Nghị quyết 6/2025/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Nghị quyết 6/2025/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Số hiệu: | 6/2025/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Lào Cai | Người ký: | Vũ Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 04/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 6/2025/NQ-HĐND |
Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Lào Cai |
Người ký: | Vũ Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 04/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 6/2025/NQ-HĐND |
Lào Cai, ngày 04 tháng 3 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ 26
(Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/20 23/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-BKTNS ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND đã được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:
“5. Giá các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt xác định theo giá đất của thửa đất liền kề của người được giao đất, thuê đất và vị trí, giá đất của từng vị trí trong thửa đất xác định theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị quyết này”.
2. Sửa đổi bổ sung khoản 6 Điều 1 như sau:
“6. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp ”.
3. Sửa đổi khoản 8 Điều 1 như sau:
“8. Giá đất nông nghiệp khác, đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất trồng lúa liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất”.
4. Sửa đổi tiêu đề khoản 13 Điều 1 như sau:
“13. Xác định vị trí, giá đất của từng vị trí trong một thửa đất đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai).
5. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 13 Điều 1 như sau:
“d) Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp với một tuyến đường, phố, nếu giá đất tại các vị trí 2, 3, 4 (nếu có) tính theo quy định tại điểm b khoản này mà có giá thấp hơn các vị trí đất còn lại trên địa bàn xã, phường, thị trấn có thửa đất đó thì phải xác định theo giá các vị trí đất còn lại”.
6. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.
7. Thay thế toàn bộ các phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020; Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020; Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 và Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bằng các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
(Có phụ lục số I, II, III, IV kèm theo).
1. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng theo quy định của Bảng giá đất tại thời điểm có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
2. Đối với trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng theo quy định của Bảng giá đất tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.
Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI - Kỳ họp thứ 26 (Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 04 tháng 3 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2025./.
|
CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: đồng/m2
STT |
Tên đường phố, ngõ phố sửa đổi, bổ sung |
Loại đô thị |
Mốc xác định (Từ…đến…) sửa đổi, bổ sung |
Giá đất sửa đổi, bổ sung |
||
Giá đất ở |
Giá đất TM-DV |
Giá đất CSSX PNN |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
||
II |
|
|
|
|
||
1 |
Đường Nguyễn Huệ |
|
Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà |
24.000.000 |
14.400.000 |
9.600.000 |
2 |
|
Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
3 |
|
Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương |
22.500.000 |
13.500.000 |
9.000.000 |
|
4 |
|
Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái |
23.000.000 |
13.800.000 |
9.200.000 |
|
5 |
|
Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Hồ Tùng Mậu |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
6 |
|
Từ phố Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
|
7 |
|
Từ phố Hợp Thành đến cầu Phố Mới |
23.500.000 |
14.100.000 |
9.400.000 |
|
8 |
Phố Sơn Hà |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu chui |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
9 |
|
Từ cầu chui đến phố Phan Bội Châu (đến cây xăng đường QL70) |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
|
10 |
Phố Trần Nguyên Hãn |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
11 |
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
12 |
Phố Văn Cao |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
13 |
Phố Phan Bội Châu |
|
Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
14 |
|
Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
15 |
|
Từ phố Nậm Thi đến Quốc lộ 70 |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
|
16 |
Phố Nậm Thi |
|
Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
17 |
Phố Ngô Thì Nhậm |
|
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
18 |
Phố Nguyễn Thiếp |
|
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
19 |
Phố Bùi Thị Xuân |
|
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
20 |
Phố Lê Lợi |
|
Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
21 |
Phố Nguyễn Thái Học |
|
Từ cầu Kiều I đến cầu chui |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
22 |
Phố Nguyễn Công Hoan |
|
Từ cầu Kiều I đến cầu chui |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
23 |
Phố Hoàng Diệu |
|
Từ QL70 đến đến hết đền Cấm nhập từ 02 đoạn: Từ QL70 đến phố Triệu Quang Phục; Từ phố Triệu Quang Phục đến hết đền Cấm |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
24 |
Đường vào trạm nghiền CLANKER |
|
Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
25 |
Phố Nguyễn Quang Bích |
|
Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94 nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
26 |
Đường Lạc Long Quân |
|
Từ cầu Cốc Lếu đến Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
27 |
Quốc lộ 70 |
|
Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) đến hết địa phận phường Lào Cai |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
28 |
Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) |
|
Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng Na Mo |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
29 |
Tuyến T2 |
|
Từ Quốc lộ 70 đến Phố Tô Hiệu |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
30 |
Tuyến T3 |
|
Từ Phố Tô Hiệu đến phố Triệu Tiến Tiên |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
31 |
Tuyến T4 |
|
Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
32 |
Phố Triệu Tiến Tiên (T5) |
|
Từ tuyến T2 đến tuyến T4 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
33 |
Phố Na Mo (T6) |
|
Từ tuyến T2 đến tuyến T4 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
34 |
Phố Nguyễn Tri Phương |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên nhập từ 02 đoạn: Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Triệu Quang Phục; Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Khánh Yên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
35 |
Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương |
|
HTX Nhật Anh |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
36 |
Đường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng nay sửa đổi là Phố Tố Hữu |
|
Giao cắt với phố Hoàng Diệu (giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) đến Giao cắt đường T2 (tổ 4) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
37 |
|
|
Các đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
38 |
Phố Triệu Quang Phục |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
39 |
|
Từ đường Hoàng Diệu đến hết khu tiểu thủ công nghiệp nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Diệu đến phố Phùng Hưng |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
40 |
Phố Phùng Hưng |
|
Từ tiểu thủ công nghiệp đến đường Phùng Hưng nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Diệu đến hết địa bàn phường Lào Cai (hết đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
41 |
Phố Hà Chương |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Khôi |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
42 |
|
Từ phố Lê Khôi đến phố Nguyễn Tri Phương |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
43 |
Đường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) nay sửa đổi là Phố Trần Khánh Dư |
|
Từ phố Lê Khôi đến phố Hà Chương nay sửa đổi là Giao cắt với phố Lê Khôi (Khu nhà Văn hóa Lê Khôi, tổ 1) đến Giao cắt với phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
44 |
Phố Lê Ngọc Hân |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
45 |
Phố Lương Ngọc Quyến |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
46 |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
47 |
|
|
Đường lõi đất từ đường Lương Ngọc Quyến đến Nguyễn Chi Phương |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
48 |
Lõi đất số 12 (Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Ngọc Hân |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
||
49 |
Phố Dã Tượng |
|
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
50 |
|
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
|
51 |
Phố Phạm Hồng Thái |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
52 |
|
Từ phố Tôn Thất Thuyết đến Minh Khai |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
|
53 |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
|
Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
54 |
Phố Hồ Tùng Mậu |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
55 |
Phố Hồ Tùng Mậu |
|
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
56 |
Phố Phan Đình Phùng |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
57 |
Phố Hợp Thành |
|
Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
58 |
|
Từ Ngô Văn Sở đến Lạc Long Quân |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
59 |
Phố Ngô Văn Sở |
|
Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
60 |
|
Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ |
10.500.000 |
6.300.000 |
4.200.000 |
|
61 |
Phố Ngô Văn Sở |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
62 |
Phố Tôn Thất Thuyết |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
63 |
Phố Lương Thế Vinh |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Bộ Lĩnh |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
64 |
Phố Lê Khôi |
|
Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Triệu Quang Phục |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
65 |
|
Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
66 |
Các tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30 |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
||
67 |
Phố Phạm Ngũ Lão |
|
Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
68 |
Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão |
|
Ngõ vào khu dân cư Bình An |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
69 |
Phố Cao Thắng |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
70 |
Phố Minh Khai |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phan Đình Phùng |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
71 |
|
Từ phố Phan Đình Phùng đến hết UBND phường Lào Cai |
13.500.000 |
8.100.000 |
5.400.000 |
|
72 |
Phố Đinh Công Tráng |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
73 |
Phố Khánh Yên |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai) |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
74 |
|
Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga |
28.600.000 |
17.160.000 |
11.440.000 |
|
75 |
|
Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) đến phố Ngô Văn Sở |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
76 |
|
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Phạm Văn Khả |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
77 |
Phố Hà Bổng |
|
Đường nối từ phố Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
78 |
Phố Quảng Trường Ga |
|
2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên) |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
79 |
Phố Kim Hải |
|
Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
80 |
Phố Hồ Xuân Hương |
|
Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo) nay sửa đổi là Từ phố Ngô Văn Sở đến đường Lạc Long Quân |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
81 |
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) |
|
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
82 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) |
|
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
83 |
Phố Phan Đình Giót (K3) |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
84 |
Phố Mai Văn Ty |
|
Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
85 |
Phố Ngọc Uyển |
|
Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
86 |
Phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Đường Lạc Long Quân |
|
(D1): Từ phố Minh Khai đến phố Hồ Xuân Hương |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
87 |
|
Từ phố Hồ Xuân Hương đến hết địa phận phường Lào Cai nhập từ 02 đoạn: Từ phố Hồ Xuân Hương đến chân cầu Phố Mới; Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Lào Cai |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
88 |
Phố Phạm Văn Khả |
|
Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ phố Khánh Yên đến đường Lạc Long Quân |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
89 |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
|
Từ UBND phường Lào Cai đến hết địa phận phường Lào Cai nhập từ 02 đoạn: Từ UBND phường Lào Cai đến chân cầu phố mới; Từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Lào Cai |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
90 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường M18 đến đường Lạc Long Quân |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
91 |
Phố Cô Tiên (đường M21) |
|
Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
92 |
Đường M18 |
|
Đường nối từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
93 |
Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới |
|
Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới) nay sửa đổi là Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến đường Lạc Long Quân |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
94 |
Phố Ngũ Chỉ Sơn |
|
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
95 |
Ngõ tổ 26 |
|
Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
96 |
Ngõ tổ 29 |
|
Từ phố Khánh Yên đến đường sắt |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
97 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
||
98 |
Ngõ lên đồi 117 |
|
|
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
II |
|
|
|
|
||
99 |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Đường Trần Thái Tông (Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) cũ) |
|
Từ giáp phường Cốc Lếu đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN BDH) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
100 |
|
Từ đường Thủ Dầu Một đến ngã rẽ đi cầu Duyên Hải |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
101 |
|
Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải đến nghĩa trang |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
102 |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Đường Trần Thái Tông (Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) cũ) |
|
Từ nghĩa trang đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ) |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
103 |
Phố Duyên Hải |
|
Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) |
21.000.000 |
12.600.000 |
8.400.000 |
104 |
|
Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
105 |
|
Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
106 |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
|
Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
107 |
Phố Lương Khánh Thiện |
|
Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
108 |
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) |
|
Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến phố Duyên Hải (B4) |
9.100.000 |
5.460.000 |
3.640.000 |
109 |
Phố Hữu Nghị |
|
Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
110 |
Phố Hàn Thuyên |
|
Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh |
|
Đường: D1, D2, D3, T1 tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
111 |
|
Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ) |
9.100.000 |
5.460.000 |
3.640.000 |
|
112 |
|
Các tuyến đường còn lại |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
113 |
Đường Trần Thánh Tông |
|
Từ đường Điện Biên đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai nay sửa đổi là Từ đường Trần Thái Tông đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
114 |
Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) |
|
Từ phố Lê Quảng Ba đến phố Đàm Quang Trung |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
115 |
Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) |
|
Từ phố Đàm Quang Trungđến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
116 |
Phố Lê Quảng Bạ (đường D1) |
|
Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng đến phố Đàm Quang Trung |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
117 |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) |
|
Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) đến Lê Quảng Bạ nay sửa đổi là Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) đến phố Lê Quảng Bạ |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
118 |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) |
|
Từ phố Lê Quảng Bạ đến phố Vũ Trọng Phụng |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
119 |
Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) |
|
Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải đến cầu Chui cao tốc nay sửa đổi là Từ phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải đến cầu Chui cao tốc |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
120 |
Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) |
|
Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) đến phố Lưu Quý An (đường D3) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
121 |
Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) |
|
Từ phố Lưu Quý An (đường D3) đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
122 |
Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) |
|
Từ phố Lưu Quý An (đường D3) đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
123 |
Phố Lưu Quý An (đường D3) |
|
Từ tỉnh lộ 156 đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
124 |
Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) |
|
Từ tỉnh lộ 156 đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
125 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
||
126 |
Các ngõ còn lại tổ 6,7,8 |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
||
127 |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành |
|
Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6) |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
128 |
|
Các đường còn lại |
3.600.000 |
2.160.000 |
1.440.000 |
|
129 |
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 |
|
Tuyến T3 |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
130 |
|
Các tuyến còn lại của dự án |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
131 |
|
|
Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: |
|
|
|
||
132 |
Đường Vũ Đức Duy |
|
Từ phố Duyên Hải đến phố Hương Sơn |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
133 |
Phố Khúc Thừa Dụ |
|
Từ đường Thủ Dầu Một đến cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
134 |
Phố Hương Sơn |
|
Từ phố Khúc Thừa Dụ đến đường nối TL156 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
135 |
Phố Hoa Quán |
|
Từ phố Hương Sơn đến phố Đặng Huy Trứ (DN3) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
136 |
Phố Phan Phù Tiên |
|
Từ phố Hương Sơn đến phố Khúc Thừa Dụ |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
137 |
Phố Đặng Huy Trứ |
|
Từ phố Hương Sơn đến phố Khúc Thừa Dụ |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
138 |
Phố Lê Hoa |
|
Từ phố Hương Sơn đến phố Ngô Sỹ Liên |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
139 |
Phố Ngô Sỹ Liên |
|
Từ phố Hoa Quán đến phố Phan Huy Trứ |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
140 |
Phố Phạm Thân Duật |
|
Từ phố Hương Sơn đến phố Phan Phù Tiên |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
141 |
Các đường còn lại |
|
|
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
II |
|
|
|
|
||
142 |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến bệnh viện đa khoa thành phố |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
143 |
|
Từ bệnh viện đa khoa thành phố đến đường Thủ Dầu Một (hết địa phận phường Cốc Lếu) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
|
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B |
|
T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
144 |
|
T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8 |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
145 |
|
T1, T4 |
7.800.000 |
4.680.000 |
3.120.000 |
|
146 |
|
N9 |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
|
147 |
Đường ngõ xóm tổ 13 |
|
Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
148 |
Đường ngõ xóm tổ 16 |
|
Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A đường Điện Biên |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
149 |
Đường vào xã Đồng Tuyển |
|
Từ đường Điện Biên đến ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
150 |
Phố Thanh Niên |
|
Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
151 |
|
Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
|
152 |
Phố Duyên Hà |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu |
9.500.000 |
5.700.000 |
3.800.000 |
153 |
|
Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hải |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
154 |
Phố Đăng Châu |
|
Từ phố Thuỷ Hoa đến phố Duyên Hà |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
155 |
|
Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
156 |
Phố Sơn Đen |
|
Từ phố Duyên Hà đến phố Thuỷ Hoa |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
157 |
Phố Hưng Hóa |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hà |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
158 |
Phố Ngô Gia Tự |
|
Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
159 |
Phố Lê Hồng Phong |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
160 |
Phố Ba Chùa |
|
Từ phố Ngô Gia Tự đến phố Duyên Hà |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
161 |
Đường ngõ xóm tổ 4 |
|
Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
162 |
|
Đường M4, sau làn dân cư bám dọc tuyến Lê Hồng Phong |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
163 |
Phố Thủy Hoa |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải |
27.000.000 |
16.200.000 |
10.800.000 |
164 |
Ngõ Thuỷ Hoa |
|
Giáp số nhà 082 phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
165 |
Phố Thuỷ Tiên |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
166 |
Phố Lê Chân |
|
Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hóa |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
167 |
Phố Duyên Hải |
|
Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên đến đầu đường Nguyễn Đức Cảnh |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
168 |
Phố Lương Khánh Thiện |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
169 |
Phố Lê Văn Hưu |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
170 |
Phố Nguyễn Siêu |
|
Từ phố Duyên Hà đến phố Nguyễn Đức Cảnh |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
171 |
Phố Nguyễn Biểu |
|
Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
172 |
Phố Phùng Khắc Khoan |
|
Từ phố Nguyễn Siêu đến phố Nguyễn Biểu |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
173 |
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) |
|
Từ phố Trần Đăng đến ngã ba giao với đường Điện Biên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
174 |
Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ Ô) |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Trần Đại Nghĩa |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
175 |
Ngõ Nhạc Sơn cũ |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến hết số nhà 033 |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
176 |
|
Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007) |
3.500.000 |
2.100.000 |
1.400.000 |
|
177 |
Phố Nguyễn An Ninh |
|
Đoạn từ SN 178 đến đến đường Điện Biên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
178 |
Phố Nguyễn Văn Huyên |
|
Từ phố Nguyễn An Ninh đến phố Trừ Văn Thố |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
179 |
Phố Ngô Đức Kế |
|
Từ phố Trừ Văn Thố đến giáp phường Kim Tân |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
180 |
Phố Phan Kế Toại |
|
Từ phố Nguyễn An Ninh đến hết phố Nguyễn Văn Huyên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
181 |
Phố Phan Trọng Tuệ |
|
Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
182 |
Phố Trừ Văn Thố |
|
Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
183 |
Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 |
|
Các đường còn lại |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
184 |
Phố Trần Quốc Hoàn |
|
Từ phố Trần Đặng đến đường Điện Biên nay sửa đổi là Từ phố Trần Đăng đến đường Điện Biên |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
185 |
Phố Nguyễn Khang |
|
Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) đến phố Nguyễn Huy Tưởng |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
186 |
|
Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đặng nay sửa đổi là Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đăng |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
|
187 |
Phố Trần Duy Hưng |
|
Từ ngã tư Nguyễn Khuyến đến đường Điện Biên |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
188 |
Phố Nguyễn Huy Tưởng |
|
Từ phố Trần Duy Hưng đến phố Nguyễn Khang |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
189 |
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) |
|
Các đường còn lại |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
190 |
Phố Trần Tế Xương |
|
Từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Ngô Tất Tố |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
191 |
Phố Ngô Tất Tố |
|
Từ phố Trần Quốc Hoàn đến đường Nhạc Sơn |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
192 |
Phố Tô Hiến Thành |
|
Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
193 |
Phố Trần Đăng |
|
Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
194 |
Đường ngõ xóm tổ 8 |
|
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên |
3.500.000 |
2.100.000 |
1.400.000 |
195 |
Đường ngõ xóm tổ 9 |
|
Khu vực phía sau làn dân cư phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
196 |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) |
|
Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
197 |
Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải |
4.200.000 |
2.520.000 |
1.680.000 |
||
198 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
||
199 |
Đường Hoàng Liên |
|
Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
200 |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Phan Chu Trinh |
28.000.000 |
16.800.000 |
11.200.000 |
|
201 |
|
Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Lê Quý Đôn |
26.000.000 |
15.600.000 |
10.400.000 |
|
202 |
Đường Nhạc Sơn |
|
Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
203 |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến Phố Phan Chu Trinh |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
|
204 |
|
Từ phố Phan Chu Trinh đến Phố Lê Quý Đôn nhập từ 02 đoạn: Từ phố Phan Chu Trinh đến Phố Trần Đăng Ninh (đến SN 042 đường Nhạc Sơn); Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) đến phố Lê Quý Đôn |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
|
205 |
Đường An Dương Vương |
|
Từ cầu Cốc Lếu đến phố Phan Huy Chú |
40.000.000 |
24.000.000 |
16.000.000 |
206 |
|
Từ phố Phan Huy Chú đến Phố Đinh Lễ |
46.000.000 |
27.600.000 |
18.400.000 |
|
207 |
Phố Cốc Lếu |
|
Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng |
45.500.000 |
27.300.000 |
18.200.000 |
208 |
|
Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực |
36.000.000 |
21.600.000 |
14.400.000 |
|
209 |
|
Từ Nguyễn Trung Trực đến Hoàng Liên |
34.200.000 |
20.520.000 |
13.680.000 |
|
210 |
Phố Hoà An |
|
Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà |
45.500.000 |
27.300.000 |
18.200.000 |
211 |
Phố Hồng Hà |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung |
42.000.000 |
25.200.000 |
16.800.000 |
212 |
|
Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám |
38.000.000 |
22.800.000 |
15.200.000 |
|
213 |
|
Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú |
32.500.000 |
19.500.000 |
13.000.000 |
|
214 |
|
Từ phố Phan Huy Chú đến phố Sơn Đạo |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
|
215 |
Ngõ Hồng Hà |
|
Bao quanh chợ B Cốc Lếu |
31.500.000 |
18.900.000 |
12.600.000 |
216 |
Ngõ Trạm điện Hồng Hà |
|
Từ phố Hồng Hà đến đường An Dương Vương |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
217 |
Phố Sơn Tùng |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu |
41.400.000 |
24.840.000 |
16.560.000 |
218 |
|
Từ phố Cốc Lếu đến đường An Dương Vương |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
|
219 |
Phố Kim Đồng |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
220 |
|
Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
|
221 |
Phố Kim Chung |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
32.500.000 |
19.500.000 |
13.000.000 |
222 |
Phố Võ Thị Sáu |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
27.200.000 |
16.320.000 |
10.880.000 |
223 |
Phố Lý Tự Trọng |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
27.200.000 |
16.320.000 |
10.880.000 |
224 |
Phố Lê Văn Tám |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
23.800.000 |
14.280.000 |
9.520.000 |
225 |
Phố Trần Quốc Toản |
|
Từ đường An Dương Vương đến phố Cốc Lếu |
23.800.000 |
14.280.000 |
9.520.000 |
226 |
Phố Cao Bá Quát |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
20.400.000 |
12.240.000 |
8.160.000 |
227 |
Phố Tản Đà |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
20.400.000 |
12.240.000 |
8.160.000 |
228 |
Phố Nguyễn Công Trứ |
|
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
20.400.000 |
12.240.000 |
8.160.000 |
229 |
Phố Phan Huy Chú |
|
Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương |
21.600.000 |
12.960.000 |
8.640.000 |
230 |
Phố Nguyễn Trung Trực |
|
Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
231 |
Phố Sơn Đạo |
|
Từ đường An Dương Vương đến đường Hoàng Liên |
28.000.000 |
16.800.000 |
11.200.000 |
232 |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
|
233 |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
234 |
Ngõ Sơn Đạo |
|
Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Công ty giống cây trồng |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
235 |
Phố Soi Tiền |
|
Từ đường Hồng Hà đến phố Đinh Lễ |
40.000.000 |
24.000.000 |
16.000.000 |
236 |
Phố Đinh Lễ |
|
Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương |
48.000.000 |
28.800.000 |
19.200.000 |
237 |
Phố Lê Quý Đôn |
|
Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
238 |
Ngõ 74 - Lê Quý Đôn |
|
Ngõ Lê Quý Đôn |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
239 |
Phố Nghĩa Đô |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
240 |
Phố Phan Chu Trinh |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
241 |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
|
242 |
Phố Tán Thuật |
|
Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
243 |
|
Từ phố Nghĩa Đô đến đến trường mần non Hoa Mai |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
|
244 |
|
Từ đường Hoàng Liên đến số nhà 032 (phố Tán Thuật) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
245 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
246 |
Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
247 |
|
Từ số nhà 002 (ngõ 116) đến hết đường |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
248 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
249 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
250 |
Lương Văn Can nay sửa đổi là Phố Nguyễn Hiền |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn |
8.500.000 |
5.100.000 |
3.400.000 |
251 |
Phố Lương Văn Can |
|
Từ phố Đặng Trần Côn đến phố Sơn Đạo |
8.500.000 |
5.100.000 |
3.400.000 |
252 |
Phố Trần Đăng Ninh |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
12.500.000 |
7.500.000 |
5.000.000 |
253 |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn |
9.500.000 |
5.700.000 |
3.800.000 |
|
254 |
Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh |
|
Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
255 |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
256 |
Phố Đoàn Thị Điểm |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Đặng Trần Côn |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
257 |
Phố Đặng Trần Côn nay sửa đổi là Ngô Thì Sỹ |
|
Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
258 |
Phố Đặng Trần Côn |
|
Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Sơn Đạo |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
259 |
Ngõ Đặng Trần Côn |
|
Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đường |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
260 |
|
Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
261 |
Ngõ Thái Sơn |
|
Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đất Thái Sơn |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
262 |
Đường vào UBND phường |
|
Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
263 |
|
Từ phố Phan Chu Trinh đến UBND phường Cốc Lếu |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
|
264 |
Phố Đặng Văn Ngữ |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Hoa Thám |
17.000.000 |
10.200.000 |
6.800.000 |
265 |
Đường lên đồi mưa Axít |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến Công ty xây lắp công trình Vũ Yến |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
||
266 |
Phố Nguyễn Minh Châu |
|
|
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
267 |
Phố Nguyễn Quý Đức |
|
|
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
268 |
Ngõ An Sinh |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
269 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
||
270 |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
|
Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
271 |
Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC |
|
|
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
272 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là phường Cốc Lếu), thành phố Lào Cai |
7.200.000 |
4.320.000 |
2.880.000 |
||
II |
|
|
|
|
||
273 |
Đường Hoàng Liên |
|
Từ phố Đinh Lễ đến phố Nguyễn Du |
26.000.000 |
15.600.000 |
10.400.000 |
274 |
|
Từ phố Nguyễn Du đến phố Lê Lai |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
275 |
|
Từ phố Lê Lai đến cầu Kim Tân |
24.500.000 |
14.700.000 |
9.800.000 |
|
276 |
Đường An Dương Vương |
|
Từ phố Đinh Lễ đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) |
42.000.000 |
25.200.000 |
16.800.000 |
277 |
Đường An Dương Vương |
|
Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) đến chân cầu phố Mới |
39.000.000 |
23.400.000 |
15.600.000 |
278 |
|
Từ chân cầu phố mới đến phố Đoàn Khuê |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
|
279 |
Đường Ngô Quyền |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Nguyễn Du nhập từ 02 đoạn: Từ đường Hoàng Liên đến cống Ф200; Từ cống Ф200 đến phố Nguyễn Du |
22.000.000 |
13.200.000 |
8.800.000 |
280 |
|
Từ phố Nguyễn Du đến phố Yết Kiêu nhập từ 02 đoạn: Từ phố Nguyễn Du đến phố Quy Hóa; Từ phố Quy Hoá đến phố Yết Kiêu |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
|
281 |
Đường Ngô Quyền kéo dài |
|
Từ đường Ngô Quyền đến cầu Ngòi Đum |
24.000.000 |
14.400.000 |
9.600.000 |
282 |
Đường N6 |
|
Từ Đường Ngô Quyền đến phố Soi Tiền |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
283 |
Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) nay sửa đổi là Ngõ Ngô Quyền 1 |
|
Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên đến đường Ngô Quyền |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
284 |
Phố Lý Ông Trọng |
|
Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương |
22.000.000 |
13.200.000 |
8.800.000 |
285 |
Phố Mai Hắc Đế |
|
Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương |
22.000.000 |
13.200.000 |
8.800.000 |
286 |
Ngõ Hoàng Liên |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
287 |
Quốc lộ 4D nhập từ 02 tuyến: Quốc lộ 4D; Phố Hàm Nghi |
|
Từ đường Hoàng Liên đến hết ranh giới tổ 2 nhập từ 02 đoạn: Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi đến số nhà 578 đường Hàm Nghi; Từ đường Hoàng Liên đến hết số nhà 550 |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
288 |
Quốc lộ 4D |
|
Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi đến đến hết địa phận phường Kim Tân nay sửa đổi là Từ ranh giới tổ 2 đến hết địa phận phường Kim Tân |
10.500.000 |
6.300.000 |
4.200.000 |
289 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
|
Đoạn từ ngã sáu đến cầu Bắc Cường |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
290 |
Ngã sáu |
|
Các lô đất bao quanh ngã sáu |
39.000.000 |
23.400.000 |
15.600.000 |
291 |
Đường Nhạc Sơn |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
292 |
Đường Nhạc Sơn |
|
Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
293 |
Đường Nhạc Sơn cũ |
|
Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
294 |
Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 nay sửa đổi là Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài |
|
Từ đường Ngô Quyền đến hết ngõ |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
295 |
Phố Soi Tiền |
|
Từ phố Đinh Lễ đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
296 |
|
Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ đến phố Nguyễn Du |
38.000.000 |
22.800.000 |
15.200.000 |
|
297 |
|
Từ phố Nguyễn Du đến đường An Dương Vương |
42.000.000 |
25.200.000 |
16.800.000 |
|
298 |
Phố Cao Lỗ |
|
Từ phố Soi Tiền đến phố Lý Ông Trọng |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
299 |
Phố Lý Nam Đế |
|
Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
300 |
Phố Vạn Phúc |
|
Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên giáp chân cầu phố mới) |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
301 |
Phố Vạn Phúc |
|
Từ đường An Dương Vương đến hết số nhà 452 nay sửa đổi là Từ đường An Dương Vương đến hết số nhà 014 Vạn Phúc |
26.000.000 |
15.600.000 |
10.400.000 |
302 |
|
Từ hết số nhà 452 đến phố Tráng A Pao nay sửa đổi là Từ số nhà 016 Vạn Phúc đến phố Tráng A Pao |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
|
303 |
|
Từ phố Tráng A Pao đến phố Đoàn Khuê |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
304 |
Phố Tráng A Pao |
|
Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
305 |
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) |
|
Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
306 |
Phố Đoàn Khuê |
|
Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
307 |
Phố Ngòi Đum |
|
Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền kéo dài |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
308 |
Phố Chu Huy Mân (đường NB1) |
|
Trong khu dân cư Chiến Thắng |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
309 |
Đường N9 |
|
Từ đường An Dương Vương đến cầu Ngòi Đum 2 |
24.000.000 |
14.400.000 |
9.600.000 |
310 |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
|
Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
311 |
Phố Tạ Đình Đề |
|
Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền Kéo dài |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
312 |
Phố Yết Kiêu |
|
Từ ngã sáu đến đường Ngô Quyền |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
313 |
Phố Yết Kiêu kéo dài |
|
Từ đường Ngô Quyền đến phố Đoàn Khuê nay sửa đổi là Từ đường D1 đến đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
314 |
Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng) |
|
Từ đường Ngô Quyền Kéo dài đến đường An Dương Vương |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
315 |
Phố Lý Công Uẩn |
|
Từ Ngã Sáu đến phố Quy Hóa |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
316 |
|
Từ phố Quy Hóa đến phố Nguyễn Du |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
317 |
|
Từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Quyền |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
|
318 |
Phố Nguyễn Du |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
319 |
|
Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Soi Tiền nhập từ 02 đoạn: Từ Lý Công Uẩn đến phố Chu Văn An; Từ phố Chu Văn An đến phố Soi Tiền |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
|
320 |
Phố Thành Công |
|
Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
321 |
Phố Thành Công |
|
Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
322 |
Phố Lê Lai |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
323 |
|
Từ Lý Công Uẩn đến đường Ngô Quyền |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
324 |
Phố Hàm Tử |
|
Từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
325 |
Phố Phú Bình |
|
Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
326 |
Phố Vạn Hoa |
|
Từ Đường Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
327 |
Phố Chu Văn An |
|
Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
328 |
Phố Kim Thành |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
329 |
|
Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
|
330 |
Phố Tuệ Tĩnh |
|
Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
331 |
Phố Xuân Diệu |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
332 |
Phố Him Lam |
|
Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
333 |
Phố Trần Bình Trọng |
|
Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
334 |
Phố Trần Bình Trọng |
|
Từ phố Kim Thành đến phố Hàm Nghi |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
335 |
Phố Lý Đạo Thành |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
336 |
|
Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Quy Hóa |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
|
337 |
Phố Quy Hoá |
|
Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương nhập từ 02 đoạn: Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn; Từ phố Lý Công Uẩn đến đường An Dương Vương |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
338 |
Ngõ Quy Hóa |
|
Từ phố Quy Hóa đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
339 |
Phố Lê Đại Hành |
|
Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
340 |
|
Từ đường Lê Đại Hành đến giáp trường Nội trú (tổ 51) |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
|
341 |
Phố Ngọc Hồi |
|
Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền (giáp phố Quy Hóa) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
342 |
Phố Tân Trào |
|
Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
343 |
|
Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
344 |
Phố Lê Thanh Nghị |
|
Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
345 |
Phố Quang Minh |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
346 |
Phố Mường Than |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
347 |
|
Từ phố Lý Công Uẩn đến trường Nội trú |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
|
348 |
Ngõ Mường Than |
|
Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
349 |
Ngõ xưởng in |
|
Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
350 |
Ngõ Trường Nội Trú |
|
Từ phố Mường Than đến phố Quy Hoá |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
351 |
Phố Kim Hoa |
|
Từ phố An Phú đến phố Trung Đô |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
352 |
Phố Bà Triệu |
|
Từ phố Tuệ Tĩnh đến phố Lý Công Uẩn |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
353 |
Phố Trần Nhật Duật |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Mường Than |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
354 |
|
Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
355 |
Phố Hàm Nghi |
|
Từ phố Hoàng Liên đến ngã sáu |
23.000.000 |
13.800.000 |
9.200.000 |
356 |
Phố Lê Hữu Trác |
|
Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
357 |
Phố Tân An |
|
Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác |
21.000.000 |
12.600.000 |
8.400.000 |
358 |
Phố Kim Hà |
|
Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
359 |
Phố Tôn Thất Tùng |
|
Từ phố Hàm Nghi đến suối Ngòi Đum |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
360 |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
|
Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ |
13.500.000 |
8.100.000 |
5.400.000 |
361 |
|
Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
|
362 |
Phố Thanh Phú |
|
Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
363 |
Phố Đào Duy Từ |
|
Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
364 |
Phố Cao Sơn |
|
Từ phố Kim Thành đến hết đường |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
365 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
366 |
Phố Bạch Đằng |
|
Từ phố Hàm Nghi (QL4D) ra suối Ngòi Đum |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
367 |
Phố Bế Văn Đàn |
|
Từ phố Bế Văn Đàn đến Phố Thanh Phú |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
368 |
|
Từ phố Đào Duy Từ đến phố Phạm Ngọc Thạch |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
369 |
Phố Ngọc Hà |
|
Từ phố Xuân Diệu đến phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
370 |
Phố An Bình |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
371 |
Phố An Nhân |
|
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
372 |
Phố Trung Đô |
|
Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
373 |
Phố An Phú kéo dài nay sửa đổi là Phố An Phú |
|
Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 đến phố Quang Minh |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
374 |
|
Từ phố Quang Minh đến đường Nhạc Sơn tổ 24 |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
375 |
Phố Nguyễn An Ninh |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến giáp địa phận phường Duyên Hải |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
376 |
Phố Ngô Đức Kế |
|
Từ giáp địa phận phường Duyên Hải đến cuối đường |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
377 |
Đường M1 |
|
Từ Đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
378 |
Ngõ Nhạc Sơn 1 |
|
Từ đường Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
379 |
Đường Tân An nay sửa đổi là Phố Tân An |
|
Đoạn từ phố Lê Hữu Trác đến phố Đào Duy Từ |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
380 |
Phố Trường Sa |
|
Đoạn từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
381 |
Phố Hoàng Sa |
|
Đoạn từ phố Tân An đến phố Phạm Ngọc Thạch |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
382 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
||
383 |
Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
||
384 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
||
II |
|
|
|
|
||
385 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
|
Từ cầu Bắc Cường đến phố Châu Úy |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
386 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
387 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ phố Phú Thịnh đến hết địa phận phường Bắc Cường |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
388 |
Đường Trần Phú |
|
Từ trạm đăng kiểm đến phố Châu Úy |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
389 |
Đường Ngô Quyền |
|
Từ cầu Ngòi Đum đến phố Phú Thịnh |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
390 |
Đường Lê Thanh |
|
Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
391 |
|
Từ phố Phú Thịnh đến phố Châu Úy |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
|
392 |
Phố Ngô Minh Loan |
|
Từ đường Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
393 |
Phố Cù Chính Lan |
|
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Ngô Minh Loan |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
394 |
Phố Hoàng Trường Minh |
|
Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
395 |
Phố Lạc Sơn |
|
Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Lê Văn Thiêm |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
396 |
Phố Nguyễn Thị Định |
|
Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Phú Thịnh |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
397 |
Ngõ Nguyễn Thị Định |
|
Từ phố Nguyễn Thị Định đến hết đường |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
398 |
Phố Lê Văn Thiêm |
|
Từ phố Cù Chính Lan đến đường Trần Phú |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
399 |
Phố Mường Hoa |
|
Từ Phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
400 |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) |
|
Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) đến phố Lê Văn Thiêm (N4) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
401 |
Phố Kim Sơn |
|
Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Nguyễn Thị Định |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
402 |
Phố Tân Lập |
|
Từ phố Nguyễn Thị Định đến Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
403 |
Phố Phú Thịnh |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
404 |
|
Từ đường Lê Thanh đến đường hết đường nhập từ 02 đoạn: Từ phố Lê Thanh đến đường Võ Nguyên Giáp; Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài) |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
|
405 |
Phố Bùi Đức Minh |
|
Từ phố Hoàng Quy đến phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
406 |
Phố Võ Đại Huệ |
|
Từ phố Tân Lập đến phố An Lạc |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
407 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
408 |
Phố Vĩ Kim |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
409 |
Đường D6A |
|
Đường vòng từ phố Vĩ Kim đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
410 |
Phố Châu Úy |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
411 |
Phố Lê Duy Lương |
|
Từ phố Châu Úy đến phố Phan Kế Bính |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
412 |
Phố Phan Kế Bính |
|
Đường vòng từ phố Châu Úy đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
413 |
Phố Mạc Đăng Dung |
|
Từ đường Ngô Quyền đến đường N27 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
414 |
Phố Nguyễn Thăng Bình |
|
Từ đường N27 đến N9 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
415 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
416 |
Phố Hoàng Quy |
|
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giao với đường Võ Nguyên Giáp |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
417 |
|
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp đế hết đường |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
418 |
Phố Quách Văn Rạng |
|
Đường vòng từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
419 |
Phố An Lạc |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết đường |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
420 |
Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư đường B1 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
421 |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) |
|
Từ đường M15 đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
422 |
Phố Đô Đốc Bảo |
|
Từ Lê Văn Thiêm đến phố Phú Thịnh |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
423 |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) |
|
Từ đường E13 đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
424 |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) |
|
Từ đường E13 đến đường M15 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
425 |
Phố Trương Định (đường E17) |
|
Từ phố Lê Văn Thiêm đến M15 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
426 |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) |
|
Từ phố Lê Văn Thiêm đến đường E17 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
427 |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) |
|
Từ đường Lê Thanh đến đường Trần Phú |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
428 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 |
|
Các đường còn lại |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
429 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
||
430 |
Khu đô thị Tân Lập |
|
Đường T7 |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
431 |
|
Đường T8 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
432 |
|
Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập nay sửa đổi là Các đường còn lại thuộc khu dân cư Tân Lập |
3.500.000 |
2.100.000 |
1.400.000 |
|
433 |
Khu vực thôn Vĩ Kim |
|
Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
434 |
Khu vực thôn Chính Cường |
|
Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
435 |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 |
|
Từ đường Lê Thanh đến hết tỉnh lộ 156 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.500.000 |
436 |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) |
|
Các khu vực còn lại |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
437 |
Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30) |
|
Các ngõ trong xóm |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
438 |
Đường N9 |
|
Từ cầu Ngòi Đum 2 đến phố Phú Thịnh |
20.000.000 |
12.000.000 |
8.000.000 |
439 |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng |
|
Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
440 |
Tiểu khu đô thị số 10 |
|
Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài) |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
441 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
||
442 |
Khu TĐC Tân Lập |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
443 |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
444 |
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
445 |
Các đường thuộc dự án Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1, 2 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
||
II |
|
|
|
|
||
446 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
|
Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh |
17.000.000 |
10.200.000 |
6.800.000 |
447 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ giáp địa phận phường Bắc Cường đến đường Trần Kim Chiến |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
448 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ đường Trần Kim Chiến đến hết địa phận phường Nam Cường |
15.500.000 |
9.300.000 |
6.200.000 |
449 |
Đường Lê Thanh |
|
Từ phố Châu Úy đến đường Trần Phú |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
450 |
Đường Trần Phú |
|
Từ phố Châu Úy đến phố Nguyễn Hữu Thọ |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
451 |
|
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến cầu chui Bắc Lệnh |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
|
452 |
Phố Châu Úy |
|
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đường Trần Phú |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
453 |
Phố Lùng Thàng |
|
Từ đường Trần Phú đến Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
454 |
Phố Cốc Sa |
|
Từ đường Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
455 |
Đường D7 |
|
Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
456 |
Phố Bùi Bằng Đoàn |
|
Từ phố Lùng Thàng đến đường Lê Thanh |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
457 |
Đường 1/5 |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
458 |
Đường Trần Kim Chiến |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến cầu Giang Đông |
11.500.000 |
6.900.000 |
4.600.000 |
459 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
460 |
Đường Phùng Chí Kiên |
|
Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
461 |
Phố Mỏ Sinh |
|
Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Trần Phú nay sửa đổi là Từ đường Trần Phú đến đường Trần Hưng Đạo |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
462 |
|
Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4 nay sửa đổi là Từ đường Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
463 |
|
Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
464 |
Phố Nguyễn Danh Phương |
|
Từ phố Mỏ Sinh đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
465 |
Phố Cao Xuân Quế |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Thiện Kế |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
466 |
Phố Đinh Gia Quế |
|
Từ phố Cao Xuân Quế đến hết đường |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
467 |
Phố Nguyễn Thiện Kế |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Cao Xuân Quế |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
468 |
Khu dân cư trước khối II |
|
Các đường còn lại |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
469 |
Phố Tùng Tung |
|
Từ đường Trần Phú đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
470 |
|
Từ phố Mỏ Sinh đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
471 |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5- B6) |
|
Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
472 |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
473 |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6) |
|
Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
474 |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) |
|
Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
475 |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) |
|
Từ phố Trần Tung đến phố Nguyễn Trường Tộ |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
476 |
Phố Trần Thủ Độ |
|
Từ phố Ca Văn Thỉnh đến phố Ca Văn Thỉnh |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
477 |
Phố Ca Văn Thỉnh |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
478 |
Phố Ỷ Lan |
|
Từ phố Châu Úy đến đường Lê Thanh |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
479 |
Phố Nguyễn Thị Thắng |
|
Từ đường E8 đến đường Lê Thanh |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
480 |
Đường E6 |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
481 |
Phố Hoàng Việt |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
482 |
Đường E8 |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
483 |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
484 |
Phố Lý Tử Tấn (M7) |
|
Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
485 |
Phố Chu Phúc Uy (M8) |
|
Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
486 |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) |
|
Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
487 |
Phố Cao Xuân Huy |
|
Từ đường D7 đến hết đường |
4.600.000 |
2.760.000 |
1.840.000 |
488 |
Phố Nguyễn Hữu Thọ |
|
Từ phố Cốc Sa đến đường Trần Phú |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
489 |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) |
|
Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
490 |
Phố Cao Bá Đạt (M1) |
|
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
491 |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
|
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Phú |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
492 |
Phố Bùi Viện (M2) |
|
Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
493 |
Tổ 16, tổ 17 |
|
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
494 |
|
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
|
495 |
Đường suối Đôi - Pèng |
|
Từ đường Trần Phú đến đường chuyên dùng mỏ |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
496 |
Tổ 15 |
|
Các khu vực còn lại của tổ 15 |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
497 |
Đường WB, tổ 14 |
|
Từ phố Tùng Tung đến phố Nguyễn Danh Phương |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
498 |
Tổ 11, tổ 12 |
|
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
499 |
|
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
|
500 |
Tổ 13, 14 |
|
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
501 |
Tổ 9, 10 |
|
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
502 |
Tổ 3, tổ 6 |
|
|
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
503 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
|
|
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
504 |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài |
|
|
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
505 |
Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
506 |
Các tuyến đường của dự án tiểu khu đô thị số 13 |
12.500.000 |
7.500.000 |
5.000.000 |
||
507 |
Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
||
II |
|
|
|
|
||
508 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
|
Từ Phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
509 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
|
Từ cầu chui Bắc Lệnh đến cầu Cung Ứng |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
510 |
|
Từ cầu Cung Ứng đến hết địa phận phường Bắc Lệnh |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
|
511 |
Phố Mỏ Sinh |
|
Từ phố Nguyễn Danh Phương đến đường Phùng Chí Kiên |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
512 |
Phố Mỏ Sinh |
|
Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4 nay sửa đổi là Từ đường Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
513 |
Phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
514 |
Đường Phùng Chí Kiên |
|
Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lý Thường Kiệt |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
515 |
|
Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
516 |
Phố 30/4 |
|
Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
517 |
Phố Chiềng On |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
518 |
|
Từ phố 30/4 đến phố 19/5 |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
|
519 |
Phố Nguyễn Thế Lộc |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
520 |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Danh Phương |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
521 |
Phố Phan Huy Ích |
|
Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lê Văn Thịnh |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
522 |
Phố Nguyễn Danh Phương |
|
Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lê Văn Thịnh |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
523 |
Phố Lê Văn Thịnh |
|
Từ phố Phùng Chí Kiên đến phố Nguyễn Danh Phương |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
524 |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Từ đường Nguyễn Trãi đến phố Mỏ Sinh kéo dài |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
525 |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường T3 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
526 |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Từ đường T1 đến phố Mỏ Sinh kéo dài |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
527 |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Từ phố Mỏ Sinh đến đường T5 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
528 |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Từ đường T4 đến đường T7 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
529 |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài |
|
Từ đường T1 đến đường T5 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
530 |
Phố Lưu Hữu Phước |
|
Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
531 |
Phố Đỗ Nhuận |
|
Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
532 |
Phố Lê Thiết Hùng |
|
Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
533 |
|
Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
534 |
Phố Lý Thường Kiệt |
|
Từ phố 30/4 đến phố Phan Huy Ích |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
535 |
Phố Lý Nhân Tông |
|
Từ phố 30/4 đến phố Nguyễn Danh Phương |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
536 |
Đường nối (đường ngõ xóm) |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
537 |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
|
538 |
Đường nối (đường ngõ xóm) |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
539 |
|
Từ cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) đến chân đồi truyền hình |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
|
540 |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh |
|
Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
541 |
Phố Mạc Thị Bưởi |
|
Nối giữa phố Trần Văn Ơn đến phố Hoàng Văn Thái |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
542 |
Phố Hoàng Văn Thái |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) đến phố Trần Văn Ơn |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
543 |
Phố Phùng Thế Tài |
|
Từ phố Mạc Thị Bưởi nối đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
544 |
Phố Trần Văn Ơn |
|
Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt đến giáp với Tiểu khu 19 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
545 |
Phố Ngô Gia Khảm |
|
Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Văn Thái |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
546 |
Phố Chế Lan Viên |
|
Từ phố Trần Văn Ơn đến phố Phùng Thế Tài |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
547 |
Phố Cù Huy Cận |
|
Từ phố Ngô Gia Khảm đến phố Hoàng Văn Thái |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
548 |
Phố An Tiêm |
|
Từ phố Cù Huy Cận đến phố Hoàng Văn Thái |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
549 |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) nay sửa đổi là Tiểu khu đô thị số 13 |
|
Các đường thuộc Tiểu khu đô thị số 13 nhập từ 04 đoạn: Từ phố Phan Huy Ích đến phố Lý Thường Kiệt; Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On; Từ đường T2 Đến đường 19A; Từ đường Trần phú đi qua đường D19A đến Chiềng On |
12.500.000 |
7.500.000 |
5.000.000 |
550 |
Tiểu khu đô thị số 19 |
|
Các đường H1 và H2 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
551 |
Tiểu khu đô thị số 19 |
|
Các đường còn lại |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
552 |
Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tổ 11 |
|
Đường H10 (Từ đường H12 đến đường H1 ) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
553 |
|
Đường H11 (Từ đường Hoàng Quốc Việt đến đường H1) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
554 |
|
Đường H12 (Từ đường Hoàng Quốc Việt đến đường H10) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
555 |
Tổ 5 |
|
Mặt đường tổ 5 từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Bình Minh |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
556 |
|
Các ngõ còn lại |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
|
557 |
Tổ 6 |
|
Mặt đường tổ 6 từ đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít đến giáp tổ 13 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
558 |
|
Các ngõ còn lại |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
|
559 |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngõ cụt |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
560 |
Tổ 12 |
|
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
561 |
Tổ 13, 14 |
|
Mặt đường từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Nam Cường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
562 |
|
Các ngõ còn lại |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
|
563 |
Tổ 15,16,17 |
|
Các khu vực còn lại |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
564 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
||
II |
|
|
|
|
||
565 |
Phố Bình Minh (29m) |
|
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
|
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến QL4E tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
|
566 |
|
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
567 |
|
Từ đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) đến QL 4E |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
568 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
|
Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Pom Hán |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
569 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
|
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh đến ngã ba giao với phố Hà Đặc |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
570 |
|
Từ phố Hà Đặc đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
571 |
Phố Nguyễn Bặc |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến hết phố |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
572 |
Phố Vũ Văn Mật |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) đến giáp phố Nguyễn Bặc |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
573 |
Phố Hoàng Sào |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến Đại lộ Trần Hưng Đạo |
11.000.000 |
6.600.000 |
4.400.000 |
574 |
Phố Mã Yên Sơn |
|
Từ phố Hoàng Sào đến đài truyền hình |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
575 |
Phố Nguyễn Chích |
|
Từ đường Hoàng Sào đến hết phố |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
576 |
Phố Trần Xuân Soạn |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Võ Văn Tần |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
577 |
|
Từ phố Võ Văn Tần đến ngã ba Đào Tấn |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
578 |
Phố Trịnh Hoài Đức |
|
Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Tân Tiến |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
579 |
|
Từ phố Tân Tiến đến hết đường |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
|
580 |
Phố Vũ Uy (Phố T1) |
|
Từ phố Trần Quý Cáp đến phố Trần Xuân Soạn |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
581 |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) |
|
Từ phố Hoàng Sào đến phố Trần Xuân Soạn |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
582 |
|
Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Tân Tiến |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
583 |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) |
|
Từ phố Võ Văn Tần đến phố Nguyễn Huy Tự |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
584 |
Phố Đào Tấn (Phố T8) |
|
Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Trần Xuân Soạn |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
585 |
Phố Đào Tấn (Phố T9) |
|
Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Giàn Than |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
586 |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) |
|
Từ phố Hoàng Sào đến phố Đào Tấn |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
587 |
Phố Võ Văn Tần |
|
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) đến hết đường |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
588 |
Phố Tân Tiến |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Đào Tấn |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
589 |
Phố Giàn Than |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Sào |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
590 |
Phố Nguyễn Xí |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Vũ Văn Mật |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
591 |
Phố Hoàng Đức Chử |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hà Đặc |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
592 |
Phố Hà Đặc |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Cầu Gồ |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
593 |
Phố Tô Vũ |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Đức Chử |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
594 |
Phố Hoàng Công Chất |
|
Từ phố Nguyễn Xí đến hết đường |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
595 |
Phố 23/9 |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) đến ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
596 |
Phố Cầu Gồ |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba phố 23/9 |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
597 |
Phố Trần Văn Nỏ |
|
Từ ngã ba Bến Đá đến giáp địa phận xã Cam Đường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
598 |
Phố Nguyễn Đình Thi |
|
Từ ngã ba phố 23/9 đến phố Trần Văn Nỏ |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
599 |
Đường vào mỏ |
|
Từ ngã ba Bến Đá đến địa phận xã Cam Đường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
600 |
Ngõ xóm 1-23/9 |
|
Từ phố 23/9 đến hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
601 |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
602 |
Ngõ xóm 1 tổ 7 |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
603 |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) |
|
Từ phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
604 |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) |
|
Từ phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
605 |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc |
|
Từ phố Hà Đặc đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
606 |
Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 28 cũ) |
|
Từ Ngõ 2 - Hà Đặc đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
607 |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) |
|
Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
608 |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) |
|
Từ phố 23/9 đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
609 |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) |
|
Từ phố Nguyễn Đình Thi đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
610 |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
611 |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) |
|
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
612 |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử |
|
Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
613 |
Ngõ xóm 1 - Hà Đặc |
|
Từ phố Hà Đặc đến hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
614 |
Ngõ Cầu Gồ |
|
Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) đến hết đường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
615 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) đến đường Bình Minh nhập từ 02 đoạn: Từ ngã Bến Đã đến cầu sắt Làng Nhớn (tổ 28); Từ cầu sắt đến phố Bình Minh 29m (tổ 25,26,27) |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) tách thành 03 tuyến: |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (phố Nguyễn Duy Trinh 1, Nguyễn Duy Trinh 2), từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) đến phố Trần Hữu Tước (E2) tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
616 |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) |
|
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
617 |
Phố Lưu Quang Vũ |
|
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) đến Giao cắt với phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
618 |
Phố Xuân Quỳnh |
|
Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) đến Giao cắt với phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
619 |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) đến phố Nguyễn Duy Trinh nay sửa đổi là Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
620 |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
|
|
Các đường A1, A2 tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
621 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Lê Đức Thọ |
|
Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo (tổ 20) đến Giao cắt với đường A22 (dự kiến đặt tên phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
622 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Võ Chí Công |
|
Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) |
|
Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11, A4, A5, A3 tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
623 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Lê Quang Đạo |
|
Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
6.200.000 |
3.720.000 |
2.480.000 |
624 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Hoàng Minh Giám |
|
Giao cắt với đường A3 (dự kiến đặt tên phố Lê Quang Đạo, tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
6.200.000 |
3.720.000 |
2.480.000 |
625 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) |
|
Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11 |
6.200.000 |
3.720.000 |
2.480.000 |
|
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) |
|
Các đường còn lại tách thành 04 đoạn: |
|
|
|
626 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Hà Huy Giáp |
|
Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
5.700.000 |
3.420.000 |
2.280.000 |
627 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Trần Văn Giàu |
|
Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A11 (Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
5.700.000 |
3.420.000 |
2.280.000 |
628 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Đào Duy Kỳ |
|
Ngã ba giao cắt với A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A11 (Khu đô thị Kosy, tổ 20) |
5.700.000 |
3.420.000 |
2.280.000 |
629 |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) |
|
Các đường còn lại |
5.700.000 |
3.420.000 |
2.280.000 |
630 |
Phố Nguyễn Đức Thuận |
|
Từ phố Bình Minh đến hết đường |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
631 |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) |
|
Từ phố Nguyễn Cơ Thạch đến hết đường |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
632 |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) |
|
Từ phố Bình Minh đến đường 4E |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
633 |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) |
|
Đường từ cổng UBND phường (cũ) đi vào đằng sau phường thuộc tổ 16 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
634 |
Tổ 23a |
|
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
635 |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) |
|
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ đến giáp khu TĐC đường cao tốc |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
636 |
Tổ 27, 28 |
|
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
637 |
Tổ 29, 30 |
|
Toàn tổ |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
638 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
1.200.000 |
720.000 |
480.000 |
||
639 |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) |
|
Từ phố Nguyễn Đình Thi đến phố Hoàng Đức Chử |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
640 |
Đường RD-07 |
|
Từ phố Bình Minh đến hết đường |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
641 |
Đường N1 |
|
Từ phố Nguyễn Đức Thuận đến hết đường |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
642 |
Đường N2 |
|
Từ phố Phạm Duy Thông đến hết đường |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
643 |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài |
|
Từ phố Nguyễn Cơ Thạch đến hết đường |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
644 |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) |
|
Từ phố Hoàng Sào (trạm biến áp) đến hết đường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
645 |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn |
|
Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường (sau trụ sở UBND phường) |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
646 |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn |
|
Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường (sau trụ sở UBND phường) |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
647 |
Ngõ dãy 3B - ( tổ 8-9) |
|
Từ phố 23/9 đến hết đường |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
648 |
Phố Nguyễn Trung Ngạn |
|
Từ phố Bình Minh đến đường ven suối |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
649 |
Các đường thuộc dự án Suối khoáng nóng Pom Hán |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
||
II |
|
|
|
|
||
650 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
|
Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Bình Minh |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
651 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ giáp suối ngòi đường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo) |
15.500.000 |
9.300.000 |
6.200.000 |
652 |
Phố Chiềng On (B8) |
|
Từ phố 19/5 đến đường Võ Nguyên Giáp |
10.500.000 |
6.300.000 |
4.200.000 |
653 |
Phố Hoàng Thế Thiện (B10) nay sửa đổi là Đường Nguyễn Trãi (B10) |
|
Từ giáp địa phận phường Nam Cường đến đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
654 |
Phố 19/8 (B11) |
|
Từ phố Chiềng On đến đường Võ Nguyên Giáp |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
655 |
Phố 19/5 (B9) |
|
Từ phố Chiềng On đến đường Võ Nguyên Giáp |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
656 |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) |
|
Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến hết đường |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
657 |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) |
|
Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 22/12 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
658 |
Phố Hoàng Cầm (DN3) |
|
Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 22/12 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
659 |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) |
|
Từ đường Nguyễn Sơn đến đường T7 |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
660 |
Phố 22/12 (DM2) |
|
Từ Phố Hoàng Thế Thiện (B10) đến hết đường nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến hết đường |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
