000

2.800.000

547

Phố Cù Huy Cận

 

Từ phố Ngô Gia Khảm đến phố Hoàng Văn Thái

7.000.000

4.200.000

2.800.000

548

Phố An Tiêm

 

Từ phố Cù Huy Cận đến phố Hoàng Văn Thái

7.000.000

4.200.000

2.800.000

549

Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) nay sửa đổi là Tiểu khu đô thị số 13

 

Các đường thuộc Tiểu khu đô thị số 13 nhập từ 04 đoạn: Từ phố Phan Huy Ích đến phố Lý Thường Kiệt; Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On; Từ đường T2 Đến đường 19A; Từ đường Trần phú đi qua đường D19A đến Chiềng On

12.500.000

7.500.000

5.000.000

550

Tiểu khu đô thị số 19

 

Các đường H1 và H2

7.000.000

4.200.000

2.800.000

551

Tiểu khu đô thị số 19

 

Các đường còn lại

6.000.000

3.600.000

2.400.000

552

Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tổ 11

 

Đường H10 (Từ đường H12 đến đường H1 )

7.000.000

4.200.000

2.800.000

553

 

Đường H11 (Từ đường Hoàng Quốc Việt đến đường H1)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

554

 

Đường H12 (Từ đường Hoàng Quốc Việt đến đường H10)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

555

Tổ 5

 

Mặt đường tổ 5 từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Bình Minh

3.000.000

1.800.000

1.200.000

556

 

Các ngõ còn lại

3.000.000

1.800.000

1.200.000

557

Tổ 6

 

Mặt đường tổ 6 từ đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít đến giáp tổ 13

3.000.000

1.800.000

1.200.000

558

 

Các ngõ còn lại

2.000.000

1.200.000

800.000

559

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngõ cụt

3.000.000

1.800.000

1.200.000

560

Tổ 12

 

Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)

3.000.000

1.800.000

1.200.000

561

Tổ 13, 14

 

Mặt đường từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Nam Cường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

562

 

Các ngõ còn lại

2.000.000

1.200.000

800.000

563

Tổ 15,16,17

 

Các khu vực còn lại

2.000.000

1.200.000

800.000

564

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

1.500.000

900.000

600.000

8

PHƯỜNG POM HÁN

II

 

 

 

 

565

Phố Bình Minh (29m)

 

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

 

 

Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến QL4E tách thành 02 đoạn:

 

 

 

566

 

Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

567

 

Từ đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) đến QL 4E

4.000.000

2.400.000

1.600.000

568

Đại lộ Trần Hưng Đạo

 

Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Pom Hán

16.000.000

9.600.000

6.400.000

569

Đường Hoàng Quốc Việt

 

Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh đến ngã ba giao với phố Hà Đặc

10.000.000

6.000.000

4.000.000

570

 

Từ phố Hà Đặc đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

571

Phố Nguyễn Bặc

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến hết phố

4.000.000

2.400.000

1.600.000

572

Phố Vũ Văn Mật

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) đến giáp phố Nguyễn Bặc

4.000.000

2.400.000

1.600.000

573

Phố Hoàng Sào

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

11.000.000

6.600.000

4.400.000

574

Phố Mã Yên Sơn

 

Từ phố Hoàng Sào đến đài truyền hình

4.000.000

2.400.000

1.600.000

575

Phố Nguyễn Chích

 

Từ đường Hoàng Sào đến hết phố

2.000.000

1.200.000

800.000

576

Phố Trần Xuân Soạn

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Võ Văn Tần

7.000.000

4.200.000

2.800.000

577

 

Từ phố Võ Văn Tần đến ngã ba Đào Tấn

10.000.000

6.000.000

4.000.000

578

Phố Trịnh Hoài Đức

 

Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Tân Tiến

7.000.000

4.200.000

2.800.000

579

 

Từ phố Tân Tiến đến hết đường

4.500.000

2.700.000

1.800.000

580

Phố Vũ Uy (Phố T1)

 

Từ phố Trần Quý Cáp đến phố Trần Xuân Soạn

4.500.000

2.700.000

1.800.000

581

Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3)

 

Từ phố Hoàng Sào đến phố Trần Xuân Soạn

6.000.000

3.600.000

2.400.000

582

 

Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Tân Tiến

8.000.000

4.800.000

3.200.000

583

Phố Trần Quý Cáp (Phố T4)

 

Từ phố Võ Văn Tần đến phố Nguyễn Huy Tự

4.500.000

2.700.000

1.800.000

584

Phố Đào Tấn (Phố T8)

 

Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Trần Xuân Soạn

6.000.000

3.600.000

2.400.000

585

Phố Đào Tấn (Phố T9)

 

Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Giàn Than

8.000.000

4.800.000

3.200.000

586

Phố Trần Quang Diệu (Phố T13)

 

Từ phố Hoàng Sào đến phố Đào Tấn

5.000.000

3.000.000

2.000.000

587

Phố Võ Văn Tần

 

Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) đến hết đường

6.000.000

3.600.000

2.400.000

588

Phố Tân Tiến

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Đào Tấn

7.000.000

4.200.000

2.800.000

589

Phố Giàn Than

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Sào

2.500.000

1.500.000

1.000.000

590

Phố Nguyễn Xí

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Vũ Văn Mật

4.000.000

2.400.000

1.600.000

591

Phố Hoàng Đức Chử

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hà Đặc

4.000.000

2.400.000

1.600.000

592

Phố Hà Đặc

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Cầu Gồ

4.000.000

2.400.000

1.600.000

593

Phố Tô Vũ

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Đức Chử

4.000.000

2.400.000

1.600.000

594

Phố Hoàng Công Chất

 

Từ phố Nguyễn Xí đến hết đường

4.000.000

2.400.000

1.600.000

595

Phố 23/9

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) đến ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi

4.000.000

2.400.000

1.600.000

596

Phố Cầu Gồ

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba phố 23/9

4.000.000

2.400.000

1.600.000

597

Phố Trần Văn Nỏ

 

Từ ngã ba Bến Đá đến giáp địa phận xã Cam Đường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

598

Phố Nguyễn Đình Thi

 

Từ ngã ba phố 23/9 đến phố Trần Văn Nỏ

3.000.000

1.800.000

1.200.000

599

Đường vào mỏ

 

Từ ngã ba Bến Đá đến địa phận xã Cam Đường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

600

Ngõ xóm 1-23/9

 

Từ phố 23/9 đến hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)

1.500.000

900.000

600.000

601

Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ)

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

602

Ngõ xóm 1 tổ 7

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

603

Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ)

 

Từ phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

604

Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ)

 

Từ phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

605

Ngõ xóm 2 - Hà Đặc

 

Từ phố Hà Đặc đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

606

Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 28 cũ)

 

Từ Ngõ 2 - Hà Đặc đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

607

Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ)

 

Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

608

Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ)

 

Từ phố 23/9 đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

609

Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ)

 

Từ phố Nguyễn Đình Thi đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ)

1.500.000

900.000

600.000

610

Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ)

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

611

Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ)

 

Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

612

Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử

 

Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

613

Ngõ xóm 1 - Hà Đặc

 

Từ phố Hà Đặc đến hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)

1.500.000

900.000

600.000

614

Ngõ Cầu Gồ

 

Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) đến hết đường

1.500.000

900.000

600.000

615

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) đến đường Bình Minh nhập từ 02 đoạn: Từ ngã Bến Đã đến cầu sắt Làng Nhớn (tổ 28); Từ cầu sắt đến phố Bình Minh 29m (tổ 25,26,27)

4.000.000

2.400.000

1.600.000

 

Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) tách thành 03 tuyến:

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (phố Nguyễn Duy Trinh 1, Nguyễn Duy Trinh 2), từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) đến phố Trần Hữu Tước (E2) tách thành 03 đoạn:

 

 

 

616

Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1)

 

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước

6.500.000

3.900.000

2.600.000

617

Phố Lưu Quang Vũ

 

Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) đến Giao cắt với phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)

6.500.000

3.900.000

2.600.000

618

Phố Xuân Quỳnh

 

Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) đến Giao cắt với phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)

6.500.000

3.900.000

2.600.000

619

Phố Trần Hữu Tước (đường E2)

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) đến phố Nguyễn Duy Trinh nay sửa đổi là Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

6.500.000

3.900.000

2.600.000

620

Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3)

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

 

 

 

Các đường A1, A2 tách thành 02 đoạn:

 

 

 

621

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Lê Đức Thọ

 

Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo (tổ 20) đến Giao cắt với đường A22 (dự kiến đặt tên phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

622

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Võ Chí Công

 

Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

 

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY)

 

Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11, A4, A5, A3 tách thành 03 đoạn:

 

 

 

623

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Lê Quang Đạo

 

Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20)

6.200.000

3.720.000

2.480.000

624

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Hoàng Minh Giám

 

Giao cắt với đường A3 (dự kiến đặt tên phố Lê Quang Đạo, tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20)

6.200.000

3.720.000

2.480.000

625

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY)

 

Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11

6.200.000

3.720.000

2.480.000

 

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY)

 

Các đường còn lại tách thành 04 đoạn:

 

 

 

626

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Hà Huy Giáp

 

Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20)

5.700.000

3.420.000

2.280.000

627

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Trần Văn Giàu

 

Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A11 (Khu đô thị Kosy, tổ 20)

5.700.000

3.420.000

2.280.000

628

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Đào Duy Kỳ

 

Ngã ba giao cắt với A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A11 (Khu đô thị Kosy, tổ 20)

5.700.000

3.420.000

2.280.000

629

Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY)

 

Các đường còn lại

5.700.000

3.420.000

2.280.000

630

Phố Nguyễn Đức Thuận

 

Từ phố Bình Minh đến hết đường

6.000.000

3.600.000

2.400.000

631

Phố Phạm Huy Thông (BM19)

 

Từ phố Nguyễn Cơ Thạch đến hết đường

6.000.000

3.600.000

2.400.000

632

Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18)

 

Từ phố Bình Minh đến đường 4E

6.000.000

3.600.000

2.400.000

633

Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ)

 

Đường từ cổng UBND phường (cũ) đi vào đằng sau phường thuộc tổ 16

3.000.000

1.800.000

1.200.000

634

Tổ 23a

 

Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch

2.500.000

1.500.000

1.000.000

635

Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27)

 

Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ đến giáp khu TĐC đường cao tốc

2.000.000

1.200.000

800.000

636

Tổ 27, 28

 

Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E

2.000.000

1.200.000

800.000

637

Tổ 29, 30

 

Toàn tổ

2.000.000

1.200.000

800.000

638

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

1.200.000

720.000

480.000

639

Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32)

 

Từ phố Nguyễn Đình Thi đến phố Hoàng Đức Chử

6.000.000

3.600.000

2.400.000

640

Đường RD-07

 

Từ phố Bình Minh đến hết đường

7.000.000

4.200.000

2.800.000

641

Đường N1

 

Từ phố Nguyễn Đức Thuận đến hết đường

6.000.000

3.600.000

2.400.000

642

Đường N2

 

Từ phố Phạm Duy Thông đến hết đường

6.000.000

3.600.000

2.400.000

643

Nguyễn Cơ Thạch kéo dài

 

Từ phố Nguyễn Cơ Thạch đến hết đường

6.000.000

3.600.000

2.400.000

644

Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3)

 

Từ phố Hoàng Sào (trạm biến áp) đến hết đường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

645

Ngõ 1, Mã Yên Sơn

 

Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường (sau trụ sở UBND phường)

3.000.000

1.800.000

1.200.000

646

Ngõ 2, Mã Yên Sơn

 

Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường (sau trụ sở UBND phường)

3.000.000

1.800.000

1.200.000

647

Ngõ dãy 3B - ( tổ 8-9)

 

Từ phố 23/9 đến hết đường

3.000.000

1.800.000

1.200.000

648

Phố Nguyễn Trung Ngạn

 

Từ phố Bình Minh đến đường ven suối

5.000.000

3.000.000

2.000.000

649

Các đường thuộc dự án Suối khoáng nóng Pom Hán

6.000.000

3.600.000

2.400.000

9

PHƯỜNG BÌNH MINH

II

 

 

 

 

650

Đại lộ Trần Hưng Đạo

 

Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Bình Minh

16.000.000

9.600.000

6.400.000

651

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ giáp suối ngòi đường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo)

15.500.000

9.300.000

6.200.000

652

Phố Chiềng On (B8)

 

Từ phố 19/5 đến đường Võ Nguyên Giáp

10.500.000

6.300.000

4.200.000

653

Phố Hoàng Thế Thiện (B10) nay sửa đổi là Đường Nguyễn Trãi (B10)

 

Từ giáp địa phận phường Nam Cường đến đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

654

Phố 19/8 (B11)

 

Từ phố Chiềng On đến đường Võ Nguyên Giáp

8.000.000

4.800.000

3.200.000

655

Phố 19/5 (B9)

 

Từ phố Chiềng On đến đường Võ Nguyên Giáp

10.000.000

6.000.000

4.000.000

656

Phố Vương Thừa Vũ (B12)

 

Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến hết đường

9.000.000

5.400.000

3.600.000

657

Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2)

 

Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 22/12

8.000.000

4.800.000

3.200.000

658

Phố Hoàng Cầm (DN3)

 

Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 22/12

8.000.000

4.800.000

3.200.000

659

Phố Nguyễn Tuân (DM1)

 

Từ đường Nguyễn Sơn đến đường T7

9.000.000

5.400.000

3.600.000

660

Phố 22/12 (DM2)

 

Từ Phố Hoàng Thế Thiện (B10) đến hết đường nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến hết đường

9.000.000

5.400.000

3.600.000

 

Phố Đoàn Kết (DM3)

 

Từ đường Nguyễn Trãi đến phố 19/5 tách thành 02 đoạn:

 

 

 

661

 

Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến phố Tân Hưng

9.000.000

5.400.000

3.600.000

662

 

Từ phố Tô Ngọc Vân đến đường B6 kéo dài

9.000.000

5.400.000

3.600.000

663

Phố Nguyễn Hữu An (DM4)

 

Từ phố Tân Hưng đến phố Nguyễn Sơn

9.000.000

5.400.000

3.600.000

664

Phố Bằng Giang (DM5)

 

Từ phố Hoàng Cầm đến phố 19/5

9.000.000

5.400.000

3.600.000

665

Phố Soi Lần (DM6)

 

Từ phố Hoàng Cầm đến phố 19/5

9.000.000

5.400.000

3.600.000

666

Phố Tân Hưng (T7 + T8) nay sửa đổi là Phố Tân Hưng

 

Từ đường Võ Nguyên Giáp đến phố Vương Thừa Vũ nay sửa đổi là Từ đường N1 đến phố Vương Thừa Vũ (B12)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

667

Phố Nguyễn Sơn (T9 + T10) nay sửa đổi là Phố Nguyễn Sơn

 

Từ đường Võ Nguyên Giáp đến phố Vương Thừa Vũ nay sửa đổi là Từ đường N1 đến phố Vương Thừa Vũ (B12)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

668

Phố Lê Anh Xuân (B13)

 

Từ phố Chiềng On đến phố Hồ Đắc Di (T5)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

669

Phố Đặng Thùy Trâm

 

Từ phố Chiềng On đến phố Hồ Đắc Di (T5)

6.000.000

3.600.000

2.400.000

670

Phố Trần Hoàn (B14)

 

Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

671

Phố Soi Chiềng (B15)

 

Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

672

Phố Hồ Đắc Di (T5)

 

Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A)

10.000.000

6.000.000

4.000.000

673

Đường T5

 

Đoạn còn lại

7.000.000

4.200.000

2.800.000

674

Đường TT12

 

Từ đường B6 đến đường B9

6.000.000

3.600.000

2.400.000

675

Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12)

 

Trục đường WB từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Võ Nguyên Giáp

5.000.000

3.000.000

2.000.000

676

 

Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư

2.000.000

1.200.000

800.000

677

Tổ 13

 

Từ đường Chiềng On (B8) đi vào các ngõ

2.000.000

1.200.000

800.000

678

Tổ 17

 

Toàn tổ

2.000.000

1.200.000

800.000

679

Tổ 19 cũ

 

Toàn tổ

2.000.000

1.200.000

800.000

680

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

1.500.000

900.000

600.000

681

Phố 30/4

 

Từ phố Chiềng On đến phố Lý Thường Kiệt

14.000.000

8.400.000

5.600.000

682

Phố Lý Thường Kiệt

 

Từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi

7.000.000

4.200.000

2.800.000

683

Đường DH12

 

Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 19/8

8.000.000

4.800.000

3.200.000

684

Tổ 7

 

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

3.000.000

1.800.000

1.200.000

685

Tổ 2

 

Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm

3.000.000

1.800.000

1.200.000

686

Đường (D5)

 

Từ đường T7 đến đường (T10)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

687

Đường D6

 

Từ đường T7 đến đường (T10)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

688

Đường B6 kéo dài

 

Từ đường B10 đến đường Võ Nguyên Giáp

10.000.000

6.000.000

4.000.000

689

Đường H1, H2, H3, H10 dự án: San gạt mặt bằng khu vực đến Đôi Cô, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)

 

 

9.500.000

5.700.000

3.800.000

690

Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)

 

Đường DH9

8.000.000

4.800.000

3.200.000

691

 

Đường DH13

8.000.000

4.800.000

3.200.000

692

 

Đường DH14

8.000.000

4.800.000

3.200.000

693

 

Đường DH15

8.000.000

4.800.000

3.200.000

694

 

Đường DH16

8.000.000

4.800.000

3.200.000

695

 

Đường DH17

8.000.000

4.800.000

3.200.000

10

PHƯỜNG XUÂN TĂNG

II

 

 

 

 

696

Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

 

Từ đảo tròn (bến xe trung tâm) đến hết địa phận phường Xuân Tăng

10.000.000

6.000.000

4.000.000

697

Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

698

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ giáp suối ngòi đường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo)

15.500.000

9.300.000

6.200.000

699

Phố Bình Minh (29m)

 

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

 

 

Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến Quốc lộ 4E tách thành 02 đoạn:

 

 

 

700

 

Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

701

 

Từ đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) đến QL 4E

4.000.000

2.400.000

1.600.000

702

Đường Nguyễn Văn Linh

 

Từ tiếp giáp phố Bình Minh (29M) đến đường TN7

7.000.000

4.200.000

2.800.000

703

 

Từ đường TN7 đến đường vào tổ 6

4.000.000

2.400.000

1.600.000

704

 

Từ đường vào tổ 6 đến hết địa phận phường Xuân Tăng

2.500.000

1.500.000

1.000.000

705

Phố 20 tháng 11 (đường N9)

 

Từ đường Bình Minh (số nhà 160) đến cuối đường Bình Minh (chân cầu)

6.000.000

3.600.000

2.400.000

706

Đường Trung đoàn 53

 

Từ giáp Dự án Đại lộ Trần lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp Đường Quốc lộ 4E

3.000.000

1.800.000

1.200.000

707

Khu cửa ngòi tổ 13 (tổ 8 Bình Minh cũ)

 

Đường WB và các đường nhánh từ đường WB vào ngõ xóm đoạn từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp địa phận phường Bình Minh

3.000.000

1.800.000

1.200.000

708

Tổ 12 (Tổ 18 Bình Minh cũ)

 

Toàn tổ

3.000.000

1.800.000

1.200.000

709

Tổ 14 (Tổ 18a Bình Minh cũ (Ná Méo 2 cũ))

 

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) đến giáp tiểu khu đô thị số 20

3.000.000

1.800.000

1.200.000

710

Tổ 9 (Tổ 24 Bình Minh cũ)

 

Các ngõ tổ 9

3.000.000

1.800.000

1.200.000

711

Đường Nguyễn Trãi

 

Từ phố Quốc Hương đến tiếp giáp cầu Làng Giàng

4.500.000

2.700.000

1.800.000

712

Đường Nguyễn Trãi (đường TN7)

 

Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp đường Quốc lộ 4E

6.000.000

3.600.000

2.400.000

713

Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2)

 

Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành (XT20)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

714

Phố Cư Hòa Vần (đường XT3)

 

Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành (XT20)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

715

Phố Đỗ Hành (đường XT4)

 

Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

716

Phố Nguyễn Cao (đường XT5)

 

Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

717

Phố Đặng Tất (đường XT5A)

 

Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

718

Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6)

 

Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành

4.500.000

2.700.000

1.800.000

719

Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7)

 

Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

720

Phố Thái Phiên (đường XT8)

 

Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

721

Phố Đặng Dung (đường XT9)

 

Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

722

Phố Phan Bá Vành (đường XT20)

 

Phố Phan Bá Vành đoạn từ phố Quốc Hưng đến phố Trần Khát Chân

4.500.000

2.700.000

1.800.000

723

Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25)

 

Phố Đặng Thái Thân đoạn từ đường phố Thân Nhân Trung đến phố Trần Khát Chân

4.500.000

2.700.000

1.800.000

724

Phố Quốc Hương (đường XT1)

 

Từ Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

725

Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông

 

Các đường còn lại nối từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến đường Nguyễn Trãi (đoạn từ phố Quốc Hưng đến hết phố Thân Nhân Trung

4.500.000

2.700.000

1.800.000

726

Phố Trần Khát Chân (đường XT14)

 

Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

727

Phố Trương Hán Siêu (đường XT15)

 

Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)

4.500.000

2.700.000

1.800.000

728

Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)

 

Các đường đô thị thuộc mặt bằng tái định cư dự án Trường đại học Fansipan.

4.500.000

2.700.000

1.800.000

729

Phố Thân Nhân Trung (XT10)

 

Từ phố Phan Bá Vành đến đường Nguyễn Trãi

4.500.000

2.700.000

1.800.000

730

Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17)

 

Từ đường TN7 đến Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài

4.500.000

2.700.000

1.800.000

731

Đường liên xã (WB)

 

Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược đến giáp phố Quốc Hương (đường XT1)

2.000.000

1.200.000

800.000

732

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20

6.300.000

3.780.000

2.520.000

733

Các vị trí còn lại trên địa bàn phường

1.200.000

720.000

480.000

II

HUYỆN BẢO THẮNG

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN PHỐ LU

V

 

 

 

 

1

Đường 19-5

 

Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5 nay sửa đổi là Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào

11.000.000

5.500.000

4.400.000

2

 

Ngõ 35

2.100.000

1.050.000

840.000

3

 

Ngõ 54 (đường ra sân vận động đến hết đất nhà ông Nhuận)

4.200.000

2.100.000

1.680.000

4

 

Ngách 54

2.100.000

1.050.000

840.000

5

 

Đất ở giáp sân vận động còn lại

1.700.000

850.000

680.000

6

 

Ngõ 70 (cạnh Bưu điện)

1.000.000

500.000

400.000

7

Đường Cách mạng tháng 8

 

Từ đường Hoàng Sào đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến hết chi nhánh điện nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Sào đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến ngã 4 cầu mới Phố Lu

9.000.000

4.500.000

3.600.000

8

 

Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) đến cầu Bệnh Viện nay sửa đổi là Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện

10.000.000

5.000.000

4.000.000

9

 

Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện

9.000.000

4.500.000

3.600.000

10

 

Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp

6.000.000

3.000.000

2.400.000

11

 

Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng

1.000.000

500.000

400.000

12

 

Ngõ cạnh số nhà 102

2.000.000

1.000.000

800.000

13

 

Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng)

1.000.000

500.000

400.000

14

 

Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng)

1.000.000

500.000

400.000

15

Đường Cách mạng tháng 8

 

Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích)

1.000.000

500.000

400.000

16

 

Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

17

 

Ngõ 313

1.000.000

500.000

400.000

18

 

Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản)

1.500.000

750.000

600.000

19

 

Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

20

 

Đường 351 đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1

1.000.000

500.000

400.000

21

 

Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh)

1.000.000

500.000

400.000

22

 

Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m

1.000.000

500.000

400.000

23

 

Ngõ 514

1.000.000

500.000

400.000

24

 

Ngõ 317

1.000.000

500.000

400.000

25

Đường Lê Hồng Phong

 

Đoạn từ đường sắt đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong nay sửa đổi là Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

26

 

Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong đến hết đất công an thị trấn nay sửa đổi là Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu

8.000.000

4.000.000

3.200.000

27

 

Từ công an thị trấn đến hết đất bến xe nay sửa đổi là Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)

6.500.000

3.250.000

2.600.000

28

 

Đoạn từ hết đất bến xe đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP) nay sửa đổi là Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò

4.500.000

2.250.000

1.800.000

29

 

Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

30

 

Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò

1.500.000

750.000

600.000

31

 

Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn)

1.000.000

500.000

400.000

32

 

Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng)

2.600.000

1.300.000

1.040.000

33

 

Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh)

1.000.000

500.000

400.000

34

Đường Lê Hồng Phong

 

Ngõ 416 (ngõ cụt)

1.000.000

500.000

400.000

35

 

Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc)

1.000.000

500.000

400.000

36

 

Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự)

1.000.000

500.000

400.000

37

 

Ngõ 285; 297; 470

1.000.000

500.000

400.000

38

 

Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong

1.000.000

500.000

400.000

39

 

Ngõ 155 (cạnh trạm than)

1.000.000

500.000

400.000

40

Đường Khuất Quang Chiến

 

Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng

11.500.000

5.750.000

4.600.000

41

Đường Quách Văn Rạng

 

Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13

4.200.000

2.100.000

1.680.000

42

 

Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh

1.250.000

625.000

500.000

43

 

Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8

1.700.000

850.000

680.000

44

 

Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ

800.000

400.000

320.000

45

 

Ngõ 13

800.000

400.000

320.000

46

Đường Thanh Niên

 

Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

47

Đường Tuệ Tĩnh

 

Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp

3.000.000

1.500.000

1.200.000

48

Đường T1 bao quanh bệnh viện

 

Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh

4.000.000

2.000.000

1.600.000

49

Đường Hoàng Sào

 

Từ cầu chung Phố Lu đến cầu Ngòi Lu nay sửa đổi là Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1

4.500.000

2.250.000

1.800.000

50

 

Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m nay sửa đổi là Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào

3.500.000

1.750.000

1.400.000

51

 

Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m đến hết đất thị trấn nay sửa đổi là Từ hết cổng chào đến hết đất thị trấn Phố Lu

2.000.000

1.000.000

800.000

52

 

Ngõ giáp nghĩa trang

800.000

400.000

320.000

53

 

Ngõ 191; 148; 115

800.000

400.000

320.000

54

 

Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa)

800.000

400.000

320.000

55

 

Ngõ 58

800.000

400.000

320.000

56

 

Đầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa)

800.000

400.000

320.000

57

Đường Phố Ngang

 

Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt

4.400.000

2.200.000

1.760.000

58

Đường Đập Tràn

 

Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào

4.500.000

2.250.000

1.800.000

59

Đường Kim Hải

 

Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8

4.500.000

2.250.000

1.800.000

60

 

Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ)

2.100.000

1.050.000

840.000

61

Đường Kim Hải

 

Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)

2.000.000

1.000.000

800.000

62

Đường Kim Đồng

 

Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E)

4.400.000

2.200.000

1.760.000

63

Phố Trần Oanh

 

Đường bao quanh SVĐ thị trấn

4.000.000

2.000.000

1.600.000

64

Đường Phú Long

 

Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long

3.000.000

1.500.000

1.200.000

65

 

Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt)

2.000.000

1.000.000

800.000

66

Đường vào Khe Mon

 

Đường vào Khe Mon

800.000

400.000

320.000

67

Đường Lũng Trâu

 

Đường Lũng Trâu

800.000

400.000

320.000

68

Đường Sơn Túc

 

Đường Sơn Túc

800.000

400.000

320.000

69

Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa

 

Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa

800.000

400.000

320.000

70

Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn Phố Lu nay sửa đổi là Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1

200.000

100.000

80.000

71

Đường 15 tháng 10

 

Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Khuất Quang Chiến nay sửa đổi là Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào

12.500.000

6.250.000

5.000.000

72

Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào

5.500.000

2.750.000

2.200.000

73

Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến

4.200.000

2.100.000

1.680.000

74

Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào

4.200.000

2.100.000

1.680.000

75

Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

Từ điểm nối vò phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)

4.200.000

2.100.000

1.680.000

76

Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)

4.200.000

2.100.000

1.680.000

77

Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)

 

Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)

4.200.000

2.100.000

1.680.000

78

Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1

 

Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

79

Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1

 

Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

80

Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2

 

Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

81

 

Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

82

Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3

 

Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

83

Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4

 

Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

84

 

Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9

3.000.000

1.500.000

1.200.000

85

Phố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9

 

Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

86

Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3

700.000

350.000

280.000

87

Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang

 

Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long

500.000

250.000

200.000

88

 

Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt

300.000

150.000

120.000

89

 

Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Trì Quang

200.000

100.000

80.000

90

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161)

 

Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long

1.500.000

750.000

600.000

91

 

Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6

3.000.000

1.500.000

1.200.000

92

 

Từ ngã tư đường D6 đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào

5.000.000

2.500.000

2.000.000

93

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161)

 

Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)

4.600.000

2.300.000

1.840.000

94

 

Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8

3.600.000

1.800.000

1.440.000

95

 

Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu đến mốc KM 35

2.000.000

1.000.000

800.000

96

 

Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ

1.500.000

750.000

600.000

97

 

Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu

1.000.000

500.000

400.000

98

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161)

 

Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang

1.000.000

500.000

400.000

99

 

Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ)

1.600.000

800.000

640.000

100

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161)

 

Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ)

1.750.000

875.000

700.000

101

 

Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ)

1.000.000

500.000

400.000

102

Hồ trung tâm

 

Đường N7

6.500.000

3.250.000

2.600.000

103

 

Các đường còn lại

5.000.000

2.500.000

2.000.000

104

Khu đô thị Cường Thịnh

 

Đường N4

6.500.000

3.250.000

2.600.000

105

 

Các đường còn lại

5.000.000

2.500.000

2.000.000

106

Khu đô thị mới Phú Long

 

Đường D2, D7, D8

5.000.000

2.500.000

2.000.000

107

 

Các đường còn lại

4.000.000

2.000.000

1.600.000

108

 

 

Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23

2.500.000

1.250.000

1.000.000

2

THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG PHONG HẢI

V

 

 

 

 

109

Đường QL 70

 

Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m

1.050.000

525.000

420.000

110

 

Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai

600.000

300.000

240.000

111

 

Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m

1.000.000

500.000

400.000

112

Đường QL 70

 

Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m

2.000.000

1.000.000

800.000

113

 

Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m

2.000.000

1.000.000

800.000

114

 

Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m

1.000.000

500.000

400.000

115

 

Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m

700.000

350.000

280.000

116

 

Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m

700.000

350.000

280.000

117

 

Các khu vực còn lại ven QL 70

500.000

250.000

200.000

118

Đường Phong Hải - Phố Mới

 

Cách ngã 3 km25 50m đến giáp xã Bản Phiệt

350.000

175.000

140.000

119

Đường Phong Hải - Thái Niên

 

Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã)

350.000

175.000

140.000

120

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

250.000

125.000

100.000

121

Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m nay sửa đổi là Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m

250.000

125.000

100.000

122

Đường liên thôn thuộc thôn 5

200.000

100.000

80.000

123

Các vị trí đất còn lại

160.000

80.000

64.000

124

Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157

200.000

100.000

80.000

125

Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga

1.000.000

500.000

400.000

126

Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m

1.000.000

500.000

400.000

127

Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải

 

Đường N1, N3

2.000.000

1.000.000

800.000

128

 

Đường N6

2.500.000

1.250.000

1.000.000

129

 

Đường N7

1.700.000

850.000

680.000

130

 

 

Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70

1.000.000

500.000

400.000

3

THỊ TRẤN TẰNG LOỎNG

V

 

 

 

 

131

TL 151

 

Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) đến cầu chui (đường sắt)

2.500.000

1.250.000

1.000.000

132

 

Đoạn từ cầu Chui đến giáp đất Phú Nhuận

1.000.000

500.000

400.000

133

 