Phố Đoàn Kết (DM3) |
|
Từ đường Nguyễn Trãi đến phố 19/5 tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
661 |
|
Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến phố Tân Hưng |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
662 |
|
Từ phố Tô Ngọc Vân đến đường B6 kéo dài |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
663 |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) |
|
Từ phố Tân Hưng đến phố Nguyễn Sơn |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
664 |
Phố Bằng Giang (DM5) |
|
Từ phố Hoàng Cầm đến phố 19/5 |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
665 |
Phố Soi Lần (DM6) |
|
Từ phố Hoàng Cầm đến phố 19/5 |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
666 |
Phố Tân Hưng (T7 + T8) nay sửa đổi là Phố Tân Hưng |
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến phố Vương Thừa Vũ nay sửa đổi là Từ đường N1 đến phố Vương Thừa Vũ (B12) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
667 |
Phố Nguyễn Sơn (T9 + T10) nay sửa đổi là Phố Nguyễn Sơn |
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến phố Vương Thừa Vũ nay sửa đổi là Từ đường N1 đến phố Vương Thừa Vũ (B12) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
668 |
Phố Lê Anh Xuân (B13) |
|
Từ phố Chiềng On đến phố Hồ Đắc Di (T5) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
669 |
Phố Đặng Thùy Trâm |
|
Từ phố Chiềng On đến phố Hồ Đắc Di (T5) |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
670 |
Phố Trần Hoàn (B14) |
|
Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
671 |
Phố Soi Chiềng (B15) |
|
Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
672 |
Phố Hồ Đắc Di (T5) |
|
Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
673 |
Đường T5 |
|
Đoạn còn lại |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
674 |
Đường TT12 |
|
Từ đường B6 đến đường B9 |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
675 |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) |
|
Trục đường WB từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Võ Nguyên Giáp |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
676 |
|
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
|
677 |
Tổ 13 |
|
Từ đường Chiềng On (B8) đi vào các ngõ |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
678 |
Tổ 17 |
|
Toàn tổ |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
679 |
Tổ 19 cũ |
|
Toàn tổ |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
680 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
||
681 |
Phố 30/4 |
|
Từ phố Chiềng On đến phố Lý Thường Kiệt |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
682 |
Phố Lý Thường Kiệt |
|
Từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
683 |
Đường DH12 |
|
Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 19/8 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
684 |
Tổ 7 |
|
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
685 |
Tổ 2 |
|
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
686 |
Đường (D5) |
|
Từ đường T7 đến đường (T10) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
687 |
Đường D6 |
|
Từ đường T7 đến đường (T10) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
688 |
Đường B6 kéo dài |
|
Từ đường B10 đến đường Võ Nguyên Giáp |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
689 |
Đường H1, H2, H3, H10 dự án: San gạt mặt bằng khu vực đến Đôi Cô, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) |
|
|
9.500.000 |
5.700.000 |
3.800.000 |
690 |
Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) |
|
Đường DH9 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
691 |
|
Đường DH13 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
692 |
|
Đường DH14 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
693 |
|
Đường DH15 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
694 |
|
Đường DH16 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
695 |
|
Đường DH17 |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
|
II |
|
|
|
|
||
696 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
|
Từ đảo tròn (bến xe trung tâm) đến hết địa phận phường Xuân Tăng |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
697 |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
||
698 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ giáp suối ngòi đường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo) |
15.500.000 |
9.300.000 |
6.200.000 |
699 |
Phố Bình Minh (29m) |
|
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
|
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến Quốc lộ 4E tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
|
700 |
|
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
701 |
|
Từ đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) đến QL 4E |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
702 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
|
Từ tiếp giáp phố Bình Minh (29M) đến đường TN7 |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
703 |
|
Từ đường TN7 đến đường vào tổ 6 |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
704 |
|
Từ đường vào tổ 6 đến hết địa phận phường Xuân Tăng |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
|
705 |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) |
|
Từ đường Bình Minh (số nhà 160) đến cuối đường Bình Minh (chân cầu) |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
706 |
Đường Trung đoàn 53 |
|
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp Đường Quốc lộ 4E |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
707 |
Khu cửa ngòi tổ 13 (tổ 8 Bình Minh cũ) |
|
Đường WB và các đường nhánh từ đường WB vào ngõ xóm đoạn từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp địa phận phường Bình Minh |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
708 |
Tổ 12 (Tổ 18 Bình Minh cũ) |
|
Toàn tổ |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
709 |
Tổ 14 (Tổ 18a Bình Minh cũ (Ná Méo 2 cũ)) |
|
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) đến giáp tiểu khu đô thị số 20 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
710 |
Tổ 9 (Tổ 24 Bình Minh cũ) |
|
Các ngõ tổ 9 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
711 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
Từ phố Quốc Hương đến tiếp giáp cầu Làng Giàng |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
712 |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) |
|
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp đường Quốc lộ 4E |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
713 |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) |
|
Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành (XT20) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
714 |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) |
|
Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành (XT20) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
715 |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) |
|
Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
716 |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) |
|
Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
717 |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) |
|
Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
718 |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) |
|
Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
719 |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) |
|
Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
720 |
Phố Thái Phiên (đường XT8) |
|
Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
721 |
Phố Đặng Dung (đường XT9) |
|
Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
722 |
Phố Phan Bá Vành (đường XT20) |
|
Phố Phan Bá Vành đoạn từ phố Quốc Hưng đến phố Trần Khát Chân |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
723 |
Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) |
|
Phố Đặng Thái Thân đoạn từ đường phố Thân Nhân Trung đến phố Trần Khát Chân |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
724 |
Phố Quốc Hương (đường XT1) |
|
Từ Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
725 |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông |
|
Các đường còn lại nối từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến đường Nguyễn Trãi (đoạn từ phố Quốc Hưng đến hết phố Thân Nhân Trung |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
726 |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) |
|
Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
727 |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) |
|
Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
728 |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) |
|
Các đường đô thị thuộc mặt bằng tái định cư dự án Trường đại học Fansipan. |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
729 |
Phố Thân Nhân Trung (XT10) |
|
Từ phố Phan Bá Vành đến đường Nguyễn Trãi |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
730 |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) |
|
Từ đường TN7 đến Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
731 |
Đường liên xã (WB) |
|
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược đến giáp phố Quốc Hương (đường XT1) |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
732 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 |
6.300.000 |
3.780.000 |
2.520.000 |
||
733 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường |
1.200.000 |
720.000 |
480.000 |
||
|
|
|
|
|
||
V |
|
|
|
|
||
1 |
Đường 19-5 |
|
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5 nay sửa đổi là Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào |
11.000.000 |
5.500.000 |
4.400.000 |
2 |
|
Ngõ 35 |
2.100.000 |
1.050.000 |
840.000 |
|
3 |
|
Ngõ 54 (đường ra sân vận động đến hết đất nhà ông Nhuận) |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
|
4 |
|
Ngách 54 |
2.100.000 |
1.050.000 |
840.000 |
|
5 |
|
Đất ở giáp sân vận động còn lại |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
|
6 |
|
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
7 |
Đường Cách mạng tháng 8 |
|
Từ đường Hoàng Sào đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến hết chi nhánh điện nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Sào đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến ngã 4 cầu mới Phố Lu |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
8 |
|
Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) đến cầu Bệnh Viện nay sửa đổi là Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện |
10.000.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
|
9 |
|
Từ cầu Bệnh Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
|
10 |
|
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
11 |
|
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
12 |
|
Ngõ cạnh số nhà 102 |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
13 |
|
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
14 |
|
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
15 |
Đường Cách mạng tháng 8 |
|
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
16 |
|
Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
17 |
|
Ngõ 313 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
18 |
|
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
19 |
|
Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
20 |
|
Đường 351 đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
21 |
|
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
22 |
|
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
23 |
|
Ngõ 514 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
24 |
|
Ngõ 317 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
25 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
Đoạn từ đường sắt đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong nay sửa đổi là Đoạn từ đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
26 |
|
Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong đến hết đất công an thị trấn nay sửa đổi là Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
27 |
|
Từ công an thị trấn đến hết đất bến xe nay sửa đổi là Đoạn từ ga Phố Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
28 |
|
Đoạn từ hết đất bến xe đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP) nay sửa đổi là Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
29 |
|
Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
30 |
|
Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
31 |
|
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
32 |
|
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) |
2.600.000 |
1.300.000 |
1.040.000 |
|
33 |
|
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
34 |
Đường Lê Hồng Phong |
|
Ngõ 416 (ngõ cụt) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
35 |
|
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
36 |
|
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
37 |
|
Ngõ 285; 297; 470 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
38 |
|
Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
39 |
|
Ngõ 155 (cạnh trạm than) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
40 |
Đường Khuất Quang Chiến |
|
Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng |
11.500.000 |
5.750.000 |
4.600.000 |
41 |
Đường Quách Văn Rạng |
|
Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
42 |
|
Từ số nhà 13 đến cầu Phú Thịnh |
1.250.000 |
625.000 |
500.000 |
|
43 |
|
Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CMT8 |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
|
44 |
|
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
45 |
|
Ngõ 13 |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
46 |
Đường Thanh Niên |
|
Từ đường 19-5 đến đường CMT8 (cách 40m) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
47 |
Đường Tuệ Tĩnh |
|
Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
48 |
Đường T1 bao quanh bệnh viện |
|
Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
49 |
Đường Hoàng Sào |
|
Từ cầu chung Phố Lu đến cầu Ngòi Lu nay sửa đổi là Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
50 |
|
Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m nay sửa đổi là Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
51 |
|
Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m đến hết đất thị trấn nay sửa đổi là Từ hết cổng chào đến hết đất thị trấn Phố Lu |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
52 |
|
Ngõ giáp nghĩa trang |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
53 |
|
Ngõ 191; 148; 115 |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
54 |
|
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
55 |
|
Ngõ 58 |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
56 |
|
Đầu ngõ 93 đến ngã 3 (nhà bà Thoa) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
57 |
Đường Phố Ngang |
|
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt |
4.400.000 |
2.200.000 |
1.760.000 |
58 |
Đường Đập Tràn |
|
Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
59 |
Đường Kim Hải |
|
Từ đường 19-5 đến đường CM tháng 8 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
60 |
|
Từ nhà số 01 đến 07 (đường Kim Hải cũ) |
2.100.000 |
1.050.000 |
840.000 |
|
61 |
Đường Kim Hải |
|
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
62 |
Đường Kim Đồng |
|
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E) |
4.400.000 |
2.200.000 |
1.760.000 |
63 |
Phố Trần Oanh |
|
Đường bao quanh SVĐ thị trấn |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
64 |
Đường Phú Long |
|
Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
65 |
|
Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt) |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
66 |
Đường vào Khe Mon |
|
Đường vào Khe Mon |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
67 |
Đường Lũng Trâu |
|
Đường Lũng Trâu |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
68 |
Đường Sơn Túc |
|
Đường Sơn Túc |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
69 |
Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa |
|
Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
70 |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn Phố Lu nay sửa đổi là Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
||
71 |
Đường 15 tháng 10 |
|
Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Khuất Quang Chiến nay sửa đổi là Từ đường Cách Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào |
12.500.000 |
6.250.000 |
5.000.000 |
72 |
Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
73 |
Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
74 |
Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
Từ đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
75 |
Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
Từ điểm nối vò phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
76 |
Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
77 |
Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) |
|
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
78 |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 |
|
Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
79 |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 |
|
Từ điểm nối đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
80 |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 |
|
Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
81 |
|
Từ điểm nối đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
82 |
Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 |
|
Từ điểm nối đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
83 |
Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 |
|
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
84 |
|
Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
85 |
Phố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 |
|
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
86 |
Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3 |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
||
87 |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang |
|
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
88 |
|
Từ hết đất nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
89 |
|
Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Trì Quang |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
|
90 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) |
|
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
91 |
|
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
92 |
|
Từ ngã tư đường D6 đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
93 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) |
|
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) |
4.600.000 |
2.300.000 |
1.840.000 |
94 |
|
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8 |
3.600.000 |
1.800.000 |
1.440.000 |
|
95 |
|
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu đến mốc KM 35 |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
96 |
|
Mốc Km 35 đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
97 |
|
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
98 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) |
|
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
99 |
|
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) |
1.600.000 |
800.000 |
640.000 |
|
100 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) |
|
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) |
1.750.000 |
875.000 |
700.000 |
101 |
|
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
102 |
Hồ trung tâm |
|
Đường N7 |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
103 |
|
Các đường còn lại |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
104 |
Khu đô thị Cường Thịnh |
|
Đường N4 |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
105 |
|
Các đường còn lại |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
106 |
Khu đô thị mới Phú Long |
|
Đường D2, D7, D8 |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
107 |
|
Các đường còn lại |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
108 |
|
|
Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
V |
|
|
|
|
||
109 |
Đường QL 70 |
|
Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m |
1.050.000 |
525.000 |
420.000 |
110 |
|
Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
|
111 |
|
Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
112 |
Đường QL 70 |
|
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
113 |
|
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
114 |
|
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
115 |
|
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
|
116 |
|
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
|
117 |
|
Các khu vực còn lại ven QL 70 |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
|
118 |
Đường Phong Hải - Phố Mới |
|
Cách ngã 3 km25 50m đến giáp xã Bản Phiệt |
350.000 |
175.000 |
140.000 |
119 |
Đường Phong Hải - Thái Niên |
|
Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã) |
350.000 |
175.000 |
140.000 |
120 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
||
121 |
Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m nay sửa đổi là Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
||
122 |
Đường liên thôn thuộc thôn 5 |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
||
123 |
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
80.000 |
64.000 |
||
124 |
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
||
125 |
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
||
126 |
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
||
127 |
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải |
|
Đường N1, N3 |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
128 |
|
Đường N6 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
129 |
|
Đường N7 |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
|
130 |
|
|
Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
V |
|
|
|
|
||
131 |
TL 151 |
|
Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) đến cầu chui (đường sắt) |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
132 |
|
Đoạn từ cầu Chui đến giáp đất Phú Nhuận |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
133 |
|
Từ TL 151 tới xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
134 |
Đường vào các nhà máy |
|
Từ ngã 3 tổ dân phố 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
135 |
Đường TDP 3 |
|
Từ TL 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
136 |
Đường tổ dân phố 8 |
|
Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
137 |
|
Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
|
138 |
Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) |
|
Từ TL 151 đến giáp đường Quý Xa |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
139 |
|
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
140 |
Đường tổ dân phố 2 |
|
Từ TL 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
141 |
Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn |
|
Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1) |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
142 |
|
Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
143 |
Đoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng) |
|
Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhã ông Chẳn |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
144 |
Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn |
|
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
145 |
|
Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 đến đất nhà Thu Thụy |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
146 |
|
Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 đến nhà ông Sửu |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
147 |
Khu tái định cư khu B |
|
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
148 |
|
Các tuyến đường N3, N4 |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
149 |
|
Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 đến khu vực phòng khám đa khoa |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
150 |
Đường tổ dân phố số 5 |
|
Đi tổ dân phố số 5 (Nhánh N1, N2) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
151 |
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) |
|
Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà đến giáp đất xã Xuân Giao |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
152 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
||
153 |
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
||
154 |
Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP số 10 |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
||
155 |
Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng |
160.000 |
80.000 |
64.000 |
||
156 |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) |
|
Đường N1 (N13-D4) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
157 |
|
Đường N4 (N1-D4) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
158 |
|
Đường N5 (N1-D4) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
159 |
|
Đường N7 (N1-D4) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
160 |
|
Đường N8 |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
161 |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) |
|
Đường N9 (N1-D4) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
162 |
|
Đường N10 (N1-D4) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
163 |
|
Đường N13 (N1-D4) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
164 |
|
Đường D3 (N13-N1) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
165 |
|
Đường D4 (N13-N1) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
166 |
|
Đường M2 |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
167 |
|
N14 |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
168 |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) |
|
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
169 |
|
Đường N2 (N1-N7) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
170 |
|
Đường N3 (N2-D5) |
900.000 |
450.000 |
360.000 |
|
171 |
|
Đường N4 (D4-D5) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
172 |
|
Đường N6 (N2-D5) |
900.000 |
450.000 |
360.000 |
|
173 |
|
Đường N7 (D4-D5) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
174 |
|
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) |
900.000 |
450.000 |
360.000 |
|
175 |
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
||
176 |
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
||
177 |
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
||
178 |
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
||
179 |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) |
|
Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
180 |
|
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
|
181 |
|
|
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 |
2.200.000 |
1.100.000 |
880.000 |
|
|
|
|
|
||
1 |
THỊ TRẤN PHỐ RÀNG |
V |
|
|
|
|
1 |
Đường Nguyến Tất Thành |
|
Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
2 |
|
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70 |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
3 |
|
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
4 |
|
Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
5 |
|
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
6 |
|
Từ Cầu Ràng đến đường vào cổng phụ chợ |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
|
7 |
|
Từ đường vào cổng phụ chợ đến hết cây xăng Thương nghiệp |
8.500.000 |
4.250.000 |
3.400.000 |
|
8 |
Đường Nguyến Tất Thành |
|
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1 |
7.300.000 |
3.650.000 |
2.920.000 |
10 |
|
Từ đường vào viện 94 cũ đến hết đất cây xăng Xuyên Quang |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
11 |
|
Từ sau cây xăng Xuyên Quang đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
12 |
|
Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan đến cầu Lự 2 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
|
13 |
|
Từ cầu Lự 2 đến hết nhà ông Phan Quốc Việt |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
14 |
|
Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
15 |
Đường Nguyến Tất Thành |
|
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) |
3.200.000 |
1.600.000 |
1.280.000 |
16 |
|
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
17 |
|
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
18 |
|
Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
19 |
|
Từ cầu Mác đến hết đất thị trấn Phố Ràng |
1.100.000 |
550.000 |
440.000 |
|
20 |
Đường nội thị N2 |
|
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến cổng vào Huyện đội |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
21 |
|
Từ cổng Huyện đội đến hết đất nhà bà Liên |
3.600.000 |
1.800.000 |
1.440.000 |
|
22 |
Đường rẽ Quốc lộ 70 |
|
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
23 |
|
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
24 |
|
Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
25 |
|
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
26 |
|
Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
27 |
Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên |
|
Từ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
28 |
Phố Kim Đồng |
|
Từ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
29 |
Đường cổng phụ chợ |
|
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy |
4.600.000 |
2.300.000 |
1.840.000 |
30 |
|
Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy |
3.200.000 |
1.600.000 |
1.280.000 |
|
31 |
|
Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà Giểng Vắng |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
32 |
|
Từ nhà ông Minh đến hết đất nhà ông Thọ |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
33 |
|
Từ nhà ông Thuần đến hết đất nhà ông Biết |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
|
34 |
|
Từ hết đất nhà bà Vũ Thị Thắm đến hết đất nhà ông Phạm Thành |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
|
35 |
Đường cây xăng - Tiểu học |
|
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
36 |
|
Từ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279) |
2.800.000 |
1.400.000 |
1.120.000 |
|
37 |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường vào Đền Phúc Khánh nay sửa đổi là Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) |
14.000.000 |
7.000.000 |
5.600.000 |
38 |
|
Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ nhập từ 02 đoạn: Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ; Từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
39 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp nhập từ 02 đoạn: Từ ngã 3 vật tư cũ đến ngã 3 đường vào hồ thủy điện; Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà số 279 đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
40 |
|
Từ giáp nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất thị trấn Phố Ràng |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
41 |
|
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo |
5.200.000 |
2.600.000 |
2.080.000 |
|
42 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ ngã ba cầu treo đầu cầu treo nay sửa đổi là Từ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
43 |
|
Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
44 |
|
Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
45 |
|
Từ cống cầu Quầy đến hết đất thị trấn Phố Ràng |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
46 |
|
Từ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
47 |
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn |
12.000.000 |
6.000.000 |
4.800.000 |
|
48 |
|
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
49 |
|
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
50 |
|
Từ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
51 |
Đường xuống bến phà cũ |
|
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
52 |
Đường đền Phúc Khánh |
|
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
53 |
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) |
|
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
54 |
|
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ) |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
55 |
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) |
|
Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm) |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
56 |
Đường khu gốc gạo |
|
Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70 |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
57 |
Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh |
|
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
58 |
Đường nhà ông Nghị Tô đi Yên Sơn |
|
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
59 |
Đường nhánh trước toà án |
|
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ |
900.000 |
450.000 |
360.000 |
60 |
Đường xóm sau Ngân hàng |
|
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
61 |
Đường vào xóm nhà bà Xụm |
|
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
62 |
Đường nhánh trường Chính trị |
|
Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
63 |
Phố Trần Đại Nghĩa |
|
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
64 |
Đường vành đai hồ thủy điện |
|
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất ông Trường Xây (ra QL 279) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
65 |
Đường đi Lương Sơn |
|
Từ nhà ông Hùng đến hết đất thị trấn |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
66 |
Đường Tổ dân phố số 1 |
|
Từ cầu treo đến hết đất nhà ông Nam |
1.600.000 |
800.000 |
640.000 |
67 |
|
Từ sau đất nhà ông Nam đến hết đất thị trấn |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
68 |
|
Từ cầu treo đến hết đất TT Phố Ràng (ngược theo theo dòng sông Chảy) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
69 |
Đường Ngô Quyền |
|
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 |
3.200.000 |
1.600.000 |
1.280.000 |
70 |
Đường tổ 2D vào Tân Dương |
|
Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
|
Các đường thuộc khu đô thị Hoa Ban tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
71 |
Khu đô thị Hoa Ban |
|
Tuyến T4, T6: Các thửa đất hai bên đường |
3.900.000 |
1.950.000 |
1.560.000 |
72 |
|
Tuyến T2, T3, T5: Các thửa đất hai bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
73 |
Đường xóm tổ 4A |
|
Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
74 |
Ngõ 03 Phố Trần Phú |
|
Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
75 |
Đường xóm tổ 5A |
|
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
76 |
Đường mới mở khu chợ tổ 5B |
|
Từ sau nhà Khuyến Cậy đến giáp đường cổng phụ chợ |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
77 |
|
Từ sau nhà Hải Loan đến giáp đường cổng phụ chợ |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
|
78 |
Đường ngõ xóm tổ 6A |
|
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
79 |
|
Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
|
80 |
Đường ngõ xóm tổ 6A |
|
Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
81 |
Đường nhánh cụt tổ 6B1 |
|
Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
82 |
|
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
83 |
Đường tổ 6B1 đi cầu Hạnh Phúc |
|
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu mới |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
84 |
Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 |
|
Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
85 |
|
Từ nhà số 52 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông |
2.200.000 |
1.100.000 |
880.000 |
|
86 |
|
Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
87 |
Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 |
|
Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
88 |
Đường xóm tổ 7A |
|
Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
89 |
Đường ngõ xóm khu 7A |
|
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
90 |
|
Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
91 |
|
Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
92 |
|
Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
93 |
Đường viện 94 cũ tổ 7B |
|
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
94 |
|
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
95 |
Đường nhà máy giấy tổ 8C nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh |
|
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
96 |
|
Từ trường cấp I, II Phố Ràng II đến tiếp giáp đất nhà máy giấy |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
97 |
Đường nhánh tổ 9A |
|
Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực |
900.000 |
450.000 |
360.000 |
98 |
|
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
|
99 |
Đường nhánh tổ 9A |
|
Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
100 |
Đường xóm tổ 9B |
|
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
101 |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT nay sửa đổi là Các vị trí còn lại thuộc thị trấn |
450.000 |
225.000 |
180.000 |
||
102 |
Tuyến đường mở mới TDP 1 |
|
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô) |
550.000 |
275.000 |
220.000 |
103 |
Đường ngõ TDP 5B |
|
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
104 |
|
Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
|
105 |
Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B |
|
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
106 |
|
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
107 |
|
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
108 |
Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 |
|
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
109 |
|
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
110 |
|
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
111 |
Đường Nguyễn Viết Xuân (tổ 8) |
|
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
112 |
Đường nhánh tổ dân phố 9B |
|
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh) |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
113 |
Phố Lương Đình Của tổ dân phố 9B |
|
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp nga ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc) |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
114 |
Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 |
|
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
115 |
|
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
116 |
|
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
117 |
Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới |
|
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
118 |
|
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
|
|
|
|
|
||
1 |
THỊ TRẤN BÁT XÁT |
V |
|
|
|
|
1 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) |
|
Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
2 |
|
Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) |
5.400.000 |
2.700.000 |
2.160.000 |
|
3 |
|
Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
4 |
Đường Hùng Vương nay sửa đổi là Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) |
|
Đoạn từ Cổng chào thị trấn đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
5 |
|
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
6 |
|
Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào tổ 7 |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
7 |
|
Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 đến phố Trần Hưng Đạo |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
8 |
|
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
9 |
Đường Hùng Vương |
|
Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
10 |
Đường 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
|
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
11 |
Đường 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
|
Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim đến cổng chào thị trấn |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
12 |
Đường tuyến D14 |
|
Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) đến nghĩa trang nhân dân thị trấn |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
13 |
Phố 10 tháng 10 |
|
Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn) |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
14 |
Đường vào hồ ông Nhíp |
|
Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
15 |
Phố Châu Giàng |
|
Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
16 |
Phố Trần Quốc Toản (N8) |
|
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón |
3.200.000 |
1.600.000 |
1.280.000 |
17 |
Phố Kim Đổng (N7) |
|
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt |
3.200.000 |
1.600.000 |
1.280.000 |
18 |
Phố Lý Thường Kiệt |
|
Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
19 |
|
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
20 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
|
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
21 |
Phố Lê Lai |
|
Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) đến ngã ba giao đường Hoàng Liên |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
22 |
Phố Điện Biên |
|
Đường từ cổng UBND huyện đến Huyện uỷ Bát Xát |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
23 |
Phố Nguyễn Bá Lại |
|
Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính-KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
24 |
Phố Trần Hưng Đạo |
|
Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
25 |
|
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
26 |
Phố Đông Thái |
|
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường D2 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
27 |
Đường D3 |
|
Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
28 |
Phố Lê Lợi |
|
Từ ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
29 |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) |
|
Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
30 |
|
Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất thị trấn |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
31 |
Đường đi vào tổ 14 |
|
Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 |
1.600.000 |
800.000 |
640.000 |
32 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
33 |
Đường Võ Nguyên Giáp |
|
Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
34 |
Phố Ngô Quyền |
|
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
35 |
Phố Ngô Quyền |
|
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn) |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
36 |
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch) |
|
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
37 |
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch) |
|
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
38 |
Đường Hoàng Liên |
|
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
39 |
|
Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
40 |
Đường Hoàng Liên |
|
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
41 |
Phố Đông Phón |
|
Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
42 |
Đường tổ 10 |
|
Từ ngã ba bệnh viện đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ) |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
43 |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 |
|
Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
44 |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 |
|
Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
45 |
Tuyến T1 |
|
Từ đường Tổ 7 đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7) |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
46 |
Tuyến T2 |
|
Từ đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7)) |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
47 |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên |
|
Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
48 |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) |
|
Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
49 |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) |
|
Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
50 |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) |
|
Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
51 |
Đường vào tổ 12 |
|
Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
52 |
Đường D14 kéo dài |
|
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
53 |
Đường N1 |
|
Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư Tổ 6) giáp UBND thị trấn Bát Xát |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
54 |
Đường N2 |
|
Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư tổ 6) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
Khu tái định cư số 2 |
|
|
|
||
55 |
Tuyến T1 |
|
Từ đường T3 đến đường T5 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
56 |
Tuyến T2 |
|
Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
57 |
Tuyến T3 |
|
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
58 |
Tuyến T4 |
|
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
59 |
Tuyến T5 |
|
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
60 |
Tuyến T6 |
|
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
|
|
|
|
|
||
1 |
THỊ TRẤN BẮC HÀ |
V |
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 159 |
|
Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn |
2.700.000 |
1.350.000 |
1.080.000 |
2 |
Đường Ngọc Uyển |
|
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
3 |
|
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) |
10.000.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
|
4 |
Đường Ngọc Uyển |
|
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) |
12.000.000 |
6.000.000 |
4.800.000 |
5 |
|
Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH- SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) |
15.000.000 |
7.500.000 |
6.000.000 |
|
6 |
|
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) |
12.000.000 |
6.000.000 |
4.800.000 |
|
7 |
Đường Ngọc Uyển |
|
Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) nhập từ 03 đoạn Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư; Đất hai bên đường từ Sn082 (nhà ông Quang) đến hết Sn094 (nhà Việt Mỷ), giáp cầu trường Mầm non; Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non đến hết Sn158 (nhà Pao Thàng) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) |
11.000.000 |
5.500.000 |
4.400.000 |
8 |
Đường Ngọc Uyển |
|
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
9 |
|
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
10 |
|
Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn019 (bà Nguyễn Thị Hợi) |
15.000.000 |
7.500.000 |
6.000.000 |
|
11 |
Đường 20-9 |
|
Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng) |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
12 |
|
Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
13 |
|
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh) |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
|
Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn |
|
Đất từ trường mầm non cũ đến giáp nhà Cương Năng tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
14 |
|
Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
15 |
|
Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
16 |
Đường Pạc Kha |
|
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc Hà |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
17 |
Phố Cũ |
|
Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
18 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
19 |
Phố Na Cồ |
|
Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn 008 |
15.000.000 |
7.500.000 |
6.000.000 |
20 |
|
Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn058 (nhà Toàn Mai) |
13.000.000 |
6.500.000 |
5.200.000 |
|
21 |
|
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng) |
12.000.000 |
6.000.000 |
4.800.000 |
|
22 |
|
Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
23 |
Khu dân cư chợ trên |
|
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
24 |
Khu dân cư chợ trên |
|
Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên) |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
25 |
Phố Vũ Văn Mật |
|
Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn) |
13.000.000 |
6.500.000 |
5.200.000 |
26 |
Đường Nậm Sắt |
|
Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ) |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
27 |
|
Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn078 (nhà ông Nga Thành) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
28 |
Đường Nậm Sắt |
|
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ) |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
29 |
Phố Bờ Hồ |
|
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
30 |
Phố Bờ Hồ |
|
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
31 |
|
Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
|
32 |
|
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ) |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
33 |
Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà |
|
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3) |
12.000.000 |
6.000.000 |
4.800.000 |
34 |
|
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
35 |
|
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
36 |
Phố Mới |
|
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
37 |
Đường Vật tư - Na Hối |
|
Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
38 |
|
Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
39 |
Phố Tân Hà |
|
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN- 031 đường Na Hối |
2.200.000 |
1.100.000 |
880.000 |
40 |
Phố Thanh Niên |
|
Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng) |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
41 |
|
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng) |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
42 |
Phố Dìn Thàng |
|
Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
43 |
Đường Bắc Hà 2 |
|
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
44 |
Phố Na Quang |
|
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường |
2.200.000 |
1.100.000 |
880.000 |
45 |
Đường nội thôn Na Quang |
|
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053) |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
46 |
Đường nội thôn Na Quang |
|
Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu) |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
47 |
Đường nội thôn Na Quang |
|
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu |
1.300.000 |
650.000 |
520.000 |
48 |
Đường nội thôn Na Quang |
|
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang |
1.300.000 |
650.000 |
520.000 |
49 |
Đường nội thôn Na Quang |
|
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn |
1.300.000 |
650.000 |
520.000 |
50 |
Phố Nậm Cáy |
|
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
51 |
Đường nội thôn Nậm Cáy |
|
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
52 |
|
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
53 |
Phố Na Thá |
|
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn069 (nhà Thuyết Tùng) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
54 |
Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ |
|
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
Khu dân cư số 2 |
|
|
|
|
|
55 |
Phố Vũ Văn Uyên |
|
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
56 |
Phố núi 3 mẹ con |
|
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
57 |
Đường Nậm Sắt |
|
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
58 |
Đất còn lại của thị trấn |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
||
2 |
THỊ TRẤN BẮC HÀ (XÃ TẢ CHẢI CŨ) |
|
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
59 |
Quốc Lộ 4E |
|
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
60 |
Đường tỉnh 159 (Đường ĐT 153 cũ) |
|
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
61 |
Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) |
|
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
62 |
|
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn, Tà Chải, Na Hối) |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
63 |
Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) |
|
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh) |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
64 |
Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) |
|
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
65 |
Đường Pạc Kha |
|
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải-thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải-Thải Giàng Phố, TDP Na Kim |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
66 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
67 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
68 |
|
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải - thị trấn Bắc Hà |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
69 |
Phố Nậm Cáy |
|
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
70 |
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
71 |
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố |
|
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
72 |
Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) |
|
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
73 |
Phố Na Thá |
|
Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
74 |
Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối, đô thị Bắc Hà |
|
Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
75 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải |
|
Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
76 |
|
|
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố) |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
77 |
|
|
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải |
310.000 |
155.000 |
124.000 |
78 |
|
|
Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
79 |
|
|
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư) |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
80 |
|
|
Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư) |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
81 |
|
|
Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố |
350.000 |
175.000 |
140.000 |
82 |
|
|
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
83 |
Đường du lịch TDP Na Lo |
|
Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
84 |
|
|
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo) |
350.000 |
175.000 |
140.000 |
85 |
|
|
Các vị trí đất còn lại nay sửa đổi là Các vị trí đất còn lại (Thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ) |
170.000 |
85.000 |
68.000 |
|
|
|
|
|
||
1 |
THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
V |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4D |
|
Từ cổng chào thị trấn đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
2 |
|
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương đến ngã ba Hải quan |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
3 |
|
Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) |
1.400.000 |
700.000 |
560.000 |
|
4 |
|
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
5 |
|
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
6 |
Quốc lộ 4 |
|
Từ giao đường Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) nay sửa đổi là Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) |
1.250.000 |
625.000 |
500.000 |
7 |
|
Từ giao điểm QL4 và QL4D đến cổng trụ sở UBND thị trấn nay sửa đổi là Từ giao điểm QL4 và QL4D đến trường cấp 3 (mới) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
8 |
|
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) nay sửa đổi là Từ trường cấp 3 (mới) đến cầu đập tràn Tùng Lâu |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
|
9 |
|
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
|
10 |
Quốc lộ 4 |
|
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) đến đường giải phóng nhập từ 02 đoạn: Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) đến đường rẽ đi tỉnh lộ ĐT 154; Từ cầu mới Hàm Rồng đến hết đất số nhà 620 |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
11 |
Phố Mã Tuyển 1 |
|
Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
12 |
Đường Giải phóng 11-11 |
|
Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
13 |
|
Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
14 |
Đường Giải phóng 11-11 |
|
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
15 |
|
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) |
6.600.000 |
3.300.000 |
2.640.000 |
|
16 |
|
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy đến cầu Na Bủ |
6.600.000 |
3.300.000 |
2.640.000 |
|
17 |
|
Từ cầu Na Bủ đến giao đường Dì Thàng nay sửa đổi là Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
18 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
19 |
Phố Na Khui |
|
Từ nhà khách UB huyện đến Quốc lộ 4 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
20 |
Phố Sao Đỏ |
|
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải |
2.600.000 |
1.300.000 |
1.040.000 |
21 |
|
Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
22 |
|
Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng |
1.600.000 |
800.000 |
640.000 |
|
23 |
Đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nội thị |
|
Từ công viên đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND huyện) đến đường lên thôn Tả Chư Phùng |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
24 |
|
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
25 |
Phố Thanh Niên |
|
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
26 |
|
Từ hết trạm vật tư cũ đến trường THPT số 1 Mường Khương |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
27 |
Đường nội thị theo trục đường mới mở |
|
Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
28 |
|
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
29 |
|
Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an huyện |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
30 |
|
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện đến đường Giải Phóng 11-11 |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
|
31 |
|
Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
32 |
|
Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu - Na Đẩy) nay sửa đổi là Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy |
1.100.000 |
550.000 |
440.000 |
|
33 |
|
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) nay sửa đổi là Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
|
34 |
Đường nội thị theo trục đường mới mở |
|
Tuyến T2 theo quy hoạch nay sửa đổi là Tuyến T2, khu chợ trung tâm huyện cũ |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
35 |
|
Tuyến T3 theo quy hoạch nay sửa đổi là Tuyến T3, khu chợ trung tâm huyện cũ |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
36 |
|
Tuyến T4 theo quy hoạch nay sửa đổi là Tuyến T4, khu chợ trung tâm huyện cũ |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
37 |
|
Khu Bến xe cũ nay sửa đổi là Khu bến xe, khu chợ trung tâm huyện cũ |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
38 |
Đường nội thị theo trục đường mới mở |
|
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
39 |
|
Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
40 |
Phố Tùng Lâu |
|
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện đến hết đất trạm vật tư cũ nay sửa đổi là Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
41 |
|
Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
|
42 |
|
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu |
10.000.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
|
43 |
Phố Na Bủ |
|
Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 |
10.000.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
44 |
|
Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
|
45 |
Đường nội thị |
|
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
46 |
|
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
47 |
Đường nội thị |
|
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
48 |
|
Từ sau BQL rừng phòng hộ đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
49 |
|
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
|
50 |
|
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
51 |
|
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
52 |
|
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng |
1.400.000 |
700.000 |
560.000 |
|
53 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
54 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.300.000 |
650.000 |
520.000 |
|
55 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) |
1.100.000 |
550.000 |
440.000 |
|
56 |
Đường nội thị |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh |
1.100.000 |
550.000 |
440.000 |
57 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu |
1.100.000 |
550.000 |
440.000 |
|
58 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.100.000 |
550.000 |
440.000 |
|
59 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
60 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
61 |
|
Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
62 |
|
Đường từ trụ sở công an thị trấn đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
63 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
64 |
|
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
65 |
|
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
66 |
|
Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) |
1.050.000 |
525.000 |
420.000 |
|
67 |
Đường nội thị nay sửa đổi là Đường TL 154 |
|
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư nay sửa đổi là Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
68 |
Đường nội thị |
|
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
69 |
|
Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía Nấm Lư |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
70 |
|
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
|
71 |
|
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy nay sửa đổi là Khu dân cư Na Đẩy |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
72 |
|
Thôn Nhân Giống |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
73 |
|
Thôn Sả Hồ |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
|
74 |
|
Điểm dân cư Ngam A |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
|
75 |
|
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
|
76 |
|
Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
77 |
Đường nội thị |
|
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
78 |
|
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
7.500.000 |
3.750.000 |
3.000.000 |
|
79 |
|
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
|
80 |
|
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
|
81 |
|
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
82 |
Đường nội thị |
|
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
83 |
Đường nhánh Tùng Lâu |
|
Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
84 |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển |
|
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
85 |
Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
||
|
|
|
|
|
||
1 |
PHƯỜNG CẦU MÂY |
IV |
|
|
|
|
1 |
Đường Violet |
|
Từ đường Mường Hoa đến đường Fan Si Păng |
34.000.000 |
20.400.000 |
13.600.000 |
2 |
Đường Fan Si Păng |
|
Từ ngã 3 đường Violet đến hết cổng Bảo tồn |
28.000.000 |
16.800.000 |
11.200.000 |
3 |
Đường đi khu du lịch Cát Cát |
|
Từ cổng Bảo tồn đến đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) |
17.000.000 |
10.200.000 |
6.800.000 |
4 |
Đường Mường Hoa |
|
Từ ngã ba đường Violet đến hết nhà ông Má A Đa nhập từ 02 đoạn: Từ ngã ba đường Violet đến hết nhà ông Nhượng; Từ nhà ông Nhượng đến hết nhà ông Má A Đa |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
5 |
|
Từ hết nhà ông Má A Đa đến đường đi lên thôn Hang Đá |
12.500.000 |
7.500.000 |
5.000.000 |
|
6 |
Tỉnh lộ 152 |
|
Từ đường lên thôn Hang Đá đến đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa |
11.500.000 |
6.900.000 |
4.600.000 |
|
|
Từ đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa đến hết địa phận phường Cầu Mây tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
|
7 |
|
Từ đường bê tông đến cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
8 |
|
Từ cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa đến suối vàng |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
|
9 |
|
Từ suối vàng đến hết địa phận phường Cầu Mây |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
10 |
Đường nối TL 152 đến QL 4D |
|
Từ TL 152 (nhà ông Trìu) đến hết dự án Bản Mòng |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
11 |
|
Từ hết dự án Bản Mòng đến hết địa phận phường Cầu Mây |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
12 |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải |
|
Từ đường TL 152 đến ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
13 |
|
Từ ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 đến nhà ông Lồ A Thắng |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
|
14 |
|
Từ ngã 3 đi Ý Lình Hồ đến nhà ông Thào A Tung |
1.700.000 |
1.020.000 |
680.000 |
|
15 |
Đường Lao Chải |
|
Từ đường tỉnh lộ 152 đến đầu cầu thôn Lao Hàng Chải |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
16 |
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ |
|
Từ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Cầu Mây đến đập tràn đi Ý Lình Hồ |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
17 |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
||
18 |
Các vị trí còn lại |
1.000.000 |
600.000 |
400.000 |
||
19 |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
||
2 |
PHƯỜNG HÀM RỒNG |
IV |
|
|
|
|
20 |
QL4D |
|
Từ giáp địa phận xã Trung Chải đến cầu 31 |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
21 |
|
Từ cầu 31 đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa nhập từ 02 đoạn: Từ cầu 31 đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng; Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa (CTy Sông đà Hoàng Liên cũ) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
22 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa đến đường vào Trung tâm Dạy nghề |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
23 |
|
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề đến giáp số nhà 275 nay sửa đổi là Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề đến giáp số nhà 176 |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
24 |
|
Từ số nhà 275 đến hết số nhà 224 nay sửa đổi là Từ số nhà 176 đến hết số nhà 224 |
17.500.000 |
10.500.000 |
7.000.000 |
|
25 |
|
Từ hết số nhà 224 đến hết địa phận phường Hàm Rồng |
20.500.000 |
12.300.000 |
8.200.000 |
|
26 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
Từ giáp phố Đỗ Quyên (N2 cũ) đến đường rẽ đi Suối Hồ |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
27 |
Đường tránh QL4D |
|
Từ quốc lộ 4D đến ngã 3 Má Tra - Suối Hồ |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
28 |
|
Từ ngã ban Má Tra- Suối Hồ đến ngã ba rẽ đi Tả Phìn |
6.500.000 |
3.900.000 |
2.600.000 |
|
29 |
|
Đoạn Còn lại |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
|
30 |
Đường Sa Pả - Tả Phìn |
|
Từ quốc lộ 4D đến theo đường Sa Pả - Tả phìn đến điểm nối giáp với đường tránh QL 4D nay sửa đổi là Từ quốc lộ 4D đến đường tránh quốc lộ 4D |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
31 |
|
Từ ngã 3 đường tránh theo tuyến đường Sa Pả - Tả phìn đến hết địa phận phường Hàm Rồng nay sửa đổi là Từ ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D đến hết địa phận phường Hàm Rồng |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
|
32 |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa |
|
Từ ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong đến điểm trường Mầm Non Suối Hồ |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
33 |
|
Từ QL4D đến ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
|
34 |
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) |
|
Từ trường Mầm non đến suối Hồ |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
35 |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn |
|
Từ đường đi Suối Hồ - Má Tra đến đường tránh Quốc lộ 4D |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
36 |
|
Từ đường tránh Quốc lộ 4D đến hết địa phận phường Hàm Rồng |
2.000.000 |
1.200.000 |
800.000 |
|
37 |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra |
|
Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) đến đường tránh QL 4D nhập từ 02 đoạn: Từ đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) đến ngầm tràn Suối Hồ; Từ ngầm tràn Suối Hồ đến đường tránh QL 4D |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
38 |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và đến nhà bà Hà |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
39 |
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) |
|
Từ nhà số 01 đến hết ngõ |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
40 |
các vị trí còn lại tổ 4 ,5 nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại xe máy đi được |
|
Thuộc địa giới thị trấn Sa Pa cũ |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
41 |
Các vị trí còn lại của tổ 1, 2, 3 nay sửa đổi là Các vị trí còn lại |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
||
42 |
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Trung Chải |
|
Từ đường tránh QL4D đến hết địa phận phường Hàm Rồng |
1.700.000 |
1.020.000 |
680.000 |
43 |
Phố Đỗ Quyên nay sửa đổi là Chợ Văn hoá - Bến xe |
|
Tuyến N2 (từ đường Điện Biên Phủ đến nhà nghỉ Văn Hương) nay sửa đổi là Tuyến phố Đỗ Quyên (từ đường Điện Biên Phủ đến nhà nghỉ Văn Hương) |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
44 |
|
Tuyến N2 (đoạn còn lại) nay sửa đổi là tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
45 |
Đường khu tái định cư đường tránh QL4D |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
||
46 |
Ngõ Sơn Tùng |
|
Từ phố Đỗ Quyên đến hết ngõ |
17.500.000 |
10.500.000 |
7.000.000 |
47 |
Đường N5 |
|
Từ giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) đến đến hết đường |
18.500.000 |
11.100.000 |
7.400.000 |
3 |
PHƯỜNG Ô QUÝ HỒ |
IV |
|
|
|
|
48 |
Đường Ô Quý Hồ |
|
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng đến giáp đất trường Võ Thị Sáu |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
49 |
|
Từ đất trường Võ Thị Sáu đến đường đi Bản Khoang |
6.300.000 |
3.780.000 |
2.520.000 |
|
50 |
|
Từ đường đi Bản Khoang đến đường vào Trung tâm Thủy sản |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
|
51 |
|
Từ đường vào Trung tâm thủy sản đến Km91+700 QL4D |
6.300.000 |
3.780.000 |
2.520.000 |
|
52 |
|
Từ Km91+700 QL4D đến giáp đất Lai Châu |
3.300.000 |
1.980.000 |
1.320.000 |
|
53 |
Ngõ vào Công ty Nông Liên |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV |
5.500.000 |
3.300.000 |
2.200.000 |
54 |
Đường tránh QL4D |
|
Từ giáp địa phận phường Phan Si Păng đến QL4D |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
55 |
Đường Sín Chải |
|
Đoạn từ QL4D đến 600m |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
56 |
|
Đoạn cách quốc lộ 4D 600m đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
|
57 |
Tỉnh lộ 155 |
|
Từ QL4D đến hết địa phận phường Ô Quý Hồ |
3.300.000 |
1.980.000 |
1.320.000 |
58 |
Các ngõ còn lại |
|
Từ TDP số 1 đến đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D |
2.200.000 |
1.320.000 |
880.000 |
59 |
|
Từ đường đi Bản Khoang đến hết TDP số 2 dọc theo QL4D |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
|
60 |
Trường trung tâm TDP số 3 nay sửa đổi là Đường Lý Thị Dủ |
|
Từ địa phận đường Phan Si Păng đến đường Cát Cát - Sín Chải nay sửa đổi là Từ địa phận đường Phan Si Păng đến đường Sín Chải |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
61 |
Các vị trí còn lại |
1.000.000 |
600.000 |
400.000 |
||
4 |
PHƯỜNG PHAN SI PĂNG |
IV |
|
|
|
|
62 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường rẽ đi Suối Hồ đến hết ngõ 606 nhập từ 02 đoạn: Từ đường rẽ đi Suối Hồ đến ngõ 520; Từ ngõ 520 đến hết ngõ 606 |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
63 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
Từ ngõ 606 đến hết số nhà 744 nhập từ 02 đoạn: Từ ngõ 606 đến ngõ 654; Ngõ 654 đến hết số nhà 744 |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
64 |
|
Từ số nhà 744 đến đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
65 |
|
Từ đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc đến cổng trường nội trú |
15.500.000 |
9.300.000 |
6.200.000 |
|
66 |
|
Từ cổng Trường Nội trú đến hết địa phận phường Phan Si Păng |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
67 |
Đường tránh QL4D |
|
Từ giáp địa phận phường Hàm Rồng đến hết địa phận phường Phan Si Păng |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
68 |
Đường đi Suối Hồ |
|
Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) đến hết nhà Bình Đào (đường vào cống huyện) nay sửa đổi là Từ đường Điện Biên Phủ (tổ 1 phường Phan Si Păng) đến hết nhà Lâm Mý |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
69 |
Ngõ vườn treo |
|
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m đến hết sân bóng ông Thanh |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
70 |
|
Từ cách đường Điện Biên Phủ 50m đến Thiền viện Trúc Lâm |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
|
71 |
|
Từ số nhà 10 đến giáp chân kè đá Thiền viện Trúc Lâm (nhà ông Thắng Trang) nay sửa đổi là Từ đường rẽ Thiền Viện đến hết ngõ |
8.500.000 |
5.100.000 |
3.400.000 |
|
72 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến cổng Traphaco |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
73 |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa |
|
Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3 |
34.800.000 |
20.880.000 |
13.920.000 |
74 |
|
Các lô 5,6,7 thuộc LK4 |
33.200.000 |
19.920.000 |
13.280.000 |
|
75 |
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa |
|
LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3 |
29.700.000 |
17.820.000 |
11.880.000 |
76 |
Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
77 |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc |
|
Tuyến đường T1 |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
78 |
|
Các tuyến đường còn lại |
24.000.000 |
14.400.000 |
9.600.000 |
|
79 |
Đường Thác Bạc |
|
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) đến đường Nguyễn Chí Thanh |
24.000.000 |
14.400.000 |
9.600.000 |
80 |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Điện Biên Phủ |
19.000.000 |
11.400.000 |
7.600.000 |
|
81 |
|
Từ khách sạn Đỉnh Cao đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) nay sửa đổi là Từ số nhà 011 đến ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
|
82 |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) |
|
Từ đường Thác Bạc theo 2 hướng đến hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng công an tỉnh Lào Cai |
14.000.000 |
8.400.000 |
5.600.000 |
83 |
Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) |
|
Từ đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
84 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
Từ đường Thác Bạc đến đường vào đền Mẫu Thượng |
22.000.000 |
13.200.000 |
8.800.000 |
85 |
|
Từ đường vào đền Mẫu Thượng đến đường Điện Biên Phủ |
16.000.000 |
9.600.000 |
6.400.000 |
|
86 |
Đường cũ vào Đài Khí tượng |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến lối lên cũ của Đài Khí tượng |
11.250.000 |
6.750.000 |
4.500.000 |
87 |
Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến nhà đá bà Thoa |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
88 |
Đường vào Đài Vật lý địa cầu |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến cổng Đài Vật lý địa cầu |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
89 |
Đường vào đền Mẫu Thượng |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Điện Biên Phủ |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
90 |
Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến khu nhà ở Sun Home |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
91 |
Đường Fan Si Păng |
|
Từ ngã ba Violet đến đối diện cổng Bảo tồn |
28.000.000 |
16.800.000 |
11.200.000 |
92 |
Đường đi khu du lịch Cát Cát |
|
Từ đối diện cổng Bảo tồn đến đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) |
17.000.000 |
10.200.000 |
6.800.000 |
93 |
|
Từ đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) |
17.000.000 |
10.200.000 |
6.800.000 |
|
94 |
|
Từ trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) đến ngã tư Cát Cát |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
|
95 |
Đường Lý Thị Dủ |
|
Từ ngã tư Cát Cát đến trường THCS |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
96 |
|
Từ trường THCS đến trụ sở UBND xã Hoàng Liên |
4.500.000 |
2.700.000 |
1.800.000 |
|
97 |
|
Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên đến cầu đồi Dù nay sửa đổi là Từ trụ sở UBND xã Hoàng Liên đến hết địa phận phường Phan Si Păng |
2.500.000 |
1.500.000 |
1.000.000 |
|
98 |
Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ xe ô tô) nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được |
|
Vị trí thuộc TDP 1 phường Phan Si Păng nay sửa đổi là Các tổ dân phố nằm trong địa phận TT Sa Pa (cũ) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
99 |
Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ |
|
Từ Đường Điện Biên Phủ đến hết đường |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
100 |
Các vị trí còn lại |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
||
101 |
Phố Hoàng Liên |
|
Từ địa phận phường Phan Si Păng đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) |
21.750.000 |
13.050.000 |
8.700.000 |
102 |
Ngõ phố Hoàng Liên |
|
Từ phố Hoàng Liên đến hết ngõ |
17.250.000 |
10.350.000 |
6.900.000 |
103 |
Đường bậc |
|
Từ đường Thác Bạc đến đường Nguyễn Chí Thanh |
3.500.000 |
2.100.000 |
1.400.000 |
104 |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng |
|
Đường đường Fan Si Păng đến hết ngõ |
6.750.000 |
4.050.000 |
2.700.000 |
5 |
PHƯỜNG SA PA |
IV |
|
|
|
|
105 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
Từ ngõ 347 đến đường N1 |
20.500.000 |
12.300.000 |
8.200.000 |
106 |
|
Từ đường N1 đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
27.000.000 |
16.200.000 |
10.800.000 |
|
107 |
|
Từ ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ đến đường Lương Đình Của |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
|
108 |
|
Từ đường Lương Đình Của đến đường Nguyễn Viết Xuân |
38.000.000 |
22.800.000 |
15.200.000 |
|
109 |
|
Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Xuân Viên |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
|
110 |
|
Từ đường Xuân Viên đến phố Lê Quý Đôn |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
|
111 |
|
Từ phố Lê Quý Đôn đến ngõ Xuân Hồ nay sửa đổi là Từ phố Lê Quý Đôn đến đối diện ngõ 606 |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
|
112 |
|
Từ đối diện ngõ 606 đến hết địa phận phường Sa Pa nhập từ 02 đoạn: Từ ngõ Xuân Hồ đến đường Sở Than; Từ đường Sở Than đến hết địa phận phường Sa Pa |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
113 |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - xã Sa Pả) |
|
Từ đường Điện Biên Phủ vào 205m |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
114 |
Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
115 |
Chợ Văn hoá - Bến xe |
|
Tuyến N1 (từ đường Điện Biên Phủ đến đường N4) |
43.000.000 |
25.800.000 |
17.200.000 |
116 |
|
Tuyến N1 (đoạn còn lại) |
31.000.000 |
18.600.000 |
12.400.000 |
|
117 |
Chợ Văn hoá - Bến xe |
|
Tuyến phố Đỗ Quyên (từ đường Điện Biên Phủ đến đường N5) |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
118 |
|
Tuyến N2 (đoạn còn lại) nay sửa đổi là tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) |
25.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
|
119 |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Lương Đình Của |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
120 |
Phố Lương Đình Của |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Ngũ Chỉ Sơn |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
121 |
Phố Bế Văn Đàn |
|
Từ phố Điện Biên đến phố Nguyễn Viết Xuân |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
122 |
Phố Điện Biên |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Lương Đình Của |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
123 |
Phố Kim Đồng |
|
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
124 |
Phố Võ Thị Sáu |
|
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
125 |
Phố Nguyễn Văn Trỗi |
|
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
126 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
|
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
127 |
Phố Thủ Dầu Một |
|
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn |
38.500.000 |
23.100.000 |
15.400.000 |
128 |
Phố Lê Văn Tám |
|
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Võ Thị Sáu |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
129 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
|
Từ đường Ngũ Chỉ Sơn đến đường Thạch Sơn |
33.000.000 |
19.800.000 |
13.200.000 |
130 |
Đường Xuân Viên |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Xuân Hồ |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
131 |
|
Từ phố Xuân Hồ đến hết số nhà 59 |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
|
132 |
Phố Lê Hồng Phong |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Xuân Hồ |
23.000.000 |
13.800.000 |
9.200.000 |
133 |
Phố Xuân Hồ |
|