Từ TL 151 tới xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng

300.000

150.000

120.000

134

Đường vào các nhà máy

 

Từ ngã 3 tổ dân phố 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long

2.000.000

1.000.000

800.000

135

Đường TDP 3

 

Từ TL 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)

400.000

200.000

160.000

136

Đường tổ dân phố 8

 

Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt

250.000

125.000

100.000

137

 

Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The

250.000

125.000

100.000

138

Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan)

 

Từ TL 151 đến giáp đường Quý Xa

300.000

150.000

120.000

139

 

Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh

300.000

150.000

120.000

140

Đường tổ dân phố 2

 

Từ TL 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép

400.000

200.000

160.000

141

Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn

 

Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1)

300.000

150.000

120.000

142

 

Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép

300.000

150.000

120.000

143

Đoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng)

 

Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhã ông Chẳn

250.000

125.000

100.000

144

Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn

 

Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện

250.000

125.000

100.000

145

 

Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 đến đất nhà Thu Thụy

300.000

150.000

120.000

146

 

Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 đến nhà ông Sửu

300.000

150.000

120.000

147

Khu tái định cư khu B

 

Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3

2.000.000

1.000.000

800.000

148

 

Các tuyến đường N3, N4

1.500.000

750.000

600.000

149

 

Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 đến khu vực phòng khám đa khoa

1.500.000

750.000

600.000

150

Đường tổ dân phố số 5

 

Đi tổ dân phố số 5 (Nhánh N1, N2)

1.800.000

900.000

720.000

151

Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)

 

Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà đến giáp đất xã Xuân Giao

300.000

150.000

120.000

152

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

200.000

100.000

80.000

153

Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh

250.000

125.000

100.000

154

Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP số 10

200.000

100.000

80.000

155

Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng

160.000

80.000

64.000

156

Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)

 

Đường N1 (N13-D4)

1.500.000

750.000

600.000

157

 

Đường N4 (N1-D4)

1.800.000

900.000

720.000

158

 

Đường N5 (N1-D4)

1.500.000

750.000

600.000

159

 

Đường N7 (N1-D4)

1.800.000

900.000

720.000

160

 

Đường N8

1.500.000

750.000

600.000

161

Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)

 

Đường N9 (N1-D4)

1.800.000

900.000

720.000

162

 

Đường N10 (N1-D4)

1.500.000

750.000

600.000

163

 

Đường N13 (N1-D4)

1.800.000

900.000

720.000

164

 

Đường D3 (N13-N1)

1.800.000

900.000

720.000

165

 

Đường D4 (N13-N1)

1.800.000

900.000

720.000

166

 

Đường M2

1.200.000

600.000

480.000

167

 

N14

1.200.000

600.000

480.000

168

Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)

 

Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)

1.000.000

500.000

400.000

169

 

Đường N2 (N1-N7)

1.000.000

500.000

400.000

170

 

Đường N3 (N2-D5)

900.000

450.000

360.000

171

 

Đường N4 (D4-D5)

1.000.000

500.000

400.000

172

 

Đường N6 (N2-D5)

900.000

450.000

360.000

173

 

Đường N7 (D4-D5)

1.000.000

500.000

400.000

174

 

Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)

900.000

450.000

360.000

175

Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)

300.000

150.000

120.000

176

Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)

300.000

150.000

120.000

177

Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)

300.000

150.000

120.000

178

Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3

200.000

100.000

80.000

179

Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)

 

Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát

400.000

200.000

160.000

180

 

Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151

600.000

300.000

240.000

181

 

 

Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6

2.200.000

1.100.000

880.000

III

HUYỆN BẢO YÊN

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN PHỐ RÀNG

V

 

 

 

 

1

Đường Nguyến Tất Thành

 

Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành

6.000.000

3.000.000

2.400.000

2

 

Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70

5.000.000

2.500.000

2.000.000

3

 

Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý

3.500.000

1.750.000

1.400.000

4

 

Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C

2.500.000

1.250.000

1.000.000

5

 

Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)

1.500.000

750.000

600.000

6

 

Từ Cầu Ràng đến đường vào cổng phụ chợ

9.000.000

4.500.000

3.600.000

7

 

Từ đường vào cổng phụ chợ đến hết cây xăng Thương nghiệp

8.500.000

4.250.000

3.400.000

8

Đường Nguyến Tất Thành

 

Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1

7.300.000

3.650.000

2.920.000

10

 

Từ đường vào viện 94 cũ đến hết đất cây xăng Xuyên Quang

6.000.000

3.000.000

2.400.000

11

 

Từ sau cây xăng Xuyên Quang đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan

4.500.000

2.250.000

1.800.000

12

 

Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan đến cầu Lự 2

4.200.000

2.100.000

1.680.000

13

 

Từ cầu Lự 2 đến hết nhà ông Phan Quốc Việt

3.500.000

1.750.000

1.400.000

14

 

Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực

3.500.000

1.750.000

1.400.000

15

Đường Nguyến Tất Thành

 

Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)

3.200.000

1.600.000

1.280.000

16

 

Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường

2.000.000

1.000.000

800.000

17

 

Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn

2.500.000

1.250.000

1.000.000

18

 

Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác

1.800.000

900.000

720.000

19

 

Từ cầu Mác đến hết đất thị trấn Phố Ràng

1.100.000

550.000

440.000

20

Đường nội thị N2

 

Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến cổng vào Huyện đội

4.500.000

2.250.000

1.800.000

21

 

Từ cổng Huyện đội đến hết đất nhà bà Liên

3.600.000

1.800.000

1.440.000

22

Đường rẽ Quốc lộ 70

 

Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản

1.500.000

750.000

600.000

23

 

Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An

1.000.000

500.000

400.000

24

 

Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)

1.000.000

500.000

400.000

25

 

Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân

1.000.000

500.000

400.000

26

 

Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh

1.000.000

500.000

400.000

27

Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên

 

Từ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên

2.500.000

1.250.000

1.000.000

28

Phố Kim Đồng

 

Từ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp

1.000.000

500.000

400.000

29

Đường cổng phụ chợ

 

Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy

4.600.000

2.300.000

1.840.000

30

 

Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy

3.200.000

1.600.000

1.280.000

31

 

Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà Giểng Vắng

1.200.000

600.000

480.000

32

 

Từ nhà ông Minh đến hết đất nhà ông Thọ

800.000

400.000

320.000

33

 

Từ nhà ông Thuần đến hết đất nhà ông Biết

700.000

350.000

280.000

34

 

Từ hết đất nhà bà Vũ Thị Thắm đến hết đất nhà ông Phạm Thành

700.000

350.000

280.000

35

Đường cây xăng - Tiểu học

 

Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói

3.000.000

1.500.000

1.200.000

36

 

Từ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)

2.800.000

1.400.000

1.120.000

37

Đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường vào Đền Phúc Khánh nay sửa đổi là Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)

14.000.000

7.000.000

5.600.000

38

 

Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ nhập từ 02 đoạn: Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ; Từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ

8.000.000

4.000.000

3.200.000

39

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp nhập từ 02 đoạn: Từ ngã 3 vật tư cũ đến ngã 3 đường vào hồ thủy điện; Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà số 279 đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp

3.500.000

1.750.000

1.400.000

40

 

Từ giáp nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất thị trấn Phố Ràng

2.500.000

1.250.000

1.000.000

41

 

Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo

5.200.000

2.600.000

2.080.000

42

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ ngã ba cầu treo đầu cầu treo nay sửa đổi là Từ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ

4.000.000

2.000.000

1.600.000

43

 

Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước

4.000.000

2.000.000

1.600.000

44

 

Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy

1.200.000

600.000

480.000

45

 

Từ cống cầu Quầy đến hết đất thị trấn Phố Ràng

1.000.000

500.000

400.000

46

 

Từ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu

8.000.000

4.000.000

3.200.000

47

 

Từ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn

12.000.000

6.000.000

4.800.000

48

 

Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)

1.000.000

500.000

400.000

49

 

Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

50

 

Từ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương

1.000.000

500.000

400.000

51

Đường xuống bến phà cũ

 

Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)

1.000.000

500.000

400.000

52

Đường đền Phúc Khánh

 

Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)

1.800.000

900.000

720.000

53

Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)

 

Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh

2.500.000

1.250.000

1.000.000

54

 

Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)

2.000.000

1.000.000

800.000

55

Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)

 

Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)

600.000

300.000

240.000

56

Đường khu gốc gạo

 

Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70

3.500.000

1.750.000

1.400.000

57

Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh

 

Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng

500.000

250.000

200.000

58

Đường nhà ông Nghị Tô đi Yên Sơn

 

Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa

800.000

400.000

320.000

59

Đường nhánh trước toà án

 

Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ

900.000

450.000

360.000

60

Đường xóm sau Ngân hàng

 

Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)

800.000

400.000

320.000

61

Đường vào xóm nhà bà Xụm

 

Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú

800.000

400.000

320.000

62

Đường nhánh trường Chính trị

 

Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải

800.000

400.000

320.000

63

Phố Trần Đại Nghĩa

 

Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa

2.000.000

1.000.000

800.000

64

Đường vành đai hồ thủy điện

 

Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất ông Trường Xây (ra QL 279)

1.500.000

750.000

600.000

65

Đường đi Lương Sơn

 

Từ nhà ông Hùng đến hết đất thị trấn

700.000

350.000

280.000

66

Đường Tổ dân phố số 1

 

Từ cầu treo đến hết đất nhà ông Nam

1.600.000

800.000

640.000

67

 

Từ sau đất nhà ông Nam đến hết đất thị trấn

1.000.000

500.000

400.000

68

 

Từ cầu treo đến hết đất TT Phố Ràng (ngược theo theo dòng sông Chảy)

800.000

400.000

320.000

69

Đường Ngô Quyền

 

Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70

3.200.000

1.600.000

1.280.000

70

Đường tổ 2D vào Tân Dương

 

Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)

800.000

400.000

320.000

 

 

 

Các đường thuộc khu đô thị Hoa Ban tách thành 02 đoạn:

 

 

 

71

Khu đô thị Hoa Ban

 

Tuyến T4, T6: Các thửa đất hai bên đường

3.900.000

1.950.000

1.560.000

72

 

Tuyến T2, T3, T5: Các thửa đất hai bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

73

Đường xóm tổ 4A

 

Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới

600.000

300.000

240.000

74

Ngõ 03 Phố Trần Phú

 

Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú

800.000

400.000

320.000

75

Đường xóm tổ 5A

 

Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh

1.200.000

600.000

480.000

76

Đường mới mở khu chợ tổ 5B

 

Từ sau nhà Khuyến Cậy đến giáp đường cổng phụ chợ

7.500.000

3.750.000

3.000.000

77

 

Từ sau nhà Hải Loan đến giáp đường cổng phụ chợ

7.500.000

3.750.000

3.000.000

78

Đường ngõ xóm tổ 6A

 

Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình

700.000

350.000

280.000

79

 

Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế

700.000

350.000

280.000

80

Đường ngõ xóm tổ 6A

 

Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường

700.000

350.000

280.000

81

Đường nhánh cụt tổ 6B1

 

Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng

2.000.000

1.000.000

800.000

82

 

Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng

1.200.000

600.000

480.000

83

Đường tổ 6B1 đi cầu Hạnh Phúc

 

Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu mới

7.000.000

3.500.000

2.800.000

84

Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2

 

Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông

3.000.000

1.500.000

1.200.000

85

 

Từ nhà số 52 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông

2.200.000

1.100.000

880.000

86

 

Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông

2.000.000

1.000.000

800.000

87

Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2

 

Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh

1.500.000

750.000

600.000

88

Đường xóm tổ 7A

 

Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện

800.000

400.000

320.000

89

Đường ngõ xóm khu 7A

 

Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ

800.000

400.000

320.000

90

 

Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc

800.000

400.000

320.000

91

 

Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử

800.000

400.000

320.000

92

 

Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp

800.000

400.000

320.000

93

Đường viện 94 cũ tổ 7B

 

Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng

1.200.000

600.000

480.000

94

 

Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)

1.000.000

500.000

400.000

95

Đường nhà máy giấy tổ 8C nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh

 

Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II

2.000.000

1.000.000

800.000

96

 

Từ trường cấp I, II Phố Ràng II đến tiếp giáp đất nhà máy giấy

1.500.000

750.000

600.000

97

Đường nhánh tổ 9A

 

Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực

900.000

450.000

360.000

98

 

Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực

600.000

300.000

240.000

99

Đường nhánh tổ 9A

 

Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)

800.000

400.000

320.000

100

Đường xóm tổ 9B

 

Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt

600.000

300.000

240.000

101

Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT nay sửa đổi là Các vị trí còn lại thuộc thị trấn

450.000

225.000

180.000

102

Tuyến đường mở mới TDP 1

 

Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)

550.000

275.000

220.000

103

Đường ngõ TDP 5B

 

Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học

600.000

300.000

240.000

104

 

Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng

600.000

300.000

240.000

105

Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B

 

Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường

4.200.000

2.100.000

1.680.000

106

 

Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

107

 

Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

108

Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7

 

Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

109

 

Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

110

 

Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

111

Đường Nguyễn Viết Xuân (tổ 8)

 

Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn

600.000

300.000

240.000

112

Đường nhánh tổ dân phố 9B

 

Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)

600.000

300.000

240.000

113

Phố Lương Đình Của tổ dân phố 9B

 

Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp nga ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)

600.000

300.000

240.000

114

Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7

 

Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

115

 

Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

116

 

Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường

3.500.000

1.750.000

1.400.000

117

Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới

 

Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn

1.800.000

900.000

720.000

118

 

Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới

1.800.000

900.000

720.000

IV

HUYỆN BÁT XÁT

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN BÁT XÁT

V

 

 

 

 

1

Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)

 

Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9)

5.000.000

2.500.000

2.000.000

2

 

Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9)

5.400.000

2.700.000

2.160.000

3

 

Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua

4.000.000

2.000.000

1.600.000

4

Đường Hùng Vương nay sửa đổi là Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)

 

Đoạn từ Cổng chào thị trấn đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát

5.500.000

2.750.000

2.200.000

5

 

Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng

6.000.000

3.000.000

2.400.000

6

 

Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào tổ 7

6.500.000

3.250.000

2.600.000

7

 

Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 đến phố Trần Hưng Đạo

8.000.000

4.000.000

3.200.000

8

 

Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi

6.500.000

3.250.000

2.600.000

9

Đường Hùng Vương

 

Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)

4.500.000

2.250.000

1.800.000

10

Đường 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

 

Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

11

Đường 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

 

Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến cổng chào thị trấn

4.500.000

2.250.000

1.800.000

12

Đường tuyến D14

 

Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) đến nghĩa trang nhân dân thị trấn

1.500.000

750.000

600.000

13

Phố 10 tháng 10

 

Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn)

4.500.000

2.250.000

1.800.000

14

Đường vào hồ ông Nhíp

 

Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m

1.500.000

750.000

600.000

15

Phố Châu Giàng

 

Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên

4.500.000

2.250.000

1.800.000

16

Phố Trần Quốc Toản (N8)

 

Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón

3.200.000

1.600.000

1.280.000

17

Phố Kim Đổng (N7)

 

Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt

3.200.000

1.600.000

1.280.000

18

Phố Lý Thường Kiệt

 

Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám

5.500.000

2.750.000

2.200.000

19

 

Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên

5.000.000

2.500.000

2.000.000

20

Phố Hoàng Hoa Thám

 

Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt

5.500.000

2.750.000

2.200.000

21

Phố Lê Lai

 

Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) đến ngã ba giao đường Hoàng Liên

4.000.000

2.000.000

1.600.000

22

Phố Điện Biên

 

Đường từ cổng UBND huyện đến Huyện uỷ Bát Xát

5.000.000

2.500.000

2.000.000

23

Phố Nguyễn Bá Lại

 

Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính-KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

24

Phố Trần Hưng Đạo

 

Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)

5.500.000

2.750.000

2.200.000

25

 

Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên

5.000.000

2.500.000

2.000.000

26

Phố Đông Thái

 

Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường D2

4.500.000

2.250.000

1.800.000

27

Đường D3

 

Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

28

Phố Lê Lợi

 

Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái

4.500.000

2.250.000

1.800.000

29

Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)

 

Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)

1.500.000

750.000

600.000

30

 

Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thị trấn

1.200.000

600.000

480.000

31

Đường đi vào tổ 14

 

Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14

1.600.000

800.000

640.000

32

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện)

8.000.000

4.000.000

3.200.000

33

Đường Võ Nguyên Giáp

 

Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát

5.500.000

2.750.000

2.200.000

34

Phố Ngô Quyền

 

Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng

5.500.000

2.750.000

2.200.000

35

Phố Ngô Quyền

 

Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn)

6.500.000

3.250.000

2.600.000

36

Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch)

 

Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

37

Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch)

 

Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường

5.000.000

2.500.000

2.000.000

38

Đường Hoàng Liên

 

Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ

4.000.000

2.000.000

1.600.000

39

 

Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát

3.000.000

1.500.000

1.200.000

40

Đường Hoàng Liên

 

Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

41

Phố Đông Phón

 

Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng

4.000.000

2.000.000

1.600.000

42

Đường tổ 10

 

Từ ngã ba bệnh viện đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ)

1.500.000

750.000

600.000

43

Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10

 

Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát

600.000

300.000

240.000

44

Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14

 

Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn)

250.000

125.000

100.000

45

Tuyến T1

 

Từ đường Tổ 7 đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7)

4.500.000

2.250.000

1.800.000

46

Tuyến T2

 

Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7))

4.500.000

2.250.000

1.800.000

47

Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên

 

Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên

1.000.000

500.000

400.000

48

Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2)

 

Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái

1.000.000

500.000

400.000

49

Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3)

 

Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương

800.000

400.000

320.000

50

Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5)

 

Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

51

Đường vào tổ 12

 

Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang

600.000

300.000

240.000

52

Đường D14 kéo dài

 

Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10

4.000.000

2.000.000

1.600.000

53

Đường N1

 

Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư Tổ 6) giáp UBND thị trấn Bát Xát

4.000.000

2.000.000

1.600.000

54

Đường N2

 

Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư tổ 6)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

 

Khu tái định cư số 2

 

 

 

55

Tuyến T1

 

Từ đường T3 đến đường T5

4.800.000

2.400.000

1.920.000

56

Tuyến T2

 

Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6

4.800.000

2.400.000

1.920.000

57

Tuyến T3

 

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2

4.800.000

2.400.000

1.920.000

58

Tuyến T4

 

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2

4.800.000

2.400.000

1.920.000

59

Tuyến T5

 

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6

4.800.000

2.400.000

1.920.000

60

Tuyến T6

 

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5

4.800.000

2.400.000

1.920.000

V

HUYỆN BẮC HÀ

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN BẮC HÀ

V

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 159

 

Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn

2.700.000

1.350.000

1.080.000

2

Đường Ngọc Uyển

 

Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)

9.000.000

4.500.000

3.600.000

3

 

Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)

10.000.000

5.000.000

4.000.000

4

Đường Ngọc Uyển

 

Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)

12.000.000

6.000.000

4.800.000

5

 

Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH- SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)

15.000.000

7.500.000

6.000.000

6

 

Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)

12.000.000

6.000.000

4.800.000

7

Đường Ngọc Uyển

 

Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) nhập từ 03 đoạn Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư; Đất hai bên đường từ Sn082 (nhà ông Quang) đến hết Sn094 (nhà Việt Mỷ), giáp cầu trường Mầm non; Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non đến hết Sn158 (nhà Pao Thàng) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)

11.000.000

5.500.000

4.400.000

8

Đường Ngọc Uyển

 

Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà

7.500.000

3.750.000

3.000.000

9

 

Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

10

 

Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn019 (bà Nguyễn Thị Hợi)

15.000.000

7.500.000

6.000.000

11

Đường 20-9

 

Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)

7.500.000

3.750.000

3.000.000

12

 

Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo

6.500.000

3.250.000

2.600.000

13

 

Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)

5.000.000

2.500.000

2.000.000

 

Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn

 

Đất từ trường mầm non cũ đến giáp nhà Cương Năng tách thành 02 đoạn:

 

 

 

14

 

Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên

5.000.000

2.500.000

2.000.000

15

 

Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng

3.500.000

1.750.000

1.400.000

16

Đường Pạc Kha

 

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc Hà

5.000.000

2.500.000

2.000.000

17

Phố Cũ

 

Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

18

 

Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

19

Phố Na Cồ

 

Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn 008

15.000.000

7.500.000

6.000.000

20

 

Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn058 (nhà Toàn Mai)

13.000.000

6.500.000

5.200.000

21

 

Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)

12.000.000

6.000.000

4.800.000

22

 

Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ

8.000.000

4.000.000

3.200.000

23

Khu dân cư chợ trên

 

Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân

6.000.000

3.000.000

2.400.000

24

Khu dân cư chợ trên

 

Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)

2.000.000

1.000.000

800.000

25

Phố Vũ Văn Mật

 

Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)

13.000.000

6.500.000

5.200.000

26

Đường Nậm Sắt

 

Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)

7.000.000

3.500.000

2.800.000

27

 

Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn078 (nhà ông Nga Thành)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

28

Đường Nậm Sắt

 

Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)

7.000.000

3.500.000

2.800.000

29

Phố Bờ Hồ

 

Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt

8.000.000

4.000.000

3.200.000

30

Phố Bờ Hồ

 

Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín

8.000.000

4.000.000

3.200.000

31

 

Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ

7.000.000

3.500.000

2.800.000

32

 

Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)

8.000.000

4.000.000

3.200.000

33

Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà

 

Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)

12.000.000

6.000.000

4.800.000

34

 

Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà

Giang Hoa

8.000.000

4.000.000

3.200.000

35

 

Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng

8.000.000

4.000.000

3.200.000

36

Phố Mới

 

Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

37

Đường Vật tư - Na Hối

 

Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

38

 

Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn

2.500.000

1.250.000

1.000.000

39

Phố Tân Hà

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN- 031 đường Na Hối

2.200.000

1.100.000

880.000

40

Phố Thanh Niên

 

Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)

7.000.000

3.500.000

2.800.000

41

 

Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)

6.500.000

3.250.000

2.600.000

42

Phố Dìn Thàng

 

Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối

3.500.000

1.750.000

1.400.000

43

Đường Bắc Hà 2

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà

1.800.000

900.000

720.000

44

Phố Na Quang

 

Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường

2.200.000

1.100.000

880.000

45

Đường nội thôn Na Quang

 

Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)

1.700.000

850.000

680.000

46

Đường nội thôn Na Quang

 

Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)

1.700.000

850.000

680.000

47

Đường nội thôn Na Quang

 

Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu

1.300.000

650.000

520.000

48

Đường nội thôn Na Quang

 

Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang

1.300.000

650.000

520.000

49

Đường nội thôn Na Quang

 

Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn

1.300.000

650.000

520.000

50

Phố Nậm Cáy

 

Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn

4.000.000

2.000.000

1.600.000

51

Đường nội thôn Nậm Cáy

 

Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế

2.000.000

1.000.000

800.000

52

 

Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy

1.000.000

500.000

400.000

53

Phố Na Thá

 

Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn069 (nhà Thuyết Tùng)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

54

Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ

 

Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ

3.000.000

1.500.000

1.200.000

 

Khu dân cư số 2

 

 

 

 

 

55

Phố Vũ Văn Uyên

 

Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2

5.000.000

2.500.000

2.000.000

56

Phố núi 3 mẹ con

 

Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2

5.000.000

2.500.000

2.000.000

57

Đường Nậm Sắt

 

Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2

8.000.000

4.000.000

3.200.000

58

Đất còn lại của thị trấn

1.000.000

500.000

400.000

2

THỊ TRẤN BẮC HÀ (XÃ TẢ CHẢI CŨ)

 

 

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

 

59

Quốc Lộ 4E

 

Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang

3.000.000

1.500.000

1.200.000

60

Đường tỉnh 159 (Đường ĐT 153 cũ)

 

Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang

4.000.000

2.000.000

1.600.000

61

Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ)

 

Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương

5.000.000

2.500.000

2.000.000

62

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn, Tà Chải, Na Hối)

6.500.000

3.250.000

2.600.000

63

Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ)

 

Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)

5.000.000

2.500.000

2.000.000

64

Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ)

 

Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ

2.000.000

1.000.000

800.000

65

Đường Pạc Kha

 

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải-thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải-Thải Giàng Phố, TDP Na Kim

3.500.000

1.750.000

1.400.000

66

 

Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện

4.000.000

2.000.000

1.600.000

67

 

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải

3.500.000

1.750.000

1.400.000

68

 

Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải - thị trấn Bắc Hà

4.000.000

2.000.000

1.600.000

69

Phố Nậm Cáy

 

Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam

3.000.000

1.500.000

1.200.000

70

Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố

 

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam

2.000.000

1.000.000

800.000

71

Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố

 

Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố

1.000.000

500.000

400.000

72

Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)

 

Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến

5.000.000

2.500.000

2.000.000

73

Phố Na Thá

 

Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú

3.000.000

1.500.000

1.200.000

74

Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối, đô thị Bắc Hà

 

Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)

5.500.000

2.750.000

2.200.000

75

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải

 

Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

 

76

 

 

Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố)

1.200.000

600.000

480.000

77

 

 

Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải

310.000

155.000

124.000

78

 

 

Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam

500.000

250.000

200.000

79

 

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)

500.000

250.000

200.000

80

 

 

Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)

400.000

200.000

160.000

81

 

 

Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố

350.000

175.000

140.000

82

 

 

Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang

500.000

250.000

200.000

83

Đường du lịch TDP Na Lo

 

Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)

800.000

400.000

320.000

84

 

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)

350.000

175.000

140.000

85

 

 

Các vị trí đất còn lại nay sửa đổi là Các vị trí đất còn lại (Thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ)

170.000

85.000

68.000

VI

HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG

V

 

 

 

 

1

Quốc lộ 4D

 

Từ cổng chào thị trấn đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương

2.000.000

1.000.000

800.000

2

 

Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương đến ngã ba Hải quan

2.000.000

1.000.000

800.000

3

 

Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)

1.400.000

700.000

560.000

4

 

Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải

1.000.000

500.000

400.000

5

 

Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván

1.000.000

500.000

400.000

6

Quốc lộ 4

 

Từ giao đường Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) nay sửa đổi là Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)

1.250.000

625.000

500.000

7

 

Từ giao điểm QL4 và QL4D đến cổng trụ sở UBND thị trấn nay sửa đổi là Từ giao điểm QL4 và QL4D đến trường cấp 3 (mới)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

8

 

Từ cổng trụ sở UBND thị trấn đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) nay sửa đổi là Từ trường cấp 3 (mới) đến cầu đập tràn Tùng Lâu

4.200.000

2.100.000

1.680.000

9

 

Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)

4.800.000

2.400.000

1.920.000

10

Quốc lộ 4

 

Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) đến đường giải phóng nhập từ 02 đoạn: Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) đến đường rẽ đi tỉnh lộ ĐT 154; Từ cầu mới Hàm Rồng đến hết đất số nhà 620

7.500.000

3.750.000

3.000.000

11

Phố Mã Tuyển 1

 

Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

12

Đường Giải phóng 11-11

 

Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

13

 

Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên

6.500.000

3.250.000

2.600.000

14

Đường Giải phóng 11-11

 

Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ

7.500.000

3.750.000

3.000.000

15

 

Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)

6.600.000

3.300.000

2.640.000

16

 

Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy đến cầu Na Bủ

6.600.000

3.300.000

2.640.000

17

 

Từ cầu Na Bủ đến giao đường Dì Thàng nay sửa đổi là Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng

6.000.000

3.000.000

2.400.000

18

 

Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)

1.200.000

600.000

480.000

19

Phố Na Khui

 

Từ nhà khách UB huyện đến Quốc lộ 4

3.000.000

1.500.000

1.200.000

20

Phố Sao Đỏ

 

Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải

2.600.000

1.300.000

1.040.000

21

 

Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải

2.000.000

1.000.000

800.000

22

 

Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng

1.600.000

800.000

640.000

23

Đường Sảng Chải nay sửa đổi Đường nội thị

 

Từ công viên đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND huyện) đến đường lên thôn Tả Chư Phùng

2.000.000

1.000.000

800.000

24

 

Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng

2.000.000

1.000.000

800.000

25

Phố Thanh Niên

 

Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương

5.000.000

2.500.000

2.000.000

26

 

Từ hết trạm vật tư cũ đến trường THPT số 1 Mường Khương

4.500.000

2.250.000

1.800.000

27

Đường nội thị theo trục đường mới mở

 

Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)

2.000.000

1.000.000

800.000

28

 

Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy

6.000.000

3.000.000

2.400.000

29

 

Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an huyện

4.500.000

2.250.000

1.800.000

30

 

Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện đến đường Giải Phóng 11-11

5.500.000

2.750.000

2.200.000

31

 

Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động

6.500.000

3.250.000

2.600.000

32

 

Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu - Na Đẩy) nay sửa đổi là Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy

1.100.000

550.000

440.000

33

 

Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) nay sửa đổi là Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy

5.500.000

2.750.000

2.200.000

34

Đường nội thị theo trục đường mới mở

 

Tuyến T2 theo quy hoạch nay sửa đổi là Tuyến T2, khu chợ trung tâm huyện cũ

4.500.000

2.250.000

1.800.000

35

 

Tuyến T3 theo quy hoạch nay sửa đổi là Tuyến T3, khu chợ trung tâm huyện cũ

4.500.000

2.250.000

1.800.000

36

 

Tuyến T4 theo quy hoạch nay sửa đổi là Tuyến T4, khu chợ trung tâm huyện cũ

4.500.000

2.250.000

1.800.000

37

 

Khu Bến xe cũ nay sửa đổi là Khu bến xe, khu chợ trung tâm huyện cũ

4.000.000

2.000.000

1.600.000

38

Đường nội thị theo trục đường mới mở

 

Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế

1.500.000

750.000

600.000

39

 

Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy

4.000.000

2.000.000

1.600.000

40

Phố Tùng Lâu

 

Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện đến hết đất trạm vật tư cũ nay sửa đổi là Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ

9.000.000

4.500.000

3.600.000

41

 

Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung

7.000.000

3.500.000

2.800.000

42

 

Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu

10.000.000

5.000.000

4.000.000

43

Phố Na Bủ

 

Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11

10.000.000

5.000.000

4.000.000

44

 

Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)

7.500.000

3.750.000

3.000.000

45

Đường nội thị

 

Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1

3.500.000

1.750.000

1.400.000

46

 

Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải

1.000.000

500.000

400.000

47

Đường nội thị

 

Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên

1.500.000

750.000

600.000

48

 

Từ sau BQL rừng phòng hộ đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)

5.000.000

2.500.000

2.000.000

49

 

Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước

4.200.000

2.100.000

1.680.000

50

 

Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới

1.500.000

750.000

600.000

51

 

Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4

1.500.000

750.000

600.000

52

 

Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng

1.400.000

700.000

560.000

53

 

Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân

1.200.000

600.000

480.000

54

 

Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)

1.300.000

650.000

520.000

55

 

Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)

1.100.000

550.000

440.000

56

Đường nội thị

 

Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh

1.100.000

550.000

440.000

57

 

Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu

1.100.000

550.000

440.000

58

 

Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)

1.100.000

550.000

440.000

59

 

Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc

1.500.000

750.000

600.000

60

 

Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)

1.800.000

900.000

720.000

61

 

Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui

2.000.000

1.000.000

800.000

62

 

Đường từ trụ sở công an thị trấn đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn

4.000.000

2.000.000

1.600.000

63

 

Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ

1.200.000

600.000

480.000

64

 

Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ

1.200.000

600.000

480.000

65

 

Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ

1.200.000

600.000

480.000

66

 

Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)

1.050.000

525.000

420.000

67

Đường nội thị nay sửa đổi là Đường TL 154

 

Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư nay sửa đổi là Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy

6.500.000

3.250.000

2.600.000

68

Đường nội thị

 

Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) tách thành 02 đoạn:

 

 

 

69

 

Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía Nấm Lư

1.800.000

900.000

720.000

70

 

Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư)

1.200.000

600.000

480.000

71

 

Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy nay sửa đổi là Khu dân cư Na Đẩy