Từ đường Xuân Viên đến đường Điện Biên Phủ |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
134 |
Phố Lê Quý Đôn |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Xuân Hồ |
23.000.000 |
13.800.000 |
9.200.000 |
135 |
|
Từ phố Xuân Hồ đến hết phố Lê Quý Đôn |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
136 |
Ngõ Hùng Hồ I |
|
Đoạn đường bê tông |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
137 |
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19) |
|
Đường bậc từ phố Xuân Viên đến đường Hoàng Diệu |
17.250.000 |
10.350.000 |
6.900.000 |
138 |
Ngõ Hùng Hồ II |
|
Từ đường Hoàng Diệu đến nhà ông Đẩu nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Diệu đến ngõ Hùng Hồ I |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
139 |
Đường Sở Than |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến phố Thác Bạc |
13.000.000 |
7.800.000 |
5.200.000 |
140 |
Ngõ 19 đường Sở Than |
|
Từ đường Sở Than đến hết nhà ông Đẩu nay sửa đổi là Từ đường Sở Than đến đường Hoàng Diệu |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
141 |
Ngõ 36 đường Sở Than |
|
Từ đường Sở Than đến hết ngõ |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
142 |
Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến đường Sở Than |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
143 |
Đường vào Đài Truyền hình (cũ) |
|
Từ đường Đường Biên Phủ đến cổng Đài Truyền hình (cũ) |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
144 |
Đường Thạch Sơn |
|
Từ đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) đến hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
145 |
|
Từ hết số nhà 014 (KS Sapa Paradise) đến phố Thủ Dầu Một |
42.900.000 |
25.740.000 |
17.160.000 |
|
146 |
|
Từ phố Thủ Dầu Một đến phố Kim Đồng nhập từ 02 đoạn: Từ phố Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Văn Trỗi; Từ phố Nguyễn Văn Trỗi đến phố Kim Đồng |
36.000.000 |
21.600.000 |
14.400.000 |
|
147 |
Đường Thạch Sơn |
|
Từ phố Kim Đồng đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ nhập từ 02 đoạn: Từ phố Kim Đồng đến ngã ba đền Mẫu Sơn; Từ ngã ba đền Mẫu Sơn đến ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ |
31.000.000 |
18.600.000 |
12.400.000 |
148 |
Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn |
|
Từ đường Thạch Sơn đến hết số nhà 40B |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
149 |
Đường Ngũ Chỉ Sơn |
|
Từ đường Xuân Viên đến đường Thạch Sơn nhập từ 02 đoạn: Từ đường Xuân Viên đến phố Kim Đồng; Từ phố Kim Đồng đến đường Thạch Sơn |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
150 |
Phố Xuân Viên |
|
Từ phố Hoàng Diệu đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên |
50.700.000 |
30.420.000 |
20.280.000 |
151 |
Phố Phạm Xuân Huân |
|
Từ phố Hàm Rồng đến đường bậc Hàm Rồng |
42.900.000 |
25.740.000 |
17.160.000 |
152 |
|
Từ đường bậc Hàm Rồng đến hết phố |
36.000.000 |
21.600.000 |
14.400.000 |
|
153 |
Phố Hàm Rồng |
|
Từ đường Thạch Sơn đến đường bậc Hàm Rồng |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
154 |
Đường bậc Hàm Rồng |
|
Từ phố Cầu Mây đến trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng |
27.000.000 |
16.200.000 |
10.800.000 |
155 |
Đường vào nhà ông Thọ Loan |
|
Từ đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m |
11.250.000 |
6.750.000 |
4.500.000 |
156 |
Phố Hoàng Diệu |
|
Từ phố Xuân Viên đến Khách sạn Victoria |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
157 |
Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu |
|
Từ đường Hoàng Diệu đến đường Sở Than |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
158 |
Đường Fan Si Păng |
|
Từ ngã 5 đến phố Cầu Mây |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
159 |
|
Từ phố Cầu Mây đến giáp nhà nghỉ Cát Cát |
43.000.000 |
25.800.000 |
17.200.000 |
|
160 |
|
Từ nhà nghỉ Cát Cát đến hết số nhà 58 |
36.000.000 |
21.600.000 |
14.400.000 |
|
161 |
|
Từ hết nhà số 58 đến ngã ba đường Violet |
30.600.000 |
18.360.000 |
12.240.000 |
|
162 |
|
Từ phố Đồng Lợi đến giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) |
26.100.000 |
15.660.000 |
10.440.000 |
|
163 |
Đường bậc Cát Cát nay sửa đổi là Ngõ 47 đường Phan Si Păng |
|
Từ đường Fan Si Păng đến ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý |
11.300.000 |
6.780.000 |
4.520.000 |
164 |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng |
|
Từ đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải đến hết ngõ |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
165 |
Đường Thác Bạc |
|
Từ đường Fan Si Păng đến phố Thác Bạc |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
166 |
|
Từ phố Thác Bạc đến ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) nay sửa đổi là Từ phố Thác Bạc đến ngõ giáp nhà số 18 đường Thác Bạc (khách sạn Mai Sơn) |
32.000.000 |
19.200.000 |
12.800.000 |
|
167 |
Đường Thác Bạc |
|
Từ ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) đến đường Nguyễn Chí Thanh nay sửa đổi là Từ nhà số 18 đường Thác Bạc (khách sạn Mai Sơn) đến đường Nguyễn Chí Thanh |
24.000.000 |
14.400.000 |
9.600.000 |
168 |
|
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Điện Biên Phủ |
19.000.000 |
11.400.000 |
7.600.000 |
|
169 |
Phố Thác Bạc |
|
Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc nhập từ 02 đoạn: Từ ngã ba dưới của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc đến đường Sở Than; Từ đường Sở Than đến ngã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc |
23.000.000 |
13.800.000 |
9.200.000 |
170 |
Phố Cầu Mây |
|
Từ đường Thác Bạc đến hết phố Cầu Mây nhập từ 02 đoạn: Từ đường Thác Bạc đến hết khách sạn Sun Palaza; Từ đường Fansipan đến hết phố Cầu Mây |
50.700.000 |
30.420.000 |
20.280.000 |
171 |
Đường bậc Cầu Mây |
|
Từ phố Cầu Mây đến hết đường |
18.000.000 |
10.800.000 |
7.200.000 |
172 |
Phố Tuệ Tĩnh |
|
Đường bậc từ phố Phạm Xuân Huân đến phố Cầu Mây |
35.000.000 |
21.000.000 |
14.000.000 |
173 |
|
Đoạn giáp sân chợ (bên dương) |
39.000.000 |
23.400.000 |
15.600.000 |
|
174 |
Phố Tuệ Tĩnh |
|
Đoạn giáp sân chợ (bên âm) |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
175 |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) |
|
Từ hết nhà số 020 đến hết đường |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
176 |
Phố Đồng Lợi |
|
Từ 02 đầu giáp phố Cầu Mây đến phố Tuệ Tĩnh |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
177 |
Đường Violet |
|
Từ đường Mường Hoa đến đường Fan Si Păng |
34.000.000 |
20.400.000 |
13.600.000 |
178 |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) |
|
Từ đường Violet đến phố Đồng Lợi |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
179 |
Phố Hoàng Liên |
|
Từ phố Cầu Mây đến hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) |
30.000.000 |
18.000.000 |
12.000.000 |
180 |
|
Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) đến hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) nay sửa đổi là Từ sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) đến hết địa phận phường Sa Pa |
23.000.000 |
13.800.000 |
9.200.000 |
|
181 |
Ngõ phố Hoàng Liên |
|
Từ phố Hoàng Liên đến hết số nhà 30 Hoàng Liên (Aira Hotel) nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Liên đến hết địa phận phường Sa Pa |
17.250.000 |
10.350.000 |
6.900.000 |
182 |
Đường Mường Hoa |
|
Từ phố Cầu Mây đến hết đất Khách sạn Sapa Lodge |
46.800.000 |
28.080.000 |
18.720.000 |
183 |
|
Từ hết đất Khách sạn Sapa Lodge đến hết số nhà 049 |
42.900.000 |
25.740.000 |
17.160.000 |
|
184 |
|
Từ hết số nhà 049 đến ngã ba đường Violet |
42.900.000 |
25.740.000 |
17.160.000 |
|
185 |
|
Từ ngã ba đường Violet đến đường đi thôn Hang Đá nhập từ 02 đoạn: Từ ngã ba đường Violet đến hết nhà ông Má A Đa; Từ hết nhà ông Má A Đa đến đường đi thôn Hang Đá |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
186 |
Đường nối TL152 đến QL4D |
|
Từ TL152 (nhà ông Trìu) đến hết dự án Bản Moòng |
6.000.000 |
3.600.000 |
2.400.000 |
187 |
|
Từ hết dự án Bản Moòng đến hết địa phận phường Sa Pa |
4.000.000 |
2.400.000 |
1.600.000 |
|
188 |
Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được (trừ ô tô) nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại xe máy đi được |
|
Các tổ dân phố nằm trong địa phận phường nay sửa đổi là Thuộc địa giới thị trấn Sa Pa (cũ) |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
189 |
Các vị trí còn lại |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.200.000 |
||
190 |
Ngõ 09 đường Sở Than |
|
Từ đường Sở Than đến hết ngõ |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
191 |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét |
|
Từ đường Vi Ô Lét đến đường Đồng Lợi |
12.000.000 |
7.200.000 |
4.800.000 |
192 |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây |
5.000.000 |
3.000.000 |
2.000.000 |
||
193 |
Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ (bao gồm cả đường bậc) |
7.000.000 |
4.200.000 |
2.800.000 |
194 |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng |
|
Đường đường Fan Si Păng đến hết ngõ |
6.750.000 |
4.050.000 |
2.700.000 |
195 |
Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách San Charm) |
|
Từ đường Mường Hoa đến hết ngõ |
8.000.000 |
4.800.000 |
3.200.000 |
6 |
PHƯỜNG SA PẢ |
IV |
|
|
|
|
196 |
QL4D |
|
Từ giáp địa phận xã Trung Chải đến ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
197 |
|
Từ ngã 3 đường vào trụ sở UBND phường Hàm Rồng đến đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa |
9.000.000 |
5.400.000 |
3.600.000 |
|
198 |
Đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa đến đường vào Trung tâm Dạy nghề |
10.000.000 |
6.000.000 |
4.000.000 |
199 |
|
Từ đường vào Trung tâm Dạy nghề đến hết số nhà 275 |
15.000.000 |
9.000.000 |
6.000.000 |
|
200 |
|
Từ số nhà 275 đến hết số nhà 347 nhập từ 02 đoạn: Từ số nhà 275 đến hết số nhà 393; Từ số nhà 393 đến hết địa phận phường Sa Pa |
17.500.000 |
10.500.000 |
7.000.000 |
|
201 |
Đường Sâu Chua |
|
Từ đường QL4D đến hết địa phận phường Sa Pả |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
202 |
Đường Sả Xéng |
|
Từ đầu cầu 32 đến hết nhà ông Đào Trọng Huần |
1.700.000 |
1.020.000 |
680.000 |
203 |
|
Từ nhà ông Đào Trọng Huần đến hết địa phận TDP số 3 |
1.500.000 |
900.000 |
600.000 |
|
204 |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
205 |
Đường vào Trung tâm dạy nghề |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến bệnh viện huyện Sa Pa |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
206 |
Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đường |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
207 |
Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
208 |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết ngõ |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
209 |
Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pả |
|
Từ đường QL4D đến hết khu đất |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
210 |
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân |
|
Đường bê tông từ đường vào trung tâm dạy nghề đến sân bóng |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
211 |
Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đường |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
212 |
Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pả |
|
Từ đường Điện Biên Phủ đến hết đường |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
213 |
Các đoạn đường còn lại chỉ xe cơ giới đi được (trừ ô tô) nay sửa đổi là Các đoạn đường còn lại chỉ xe máy đi được |
|
Các vị trí thuộc TDP số 1 phường Sa Pả |
7.500.000 |
4.500.000 |
3.000.000 |
214 |
Các vị trí còn lại |
1.000.000 |
600.000 |
400.000 |
||
|
|
|
|
|
||
1 |
THỊ TRẤN SI MA CAI |
V |
|
|
|
|
1 |
Đường Tráng A Pao |
|
Đất hai bên đường từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
2 |
|
Đất từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Nhà máy nước |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
3 |
|
Đất hai bên đường đoạn ngã tư Nhà máy nước đến ngã tư rừng Cấm |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
4 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu |
2.300.000 |
1.150.000 |
920.000 |
|
5 |
Đường trục chính trái nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh |
|
Đất hai bên đường từ nhà nghỉ Hồng Nhung đến ngã ba nhánh 9 |
5.800.000 |
2.900.000 |
2.320.000 |
6 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba nhánh 9 đến hết nhà ông Sùng Seo Lừ |
3.800.000 |
1.900.000 |
1.520.000 |
|
7 |
|
Đất từ giáp nhà ông Sùng Seo Lừ đến khe nước giáp nhà ông Giàng A Giả |
2.800.000 |
1.400.000 |
1.120.000 |
|
8 |
Đường trục chính trái nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh |
|
Đất từ nhà ông Giàng A Giả đến ngã ba đồn Biên phòng cũ |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.680.000 |
9 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến ngã ba trường nội trú |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
|
10 |
Đường trục chính trái nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba trường nội trú đến Nghĩa trang |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
11 |
|
Đất hai bên đường từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cổng chào mới |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
12 |
Đường 19/5 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba chợ đến hết số nhà 015 |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
13 |
|
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 015 đến hết đất số nhà 059 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
14 |
|
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
15 |
|
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
16 |
|
Đất hai bên đường từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai |
1.400.000 |
700.000 |
560.000 |
|
17 |
|
Đất hai bên đường từ khe nước giữa trường THCS thị trấn Si Ma Cai và THPT số 1 huyện Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
18 |
|
Đất hai bên đường từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba nhánh 1 |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
19 |
Phố Giàng Chẩn Mìn |
|
Đất từ ngã ba Chi cục thống kê đến ngã ba hợp khối Tài chính |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
20 |
|
Đất từ ngã ba hợp khối Tài chính đến giáp đất số nhà 044 |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
21 |
Phố Giàng Chẩn Mìn |
|
Đất từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
22 |
Đường nhánh 2 |
|
Đất hai bên đường từ ngã tư UBND huyện đến ngã tư Huyện ủy |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
23 |
Phố Giàng Chẩn Hùng |
|
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã tư Toà án |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
24 |
Phố Giàng Chẩn Hùng |
|
Đất hai bên đường từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
25 |
Đường nhánh 5 |
|
Đất hai bên đường từ nhà văn hóa TDP Phố Cũ đến ngã ba Chi cục thuế |
2.100.000 |
1.050.000 |
840.000 |
26 |
Đường Cư Hòa Vần |
|
Đất hai bên đường từ ngã tư rừng Cấm đến ngã tư Kiểm lâm |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
27 |
Đường Cư Hòa Vần |
|
Đất hai bên đường từ ngã tư Kiểm lâm đến nút giao Phố Giàng Chẩn Mìn (Ngã ba trung tâm bồi dưỡng chính trị) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
28 |
Đường nhánh 7 |
|
Đất hai bên đường nhánh 7 |
2.700.000 |
1.350.000 |
1.080.000 |
29 |
Đường nhánh 8B |
|
Đất hai bên đường từ giáp nhà nghỉ Hồng Nhung đến hết cây xăng Tổ dân phố Phố Cũ |
5.500.000 |
2.750.000 |
2.200.000 |
30 |
Phố Thầu |
|
Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
31 |
|
Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà 040 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
|
Phố Thầu |
|
Đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 đến hết Phố Thầu tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
32 |
|
Từ số nhà 040 đến hết số nhà 077 |
2.000.000 |
750.000 |
600.000 |
|
33 |
|
Từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu |
1.500.000 |
400.000 |
320.000 |
|
34 |
Các đường ngõ thuộc Phố Thầu |
|
Các ngõ thuộc đoạn còn lại từ tiếp giáp đất số nhà 040 đến hết Phố Thầu |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
35 |
Đường nhánh 10 nay sửa đổi là Đường Đinh Bộ Lĩnh |
|
Đất hai bên đường từ đất Trường mầm non số 1, thị trấn Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
36 |
|
Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu đến hết nhánh 10 nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi Nàn Sán) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
37 |
|
Đất thuộc khu tập kết K2 cũ |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
38 |
Phố Cũ |
|
Đất hai bên đường Từ Ngã ba số nhà 002 đến ngã ba sau trạm nước |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
39 |
Đường Ngô Quyền |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
40 |
Đường Giàng Lao Pà |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn đến hết trường Nội trú |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
41 |
Các tuyến còn lại |
|
Đất hai bên đường các tuyến còn lại của các tổ dân phố thuộc Thị trấn Si Ma Cai |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
42 |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha |
|
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc |
1.400.000 |
700.000 |
560.000 |
43 |
Phố Hoàng Thu Phố |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa |
2.300.000 |
1.150.000 |
920.000 |
44 |
Đường Cư Hòa Vần |
|
Đất 2 bên đường từ đầu ngã ba sau phòng Giáo dục đến ngã tư Chi cục Thống kê huyện |
2.300.000 |
1.150.000 |
920.000 |
45 |
Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha |
|
Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Say Gió đến đầu đường nhánh N1, sau Chi cục Thống kê huyện |
2.300.000 |
1.150.000 |
920.000 |
46 |
Đường C5 |
|
Toàn tuyến đường C5 (Ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005 |
2.600.000 |
1.300.000 |
1.040.000 |
47 |
Đường D18 |
|
Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải |
2.700.000 |
1.350.000 |
1.080.000 |
48 |
Đường D23 |
|
Đất từ ngã ba đường từ ngã ba rẽ vào đường đi xã Quan Hồ Thẩn đến hết địa phận của Thị trấn Si Ma Cai |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
49 |
Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài |
|
Từ Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
50 |
Đường D1 |
|
Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết hết địa phận nội thị Si Ma Cai |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
51 |
Đường D5 |
|
Đất từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
52 |
Ngõ thuộc đường nhánh 8B |
|
Đất hai bên đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
53 |
|
|
Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
54 |
Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới |
|
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới (Từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm) |
1.400.000 |
700.000 |
560.000 |
|
|
|
|
|
||
1 |
TT KHÁNH YÊN |
V |
|
|
|
|
1 |
Đường QL 279 |
|
Từ giáp đất Khánh Yên Thượng đến giáp Nhà Văn hóa TDP Nà Trang |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
2 |
|
Từ hết đất Nhà Văn hóa TDP Nà Trang đến cầu Ba Cô |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
3 |
Đường Quang Trung |
|
Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
4 |
|
Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) |
9.600.000 |
4.800.000 |
3.840.000 |
|
5 |
|
Từ SN 303, đường Quang Trung đến hết đất thị trấn Khánh Yên |
7.150.000 |
3.575.000 |
2.860.000 |
|
6 |
Đường Nà Trang |
|
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
7 |
Đường Nà Khọ |
|
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc |
480.000 |
240.000 |
192.000 |
8 |
Đường Khánh Yên |
|
Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.920.000 |
9 |
|
Từ cầu Nậm Lếch đến hết đất thị trấn Khánh Yên |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
10 |
Đường Bản Coóc |
|
Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc |
4.900.000 |
2.450.000 |
1.960.000 |
11 |
|
Từ hết SN 60 đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
12 |
Đường Gia Lan |
|
Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật |
2.550.000 |
1.275.000 |
1.020.000 |
13 |
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
14 |
Đường Gia Lan |
|
Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m |
7.200.000 |
3.600.000 |
2.880.000 |
15 |
Đường Trần Phú |
|
Từ SN 02, đường Trần Phú đến hết SN 134, đường Trần Phú |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
16 |
Đường Minh Đăng |
|
Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
17 |
|
Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
18 |
Đường Nà Sầm nay sửa đổi là Đường Minh Đăng |
|
Từ TTGTTX đến giáp mương Pom Chom |
1.250.000 |
625.000 |
500.000 |
19 |
Tuyến 25 |
|
Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình |
3.600.000 |
1.800.000 |
1.440.000 |
20 |
|
Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
21 |
Đường tuyến 25B |
|
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
22 |
Tuyến 20 nay sửa đổi là Phố Kim Đồng |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
23 |
Tuyến 21 nay sửa đổi là Phố Lý Tự Trọng |
|
Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
24 |
Tuyến đường 21-28 nay sửa đổi là Phố Lý Tự Trọng |
|
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với tuyến đường TC1 nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
25 |
Tuyến 22 nay sửa đổi là Phố Võ Thị Sáu |
|
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
26 |
Phố Hoàng Liên |
|
Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
27 |
|
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
28 |
Đường Điện Biên |
|
Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
29 |
|
Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) |
1.800.000 |
900.000 |
720.000 |
|
30 |
Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn nay sửa đổi là Đường Điện Biên |
|
Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
31 |
Đường Nguyễn Thái Quang |
|
Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) |
3.600.000 |
1.800.000 |
1.440.000 |
32 |
Đường Lê Quý Đôn nay sửa đổi là Đường Nguyễn Thái Quang |
|
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Túc nay sửa đổi là Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
33 |
Phố Thanh Niên |
|
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
34 |
|
Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
35 |
Đường Lê Quý Đôn |
|
Từ đất nhà ông Ninh Tính đến giáp đất nhà ông Báu Hồng |
3.600.000 |
1.800.000 |
1.440.000 |
36 |
|
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên |
2.400.000 |
1.200.000 |
960.000 |
|
37 |
Tuyến 37 nay sửa đổi là Đường 27/9 |
|
Từ QL 279 đến hết tuyến 37 (theo quy hoạch) nay sửa đổi là Từ QL 279 đến hết sân vận động huyện |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
38 |
Tuyến 39 |
|
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 |
1.050.000 |
525.000 |
420.000 |
39 |
Tuyến đường TC1 (đường trục chính đến trung tâm huyện) nay sửa đổi là Đường Lê Hồng Phong |
|
Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
40 |
|
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
41 |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Phố Nguyễn Du |
|
Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với tuyến đường TC1 nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
42 |
Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ |
|
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giáp đất trường mầm non Hoa Sen |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
43 |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) |
|
Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) |
1.200.000 |
600.000 |
480.000 |
44 |
Tuyến đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Phố Tố Hữu |
|
Từ điểm giao với đường N7 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
45 |
Tuyến đường N6 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Phố Chế Lan Viên |
|
Từ điểm giao với đường D5 - khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên đến điểm giao với đường Minh Đăng nay sửa đổi là Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
46 |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
|
Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao với đường N6 nay sửa đổi là Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
47 |
|
Từ giao với đường N6 đến giao với đường N4 nay sửa đổi là Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
48 |
|
Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.800.000 |
|
49 |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên nay sửa đổi là Đường N4 - Khu đô thị mới |
|
Từ giao với đường N6 đến giao với đường N5 nay sửa đổi là Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
50 |
|
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m nay sửa đổi là Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
51 |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
|
Từ đường D5 đến giao với đường N4 nay sửa đổi là Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
52 |
Các vị trí đất còn lại của thị trấn, các TDP sản xuất nông nghiệp của thị trấn |
390.000 |
195.000 |
156.000 |
||
53 |
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
54 |
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
55 |
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
56 |
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
57 |
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao với Y5 đến giao với đường KY3 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
58 |
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao với KY2 đến giao với đường KY11 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
59 |
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc thị trấn Khánh Yên |
|
Từ giao với Y5 đến giao với đường KY3 |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
(Kèm theo Nghị quyết số: /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: đồng/m2
Số TT |
Tên đường phố, ngõ phố sửa đổi, bổ sung |
Mốc xác định (Từ…đến…) sửa đổi, bổ sung |
Giá đất ở |
Giá đất TM- DV |
Giá đất CSSX PNN |
|
|
|
|||
1 |
XÃ CAM ĐƯỜNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Từ ngã ba Bến đá Từ ngã ba Bến đá đến cầu sắt làng Nhớn |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
2 |
Từ cầu sắt làng Nhớn đến đường 29m Bình Minh |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
3 |
Đường vào trụ sở UBND xã (đường D1) |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến đầu cầu làng Vạch |
6.500.000 |
3.250.000 |
2.600.000 |
4 |
Đường vào mỏ |
Từ núi lở lên đến hết địa phận xã Cam Đường |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
5 |
Phố Suối Ngàn |
Từ cổng đình làng Nhớn đến cầu làng Vạch |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
6 |
Đường đập tràn cũ |
Từ nhà truyền thống đến đập tràn |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
7 |
Đường lên trạm điện |
Từ đường QL 4E cũ đến trạm điện 35 |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
8 |
Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) |
Đoạn từ cầu làng Vạch đến nhà văn hóa thôn Sơn Lầu |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
9 |
Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu đến hết địa phận xã Cam Đường (giáp xã Hợp Thành) |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
|
|
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã |
Đường N1, N6 tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
10 |
Đường N1 (từ đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) đến cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
11 |
Đường N6 (Phố Liên Hợp) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
|
Đường N2, N3, N4, N5, N7 tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
|
12 |
Đường N3, N4, N5, N7 |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
13 |
Đường N2 (Phố Văn Hiến) |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
14 |
Đường D3 |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
15 |
|
Khu tái định cư Làng Vạch |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
16 |
|
Khu tái định cư Làng Thác |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
17 |
|
Khu tái định cư Đất Đèn |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
18 |
|
Khu tái định cư thôn Sơn Lầu |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
19 |
|
Khu tái định cư Dạ 2 |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
20 |
|
Các khu vực còn lại |
660.000 |
330.000 |
264.000 |
2 |
XÃ ĐỒNG TUYỂN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Quốc lộ 4D đi Sa Pa |
Từ địa phận phường Kim Tân đến hết địa phận xã Đồng Tuyển tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
21 |
Từ địa phận phường Kim Tân đến đường nối đường cao tốc Lào Cai - Sa Pa |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
|
22 |
Từ đường nối đường cao tốc Lào Cai - Sa Pa đến hết địa phận xã Đồng Tuyển |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
23 |
Đường liên xã |
Từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến trụ sở UBND xã nay sửa đổi là Từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến trụ sở UBND xã (đoạn ra trường Nguyễn Bá Ngọc) |
2.200.000 |
1.100.000 |
880.000 |
24 |
Từ trụ sở UBND xã đến tái định cư thôn 3 |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
25 |
Từ hết tái định cư thôn 3 đến quốc lộ 4D |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
26 |
Từ hết tái định cư thôn 3 đến cầu chui rẽ Làng Đen |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
27 |
Đường liên xã |
Từ lối rẽ Làng Đen đến khu tái định cư số 4 (thôn Củm Hạ 1) |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
28 |
Khu tái định cư cao tốc thôn 3 |
Đường N1 (bám đường Làng Thàng - Cầu Sập) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
29 |
Phố Củm Thượng |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
|
Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) |
Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: |
|
|
|
30 |
Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
31 |
Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
32 |
Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Bắc Cường |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
33 |
Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
34 |
Khu tái định cư khai trường 21 (TĐC số 4, thôn 5) |
Phố Lạc Việt |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
35 |
Phố Vạn Xuân |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
36 |
Đường gom cao tốc thôn 3 |
Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
37 |
Đường gom cao tốc thôn 4 |
Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
38 |
Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 |
Toàn tuyến |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
39 |
|
Các đường nhánh của Khu tái định cư số I |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
40 |
|
Các đường nhánh của Khu tái định cư số II |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
41 |
|
Các đường nhánh của Khu tái định cư số III |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
42 |
|
Các khu vực còn lại |
800.000 |
400.000 |
320.000 |
3 |
XÃ HỢP THÀNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
43 |
|
Đường WB đoạn từ cầu sắt đến hết chợ |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
44 |
|
Từ hết chợ đến UBND xã |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
45 |
|
Đường từ UBND xã đến giáp địa phận xã Cam Đường |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
46 |
|
Các khu vực còn lại |
250.000 |
125.000 |
100.000 |
47 |
|
Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
4 |
XÃ TẢ PHỜI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
48 |
|
Khu vực giáp xã Cam Đường đến ngã ba gốc đa |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
49 |
|
Các hộ bám mặt đường từ ngã ba khai thác đến giáp địa phận phường Nam Cường |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
50 |
|
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang, Lắp Máy, Trạm Thải nay sửa đổi là Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang, Lắp Máy, Trạm Thải, Phời 2, Phời 3 |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
51 |
|
Khu tái định cư mỏ đồng |
450.000 |
225.000 |
180.000 |
52 |
|
Khu tái định cư thôn Cóc 2 |
450.000 |
225.000 |
180.000 |
53 |
Các khu vực còn lại |
200.000 |
100.000 |
80.000 |
|
5 |
XÃ VẠN HÒA |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
54 |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Từ phố Phạm Văn Khả đến ngã 5 khu nhà thờ nhập từ 02 đoạn: Từ phố Phạm Văn Khả đến đầu phố Phạm Văn Xảo (thôn Hồng Sơn); Từ phố Phạm Văn Xảo (thôn Hồng Sơn) đến ngã 5 khu nhà thờ |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
55 |
Phố Phạm Văn Khả |
Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
56 |
Phố Phạm Văn Xảo |
Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Đinh Bộ Lĩnh |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
57 |
Từ phạm Văn Xảo đến hết khu TĐC đường M6 nay sửa đổi là Từ phố Phạm Văn Khả nối M3; M6 đến M4 theo quy hoạch |
7.000.000 |
3.500.000 |
2.800.000 |
|
58 |
Đất sau làn dân cư công ty Huệ Minh nay sửa đổi là Phố Hưng Thịnh |
Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên (phố Hưng Thịnh mới) nay sửa đổi là Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên (thôn Hồng Hà) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
59 |
Đất sau làn dân cư công ty 559 và Hoàng Mai nay sửa đổi là Phố Hồng Sơn |
Từ phố Phạm Văn Khả đến đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
60 |
Đường F1, F2 nay sửa đổi là Đường Khánh Yên |
Từ đường Phạm Văn Khả đến đường Đinh Bộ Lĩnh (nhìn ra đường sắt) nay sửa đổi là Từ đường Phạm Văn Khả đến đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì) |
9.000.000 |
4.500.000 |
3.600.000 |
61 |
Phố Bình Than |
Từ phố Khánh Yên đến phố Đinh Bộ Lĩnh |
6.000.000 |
3.000.000 |
2.400.000 |
62 |
Phố Lương Định Của |
Nối từ phố Phạm Văn Xảo đến ngã 5 (giáp gốc đa) nay sửa đổi là Nối từ ngã 5 (giáp gốc đa) đến M8 theo quy hoạch mới |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
63 |
Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa đến ngã 5 (giáp gốc đa) nay sửa đổi là Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa đến đầu cầu phú thịnh |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
64 |
Tỉnh lộ 157 (TL 157) |
Từ đường M9 (gốc đa) đến khu công nghiệp |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
65 |
Đường M12 (tuyến chính) (đường M1 theo quy hoạch mới) nay sửa đổi là Đường M12 (tuyến chính) Phạm Văn Xảo (thôn Sơn Mãn 3) |
Từ cổng trường tiểu học Vạn Hòa đến Phố Lương Đình Của (nhà Hà Thuận) nay sửa đổi là Từ cổng trường tiểu học Vạn Hòa đến hết M8 theo quy hoạch mới |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
66 |
Đường M12 (tuyến phụ) |
Từ đường M11 đến cuối đường M12 tuyến chính |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
67 |
Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản) |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
68 |
Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
69 |
Khu tái định cư số 2 |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư N4;N5;N6 |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
70 |
Khu TĐC số 2 mở rộng |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng N7, N4 |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
71 |
Đường trục xã |
Từ cuối đường M12 (tuyến chính) đến cầu ông Tư thôn Cánh Chín nay sửa đổi là Từ cuối đường M8 theo quy hoạch đến cầu ông Tư thôn Cánh Chín |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
72 |
Từ cầu ông Tư thôn Cánh Chín đến đường T3 khu tái định cư số 2 |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
73 |
Đường trục xã |
Từ đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến ngã ba nhà bà Phượng Lương thôn Cánh Chín |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
74 |
Từ UBND xã đến cầu sắt thôn Cánh Đông |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
75 |
Đường trục thôn |
Từ đối diện nhà văn hóa xã (ngõ nhà Hiền Minh) qua đường D2 mới lên chùa ra đến ngã ba nhà ông Cao Chuyền |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
76 |
Đường trục thôn |
Từ trạm biến áp thôn Giang Đông 2 đến đường sắt (nhà ông Xưa) |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
77 |
Từ cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc ra đến đường trục chính thôn Cánh Đông (nhà Thiệu Bền) |
1.700.000 |
850.000 |
680.000 |
|
78 |
Đường quy hoạch bờ tả sông hồng |
Đường M1 |
11.000.000 |
5.500.000 |
4.400.000 |
79 |
Các khu vực còn lại thôn Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
|
80 |
Các khu vực còn lại thôn Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3 |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
81 |
|
Thôn Cầu Xum |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
82 |
|
Khu tái định cư kiểm dịch vùng |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
83 |
|
Tỉnh lộ 157 (đoạn từ cây xăng đến hết địa phận xã Vạn Hòa) |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
84 |
|
Các khu vực còn lại |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
85 |
Dự án Khu đô thị mới Vạn Hòa |
Đường D3 |
10.000.000 |
5.000.000 |
4.000.000 |
86 |
Các đường còn lại |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
|
6 |
XÃ CỐC SAN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Tuyến QL 4D |
Từ địa phận Lào Cai đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) nay sửa đổi là Từ địa phận xã Đồng Tuyển đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
88 |
Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) |
3.500.000 |
1.750.000 |
1.400.000 |
|
89 |
Từ đường T1 đến cầu Km9 |
5.000.000 |
2.500.000 |
2.000.000 |
|
90 |
Từ cầu Km9 đến hết địa phận xã Cốc San |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
|
91 |
Đường An San |
Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
92 |
Đường Luổng Láo 1 |
Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
93 |
Đường Ún Tà (đường bê tông mới làm) |
Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
94 |
Đường T1 |
Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
95 |
Tuyến đường nối đường cao tốc Sa Pa - Lào Cai |
Từ giáp ranh địa phận phường Bắc Cường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến hết địa phận xã Cốc San) |
2.500.000 |
1.250.000 |
1.000.000 |
96 |
Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Quang Kim, Bát Xát |
Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú |
1.000.000 |
500.000 |
400.000 |
97 |
Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 |
700.000 |
350.000 |
280.000 |
|
98 |
Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Quang Kim |
500.000 |
250.000 |
200.000 |
|
99 |
Đường T5 |
Từ T1 vào chợ Cốc San |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
100 |
Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
101 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
7 |
XÃ THỐNG NHẤT |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
102 |
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài |
Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E |
8.000.000 |
4.000.000 |
3.200.000 |
103 |
QL 4E nay sửa đổi là Nguyễn Văn Linh |
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền |
2.000.000 |
1.000.000 |
800.000 |
104 |
Từ ngã ba giáp với đường Quốc lộ 4E cũ đến cầu đường bộ mới nay sửa đổi là Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.200.000 |
|
105 |
Các vị trí còn lại trên trục đường Quốc lộ 4E |
1.500.000 |
750.000 |
600.000 |
|
106 |
Đường liên thôn |
Đoạn từ QL4E đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng nay sửa đổi là Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng |
600.000 |
300.000 |
240.000 |
107 |
Đường liên thôn |
Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
108 |
Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
|
109 |
Đường nội bộ |
Đường nội bộ trong thôn Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Thống Nhất |
400.000 |
200.000 |
160.000 |
110 |
|
Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc nay sửa đổi là Đường liên thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang Muồng, Phú Hùng, Mường Bát |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
111 |
Các vị trí còn lại |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
112 |
|
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo |
4.000.000 |
2.000.000 |
1.600.000 |
113 |
|
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
114 |
|
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng |
300.000 |
150.000 |
120.000 |
|
|
|
|||
1 |
XÃ BẢN CẦM |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 70 |
Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