800.000

400.000

320.000

72

 

Thôn Nhân Giống

1.000.000

500.000

400.000

73

 

Thôn Sả Hồ

500.000

250.000

200.000

74

 

Điểm dân cư Ngam A

400.000

200.000

160.000

75

 

Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui

500.000

250.000

200.000

76

 

Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4

3.000.000

1.500.000

1.200.000

77

Đường nội thị

 

Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới

6.500.000

3.250.000

2.600.000

78

 

Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

7.500.000

3.750.000

3.000.000

79

 

Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

7.000.000

3.500.000

2.800.000

80

 

Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

5.500.000

2.750.000

2.200.000

81

 

Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy

6.000.000

3.000.000

2.400.000

82

Đường nội thị

 

Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương

5.500.000

2.750.000

2.200.000

83

Đường nhánh Tùng Lâu

 

Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư

1.000.000

500.000

400.000

84

Đường bê tông TDP Mã Tuyển

 

Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải

2.000.000

1.000.000

800.000

85

Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên

400.000

200.000

160.000

VII

THỊ XÃ SA PA

 

 

 

 

 

1

PHƯỜNG CẦU MÂY

IV

 

 

 

 

1

Đường Violet

 

Từ đường Mường Hoa đến đường Fan Si Păng

34.000.000

20.400.000

13.600.000

2

Đường Fan Si Păng

 

Từ ngã 3 đường Violet đến hết cổng Bảo tồn

28.000.000

16.800.000

11.200.000

3

Đường đi khu du lịch Cát Cát

 

Từ cổng Bảo tồn đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)

17.000.000

10.200.000

6.800.000

4

Đường Mường Hoa

 

Từ ngã ba đường Violet đến hết nhà ông Má A Đa nhập từ 02 đoạn: Từ ngã ba đường Violet đến hết nhà ông Nhượng; Từ nhà ông Nhượng đến hết nhà ông Má A Đa

15.000.000

9.000.000

6.000.000

5

 

Từ hết nhà ông Má A Đa đến đường đi lên thôn Hang Đá

12.500.000

7.500.000

5.000.000

6

Tỉnh lộ 152

 

Từ đường lên thôn Hang Đá đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa

11.500.000

6.900.000

4.600.000

 

 

Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa đến hết địa phận phường Cầu Mây tách thành 03 đoạn:

 

 

 

7

 

Từ đường bê tông đến cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa

10.000.000

6.000.000

4.000.000

8

 

Từ cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa đến suối vàng

7.000.000

4.200.000

2.800.000

9

 

Từ suối vàng đến hết địa phận phường Cầu Mây

5.000.000

3.000.000

2.000.000

10

Đường nối TL 152 đến QL 4D

 

Từ TL 152 (nhà ông Trìu) đến hết dự án Bản Mòng

6.000.000

3.600.000

2.400.000

11

 

Từ hết dự án Bản Mòng đến hết địa phận phường Cầu Mây

4.000.000

2.400.000

1.600.000

12

Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải

 

Từ đường TL 152 đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2

3.000.000

1.800.000

1.200.000

13

 

Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 đến nhà ông Lồ A Thắng

2.500.000

1.500.000

1.000.000

14

 

Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ đến nhà ông Thào A Tung

1.700.000

1.020.000

680.000

15

Đường Lao Chải

 

Từ đường tỉnh lộ 152 đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải

3.000.000

1.800.000

1.200.000

16

Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ

 

Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây đến đập tràn đi Ý Lình Hồ

1.500.000

900.000

600.000

17

Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây

5.000.000

3.000.000

2.000.000

18

Các vị trí còn lại

1.000.000

600.000

400.000

19

Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa

10.000.000

6.000.000

4.000.000

2

PHƯỜNG HÀM RỒNG

IV

 

 

 

 

20

QL4D

 

Từ giáp địa phận xã Trung Chải đến cầu 31

5.000.000

3.000.000

2.000.000

21

 

Từ cầu 31 đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa nhập từ 02 đoạn: Từ cầu 31 đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng; Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa (CTy Sông đà Hoàng Liên cũ)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

22

Đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa đến đường vào Trung tâm Dạy nghề

10.000.000

6.000.000

4.000.000

23

 

Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề đến giáp số nhà 275 nay sửa đổi là Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề đến giáp số nhà 176

15.000.000

9.000.000

6.000.000

24

 

Từ số nhà 275 đến hết số nhà 224 nay sửa đổi là Từ số nhà 176 đến hết số nhà 224

17.500.000

10.500.000

7.000.000

25

 

Từ hết số nhà 224 đến hết địa phận phường Hàm Rồng

20.500.000

12.300.000

8.200.000

26

Đường Điện Biên Phủ

 

Từ giáp phố Đỗ Quyên (N2 cũ) đến đường rẽ đi Suối Hồ

35.000.000

21.000.000

14.000.000

27

Đường tránh QL4D

 

Từ quốc lộ 4D đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ

7.000.000

4.200.000

2.800.000

28

 

Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn

6.500.000

3.900.000

2.600.000

29

 

Đoạn Còn lại

6.000.000

3.600.000

2.400.000

30

Đường Sa Pả - Tả Phìn

 

Từ quốc lộ 4D đến theo đường Sa Pả - Tả phìn đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D nay sửa đổi là Từ quốc lộ 4D đến đường tránh quốc lộ 4D

5.000.000

3.000.000

2.000.000

31

 

Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả phìn đến hết địa phận phường Hàm Rồng nay sửa đổi là Từ ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D đến hết địa phận phường Hàm Rồng

3.000.000

1.800.000

1.200.000

32

Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa

 

Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ

2.500.000

1.500.000

1.000.000

33

 

Từ QL4D đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong

3.000.000

1.800.000

1.200.000

34

Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ)

 

Từ trường Mầm non đến suối Hồ

3.000.000

1.800.000

1.200.000

35

Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn

 

Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra đến đường tránh Quốc lộ 4D

2.000.000

1.200.000

800.000

36

 

Từ đường tránh Quốc lộ 4D đến hết địa phận phường Hàm Rồng

2.000.000

1.200.000

800.000

37

Đường đi Suối Hồ - Má Tra

 

Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) đến đường tránh QL 4D nhập từ 02 đoạn: Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) đến ngầm tràn Suối Hồ; Từ ngầm tràn Suối Hồ đến đường tránh QL 4D

5.000.000

3.000.000

2.000.000

38

Ngõ vào trường Lê Văn Tám

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và đến nhà bà Hà

9.000.000

5.400.000

3.600.000

39

Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ)

 

Từ nhà số 01 đến hết ngõ

7.500.000

4.500.000

3.000.000

40

các vị trí còn lại tổ 4 ,5 nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại xe máy đi được

 

Thuộc địa giới thị trấn Sa Pa cũ

7.500.000

4.500.000

3.000.000

41

Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 nay sửa đổi là Các vị trí còn lại

1.500.000

900.000

600.000

42

Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải

 

Từ đường tránh QL4D đến hết địa phận phường Hàm Rồng

1.700.000

1.020.000

680.000

43

Phố Đỗ Quyên nay sửa đổi là Chợ Văn hoá - Bến xe

 

Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ đến nhà nghỉ Văn Hương) nay sửa đổi là Tuyến phố Đỗ Quyên (từ đường Điện Biên Phủ đến nhà nghỉ Văn Hương)

32.000.000

19.200.000

12.800.000

44

 

Tuyến N2 (đoạn còn lại) nay sửa đổi là tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại)

25.000.000

15.000.000

10.000.000

45

Đường khu tái định cư đường tránh QL4D

7.000.000

4.200.000

2.800.000

46

Ngõ Sơn Tùng

 

Từ phố Đỗ Quyên đến hết ngõ

17.500.000

10.500.000

7.000.000

47

Đường N5

 

Từ giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) đến đến hết đường

18.500.000

11.100.000

7.400.000

3

PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ

IV

 

 

 

 

48

Đường Ô Quý Hồ

 

Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng đến giáp đất trường Võ Thị Sáu

8.000.000

4.800.000

3.200.000

49

 

Từ đất trường Võ Thị Sáu đến đường đi Bản Khoang

6.300.000

3.780.000

2.520.000

50

 

Từ đường đi Bản Khoang đến đường vào Trung tâm Thủy sản

5.000.000

3.000.000

2.000.000

51

 

Từ đường vào Trung tâm thủy sản đến Km91+700 QL4D

6.300.000

3.780.000

2.520.000

52

 

Từ Km91+700 QL4D đến giáp đất Lai Châu

3.300.000

1.980.000

1.320.000

53

Ngõ vào Công ty Nông Liên

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV

5.500.000

3.300.000

2.200.000

54

Đường tránh QL4D

 

Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng đến QL4D

5.000.000

3.000.000

2.000.000

55

Đường Sín Chải

 

Đoạn từ QL4D đến 600m

3.000.000

1.800.000

1.200.000

56

 

Đoạn cách quốc lộ 4D 600m đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ

2.500.000

1.500.000

1.000.000

57

Tỉnh lộ 155

 

Từ QL4D đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ

3.300.000

1.980.000

1.320.000

58

Các ngõ còn lại

 

Từ TDP số 1 đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D

2.200.000

1.320.000

880.000

59

 

Từ đường đi Bản Khoang đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D

1.500.000

900.000

600.000

60

Trường trung tâm TDP số 3 nay sửa đổi là Đường Lý Thị Dủ

 

Từ địa phận đường Phan Si Păng đến đường Cát Cát - Sín Chải nay sửa đổi là Từ địa phận đường Phan Si Păng đến đường Sín Chải

1.500.000

900.000

600.000

61

Các vị trí còn lại

1.000.000

600.000

400.000

4

PHƯỜNG PHAN SI PĂNG

IV

 

 

 

 

62

Đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường rẽ đi Suối Hồ đến hết ngõ 606 nhập từ 02 đoạn: Từ đường rẽ đi Suối Hồ đến ngõ 520; Từ ngõ 520 đến hết ngõ 606

35.000.000

21.000.000

14.000.000

63

Đường Điện Biên Phủ

 

Từ ngõ 606 đến hết số nhà 744 nhập từ 02 đoạn: Từ ngõ 606 đến ngõ 654; Ngõ 654 đến hết số nhà 744

25.000.000

15.000.000

10.000.000

64

 

Từ số nhà 744 đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc

25.000.000

15.000.000

10.000.000

65

 

Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc đến cổng trường nội trú

15.500.000

9.300.000

6.200.000

66

 

Từ cổng Trường Nội trú đến hết địa phận phường Phan Si Păng

10.000.000

6.000.000

4.000.000

67

Đường tránh QL4D

 

Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng đến hết địa phận phường Phan Si Păng

6.000.000

3.600.000

2.400.000

68

Đường đi Suối Hồ

 

Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện) nay sửa đổi là Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) đến hết nhà Lâm Mý

15.000.000

9.000.000

6.000.000

69

Ngõ vườn treo

 

Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m đến hết sân bóng ông Thanh

12.000.000

7.200.000

4.800.000

70

 

Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m đến Thiền viện Trúc Lâm

10.000.000

6.000.000

4.000.000

71

 

Từ số nhà 10 đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang) nay sửa đổi là Từ đường rẽ Thiền Viện đến hết ngõ

8.500.000

5.100.000

3.400.000

72

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến cổng Traphaco

15.000.000

9.000.000

6.000.000

73

Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa

 

Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3

34.800.000

20.880.000

13.920.000

74

 

Các lô 5,6,7 thuộc LK4

33.200.000

19.920.000

13.280.000

75

Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa

 

LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3

29.700.000

17.820.000

11.880.000

76

Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ

8.000.000

4.800.000

3.200.000

77

Các đường khu tái định cư Tây Bắc

 

Tuyến đường T1

25.000.000

15.000.000

10.000.000

78

 

Các tuyến đường còn lại

24.000.000

14.400.000

9.600.000

79

Đường Thác Bạc

 

Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) đến đường Nguyễn Chí Thanh

24.000.000

14.400.000

9.600.000

80

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Điện Biên Phủ

19.000.000

11.400.000

7.600.000

81

 

Từ khách sạn Đỉnh Cao đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) nay sửa đổi là Từ số nhà 011 đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)

32.000.000

19.200.000

12.800.000

82

Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn)

 

Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng đến hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào Cai

14.000.000

8.400.000

5.600.000

83

Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3)

 

Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng

10.000.000

6.000.000

4.000.000

84

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

Từ đường Thác Bạc đến đường vào đền Mẫu Thượng

22.000.000

13.200.000

8.800.000

85

 

Từ đường vào đền Mẫu Thượng đến đường Điện Biên Phủ

16.000.000

9.600.000

6.400.000

86

Đường cũ vào Đài Khí tượng

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến lối lên cũ của Đài Khí tượng

11.250.000

6.750.000

4.500.000

87

Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến nhà đá bà Thoa

8.000.000

4.800.000

3.200.000

88

Đường vào Đài Vật lý địa cầu

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến cổng Đài Vật lý địa cầu

8.000.000

4.800.000

3.200.000

89

Đường vào đền Mẫu Thượng

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Điện Biên Phủ

10.000.000

6.000.000

4.000.000

90

Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ)

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến khu nhà ở Sun Home

9.000.000

5.400.000

3.600.000

91

Đường Fan Si Păng

 

Từ ngã ba Violet đến đối diện cổng Bảo tồn

28.000.000

16.800.000

11.200.000

92

Đường đi khu du lịch Cát Cát

 

Từ đối diện cổng Bảo tồn đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)

17.000.000

10.200.000

6.800.000

93

 

Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ)

17.000.000

10.200.000

6.800.000

94

 

Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) đến ngã tư Cát Cát

13.000.000

7.800.000

5.200.000

95

Đường Lý Thị Dủ

 

Từ ngã tư Cát Cát đến trường THCS

6.000.000

3.600.000

2.400.000

96

 

Từ trường THCS đến trụ sở UBND xã Hoàng Liên

4.500.000

2.700.000

1.800.000

97

 

Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên đến cầu đồi Dù nay sửa đổi là Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên đến hết địa phận phường Phan Si Păng

2.500.000

1.500.000

1.000.000

98

Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được

 

Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng nay sửa đổi là Các tổ dân phố nằm trong địa phận TT Sa Pa (cũ)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

99

Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ

 

Từ Đường Điện Biên Phủ đến hết đường

8.000.000

4.800.000

3.200.000

100

Các vị trí còn lại

1.500.000

900.000

600.000

101

Phố Hoàng Liên

 

Từ địa phận phường Phan Si Păng đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking)

21.750.000

13.050.000

8.700.000

102

Ngõ phố Hoàng Liên

 

Từ phố Hoàng Liên đến hết ngõ

17.250.000

10.350.000

6.900.000

103

Đường bậc

 

Từ đường Thác Bạc đến đường Nguyễn Chí Thanh

3.500.000

2.100.000

1.400.000

104

Ngõ 62 đường Phan Si Păng

 

Đường đường Fan Si Păng đến hết ngõ

6.750.000

4.050.000

2.700.000

5

PHƯỜNG SA PA

IV

 

 

 

 

105

Đường Điện Biên Phủ

 

Từ ngõ 347 đến đường N1

20.500.000

12.300.000

8.200.000

106

 

Từ đường N1 đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

27.000.000

16.200.000

10.800.000

107

 

Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ đến đường Lương Đình Của

35.000.000

21.000.000

14.000.000

108

 

Từ đường Lương Đình Của đến đường Nguyễn Viết Xuân

38.000.000

22.800.000

15.200.000

109

 

Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Xuân Viên

35.000.000

21.000.000

14.000.000

110

 

Từ đường Xuân Viên đến phố Lê Quý Đôn

35.000.000

21.000.000

14.000.000

111

 

Từ phố Lê Quý Đôn đến ngõ Xuân Hồ nay sửa đổi là Từ phố Lê Quý Đôn đến đối diện ngõ 606

35.000.000

21.000.000

14.000.000

112

 

Từ đối diện ngõ 606 đến hết địa phận phường Sa Pa nhập từ 02 đoạn: Từ ngõ Xuân Hồ đến đường Sở Than; Từ đường Sở Than đến hết địa phận phường Sa Pa

25.000.000

15.000.000

10.000.000

113

Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả)

 

Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m

9.000.000

5.400.000

3.600.000

114

Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B

9.000.000

5.400.000

3.600.000

115

Chợ Văn hoá - Bến xe

 

Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ đến đường N4)

43.000.000

25.800.000

17.200.000

116

 

Tuyến N1 (đoạn còn lại)

31.000.000

18.600.000

12.400.000

117

Chợ Văn hoá - Bến xe

 

Tuyến phố Đỗ Quyên (từ đường Điện Biên Phủ đến đường N5)

32.000.000

19.200.000

12.800.000

118

 

Tuyến N2 (đoạn còn lại) nay sửa đổi là tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại)

25.000.000

15.000.000

10.000.000

119

Phố Nguyễn Viết Xuân

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Lương Đình Của

30.000.000

18.000.000

12.000.000

120

Phố Lương Đình Của

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngũ Chỉ Sơn

32.000.000

19.200.000

12.800.000

121

Phố Bế Văn Đàn

 

Từ phố Điện Biên đến phố Nguyễn Viết Xuân

30.000.000

18.000.000

12.000.000

122

Phố Điện Biên

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Lương Đình Của

30.000.000

18.000.000

12.000.000

123

Phố Kim Đồng

 

Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn

33.000.000

19.800.000

13.200.000

124

Phố Võ Thị Sáu

 

Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn

33.000.000

19.800.000

13.200.000

125

Phố Nguyễn Văn Trỗi

 

Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn

33.000.000

19.800.000

13.200.000

126

Phố Hoàng Văn Thụ

 

Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn

33.000.000

19.800.000

13.200.000

127

Phố Thủ Dầu Một

 

Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn

38.500.000

23.100.000

15.400.000

128

Phố Lê Văn Tám

 

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Võ Thị Sáu

33.000.000

19.800.000

13.200.000

129

Phố Tô Vĩnh Diện

 

Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn

33.000.000

19.800.000

13.200.000

130

Đường Xuân Viên

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Xuân Hồ

46.800.000

28.080.000

18.720.000

131

 

Từ phố Xuân Hồ đến hết số nhà 59

46.800.000

28.080.000

18.720.000

132

Phố Lê Hồng Phong

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Xuân Hồ

23.000.000

13.800.000

9.200.000

133

Phố Xuân Hồ

 

Từ đường Xuân Viên đến đường Điện Biên Phủ

15.000.000

9.000.000

6.000.000

134

Phố Lê Quý Đôn

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Xuân Hồ

23.000.000

13.800.000

9.200.000

135

 

Từ phố Xuân Hồ đến hết phố Lê Quý Đôn

15.000.000

9.000.000

6.000.000

136

Ngõ Hùng Hồ I

 

Đoạn đường bê tông

12.000.000

7.200.000

4.800.000

137

Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19)

 

Đường bậc từ phố Xuân Viên đến đường Hoàng Diệu

17.250.000

10.350.000

6.900.000

138

Ngõ Hùng Hồ II

 

Từ đường Hoàng Diệu đến nhà ông Đẩu nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Diệu đến ngõ Hùng Hồ I

9.000.000

5.400.000

3.600.000

139

Đường Sở Than

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Thác Bạc

13.000.000

7.800.000

5.200.000

140

Ngõ 19 đường Sở Than

 

Từ đường Sở Than đến hết nhà ông Đẩu nay sửa đổi là Từ đường Sở Than đến đường Hoàng Diệu

9.000.000

5.400.000

3.600.000

141

Ngõ 36 đường Sở Than

 

Từ đường Sở Than đến hết ngõ

9.000.000

5.400.000

3.600.000

142

Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm)

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Sở Than

9.000.000

5.400.000

3.600.000

143

Đường vào Đài Truyền hình (cũ)

 

Từ đường Đường Biên Phủ đến cổng Đài Truyền hình (cũ)

9.000.000

5.400.000

3.600.000

144

Đường Thạch Sơn

 

Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)

46.800.000

28.080.000

18.720.000

145

 

Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) đến phố Thủ Dầu Một

42.900.000

25.740.000

17.160.000

146

 

Từ phố Thủ Dầu Một đến phố Kim Đồng nhập từ 02 đoạn: Từ phố Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Văn Trỗi; Từ phố Nguyễn Văn Trỗi đến phố Kim Đồng

36.000.000

21.600.000

14.400.000

147

Đường Thạch Sơn

 

Từ phố Kim Đồng đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ nhập từ 02 đoạn: Từ phố Kim Đồng đến ngã ba đền Mẫu Sơn; Từ ngã ba đền Mẫu Sơn đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ

31.000.000

18.600.000

12.400.000

148

Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn

 

Từ đường Thạch Sơn đến hết số nhà 40B

9.000.000

5.400.000

3.600.000

149

Đường Ngũ Chỉ Sơn

 

Từ đường Xuân Viên đến đường Thạch Sơn nhập từ 02 đoạn: Từ đường Xuân Viên đến phố Kim Đồng; Từ phố Kim Đồng đến đường Thạch Sơn

46.800.000

28.080.000

18.720.000

150

Phố Xuân Viên

 

Từ phố Hoàng Diệu đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên

50.700.000

30.420.000

20.280.000

151

Phố Phạm Xuân Huân

 

Từ phố Hàm Rồng đến đường bậc Hàm Rồng

42.900.000

25.740.000

17.160.000

152

 

Từ đường bậc Hàm Rồng đến hết phố

36.000.000

21.600.000

14.400.000

153

Phố Hàm Rồng

 

Từ đường Thạch Sơn đến đường bậc Hàm Rồng

46.800.000

28.080.000

18.720.000

154

Đường bậc Hàm Rồng

 

Từ phố Cầu Mây đến trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng

27.000.000

16.200.000

10.800.000

155

Đường vào nhà ông Thọ Loan

 

Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m

11.250.000

6.750.000

4.500.000

156

Phố Hoàng Diệu

 

Từ phố Xuân Viên đến Khách sạn Victoria

30.000.000

18.000.000

12.000.000

157

Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu

 

Từ đường Hoàng Diệu đến đường Sở Than

9.000.000

5.400.000

3.600.000

158

Đường Fan Si Păng

 

Từ ngã 5 đến phố Cầu Mây

46.800.000

28.080.000

18.720.000

159

 

Từ phố Cầu Mây đến giáp nhà nghỉ Cát Cát

43.000.000

25.800.000

17.200.000

160

 

Từ nhà nghỉ Cát Cát đến hết số nhà 58

36.000.000

21.600.000

14.400.000

161

 

Từ hết nhà số 58 đến ngã ba đường Violet

30.600.000

18.360.000

12.240.000

162

 

Từ phố Đồng Lợi đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)

26.100.000

15.660.000

10.440.000

163

Đường bậc Cát Cát nay sửa đổi Ngõ 47 đường Phan Si Păng

 

Từ đường Fan Si Păng đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý

11.300.000

6.780.000

4.520.000

164

Ngõ 54 Đường Fan Si Păng

 

Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải đến hết ngõ

15.000.000

9.000.000

6.000.000

165

Đường Thác Bạc

 

Từ đường Fan Si Păng đến phố Thác Bạc

35.000.000

21.000.000

14.000.000

166

 

Từ phố Thác Bạc đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) nay sửa đổi là Từ phố Thác Bạc đến ngõ giáp nhà số 18 đường Thác Bạc (khách sạn Mai Sơn)

32.000.000

19.200.000

12.800.000

167

Đường Thác Bạc

 

Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) đến đường Nguyễn Chí Thanh nay sửa đổi là Từ nhà số 18 đường Thác Bạc (khách sạn Mai Sơn) đến đường Nguyễn Chí Thanh

24.000.000

14.400.000

9.600.000

168

 

Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Điện Biên Phủ

19.000.000

11.400.000

7.600.000

169

Phố Thác Bạc

 

Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc nhập từ 02 đoạn: Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc đến đường Sở Than; Từ đường Sở Than đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc

23.000.000

13.800.000

9.200.000

170

Phố Cầu Mây

 

Từ đường Thác Bạc đến hết phố Cầu Mây nhập từ 02 đoạn: Từ đường Thác Bạc đến hết khách sạn Sun Palaza; Từ đường Fansipan đến hết phố Cầu Mây

50.700.000

30.420.000

20.280.000

171

Đường bậc Cầu Mây

 

Từ phố Cầu Mây đến hết đường

18.000.000

10.800.000

7.200.000

172

Phố Tuệ Tĩnh

 

Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân đến phố Cầu Mây

35.000.000

21.000.000

14.000.000

173

 

Đoạn giáp sân chợ (bên dương)

39.000.000

23.400.000

15.600.000

174

Phố Tuệ Tĩnh

 

Đoạn giáp sân chợ (bên âm)

30.000.000

18.000.000

12.000.000

175

Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên)

 

Từ hết nhà số 020 đến hết đường

30.000.000

18.000.000

12.000.000

176

Phố Đồng Lợi

 

Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây đến phố Tuệ Tĩnh

30.000.000

18.000.000

12.000.000

177

Đường Violet

 

Từ đường Mường Hoa đến đường Fan Si Păng

34.000.000

20.400.000

13.600.000

178

Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy)

 

Từ đường Violet đến phố Đồng Lợi

12.000.000

7.200.000

4.800.000

179

Phố Hoàng Liên

 

Từ phố Cầu Mây đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)

30.000.000

18.000.000

12.000.000

180

 

Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) nay sửa đổi là Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) đến hết địa phận phường Sa Pa

23.000.000

13.800.000

9.200.000

181

Ngõ phố Hoàng Liên

 

Từ phố Hoàng Liên đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel) nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Liên đến hết địa phận phường Sa Pa

17.250.000

10.350.000

6.900.000

182

Đường Mường Hoa

 

Từ phố Cầu Mây đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge

46.800.000

28.080.000

18.720.000

183

 

Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge đến hết số nhà 049

42.900.000

25.740.000

17.160.000

184

 

Từ hết số nhà 049 đến ngã ba đường Violet

42.900.000

25.740.000

17.160.000

185

 

Từ ngã ba đường Violet đến đường đi thôn Hang Đá nhập từ 02 đoạn: Từ ngã ba đường Violet đến hết nhà ông Má A Đa; Từ hết nhà ông Má A Đa đến đường đi thôn Hang Đá

15.000.000

9.000.000

6.000.000

186

Đường nối TL152 đến QL4D

 

Từ TL152 (nhà ông Trìu) đến hết dự án Bản Moòng

6.000.000

3.600.000

2.400.000

187

 

Từ hết dự án Bản Moòng đến hết địa phận phường Sa Pa

4.000.000

2.400.000

1.600.000

188

Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại xe máy đi được

 

Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường nay sửa đổi Thuộc địa giới thị trấn Sa Pa (cũ)

8.000.000

4.800.000

3.200.000

189

Các vị trí còn lại

3.000.000

1.800.000

1.200.000

190

Ngõ 09 đường Sở Than

 

Từ đường Sở Than đến hết ngõ

9.000.000

5.400.000

3.600.000

191

Ngõ 47 đường Vi Ô Lét

 

Từ đường Vi Ô Lét đến đường Đồng Lợi

12.000.000

7.200.000

4.800.000

192

Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây

5.000.000

3.000.000

2.000.000

193

Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ (bao gồm cả đường bậc)

7.000.000

4.200.000

2.800.000

194

Ngõ 62 đường Phan Si Păng

 

Đường đường Fan Si Păng đến hết ngõ

6.750.000

4.050.000

2.700.000

195

Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách San Charm)

 

Từ đường Mường Hoa đến hết ngõ

8.000.000

4.800.000

3.200.000

6

PHƯỜNG SA PẢ

IV

 

 

 

 

196

QL4D

 

Từ giáp địa phận xã Trung Chải đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng

9.000.000

5.400.000

3.600.000

197

 

Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa

9.000.000

5.400.000

3.600.000

198

Đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa đến đường vào Trung tâm Dạy nghề

10.000.000

6.000.000

4.000.000

199

 

Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề đến hết số nhà 275

15.000.000

9.000.000

6.000.000

200

 

Từ số nhà 275 đến hết số nhà 347 nhập từ 02 đoạn: Từ số nhà 275 đến hết số nhà 393; Từ số nhà 393 đến hết địa phận phường Sa Pa

17.500.000

10.500.000

7.000.000

201

Đường Sâu Chua

 

Từ đường QL4D đến hết địa phận phường Sa Pả

1.500.000

900.000

600.000

202

Đường Sả Xéng

 

Từ đầu cầu 32 đến hết nhà ông Đào Trọng Huần

1.700.000

1.020.000

680.000

203

 

Từ nhà ông Đào Trọng Huần đến hết địa phận TDP số 3

1.500.000

900.000

600.000

204

Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ

7.500.000

4.500.000

3.000.000

205

Đường vào Trung tâm dạy nghề

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến bệnh viện huyện Sa Pa

7.500.000

4.500.000

3.000.000

206

Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất)

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đường

7.500.000

4.500.000

3.000.000

207

Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ

7.500.000

4.500.000

3.000.000

208

Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ

7.500.000

4.500.000

3.000.000

209

Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pả

 

Từ đường QL4D đến hết khu đất

7.500.000

4.500.000

3.000.000

210

Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân

 

Đường bê tông từ đường vào trung tâm dạy nghề đến sân bóng

7.500.000

4.500.000

3.000.000

211

Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đường

7.500.000

4.500.000

3.000.000

212

Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả

 

Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đường

7.500.000

4.500.000

3.000.000

213

Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ ô tô) nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được

 

Các vị trí thuộc TDP số 1 phường Sa Pả

7.500.000

4.500.000

3.000.000

214

Các vị trí còn lại

1.000.000

600.000

400.000

VIII

HUYỆN SI MA CAI

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN SI MA CAI

V

 

 

 

 

1

Đường Tráng A Pao

 

Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164

2.500.000

1.250.000

1.000.000

2

 

Đất từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Nhà máy nước

3.500.000

1.750.000

1.400.000

3

 

Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước đến ngã tư rừng Cấm

4.500.000

2.250.000

1.800.000

4

 

Đất hai bên đường từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu

2.300.000

1.150.000

920.000

5

Đường trục chính trái nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung đến ngã ba nhánh 9

5.800.000

2.900.000

2.320.000

6

 

Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ

3.800.000

1.900.000

1.520.000

7

 

Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả

2.800.000

1.400.000

1.120.000

8

Đường trục chính trái nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

Đất từ nhà ông Giàng A Giả đến ngã ba đồn Biên phòng cũ

4.200.000

2.100.000

1.680.000

9

 

Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến ngã ba trường nội trú

6.500.000

3.250.000

2.600.000

10

Đường trục chính trái nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú đến Nghĩa trang

3.000.000

1.500.000

1.200.000

11

 

Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới

2.000.000

1.000.000

800.000

12

Đường 19/5

 

Đất hai bên đường từ ngã ba chợ đến hết số nhà 015

5.500.000

2.750.000

2.200.000

13

 

Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 đến hết đất số nhà 059

4.500.000

2.250.000

1.800.000

14

 

Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129

3.500.000

1.750.000

1.400.000

15

 

Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137

2.500.000

1.250.000

1.000.000

16

 

Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai

1.400.000

700.000

560.000

17

 

Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm

2.000.000

1.000.000

800.000

18

 

Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba nhánh 1

3.500.000

1.750.000

1.400.000

19

Phố Giàng Chẩn Mìn

 

Đất từ ngã ba Chi cục thống kê đến ngã ba hợp khối Tài chính

2.500.000

1.250.000

1.000.000

20

 

Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính đến giáp đất số nhà 044

1.500.000

750.000

600.000

21

Phố Giàng Chẩn Mìn

 

Đất từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164

3.500.000

1.750.000

1.400.000

22

Đường nhánh 2

 

Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện đến ngã tư Huyện ủy

2.000.000

1.000.000

800.000

23

Phố Giàng Chẩn Hùng

 

Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã tư Toà án

2.500.000

1.250.000

1.000.000

24

Phố Giàng Chẩn Hùng

 

Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng

4.500.000

2.250.000

1.800.000

25

Đường nhánh 5

 

Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ đến ngã ba Chi cục thuế

2.100.000

1.050.000

840.000

26

Đường Cư Hòa Vần

 

Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm đến ngã tư Kiểm lâm

3.000.000

1.500.000

1.200.000

27

Đường Cư Hòa Vần

 

Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

28

Đường nhánh 7

 

Đất hai bên đường nhánh 7

2.700.000

1.350.000

1.080.000

29

Đường nhánh 8B

 

Đất hai bên đường từ giáp nhà nghỉ Hồng Nhung đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ

5.500.000

2.750.000

2.200.000

30

Phố Thầu

 

Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026

3.500.000

1.750.000

1.400.000

31

 

Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà 040

2.500.000

1.250.000

1.000.000

 

Phố Thầu

 

Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 đến hết Phố Thầu tách thành 02 đoạn:

 

 

 

32

 

Từ số nhà 040 đến hết số nhà 077

2.000.000

750.000

600.000

33

 

Từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu

1.500.000

400.000

320.000

34

Các đường ngõ thuộc Phố Thầu

 

Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 đến hết Phố Thầu

800.000

400.000

320.000

35

Đường nhánh 10 nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1, thị trấn Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu

2.500.000

1.250.000

1.000.000

36

 

Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu đến hết nhánh 10 nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi Nàn Sán)

1.800.000

900.000

720.000

37

 

Đất thuộc khu tập kết K2 cũ

1.800.000

900.000

720.000

38

Phố Cũ

 

Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 đến ngã ba sau trạm nước

1.800.000

900.000

720.000

39

Đường Ngô Quyền

 

Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế

1.800.000

900.000

720.000

40

Đường Giàng Lao Pà

 

Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn đến hết trường Nội trú

1.700.000

850.000

680.000

41

Các tuyến còn lại

 

Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai

500.000

250.000

200.000

42

Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha

 

Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc

1.400.000

700.000

560.000

43

Phố Hoàng Thu Phố

 

Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa

2.300.000

1.150.000

920.000

44

Đường Cư Hòa Vần

 

Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện

2.300.000

1.150.000

920.000

45

Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha

 

Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện

2.300.000

1.150.000

920.000

46

Đường C5

 

Toàn tuyến đường C5 (Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005

2.600.000

1.300.000

1.040.000

47

Đường D18

 

Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải

2.700.000

1.350.000

1.080.000

48

Đường D23

 

Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai

500.000

250.000

200.000

49

Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài

 

Từ Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo

500.000

250.000

200.000

50

Đường D1

 

Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai

1.200.000

600.000

480.000

51

Đường D5

 

Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng

500.000

250.000

200.000

52

Ngõ thuộc đường nhánh 8B

 

Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng

1.200.000

600.000

480.000

53

 

 

Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn

300.000

150.000

120.000

54

Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới

 

Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới (Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm)

1.400.000

700.000

560.000

IX

HUYỆN VĂN BÀN

 

 

 

 

 

1

TT KHÁNH YÊN

V

 

 

 

 

1

Đường QL 279

 

Từ giáp đất Khánh Yên Thượng đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang

1.200.000

600.000

480.000

2

 

Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang đến cầu Ba Cô

1.500.000

750.000

600.000

3

Đường Quang Trung

 

Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung

5.000.000

2.500.000

2.000.000

4

 

Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)

9.600.000

4.800.000

3.840.000

5

 

Từ SN 303, đường Quang Trung đến hết đất thị trấn Khánh Yên

7.150.000

3.575.000

2.860.000

6

Đường Nà Trang

 

Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279

400.000

200.000

160.000

7

Đường Nà Khọ

 

Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc

480.000

240.000

192.000

8

Đường Khánh Yên

 

Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch

4.800.000

2.400.000

1.920.000

9

 

Từ cầu Nậm Lếch đến hết đất thị trấn Khánh Yên

3.500.000

1.750.000

1.400.000

10

Đường Bản Coóc

 

Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc

4.900.000

2.450.000

1.960.000

11

 

Từ hết SN 60 đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)

2.500.000

1.250.000

1.000.000

12

Đường Gia Lan

 

Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật

2.550.000

1.275.000

1.020.000

13

 

Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)

1.000.000

500.000

400.000

14

Đường Gia Lan

 

Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m

7.200.000

3.600.000

2.880.000

15

Đường Trần Phú

 

Từ SN 02, đường Trần Phú đến hết SN 134, đường Trần Phú

5.000.000

2.500.000

2.000.000

16

Đường Minh Đăng

 

Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

17

 

Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện

2.000.000

1.000.000

800.000

18

Đường Nà Sầm nay sửa đổi là Đường Minh Đăng

 

Từ TTGTTX đến giáp mương Pom Chom

1.250.000

625.000

500.000

19

Tuyến 25

 

Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình

3.600.000

1.800.000

1.440.000

20

 

Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm

5.000.000

2.500.000

2.000.000

21

Đường tuyến 25B

 

Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

22

Tuyến 20 nay sửa đổi là Phố Kim Đồng

 

Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung

4.500.000

2.250.000

1.800.000

23

Tuyến 21 nay sửa đổi là Phố Lý Tự Trọng

 

Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng

4.500.000

2.250.000

1.800.000

24

Tuyến đường 21-28 nay sửa đổi Phố Lý Tự Trọng

 

Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với tuyến đường TC1 nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong

4.500.000

2.250.000

1.800.000

25

Tuyến 22 nay sửa đổi là Phố Võ Thị Sáu

 

Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung

4.500.000

2.250.000

1.800.000

26

Phố Hoàng Liên

 

Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng

3.000.000

1.500.000

1.200.000

27

 

Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên

2.000.000

1.000.000

800.000

28

Đường Điện Biên

 

Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên

2.000.000

1.000.000

800.000

29

 

Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)

1.800.000

900.000

720.000

30

Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn nay sửa đổi là Đường Điện Biên

 

Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7

2.500.000

1.250.000

1.000.000

31

Đường Nguyễn Thái Quang

 

Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)

3.600.000

1.800.000

1.440.000

32

Đường Lê Quý Đôn nay sửa đổi Đường Nguyễn Thái Quang

 

Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc nay sửa đổi là Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng

3.000.000

1.500.000

1.200.000

33

Phố Thanh Niên

 

Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên

3.500.000

1.750.000

1.400.000

34

 

Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m

2.000.000

1.000.000

800.000

35

Đường Lê Quý Đôn

 

Từ đất nhà ông Ninh Tính đến giáp đất nhà ông Báu Hồng

3.600.000

1.800.000

1.440.000

36

 

Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên

2.400.000

1.200.000

960.000

37

Tuyến 37 nay sửa đổi là Đường 27/9

 

Từ QL 279 đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch) nay sửa đổi là Từ QL 279 đến hết sân vận động huyện

1.200.000

600.000

480.000

38

Tuyến 39

 

Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39

1.050.000

525.000

420.000

39

Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) nay sửa đổi là Đường Lê Hồng Phong

 

Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)

8.000.000

4.000.000

3.200.000

40

 

Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)

8.000.000

4.000.000

3.200.000

41

Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Phố Nguyễn Du

 

Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với tuyến đường TC1 nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong

4.000.000

2.000.000

1.600.000

42

Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ

 

Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen

2.500.000

1.250.000

1.000.000

43

Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)

 

Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)

1.200.000

600.000

480.000

44

Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Phố Tố Hữu

 

Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

4.500.000

2.250.000

1.800.000

45

Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Phố Chế Lan Viên

 

Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên đến điểm giao với đường Minh Đăng nay sửa đổi là Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng

3.000.000

1.500.000

1.200.000

46

Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

 

Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao với đường N6 nay sửa đổi là Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)

4.500.000

2.250.000

1.800.000

47

 

Từ giao với đường N6 đến giao với đường N4 nay sửa đổi là Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

48

 

Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)

4.500.000

2.250.000

1.800.000

49

Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Đường N4 - Khu đô thị mới

 

Từ giao với đường N6 đến giao với đường N5 nay sửa đổi là Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5

3.000.000

1.500.000

1.200.000

50

 

Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m nay sửa đổi là Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m

3.000.000

1.500.000

1.200.000

51

Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

 

Từ đường D5 đến giao với đường N4 nay sửa đổi là Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4

3.000.000

1.500.000

1.200.000

52

Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn

390.000

195.000

156.000

53

Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3

3.000.000

1.500.000

1.200.000

54

Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3

2.500.000

1.250.000

1.000.000

55

Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3

2.500.000

1.250.000

1.000.000

56

Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2

6.000.000

3.000.000

2.400.000

57

Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao với Y5 đến giao với đường KY3

2.500.000

1.250.000

1.000.000

58

Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao với KY2 đến giao với đường KY11

2.500.000

1.250.000

1.000.000

59

Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên

 

Từ giao với Y5 đến giao với đường KY3

2.500.000

1.250.000

1.000.000

 

PHỤ LỤC SỐ II: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (TM-DV) VÀ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP (CSSX PNN) TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số:    /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: đồng/m2

Số TT

Tên đường phố, ngõ phố sửa đổi, bổ sung

Mốc xác định (Từ…đến…) sửa đổi, bổ sung

Giá đất ở

Giá đất TM- DV

Giá đất CSSX PNN

I

THÀNH PHỐ LÀO CAI

 

 

 

1

XÃ CAM ĐƯỜNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Linh

Từ ngã ba Bến đá Từ ngã ba Bến đá đến cầu sắt làng Nhớn

6.000.000

3.000.000

2.400.000

2

Từ cầu sắt làng Nhớn đến đường 29m Bình Minh

5.000.000

2.500.000

2.000.000

3

Đường vào trụ sở UBND xã (đường D1)

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến đầu cầu làng Vạch

6.500.000

3.250.000

2.600.000

4

Đường vào mỏ

Từ núi lở lên đến hết địa phận xã Cam Đường

2.500.000

1.250.000

1.000.000

5

Phố Suối Ngàn

Từ cổng đình làng Nhớn đến cầu làng Vạch

5.000.000

2.500.000

2.000.000

6

Đường đập tràn cũ

Từ nhà truyền thống đến đập tràn

1.500.000

750.000

600.000

7

Đường lên trạm điện

Từ đường QL 4E cũ đến trạm điện 35

1.500.000

750.000

600.000

8

Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)

Đoạn từ cầu làng Vạch đến nhà văn hóa thôn Sơn Lầu

800.000

400.000

320.000

9

Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu đến hết địa phận xã Cam Đường (giáp xã Hợp Thành)

800.000

400.000

320.000

 

Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã

Đường N1, N6 tách thành 02 đoạn:

 

 

 

10

Đường N1 (từ đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) đến cầu số 1 (cầu Ngòi Đường)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

11

Đường N6 (Phố Liên Hợp)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

 

Đường N2, N3, N4, N5, N7 tách thành 02 đoạn:

 

 

 

12

Đường N3, N4, N5, N7

6.000.000

3.000.000

2.400.000

13

Đường N2 (Phố Văn Hiến)

6.000.000

3.000.000

2.400.000

14

Đường D3

6.000.000

3.000.000

2.400.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

15

 

Khu tái định cư Làng Vạch

1.000.000

500.000

400.000

16

 

Khu tái định cư Làng Thác

2.000.000

1.000.000

800.000

17

 

Khu tái định cư Đất Đèn

1.000.000

500.000

400.000

18

 

Khu tái định cư thôn Sơn Lầu

1.000.000

500.000

400.000

19

 

Khu tái định cư Dạ 2

1.000.000

500.000

400.000

20

 

Các khu vực còn lại

660.000

330.000

264.000

2

XÃ ĐỒNG TUYỂN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Quốc lộ 4D đi Sa Pa

Từ địa phận phường Kim Tân đến hết địa phận xã Đồng Tuyển tách thành 02 đoạn:

 

 

 

21

Từ địa phận phường Kim Tân đến đường nối đường cao tốc Lào Cai - Sa Pa

9.000.000

4.500.000

3.600.000

22

Từ đường nối đường cao tốc Lào Cai - Sa Pa đến hết địa phận xã Đồng Tuyển

5.000.000

2.500.000

2.000.000

23

Đường liên xã

Từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến trụ sở UBND xã nay sửa đổi là Từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến trụ sở UBND xã (đoạn ra trường Nguyễn Bá Ngọc)

2.200.000

1.100.000

880.000

24

Từ trụ sở UBND xã đến tái định cư thôn 3

4.000.000

2.000.000

1.600.000

25

Từ hết tái định cư thôn 3 đến quốc lộ 4D

4.000.000

2.000.000

1.600.000

26

Từ hết tái định cư thôn 3 đến cầu chui rẽ Làng Đen

3.500.000

1.750.000

1.400.000

27

Đường liên xã

Từ lối rẽ Làng Đen đến khu tái định cư số 4 (thôn Củm Hạ 1)

2.500.000

1.250.000

1.000.000

28

Khu tái định cư cao tốc thôn 3

Đường N1 (bám đường Làng Thàng - Cầu Sập)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

29

Phố Củm Thượng

3.000.000

1.500.000

1.200.000

 

Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit)

Toàn tuyến tách thành 04 đoạn:

 

 

 

30

Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn

2.000.000

1.000.000

800.000

31

Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3

1.500.000

750.000

600.000

32

Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Bắc Cường

1.500.000

750.000

600.000

33

Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường

2.000.000

1.000.000

800.000

34

Khu tái định cư khai trường 21 (TĐC số 4, thôn 5)

Phố Lạc Việt

2.500.000

1.250.000

1.000.000

35

Phố Vạn Xuân

2.000.000

1.000.000

800.000

36

Đường gom cao tốc thôn 3

Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom

2.000.000

1.000.000

800.000

37

Đường gom cao tốc thôn 4

Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom

2.000.000

1.000.000

800.000

38

Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1

Toàn tuyến

1.500.000

750.000

600.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

39

 

Các đường nhánh của Khu tái định cư số I

1.000.000

500.000

400.000

40

 

Các đường nhánh của Khu tái định cư số II

1.000.000

500.000

400.000

41

 

Các đường nhánh của Khu tái định cư số III

1.000.000

500.000

400.000

42

 

Các khu vực còn lại

800.000

400.000

320.000

3

XÃ HỢP THÀNH

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

43

 

Đường WB đoạn từ cầu sắt đến hết chợ

2.000.000

1.000.000

800.000

44

 

Từ hết chợ đến UBND xã

500.000

250.000

200.000

45

 

Đường từ UBND xã đến giáp địa phận xã Cam Đường

400.000

200.000

160.000

46

 

Các khu vực còn lại

250.000

125.000

100.000

47

 

Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành

300.000

150.000

120.000

4

XÃ TẢ PHỜI

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

48

 

Khu vực giáp xã Cam Đường đến ngã ba gốc đa

700.000

350.000

280.000

49

 

Các hộ bám mặt đường từ ngã ba khai thác đến giáp địa phận phường Nam Cường

500.000

250.000

200.000

50

 

Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang, Lắp Máy, Trạm Thải nay sửa đổi là Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang, Lắp Máy, Trạm Thải, Phời 2, Phời 3

400.000

200.000

160.000

51

 

Khu tái định cư mỏ đồng

450.000

225.000

180.000

52

 

Khu tái định cư thôn Cóc 2

450.000

225.000

180.000

53

Các khu vực còn lại

200.000

100.000

80.000

5

XÃ VẠN HÒA

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

54

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Từ phố Phạm Văn Khả đến ngã 5 khu nhà thờ nhập từ 02 đoạn: Từ phố Phạm Văn Khả đến đầu phố Phạm Văn Xảo (thôn Hồng Sơn); Từ phố Phạm Văn Xảo (thôn Hồng Sơn) đến ngã 5 khu nhà thờ

9.000.000

4.500.000

3.600.000

55

Phố Phạm Văn Khả

Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo

7.000.000

3.500.000

2.800.000

56

Phố Phạm Văn Xảo

Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Đinh Bộ Lĩnh

6.000.000

3.000.000

2.400.000

57

Từ phạm Văn Xảo đến hết khu TĐC đường M6 nay sửa đổi là Từ phố Phạm Văn Khả nối M3; M6 đến M4 theo quy hoạch

7.000.000

3.500.000

2.800.000

58

Đất sau làn dân cư công ty Huệ Minh nay sửa đổi là Phố Hưng Thịnh

Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên (phố Hưng Thịnh mới) nay sửa đổi là Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên (thôn Hồng Hà)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

59

Đất sau làn dân cư công ty 559 và Hoàng Mai nay sửa đổi là Phố Hồng Sơn

Từ phố Phạm Văn Khả đến đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

60

Đường F1, F2 nay sửa đổi là Đường Khánh Yên

Từ đường Phạm Văn Khả đến đường Đinh Bộ Lĩnh (nhìn ra đường sắt) nay sửa đổi là Từ đường Phạm Văn Khả đến đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì)

9.000.000

4.500.000

3.600.000

61

Phố Bình Than

Từ phố Khánh Yên đến phố Đinh Bộ Lĩnh

6.000.000

3.000.000

2.400.000

62

Phố Lương Định Của

Nối từ phố Phạm Văn Xảo đến ngã 5 (giáp gốc đa) nay sửa đổi Nối từ ngã 5 (giáp gốc đa) đến M8 theo quy hoạch mới

4.000.000

2.000.000

1.600.000

63

Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa đến ngã 5 (giáp gốc đa) nay sửa đổi là Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa đến đầu cầu phú thịnh

5.000.000

2.500.000

2.000.000

64

Tỉnh lộ 157 (TL 157)

Từ đường M9 (gốc đa) đến khu công nghiệp

5.000.000

2.500.000

2.000.000

65

Đường M12 (tuyến chính) (đường M1 theo quy hoạch mới) nay sửa đổi là Đường M12 (tuyến chính) Phạm Văn Xảo (thôn Sơn Mãn 3)

Từ cổng trường tiểu học Vạn Hòa đến Phố Lương Đình Của (nhà Hà Thuận) nay sửa đổi là Từ cổng trường tiểu học Vạn Hòa đến hết M8 theo quy hoạch mới

4.000.000

2.000.000

1.600.000

66

Đường M12 (tuyến phụ)

Từ đường M11 đến cuối đường M12 tuyến chính

4.000.000

2.000.000

1.600.000

67

Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)

3.000.000

1.500.000

1.200.000

68

Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông

8.000.000

4.000.000

3.200.000

69

Khu tái định cư số 2

Các tuyến đường thuộc khu tái định cư N4;N5;N6

8.000.000

4.000.000

3.200.000

70

Khu TĐC số 2 mở rộng

Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng N7, N4

8.000.000

4.000.000

3.200.000

71

Đường trục xã

Từ cuối đường M12 (tuyến chính) đến cầu ông Tư thôn Cánh Chín nay sửa đổi là Từ cuối đường M8 theo quy hoạch đến cầu ông Tư thôn Cánh Chín

4.000.000

2.000.000

1.600.000

72

Từ cầu ông Tư thôn Cánh Chín đến đường T3 khu tái định cư số 2

4.000.000

2.000.000

1.600.000

73

Đường trục xã

Từ đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến ngã ba nhà bà Phượng Lương thôn Cánh Chín

4.000.000

2.000.000

1.600.000

74

Từ UBND xã đến cầu sắt thôn Cánh Đông

4.000.000

2.000.000

1.600.000

75

Đường trục thôn

Từ đối diện nhà văn hóa xã (ngõ nhà Hiền Minh) qua đường D2 mới lên chùa ra đến ngã ba nhà ông Cao Chuyền

2.500.000

1.250.000

1.000.000

76

Đường trục thôn

Từ trạm biến áp thôn Giang Đông 2 đến đường sắt (nhà ông Xưa)

2.500.000

1.250.000

1.000.000

77

Từ cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc ra đến đường trục chính thôn Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)

1.700.000

850.000

680.000

78

Đường quy hoạch bờ tả sông hồng

Đường M1

11.000.000

5.500.000

4.400.000

79

Các khu vực còn lại thôn Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông

1.000.000

500.000

400.000

80

Các khu vực còn lại thôn Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3

2.000.000

1.000.000

800.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

81

 

Thôn Cầu Xum

600.000

300.000

240.000

82

 

Khu tái định cư kiểm dịch vùng

600.000

300.000

240.000

83

 

Tỉnh lộ 157 (đoạn từ cây xăng đến hết địa phận xã Vạn Hòa)

600.000

300.000

240.000

84

 

Các khu vực còn lại

400.000

200.000

160.000

85

Dự án Khu đô thị mới Vạn Hòa

Đường D3

10.000.000

5.000.000

4.000.000

86

Các đường còn lại

8.000.000

4.000.000

3.200.000

6

XÃ CỐC SAN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Tuyến QL 4D

Từ địa phận Lào Cai đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) nay sửa đổi là Từ địa phận xã Đồng Tuyển đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San)

4.000.000

2.000.000

1.600.000

88

Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San)

3.500.000

1.750.000

1.400.000

89

Từ đường T1 đến cầu Km9

5.000.000

2.500.000

2.000.000

90

Từ cầu Km9 đến hết địa phận xã Cốc San

2.500.000

1.250.000

1.000.000

91

Đường An San

Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện

2.000.000

1.000.000

800.000

92

Đường Luổng Láo 1

Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện

2.000.000

1.000.000

800.000

93

Đường Ún Tà (đường bê tông mới làm)

Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư

700.000

350.000

280.000

94

Đường T1

Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng

2.500.000

1.250.000

1.000.000

95

Tuyến đường nối đường cao tốc Sa Pa - Lào Cai

Từ giáp ranh địa phận phường Bắc Cường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến hết địa phận xã Cốc San)

2.500.000

1.250.000

1.000.000

96

Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Quang Kim, Bát Xát

Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú

1.000.000

500.000

400.000

97

Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1

700.000

350.000

280.000

98

Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Quang Kim

500.000

250.000

200.000

99

Đường T5

Từ T1 vào chợ Cốc San

2.000.000

1.000.000

800.000

100

Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú

4.000.000

2.000.000

1.600.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

101

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

400.000

200.000

160.000

7

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

102

Đường Trần Hưng Đạo kéo dài

Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E

8.000.000

4.000.000

3.200.000

103

QL 4E nay sửa đổi là Nguyễn Văn Linh

Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền

2.000.000

1.000.000

800.000

104

Từ ngã ba giáp với đường Quốc lộ 4E cũ đến cầu đường bộ mới nay sửa đổi là Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới

3.000.000

1.500.000

1.200.000

105

Các vị trí còn lại trên trục đường Quốc lộ 4E

1.500.000

750.000

600.000

106

Đường liên thôn

Đoạn từ QL4E đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng nay sửa đổi là Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng

600.000

300.000

240.000

107

Đường liên thôn

Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay

400.000

200.000

160.000

108

Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay

400.000

200.000

160.000

109

Đường nội bộ

Đường nội bộ trong thôn Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Thống Nhất

400.000

200.000

160.000

110

 

Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc nay sửa đổi là Đường liên thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang Muồng, Phú Hùng, Mường Bát

300.000

150.000

120.000

111

Các vị trí còn lại

300.000

150.000

120.000

112

 

Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo

4.000.000

2.000.000

1.600.000

113

 

Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam

300.000

150.000

120.000

114

 

Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng

300.000

150.000

120.000

II

HUYỆN BẢO THẮNG

 

 

 

1

XÃ BẢN CẦM

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

Quốc lộ 70

Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300

2.500.000

1.000.000

750.000

2

Các vị trí còn lại trên đường QL70

600.000

240.000

180.000

3

Quốc lộ 70

Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Bản Phiệt (Km 189+250)

1.000.000

400.000

300.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

4

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

185.000

74.000

56.000

5

 

Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m

185.000

74.000

56.000

6

 

Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m

160.000

64.000

48.000

7

 

Đường liên thôn Nậm Choỏng - Bản Lọt qua cầu 50m

160.000

64.000

48.000

8

 

Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m

185.000

74.000

56.000

9

 

Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m

160.000

64.000

48.000

10

 

Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m

185.000

74.000

56.000

11

 

Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m

160.000

64.000

48.000

12

 

Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng

185.000

74.000

56.000

13

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

2

XÃ BẢN PHIỆT

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

14

Quốc lộ 70

Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội đến cầu K8

2.000.000

800.000

600.000

15

Từ Km 190 + 200m đến giáp đất Bản Cầm

2.800.000

1.120.000

840.000

16

Các vị trí còn lại trên đường QL70

1.200.000

480.000

360.000

17

Quốc lộ 4D

Từ cầu Bản Phiệt đến Cổng Trường Trung học cơ sở

1.200.000

480.000

360.000

18

Từ cầu Bản Phiệt cũ nối QL 70

1.200.000

480.000

360.000

19

Từ trường THCS đi Mường Khương đến hết đất cầu thủy điện

800.000

320.000

240.000

20

Từ giáp cầu thủy điện đến giáp đất Mường Khương

700.000

280.000

210.000

21

Đường Phố Mới đi Phong Hải

Ngã 3 làng Chung đi Phong Hải 400m; đi Vạn Hòa 300m, đi ngã 3 Bản Phiệt đến cổng trường tiểu học Làng Chung

500.000

200.000

150.000

22

Đường Phố Mới đi Phong Hải

Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt

300.000

120.000

90.000

23

Đường K8 Nặm Sò

Đầu cầu sắt đến cuối đường bê tông

400.000

160.000

120.000

24

Đường Bản Phiệt Làng Chung

Đoạn từ QL70 đến hết cầu Pạc Tà

1.500.000

600.000

450.000

25

Từ Cầu Pạc Tà đến đường rẽ vào thôn Cốc Lầy

400.000

160.000

120.000

26

Khu tái định cư thôn Bản Quẩn

Các tuyến đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)

2.000.000

800.000

600.000

27

Thôn Bản Quẩn

Các đường bê tông ngõ xóm thôn Bản Quẩn

700.000

280.000

210.000

28

Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt

Các tuyến đường N1, N2, D2, D3

2.000.000

800.000

600.000

29

Khu đất Minh Sơn

Các tuyến đường M1, M2, M3

2.100.000

840.000

630.000

30

Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt)

Từ đoạn giao với đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) đến cuối đường (nhà ông Công Thúy)

1.500.000

600.000

450.000

31

Đường BQ7

Từ cầu K8 đi Nậm Sò 400m

700.000

280.000

210.000

32

Các vị trí còn lại

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

33

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

185.000

74.000

56.000

34

 

Từ cầu Pặc Tà đến cổng trường tiểu học Làng Chung nay sửa đổi là Từ lối rẽ Cốc Lầy đến cổng trường tiểu học Làng Chung

250.000

100.000

75.000

35

 

Các vị trí nằm tiếp giáp vị trí 1 không có trong bảng giá đất ở đô thị

160.000

64.000

48.000

36

 

Dọc hai bên các tuyến đường GT liên thôn K8 - Nậm Sò

160.000

64.000

48.000

37

 

Các vị trí đất còn lại thuộc xã Bản Phiệt

135.000

54.000

41.000

3

XÃ GIA PHÚ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

38

Quốc lộ 4E

Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai

4.500.000

1.800.000

1.350.000

39

Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai

6.000.000

2.400.000

1.800.000

40

Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng

3.000.000

1.200.000

900.000

41

Quốc lộ 4E

Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều 100m

1.500.000

600.000

450.000

42

Từ cách chợ chiều 100m đến cách chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao

2.000.000

800.000

600.000

43

Từ cách cổng chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao đến giáp Xuân Giao

1.500.000

600.000

450.000

44

Đường liên thôn

Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú

1.600.000

640.000

480.000

45

Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân

750.000

300.000

225.000

46

Đường liên thôn

Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ

1.200.000

480.000

360.000

47

Khu tái định cư

Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)

2.500.000

1.000.000

750.000

48

Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)

2.500.000

1.000.000

750.000

49

Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)

2.500.000

1.000.000

750.000

50

Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)

4.000.000

1.600.000

1.200.000

51

Đường D7

2.500.000

1.000.000

750.000

52

TĐC Hạ tầng kỹ thuật

Đường B4A

2.800.000

1.120.000

840.000

53

Đường B4

3.200.000

1.280.000

960.000

54

Đường B5

3.500.000

1.400.000

1.050.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

55

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

185.000

74.000

56.000

56

 

Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến

185.000

74.000

56.000

57

 

Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập

185.000

74.000

56.000

58

 

Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp huyện Sa Pa nay sửa đổi là Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ cổng nhà máy thủy điện Tả Thàng đến giáp thị xã Sa Pa

160.000

64.000

48.000

59

 

Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 đoạn từ giáp xã Xuân Giao đến hết đất Gia Phú (giáp huyện Sa Pa)

185.000

74.000

56.000

60

 

Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ giáp xã Xuân Giao đến cổng vào nhà máy thủy điện Tả Thàng

185.000

74.000

56.000

61

 

Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến) nay sửa đổi là Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hẻn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tả Thàng)

160.000

64.000

48.000

62

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

63

 

Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo, thị xã Sa pa

160.000

64.000

48.000

4

XÃ PHONG NIÊN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

64

QL 70

Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m

1.700.000

680.000

510.000

65

Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồ đi về phía Lào Cai 400m, đi về phía Hà Nội 400m

1.700.000

680.000

510.000

66

Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m

1.500.000

600.000

450.000

67

Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m

700.000

280.000

210.000

68

Đoạn từ cách ngã ba Bắc Hà 400m đến cách ngã ba km 36 là 200m

700.000

280.000

210.000

69

Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m

1.500.000

600.000

450.000

70

Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường

500.000

200.000

150.000

71

TL 154

Từ QL 70 sau 50m đến Đường nên thôn Phìn Giàng

350.000

140.000

105.000

72

Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji

Từ QL 70 đến cổng nhà máy Quế Hồi

1.200.000

480.000

360.000

73

Đường đi Bảo Nhai

Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà đến giáp địa phận huyện Bắc Hà

1.400.000

560.000

420.000

74

Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên

 

1.500.000

600.000

450.000

75

Đường Làng Giàng đi QL 70

Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Thái Niên 800m (Theo ranh giới QH chi tiết)

1.500.000

600.000

450.000

76

Đoạn từ Thái Niên 800m đến giáp đất thôn Làng Cung 3

500.000

200.000

150.000

77

Đoạn từ thôn Làng Cung 3 đến giáp đất Thái Niên

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

78

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ >40m)

185.000

74.000

56.000

79

 

Từ đường Thuận Hải đến ngã 3 đi Cốc Sâm 2

185.000

74.000

56.000

80

 

Từ ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến giáp đất Bắc Hà

160.000

64.000

48.000

81

 

Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m

185.000

74.000

56.000

82

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

83

Đường Cốc Sâm 1, 2

Từ đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đến hết đường

250.000

100.000

75.000

84

Đường vào trạm điện 500KW

Từ QL 70 vào 300m

500.000

200.000

150.000

85

Đường vào trạm điện 500KW

Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw

300.000

120.000

90.000

86

Đoạn từ cách ngã ba Km36+200 đến các đường đôi 400m

700.000

280.000

210.000

5

XÃ PHÚ NHUẬN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

87

TL 151

Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào NVH Phú Hải 1

1.200.000

480.000

360.000

88

Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m

2.200.000

880.000

660.000

89

Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2

1.000.000

400.000

300.000

90

Các vị trí còn lại đường TL151

800.000

320.000

240.000

91

Đường Phú Nhuận - Sơn Hà

Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp

300.000

120.000

90.000

92

Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Sơn Hà

200.000

80.000

60.000

93

Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))

Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500

300.000

120.000

90.000

94

Từ Km24+500 đến Km26+600

400.000

160.000

120.000

95

Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng

300.000

120.000

90.000

96

 

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3

1.700.000

680.000

510.000

97

 

Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3

1.000.000

400.000

300.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

98

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

185.000

74.000

56.000

99

 

Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo

185.000

74.000

56.000

100

 

Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần

185.000

74.000

56.000

101

 

Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5

185.000

74.000

56.000

102

 

Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền

185.000

74.000

56.000

103

 

Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4

185.000

74.000

56.000

104

 

Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã

185.000

74.000

56.000

105

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

106

Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận

Từ đền Cô Bà đến giáp đất Sơn Hà nay sửa đổi là Từ đường TL 151 đến giáp đất Sơn Hà

200.000

80.000

60.000

6

XÃ SƠN HÀ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

107

QL 4E

Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt

7.000.000

2.800.000

2.100.000

108

Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải

3.000.000

1.200.000

900.000

109

 

Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3

3.000.000

1.200.000

900.000

110

 

Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt

3.000.000

1.200.000

900.000

 

Đường tỉnh 151C

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn:

 

 

 

111

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà

6.000.000

2.400.000

1.800.000

112

Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông Qùy

5.000.000

2.000.000

1.500.000

113

Đường tỉnh 151C

Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ

2.000.000

800.000

600.000

114

Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng

1.200.000

480.000

360.000

115

Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà

1.000.000

400.000

300.000

116

Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng

600.000

240.000

180.000

117

Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù

600.000

240.000

180.000

118

Đường tỉnh 152

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền

4.000.000

1.600.000

1.200.000

119

Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Sơn Hà

5.500.000

2.200.000

1.650.000

120

Đường Sơn Hà - Phú Nhuận

Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ

2.000.000

800.000

600.000

121

Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ

1.500.000

600.000

450.000

122

Từ nhà văn hóa Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống

1.000.000

400.000

300.000

123

Đường trục thôn Tả Hà 3

Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu

1.500.000

600.000

450.000

124

Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài

1.500.000

600.000

450.000

 

Khu TĐC An Hồng tách thành 02 khu TĐC:

 

 

 

 

125

Khu TĐC An Hồng

Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C

600.000

240.000

180.000

126

Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D

400.000

160.000

120.000

127

Khu TĐC An Thắng

Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C

600.000

240.000

180.000

128

Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3

400.000

160.000

120.000

129

Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận

Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã phú nhuận (hết địa phận xã Sơn Hà)

250.000

100.000

75.000

130

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng

Đường N2, N7, N12

4.500.000

1.800.000

1.350.000

131

Đường N9, N13

3.800.000

1.520.000

1.140.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

132

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ > 40m)

185.000

74.000

56.000

133

 

Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)

185.000

74.000

56.000

134

 

Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)

185.000

74.000

56.000

135

 

Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152

160.000

64.000

48.000

136

 

Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)

185.000

74.000

56.000

137

 

Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)

185.000

74.000

56.000

138

 

Các vị trí còn lại của thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4

185.000

74.000

56.000

 

 

Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến nhà văn hóa Trà Chẩu tách thành 02 đoạn:

 

 

 

139

 

Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 1

200.000

80.000

60.000

140

 

Từ phân hiệu trường tiểu học số 1 đến nhà ông Lê

185.000

74.000

56.000

141

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

7

XÃ SƠN HẢI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

142

QL 4E

Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến hết trạm y tế xã nay sửa đổi là Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải

2.000.000

800.000

600.000

143

Trạm y tế xã đến cầu chui nay sửa đổi là Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt

1.500.000

600.000

450.000

144

Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao

1.000.000

400.000

300.000

145

Khu tái định cư

Đường N1, N2, N3

2.000.000

800.000

600.000

146

Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải

Đường B4

3.000.000

1.200.000

900.000

147

Các lô thuộc mặt đường QL 4E

4.000.000

1.600.000

1.200.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

148

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 300m)

185.000

74.000

56.000

149

 

Các đoạn đường liên thôn, liên xã nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ ( cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 1000m)

160.000

64.000

48.000

150

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

8

XÃ THÁI NIÊN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

151

Trung tâm cụm xã

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên

560.000

224.000

168.000

152

Đường ra Lạng + 200m

360.000

144.000

108.000

153

Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp

300.000

120.000

90.000

154

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã

560.000

224.000

168.000

155

Trung tâm cụm xã

Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường

300.000

120.000

90.000

156

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

157

 

Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải

185.000

74.000

56.000

158

 

Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m

135.000

54.000

41.000

159

 

Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan

160.000

64.000

48.000

160

 

Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên

160.000

64.000

48.000

161

 

Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam

185.000

74.000

56.000

162

 

Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải

160.000

64.000

48.000

163

 

Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải

160.000

64.000

48.000

164

 

Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt

135.000

54.000

41.000

165

 

Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên

160.000

64.000

48.000

166

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

167

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới

Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)

1.500.000

600.000

450.000

168

Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)

800.000

320.000

240.000

169

Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)

300.000

120.000

90.000

170

Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng

500.000

200.000

150.000

171

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới

Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)

300.000

120.000

90.000

172

Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo

600.000

240.000

180.000

173

Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)

300.000

120.000

90.000

174

Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500

600.000

240.000

180.000

175

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới

Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300

1.000.000

400.000

300.000

176

Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900

500.000

200.000

150.000

177

Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800

600.000

240.000

180.000

178

Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300

1.500.000

600.000

450.000

179

Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650

800.000

320.000

240.000

180

Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng

1.500.000

600.000

450.000

181

Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700

700.000

280.000

210.000

182

Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980

500.000

200.000

150.000

183

Đường Làng My - Đồng Ân

Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh

500.000

200.000

150.000

184

Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang

200.000

80.000

60.000

185

Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà

Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng

200.000

80.000

60.000

186

Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng

200.000

80.000

60.000

187

Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70

Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển

500.000

200.000

150.000

188

Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt

300.000

120.000

90.000

189

Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m

500.000

200.000

150.000

190

Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên

400.000

160.000

120.000

191

Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70

Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Phong Niên)

500.000

200.000

150.000

192

Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Phong Niên

300.000

120.000

90.000

193

Đường Làng Giàng - Làng Chung

Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1

200.000

80.000

60.000

194

Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung

160.000

64.000

48.000

195

 

Đường từ cầu Làng Giàng đi TL 161

6.900.000

2.760.000

2.070.000

9

XÃ TRÌ QUANG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

196

 

Đoạn từ UBND xã đi ngã ba thôn Tiến Lập nay sửa đổi là Đoạn từ UBND xã đi nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (nhà ông Ưu)

350.000

140.000

105.000

197

 

Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Lập đến giáp đất Xuân Quang nay sửa đổi là Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (nhà ông Ưu) đến giáp đất xã Xuân Quang

250.000

100.000

75.000

198

 

Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập

185.000

74.000

56.000

199

 

Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ

135.000

54.000

41.000

200

 

Đoạn từ trạm y tế xã đến đầu cầu Trì Thượng

250.000

100.000

75.000

201

 

Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4

160.000

64.000

48.000

202

 

Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên

185.000

74.000

56.000

203

 

Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang

350.000

140.000

105.000

204

Các vị trí còn lại

135.000

54.000

41.000

205

 

Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi đến Cầu Nhò nay sửa đổi là Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò

300.000

120.000

90.000

206

 

Đoạn từ đầu Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) nay sửa đổi là Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)

1.500.000

600.000

450.000

207

Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161)

Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp thị trấn Phố Lu

500.000

200.000

150.000

208

Đường An Thành, Khe Tắm

Đoạn từ UBND xã đến thôn Khe Tắm thị trấn Phố Lu

200.000

80.000

60.000

10

XÃ XUÂN GIAO

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

209

QL 4E

Từ giáp đất Sơn Hải đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)

500.000

200.000

150.000

210

Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng

1.000.000

400.000

300.000

211

Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản

2.500.000

1.000.000

750.000

212

Đoạn từ cổng nhà máy chế biến lâm sản đến giáp đất xã Gia Phú

1.500.000

600.000

450.000

213

TL 151

Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng

1.500.000

600.000

450.000

214

Đường Tỉnh lộ 152

Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ

700.000

280.000

210.000

215

Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến giáp đất xã Gia Phú

500.000

200.000

150.000

216

Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m

1.800.000

720.000

540.000

217

Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng

1.000.000

400.000

300.000

218

Khu tái định cư Vàng

Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)

1.500.000

600.000

450.000

219

Khu tái định cư thôn Địa Chất

Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)

1.500.000

600.000

450.000

220

Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)

1.200.000

480.000

360.000

221

Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)

1.200.000

480.000

360.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

222

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)

185.000

74.000

56.000

223

 

Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn

160.000

64.000

48.000

224

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

11

XÃ XUÂN QUANG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

225

QL 4E + QL 70

Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m)

1.500.000

600.000

450.000

226

Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m)

3.500.000

1.400.000

1.050.000

227

Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai đến trụ sở DN Đức Mạnh

3.000.000

1.200.000

900.000

228

Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu đến nhà ông Việt Hằng

3.000.000

1.200.000

900.000

229

Từ nhà ông Việt Hằng đến nhà ông Vui

2.000.000

800.000

600.000

230

Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai đến giáp đất Phong Niên

1.800.000

720.000

540.000

231

QL 4E + QL 70

Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội đến cầu Km 46

1.300.000

520.000

390.000

232

Từ cách ngã ba KM5 (QL 4E) 200m đến cách ngã ba KM6 (QL 4E) 200m (hướng đi Phố Lu)

1.000.000

400.000

300.000

233

Đoạn từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi

3.000.000

1.200.000

900.000

234

Đoạn từ giáp đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà

1.200.000

480.000

360.000

235

Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E

600.000

240.000

180.000

236

Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70

600.000

240.000

180.000

237

Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1)

Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70

2.500.000

1.000.000

750.000

238

Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2)

Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70

2.500.000

1.000.000

750.000

239

Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm

Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm

2.500.000

1.000.000

750.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

240

 

Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m đến 500m)

185.000

74.000

56.000

241

 

Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến giáp đất Trì Quang

250.000

100.000

75.000

242

 

Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT

185.000

74.000

56.000

243

 

Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội

185.000

74.000

56.000

244

 

Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên đến giáp đất xã Thái Niên

185.000

74.000

56.000

245

 

Đường vào thôn Làng Gạo

185.000

74.000

56.000

246

 

Đường vào thôn Nậm Cút

160.000

64.000

48.000

247

 

Khu TĐC Gốc Mít

160.000

64.000

48.000

248

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

249

Đường Làng My - Đồng Ân

Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Thái Niên

200.000

80.000

60.000

III

HUYỆN BẢO YÊN

 

 

 

1

XÃ BẢO HÀ

 

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

Quốc lộ 279

Từ nhà ông Sơn Lan đến đường ngang (đường sắt)

4.800.000

1.920.000

1.440.000

2

Từ đường ngang (đường sắt) đến cầu chợ

10.000.000

4.000.000

3.000.000

3

Từ đầu cầu chợ đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba)

7.500.000

3.000.000

2.250.000

4

Từ nhà Huệ Đủ đến ngã ba đường vào T1

7.500.000

3.000.000

2.250.000

5

Từ ngã ba đường vào T1 đến đầu cầu qua sông Hồng

10.500.000

4.200.000

3.150.000

6

Đường tỉnh lộ 161

Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà Kỳ Lý

6.000.000

2.400.000

1.800.000

7

Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính

4.500.000

1.800.000

1.350.000

8

Đường tỉnh lộ 161

Từ kết thúc đường BH 1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1

1.100.000

440.000

330.000

9

Tuyến đường K1

Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà

16.000.000

6.400.000

4.800.000

10

Đường qua ga Bảo Hà

Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt

5.500.000

2.200.000

1.650.000

11

Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279

5.000.000

2.000.000

1.500.000

12

Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà

Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà

2.000.000

800.000

600.000

13

Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà

Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2

1.200.000

480.000

360.000

14

Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5

1.000.000

400.000

300.000

15

Đường T1

Quốc lộ 279 đến giao với đường T2

15.000.000

6.000.000

4.500.000

16

Đường T2

Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2

16.000.000

6.400.000

4.800.000

17

Đường T2

Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3

15.000.000

6.000.000

4.500.000

18

Đường T3

Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình bản Bảo Vinh (trừ đoạn 3 mục đường T3-T4)

3.500.000

1.400.000

1.050.000

19

Đường từ QL 279 đi vào UBND xã

Từ QL 279 đến trụ sở UBND xã

3.500.000

1.400.000

1.050.000

20

Đường T3, T4

Từ đầu đường T3 giao với T10 (đường bờ kè sông Hồng) đến đầu bến xe mới theo quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Bảo Hà

11.400.000

4.560.000

3.420.000

21

Đường T3, T4

Từ đầu bến xe mới đến qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m

11.400.000

4.560.000

3.420.000

22

Đường T3, T4

Qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m đến cách nút giao T3 và T4 20m

11.400.000

4.560.000

3.420.000

23

Cách nút giao T3 và T4 20m đến qua nút giao T3 và T4 50m

11.400.000

4.560.000

3.420.000

24

Đường T3, T4

Cách nút giao T3 và T4 50m đến nút giao T4 và T1

11.400.000

4.560.000

3.420.000

25

Đường BH5 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1

Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường

5.000.000

2.000.000

1.500.000

26

Đường BH3, BH4, BH8 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1

Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường

5.000.000

2.000.000

1.500.000

27

Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường

5.000.000

2.000.000

1.500.000

28

Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường

5.000.000

2.000.000

1.500.000

29

Đường BH2, BH6, BH7 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1

Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường

6.500.000

2.600.000

1.950.000

30

Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường

6.500.000

2.600.000

1.950.000

31

Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường

6.500.000

2.600.000

1.950.000

 

Đường tỉnh lộ 161

Từ đầu cầu phía Kim Sơn đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước bản Liên Hà 5 tách thành 02 đoạn:

 

 

 

32

Từ đường rẽ lên đường sắt ( siết đất ở nhà ông Hường cũ ) đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Uớc

3.000.000

1.200.000

900.000

33

Từ đầu cầu phía Kim Sơn đến đường rẽ lên đường sắt (siết đất ở nhà ông Hường cũ)

5.000.000

2.000.000

1.500.000

34

Đường tỉnh lộ 161

Từ hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (bản Liên Hà 5)

1.800.000

720.000

540.000

35

Đường tỉnh lộ 161 (cũ)

Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến hết đất nhà ông Vũ Văn Mạnh bản Liên Hà 5 nay sửa đổi là Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến ngã 3 đường vào bản Liên Hà 6

1.800.000

720.000

540.000

36

 

Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)

5.000.000

2.000.000

1.500.000

37

 

Đường gom Liên Hà 3 đi bản Liên Hải

250.000

100.000

75.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

38

 

Dọc QL 279: Từ hết đất nhà ông Sơn Lan (bản Liên Hà 3) đến hết đất đến hết đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh

250.000

100.000

75.000

39

Quốc lộ 279

Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh (bản Lúc) đến hết địa phận hành chính xã Bảo Hà (dọc QL 279 mỗi bên 50m) nhập từ 03 đoạn: Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh đến hết (bản Lúc) đến đường rẽ xuống nhà ông Thuận bản Tắp 2; Từ đường rẽ xuống nhà ông Thuận (bản Tắp 2) đến hết đất ở nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1); Từ sau đất nhà ông Lự Hồng Phong (bàn Tắp 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà

250.000

100.000

75.000

40

 

Đường tỉnh lộ 161: Từ hết đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lang Thíp (Yên Bái) sâu mỗi bên 50m

220.000

88.000

66.000

41

 

Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí trong Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã)

220.000

88.000

66.000

42

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

2

XÃ CAM CỌN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

43

Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã

Từ nhà ông Đoạt (thôn Tân Tiến) đến giáp đất nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m

1.200.000

480.000

360.000

44

Từ nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) đến hết đất nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m

1.400.000

560.000

420.000

45

Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã

Từ tiếp giáp nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) đến cống chui Cao tốc Km 211+500 thôn Cọn 2 dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m

1.200.000

480.000

360.000

46

Đường tránh tỉnh lộ 151C

 

300.000

120.000

90.000

 

 

 

 

 

 

47

Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa

Đường H1, H3, H4, H3, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H20, H26 theo quy hoạch

600.000

240.000

180.000

48

Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H16, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26A, H27, H28 theo quy hoạch

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

49

 

Thôn Lỵ 1-2, Lỵ 2-3 : Từ suối Sóc đến cống chui cao tốc Km206+865 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)

200.000

80.000

60.000

50

 

Thôn Tân Thành, thôn Bỗng Buôn: từ cống chui cao tốc Km206+850 đến cống chui cao tốc Km208+380 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)

200.000

80.000

60.000

51

 

Thôn Bỗng Buôn, thôn Tân Tiến: Từ cống chui cao tốc Km208+380 đến giáp nhà ở ông Đoạt thôn Tân Tiến dọc theo đường liên xã (sâu 30m)

200.000

80.000

60.000

52

 

Thôn Cọn I, Cọn II từ cống chui cao tốc Km211+500 đến đường rẽ BTXM thôn Cam 1 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)

200.000

80.000

60.000

53

 

Thôn Cam 4: từ đường rẽ BTXM đi Cam 1 đến cống chui cao tốc Km216+240 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)

200.000

80.000

60.000

54

 

Thôn Hồng Cam: từ cống chui cao tốc Km216+240 đến cầu suối Nhù dọc theo đường liên xã (sâu 30m)

200.000

80.000

60.000

55

 

Các thôn: Lỵ 2-3; Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam nay sửa đổi là Các thôn: Lỵ Lỵ 1-2; 2-3; Bỗng Buôn; Bỗng 2; Các vị trí tiếp giáp với đường bê tông xi măng, Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam

200.000

80.000

60.000

56

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

3

XÃ ĐIỆN QUAN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

57

Quốc lộ 70

Từ Km 142 đến Km 146

300.000

120.000

90.000

58

Từ Km 146 đến Km 146+300

1.200.000

480.000

360.000

59

Từ Km 146+300 đến Km 147

1.500.000

600.000

450.000

60

Từ Km 147 đến giáp xã Xuân Quang (Bảo Thắng)

900.000

360.000

270.000

61

Quốc lộ 70 vào chợ

Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan

1.500.000

600.000

450.000

62

Đường liên thôn

Từ QL 70 đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) nay sửa đổi là Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3)

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

63

 

Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A

200.000

80.000

60.000

64

 

Đường QL70 đi bản Trang B: từ giáp QL70 đến nghĩa trang xã nay sửa đổi là Đường QL70 đi bản Trang B: từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến nghĩa trang xã

200.000

80.000

60.000

65

 

Đường QL70 đi bản Trang B: từ giáp nghĩa trang xã đến cầu Trang B

200.000

80.000

60.000

66

 

Đường bản 1B: từ TBA 1A đến giáp xã Trì Quang (Bảo Thắng)

200.000

80.000

60.000

67

 

Đường bản 1A đi bản 2: từ cống 1A đến giáp xã Thượng Hà

200.000

80.000

60.000

68

 

Đường bản 3 đi bản 1A: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1A)

200.000

80.000

60.000

69

 

Đường bản 4 (cũ)

200.000

80.000

60.000

70

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

4

XÃ KIM SƠN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

71

Tỉnh lộ 161

Thôn Kim Quang, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2 tuyến mới của Tỉnh lộ 161, mỗi bên 30 m

400.000

160.000

120.000

72

Tỉnh lộ 161

Từ nhà ông Nguyễn Văn Phiên thôn Kim Quang đến hết nhà Văn Hóa thôn Kim Quang mỗi bên 30m

500.000

200.000

150.000

73

Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn

Từ nhà ông Phạm Văn Lợi (thôn Tân Văn 1) đến hết nhà ông Tạ Văn Quang (thôn Tân Văn 2), mỗi bên 30m

400.000

160.000

120.000

74

Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân

Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB

500.000

200.000

150.000

75

Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn 2 (thôn 3AB)

400.000

160.000

120.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

76

 

Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Cao Sơn dọc theo Tỉnh lộ 161 cũ và đường Minh Tân - Kim Sơn, mỗi bên 30 m (trừ vị trí khu trung tâm xã)

200.000

80.000

60.000

77

 

Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4 (trừ vị trí 1)

180.000

72.000

54.000

78

 

Thôn Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn, Mông

180.000

72.000

54.000

79

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

5

XÃ PHÚC KHÁNH

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

80

Quốc lộ 70

Dọc 2 bên đường từ giáp đất Long Phúc đến hết nhà ông Thành Lập (bản 8)

700.000

280.000

210.000

81

Quốc lộ 70

Dọc 2 bên đường từ cống nhà Thành Lập đến đường cổng làng văn hóa bản 7

1.200.000

480.000

360.000

82

Dọc 2 bên đường từ đường cổng làng văn hóa bản 7 đến cầu 75

600.000

240.000

180.000

83

Từ cống Ông Thin (bản 5) đến cống Sân vận động

500.000

200.000

150.000

84

Từ cống sân vận động đến hết cống nhà ông Sáng (bản 5)

500.000

200.000

150.000

85

Từ cổng trường tiểu học đến hết nhà ông Tuyết Sơn (bản 6)

400.000

160.000

120.000

86

Từ điểm cuối nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) đến bờ đập thủy điện Phúc Long

400.000

160.000

120.000

87

Quốc lộ 70

Từ bờ đập thủy điện Phúc Long đến hết nhà ông Tiến Sao (bản 4)

500.000

200.000

150.000

88

Từ điểm cuối nhà ông Tiến Sao (bản 4) đến hết nhà ông Lâm (bản 4)

400.000

160.000

120.000

89

Từ điểm cuối nhà ông Lâm (bản 4) đến hết đất Long Phúc

500.000

200.000

150.000

90

Từ cống nhà ông Thin (bản 5) đến trạm thủy văn

400.000

160.000

120.000

91

Thôn Đầm Rụng: Từ cống nhà ông Sáng đến trường tiểu học trẻ

400.000

160.000

120.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

92

 

Bản 4: Các hộ ở từ nhà ông Tạo đến nhà ông Dũng; từ km 10 đến ngã ba đường liên xã Long Phúc - Long Khánh, từ ngã ba đường đi QL70 đến nhà ông Phóng; bản 6, bản 7 (trừ các hộ ở cạnh đường Quốc lộ 70)

260.000

104.000

78.000

93

 

Bản 6: Đường rẽ QL70, từ sau nhà bà Chiến (giáp trường tiểu học số 1) đến NVH cũ bản 6

200.000

80.000

60.000

94

 

Bản 5: Từ ngã ba nhà văn hóa đến nhà ông Mưu; Từ ngã ba nhà văn hóa đến hết đất nhà ông Thọ

200.000

80.000

60.000

95

 

Bản 1, 3, 9: đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 50m

200.000

80.000

60.000

96

 

Bản 3: Từ ngầm 1 đến hết đất nhà ông Dương

230.000

92.000

69.000

97

 

Bản 4: Từ nhà ông Đức Nhiên đến ngầm 1 đường liên xã

200.000

80.000

60.000

98

 

Bản 1: Từ ngầm 4 đường liên xã đến đường rẽ đi Lủ

200.000

80.000

60.000

99

 

Bản 1: Từ ngầm 3 đường liên xã đến hết đất nhà văn hóa bản 1

200.000

80.000

60.000

100

 

Bản 2: Từ nhà ông Đằng đến trạm biến áp đường liên xã

200.000

80.000

60.000

101

 

Bản 3: Các khu vực còn lại thuộc đường liên xã (trừ các hộ từ ngầm 1 đến hết đất nhà ông Dương)

200.000

80.000

60.000

102

 

Bản 6: Từ nhà bà Gấm đến hết nhà ông Ánh

200.000

80.000

60.000

103

 

Bản 7: Từ ngã ba hội trường bản 7 đến hết đất bản 8

200.000

80.000

60.000

104

 

Thôn Nà Phát: Từ ngầm 4 đường liên xã đến đường rẽ đi làng Nủ

200.000

80.000

60.000

105

 

Thôn Cầu Cóc từ Q.Lộ 70 đến đường vào Cầu Cứng chợ Cóc

280.000

112.000

84.000

106

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

107

 

Khu tái thiết Làng Nủ

350.000

140.000

105.000

6

XÃ LƯƠNG SƠN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

108

Trung tâm xã

Từ nhà ông Nghề (thôn Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) nay sửa đổi là Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)

450.000

180.000

135.000

109

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (Phia 1) nay sửa đổi là Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)

650.000

260.000

195.000

110

Trung tâm xã

Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sơn Hải) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) nay sửa đổi là Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)

450.000

180.000

135.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

111

 

Dọc đường liên xã: Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)

300.000

120.000

90.000

112

 

Dọc đường liên xã: Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 2) nay sửa đổi là Dọc đường liên xã: Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)

350.000

140.000

105.000

113

 

Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1

450.000

180.000

135.000

114

 

Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết nhà ông Hoàng Đức Lin (thôn Vuộc)

400.000

160.000

120.000

115

 

Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) nay sửa đổi là Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)

350.000

140.000

105.000

116

 

Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia 2) nay sửa đổi là Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia)

300.000

120.000

90.000

117

 

Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia 2) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia 2) nay sửa đổi là Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)

350.000

140.000

105.000

118

 

Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung

300.000

120.000

90.000

119

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

7

XÃ MINH TÂN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

120

Quốc lộ 70

Từ Km 129 đến Km 129 + 500

400.000

160.000

120.000

121

Từ Km 129 + 500 đến Km 130 + 500

450.000

180.000

135.000

122

Từ Km 130 + 500 đến Km 132

450.000

180.000

135.000

123

Trung tâm xã

Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải

300.000

120.000

90.000

124

Trung tâm xã

Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải

500.000

200.000

150.000

125

Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

126

 

Khu vực từ Km 129 đến Km 132, trừ các hộ dọc đường QL70

220.000

88.000

66.000

127

 

Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (Km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất xưởng bóc giáp với cầu tràn ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4)

220.000

88.000

66.000

128

 

Từ cầu xưởng bóc nhà ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2)

220.000

88.000

66.000

129

 

Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2)

300.000

120.000

90.000

130

 

Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (Minh Hải) nay sửa đổi là Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải)

220.000

88.000

66.000

131

 

Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3)

220.000

88.000

66.000

132

 

Khu vực từ đất nhà ở ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Hữu Nghị (bản Mai 3)

220.000

88.000

66.000

133

 

Từ nhà ông Lục Hữu Nghị (Bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã đến cầu tràn hết đất nhà ông Lục Văn Bái (bản Mai 2)

220.000

88.000

66.000

134

 

Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (Mai 2) nay sửa đổi là Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2)

200.000

80.000

60.000

135

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

8

XÃ NGHĨA ĐÔ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

136

Quốc lộ 279

Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô

1.000.000

400.000

300.000

137

Từ giáp ranh xã Vĩnh Yên đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)

800.000

320.000

240.000

138

Quốc lộ 279

Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279

800.000

320.000

240.000

139

Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 đến đường rẽ đi thôn Bản Ràng (hết đất nhà ông Minh Mến và hết đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường)

400.000

160.000

120.000

140

Từ đường rẽ đi thôn Bản Ràng, đối diện sang bên đường giáp đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường QL 279 đến giáp ranh xã Yên Thành huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang

400.000

160.000

120.000

141

Trung tâm xã

Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi, ông Nga đến đầu cầu treo Nà Luông

500.000

200.000

150.000

142

Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt

Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông

500.000

200.000

150.000

143

Đường sau chợ

Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)

1.000.000

400.000

300.000

144

Đường đi Tân Tiến

Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)

1.200.000

480.000

360.000

145

Đường đi Tân Tiến

Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường đến cầu Tràn Bản Mường Kem

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

146

 

Bản Nà Đình: Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng

250.000

100.000

75.000

147

 

Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)

300.000

120.000

90.000

148

 

Bản Nà Luông (500m): Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần

250.000

100.000

75.000

149

 

Bản Nà Luông: Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo bản Nà Luông đến cầu cứng bản Nà Luông

250.000

100.000

75.000

150

 

Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn bản Mường Kem đến ngã ba Bản Hón (nhà ông Nhưỡng) nhập từ 02 đoạn: Bản Kem: Dọc 2 bên đường từ cầu tràn bản Kem đến hết đất trường mầm non; Bản Hón: Dọc 2 bên đường từ giáp ranh trường mầm non đến đường rẽ đi bản Hón (nhà ông Nhưỡng)

300.000

120.000

90.000

151

 

Bản Hón: Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)

200.000

80.000

60.000

152

 

Bản Thâm Mạ: Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Mường Kem nhà ông Bảy đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo Bản Kem

300.000

120.000

90.000

153

 

Bản Mường Kem: Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học

300.000

120.000

90.000

154

 

Bản Nặm Cằm: Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) đến mương nhà ông Hỷ

300.000

120.000

90.000

155

 

Bản Nà Khương: Dọc 2 bên đường từ QL 279 đến nhà văn hóa bản Nà Khương

300.000

120.000

90.000

156

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

9

XÃ TÂN DƯƠNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

157

Quốc lộ 279

Từ đầu cầu Bắc Cuông đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đầu cầu Bắc Cuông đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca

640.000

256.000

192.000

158

Từ đường rẽ lên trường đoàn đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh), sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đường rẽ lên trường đoàn đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh)

500.000

200.000

150.000

159

Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo), sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo)

540.000

216.000

162.000

160

Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà

400.000

160.000

120.000

161

Quốc lộ 279

Từ đất công ty TNHH Sơn Hà đến giáp đất nhà ông Lý Cự, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đất công ty TNHH Sơn Hà đến giáp đất nhà ông Lý Cự

400.000

160.000

120.000

162

Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự đến giáp đất thị trấn, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự đến giáp đất thị trấn

420.000

168.000

126.000

163

Tỉnh lộ 160

Từ giáp xã Xuân Hòa (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà

300.000

120.000

90.000

164

Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) đến hết đất bản 10

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

165

 

Từ giáp thị trấn (bản Sắc Phạ) đến nhà ông Cầu

200.000

80.000

60.000

166

 

Từ trường tiểu học xã đến cầu qua suối bản Qua

200.000

80.000

60.000

167

 

Từ cầu qua suối bản Qua đến giáp đất Thượng Hà

200.000

80.000

60.000

168

 

Từ ngã ba rẽ bản Qua đến nhà ông Vượng (bản Qua)

200.000

80.000

60.000

169

 

Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ: từ giáp QL 279 đến nhà bà Ma Thị Sâu

200.000

80.000

60.000

170

 

Đường bê tông Nà Đò: từ giáp đường đi Thượng Hà đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu

200.000

80.000

60.000

171

 

Đường bê tông bản Khuổi Ca: khu trường đoàn

200.000

80.000

60.000

172

 

Đường bê tông bản Mủng: Từ nhà ông Chuông đến đường lên nhà ông Xanh

220.000

88.000

66.000

173

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

10

XÃ TÂN TIẾN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

174

Trung tâm xã

Từ giáp xã Nghĩa Đô đến hết nhà ông Vạy bản Nậm Rịa, mỗi bên 100m

350.000

140.000

105.000

175

Từ tiếp giáp nhà ông Vạy bản Nậm Rịa đến hết nhà ông Toàn bản Nậm Hu, mỗi bên 100m

300.000

120.000

90.000

176

Từ tiếp giáp nhà ông Toàn bản Nậm Hu đến giáp xã Bản Liền - huyện Bắc Hà, mỗi bên 100m

250.000

100.000

75.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

177

 

Từ cầu cứng bản Nậm Dìn đến giáp ranh xã Nậm Lúc - huyện Bắc Hà, mỗi bên 300m

160.000

64.000

48.000

178

 

Đường Cán Chải - Nậm Dìn: từ giáp TL153 đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m

160.000

64.000

48.000

179

 

Đường Cán Chải: từ giáp TL153 đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m

160.000

64.000

48.000

180

 

Đường Cán Chải - Nậm Bắt: Từ khe đằng sau nhà ông Sinh (bản Cán Chải) đến giáp ranh xã Nà Chí, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, mỗi bên 200m