2 |
Các vị trí còn lại trên đường QL70 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
3 |
Quốc lộ 70 |
Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Bản Phiệt (Km 189+250) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
4 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
5 |
|
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
6 |
|
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
7 |
|
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Bản Lọt qua cầu 50m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
8 |
|
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
9 |
|
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
10 |
|
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
11 |
|
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
12 |
|
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
13 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
2 |
XÃ BẢN PHIỆT |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
14 |
Quốc lộ 70 |
Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội đến cầu K8 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
15 |
Từ Km 190 + 200m đến giáp đất Bản Cầm |
2.800.000 |
1.120.000 |
840.000 |
|
16 |
Các vị trí còn lại trên đường QL70 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
17 |
Quốc lộ 4D |
Từ cầu Bản Phiệt đến Cổng Trường Trung học cơ sở |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
18 |
Từ cầu Bản Phiệt cũ nối QL 70 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
19 |
Từ trường THCS đi Mường Khương đến hết đất cầu thủy điện |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
20 |
Từ giáp cầu thủy điện đến giáp đất Mường Khương |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
21 |
Đường Phố Mới đi Phong Hải |
Ngã 3 làng Chung đi Phong Hải 400m; đi Vạn Hòa 300m, đi ngã 3 Bản Phiệt đến cổng trường tiểu học Làng Chung |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
22 |
Đường Phố Mới đi Phong Hải |
Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
23 |
Đường K8 Nặm Sò |
Đầu cầu sắt đến cuối đường bê tông |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
24 |
Đường Bản Phiệt Làng Chung |
Đoạn từ QL70 đến hết cầu Pạc Tà |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
25 |
Từ Cầu Pạc Tà đến đường rẽ vào thôn Cốc Lầy |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
26 |
Khu tái định cư thôn Bản Quẩn |
Các tuyến đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
27 |
Thôn Bản Quẩn |
Các đường bê tông ngõ xóm thôn Bản Quẩn |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
28 |
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt |
Các tuyến đường N1, N2, D2, D3 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
29 |
Khu đất Minh Sơn |
Các tuyến đường M1, M2, M3 |
2.100.000 |
840.000 |
630.000 |
30 |
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) |
Từ đoạn giao với đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) đến cuối đường (nhà ông Công Thúy) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
31 |
Đường BQ7 |
Từ cầu K8 đi Nậm Sò 400m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
32 |
Các vị trí còn lại |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
33 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
34 |
|
Từ cầu Pặc Tà đến cổng trường tiểu học Làng Chung nay sửa đổi là Từ lối rẽ Cốc Lầy đến cổng trường tiểu học Làng Chung |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
35 |
|
Các vị trí nằm tiếp giáp vị trí 1 không có trong bảng giá đất ở đô thị |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
36 |
|
Dọc hai bên các tuyến đường GT liên thôn K8 - Nậm Sò |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
37 |
|
Các vị trí đất còn lại thuộc xã Bản Phiệt |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
3 |
XÃ GIA PHÚ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
38 |
Quốc lộ 4E |
Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
39 |
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
|
40 |
Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
41 |
Quốc lộ 4E |
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều 100m |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
42 |
Từ cách chợ chiều 100m đến cách chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
43 |
Từ cách cổng chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao đến giáp Xuân Giao |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
44 |
Đường liên thôn |
Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú |
1.600.000 |
640.000 |
480.000 |
45 |
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân |
750.000 |
300.000 |
225.000 |
|
46 |
Đường liên thôn |
Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
47 |
Khu tái định cư |
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
48 |
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
49 |
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
50 |
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
51 |
Đường D7 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
52 |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật |
Đường B4A |
2.800.000 |
1.120.000 |
840.000 |
53 |
Đường B4 |
3.200.000 |
1.280.000 |
960.000 |
|
54 |
Đường B5 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
55 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
56 |
|
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
57 |
|
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
58 |
|
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp huyện Sa Pa nay sửa đổi là Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ cổng nhà máy thủy điện Tả Thàng đến giáp thị xã Sa Pa |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
59 |
|
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 đoạn từ giáp xã Xuân Giao đến hết đất Gia Phú (giáp huyện Sa Pa) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
60 |
|
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ giáp xã Xuân Giao đến cổng vào nhà máy thủy điện Tả Thàng |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
61 |
|
Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến) nay sửa đổi là Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hẻn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tả Thàng) |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
62 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
63 |
|
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo, thị xã Sa pa |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
4 |
XÃ PHONG NIÊN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
64 |
QL 70 |
Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m |
1.700.000 |
680.000 |
510.000 |
65 |
Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồ đi về phía Lào Cai 400m, đi về phía Hà Nội 400m |
1.700.000 |
680.000 |
510.000 |
|
66 |
Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
67 |
Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
68 |
Đoạn từ cách ngã ba Bắc Hà 400m đến cách ngã ba km 36 là 200m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
69 |
Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
70 |
Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
71 |
TL 154 |
Từ QL 70 sau 50m đến Đường nên thôn Phìn Giàng |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
72 |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji |
Từ QL 70 đến cổng nhà máy Quế Hồi |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
73 |
Đường đi Bảo Nhai |
Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà đến giáp địa phận huyện Bắc Hà |
1.400.000 |
560.000 |
420.000 |
74 |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên |
|
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
75 |
Đường Làng Giàng đi QL 70 |
Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Thái Niên 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
76 |
Đoạn từ Thái Niên 800m đến giáp đất thôn Làng Cung 3 |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
77 |
Đoạn từ thôn Làng Cung 3 đến giáp đất Thái Niên |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
78 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ >40m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
79 |
|
Từ đường Thuận Hải đến ngã 3 đi Cốc Sâm 2 |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
80 |
|
Từ ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến giáp đất Bắc Hà |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
81 |
|
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
82 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
83 |
Đường Cốc Sâm 1, 2 |
Từ đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đến hết đường |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
84 |
Đường vào trạm điện 500KW |
Từ QL 70 vào 300m |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
85 |
Đường vào trạm điện 500KW |
Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
86 |
Đoạn từ cách ngã ba Km36+200 đến các đường đôi 400m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
5 |
XÃ PHÚ NHUẬN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
87 |
TL 151 |
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào NVH Phú Hải 1 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
88 |
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m |
2.200.000 |
880.000 |
660.000 |
|
89 |
Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
90 |
Các vị trí còn lại đường TL151 |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
91 |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà |
Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
92 |
Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Sơn Hà |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
93 |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) |
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
94 |
Từ Km24+500 đến Km26+600 |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
95 |
Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
96 |
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 |
1.700.000 |
680.000 |
510.000 |
97 |
|
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
98 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
99 |
|
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
100 |
|
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
101 |
|
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
102 |
|
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
103 |
|
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
104 |
|
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
105 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
106 |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận |
Từ đền Cô Bà đến giáp đất Sơn Hà nay sửa đổi là Từ đường TL 151 đến giáp đất Sơn Hà |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
6 |
XÃ SƠN HÀ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
107 |
QL 4E |
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt |
7.000.000 |
2.800.000 |
2.100.000 |
108 |
Từ đường sắt đến giáp đất xã Sơn Hải |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
109 |
|
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
110 |
|
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
Đường tỉnh 151C |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
111 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
|
112 |
Từ nhà bà Tâm đến ngã ba nhà ông Qùy |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
113 |
Đường tỉnh 151C |
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
114 |
Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
115 |
Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
116 |
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
117 |
Từ cuối đất tái định cư An Thắng đến suối Nhù |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
118 |
Đường tỉnh 152 |
Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
119 |
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Sơn Hà |
5.500.000 |
2.200.000 |
1.650.000 |
|
120 |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận |
Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
121 |
Từ trạm biến áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
122 |
Từ nhà văn hóa Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
123 |
Đường trục thôn Tả Hà 3 |
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
124 |
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
|
Khu TĐC An Hồng tách thành 02 khu TĐC: |
|
|
|
|
125 |
Khu TĐC An Hồng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
126 |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
127 |
Khu TĐC An Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
128 |
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
129 |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận |
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã phú nhuận (hết địa phận xã Sơn Hà) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
130 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng |
Đường N2, N7, N12 |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
131 |
Đường N9, N13 |
3.800.000 |
1.520.000 |
1.140.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
132 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ > 40m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
133 |
|
Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
134 |
|
Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
135 |
|
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
136 |
|
Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
137 |
|
Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
138 |
|
Các vị trí còn lại của thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4 |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
|
|
Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến nhà văn hóa Trà Chẩu tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
139 |
|
Từ ngã ba đường tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
140 |
|
Từ phân hiệu trường tiểu học số 1 đến nhà ông Lê |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
141 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
7 |
XÃ SƠN HẢI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
142 |
QL 4E |
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến hết trạm y tế xã nay sửa đổi là Đoạn từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
143 |
Trạm y tế xã đến cầu chui nay sửa đổi là Đoạn từ Cầu Sơn Hải đến cầu chui đường sắt |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
144 |
Đoạn từ cầu chui đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
145 |
Khu tái định cư |
Đường N1, N2, N3 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
146 |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải |
Đường B4 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
147 |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
148 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 300m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
149 |
|
Các đoạn đường liên thôn, liên xã nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ ( cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 1000m) |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
150 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
8 |
XÃ THÁI NIÊN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
151 |
Trung tâm cụm xã |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên |
560.000 |
224.000 |
168.000 |
152 |
Đường ra Lạng + 200m |
360.000 |
144.000 |
108.000 |
|
153 |
Đoạn đi làng cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
154 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã |
560.000 |
224.000 |
168.000 |
|
155 |
Trung tâm cụm xã |
Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
156 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
157 |
|
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
158 |
|
Từ cầu ông Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
159 |
|
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
160 |
|
Từ cầu Khe Quan đến đường đền thôn Thái Niên |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
161 |
|
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
162 |
|
Từ ngã 3 đi Phong Hải đến giáp đất Phong Hải |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
163 |
|
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
164 |
|
Từ dốc Cầu Đường đến ngã 3 đi Lượt |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
165 |
|
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
166 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
167 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới |
Đoạn từ Cầu My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
168 |
Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
169 |
Đoạn từ nhà ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
170 |
Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
171 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới |
Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
172 |
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
173 |
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
174 |
Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
175 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới |
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
176 |
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
177 |
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
178 |
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
179 |
Đoạn cầu Múc Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
180 |
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
181 |
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
182 |
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980 |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
183 |
Đường Làng My - Đồng Ân |
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
184 |
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
185 |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà |
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
186 |
Đoạn từ nhà ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
187 |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 |
Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
188 |
Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
189 |
Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
190 |
Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
191 |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 |
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Phong Niên) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
192 |
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Phong Niên |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
193 |
Đường Làng Giàng - Làng Chung |
Đoạn từ TL 161 đến cầu Làng Giàng 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
194 |
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
|
195 |
|
Đường từ cầu Làng Giàng đi TL 161 |
6.900.000 |
2.760.000 |
2.070.000 |
9 |
XÃ TRÌ QUANG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
196 |
|
Đoạn từ UBND xã đi ngã ba thôn Tiến Lập nay sửa đổi là Đoạn từ UBND xã đi nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (nhà ông Ưu) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
197 |
|
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Lập đến giáp đất Xuân Quang nay sửa đổi là Đoạn từ nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (nhà ông Ưu) đến giáp đất xã Xuân Quang |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
198 |
|
Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
199 |
|
Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
200 |
|
Đoạn từ trạm y tế xã đến đầu cầu Trì Thượng |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
201 |
|
Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
202 |
|
Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
203 |
|
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
204 |
Các vị trí còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
|
205 |
|
Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi đến Cầu Nhò nay sửa đổi là Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
206 |
|
Đoạn từ đầu Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) nay sửa đổi là Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
207 |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) |
Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp thị trấn Phố Lu |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
208 |
Đường An Thành, Khe Tắm |
Đoạn từ UBND xã đến thôn Khe Tắm thị trấn Phố Lu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
10 |
XÃ XUÂN GIAO |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
209 |
QL 4E |
Từ giáp đất Sơn Hải đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
210 |
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
211 |
Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
212 |
Đoạn từ cổng nhà máy chế biến lâm sản đến giáp đất xã Gia Phú |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
213 |
TL 151 |
Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
214 |
Đường Tỉnh lộ 152 |
Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
215 |
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến giáp đất xã Gia Phú |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
216 |
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
217 |
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
218 |
Khu tái định cư Vàng |
Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
219 |
Khu tái định cư thôn Địa Chất |
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
220 |
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
221 |
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
222 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
223 |
|
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
224 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
11 |
XÃ XUÂN QUANG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
225 |
QL 4E + QL 70 |
Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
226 |
Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
|
227 |
Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai đến trụ sở DN Đức Mạnh |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
228 |
Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu đến nhà ông Việt Hằng |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
229 |
Từ nhà ông Việt Hằng đến nhà ông Vui |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
230 |
Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai đến giáp đất Phong Niên |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
231 |
QL 4E + QL 70 |
Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội đến cầu Km 46 |
1.300.000 |
520.000 |
390.000 |
232 |
Từ cách ngã ba KM5 (QL 4E) 200m đến cách ngã ba KM6 (QL 4E) 200m (hướng đi Phố Lu) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
233 |
Đoạn từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
234 |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
235 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
236 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
237 |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) |
Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
238 |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) |
Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
239 |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm |
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
240 |
|
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m đến 500m) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
241 |
|
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến giáp đất Trì Quang |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
242 |
|
Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
243 |
|
Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
244 |
|
Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên đến giáp đất xã Thái Niên |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
245 |
|
Đường vào thôn Làng Gạo |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
246 |
|
Đường vào thôn Nậm Cút |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
247 |
|
Khu TĐC Gốc Mít |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
248 |
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
|
249 |
Đường Làng My - Đồng Ân |
Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Thái Niên |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
|
|
|||
1 |
XÃ BẢO HÀ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 279 |
Từ nhà ông Sơn Lan đến đường ngang (đường sắt) |
4.800.000 |
1.920.000 |
1.440.000 |
2 |
Từ đường ngang (đường sắt) đến cầu chợ |
10.000.000 |
4.000.000 |
3.000.000 |
|
3 |
Từ đầu cầu chợ đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba) |
7.500.000 |
3.000.000 |
2.250.000 |
|
4 |
Từ nhà Huệ Đủ đến ngã ba đường vào T1 |
7.500.000 |
3.000.000 |
2.250.000 |
|
5 |
Từ ngã ba đường vào T1 đến đầu cầu qua sông Hồng |
10.500.000 |
4.200.000 |
3.150.000 |
|
6 |
Đường tỉnh lộ 161 |
Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà Kỳ Lý |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
7 |
Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
|
8 |
Đường tỉnh lộ 161 |
Từ kết thúc đường BH 1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1 |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
9 |
Tuyến đường K1 |
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà |
16.000.000 |
6.400.000 |
4.800.000 |
10 |
Đường qua ga Bảo Hà |
Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt |
5.500.000 |
2.200.000 |
1.650.000 |
11 |
Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
12 |
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà |
Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
13 |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà |
Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
14 |
Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
15 |
Đường T1 |
Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 |
15.000.000 |
6.000.000 |
4.500.000 |
16 |
Đường T2 |
Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 |
16.000.000 |
6.400.000 |
4.800.000 |
17 |
Đường T2 |
Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 |
15.000.000 |
6.000.000 |
4.500.000 |
18 |
Đường T3 |
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình bản Bảo Vinh (trừ đoạn 3 mục đường T3-T4) |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
19 |
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã |
Từ QL 279 đến trụ sở UBND xã |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
20 |
Đường T3, T4 |
Từ đầu đường T3 giao với T10 (đường bờ kè sông Hồng) đến đầu bến xe mới theo quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Bảo Hà |
11.400.000 |
4.560.000 |
3.420.000 |
21 |
Đường T3, T4 |
Từ đầu bến xe mới đến qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m |
11.400.000 |
4.560.000 |
3.420.000 |
22 |
Đường T3, T4 |
Qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m đến cách nút giao T3 và T4 20m |
11.400.000 |
4.560.000 |
3.420.000 |
23 |
Cách nút giao T3 và T4 20m đến qua nút giao T3 và T4 50m |
11.400.000 |
4.560.000 |
3.420.000 |
|
24 |
Đường T3, T4 |
Cách nút giao T3 và T4 50m đến nút giao T4 và T1 |
11.400.000 |
4.560.000 |
3.420.000 |
25 |
Đường BH5 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 |
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
26 |
Đường BH3, BH4, BH8 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 |
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
27 |
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
28 |
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
29 |
Đường BH2, BH6, BH7 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 |
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường |
6.500.000 |
2.600.000 |
1.950.000 |
30 |
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường |
6.500.000 |
2.600.000 |
1.950.000 |
|
31 |
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường |
6.500.000 |
2.600.000 |
1.950.000 |
|
|
Đường tỉnh lộ 161 |
Từ đầu cầu phía Kim Sơn đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước bản Liên Hà 5 tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
32 |
Từ đường rẽ lên đường sắt ( siết đất ở nhà ông Hường cũ ) đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Uớc |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
33 |
Từ đầu cầu phía Kim Sơn đến đường rẽ lên đường sắt (siết đất ở nhà ông Hường cũ) |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
34 |
Đường tỉnh lộ 161 |
Từ hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (bản Liên Hà 5) |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
35 |
Đường tỉnh lộ 161 (cũ) |
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến hết đất nhà ông Vũ Văn Mạnh bản Liên Hà 5 nay sửa đổi là Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến ngã 3 đường vào bản Liên Hà 6 |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
36 |
|
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
37 |
|
Đường gom Liên Hà 3 đi bản Liên Hải |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
38 |
|
Dọc QL 279: Từ hết đất nhà ông Sơn Lan (bản Liên Hà 3) đến hết đất đến hết đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
39 |
Quốc lộ 279 |
Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh (bản Lúc) đến hết địa phận hành chính xã Bảo Hà (dọc QL 279 mỗi bên 50m) nhập từ 03 đoạn: Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh đến hết (bản Lúc) đến đường rẽ xuống nhà ông Thuận bản Tắp 2; Từ đường rẽ xuống nhà ông Thuận (bản Tắp 2) đến hết đất ở nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1); Từ sau đất nhà ông Lự Hồng Phong (bàn Tắp 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
40 |
|
Đường tỉnh lộ 161: Từ hết đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lang Thíp (Yên Bái) sâu mỗi bên 50m |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
41 |
|
Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí trong Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
42 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
2 |
XÃ CAM CỌN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
43 |
Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã |
Từ nhà ông Đoạt (thôn Tân Tiến) đến giáp đất nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
44 |
Từ nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) đến hết đất nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m |
1.400.000 |
560.000 |
420.000 |
|
45 |
Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã |
Từ tiếp giáp nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) đến cống chui Cao tốc Km 211+500 thôn Cọn 2 dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
46 |
Đường tránh tỉnh lộ 151C |
|
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
|
|
|
|
|
47 |
Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa |
Đường H1, H3, H4, H3, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H20, H26 theo quy hoạch |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
48 |
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H16, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26A, H27, H28 theo quy hoạch |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
49 |
|
Thôn Lỵ 1-2, Lỵ 2-3 : Từ suối Sóc đến cống chui cao tốc Km206+865 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
50 |
|
Thôn Tân Thành, thôn Bỗng Buôn: từ cống chui cao tốc Km206+850 đến cống chui cao tốc Km208+380 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
51 |
|
Thôn Bỗng Buôn, thôn Tân Tiến: Từ cống chui cao tốc Km208+380 đến giáp nhà ở ông Đoạt thôn Tân Tiến dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
52 |
|
Thôn Cọn I, Cọn II từ cống chui cao tốc Km211+500 đến đường rẽ BTXM thôn Cam 1 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
53 |
|
Thôn Cam 4: từ đường rẽ BTXM đi Cam 1 đến cống chui cao tốc Km216+240 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
54 |
|
Thôn Hồng Cam: từ cống chui cao tốc Km216+240 đến cầu suối Nhù dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
55 |
|
Các thôn: Lỵ 2-3; Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam nay sửa đổi là Các thôn: Lỵ Lỵ 1-2; 2-3; Bỗng Buôn; Bỗng 2; Các vị trí tiếp giáp với đường bê tông xi măng, Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
56 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
3 |
XÃ ĐIỆN QUAN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
57 |
Quốc lộ 70 |
Từ Km 142 đến Km 146 |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
58 |
Từ Km 146 đến Km 146+300 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
59 |
Từ Km 146+300 đến Km 147 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
60 |
Từ Km 147 đến giáp xã Xuân Quang (Bảo Thắng) |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
|
61 |
Quốc lộ 70 vào chợ |
Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
62 |
Đường liên thôn |
Từ QL 70 đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) nay sửa đổi là Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
63 |
|
Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
64 |
|
Đường QL70 đi bản Trang B: từ giáp QL70 đến nghĩa trang xã nay sửa đổi là Đường QL70 đi bản Trang B: từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến nghĩa trang xã |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
65 |
|
Đường QL70 đi bản Trang B: từ giáp nghĩa trang xã đến cầu Trang B |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
66 |
|
Đường bản 1B: từ TBA 1A đến giáp xã Trì Quang (Bảo Thắng) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
67 |
|
Đường bản 1A đi bản 2: từ cống 1A đến giáp xã Thượng Hà |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
68 |
|
Đường bản 3 đi bản 1A: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1A) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
69 |
|
Đường bản 4 (cũ) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
70 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
4 |
XÃ KIM SƠN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
71 |
Tỉnh lộ 161 |
Thôn Kim Quang, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2 tuyến mới của Tỉnh lộ 161, mỗi bên 30 m |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
72 |
Tỉnh lộ 161 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phiên thôn Kim Quang đến hết nhà Văn Hóa thôn Kim Quang mỗi bên 30m |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
73 |
Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn |
Từ nhà ông Phạm Văn Lợi (thôn Tân Văn 1) đến hết nhà ông Tạ Văn Quang (thôn Tân Văn 2), mỗi bên 30m |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
74 |
Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân |
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
75 |
Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn 2 (thôn 3AB) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
76 |
|
Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Cao Sơn dọc theo Tỉnh lộ 161 cũ và đường Minh Tân - Kim Sơn, mỗi bên 30 m (trừ vị trí khu trung tâm xã) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
77 |
|
Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4 (trừ vị trí 1) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
78 |
|
Thôn Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn, Mông |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
79 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
5 |
XÃ PHÚC KHÁNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
80 |
Quốc lộ 70 |
Dọc 2 bên đường từ giáp đất Long Phúc đến hết nhà ông Thành Lập (bản 8) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
81 |
Quốc lộ 70 |
Dọc 2 bên đường từ cống nhà Thành Lập đến đường cổng làng văn hóa bản 7 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
82 |
Dọc 2 bên đường từ đường cổng làng văn hóa bản 7 đến cầu 75 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
83 |
Từ cống Ông Thin (bản 5) đến cống Sân vận động |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
84 |
Từ cống sân vận động đến hết cống nhà ông Sáng (bản 5) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
85 |
Từ cổng trường tiểu học đến hết nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
86 |
Từ điểm cuối nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) đến bờ đập thủy điện Phúc Long |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
87 |
Quốc lộ 70 |
Từ bờ đập thủy điện Phúc Long đến hết nhà ông Tiến Sao (bản 4) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
88 |
Từ điểm cuối nhà ông Tiến Sao (bản 4) đến hết nhà ông Lâm (bản 4) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
89 |
Từ điểm cuối nhà ông Lâm (bản 4) đến hết đất Long Phúc |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
90 |
Từ cống nhà ông Thin (bản 5) đến trạm thủy văn |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
91 |
Thôn Đầm Rụng: Từ cống nhà ông Sáng đến trường tiểu học trẻ |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
92 |
|
Bản 4: Các hộ ở từ nhà ông Tạo đến nhà ông Dũng; từ km 10 đến ngã ba đường liên xã Long Phúc - Long Khánh, từ ngã ba đường đi QL70 đến nhà ông Phóng; bản 6, bản 7 (trừ các hộ ở cạnh đường Quốc lộ 70) |
260.000 |
104.000 |
78.000 |
93 |
|
Bản 6: Đường rẽ QL70, từ sau nhà bà Chiến (giáp trường tiểu học số 1) đến NVH cũ bản 6 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
94 |
|
Bản 5: Từ ngã ba nhà văn hóa đến nhà ông Mưu; Từ ngã ba nhà văn hóa đến hết đất nhà ông Thọ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
95 |
|
Bản 1, 3, 9: đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 50m |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
96 |
|
Bản 3: Từ ngầm 1 đến hết đất nhà ông Dương |
230.000 |
92.000 |
69.000 |
97 |
|
Bản 4: Từ nhà ông Đức Nhiên đến ngầm 1 đường liên xã |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
98 |
|
Bản 1: Từ ngầm 4 đường liên xã đến đường rẽ đi Lủ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
99 |
|
Bản 1: Từ ngầm 3 đường liên xã đến hết đất nhà văn hóa bản 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
100 |
|
Bản 2: Từ nhà ông Đằng đến trạm biến áp đường liên xã |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
101 |
|
Bản 3: Các khu vực còn lại thuộc đường liên xã (trừ các hộ từ ngầm 1 đến hết đất nhà ông Dương) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
102 |
|
Bản 6: Từ nhà bà Gấm đến hết nhà ông Ánh |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
103 |
|
Bản 7: Từ ngã ba hội trường bản 7 đến hết đất bản 8 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
104 |
|
Thôn Nà Phát: Từ ngầm 4 đường liên xã đến đường rẽ đi làng Nủ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
105 |
|
Thôn Cầu Cóc từ Q.Lộ 70 đến đường vào Cầu Cứng chợ Cóc |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
106 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
107 |
|
Khu tái thiết Làng Nủ |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
6 |
XÃ LƯƠNG SƠN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
108 |
Trung tâm xã |
Từ nhà ông Nghề (thôn Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) nay sửa đổi là Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
109 |
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (Phia 1) nay sửa đổi là Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia) |
650.000 |
260.000 |
195.000 |
|
110 |
Trung tâm xã |
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sơn Hải) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) nay sửa đổi là Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
111 |
|
Dọc đường liên xã: Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
112 |
|
Dọc đường liên xã: Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 2) nay sửa đổi là Dọc đường liên xã: Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
113 |
|
Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1 |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
114 |
|
Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết nhà ông Hoàng Đức Lin (thôn Vuộc) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
115 |
|
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) nay sửa đổi là Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
116 |
|
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia 2) nay sửa đổi là Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
117 |
|
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia 2) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia 2) nay sửa đổi là Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
118 |
|
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
119 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
7 |
XÃ MINH TÂN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
120 |
Quốc lộ 70 |
Từ Km 129 đến Km 129 + 500 |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
121 |
Từ Km 129 + 500 đến Km 130 + 500 |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
|
122 |
Từ Km 130 + 500 đến Km 132 |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
|
123 |
Trung tâm xã |
Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
124 |
Trung tâm xã |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
125 |
Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
126 |
|
Khu vực từ Km 129 đến Km 132, trừ các hộ dọc đường QL70 |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
127 |
|
Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (Km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất xưởng bóc giáp với cầu tràn ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
128 |
|
Từ cầu xưởng bóc nhà ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
129 |
|
Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
130 |
|
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (Minh Hải) nay sửa đổi là Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
131 |
|
Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
132 |
|
Khu vực từ đất nhà ở ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Hữu Nghị (bản Mai 3) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
133 |
|
Từ nhà ông Lục Hữu Nghị (Bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã đến cầu tràn hết đất nhà ông Lục Văn Bái (bản Mai 2) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
134 |
|
Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (Mai 2) nay sửa đổi là Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
135 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
8 |
XÃ NGHĨA ĐÔ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
136 |
Quốc lộ 279 |
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
137 |
Từ giáp ranh xã Vĩnh Yên đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
138 |
Quốc lộ 279 |
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279 |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
139 |
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 đến đường rẽ đi thôn Bản Ràng (hết đất nhà ông Minh Mến và hết đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
140 |
Từ đường rẽ đi thôn Bản Ràng, đối diện sang bên đường giáp đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường QL 279 đến giáp ranh xã Yên Thành huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
141 |
Trung tâm xã |
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi, ông Nga đến đầu cầu treo Nà Luông |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
142 |
Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt |
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
143 |
Đường sau chợ |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà bà Muời, đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
144 |
Đường đi Tân Tiến |
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
145 |
Đường đi Tân Tiến |
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường đến cầu Tràn Bản Mường Kem |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
146 |
|
Bản Nà Đình: Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
147 |
|
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
148 |
|
Bản Nà Luông (500m): Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
149 |
|
Bản Nà Luông: Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo bản Nà Luông đến cầu cứng bản Nà Luông |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
150 |
|
Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn bản Mường Kem đến ngã ba Bản Hón (nhà ông Nhưỡng) nhập từ 02 đoạn: Bản Kem: Dọc 2 bên đường từ cầu tràn bản Kem đến hết đất trường mầm non; Bản Hón: Dọc 2 bên đường từ giáp ranh trường mầm non đến đường rẽ đi bản Hón (nhà ông Nhưỡng) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
151 |
|
Bản Hón: Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
152 |
|
Bản Thâm Mạ: Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Mường Kem nhà ông Bảy đến ngã ba quán ông Thủ, đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo Bản Kem |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
153 |
|
Bản Mường Kem: Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
154 |
|
Bản Nặm Cằm: Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) đến mương nhà ông Hỷ |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
155 |
|
Bản Nà Khương: Dọc 2 bên đường từ QL 279 đến nhà văn hóa bản Nà Khương |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
156 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
9 |
XÃ TÂN DƯƠNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
157 |
Quốc lộ 279 |
Từ đầu cầu Bắc Cuông đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đầu cầu Bắc Cuông đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca |
640.000 |
256.000 |
192.000 |
158 |
Từ đường rẽ lên trường đoàn đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh), sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đường rẽ lên trường đoàn đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
159 |
Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo), sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo) |
540.000 |
216.000 |
162.000 |
|
160 |
Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
161 |
Quốc lộ 279 |
Từ đất công ty TNHH Sơn Hà đến giáp đất nhà ông Lý Cự, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ đất công ty TNHH Sơn Hà đến giáp đất nhà ông Lý Cự |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
162 |
Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự đến giáp đất thị trấn, sâu mỗi bên 30m nay sửa đổi là Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự đến giáp đất thị trấn |
420.000 |
168.000 |
126.000 |
|
163 |
Tỉnh lộ 160 |
Từ giáp xã Xuân Hòa (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
164 |
Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) đến hết đất bản 10 |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
165 |
|
Từ giáp thị trấn (bản Sắc Phạ) đến nhà ông Cầu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
166 |
|
Từ trường tiểu học xã đến cầu qua suối bản Qua |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
167 |
|
Từ cầu qua suối bản Qua đến giáp đất Thượng Hà |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
168 |
|
Từ ngã ba rẽ bản Qua đến nhà ông Vượng (bản Qua) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
169 |
|
Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ: từ giáp QL 279 đến nhà bà Ma Thị Sâu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
170 |
|
Đường bê tông Nà Đò: từ giáp đường đi Thượng Hà đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
171 |
|
Đường bê tông bản Khuổi Ca: khu trường đoàn |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
172 |
|
Đường bê tông bản Mủng: Từ nhà ông Chuông đến đường lên nhà ông Xanh |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
173 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
10 |
XÃ TÂN TIẾN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
174 |
Trung tâm xã |
Từ giáp xã Nghĩa Đô đến hết nhà ông Vạy bản Nậm Rịa, mỗi bên 100m |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
175 |
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy bản Nậm Rịa đến hết nhà ông Toàn bản Nậm Hu, mỗi bên 100m |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
176 |
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn bản Nậm Hu đến giáp xã Bản Liền - huyện Bắc Hà, mỗi bên 100m |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
177 |
|
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn đến giáp ranh xã Nậm Lúc - huyện Bắc Hà, mỗi bên 300m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
178 |
|
Đường Cán Chải - Nậm Dìn: từ giáp TL153 đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
179 |
|
Đường Cán Chải: từ giáp TL153 đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
180 |
|
Đường Cán Chải - Nậm Bắt: Từ khe đằng sau nhà ông Sinh (bản Cán Chải) đến giáp ranh xã Nà Chí, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, mỗi bên 200m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
181 |
|
Đường Nậm Bắt: từ cầu tràn Nậm Hu đến ngã ba ruộng ông Đức (bản Nậm Bắt), mỗi bên 200m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
182 |
|
Đường Nậm Rịa: từ dông sau nhà ông Thanh đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
183 |
|
Đường Nà Phung: từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến hết nhà ông Hầu (bản Nà Phung), bán kính 300m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
184 |
|
Đường Nậm Ngòa: từ khe sau nhà ông Kiều đến hết nhà ông Hồng (bản Nậm Ngòa), mỗi bên 300m |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
185 |
|
Đường Thai Lạc: từ khe sau nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến giáp ranh xã Nghĩa Đô |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
186 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
12 |
XÃ THƯỢNG HÀ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Quốc lộ 70 |
|
|
|
|
187 |
Từ giáp đất thị trấn Phố Ràng đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
188 |
Từ Km 127+650 đến hết đất bà Hoàng Thị Oanh |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
189 |
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Oanh đến hết đất nhà Nguyễn Thị Hạt |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
190 |
Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
191 |
Quốc lộ 70 |
Từ tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
192 |
Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
193 |
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
194 |
Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
195 |
Từ tiếp giáp đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu đất nhà ông Đặng Văn Phương bản 5 Mai Đào |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
196 |
Từ nhà ông Đặng Văn Phương đến hết đất nhà ông Lê Đình Dậu, Bản 5 Mai Đào |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
197 |
Quốc lộ 70 |
Từ tiếp giáp đất nhà ông Lê Đình Dậu (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
198 |
Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
199 |
|
Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
200 |
|
Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
201 |
|
Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
202 |
|
Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phần năng lượng tái tạo BATT |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
203 |
|
Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
204 |
|
Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
205 |
|
Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
206 |
|
Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
207 |
|
Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
208 |
|
Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
209 |
|
Bản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9 Mai Đào (trừ các hộ ở dọc đường thuộc khu vực II vị trí 1, 2) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
210 |
|
Bản 1, 3, 4, 5, 6, 9 Vài Siêu (trừ các hộ ở dọc đường khu vực I vị trí 1, 2) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
211 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
13 |
XÃ VIỆT TIẾN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
212 |
Trung tâm xã Việt Tiến |
Từ đầu cầu treo đến hết đất nhà Toản Thương, mỗi bên 50m |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
213 |
Từ ngã ba nhà ông Tiến đến hết đất nhà Đạo Ươm, mỗi bên 50m |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
214 |
Trung tâm xã Việt Tiến |
Từ cầu tràn nhà ông Long đến hết đất trạm y tế xã mỗi bên 50m |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
215 |
Từ tiếp giáp trạm y tế xã đến đường rẽ đi làng Đắng mỗi bên 50m |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
216 |
|
Từ đường rẽ đi làng Đắng đến đỉnh dốc Đình mỗi bên 50m |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
217 |
|
Thôn Già Thượng |
230.000 |
92.000 |
69.000 |
218 |
|
Thôn Việt Hải: Từ nhà bà Át đến nhà ông Đoan (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) |
230.000 |
92.000 |
69.000 |
219 |
|
Các vị trí đất còn lại của thôn Việt Hải |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
220 |
|
Thôn Cóc Khiểng: Từ nhà Đạo Uơm đến nhà bà Át giáp ranh với thôn Việt Hải (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) |
230.000 |
92.000 |
69.000 |
221 |
|
Các vị trí đất còn lại của thôn Cóc Khiểng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
222 |
|
Thôn Hàm Rồng (dọc trục đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 100m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
223 |
|
Các vị trí đất còn lại của thôn Hàm Rồng |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
224 |
|
Thôn Tân Bèn: Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lực (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
225 |
|
Các vị trí đất còn lại của thôn Tân Bèn |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
226 |
|
Thôn Già Hạ: Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Lực thôn Tân Bèn đến nhà ông Biên (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
227 |
|
Các vị trí đất còn lại của thôn Già Hạ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
228 |
|
Thôn Già Thượng: đoạn từ dốc đình đến nhà Toản Vân đường bê tông rẽ đi thôn Bèn tính mỗi bên đường 100m |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
229 |
|
Thôn Già Thượng: đoạn từ cầu nhà ông Long đến nhà bà Toản Thương mỗi bên đường 100m |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
230 |
|
Các vị trí đất còn lại của thôn Già Thượng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
231 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
14 |
XÃ VĨNH YÊN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
232 |
Quốc lộ 279 |
Từ đầu cầu Mạc đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
233 |
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
234 |
Quốc lộ 279 |
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
235 |
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
236 |
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m đến giáp xã Xuân Hòa |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
237 |
Cầu Mạc đến cổng Ủy ban |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
|
238 |
Cổng Ủy ban đến hết đất trạm thủy văn |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
239 |
Trạm thủy văn đến hết đất Chiến Xạ |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
240 |
Các tuyến đường nội bộ chợ mới xã Vĩnh Yên |
|
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
241 |
Trục đường từ UBND xã đi bản Nặm Mược |
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 đến nhà ông Thành |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
242 |
Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu |
Tiếp giáp từ thành đến nhà ông Chiến |
240.000 |
96.000 |
72.000 |
243 |
Cầu Mạc từ đường 279 đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa bản Pác Mạc |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
|
244 |
|
Bản Khuổi Phường: Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 đến cầu Khuổi Vèng |
340.000 |
136.000 |
102.000 |
245 |
|
Bản Nà Pồng: Từ cầu Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km |
340.000 |
136.000 |
102.000 |
246 |
|
Bản Tạng Què: Từ nhà bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km |
310.000 |
124.000 |
93.000 |
247 |
|
Phần còn lại của bản Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
248 |
|
Bản Khuổi Vèng: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
249 |
|
Bản Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
250 |
|
Bản Nậm Mược: Từ cầu Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
251 |
|
Bản Nậm Kỳ: Từ cầu ngầm đến nhà ông Hành đội 8 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
252 |
|
Bản Nậm Pậu: Từ nhà ông Nha đến nhà ông Thảo Quáng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
253 |
|
Bản Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
254 |
|
Bản Tổng Kim: Từ nhà ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
255 |
|
Bản Tổng Kim: Từ nhà ông Pao đến trường học Tổng Kim |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
256 |
|
Bản Tổng Kim: Từ trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu bản Lùng Ác II 2,5km |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
257 |
|
Bản Nặm Kỳ: Từ nhà ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
258 |
|
Bản Nặm Mược: Từ cầu ngầm Nặm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
259 |
|
Bản Nặm Kỳ: Từ ngã ba Nặm Kỳ đến nhà ông Sử |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
260 |
|
Bản Nặm Pạu: từ nhà ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
261 |
Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng |
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới đến Cầu bà Nết bản Pác Mạc |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
262 |
Từ Cầu Bà Nết bản Pác Mạc đến ngã ba đi Nậm Rịp bản Khuổi Vèng |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
|
263 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
15 |
XÃ XUÂN HÒA |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
264 |
Quốc lộ 279 |
Từ km 50+200 (nhà ông Giáp) đến hết đất Xuân Hòa đoạn tiếp giáp với xã Vĩnh Yên |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
265 |
Từ cầu Bắc Cuông đến Km 48+800 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
266 |
Tỉnh lộ 160 |
Bản Cuông: Từ QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đường đi Bản Cái đến giáp xã Tân Dương |
340.000 |
136.000 |
102.000 |
267 |
Đường liên xã nay sửa đổi là Tỉnh lộ 160 |
Từ ngã ba bản Sáo đến hết nhà ông Tân (bản Xóm Hạ) nay sửa đổi là Từ ngã ba bản Sáo đến hết cầu xóm Hạ (bản Xóm Hạ) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
268 |
Đường liên xã nay sửa đổi là Tỉnh lộ 160 |
Từ ngã ba bản Sáo đến giáp xã Xuân Thượng |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
269 |
Từ ngã ba bản Sáo đến giáp bản Chuân |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
270 |
Đường liên xã |
Từ cầu bản Bon đến nhà ông Thanh (mỗi bên sâu 50m) nay sửa đổi là Từ cầu Bản Kem đến nhà văn hóa Bản Lụ (mỗi bên sâu 50m) |
340.000 |
136.000 |
102.000 |
271 |
Từ hết đất nhà ông Thanh đến giáp đất nhà ông Thin (sâu mỗi bên 50m) nay sửa đổi là Từ hết đất nhà văn hóa Bản Lụ đến QL279 (mỗi bên sâu 50m) |
310.000 |
124.000 |
93.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
272 |
|
Bản Đao |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
273 |
|
Bản Chuân: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Giáp xuống đến bến đò Chuân |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
274 |
|
Bản Xóm Hạ: Dọc theo đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
275 |
|
Bản Xóm Thượng: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sốt đến hết đỉnh dốc Xóm Thượng nay sửa đổi là Bản Xóm Thượng: Dọc đường TL60 từ cầu Xóm Hạ đến khu nghĩa trang Bản Kem |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
276 |
|
Bản Kẹm: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sinh đến cầu bản Bon nay sửa đổi là Từ khu nghĩa trang Bản Kem đến nhà văn hóa Bản Kem |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
277 |
|
Bản Bon: Dọc đường liên thôn, từ nhà ông Hoan đến khe suối Bon nay sửa đổi là Bản Bon: Dọc đường liên thôn, đầu từ cầu Kẹm đến khe suối Bon |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
278 |
|
Các bản: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Thâm Bon, Qua 1, Qua 2, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuân |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
279 |
|
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
16 |
XÃ XUÂN THƯỢNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
280 |
Đường tỉnh lộ 160 |
Từ cổng chào bản 7 Vành (giáp với thị trấn Phố Ràng) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã (cách 2 bên đường 50m) |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
281 |
Đường tỉnh lộ 160 |
Từ nhà ông Tưởng bản 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 150m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa |
330.000 |
132.000 |
99.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
282 |
|
Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 7 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
283 |
|
Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3, 5 Thâu |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
284 |
|
Từ nhà ông Thanh (bản 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (bản 4 Vành), mỗi bên 50m |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
285 |
|
Bản 6 Vành |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
286 |
|
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa bản 2 Thâu), mỗi bên 50m |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
287 |
|
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
288 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
17 |
XÃ YÊN SƠN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
289 |
Quốc lộ 70 |
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết bến xe khách Bảo Yên |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
290 |
Từ đất nhà ông Đoạn đến km5 giáp xã Minh Tân |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
291 |
Quốc lộ 279 |
Tiếp giáp TT Phố Ràng đến hết nhà bà Dương Thị Lạ thôn Chom |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
292 |
Từ nhà bà Lạ đến hết nhà ông Lưu Văn Giang thôn Bát |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
293 |
Từ Nhà ông Giang đến cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 |
550.000 |
220.000 |
165.000 |
|
294 |
Từ Km 5 đến cổng làng văn hóa Mạ 1 |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
295 |
Từ cổng nhà văn hóa Mạ 1 đến Km 10 |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
296 |
Quốc lộ 279 |
Từ km 10 đến km 12 giáp đất Bảo Hà (thôn Múi 3) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
297 |
Đường rẽ Quốc lộ 279 |
Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
298 |
|
Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
299 |
|
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
300 |
|
Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
301 |
|
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
302 |
|
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
303 |
|
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết thôn Mạ 2 |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
304 |
|
Từ hết thôn Mạ 2 đến hết thôn Múi 1 (nhà ông Đặng Văn Thông) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
305 |
|
Từ thôn Mạ 2 đến hết đất Múi 2 (cũ) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
306 |
|
Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3 |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
307 |
|
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
308 |
|
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
309 |
|
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
310 |
|
Từ nhà ông Lụa (thôn Lự) đến hết địa phận xã Yên Sơn |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
311 |
|
Các vị trí còn lại thôn Chom, Bát, Mạ 2 |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
312 |
|
Các vị trí còn lại thôn Lự, Mạ 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
313 |
|
Các vị trí còn lại thôn Múi 1, Múi 3 |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
314 |
Thôn Mạ 1 |
Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
315 |
Thôn Múi 3 |
Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
316 |
Thôn Múi 3 |
Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
317 |
Thôn Lự |
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
|
|
|
|
||
1 |
XÃ A LÙ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
|
Trung tâm xã A Lù (Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
2 |
Đường Tỉnh lộ 158 |
Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
3 |
Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
4 |
Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ đến giáp Y Tý) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
5 |
|
Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
6 |
|
Các khu vực còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
2 |
XÃ A MÚ SUNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
7 |
Đường tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi Lũng Pô nay sửa đổi là Tuyến đường Quốc lộ 4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường đi Lũng Pô |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
8 |
Đường tỉnh lộ 158 |
Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
9 |
Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 đến giáp địa phận xã A Lù |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
|
10 |
Quốc lộ 4E |
Đường ngã ba Lũng Pô vào cột cờ Lũng Pô |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
11 |
|
Các khu vực còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
3 |
XÃ BẢN QUA |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
12 |
Đường 156 đi Bản Vược nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) đến cầu vòm Bản Vai |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
13 |
Từ cầu vòm Bản Vai đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
14 |
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
15 |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép |
750.000 |
300.000 |
225.000 |
16 |
|
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
17 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) |
Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
18 |
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
19 |
Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) |
Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua) |
4.200.000 |
1.680.000 |
1.260.000 |
a.2 |
Khu tái định cư số 3 |
|
|
|
|
20 |
Tuyến T1 |
Từ đường T6 đến đường T9 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
21 |
Tuyến T2 |
Từ đường T9 đến đường T10 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
22 |
Tuyến T3 |
Từ đường T9 đến đường T10 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
23 |
Tuyến T4 |
Từ đường T6 đến đường T10 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
24 |
Tuyến T5 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
25 |
Tuyến T6 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
26 |
Tuyến T7 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
27 |
Tuyến T8 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
28 |
Tuyến T9 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
29 |
Tuyến T10 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
30 |
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) |
Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
31 |
|
Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai nay sửa đổi là Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
32 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
162.000 |
65.000 |
49.000 |
4 |
XÃ BẢN VƯỢC |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
33 |
Đường TL156 cũ nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
34 |
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
35 |
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) |
1.700.000 |
680.000 |
510.000 |
|
36 |
Nút giao thông Bản Vược |
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn) |
6.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
37 |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) |
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát |
5.500.000 |
2.200.000 |
1.650.000 |
38 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát |
Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua đến đoạn giao với đường BV15 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
39 |
Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
40 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát |
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 đến đường T10 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
41 |
Đường T10 |
Từ đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
42 |
Đường T10 |
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
43 |
Đường 156B |
Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông Phan Văn Long |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
44 |
Đường N1 |
Giao tuyến T2 với tuyến T13 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
45 |
Tuyến N2 |
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
46 |
Đường BV 17 |
Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe) |
5.500.000 |
2.200.000 |
1.650.000 |
47 |
Đường BV 13 |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
48 |
Đường BV 18 |
Từ đường BV13 đến BV15 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
49 |
Đường BV 14 |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
50 |
Đường BV 15 |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe) |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
51 |
Đường BV 12 |
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
52 |
Tuyến đường T1 |
Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
53 |
Tuyến đường T12 |
Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
54 |
Tuyến đường T13 |
Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
55 |
Tuyến đường N7 |
Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
56 |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược |
Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3) |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
57 |
|
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược |
222.000 |
89.000 |
67.000 |
58 |
Đường tỉnh lộ 156 cũ nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
59 |
Đường tỉnh lộ 156B |
Từ hộ ông Phan Văn Long đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
60 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
162.000 |
65.000 |
49.000 |
5 |
XÃ BẢN XÈO |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
61 |
Đường 156 nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ 156B |
Từ Km 53+700 đến hết trạm y tế xã Bản Xèo |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
62 |
Đường tỉnh lộ 156B |
Từ cuối trạm y tế Bản Xèo đến cầu Bàn Xèo |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
63 |
Đường tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ 156B |
Từ giáp xã Mường Vi đến Km53+700 |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
64 |
Từ cầu Bản Xèo Đến ngã ba Cán Tỷ |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
65 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
6 |
XÃ CỐC MỲ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
66 |
Đường Bản Vược - A Mú Sung nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
67 |
Đoạn từ cách trung tâm xã 300m đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
68 |
Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
69 |
|
Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
70 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
162.000 |
65.000 |
49.000 |
7 |
XÃ DỀN THÀNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
71 |
|
Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
72 |
|
Các vị trí còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
8 |
XÃ DỀN SÁNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
73 |
|
Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
74 |
Tỉnh lộ 155 |
Từ cuối quy hoạch trung tâm xã hướng đi xã Sàng Ma Sáo đến đồi chè Mà Mù Sử 1 |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
75 |
Tỉnh lộ 158 |
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã nay sửa đổi là Các vị trí còn lại dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
76 |
|
Các vị trí còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
9 |
XÃ MƯỜNG HUM |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
77 |
Tuyến D1 |
Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
78 |
Tuyến N7 |
Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
79 |
Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
80 |
Đường nhánh (tuyến D2) |
Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
81 |
Đường đi Dền Thàng (tuyến N4) |
Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Thàng |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
82 |
Đường bê tông (Tuyến N6) |
Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
83 |
Tuyến đường N5 kéo dài |
Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1 |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
84 |
Tuyến đường D4 |
Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
85 |
Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Thàng đến Chợ Mường Hum |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
86 |
Đường D3 |
Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) nay sửa đổi là Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
87 |
Đường D3 |
Từ đoạn khu vực đấu giá đến hết tuyến đường nay sửa đổi là Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
88 |
|
Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
89 |
Các tuyến còn lại |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
90 |
|
Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
91 |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 |
Từ hết quy hoạch chi tiết xã (qua cầu Mường Hum) đến ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
92 |
Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Sàng Ma Sáo |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
93 |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ |
Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
94 |
Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
95 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
162.000 |
65.000 |
49.000 |
10 |
XÃ MƯỜNG VI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
96 |
Khu vực Trung Tâm xã nay sửa đổi là Tuyến đường tỉnh lộ 156B |
Từ cổng trường tiểu học đến cổng trường THCS |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
97 |
|
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã nay sửa đổi là Các vị trí dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B còn lại thuộc địa phận xã Mường Vi |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
98 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
11 |
XÃ NẬM CHẠC |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
99 |
Đường tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Từ cầu Cửa Suối đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
100 |
Từ cầu Cửa Suối đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
101 |
|
Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối đến UBND xã) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
102 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
12 |
XÃ NẬM PUNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
103 |
|
Khu vực trung tâm xã nay sửa đổi là Khu vực trung tâm xã đến hết thôn Kin Chu Phìn 1 |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
104 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
13 |
XÃ PA CHEO |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
105 |
|
Khu vực trung tâm xã |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
106 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
14 |
XÃ PHÌN NGAN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
107 |
|
Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
108 |
|
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
109 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
15 |
XÃ QUANG KIM |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
110 |
Đường trục 156 B nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến hết vị trí đấu giá đất thôn Kim Tiến hướng từ Quang Kim đi thị trấn Bát Xát |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
111 |
Từ hết vị trí đấu giá thôn Kim Tiến đến hết địa phận xã Quang Kim giáp thị trấn Bát Xát |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
112 |
Đường Quang Kim - Cốc San |
Từ đường 156 đi Cốc San đến trạm điện 220Kv nay sửa đổi là Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
113 |
Từ trạm điện 220Kv đến ngã ba cầu treo Làng San nay sửa đổi là Từ đầu trạm biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
|
114 |
Từ ngã ba cầu treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
115 |
Đường đi Phìn Ngan |
Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1 |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
116 |
Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
117 |
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
|
118 |
Đường N6 |
Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
119 |
Đường D1, D2 |
Khu trung tâm xã Quang Kim |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
120 |
Đường N1, N2 |
Khu trung tâm xã Quang Kim |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
121 |
Đường N3 |
Khu trung tâm xã Quang Kim |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
a.1 |
Khu tái định cư số 1 |
|
|
|
|
122 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới, Khu tái định cư số 1) |
Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 01đến hết quy hoạch khu tái định cư số 01 (Thuộc thôn An Quang) |
5.500.000 |
2.200.000 |
1.650.000 |
123 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) |
Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành đến giáp khu quy hoạch giáp khu TĐC sô 1 (thôn An Quang) nay sửa đổi là Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành đến đầu khu TĐC sô 1 (thôn An Quang) |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
124 |
Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 1 (Thôn An Quang) đến hết địa phận xã Quang Kim giáp với thị trấn Bát Xát |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
|
125 |
Tuyến N1 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
126 |
Tuyến N2 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
127 |
Tuyến N3 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
128 |
Tuyến N4 |
Từ đường T1 đến đường N3 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
129 |
Tuyến T1 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
130 |
Tuyến T2 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
131 |
Tuyến T3 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
132 |
Tuyến T4 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
133 |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang |
Từ đường 156B hướng đi thôn An Quang đến giao với đường 156A nay sửa đổi là Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
134 |
Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
135 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
16 |
XÃ SÀNG MA SÁO |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
136 |
Tỉnh lộ 158 |
Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nay sửa đổi là Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 (Từ Km 60 đến Km 67 đoạn rẽ thôn Nhìu cồ San) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
137 |
Tỉnh lộ 155 |
Khu vực trung tâm xã (đồi chè thôn Mà Mù Sủ I đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum) nay sửa đổi là Từ đồi chè Mà Mù Sử đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
138 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
17 |
XÃ TÒNG SÀNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
139 |
Đường tỉnh lộ 155 |
Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
140 |
Tuyến Quốc lộ 4D |
Đường 4D từ địa phận xã Cốc San đến địa phận huyện Sa Pa |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
141 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
18 |
XÃ TRỊNH TƯỜNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
142 |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Tuyến T1 (Quốc lộ 4E) |
Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bản Vược) đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
143 |
Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) đến cầu Trịnh Tường |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
144 |
Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bản Vược đến cầu Bản Mạc |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
145 |
Tuyến T3 |
Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
146 |
Tuyến T4 |
Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) đến ngã ba giao với tuyến T2 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
147 |
Đường bờ sông (tuyến T11) |
Từ giao với đường T1 (Tỉnh lộ 156) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (tỉnh lộ 156 đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
148 |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường |
Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) đến ngã ba giao đi trường tiểu học |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
149 |
Từ ngã 3 đi trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Mạc, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
150 |
Đường nhánh (tuyến T5) |
Từ ngã ba giao đường trục chính (tuyến T1) (bên trái chợ) đi đến ngã ba giao đường T3 (nhà ông Bùi Xuân Đường) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
151 |
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường |
Từ đầu tuyến đến hết tuyến |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
152 |
Đường T5 |
Từ đường T11 đến giao với đường T6 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
153 |
Đường T6 |
Từ đường T3 đến giao với đường T2 (Cổng UBND xã) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
154 |
Từ đường T1 (Tỉnh lộ 156) đến giao với đường T3 (trước nhà ông Bạch Văn Sắt ) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
155 |
Đường T7 |
Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
156 |
Đường T8 |
Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
157 |
Đường Tỉnh lộ 156 nay sửa đổi là Quốc lộ 4E |
Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
158 |
Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
159 |
Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
160 |
Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
161 |
|
Từ Cầu Bản Mạc đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
162 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
19 |
XÃ TRUNG LÈNG HỒ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
163 |
|
Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ) |
225.000 |
90.000 |
68.000 |
164 |
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
20 |
XÃ Y TÝ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
165 |
Đường trục chính (tỉnh lộ 158) |
Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt |
5.100.000 |
2.040.000 |
1.530.000 |
166 |
Tuyến D2 |
Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm |
5.100.000 |
2.040.000 |
1.530.000 |
167 |
Tuyến D4 |
Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
168 |
Tuyến D5 |
Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) |
5.100.000 |
2.040.000 |
1.530.000 |
169 |
Đường đi thôn Choản Thèn |
Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
170 |
|
Từ ngã ba Choản Thèn đến thôn Sín Chải (đường trục thôn) nay sửa đổi là Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
171 |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù |
3.600.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
|
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
172 |
Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải |
3.600.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
|
173 |
Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
174 |
Đường Phìn Hồ đi xã Trịnh Tường |
Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
175 |
Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
176 |
Các vị trí đất nông thôn còn lại |
203.000 |
81.000 |
61.000 |
|
177 |
Đường trục thôn Phan Cán Sử |
Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
178 |
Đường trục thôn Trung Chải |
Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
|
|
|
||
1 |
XÃ BẢN CÁI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
1 |
Đường 160 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
2 |
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
3 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham đến ranh giới xã Bản Cái và xã Tân Dương của Huyện Bảo Yên |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
4 |
Đường Nậm Hành |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
5 |
Đường Làng Cù |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
6 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
|
7 |
Đường Làng Tát |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
8 |
Đường Làng Qùy Thượng |
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
9 |
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
|
10 |
Đường Làng Mò Thượng |
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
11 |
Đường Làng Mò Thượng |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
12 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
13 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái |
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
2 |
XÃ BẢO NHAI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
14 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Nho) nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
15 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho đến hết đất nhà Sơn Quý |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
|
16 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý đến KM 5 + 450m |
4.700.000 |
1.880.000 |
1.410.000 |
|
17 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bên đường Km 5 + 450m đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
18 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
19 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
|
20 |
Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô đến ranh giới xã Nậm Mòn |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
21 |
Đường vào trường THPT số 2 |
Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
22 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất nhà ông Tiến Hoài |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
23 |
Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
24 |
Đường vào đền Trung Đô |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) đến ngầm tràn thôn Trung Đô |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
25 |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
26 |
|
Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 đến ranh giới Bảo Nhai - Nậm Mòn |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
27 |
|
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Mẹt, Bản Dù |
270.000 |
108.000 |
81.000 |
28 |
|
Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
29 |
Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
30 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
3 |
XÃ BẢN LIỀN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
31 |
Đất trung tâm cụm xã |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
32 |
Đường 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Bản Liền -Thải Giàng Phố (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) đến ngã ba Nậm Thảng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
33 |
Đất hai bên đường từ đến ngã ba Nậm Thảng đến cổng trào Bản Liền |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
34 |
Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền đến ngã ba nhà ông Vàng A Chiu |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
35 |
Đường từ Ngã ba nhà ông Vàng A Chiu đến ranh giới xã Tân Tiến, Bảo Yên |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
36 |
|
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Đội II |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
37 |
|
Đất hai bên đường từ trạm y tế xã. thôn Đội 2 đến Phân Hiệu MN thôn Pắc Kẹ |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
38 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
39 |
Đường thôn Đội 4 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên lên đội |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
40 |
Đường thôn Nậm thảng đi xã Nậm Khánh |
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng (đường đi Bản Liền - Bắc Hà) đến ngầm tràn giáp ranh với xã Nậm Khánh |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
41 |
|
Từ trước cửa ông Vàng A Niện đến cổng chợ Bản Liền |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
4 |
XÃ BẢN PHỐ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
42 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối - Bản Phố đến cầu thôn Bản Phố 2 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
43 |
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
44 |
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
45 |
Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố |
Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
46 |
|
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 |
270.000 |
108.000 |
81.000 |
47 |
Tuyến Làng Mới - Na Khèo |
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
48 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
49 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
50 |
Đường ĐT 159 |
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
5 |
XÃ CỐC LẦU |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
51 |
Đường 160 |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
52 |
Từ khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán) đến hết đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Sáng |
270.000 |
108.000 |
81.000 |
|
53 |
Từ giáp đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến cầu Nậm Tôn |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
54 |
|
Từ ngã 3 đường rẽ Khe Thường đến cống qua đường (gần nhà Lý Văn Thắng) |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
55 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
56 |
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu |
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
57 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 160 đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
58 |
Đường 160 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường ĐT 160 (nhà ông Phạm Văn Mác) đế hết đất nhà ông Đồng Văn Thênh (ngã ba đường ĐT 160) |
270.000 |
108.000 |
81.000 |
59 |
Đường 160 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường ĐT 160 (nhà ông Bàn Văn Án) đế hết đất nhà ông Tống Phú Nghiệp (ngã ba đường ĐT 160) |
270.000 |
108.000 |
81.000 |
6 |
XÃ CỐC LY |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
60 |
Đường tỉnh 154 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
61 |
Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
62 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
|
Đường tỉnh 154 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị Hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến cầu Cốc Ly tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
63 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến nhà ông Bùi Văn Tám |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
64 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
65 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo đến cầu Cốc Ly |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
66 |
|
Đất hai bên đường từ thôn Thẩm Phúc đến hết thôn Nậm Hán 1 (Đoạn từ nhà Bàn Đình Công đến ranh giới xã Nậm Mòn) |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
67 |
|
Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản đến ranh giới xã Bản Phố |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
68 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
7 |
XÃ HOÀNG THU PHỐ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
69 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - Tả Van Chư |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
70 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
71 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
72 |
Đường liên thôn |
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
73 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
8 |
XÃ LÙNG CẢI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
74 |
Đường QL 4D |
Đất hai bên đường ranh giới xã Lùng Cải - Lùng Phình đến ranh giới xã Nàn Ma (huyện Xín Mần) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
75 |
Đường vào trung tâm xã |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4D đến nhà ông Ma Seo Thắng |
230.000 |
92.000 |
69.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
76 |
Đường liên thôn |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Sín Chải Cờ Cải; Se Chải; Hoàng Chù Ván; Sán Trá Thền Ván |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
77 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
9 |
XÃ LÙNG PHÌNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
78 |
QL4E |
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình đến nhà bà Vũ Thị Sang |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
79 |
QL4E |
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Vũ Thị Sang đến giáp QL 4D |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
80 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) đến ranh giới huyện Si Ma Cai |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
81 |
Đường Quốc lộ 4D |
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) đến Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
82 |
Đất hai bên đường từ giáp Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh đến ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
83 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ (thôn Pải Chư Tỷ) đến ranh giới Lùng Phình -Tả Củ Tỷ |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
84 |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159, QL 4D) |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
85 |
Đường liên thôn |
Đất ở hai bên đường thuộc các tuyến đường liên thôn nhập từ 03 đoạn: Đất ở hai bên đường thuộc thôn Lùng Phình; Đất hai bên đường thuộc thôn: Lử Chồ từ ngã 3 từ đường tỉnh lộ 153 đến cầu bê tông giáp thôn Pờ Chồ; Đất hai bên đường thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bản Phố |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
86 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
10 |
XÃ NA HỐI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
87 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn) |
1.300.000 |
520.000 |
390.000 |
88 |
Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3 |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
89 |
Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
90 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bền đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
91 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối - Nậm Mòn |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
92 |
Quốc lộ 4E |
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
93 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) |
2.200.000 |
880.000 |
660.000 |
94 |
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối- Bản Phố |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
|
Đường Ngọc Uyển |
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối - thị trấn tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
95 |
Đường Ngọc Uyển |
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn) |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
96 |
Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối thị trấn |
6.500.000 |
2.600.000 |
1.950.000 |
|
97 |
Đường vào TTGDTX |
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
1.300.000 |
520.000 |
390.000 |
98 |
Đường Vật tư - Na Hối |
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
99 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa) |
1.600.000 |
640.000 |
480.000 |
|
100 |
Đường 159 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
101 |
Đường 159 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (Cầu bê tông) |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
102 |
Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn - Cốc Ly |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối -Nậm Mòn |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
103 |
Đường trục chính Vành đai 2 |
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến cổng trường trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GD Thường xuyên huyện Bắc Hà nay sửa đổi là Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án) |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
104 |
Đường trục nhánh Vành đai 2 |
Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
105 |
|
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B |
270.000 |
108.000 |
81.000 |
106 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
107 |
|
Trục nhánh vành đai 2 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
11 |
XÃ NẬM ĐÉT |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
108 |
Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai đến nhà bà Len thôn Tống Hạ |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
109 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ đến cầu suối Tống Hạ |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
110 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) đến hết thôn Tống Hạ |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
111 |
Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng |
Đất hai bên đường từ giáp cầu Suối Tống Hạ đến Ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
112 |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Nậm Bó đến Sân Bóng Nậm Đét |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
113 |
Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
114 |
Đường trung tâm thôn Nậm Đét |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) đến ngã ba nhà ông Liều |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
115 |
Đường xuống bờ hồ |
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
116 |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ |
Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
117 |
Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
118 |
Đường TT thôn Bản Lùng |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) đến nhà bà Biển |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
119 |
Đường Bản Lắp - Cốc Đào |
Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
120 |
Đường Nậm Cài - Nậm Xuân |
Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
121 |
Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Thải Giàng Phố |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
122 |
Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Na Hối |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
123 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét |
Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
124 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
12 |
XÃ NẬM KHÁNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
125 |
Đường từ UBND xã đi thuỷ điện Nậm Phàng |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn giáp ranh Bản Liền đến nhà ông Lý Văn Sầu (thôn Nậm Khánh) |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
126 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
13 |
XÃ NẬM LÚC |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
127 |
Đất trung tâm cụm xã |
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
128 |
Đất trung tâm cụm xã |
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến cầu tràn Trung tâm xã nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường) |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
129 |
|
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
130 |
Đường 160 |
Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
131 |
Đường đi thôn Nậm Nhù |
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến nhà ông Đằng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
132 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha, xã Nậm Lúc |
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
133 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
14 |
XÃ NẬM MÒN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
134 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối đến giáp ranh xã Bảo Nhai |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
135 |
Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly |
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
136 |
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
137 |
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
|
138 |
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
|
15 |
XÃ TẢ CỦ TỶ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
139 |
|
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Già |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
140 |
|
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Tả Củ Tỷ |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
141 |
|
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sẳng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã đến nhà ông Vàng Văn Tiển nay sửa đổi là Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sảng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã đến nhà ông Vàng Văn Tiển |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
142 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ đến nhà ông Phàn Văn Dốn, thôn Ngải Thầu nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ đến nhà ông Phàn Văn Dồn, thôn Ngải Thầu |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
143 |
|
Từ ngã ba nhà ông Liền Văn Ly đến hết khu dân cư thôn Sín Chải |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
144 |
|
Từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
145 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
16 |
XÃ TẢ VAN CHƯ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
146 |
|
Đất hai bên đường thuộc Thôn Tẩn Chư, xã Tả Van Chư |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
147 |
|
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư đến hết thôn Nhiều Cù Ván A |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
148 |
|
Các vị trí đất còn lại |
170.000 |
68.000 |
51.000 |
149 |
Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư |
Đất hai bên đường từ hết ranh giới xã Lùng Phình thôn Lả Dì Thàng đến thôn Tẩn Chư |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
150 |
Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai |
Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới thôn Lao Chải Phà Hai Tủng đi vào xã Cán Cấu |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
151 |
Đường liên thôn |
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Sùng Seo Xóa Thôn Sín Chải |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
152 |
Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố |
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi Bản Phố hết ranh giới đất xã Tả Van Chư |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
153 |
Đường 159 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Chính thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Hoàng Thu Phố đến ranh giới xã Tả Van Chư |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
17 |
XÃ THẢI GIÀNG PHỐ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
154 |
Quốc lộ 4E |
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
155 |
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
156 |
Đường Pạc Kha |
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
157 |
Đường Sân Bay |
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
158 |
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú) |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
159 |
Đường từ UBND xã đi Nậm Thố |
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
160 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
161 |
Đường 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Na Hối thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
162 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
|
|
|
|||
1 |
XÃ BẢN LẦU |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4D |
Từ cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m (hết đất nhà ông Khiển) |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
2 |
Từ phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu + 50m đến cầu trắng |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
3 |
Từ cầu trắng đến cổng nghĩa trang |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
4 |
Từ nghĩa trang đến đường rẽ nhà ông Phiên |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
|
5 |
Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
6 |
Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
7 |
Từ cầu sắt Na Pao đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) nay sửa đổi là Từ cổng trường cấp 3 (hết đất nhà bà Thảo) đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
8 |
Từ đường rẽ Na Pao dưới đến hết đất nhà Liên Kiên, thôn Na Mạ 2 nhập từ 03 đoạn: Từ đường rẽ Na Pao dưới đến đường rẽ thôn Na Mạ 1 (hết đất nhà Dũng Phương); Từ đường rẽ xóm Lùng Cẩu ( thôn Nam Hạ 1) đến đường rẽ tổ 13 (hết đất nhà Thắng Hoa); Từ đường rẽ tổ 13 đến ngã ba Na Mạ (hết đất nhà Tiên Liên) |
2.200.000 |
880.000 |
660.000 |
|
9 |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen |
Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
10 |
Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
11 |
Đường liên xã |
Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m |
1.400.000 |
560.000 |
420.000 |
12 |
Từ đồn biên phòng Bản Lầu (cũ) đến đập tràn Pạc Bo |
420.000 |
168.000 |
126.000 |
|
13 |
Đường liên xã |
Từ đập tràn Pạc Bo đến cổng Cty Minh Trí |
420.000 |
168.000 |
126.000 |
14 |
Từ cổng Cty Minh Trí đến mốc 107 |
1.750.000 |
700.000 |
525.000 |
|
15 |
Từ Mốc 107 đến hết đất nhà Tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 |
1.400.000 |
560.000 |
420.000 |
|
16 |
Từ tổ công tác Biên phòng Na Lốc 4 đến ngã ba Na Lốc 4 + 20m |
420.000 |
168.000 |
126.000 |
|
17 |
Từ ngã ba Na lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương |
420.000 |
168.000 |
126.000 |
|
18 |
|
Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
19 |
Từ sân vận động Na Lốc đến ngã ba Na Lốc 4 |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
20 |
Đường liên thôn |
Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhân) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
21 |
|
Dọc đường Quốc lộ 4D phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
22 |
|
Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Làng Ha |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
23 |
|
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
24 |
|
Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
25 |
|
Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
26 |
|
Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
27 |
|
Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
28 |
|
Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
29 |
|
Vị trí 1 đường QL4D đoạn qua thôn Km 15 |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
30 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
2 |
XÃ BẢN XEN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
31 |
Đường liên xã |
Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
32 |
Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
33 |
Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
34 |
Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường |
560.000 |
224.000 |
168.000 |
|
35 |
Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai |
560.000 |
224.000 |
168.000 |
|
36 |
Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
37 |
Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức |
560.000 |
224.000 |
168.000 |
|
38 |
Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến bản Làn (Tảo Giàng) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
39 |
Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp đất huyện Bảo Thắng |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
|
40 |
Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
41 |
Đường liên xã |
Đoạn trước cửa UBND xã |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
42 |
Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
43 |
|
Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
44 |
|
Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
45 |
|
Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
46 |
|
Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
47 |
|
Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
48 |
|
Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
49 |
|
Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
50 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
140.000 |
56.000 |
42.000 |
3 |
XÃ CAO SƠN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
51 |
Tỉnh lộ 154 |
Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn đến hết đất nhà Lù Văn Sinh |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
52 |
Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh đến hết đất nhà ông Cư Bình |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
53 |
Tỉnh lộ 154 |
Từ hết đất nhà ông Cư Bình đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1 |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
54 |
Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học đến hết đất nhà ông Thào Giàng |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
55 |
|
Từ ĐT 154 đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
56 |
|
Từ ĐT 154 đến đường vào chợ Cao Sơn |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
57 |
|
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Ngải Phóng Chồ) đến hết khu dân cư thôn Ngải Phóng Chồ |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
58 |
|
Từ ngã ba thôn Lồ Suối Túng (cách tỉnh lộ ĐT154 là 85m đi Sả Lùng Chéng) đến hết khu dân cư thôn Lồ Suối Túng |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
59 |
|
Phần còn lại của các thôn Pa Cheo Phìn A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tủng |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
60 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
4 |
XÃ DÌN CHIN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
61 |
Quốc lộ 4D |
Từ mốc địa giới hành hành chính giữa xã Dìn Chin và Pha Long dọc Quốc lộ 4 đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Ngải Thầu) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
62 |
Từ nhà ông Sùng Seo Dìn đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
63 |
Từ nhà ông Ly Seo Sáng đến nhà ông Sùng Seo Dìn (thôn Lùng Sán Chồ) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
64 |
Đường liên thôn |
Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
65 |
Từ nhà ông Vàng Văn Sinh ( thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
|
66 |
Từ nhà ông Hoàng Sảo Chấn đến nhà ông Sền Chẩn Hùng (thôn Lùng Sán Chồ) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
67 |
Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Tung Chung Phố và xã Dìn Chin đến nhà ông Ma Seo Hàng thôn Cốc Cảng |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
68 |
|
Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
69 |
|
Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (cửa UBND xã cũ) đến thôn Sán Pấy |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
70 |
|
Từ cổng UBND xã mới đi thôn Sín Chải A |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
71 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
5 |
XÃ LA PÁN TẨN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
72 |
Tỉnh lộ 154 |
Từ ranh giới xã Cao Sơn đến đất của công ty Phương Bắc |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
73 |
Từ đất của công ty Phương Bắc đến hết đất nhà ông Sùng Diu |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
74 |
Từ ngã ba trạm bơm nước trục đường vào UBND xã đến ngã ba đài tưởng niệm |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
75 |
Đường trong khu trung tâm xã |
Từ TL 154 đến hết đất của trạm vận hành điện lực |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
76 |
Đường liên xã |
Từ ngã ba đài tưởng niệm đến nhà ông Sủng Dì |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
77 |
Từ nhà ông Sùng Dỉ đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
78 |
Từ ngã tư đường vào thôn Tỉn Thàng đến nhà ông Giàng Vàng |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
79 |
Ngã ba đài tưởng niệm đến ngã tư đường vào Tỉn Thàng |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
80 |
|
Đường từ giáp ranh xã Bản Xen đến thôn Sín Chải A |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
81 |
|
Từ cách đường tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Tỉn Thàng |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
82 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
6 |
XÃ LÙNG KHẤU NHIN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
83 |
Tỉnh lộ 154 |
Từ cách 100m hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin đến nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
84 |
Tỉnh lộ 154 |
Từ nhà văn hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) đến cổng UBND xã |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
85 |
Đường liên xã |
Từ cổng UBND xã đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
86 |
Đường liên thôn |
Từ đường rẽ Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu Nhin 2) |
495.000 |
198.000 |
149.000 |
87 |
Đường liên thôn |
Từ ngã tư xuống đến đập tràn đường đi thôn Chu Lìn Phố |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
88 |
Từ ngã ba cầu qua cổng UNBD xã Lùng Khấu Nhin đến đập tràn |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
89 |
|
Từ cách cầu Lùng Khấu Nhin 500m đến hết khu dân cư thôn Ma Ngán B (tỉnh lộ ĐT 154) |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
90 |
|
Phần còn lại của thôn Sín Lùng Chải A, B |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
91 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
7 |
XÃ LÙNG VAI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
92 |
Quốc lộ 4D |
Từ hết mỏ nước cạn đến ngã ba rẽ chợ Lùng Vai |
1.600.000 |
640.000 |
480.000 |
93 |
Từ chợ đến hết đất trụ sở mới UBND xã Lùng Vai |
2.400.000 |
960.000 |
720.000 |
|
94 |
Từ đường rẽ đi nông trường Thanh Bình (gần cầu Chợ Chậu) đến hết đất nhà ông Cường |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
95 |
Từ mỏ đá đến đường rẽ đi công ty chè Thanh Bình |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
96 |
Từ đường rẽ đi thôn Đồng Căm A đến hết mỏ nước cạn |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
97 |
Từ hết đất UBND mới xã Lùng Vai đến hết đất nhà ông Lương (thôn Giáp Cư) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
98 |
Từ hết đất nhà ông Cường đến ngã ba đường đi Cửa Chủ |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
99 |
Từ giáp ranh xã Bản Lầu đến đường rẽ đi thôn Đồng Căm A |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
100 |
Từ đỉnh dốc Km 28 đi Mỏ đá (qua đội 3 Gốc Gạo công ty chè Thanh Bình) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
101 |
Từ hết đất nhà ông Lương đến đỉnh dốc Km 28 |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
102 |
Từ ngã ba rẽ Cửa Chủ đến dốc U Thài |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
103 |
Đường liên xã |
Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Trung Bến |
720.000 |
288.000 |
216.000 |
104 |
Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
|
105 |
Đường liên thôn |
Từ hết đất nhà ông Trung Bến đến hết đất nhà ông Sấn |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
106 |
Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
107 |
Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
108 |
Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín nhập từ 02 đoạn: Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Vảng (đường lên thôn Tảo Giàng); Từ hết đất nhà ông Vảng đến hết đất nhà ông Sín |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
109 |
Đường liên thôn |
Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
110 |
Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
111 |
Từ đập tràn đến hết đất Lùng Vai |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
112 |
Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
113 |
Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
114 |
Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
115 |
Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây |
450.000 |
180.000 |
135.000 |
|
116 |
Đường mới mở |
Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
117 |
|
Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
118 |
|
Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
119 |
|
Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
120 |
|
Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
121 |
|
Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
122 |
|
Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
123 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
140.000 |
56.000 |
42.000 |
8 |
XÃ NẬM CHẢY |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
124 |
Đường liên xã nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ ĐT 154 |
Từ giáp ranh thị trấn Mường Khương đến cổng đồn Biên Phòng |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
125 |
Từ cổng đồn biên phòng đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy |
1.200.000 |
480.000 |
144.000 |
|
126 |
Đường tỉnh lộ ĐT 154 |
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
127 |
|
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
128 |
|
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
129 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
140.000 |
56.000 |
42.000 |
9 |
XÃ NẤM LƯ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
130 |
Tỉnh lộ 154 |
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
131 |
|
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
132 |
|
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
133 |
|
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
134 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
10 |
XÃ PHA LONG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
135 |
Quốc lộ 4 |
Từ giáp xã Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lao Táo |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
136 |
Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
137 |
Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi xã Tả Ngài Chồ đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
138 |
Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
139 |
Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp xã Dìn Chin |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
140 |
Đường liên thôn |
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua UBND xã cũ xã Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
141 |
Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
142 |
|
Từ ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
143 |
|
Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lũng Cáng đến thôn Suối Thầu |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
144 |
|
Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi thôn Sín Chải) đến thôn Sín Chải |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
145 |
|
Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Si 1+4 |
140.000 |
56.000 |
42.000 |
146 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
140.000 |
56.000 |
42.000 |
11 |
XÃ TẢ GIA KHÂU |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
147 |
Quốc lộ 4 |
Từ giáp ranh xã Dìn Chin theo trục đường Quốc lộ 4 đến ngã ba rẽ đi Si Ma Cai + 200m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
148 |
Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
149 |
Từ ngã ba thôn Na Măng rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
150 |
Đường liên thôn |
Từ ngã ba rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
151 |
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
152 |
Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
153 |
Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên UBND xã cũ xã Tả Gia Khâu +100m |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
154 |
|
Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
155 |
|
Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
156 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
12 |
XÃ TẢ NGÀI CHỒ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
157 |
Quốc lộ 4 |
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non đến hết bưu điện văn hoá xã (đường Mường Khương - Pha Long) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
158 |
Từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đỉnh dốc |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
159 |
Từ đỉnh dốc đến Hảng Sùng Lao |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
160 |
Từ đường rẽ lên cổng trường mầm non đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
161 |
Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
162 |
Đường liên thôn |
Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
163 |
|
Từ giáp ranh xã Tung Chung Phố đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
164 |
|
Từ cách đường Mường Khương - Pha Long 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
165 |
|
Từ đối diện cổng UBND xã Tả Ngải Chồ (thôn Tả Lủ), cách đường Mường Khương - Pha Long 40m đến Bản Phố. |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
166 |