160.000

64.000

48.000

181

 

Đường Nậm Bắt: từ cầu tràn Nậm Hu đến ngã ba ruộng ông Đức (bản Nậm Bắt), mỗi bên 200m

160.000

64.000

48.000

182

 

Đường Nậm Rịa: từ dông sau nhà ông Thanh đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m

160.000

64.000

48.000

183

 

Đường Nà Phung: từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến hết nhà ông Hầu (bản Nà Phung), bán kính 300m

160.000

64.000

48.000

184

 

Đường Nậm Ngòa: từ khe sau nhà ông Kiều đến hết nhà ông Hồng (bản Nậm Ngòa), mỗi bên 300m

160.000

64.000

48.000

185

 

Đường Thai Lạc: từ khe sau nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến giáp ranh xã Nghĩa Đô

160.000

64.000

48.000

186

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

12

XÃ THƯỢNG HÀ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Quốc lộ 70

 

 

 

 

187

Từ giáp đất thị trấn Phố Ràng đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70)

1.000.000

400.000

300.000

188

Từ Km 127+650 đến hết đất bà Hoàng Thị Oanh

1.200.000

480.000

360.000

189

Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Oanh đến hết đất nhà Nguyễn Thị Hạt

350.000

140.000

105.000

190

Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài

500.000

200.000

150.000

191

Quốc lộ 70

Từ tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An

400.000

160.000

120.000

192

Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu

350.000

140.000

105.000

193

Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu

500.000

200.000

150.000

194

Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu

1.000.000

400.000

300.000

195

Từ tiếp giáp đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu đất nhà ông Đặng Văn Phương bản 5 Mai Đào

500.000

200.000

150.000

196

Từ nhà ông Đặng Văn Phương đến hết đất nhà ông Lê Đình Dậu, Bản 5 Mai Đào

300.000

120.000

90.000

197

Quốc lộ 70

Từ tiếp giáp đất nhà ông Lê Đình Dậu (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào)

250.000

100.000

75.000

198

Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

199

 

Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu

200.000

80.000

60.000

200

 

Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao)

200.000

80.000

60.000

201

 

Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang

200.000

80.000

60.000

202

 

Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phần năng lượng tái tạo BATT

200.000

80.000

60.000

203

 

Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu

200.000

80.000

60.000

204

 

Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính

200.000

80.000

60.000

205

 

Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu)

200.000

80.000

60.000

206

 

Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ

200.000

80.000

60.000

207

 

Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào

200.000

80.000

60.000

208

 

Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào

200.000

80.000

60.000

209

 

Bản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9 Mai Đào (trừ các hộ ở dọc đường thuộc khu vực II vị trí 1, 2)

180.000

72.000

54.000

210

 

Bản 1, 3, 4, 5, 6, 9 Vài Siêu (trừ các hộ ở dọc đường khu vực I vị trí 1, 2)

180.000

72.000

54.000

211

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

13

XÃ VIỆT TIẾN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

212

Trung tâm xã Việt Tiến

Từ đầu cầu treo đến hết đất nhà Toản Thương, mỗi bên 50m

800.000

320.000

240.000

213

Từ ngã ba nhà ông Tiến đến hết đất nhà Đạo Ươm, mỗi bên 50m

600.000

240.000

180.000

214

Trung tâm xã Việt Tiến

Từ cầu tràn nhà ông Long đến hết đất trạm y tế xã mỗi bên 50m

900.000

360.000

270.000

215

Từ tiếp giáp trạm y tế xã đến đường rẽ đi làng Đắng mỗi bên 50m

1.200.000

480.000

360.000

216

 

Từ đường rẽ đi làng Đắng đến đỉnh dốc Đình mỗi bên 50m

1.000.000

400.000

300.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

217

 

Thôn Già Thượng

230.000

92.000

69.000

218

 

Thôn Việt Hải: Từ nhà bà Át đến nhà ông Đoan (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)

230.000

92.000

69.000

219

 

Các vị trí đất còn lại của thôn Việt Hải

180.000

72.000

54.000

220

 

Thôn Cóc Khiểng: Từ nhà Đạo Uơm đến nhà bà Át giáp ranh với thôn Việt Hải (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)

230.000

92.000

69.000

221

 

Các vị trí đất còn lại của thôn Cóc Khiểng

200.000

80.000

60.000

222

 

Thôn Hàm Rồng (dọc trục đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 100m)

200.000

80.000

60.000

223

 

Các vị trí đất còn lại của thôn Hàm Rồng

180.000

72.000

54.000

224

 

Thôn Tân Bèn: Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lực (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)

200.000

80.000

60.000

225

 

Các vị trí đất còn lại của thôn Tân Bèn

200.000

80.000

60.000

226

 

Thôn Già Hạ: Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Lực thôn Tân Bèn đến nhà ông Biên (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)

200.000

80.000

60.000

227

 

Các vị trí đất còn lại của thôn Già Hạ

200.000

80.000

60.000

228

 

Thôn Già Thượng: đoạn từ dốc đình đến nhà Toản Vân đường bê tông rẽ đi thôn Bèn tính mỗi bên đường 100m

400.000

160.000

120.000

229

 

Thôn Già Thượng: đoạn từ cầu nhà ông Long đến nhà bà Toản Thương mỗi bên đường 100m

200.000

80.000

60.000

230

 

Các vị trí đất còn lại của thôn Già Thượng

200.000

80.000

60.000

231

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

14

XÃ VĨNH YÊN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

232

Quốc lộ 279

Từ đầu cầu Mạc đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa

3.000.000

1.200.000

900.000

233

Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa

2.000.000

800.000

600.000

234

Quốc lộ 279

Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa

1.500.000

600.000

450.000

235

Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa

1.000.000

400.000

300.000

236

Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m đến giáp xã Xuân Hòa

800.000

320.000

240.000

237

Cầu Mạc đến cổng Ủy ban

900.000

360.000

270.000

238

Cổng Ủy ban đến hết đất trạm thủy văn

1.500.000

600.000

450.000

239

Trạm thủy văn đến hết đất Chiến Xạ

700.000

280.000

210.000

240

Các tuyến đường nội bộ chợ mới xã Vĩnh Yên

 

3.000.000

1.200.000

900.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

241

Trục đường từ UBND xã đi bản Nặm Mược

Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 đến nhà ông Thành

280.000

112.000

84.000

242

Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu

Tiếp giáp từ thành đến nhà ông Chiến

240.000

96.000

72.000

243

Cầu Mạc từ đường 279 đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa bản Pác Mạc

220.000

88.000

66.000

244

 

Bản Khuổi Phường: Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 đến cầu Khuổi Vèng

340.000

136.000

102.000

245

 

Bản Nà Pồng: Từ cầu Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km

340.000

136.000

102.000

246

 

Bản Tạng Què: Từ nhà bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km

310.000

124.000

93.000

247

 

Phần còn lại của bản Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què

200.000

80.000

60.000

248

 

Bản Khuổi Vèng: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km

200.000

80.000

60.000

249

 

Bản Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km

200.000

80.000

60.000

250

 

Bản Nậm Mược: Từ cầu Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km

200.000

80.000

60.000

251

 

Bản Nậm Kỳ: Từ cầu ngầm đến nhà ông Hành đội 8

200.000

80.000

60.000

252

 

Bản Nậm Pậu: Từ nhà ông Nha đến nhà ông Thảo Quáng

200.000

80.000

60.000

253

 

Bản Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km

170.000

68.000

51.000

254

 

Bản Tổng Kim: Từ nhà ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km

170.000

68.000

51.000

255

 

Bản Tổng Kim: Từ nhà ông Pao đến trường học Tổng Kim

170.000

68.000

51.000

256

 

Bản Tổng Kim: Từ trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu bản Lùng Ác II 2,5km

170.000

68.000

51.000

257

 

Bản Nặm Kỳ: Từ nhà ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km

170.000

68.000

51.000

258

 

Bản Nặm Mược: Từ cầu ngầm Nặm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km

170.000

68.000

51.000

259

 

Bản Nặm Kỳ: Từ ngã ba Nặm Kỳ đến nhà ông Sử

170.000

68.000

51.000

260

 

Bản Nặm Pạu: từ nhà ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km

170.000

68.000

51.000

261

Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng

Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới đến Cầu bà Nết bản Pác Mạc

280.000

112.000

84.000

262

Từ Cầu Bà Nết bản Pác Mạc đến ngã ba đi Nậm Rịp bản Khuổi Vèng

220.000

88.000

66.000

263

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

15

XÃ XUÂN HÒA

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

264

Quốc lộ 279

Từ km 50+200 (nhà ông Giáp) đến hết đất Xuân Hòa đoạn tiếp giáp với xã Vĩnh Yên

600.000

240.000

180.000

265

Từ cầu Bắc Cuông đến Km 48+800

600.000

240.000

180.000

266

Tỉnh lộ 160

Bản Cuông: Từ QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đường đi Bản Cái đến giáp xã Tân Dương

340.000

136.000

102.000

267

Đường liên xã nay sửa đổi là Tỉnh lộ 160

Từ ngã ba bản Sáo đến hết nhà ông Tân (bản Xóm Hạ) nay sửa đổi là Từ ngã ba bản Sáo đến hết cầu xóm Hạ (bản Xóm Hạ)

1.000.000

400.000

300.000

268

Đường liên xã nay sửa đổi là Tỉnh lộ 160

Từ ngã ba bản Sáo đến giáp xã Xuân Thượng

400.000

160.000

120.000

269

Từ ngã ba bản Sáo đến giáp bản Chuân

350.000

140.000

105.000

270

Đường liên xã

Từ cầu bản Bon đến nhà ông Thanh (mỗi bên sâu 50m) nay sửa đổi là Từ cầu Bản Kem đến nhà văn hóa Bản Lụ (mỗi bên sâu 50m)

340.000

136.000

102.000

271

Từ hết đất nhà ông Thanh đến giáp đất nhà ông Thin (sâu mỗi bên 50m) nay sửa đổi là Từ hết đất nhà văn hóa Bản Lụ đến QL279 (mỗi bên sâu 50m)

310.000

124.000

93.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

272

 

Bản Đao

200.000

80.000

60.000

273

 

Bản Chuân: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Giáp xuống đến bến đò Chuân

200.000

80.000

60.000

274

 

Bản Xóm Hạ: Dọc theo đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản

200.000

80.000

60.000

275

 

Bản Xóm Thượng: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sốt đến hết đỉnh dốc Xóm Thượng nay sửa đổi là Bản Xóm Thượng: Dọc đường TL60 từ cầu Xóm Hạ đến khu nghĩa trang Bản Kem

200.000

80.000

60.000

276

 

Bản Kẹm: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sinh đến cầu bản Bon nay sửa đổi là Từ khu nghĩa trang Bản Kem đến nhà văn hóa Bản Kem

200.000

80.000

60.000

277

 

Bản Bon: Dọc đường liên thôn, từ nhà ông Hoan đến khe suối Bon nay sửa đổi là Bản Bon: Dọc đường liên thôn, đầu từ cầu Kẹm đến khe suối Bon

200.000

80.000

60.000

278

 

Các bản: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Thâm Bon, Qua 1, Qua 2, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuân

180.000

72.000

54.000

279

 

Các vị trí đất ở nông thôn còn lại

160.000

64.000

48.000

16

XÃ XUÂN THƯỢNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

280

Đường tỉnh lộ 160

Từ cổng chào bản 7 Vành (giáp với thị trấn Phố Ràng) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã (cách 2 bên đường 50m)

600.000

240.000

180.000

281

Đường tỉnh lộ 160

Từ nhà ông Tưởng bản 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 150m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa

330.000

132.000

99.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

282

 

Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 7 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 )

200.000

80.000

60.000

283

 

Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3, 5 Thâu

180.000

72.000

54.000

284

 

Từ nhà ông Thanh (bản 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (bản 4 Vành), mỗi bên 50m

200.000

80.000

60.000

285

 

Bản 6 Vành

170.000

68.000

51.000

286

 

Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa bản 2 Thâu), mỗi bên 50m

200.000

80.000

60.000

287

 

Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m

200.000

80.000

60.000

288

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

17

XÃ YÊN SƠN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

289

Quốc lộ 70

Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết bến xe khách Bảo Yên

350.000

140.000

105.000

290

Từ đất nhà ông Đoạn đến km5 giáp xã Minh Tân

350.000

140.000

105.000

291

Quốc lộ 279

Tiếp giáp TT Phố Ràng đến hết nhà bà Dương Thị Lạ thôn Chom

2.000.000

800.000

600.000

292

Từ nhà bà Lạ đến hết nhà ông Lưu Văn Giang thôn Bát

600.000

240.000

180.000

293

Từ Nhà ông Giang đến cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1

550.000

220.000

165.000

294

Từ Km 5 đến cổng làng văn hóa Mạ 1

600.000

240.000

180.000

295

Từ cổng nhà văn hóa Mạ 1 đến Km 10

300.000

120.000

90.000

296

Quốc lộ 279

Từ km 10 đến km 12 giáp đất Bảo Hà (thôn Múi 3)

400.000

160.000

120.000

297

Đường rẽ Quốc lộ 279

Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70

3.500.000

1.400.000

1.050.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

298

 

Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom)

200.000

80.000

60.000

299

 

Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn

200.000

80.000

60.000

300

 

Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát)

200.000

80.000

60.000

301

 

Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)

200.000

80.000

60.000

302

 

Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn

200.000

80.000

60.000

303

 

Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết thôn Mạ 2

250.000

100.000

75.000

304

 

Từ hết thôn Mạ 2 đến hết thôn Múi 1 (nhà ông Đặng Văn Thông)

200.000

80.000

60.000

305

 

Từ thôn Mạ 2 đến hết đất Múi 2 (cũ)

200.000

80.000

60.000

306

 

Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3

250.000

100.000

75.000

307

 

Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ

200.000

80.000

60.000

308

 

Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải

200.000

80.000

60.000

309

 

Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ

200.000

80.000

60.000

310

 

Từ nhà ông Lụa (thôn Lự) đến hết địa phận xã Yên Sơn

250.000

100.000

75.000

311

 

Các vị trí còn lại thôn Chom, Bát, Mạ 2

220.000

88.000

66.000

312

 

Các vị trí còn lại thôn Lự, Mạ 1

200.000

80.000

60.000

313

 

Các vị trí còn lại thôn Múi 1, Múi 3

160.000

64.000

48.000

314

Thôn Mạ 1

Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn

220.000

88.000

66.000

315

Thôn Múi 3

Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân

220.000

88.000

66.000

316

Thôn Múi 3

Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)

220.000

88.000

66.000

317

Thôn Lự

Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng

220.000

88.000

66.000

IV

HUYỆN BÁT XÁT

 

 

 

 

1

XÃ A LÙ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

 

Trung tâm xã A Lù (Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù)

300.000

120.000

90.000

2

Đường Tỉnh lộ 158

Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù)

400.000

160.000

120.000

3

Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ

700.000

280.000

210.000

4

Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ đến giáp Y Tý)

1.200.000

480.000

360.000

5

 

Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu)

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

6

 

Các khu vực còn lại

150.000

60.000

45.000

2

XÃ A MÚ SUNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

7

Đường tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi Lũng Pô nay sửa đổi là Tuyến đường Quốc lộ 4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi Lũng Pô

180.000

72.000

54.000

8

Đường tỉnh lộ 158

Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200)

180.000

72.000

54.000

9

Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 đến giáp địa phận xã A Lù

170.000

68.000

51.000

10

Quốc lộ 4E

Đường ngã ba Lũng Pô vào cột cờ Lũng Pô

200.000

80.000

60.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

11

 

Các khu vực còn lại

150.000

60.000

45.000

3

XÃ BẢN QUA

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

12

Đường 156 đi Bản Vược nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) đến cầu vòm Bản Vai

2.000.000

800.000

600.000

13

Từ cầu vòm Bản Vai đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài

2.500.000

1.000.000

750.000

14

Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược

1.800.000

720.000

540.000

15

Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng

Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép

750.000

300.000

225.000

16

 

Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng

800.000

320.000

240.000

17

Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)

Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua)

3.000.000

1.200.000

900.000

18

Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược

3.000.000

1.200.000

900.000

19

Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3)

Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua)

4.200.000

1.680.000

1.260.000

a.2

Khu tái định cư số 3

 

 

 

 

20

Tuyến T1

Từ đường T6 đến đường T9

4.000.000

1.600.000

1.200.000

21

Tuyến T2

Từ đường T9 đến đường T10

4.000.000

1.600.000

1.200.000

22

Tuyến T3

Từ đường T9 đến đường T10

4.000.000

1.600.000

1.200.000

23

Tuyến T4

Từ đường T6 đến đường T10

4.000.000

1.600.000

1.200.000

24

Tuyến T5

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10

4.000.000

1.600.000

1.200.000

25

Tuyến T6

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1

4.000.000

1.600.000

1.200.000

26

Tuyến T7

Từ đường T1 đến đường T4

4.000.000

1.600.000

1.200.000

27

Tuyến T8

Từ đường T1 đến đường T4

4.000.000

1.600.000

1.200.000

28

Tuyến T9

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2

4.000.000

1.600.000

1.200.000

29

Tuyến T10

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)

4.000.000

1.600.000

1.200.000

30

Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3)

Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3)

1.200.000

480.000

360.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

31

 

Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai nay sửa đổi là Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)

200.000

80.000

60.000

32

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

162.000

65.000

49.000

4

XÃ BẢN VƯỢC

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

33

Đường TL156 cũ nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược

1.200.000

480.000

360.000

34

Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược

4.000.000

1.600.000

1.200.000

35

Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)

1.700.000

680.000

510.000

36

Nút giao thông Bản Vược

Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)

6.000.000

2.400.000

1.800.000

37

Đường đi cửa khẩu (tuyến T2)

Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát

5.500.000

2.200.000

1.650.000

38

Đường Kim Thành, Ngòi Phát

Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua đến đoạn giao với đường BV15

3.500.000

1.400.000

1.050.000

39

Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2

5.000.000

2.000.000

1.500.000

40

Đường Kim Thành, Ngòi Phát

Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến đường T10

4.000.000

1.600.000

1.200.000

41

Đường T10

Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12)

4.000.000

1.600.000

1.200.000

42

Đường T10

Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)

3.500.000

1.400.000

1.050.000

43

Đường 156B

Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long

4.000.000

1.600.000

1.200.000

44

Đường N1

Giao tuyến T2 với tuyến T13

3.500.000

1.400.000

1.050.000

45

Tuyến N2

Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13

4.000.000

1.600.000

1.200.000

46

Đường BV 17

Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)

5.500.000

2.200.000

1.650.000

47

Đường BV 13

Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17

4.000.000

1.600.000

1.200.000

48

Đường BV 18

Từ đường BV13 đến BV15

4.000.000

1.600.000

1.200.000

49

Đường BV 14

Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17

4.000.000

1.600.000

1.200.000

50

Đường BV 15

Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)

4.500.000

1.800.000

1.350.000

51

Đường BV 12

Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1

4.000.000

1.600.000

1.200.000

52

Tuyến đường T1

Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát

4.000.000

1.600.000

1.200.000

53

Tuyến đường T12

Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10

2.000.000

800.000

600.000

54

Tuyến đường T13

Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát

4.000.000

1.600.000

1.200.000

55

Tuyến đường N7

Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13

4.000.000

1.600.000

1.200.000

56

Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược

Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3)

1.100.000

440.000

330.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

57

 

Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược

222.000

89.000

67.000

58

Đường tỉnh lộ 156 cũ nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát

500.000

200.000

150.000

59

Đường tỉnh lộ 156B

Từ hộ ông Phan Văn Long đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi

350.000

140.000

105.000

60

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

162.000

65.000

49.000

5

XÃ BẢN XÈO

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

61

Đường 156 nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ 156B

Từ Km 53+700 đến hết trạm y tế xã Bản Xèo

1.000.000

400.000

300.000

62

Đường tỉnh lộ 156B

Từ cuối trạm y tế Bản Xèo đến cầu Bàn Xèo

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

63

Đường tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ 156B

Từ giáp xã Mường Vi đến Km53+700

250.000

100.000

75.000

64

Từ cầu Bản Xèo Đến ngã ba Cán Tỷ

250.000

100.000

75.000

65

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

6

XÃ CỐC MỲ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

66

Đường Bản Vược - A Mú Sung nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m

1.000.000

400.000

300.000

67

Đoạn từ cách trung tâm xã 300m đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường)

500.000

200.000

150.000

68

Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược)

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

69

 

Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ

300.000

120.000

90.000

70

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

162.000

65.000

49.000

7

XÃ DỀN THÀNG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

71

 

Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn)

220.000

88.000

66.000

72

 

Các vị trí còn lại

150.000

60.000

45.000

8

XÃ DỀN SÁNG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

73

 

Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158

300.000

120.000

90.000

74

Tỉnh lộ 155

Từ cuối quy hoạch trung tâm xã hướng đi xã Sàng Ma Sáo đến đồi chè Mà Mù Sử 1

250.000

100.000

75.000

75

Tỉnh lộ 158

Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã nay sửa đổi là Các vị trí còn lại dọc tuyến đường tỉnh lộ 158

200.000

80.000

60.000

76

 

Các vị trí còn lại

150.000

60.000

45.000

9

XÃ MƯỜNG HUM

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

77

Tuyến D1

Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)

3.000.000

1.200.000

900.000

78

Tuyến N7

Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)

2.500.000

1.000.000

750.000

79

Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng

3.000.000

1.200.000

900.000

80

Đường nhánh (tuyến D2)

Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7

3.500.000

1.400.000

1.050.000

81

Đường đi Dền Thàng (tuyến N4)

Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Thàng

3.500.000

1.400.000

1.050.000

82

Đường bê tông (Tuyến N6)

Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2

3.500.000

1.400.000

1.050.000

83

Tuyến đường N5 kéo dài

Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1

3.500.000

1.400.000

1.050.000

84

Tuyến đường D4

Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè

3.000.000

1.200.000

900.000

85

Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Thàng đến Chợ Mường Hum

4.000.000

1.600.000

1.200.000

86

Đường D3

Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) nay sửa đổi là Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)

4.000.000

1.600.000

1.200.000

87

Đường D3

Từ đoạn khu vực đấu giá đến hết tuyến đường nay sửa đổi là Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường

1.500.000

600.000

450.000

88

 

Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung

1.800.000

720.000

540.000

89

Các tuyến còn lại

Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)

2.000.000

800.000

600.000

90

 

Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

91

Tuyến đường tỉnh lộ 155

Từ hết quy hoạch chi tiết xã (qua cầu Mường Hum) đến ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ

1.500.000

600.000

450.000

92

Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Sàng Ma Sáo

1.200.000

480.000

360.000

93

Đường đi xã Trung Lèng Hồ

Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San

1.500.000

600.000

450.000

94

Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3

1.200.000

480.000

360.000

95

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

162.000

65.000

49.000

10

XÃ MƯỜNG VI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

96

Khu vực Trung Tâm xã nay sửa đổi là Tuyến đường tỉnh lộ 156B

Từ cổng trường tiểu học đến cổng trường THCS

600.000

240.000

180.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

97

 

Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã nay sửa đổi là Các vị trí dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B còn lại thuộc địa phận xã Mường Vi

300.000

120.000

90.000

98

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

11

XÃ NẬM CHẠC

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

99

Đường tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E

Từ cầu Cửa Suối đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường

300.000

120.000

90.000

100

Từ cầu Cửa Suối đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung

200.000

80.000

60.000

101

 

Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối đến UBND xã)

250.000

100.000

75.000

102

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

12

XÃ NẬM PUNG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

103

 

Khu vực trung tâm xã nay sửa đổi là Khu vực trung tâm xã đến hết thôn Kin Chu Phìn 1

200.000

80.000

60.000

104

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

13

XÃ PA CHEO

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

105

 

Khu vực trung tâm xã

200.000

80.000

60.000

106

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

14

XÃ PHÌN NGAN

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

107

 

Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m

200.000

80.000

60.000

108

 

Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)

200.000

80.000

60.000

109

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

15

XÃ QUANG KIM

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

110

Đường trục 156 B nay sửa đổi Quốc lộ 4E

Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến hết vị trí đấu giá đất thôn Kim Tiến hướng từ Quang Kim đi thị trấn Bát Xát

4.000.000

1.600.000

1.200.000

111

Từ hết vị trí đấu giá thôn Kim Tiến đến hết địa phận xã Quang Kim giáp thị trấn Bát Xát

3.000.000

1.200.000

900.000

112

Đường Quang Kim - Cốc San

Từ đường 156 đi Cốc San đến trạm điện 220Kv nay sửa đổi là Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv

1.800.000

720.000

540.000

113

Từ trạm điện 220Kv đến ngã ba cầu treo Làng San nay sửa đổi Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San

1.100.000

440.000

330.000

114

Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim

500.000

200.000

150.000

115

Đường đi Phìn Ngan

Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1

1.000.000

400.000

300.000

116

Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan

600.000

240.000

180.000

117

Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành

450.000

180.000

135.000

118

Đường N6

Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới

1.800.000

720.000

540.000

119

Đường D1, D2

Khu trung tâm xã Quang Kim

1.800.000

720.000

540.000

120

Đường N1, N2

Khu trung tâm xã Quang Kim

1.800.000

720.000

540.000

121

Đường N3

Khu trung tâm xã Quang Kim

1.800.000

720.000

540.000

a.1

Khu tái định cư số 1

 

 

 

 

122

Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới, Khu tái định cư số 1)

Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 01đến hết quy hoạch khu tái định cư số 01 (Thuộc thôn An Quang)

5.500.000

2.200.000

1.650.000

123

Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới)

Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành đến giáp khu quy hoạch giáp khu TĐC sô 1 (thôn An Quang) nay sửa đổi là Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành đến đầu khu TĐC sô 1 (thôn An Quang)

5.000.000

2.000.000

1.500.000

124

Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 1 (Thôn An Quang) đến hết địa phận xã Quang Kim giáp với thị trấn Bát Xát

4.500.000

1.800.000

1.350.000

125

Tuyến N1

Từ đường T1 đến đường T4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

126

Tuyến N2

Từ đường T1 đến đường T4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

127

Tuyến N3

Từ đường T1 đến đường T4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

128

Tuyến N4

Từ đường T1 đến đường N3

5.000.000

2.000.000

1.500.000

129

Tuyến T1

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

130

Tuyến T2

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

131

Tuyến T3

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

132

Tuyến T4

Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4

5.000.000

2.000.000

1.500.000

133

Tuyến đường thuộc thôn An Quang

Từ đường 156B hướng đi thôn An Quang đến giao với đường 156A nay sửa đổi là Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)

1.000.000

400.000

300.000

134

Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại

400.000

160.000

120.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

135

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

200.000

80.000

60.000

16

XÃ SÀNG MA SÁO

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

136

Tỉnh lộ 158

Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nay sửa đổi là Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Từ Km 60 đến Km 67 đoạn rẽ thôn Nhìu cồ San)

200.000

80.000

60.000

137

Tỉnh lộ 155

Khu vực trung tâm xã (đồi chè thôn Mà Mù Sủ I đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum) nay sửa đổi là Từ đồi chè Mà Mù Sử đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum

250.000

100.000

75.000

138

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

17

XÃ TÒNG SÀNH

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

139

Đường tỉnh lộ 155

Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

200.000

80.000

60.000

140

Tuyến Quốc lộ 4D

Đường 4D từ địa phận xã Cốc San đến địa phận huyện Sa Pa

350.000

140.000

105.000

141

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

18

XÃ TRỊNH TƯỜNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

142

Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)

Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bản Vược) đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4

4.000.000

1.600.000

1.200.000

143

Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) đến cầu Trịnh Tường

3.000.000

1.200.000

900.000

144

Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bản Vược đến cầu Bản Mạc

1.500.000

600.000

450.000

145

Tuyến T3

Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6

3.000.000

1.200.000

900.000

146

Tuyến T4

Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) đến ngã ba giao với tuyến T2

3.000.000

1.200.000

900.000

147

Đường bờ sông (tuyến T11)

Từ giao với đường T1 (Tỉnh lộ 156) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (tỉnh lộ 156 đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)

3.000.000

1.200.000

900.000

148

Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường

Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) đến ngã ba giao đi trường tiểu học

1.500.000

600.000

450.000

149

Từ ngã 3 đi trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Mạc, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá)

1.500.000

600.000

450.000

150

Đường nhánh (tuyến T5)

Từ ngã ba giao đường trục chính (tuyến T1) (bên trái chợ) đi đến ngã ba giao đường T3 (nhà ông Bùi Xuân Đường)

3.000.000

1.200.000

900.000

151

Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường

Từ đầu tuyến đến hết tuyến

1.000.000

400.000

300.000

152

Đường T5

Từ đường T11 đến giao với đường T6

2.000.000

800.000

600.000

153

Đường T6

Từ đường T3 đến giao với đường T2 (Cổng UBND xã)

2.000.000

800.000

600.000

154

Từ đường T1 (Tỉnh lộ 156) đến giao với đường T3 (trước nhà ông Bạch Văn Sắt )

2.000.000

800.000

600.000

155

Đường T7

Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)

2.000.000

800.000

600.000

156

Đường T8

Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến

2.000.000

800.000

600.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) tách thành 03 đoạn:

 

 

 

157

Đường Tỉnh lộ 156 nay sửa đổi Quốc lộ 4E

Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang

1.200.000

480.000

360.000

158

Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan

800.000

320.000

240.000

159

Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ)

500.000

200.000

150.000

160

Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc)

500.000

200.000

150.000

161

 

Từ Cầu Bản Mạc đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông)

400.000

160.000

120.000

162

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

180.000

72.000

54.000

19

XÃ TRUNG LÈNG HỒ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

163

 

Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ)

225.000

90.000

68.000

164

 

Các vị trí đất nông thôn còn lại

150.000

60.000

45.000

20

XÃ Y TÝ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

165

Đường trục chính (tỉnh lộ 158)

Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt

5.100.000

2.040.000

1.530.000

166

Tuyến D2

Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm

5.100.000

2.040.000

1.530.000

167

Tuyến D4

Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý

4.000.000

1.600.000

1.200.000

168

Tuyến D5

Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý)

5.100.000

2.040.000

1.530.000

169

Đường đi thôn Choản Thèn

Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường)

1.200.000

480.000

360.000

170

 

Từ ngã ba Choản Thèn đến thôn Sín Chải (đường trục thôn) nay sửa đổi là Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn)

1.200.000

480.000

360.000

171

Tuyến đường Tỉnh lộ 158

Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù

3.600.000

1.440.000

1.080.000

 

Tuyến đường Tỉnh lộ 158

Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng tách thành 02 đoạn:

 

 

 

172

Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải

3.600.000

1.440.000

1.080.000

173

Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng

2.500.000

1.000.000

750.000

174

Đường Phìn Hồ đi xã Trịnh Tường

Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ

2.000.000

800.000

600.000

175

Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường

1.500.000

600.000

450.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

176

Các vị trí đất nông thôn còn lại

203.000

81.000

61.000

177

Đường trục thôn Phan Cán Sử

Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù

300.000

120.000

90.000

178

Đường trục thôn Trung Chải

Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng

300.000

120.000

90.000

V

HUYỆN BẮC HÀ

 

 

 

 

1

XÃ BẢN CÁI

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

1

Đường 160

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)

250.000

100.000

75.000

2

Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo

200.000

80.000

60.000

3

Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham đến ranh giới xã Bản Cái và xã Tân Dương của Huyện Bảo Yên

200.000

80.000

60.000

4

Đường Nậm Hành

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn

180.000

72.000

54.000

5

Đường Làng Cù

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn

180.000

72.000

54.000

6

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường

170.000

68.000

51.000

7

Đường Làng Tát

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú

180.000

72.000

54.000

8

Đường Làng Qùy Thượng

Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng

180.000

72.000

54.000

9

Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton

170.000

68.000

51.000

10

Đường Làng Mò Thượng

Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu

180.000

72.000

54.000

11

Đường Làng Mò Thượng

Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm

170.000

68.000

51.000

12

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

13

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái

Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án)

2.000.000

800.000

600.000

2

XÃ BẢO NHAI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

14

Quốc lộ 4E

Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Nho) nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền)

1.500.000

600.000

450.000

15

Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho đến hết đất nhà Sơn Quý

3.500.000

1.400.000

1.050.000

16

Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý đến KM 5 + 450m

4.700.000

1.880.000

1.410.000

17

Quốc lộ 4E

Đất hai bên đường Km 5 + 450m đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn)

2.000.000

800.000

600.000

18

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét

1.800.000

720.000

540.000

19

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô

1.100.000

440.000

330.000

20

Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô đến ranh giới xã Nậm Mòn

800.000

320.000

240.000

21

Đường vào trường THPT số 2

Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương

1.000.000

400.000

300.000

22

Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Tiến Hoài

800.000

320.000

240.000

23

Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May

800.000

320.000

240.000

24

Đường vào đền Trung Đô

Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) đến ngầm tràn thôn Trung Đô

800.000

320.000

240.000

25

Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1

300.000

120.000

90.000

26

 

Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 đến ranh giới Bảo Nhai - Nậm Mòn

250.000

100.000

75.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

27

 

Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Mẹt, Bản Dù

270.000

108.000

81.000

28

 

Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)

500.000

200.000

150.000

29

Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai

Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án)

3.000.000

1.200.000

900.000

30

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

3

XÃ BẢN LIỀN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

31

Đất trung tâm cụm xã

Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159)

350.000

140.000

105.000

32

Đường 159

Đất hai bên đường từ ranh giới Bản Liền -Thải Giàng Phố (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) đến ngã ba Nậm Thảng

200.000

80.000

60.000

33

Đất hai bên đường từ đến ngã ba Nậm Thảng đến cổng trào Bản Liền

250.000

100.000

75.000

34

Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền đến ngã ba nhà ông Vàng A Chiu

300.000

120.000

90.000

35

Đường từ Ngã ba nhà ông Vàng A Chiu đến ranh giới xã Tân Tiến, Bảo Yên

350.000

140.000

105.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

36

 

Đất ở hai bên đường thuộc thôn Đội II

200.000

80.000

60.000

37

 

Đất hai bên đường từ trạm y tế xã. thôn Đội 2 đến Phân Hiệu MN thôn Pắc Kẹ

220.000

88.000

66.000

38

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

39

Đường thôn Đội 4

Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên lên đội

220.000

88.000

66.000

40

Đường thôn Nậm thảng đi xã Nậm Khánh

Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng (đường đi Bản Liền - Bắc Hà) đến ngầm tràn giáp ranh với xã Nậm Khánh

200.000

80.000

60.000

41

 

Từ trước cửa ông Vàng A Niện đến cổng chợ Bản Liền

400.000

160.000

120.000

4

XÃ BẢN PHỐ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

42

Đường ĐT 159

Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối - Bản Phố đến cầu thôn Bản Phố 2

1.500.000

600.000

450.000

43

Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố

2.000.000

800.000

600.000

44

Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố

800.000

320.000

240.000

45

Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố

Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố

3.000.000

1.200.000

900.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

46

 

Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2

270.000

108.000

81.000

47

Tuyến Làng Mới - Na Khèo

Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố

250.000

100.000

75.000

48

 

Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly

300.000

120.000

90.000

49

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

50

Đường ĐT 159

Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư

200.000

80.000

60.000

5

XÃ CỐC LẦU

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

51

Đường 160

Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán)

250.000

100.000

75.000

52

Từ khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán) đến hết đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Sáng

270.000

108.000

81.000

53

Từ giáp đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến cầu Nậm Tôn

200.000

80.000

60.000

54

 

Từ ngã 3 đường rẽ Khe Thường đến cống qua đường (gần nhà Lý Văn Thắng)

220.000

88.000

66.000

55

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

56

Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu

Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu

1.000.000

400.000

300.000

57

 

Đất hai bên đường từ ngã ba đường 160 đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng

180.000

72.000

54.000

58

Đường 160

Đất hai bên đường từ ngã ba đường ĐT 160 (nhà ông Phạm Văn Mác) đế hết đất nhà ông Đồng Văn Thênh (ngã ba đường ĐT 160)

270.000

108.000

81.000

59

Đường 160

Đất hai bên đường từ ngã ba đường ĐT 160 (nhà ông Bàn Văn Án) đế hết đất nhà ông Tống Phú Nghiệp (ngã ba đường ĐT 160)

270.000

108.000

81.000

6

XÃ CỐC LY

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

60

Đường tỉnh 154

Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng)

350.000

140.000

105.000

61

Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà)

400.000

160.000

120.000

62

Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương

250.000

100.000

75.000

 

Đường tỉnh 154

Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị Hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến cầu Cốc Ly tách thành 03 đoạn:

 

 

 

63

Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến nhà ông Bùi Văn Tám

500.000

200.000

150.000

64

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá)

1.000.000

400.000

300.000

65

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo đến cầu Cốc Ly

500.000

200.000

150.000

66

 

Đất hai bên đường từ thôn Thẩm Phúc đến hết thôn Nậm Hán 1 (Đoạn từ nhà Bàn Đình Công đến ranh giới xã Nậm Mòn)

450.000

180.000

135.000

67

 

Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản đến ranh giới xã Bản Phố

200.000

80.000

60.000

68

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

7

XÃ HOÀNG THU PHỐ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

69

Đường ĐT 159

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - Tả Van Chư

250.000

100.000

75.000

70

Đường ĐT 159

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải

500.000

200.000

150.000

71

Đường ĐT 159

Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai

250.000

100.000

75.000

72

Đường liên thôn

Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài

200.000

80.000

60.000

73

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

8

XÃ LÙNG CẢI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

74

Đường QL 4D

Đất hai bên đường ranh giới xã Lùng Cải - Lùng Phình đến ranh giới xã Nàn Ma (huyện Xín Mần)

250.000

100.000

75.000

75

Đường vào trung tâm xã

Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4D đến nhà ông Ma Seo Thắng

230.000

92.000

69.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

76

Đường liên thôn

Đất hai bên đường thuộc các thôn: Sín Chải Cờ Cải; Se Chải; Hoàng Chù Ván; Sán Trá Thền Ván

200.000

80.000

60.000

77

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

9

XÃ LÙNG PHÌNH

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

78

QL4E

Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình đến nhà bà Vũ Thị Sang

700.000

280.000

210.000

79

QL4E

Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Vũ Thị Sang đến giáp QL 4D

600.000

240.000

180.000

80

Đường ĐT 159

Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) đến ranh giới huyện Si Ma Cai

700.000

280.000

210.000

81

Đường Quốc lộ 4D

Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) đến Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh

600.000

240.000

180.000

82

Đất hai bên đường từ giáp Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh đến ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ

500.000

200.000

150.000

83

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ (thôn Pải Chư Tỷ) đến ranh giới Lùng Phình -Tả Củ Tỷ

400.000

160.000

120.000

84

Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159)

Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159, QL 4D)

600.000

240.000

180.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

85

Đường liên thôn

Đất ở hai bên đường thuộc các tuyến đường liên thôn nhập từ 03 đoạn: Đất ở hai bên đường thuộc thôn Lùng Phình; Đất hai bên đường thuộc thôn: Lử Chồ từ ngã 3 từ đường tỉnh lộ 153 đến cầu bê tông giáp thôn Pờ Chồ; Đất hai bên đường thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bản Phố

200.000

80.000

60.000

86

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

10

XÃ NA HỐI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

87

Quốc lộ 4E

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)

1.300.000

520.000

390.000

88

Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3

1.800.000

720.000

540.000

89

Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền

2.500.000

1.000.000

750.000

90

Quốc lộ 4E

Đất hai bền đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà

1.000.000

400.000

300.000

91

Quốc lộ 4E

Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối - Nậm Mòn

800.000

320.000

240.000

92

Quốc lộ 4E

Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)

3.000.000

1.200.000

900.000

93

Đường ĐT 159

Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)

2.200.000

880.000

660.000

94

Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối- Bản Phố

1.800.000

720.000

540.000

 

Đường Ngọc Uyển

Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối - thị trấn tách thành 02 đoạn:

 

 

 

95

Đường Ngọc Uyển

Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)

5.000.000

2.000.000

1.500.000

96

Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối thị trấn

6.500.000

2.600.000

1.950.000

97

Đường vào TTGDTX

Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên

1.300.000

520.000

390.000

98

Đường Vật tư - Na Hối

Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố

2.000.000

800.000

600.000

99

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)

1.600.000

640.000

480.000

100

Đường 159

Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành

1.000.000

400.000

300.000

101

Đường 159

Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (Cầu bê tông)

600.000

240.000

180.000

102

Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn - Cốc Ly

Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối -Nậm Mòn

200.000

80.000

60.000

103

Đường trục chính Vành đai 2

Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến cổng trường trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GD Thường xuyên huyện Bắc Hà nay sửa đổi là Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)

4.500.000

1.800.000

1.350.000

104

Đường trục nhánh Vành đai 2

Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)

2.500.000

1.000.000

750.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

105

 

Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B

270.000

108.000

81.000

106

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

107

 

Trục nhánh vành đai 2

2.500.000

1.000.000

750.000

11

XÃ NẬM ĐÉT

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

108

Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai đến nhà bà Len thôn Tống Hạ

300.000

120.000

90.000

109

Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ đến cầu suối Tống Hạ

300.000

120.000

90.000

110

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) đến hết thôn Tống Hạ

300.000

120.000

90.000

111

Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng

Đất hai bên đường từ giáp cầu Suối Tống Hạ đến Ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó

300.000

120.000

90.000

112

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Nậm Bó đến Sân Bóng Nậm Đét

400.000

160.000

120.000

113

Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)

200.000

80.000

60.000

114

Đường trung tâm thôn Nậm Đét

Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) đến ngã ba nhà ông Liều

220.000

88.000

66.000

115

Đường xuống bờ hồ

Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét

220.000

88.000

66.000

116

Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ

Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)

300.000

120.000

90.000

117

Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân)

250.000

100.000

75.000

118

Đường TT thôn Bản Lùng

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) đến nhà bà Biển

250.000

100.000

75.000

119

Đường Bản Lắp - Cốc Đào

Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào)

200.000

80.000

60.000

120

Đường Nậm Cài - Nậm Xuân

Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng

200.000

80.000

60.000

121

Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Thải Giàng Phố

200.000

80.000

60.000

122

Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái

Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Na Hối

200.000

80.000

60.000

123

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét

Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án)

2.000.000

800.000

600.000

124

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

12

XÃ NẬM KHÁNH

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

125

Đường từ UBND xã đi thuỷ điện Nậm Phàng

Đất hai bên đường từ ngầm tràn giáp ranh Bản Liền đến nhà ông Lý Văn Sầu (thôn Nậm Khánh)

210.000

84.000

63.000

126

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

13

XÃ NẬM LÚC

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

127

Đất trung tâm cụm xã

Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo

350.000

140.000

105.000

128

Đất trung tâm cụm xã

Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến cầu tràn Trung tâm xã nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)

280.000

112.000

84.000

129

 

Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn

280.000

112.000

84.000

130

Đường 160

Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái

200.000

80.000

60.000

131

Đường đi thôn Nậm Nhù

Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến nhà ông Đằng

200.000

80.000

60.000

132

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha, xã Nậm Lúc

Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)

2.500.000

1.000.000

750.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

133

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

14

XÃ NẬM MÒN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

134

Quốc lộ 4E

Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối đến giáp ranh xã Bảo Nhai

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

135

Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly

Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)

200.000

80.000

60.000

136

Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly

250.000

100.000

75.000

137

Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)

200.000

80.000

60.000

138

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

15

XÃ TẢ CỦ TỶ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

139

 

Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Già

200.000

80.000

60.000

140

 

Đất ở hai bên đường thuộc thôn Tả Củ Tỷ

200.000

80.000

60.000

141

 

Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sẳng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã đến nhà ông Vàng Văn Tiển nay sửa đổi là Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sảng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã đến nhà ông Vàng Văn Tiển

200.000

80.000

60.000

142

 

Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ đến nhà ông Phàn Văn Dốn, thôn Ngải Thầu nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ đến nhà ông Phàn Văn Dồn, thôn Ngải Thầu

200.000

80.000

60.000

143

 

Từ ngã ba nhà ông Liền Văn Ly đến hết khu dân cư thôn Sín Chải

200.000

80.000

60.000

144

 

Từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố

200.000

80.000

60.000

145

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

16

XÃ TẢ VAN CHƯ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

146

 

Đất hai bên đường thuộc Thôn Tẩn Chư, xã Tả Van Chư

280.000

112.000

84.000

147

 

Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư đến hết thôn Nhiều Cù Ván A

220.000

88.000

66.000

148

 

Các vị trí đất còn lại

170.000

68.000

51.000

149

Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư

Đất hai bên đường từ hết ranh giới xã Lùng Phình thôn Lả Dì Thàng đến thôn Tẩn Chư

220.000

88.000

66.000

150

Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai

Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới thôn Lao Chải Phà Hai Tủng đi vào xã Cán Cấu

220.000

88.000

66.000

151

Đường liên thôn

Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Sùng Seo Xóa Thôn Sín Chải

200.000

80.000

60.000

152

Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố

Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi Bản Phố hết ranh giới đất xã Tả Van Chư

200.000

80.000

60.000

153

Đường 159

Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Chính thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Hoàng Thu Phố đến ranh giới xã Tả Van Chư

220.000

88.000

66.000

17

XÃ THẢI GIÀNG PHỐ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

154

Quốc lộ 4E

Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình

2.000.000

800.000

600.000

155

Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay

1.500.000

600.000

450.000

156

Đường Pạc Kha

Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159

3.000.000

1.200.000

900.000

157

Đường Sân Bay

Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã

1.000.000

400.000

300.000

158

Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố

Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)

800.000

320.000

240.000

159

Đường từ UBND xã đi Nậm Thố

Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù

250.000

100.000

75.000

160

 

Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

161

Đường 159

Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Na Hối thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)

200.000

80.000

60.000

162

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

VI

HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

 

 

 

1

XÃ BẢN LẦU

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

Quốc lộ 4D

Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển)

4.500.000

1.800.000

1.350.000

2

Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m đến cầu trắng

4.000.000

1.600.000

1.200.000

3

Từ cầu trắng đến cổng nghĩa trang

2.500.000

1.000.000

750.000

4

Từ nghĩa trang đến đường rẽ nhà ông Phiên

1.800.000

720.000

540.000

5

Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen

1.200.000

480.000

360.000

6

Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ

1.000.000

400.000

300.000

7

Từ cầu sắt Na Pao đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) nay sửa đổi là Từ cổng trường cấp 3 (hết đất nhà bà Thảo) đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)

4.000.000

1.600.000

1.200.000

8

Từ đường rẽ Na Pao dưới đến hết đất nhà Liên Kiên, thôn Na Mạ 2 nhập từ 03 đoạn: Từ đường rẽ Na Pao dưới đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương); Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu ( thôn Nam Hạ 1) đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa); Từ đường rẽ tổ 13 đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên)

2.200.000

880.000

660.000

9

Đường Bản Lầu đi Bản Xen

Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực

4.000.000

1.600.000

1.200.000

10

Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở

3.000.000

1.200.000

900.000

11

Đường liên xã

Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m

1.400.000

560.000

420.000

12

Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) đến đập tràn Pạc Bo

420.000

168.000

126.000

13

Đường liên xã

Từ đập tràn Pạc Bo đến cổng Cty Minh Trí

420.000

168.000

126.000

14

Từ cổng Cty Minh Trí đến mốc 107

1.750.000

700.000

525.000

15

Từ Mốc 107 đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4

1.400.000

560.000

420.000

16

Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m

420.000

168.000

126.000

17

Từ ngã ba Na lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương

420.000

168.000

126.000

18

 

Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)

700.000

280.000

210.000

19

Từ sân vận động Na Lốc đến ngã ba Na Lốc 4

700.000

280.000

210.000

20

Đường liên thôn

Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân)

1.200.000

480.000

360.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

21

 

Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ

210.000

84.000

63.000

22

 

Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Làng Ha

210.000

84.000

63.000

23

 

Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu

210.000

84.000

63.000

24

 

Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung

210.000

84.000

63.000

25

 

Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai

210.000

84.000

63.000

26

 

Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng

210.000

84.000

63.000

27

 

Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1

210.000

84.000

63.000

28

 

Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3

210.000

84.000

63.000

29

 

Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15

210.000

84.000

63.000

30

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

210.000

84.000

63.000

2

XÃ BẢN XEN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

31

Đường liên xã

Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng

1.200.000

480.000

360.000

32

Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà

2.000.000

800.000

600.000

33

Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh

1.000.000

400.000

300.000

34

Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường

560.000

224.000

168.000

35

Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai

560.000

224.000

168.000

36

Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã

700.000

280.000

210.000

37

Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức

560.000

224.000

168.000

38

Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến bản Làn (Tảo Giàng)

400.000

160.000

120.000

39

Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp đất huyện Bảo Thắng

210.000

84.000

63.000

40

Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang

700.000

280.000

210.000

41

Đường liên xã

Đoạn trước cửa UBND xã

1.200.000

480.000

360.000

42

Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

43

 

Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)

210.000

84.000

63.000

44

 

Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi

210.000

84.000

63.000

45

 

Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá

210.000

84.000

63.000

46

 

Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen

210.000

84.000

63.000

47

 

Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri

210.000

84.000

63.000

48

 

Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường

210.000

84.000

63.000

49

 

Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè

210.000

84.000

63.000

50

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

140.000

56.000

42.000

3

XÃ CAO SƠN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

51

Tỉnh lộ 154

Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn đến hết đất nhà Lù Văn Sinh

800.000

320.000

240.000

52

Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh đến hết đất nhà ông Cư Bình

400.000

160.000

120.000

53

Tỉnh lộ 154

Từ hết đất nhà ông Cư Bình đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1

700.000

280.000

210.000

54

Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học đến hết đất nhà ông Thào Giàng

500.000

200.000

150.000

55

 

Từ ĐT 154 đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)

500.000

200.000

150.000

56

 

Từ ĐT 154 đến đường vào chợ Cao Sơn

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

57

 

Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ

175.000

70.000

53.000

58

 

Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng

175.000

70.000

53.000

59

 

Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phìn A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tủng

115.000

46.000

35.000

60

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

4

XÃ DÌN CHIN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

61

Quốc lộ 4D

Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu)

500.000

200.000

150.000

62

Từ nhà ông Sùng Seo Dìn đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)

1.000.000

400.000

300.000

63

Từ nhà ông Ly Seo Sáng đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ)

500.000

200.000

150.000

64

Đường liên thôn

Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin

350.000

140.000

105.000

65

Từ nhà ông Vàng Văn Sinh ( thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng)

450.000

180.000

135.000

66

Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ)

350.000

140.000

105.000

67

Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

68

 

Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1

115.000

46.000

35.000

69

 

Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) đến thôn Sán Pấy

175.000

70.000

53.000

70

 

Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A

175.000

70.000

53.000

71

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

5

XÃ LA PÁN TẨN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

72

Tỉnh lộ 154

Từ ranh giới xã Cao Sơn đến đất của công ty Phương Bắc

700.000

280.000

210.000

73

Từ đất của công ty Phương Bắc đến hết đất nhà ông Sùng Diu

1.000.000

400.000

300.000

74

Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã đến ngã ba đài tưởng niệm

1.500.000

600.000

450.000

75

Đường trong khu trung tâm xã

Từ TL 154 đến hết đất của trạm vận hành điện lực

800.000

320.000

240.000

76

Đường liên xã

Từ ngã ba đài tưởng niệm đến nhà ông Sủng Dì

400.000

160.000

120.000

77

Từ nhà ông Sùng Dỉ đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng

400.000

160.000

120.000

78

Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng đến nhà ông Giàng Vàng

350.000

140.000

105.000

79

Ngã ba đài tưởng niệm đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

80

 

Đường từ giáp ranh xã Bản Xen đến thôn Sín Chải A

175.000

70.000

53.000

81

 

Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Tỉn Thàng

175.000

70.000

53.000

82

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

6

XÃ LÙNG KHẤU NHIN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

83

Tỉnh lộ 154

Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)

1.100.000

440.000

330.000

84

Tỉnh lộ 154

Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) đến cổng UBND xã

1.500.000

600.000

450.000

85

Đường liên xã

Từ cổng UBND xã đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin

600.000

240.000

180.000

86

Đường liên thôn

Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2)

495.000

198.000

149.000

87

Đường liên thôn

Từ ngã tư xuống đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố

350.000

140.000

105.000

88

Từ ngã ba cầu qua cổng UNBD xã Lùng Khấu Nhin đến đập tràn

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

89

 

Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154)

175.000

70.000

53.000

90

 

Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B

175.000

70.000

53.000

91

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

7

XÃ LÙNG VAI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

92

Quốc lộ 4D

Từ hết mỏ nước cạn đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai

1.600.000

640.000

480.000

93

Từ chợ đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai

2.400.000

960.000

720.000

94

Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) đến hết đất nhà ông Cường

1.200.000

480.000

360.000

95

Từ mỏ đá đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình

1.000.000

400.000

300.000

96

Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A đến hết mỏ nước cạn

1.000.000

400.000

300.000

97

Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư)

1.200.000

480.000

360.000

98

Từ hết đất nhà ông Cường đến ngã ba đường đi Cửa Chủ

1.000.000

400.000

300.000

99

Từ giáp ranh xã Bản Lầu đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A

700.000

280.000

210.000

100

Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình)

1.000.000

400.000

300.000

101

Từ hết đất nhà ông Lương đến đỉnh dốc Km 28

1.000.000

400.000

300.000

102

Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ đến dốc U Thài

350.000

140.000

105.000

103

Đường liên xã

Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Trung Bến

720.000

288.000

216.000

104

Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga

450.000

180.000

135.000

105

Đường liên thôn

Từ hết đất nhà ông Trung Bến đến hết đất nhà ông Sấn

350.000

140.000

105.000

106

Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn

350.000

140.000

105.000

107

Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng

350.000

140.000

105.000

108

Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết đất nhà ông Sín

400.000

160.000

120.000

109

Đường liên thôn

Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)

350.000

140.000

105.000

110

Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)

350.000

140.000

105.000

111

Từ đập tràn đến hết đất Lùng Vai

350.000

140.000

105.000

112

Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng

600.000

240.000

180.000

113

Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)

1.200.000

480.000

360.000

114

Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn

350.000

140.000

105.000

115

Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây

450.000

180.000

135.000

116

Đường mới mở

Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn)

1.200.000

480.000

360.000

117

 

Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

118

 

Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư

210.000

84.000

63.000

119

 

Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ

210.000

84.000

63.000

120

 

Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ

210.000

84.000

63.000

121

 

Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San

210.000

84.000

63.000

122

 

Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2

150.000

60.000

45.000

123

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

140.000

56.000

42.000

8

XÃ NẬM CHẢY

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

124

Đường liên xã nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ ĐT 154

Từ giáp ranh thị trấn Mường Khương đến cổng đồn Biên Phòng

700.000

280.000

210.000

125

Từ cổng đồn biên phòng đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy

1.200.000

480.000

144.000

126

Đường tỉnh lộ ĐT 154

Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

127

 

Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải

210.000

84.000

63.000

128

 

Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A

210.000

84.000

63.000

129

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

140.000

56.000

42.000

9

XÃ NẤM LƯ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

130

Tỉnh lộ 154

Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

131

 

Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm

175.000

70.000

53.000

132

 

Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc

175.000

70.000

53.000

133

 

Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam

115.000

46.000

35.000

134

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

10

XÃ PHA LONG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

135

Quốc lộ 4

Từ giáp xã Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lao Táo

800.000

320.000

240.000

136

Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ

1.500.000

600.000

450.000

137

Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin

3.000.000

1.200.000

900.000

138

Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải

2.000.000

800.000

600.000

139

Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp xã Dìn Chin

400.000

160.000

120.000

140

Đường liên thôn

Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2

1.500.000

600.000

450.000

141

Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

142

 

Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin

210.000

84.000

63.000

143

 

Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng đến thôn Suối Thầu

210.000

84.000

63.000

144

 

Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) đến thôn Sín Chải

210.000

84.000

63.000

145

 

Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4

140.000

56.000

42.000

146

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

140.000

56.000

42.000

11

XÃ TẢ GIA KHÂU

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

147

Quốc lộ 4

Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m

700.000

280.000

210.000

148

Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m

400.000

160.000

120.000

149

Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải

350.000

140.000

105.000

150

Đường liên thôn

Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà

1.000.000

400.000

300.000

151

Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)

500.000

200.000

150.000

152

Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao

500.000

200.000

150.000

153

Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m

600.000

240.000

180.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

154

 

Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà

175.000

70.000

53.000

155

 

Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu

175.000

70.000

53.000

156

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

12

XÃ TẢ NGÀI CHỒ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

157

Quốc lộ 4

Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non đến hết bưu điện văn hoá xã (đường Mường Khương - Pha Long)

2.000.000

800.000

600.000

158

Từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đỉnh dốc

1.500.000

600.000

450.000

159

Từ đỉnh dốc đến Hảng Sùng Lao

700.000

280.000

210.000

160

Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải

500.000

200.000

150.000

161

Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài

350.000

140.000

105.000

162

Đường liên thôn

Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153

350.000

140.000

105.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

163

 

Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)

175.000

70.000

53.000

164

 

Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến

175.000

70.000

53.000

165

 

Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m đến Bản Phố.

175.000

70.000

53.000

166

 

Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã

115.000

46.000

35.000

167

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

13

XÃ TẢ THÀNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

168

Tỉnh lộ 154

Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu

350.000

140.000

105.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

169

 

Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) đến đỉnh dốc ba tầng

175.000

70.000

53.000

170

 

Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2

175.000

70.000

53.000

171

 

Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Suối Dí Phìn

175.000

70.000

53.000

172

 

Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2

115.000

46.000

35.000

173

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

14

XÃ TUNG CHUNG PHỐ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

174

Quốc lộ 4

Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng

400.000

160.000

120.000

175

Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ

400.000

160.000

120.000

176

Đường liên thôn

Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác

300.000

120.000

90.000

177

Đường liên thôn

Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ ranh giới thị trấn Mường Khương đến hết thôn Tả Chư Phùng (đường lên bãi rác)

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

178

 

Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ

175.000

70.000

53.000

179

 

Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng

115.000

46.000

35.000

180

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

115.000

46.000

35.000

15

XÃ THANH BÌNH

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

181

Quốc lộ 4D

Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m

700.000

280.000

210.000

182

Từ cầu Bản Khương đến trụ sở mới UBND xã + 300m

700.000

280.000

210.000

183

Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)

700.000

280.000

210.000

184

Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)

700.000

280.000

210.000

185

Đường TL 154

Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)

700.000

280.000

210.000

186

Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

187

 

Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A

210.000

84.000

63.000

188

 

Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp

210.000

84.000

63.000

189

 

Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt

210.000

84.000

63.000

190

 

Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng

210.000

84.000

63.000

191

 

Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A

210.000

84.000

63.000

192

 

Các thôn và điểm dân cư còn lại

140.000

56.000

42.000

VII

THỊ XÃ SA PA

 

 

 

 

1

XÃ BẢN HỒ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

Khu trung tâm xã Bản Hồ

Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ

1.000.000

400.000

300.000

2

Đường đi xã Thanh Bình

Từ nhà nghỉ Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng

1.600.000

640.000

480.000

3

Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình

1.000.000

400.000

300.000

4

Tỉnh lộ 152

Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Mường Hoa đi cầu Thanh Phú

1.200.000

480.000

360.000

5

Đoạn còn lại

350.000

140.000

105.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

6

 

Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m

185.000

74.000

56.000

7

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

2

XÃ HOÀNG LIÊN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

8

Đường Điện Biên Phủ

Từ giáp địa phận phường Ô Quý Hồ đến giáp đất Lai Châu

2.000.000

800.000

600.000

9

Đường đi khu du lịch Cát Cát

Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã Hoàng Liên

17.000.000

6.800.000

5.100.000

10

Từ trạm y tế xã Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát

13.000.000

5.200.000

3.900.000

 

Đường Cát Cát - Sín Chải

 

 

 

 

11

Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ

7.000.000

2.800.000

2.100.000

12

Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát

7.000.000

2.800.000

2.100.000

13

Đường liên xã Lao Chải - Tả Van

Từ cầu Lao Chải đến giáp xã Tả Van

1.500.000

600.000

450.000

14

Đường liên thôn

Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải

700.000

280.000

210.000

15

Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

16

 

Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ I, II

500.000

200.000

150.000

17

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

3

XÃ LIÊN MINH

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

18

Tỉnh lộ 152

Từ bàng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con

300.000

120.000

90.000

19

Khu trung tâm Nậm Cang

Từ ngã ba thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua UBND xã Liên Minh)

500.000

200.000

150.000

20

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến cổng chào

250.000

100.000

75.000

21

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng

250.000

100.000

75.000

22

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)

350.000

140.000

105.000

23

Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã)

400.000

160.000

120.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

24

 

Từ điểm trường mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng

250.000

100.000

75.000

25

 

Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường mầm non thôn Nậm Sang

250.000

100.000

75.000

26

 

Xóm 2 thôn Nậm Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhả ông Giàng A Dũng

200.000

80.000

60.000

27

 

Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang

200.000

80.000

60.000

28

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

4

XÃ MƯỜNG BO

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

29

Tỉnh lộ 152

Từ Cầu Thanh Phú đến hết đất xã Mường Bo

250.000

100.000

75.000

30

Tỉnh lộ 152 B

Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo nay sửa đổi là Từ đầu cầu Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh (theo trục đường ủy ban)

500.000

200.000

150.000

31

Khu trung tâm xã Mường Bo

Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo nay sửa đổi là Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van

800.000

320.000

240.000

32

Ngã ba (nhà ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu, Liên Minh

1.000.000

400.000

300.000

33

Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu

800.000

320.000

240.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

34

 

Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả

210.000

84.000

63.000

35

 

Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ)

210.000

84.000

63.000

36

 

Đất liền cạnh từ Nhà Văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS xã Suối Thầu (cũ)

210.000

84.000

63.000

37

 

Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm xã Mường Bo về các phía 200m

185.000

74.000

56.000

38

 

Các vị trí còn lại

150.000

60.000

45.000

5

XÃ MƯỜNG HOA

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

39

Tỉnh lộ 152

Từ giáp địa phận phường Cầu Mây đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)

2.000.000

800.000

600.000

40

Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều

1.200.000

480.000

360.000

41

Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa

2.000.000

800.000

600.000

42

Đường nối TL 152 đến QL 4D

Từ giáp địa phận phường Cầu Mây đến hết địa phận xã Mường Hoa

700.000

280.000

210.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

43

 

Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài)

750.000

300.000

225.000

44

 

Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa

950.000

380.000

285.000

45

 

Các vị trí đất còn lại

500.000

200.000

150.000

6

XÃ NGŨ CHỈ SƠN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

46

Tỉnh lộ 155

Toàn tuyến nay sửa đổi là Từ ngã ba thôn Can Hồ A qua trụ sở UBND xã Tả Giàng Phìn (cũ) 500 m theo hướng đi Bát Xát

350.000

140.000

105.000

47

Đường đi xã Tả Phìn

Từ tỉnh lộ 155 đến hết hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

48

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

7

XÃ TẢ PHÌN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

49

Khu trung tâm xã Tả Phìn

Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn

2.000.000

800.000

600.000

50

Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng. Đoạn đường vào trụ sở UBND xã. Đoạn từ ngã tư nhà ông Thương đến hết trường tiểu học

3.000.000

1.200.000

900.000

51

Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo)

3.000.000

1.200.000

900.000

52

Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn

2.000.000

800.000

600.000

53

Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải

3.000.000

1.200.000

900.000

54

Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra)

Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro

2.000.000

800.000

600.000

55

Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra

1.000.000

400.000

300.000

 

Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn

Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn tách thành 02 đoạn:

 

 

 

56

Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu

2.000.000

800.000

600.000

57

Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến hết địa phận Tả Phìn

1.000.000

400.000

300.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

58

Đội 7, đội 8 Suối Thầu

900.000

360.000

270.000

59

Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu

900.000

360.000

270.000

60

Tuyến đường thuộc đội 1 Sả Xéng đi Móng Sến xã Trung Chải

900.000

360.000

270.000

61

Các vị trí đất còn lại

700.000

280.000

210.000

8

XÃ TẢ VAN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

62

Tỉnh lộ 152

Từ giáp địa phận phường Cầu Mây đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)

3.500.000

1.400.000

1.050.000

63

Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van

Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo)

2.500.000

1.000.000

750.000

64

Khu trung tâm xã Tả Van

Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo)

3.500.000

1.400.000

1.050.000

65

Đường đi thôn Tả Van Dáy I

Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ

3.000.000

1.200.000

900.000

66

Từ Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển

2.000.000

800.000

600.000

67

Đường nội thôn Tả Van Dáy 1

Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng

1.500.000

600.000

450.000

68

Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục

1.000.000

400.000

300.000

69

Đường vào đền Cô Bé Tả Van

Từ đường DH 94 đến đền cô Bé

1.500.000

600.000

450.000

70

Đường Tả Van đi Lao Chải

Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến hết đất Tả Van

3.000.000

1.200.000

900.000

71

Đường đi thôn Séo Mý Tỷ

Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo

2.000.000

800.000

600.000

72

Đường đi thôn Séo Mý Tỷ

Từ nhà ông Hà Mèo đến đường bê tông thôn Tả Van Dáy 1

1.500.000

600.000

450.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

73

 

Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn

750.000

300.000

225.000

74

 

Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ

1.000.000

400.000

300.000

75

 

Các vị trí đất còn lại

500.000

200.000

150.000

9

XÃ THANH BÌNH

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

76

 

Từ Tô Pát đến UBND xã Thanh Kim (cũ) nay sửa đổi là Từ Công ty TNHH Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngá 3 nhà ông Ngyễn Văn Luy

500.000

200.000

150.000

77

 

Từ UBND xã Thanh Kim (cũ) (dọc đường huyện lộ) đến trung tâm UBND xã Thanh Bình nay sửa đổi là Từ ngã 3 nhà ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái

250.000

100.000

75.000

78

 

Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim

185.000

74.000

56.000

79

 

Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B

185.000

74.000

56.000

80

 

Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông

185.000

74.000

56.000

81

 

Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng

200.000

80.000

60.000

82

 

Đường trục chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng

200.000

80.000

60.000

83

 

Các vị trí đất còn lại

150.000

60.000

45.000

10

XÃ TRUNG CHẢI

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

84

Quốc lộ 4D

Từ cầu 30 đến hết Km 28

2.000.000

800.000

600.000

85

Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26

1.200.000

480.000

360.000

86

Từ Km 26 đến Km 28

700.000

280.000

210.000

87

Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Trung Chải

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

88

 

Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài

500.000

200.000

150.000

89

 

Các vị trí đất còn lại

250.000

100.000

75.000

90

Đường đi thôn Chu Lìn 1

Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1

400.000

160.000

120.000

91

Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai- Sa Pa

Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát đến đầu cầu Móng Sến

500.000

200.000

150.000

92

 

Đường Km113 đi Tả Phìn

900.000

360.000

270.000

93

 

Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến

1.500.000

600.000

450.000

94

 

Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Trung Chải (khu vực Sâu Chua)

1.500.000

600.000

450.000

VIII

HUYỆN SI MA CAI

 

 

 

 

1

XÃ BẢN MẾ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

1

 

Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (cổng chào thôn Sín Chải đến cổng chào thôn Na Pá) nay sửa đổi là Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín)

180.000

72.000

54.000

2

 

Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải

150.000

60.000

45.000

3

 

Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương) nay sửa đổi là Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Tả Gia Khâu - Mường Khương)

150.000

60.000

45.000

4

 

Đất 2 bên đường QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn

150.000

60.000

45.000

5

 

Đất 2 bên đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương)

150.000

60.000

45.000

6

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

2

XÃ CÁN CẤU

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

7

Nhánh trục chính

Đất hai bên đường từ UBND xã mới đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà

800.000

320.000

240.000

8

Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử

1.200.000

480.000

360.000

9

Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử đến đường đi xã Lùng Thẩn

400.000

160.000

120.000

10

Đường sắp xếp dân cư

Từ UBND xã đến trường tiểu học

500.000

200.000

150.000

11

Từ đường rẽ đi Cốc Phà đến hết trường mầm non

600.000

240.000

180.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

12

 

Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc, khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn đến giáp địa phận xã Sán Chải

150.000

60.000

45.000

13

 

Đất 2 bên đường từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa)

150.000

60.000

45.000

14

 

Đất 2 bên đường từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn

150.000

60.000

45.000

15

 

Đất 2 bên đường từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu giáp xã Lùng Thần

150.000

60.000

45.000

16

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

3

XÃ QUAN HỒ THẨN

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

17

 

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m nay sửa đổi là Đất 2 bên đường từ ngã tư (giáp địa phận xã Sán Chải) theo đường TL 159 đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo

180.000

72.000

54.000

18

 

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1

150.000

60.000

45.000

19

 

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Mản Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m nay sửa đổi là Đất 2 bên đường từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo dọc theo TL 159 đến hết đất Trụ sở Công an

180.000

72.000

54.000

20

 

Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba thôn Ngã Ba nay sửa đổi là Từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba rẽ đi thôn Chu Liền Chải

180.000

72.000

54.000

21

 

Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến giáp địa phận xã Bản Mế

150.000

60.000

45.000

22

 

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m nay sửa đổi là Đất 2 bên đường từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) dọc theo TL 159 đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần

180.000

72.000

54.000

23

 

Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn

150.000

60.000

45.000

24

 

Từ ngã ba cầu đi Bản Mế đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần giáp xã Bản Mế

180.000

72.000

54.000

25

 

Các đoạn còn lại dọc TL 159 không thuộc các đoạn trên

150.000

60.000

45.000

26

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

4

XÃ LÙNG THẨN

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

27

 

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m

180.000

72.000

54.000

28

 

Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu đến giáp xã Lùng Thẩn

150.000

60.000

45.000

29

 

Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chải) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã Lùng Phình (huyện Bắc Hà) đến xã Cán Cấu

180.000

72.000

54.000

30

 

Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà đến hết địa phận xã Lùng Thẩn

150.000

60.000

45.000

31

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

5

XÃ NÀN SÁN

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

32

 

Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1, 2, Nàn Vái)

180.000

72.000

54.000

33

 

Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai đến cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế)

180.000

72.000

54.000

34

 

Đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán

180.000

72.000

54.000

35

 

Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ

180.000

72.000

54.000

36

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

6

XÃ NÀN SÍN

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

37

 

Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m

180.000

72.000

54.000

38

 

Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến giáp UBND xã Nàn Sín

150.000

60.000

45.000

39

 

Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng đến giáp thôn Phìn Chư III

150.000

60.000

45.000

40

 

Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng đến hết thôn Phìn Chư

130.000

52.000

39.000

41

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

7

XÃ SÁN CHẢI

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

42

 

Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1

150.000

60.000

45.000

43

 

Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ

180.000

72.000

54.000

44

 

Đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) đến mốc Km số 259 QL-4D nay sửa đổi là Đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) đến mốc Km số 259 QL4D + 400m

150.000

60.000

45.000

45

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

8

XÃ SÍN CHÉNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

46

Đường trục chính

Đất hai bên đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện)

900.000

360.000

270.000

47

Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc)

1.300.000

520.000

390.000

48

Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần

700.000

280.000

210.000

49

Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã

1.100.000

440.000

330.000

50

Đất hai bên đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa

1.100.000

440.000

330.000

51

Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường trung học cơ sở

800.000

320.000

240.000

52

Đất hai bên đường từ ngã tư chợ đến hết trường mầm non số 2

1.100.000

440.000

330.000

53

Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải)

500.000

200.000

150.000

54

Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

55

 

Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn đến giáp địa phận xã Nàn Sín

150.000

60.000

45.000

56

 

Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế

180.000

72.000

54.000

57

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

9

XÃ THÀO CHƯ PHÌN

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

58

 

Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND đến trạm xá nay sửa đổi là Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND đến ngã ba (Nhà Ma Seo Tú)

150.000

60.000

45.000

59

 

Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã đến cống khe Bản Sỉn

130.000

52.000

39.000

60

 

Các vị trí đất còn lại

130.000

52.000

39.000

IX

HUYỆN VĂN BÀN

 

 

 

 

1

XÃ CHIỀNG KEN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 151B

Từ đầu cầu Chiềng Ken đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường

1.800.000

720.000

540.000

2

Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường

1.200.000

480.000

360.000

3

Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m

500.000

200.000

150.000

4

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m

135.000

54.000

41.000

5

Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú

Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m

300.000

120.000

90.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

6

 

Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) nay sửa đổi là Thôn Chiềng 3, Ken 2 (bán kính 500m so với trung tâm xã)

185.000

74.000

56.000

7

 

Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 nay sửa đổi là Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2Chiềng 3, Ken 2 (ngoài bán kính 500m); các thôn Ken 1, Chiềng 1+2

160.000

64.000

48.000

8

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

2

XÃ DẦN THÀNG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

9

 

Toàn xã

135.000

54.000

41.000

3

XÃ DƯƠNG QUỲ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

10

Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ giáp đất ông Lương Văn Bông đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương)

2.500.000

1.000.000

750.000

11

Từ giáp đất ông Lự Long Quân đến hết đất ông Lự Quan Tư

2.000.000

800.000

600.000

12

Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) nay sửa đổi là Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn hết đất ông Lý Văn Nguyên (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn)

2.000.000

800.000

600.000

13

Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng)

800.000

320.000

240.000

14

Tuyến đường T1

Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9

2.500.000

1.000.000

750.000

15

Tuyến đường T4

Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9

2.000.000

800.000

600.000

16

Tuyến đường T9

Từ giao với QL279 đến giao với tuyến đường T4

2.500.000

1.000.000

750.000

17

Quốc lộ 279 (tuyến tránh)

từ giáp đất ông Lý Văn Nguyên đến hết đất ông Lê Trung Nghiệp (giao với QL 279 cũ)

1.500.000

600.000

450.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

18

Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường)

Từ giáp đất ông Lự Quan Tư đến giáp đất xã Thẳm Dương

1.000.000

400.000

300.000

19

 

Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm

160.000

64.000

48.000

20

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

4

XÃ HÒA MẠC

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

21

QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m)

Từ tiếp giáp đất Làng Giàng đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)

400.000

160.000

120.000

22

Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến ngã 3 Vằng Mục

1.000.000

400.000

300.000

23

Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng đến giáp xã Dương Quỳ

350.000

140.000

105.000

24

Tỉnh lộ 151B

Dọc theo đường tỉnh lộ 151 đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự)

350.000

140.000

105.000

25

Tuyến đường M11

Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4

1.500.000

600.000

450.000

26

Tuyến đường M3

Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11

1.500.000

600.000

450.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

27

 

Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm

185.000

74.000

56.000

28

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

5

XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

29

Trung tâm xã Khánh Yên Thượng

Từ cầu Nậm Lếch đến giáp đất nhà Thạnh Tho

3.500.000

1.400.000

1.050.000

30

Từ đất nhà Thạnh Tho đến đất hết nhà ông Phi

3.000.000

1.200.000

900.000

31

Từ giáp đất nhà ông Phi đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp nay sửa đổi là Từ giáp đất nhà ông Phi đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp

2.000.000

800.000

600.000

32

Đường tỉnh lộ 151B

Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)

500.000

200.000

150.000

33

Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến hết đất xã Khánh Yên Thượng (Suối nước nóng)

250.000

100.000

75.000

 

Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến km1+100 tách thành 03 đoạn:

 

 

 

34

Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành

3.400.000

1.360.000

1.020.000

35

Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng

3.200.000

1.280.000

960.000

36

Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.

3.000.000

1.200.000

900.000

37

Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn

Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7

2.000.000

800.000

600.000

38

Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng))

Từ Km2+770 đến Km8+560

220.000

88.000

66.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

39

 

Thôn Nà Lộc, Yên Thành

185.000

74.000

56.000

40

 

Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ)

160.000

64.000

48.000

41

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

6

XÃ KHÁNH YÊN HẠ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

42

Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm xá xã nay sửa đổi là Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã

700.000

280.000

210.000

43

Tỉnh lộ 151B

Từ nhà Bà Tươi đến trạm y tế xã (đường mới)

700.000

280.000

210.000

44

Trung tâm xã Khánh Yên Hạ

Từ trạm xá xã đến hết đất nhà ông Vui Lan nay sửa đổi là Từ trạm y tế xã đến hết đất nhà ông Vui Lan

2.000.000

800.000

600.000

45

Từ giáp đất nhà ông Vui Lan đến giáp đất nhà bà Nga

1.200.000

480.000

360.000

46

Trung tâm xã Khánh Yên Hạ

Từ đất nhà bà Nga đến hết đất nhà nhà Miên Thảo

650.000

260.000

195.000

47

Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3

1.500.000

600.000

450.000

48

Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh

1.000.000

400.000

300.000

49

Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken

800.000

320.000

240.000

50

Đường D7

Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) đến giáp đường huyện lộ 51(đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken) nay sửa đổi là Đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi)

2.500.000

1.000.000

750.000

51

Tuyến đường KH5

Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7

2.000.000

800.000

600.000

52

Tuyến đường KH4

Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7

2.000.000

800.000

600.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

53

 

Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m)

160.000

64.000

48.000

54

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

7

XÃ KHÁNH YÊN TRUNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 151B

Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm tách thành 02 đoạn:

 

 

 

55

Từ giáp địa giới xã Khánh Yên Thượng đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật

500.000

200.000

150.000

56

Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên

1.000.000

400.000

300.000

57

Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ nay sửa đổi là Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Huyên đến giáp địa giới xã Khánh Yên Hạ

500.000

200.000

150.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

58

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

8

XÃ LÀNG GIÀNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

59

Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường)

Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) đến hết Công an huyện

4.000.000

1.600.000

1.200.000

60

Từ Công an huyện đến suối cạn (cống qua đường)

2.500.000

1.000.000

750.000

61

Từ suối cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng

1.500.000

600.000

450.000

62

Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường)

Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)

700.000

280.000

210.000

63

Từ Ngã 3 Lập Thành đến hết đất Làng Giàng (tiếp giáp địa phận xã Hoà Mạc)

400.000

160.000

120.000

64

Tuyến đường K1

Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)

2.400.000

960.000

720.000

65

Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)

Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)

2.400.000

960.000

720.000

66

Đường Khuổi Bốc

Từ công an huyện đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan

280.000

112.000

84.000

67

Tuyến đường N2

Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)

1.500.000

600.000

450.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

68

 

Thôn Hô Phai, Nà Bay

160.000

64.000

48.000

69

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

9

XÃ LIÊM PHÚ

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

70

HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m)

Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) nay sửa đổi là Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)

500.000

200.000

150.000

71

HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m)

Từ ngã ba thôn Ỏ đến Ngã Ba thôn Giằng nay sửa đổi là Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua

380.000

152.000

114.000

72

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua nay sửa đổi là Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken

380.000

152.000

114.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

73

 

Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét

185.000

74.000

56.000

74

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

10

XÃ MINH LƯƠNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

75

Đường QL 279

Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

2.000.000

800.000

600.000

76

Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.600.000

640.000

480.000

77

Đường QL 279

Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)

1.000.000

400.000

300.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

78

Đường QL 279

Từ trường Tiểu học xã Minh Lương đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết)

1.500.000

600.000

450.000

79

Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết đến giáp cầu Nậm Mu

1.000.000

400.000

300.000

80

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

11

XÃ NẬM DẠNG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

81

 

Từ TL 151B đến đầu cầu treo

385.000

154.000

116.000

82

Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)

Từ Km9+650 đến Km15+300

220.000

88.000

66.000

83

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

12

XÃ NẬM CHÀY

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

84

 

Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới

160.000

64.000

48.000

85

 

Các vị trí còn lại

135.000

54.000

41.000

13

XÃ NẬM MẢ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

86

 

Toàn xã

135.000

54.000

41.000

14

XÃ NẬM THA

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

87

 

Từ UBND xã đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào

160.000

64.000

48.000

88

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

15

XÃ NẬM XÂY

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

89

 

Toàn xã

135.000

54.000

41.000

16

XÃ NẬM XÉ

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

90

 

Thôn Tu Hạ

160.000

64.000

48.000

91

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

17

XÃ SƠN THỦY

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

92

 

Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279

185.000

74.000

56.000

93

 

Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton)

180.000

72.000

54.000

94

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

95

Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng))

Từ giao với đường QL279 đến Km2+00

250.000

100.000

75.000

96

Từ Km2+00 đến Km2+770

220.000

88.000

66.000

18

XÃ TÂN AN

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

97

Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường

Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà đến hết cây xăng

7.500.000

3.000.000

2.250.000

98

Từ giáp cây xăng (ông Côn) đến giáp đất Tân Thượng

5.000.000

2.000.000

1.500.000

99

Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường) nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ 151C (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường)

Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An

3.000.000

1.200.000

900.000

100

Đường M4

Tính từ QL 279 vào 20m

2.000.000

800.000

600.000

101

Đường đi bến phà cũ

Từ đất nhà Huân Tính đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường

1.700.000

680.000

510.000

102

Tuyến đường TA1

Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà

4.000.000

1.600.000

1.200.000

103

Tuyến đường TA2

Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1

4.000.000

1.600.000

1.200.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

104

Tỉnh lộ 151 nay sửa đổi là Tỉnh lộ 151C

Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1

185.000

74.000

56.000

105

Tỉnh lộ 151 nay sửa đổi là Tỉnh lộ 151C

Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 đến giáp ranh với đất Yên Bái

160.000

64.000

48.000

106

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

19

XÃ TÂN THƯỢNG

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

107

Đường QL 279

Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai

4.500.000

1.800.000

1.350.000

108

Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đất cây xăng Phúc Bình

5.000.000

2.000.000

1.500.000

109

Từ cây xăng Phúc Bình đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh

3.500.000

1.400.000

1.050.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

110

Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường

Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh đến giáp đất xã Sơn Thủy

500.000

200.000

150.000

111

Tỉnh lộ 151C nay sửa đổi là Tỉnh lộ 151C tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường

Giáp QL 279 đến hết đất trường trung học cơ sở Tân Thượng

1.000.000

400.000

300.000

112

Tỉnh lộ 151C tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường

Từ giáp đất trường trung học cơ sở Tân Thượng đến giáp gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai

800.000

320.000

240.000

113

Từ giáp gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đất nhà ông Lê Quang Trung thôn Tân Trúc

500.000

200.000

150.000

114

Từ giáp đất nhà ông Lê Quang Trung thôn Tân Trúc đến ranh giới đất xã Cam Cọn

300.000

120.000

90.000

115

 

Các vị trí đất còn lại

160.000

64.000

48.000

20

XÃ THẨM DƯƠNG

 

 

 

a

Khu vực 2

 

 

 

 

116

QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m)

Bản Thẳm (ven QL279)

160.000

64.000

48.000

117

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

21

XÃ VÕ LAO

 

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

 

118

Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba

2.000.000

800.000

600.000

119

Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2

2.500.000

1.000.000

750.000

120

Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả

3.000.000

1.200.000

900.000

121

Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao

3.600.000

1.440.000

1.080.000

122

Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm Lâm

4.000.000

1.600.000

1.200.000

123

Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20)

Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu

3.600.000

1.440.000

1.080.000

124

Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi

2.100.000

840.000

630.000

125

Đường kết nối TL151 với TL 162 nay sửa đổi là Đường N5

Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến D10 nay sửa đổi Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25

3.000.000

1.200.000

900.000

126

Đường kết nối TL151 với TL 162 nay sửa đổi là Đường N5

Từ giao với tuyến D10 đến giao tuyến D12 nay sửa đổi là Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26

2.600.000

1.040.000

780.000

127

Từ giao tuyến D12 đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) nay sửa đổi là Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)

2.000.000

800.000

600.000

128

Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 nay sửa đổi là Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162

500.000

200.000

150.000

129

Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao

Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40

500.000

200.000

150.000

130

Tuyến đường B1 nay sửa đổi là Tuyến đường N7

Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao nay sửa đổi là Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao

3.000.000

1.200.000

900.000

131

Tuyến đường T2 nay sửa đổi là Tuyến đường N23

Từ điểm giao với tuyến đường B1 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25

3.000.000

1.200.000

900.000

132

Tuyến đường N23

Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1

1.500.000

600.000

450.000

133

Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4)

500.000

200.000

150.000

134

Tỉnh lộ 151B

Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao

500.000

200.000

150.000

135

Tỉnh lộ 151B

Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng

300.000

120.000

90.000

136

Tuyến đường B7

Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã

1.500.000

600.000

450.000

137

Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng))

Từ Km8+560 đến Km9+650

220.000

88.000

66.000

138

Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng

250.000

100.000

75.000

139

Tuyến đường D4 nay sửa đổi là Tuyến đường N19

Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 đến giao với tuyến B1 nay sửa đổi là Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5

3.000.000

1.200.000

900.000

140

Tuyến đường D6 nay sửa đổi là Tuyến đường N24

Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 đến giao với tuyến B1 nay sửa đổi là Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5

3.000.000

1.200.000

900.000

b

Khu vực 2

 

 

 

 

141

 

Đoạn từ nhà ông Lợi đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy

160.000

64.000

48.000

142

 

Đường đi Thác Mẹt; đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành

160.000

64.000

48.000

143

 

Các vị trí đất còn lại

135.000

54.000

41.000

 

PHỤ LỤC SỐ III: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH LÀO CAI

(Kèm theo Nghị quyết số:    /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng sản xuất

1

THÀNH PHỐ LÀO CAI

 

 

 

 

 

1.1

Phường Bắc Cường

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.2

Phường Bắc Lệnh

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.3

Phường Bình Minh

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.4

Phường Cốc Lếu

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.5

Phường Duyên Hải

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.6

Phường Kim Tân

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.7

Phường Lào Cai

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.8

Phường Nam Cường

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.9

Phường Pom Hán

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.10

Phường Xuân Tăng

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.11

Xã Thống Nhất

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

1.12

Xã Cam Đường

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

1.13

Xã Đồng Tuyển

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

1.14

Xã Hợp Thành

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

1.15

Xã Tả Phời

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

1.16

Xã Vạn Hòa

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

1.17

Xã Cốc San

40.000

26.000

38.000

23.000

8.000

2

HUYỆN BẢO THẮNG

 

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Phố Lu

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

2.2

Thị trấn Phong Hải

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

2.3

Thị trấn Tằng Loỏng

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

2.4

Xã Bản Cầm

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.5

Xã Bản Phiệt

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.6

Xã Gia Phú

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.7

Xã Phong Niên

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.8

Xã Phú Nhuận

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.9

Xã Sơn Hà

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.10

Xã Sơn Hải

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.11

Xã Thái Niên

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.12

Xã Trì Quang

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.13

Xã Xuân Giao

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

2.14

Xã Xuân Quang

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

3

HUYỆN BẢO YÊN

 

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Phố Ràng

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

3.2

Xã Bảo Hà

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.3

Xã Cam Cọn

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.4

Xã Điện Quan

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.5

Xã Kim Sơn

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.6

Xã Phúc Khánh

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.7

Xã Lương Sơn

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.8

Xã Minh Tân

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.9

Xã Nghĩa Đô

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.10

Xã Tân Dương

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.11

Xã Tân Tiến

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.12

Xã Thượng Hà

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.13

Xã Việt Tiến

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.14

Xã Vĩnh Yên

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.15

Xã Xuân Hòa

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.16

Xã Xuân Thượng

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

3.17

Xã Yên Sơn

33.000

26.000

33.000

30.000

10.000

4

HUYỆN BÁT XÁT

 

 

 

 

 

4.1

Thị trấn Bát Xát

40.000

35.000

38.000

23.000

10.000

4.2

Xã A Lù

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.3

Xã A Mú Sung

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.4

Xã Bản Qua

40.000

26.000

38.000

23.000

8.000

4.5

Xã Bản Vược

40.000

26.000

38.000

23.000

8.000

4.6

Xã Bản Xèo

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.7

Xã Cốc Mỳ

33.000

26.000

38.000

23.000

8.000

4.8

Xã Dền sáng

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.9

Xã Dền Thàng

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.10

Xã Mường Hum

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.11

Xã Mường Vi

40.000

26.000

38.000

23.000

8.000

4.12

Xã Nậm Chạc

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.13

Xã Nậm Pung

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.14

Xã Pa Cheo

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.15

Xã Phìn Ngan

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.16

Xã Quang Kim

40.000

26.000

38.000

23.000

8.000

4.17

Xã Sàng Ma Sáo

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.18

Xã Tòng Sành

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.19

Xã Trịnh Tường

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.20

Xã Trung Lèng Hồ

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

4.21

Xã Y Tý

26.000

26.000

26.000

23.000

8.000

5

HUYỆN BẮC HÀ

 

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Bắc Hà

40.000

30.000

38.000

27.000

9.000

5.2

Thị trấn Bắc Hà (xã Tà Chải cũ)

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.3

Xã Bản Cái

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.4

Xã Bản Liền

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.5

Xã Bản Phố

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.6

Xã Bảo Nhai

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.7

Xã Cốc Lầu

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.8

Xã Cốc Ly

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.9

Xã Hoàng Thu Phố

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.10

Xã Lùng Cải

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.11

Xã Lùng Phình

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.12

Xã Na Hối

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.13

Xã Nậm Đét

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.14

Xã Nậm Khánh

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.15

Xã Nậm Lúc

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.16

Xã Nậm Mòn

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.17

Xã Tả Củ Tỷ

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.18

Xã Tả Van Chư

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

5.19

Xã Thải Giàng Phố

33.000

23.000

31.000

27.000

9.000

6

HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

 

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Mường Khương

40.000

30.000

38.000

27.000

9.000

6.2

Xã Bản Lầu

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.3

Xã Bản Xen

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.4

Xã Cao Sơn

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.5

Xã Dìn Chin

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.6

Xã La Pán Tẩn

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.7

Xã Lùng Khấu Nhin

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.8

Xã Lùng Vai

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.9

Xã Nậm Chảy

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.10

Xã Nấm Lư

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.11

Xã Pha Long

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.12

Xã Tả Gia Khâu

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.13

Xã Tả Ngài Chồ

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.14

Xã Tả Thàng

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.15

Xã Thanh Bình

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

6.16

Xã Tung Chung Phố

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

7

THỊ XÃ SA PA

 

 

 

 

 

7.1

Phường Cầu Mây

65.000

50.000

65.000

45.000

15.000

7.2

Phường Hàm Rồng

65.000

50.000

65.000

45.000

15.000

7.3

Phường Ô Quý Hồ

65.000

50.000

65.000

45.000

15.000

7.4

Phường Phan Si Păng

65.000

50.000

65.000

45.000

15.000

7.5

Phường Sa Pa

65.000

50.000

65.000

45.000

15.000

7.6

Phường Sa Pả

65.000

50.000

65.000

45.000

15.000

7.7

Xã Bản Hồ

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.8

Xã Hoàng Liên

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.9

Xã Liên Minh

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.10

Xã Mường Bo

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.11

Xã Mường Hoa

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.12

Xã Ngủ Chỉ Sơn

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.13

Xã Tả Phìn

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.14

Xã Tả Van

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.15

Xã Trung Chải

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

7.16

Xã Thanh Bình

33.000

26.000

33.000

23.000

8.000

8

HUYỆN SI MA CAI

 

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Si Ma Cai

40.000

30.000

38.000

27.000

9.000

8.2

Xã Bản Mế

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.3

Xã Cán Cấu

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.4

Xã Quan Hồ Thẩn

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.5

Xã Lùng Thẩn

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.6

Xã Nàn Sán

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.7

Xã Nàn Sín

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.8

Xã Sán Chải

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.9

Xã Sín Chéng

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

8.10

Xã Thào Chư Phìn

33.000

23.000

31.000

20.000

7.000

9

HUYỆN VĂN BÀN

 

 

 

 

 

9.1

Thị Trấn Khánh Yên

40.000

35.000

38.000

30.000

10.000

9.2

Xã Chiềng Ken

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.3

Xã Dần Thàng

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.4

Xã Dương Quỳ

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.5

Xã Hòa Mạc

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.6

Xã Khánh Yên Hạ

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.7

Xã Khánh Yên Thượng

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.8

Xã Khánh Yên Trung

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.9

Xã Làng Giàng

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.10

Xã Liêm Phú

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.11

Xã Minh Lương

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.12

Xã Nậm Chầy

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.13

Xã Nậm Dạng

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.14

Xã Nậm Mả

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.15

Xã Nậm Tha

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.16

Xã Nậm Xây

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.17

Xã Nậm Xé

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.18

Xã Sơn Thủy

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.19

Xã Tân An

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.20

Xã Tân Thượng

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.21

Xã Thẩm Dương

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

9.22

Xã Võ Lao

33.000

26.000

31.000

23.000

8.000

 

PHỤ LỤC IV: BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO

(Kèm theo Nghị quyết số:    /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng/m2

Số TT

Tên khu, cụm công nghiệp sau sửa đổi, bổ sung

Giá đất sửa đổi, bổ sung

Ghi chú

I

Thành phố Lào Cai

 

 

1

Khu công nghiệp Đông Phố Mới

580.000

 

2

Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải

580.000

 

3

Cụm công nghiệp Đông Phố Mới

580.000

 

4

Cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải

580.000

 

5

Cụm công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa

580.000

 

6

Cụm công nghiệp Thống Nhất 1

200.000

 

7

Cụm công nghiệp Thống Nhất 2

200.000

 

8

Cụm công nghiệp Thống Nhất 3

200.000

 

II

Huyện Bảo Thắng

 

 

1

Khu công nghiệp Tằng Loỏng

400.000

 

2

Cụm công nghiệp Thị trấn Phố Lu

150.000

 

3

Cụm công nghiệp Trà Trẩu (tại xã Sơn Hà)

150.000

 

III

Huyện Bảo Yên

 

 

1

Khu công nghiệp Cam Cọn

150.000

 

2

Cụm công nghiệp Phố Ràng

150.000

 

3

Cụm công nghiệp Bảo Hà

150.000

 

IV

Huyện Bát Xát

 

 

1

Khu công nghiệp Bản Qua (trong Khu kinh tế cửa khẩu)

200.000

 

2

Khu công nghiệp Cốc Mỳ-Trịnh Tường

150.000

 

3

Cụm công nghiệp Bát Xát

150.000

 

V

Huyện Bắc Hà

 

 

1

Cụm công nghiệp Bắc Hà

100.000

 

VI

Huyện Mường Khương

 

 

1

Cụm công nghiệp thị trấn Mường Khương

100.000

 

VII

Thị xã Sa Pa

 

 

1

Cụm công nghiệp Trung Chải

100.000

 

VIII

Huyện Si Ma Cai

 

 

1

Cụm công nghiệp Si Ma Cai

100.000

 

IX

Huyện Văn Bàn

 

 

1

Khu công nghiệp Võ Lao (giai đoạn 1)

150.000

 

2

Cụm công nghiệp Khánh Yên Thượng

100.000

 

3

Cụm công nghiệp Bản Phùng

100.000

 

4

Cụm công nghiệp Tân Thượng

100.000

 

5

Cụm công nghiệp Hòa Mạc

100.000

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác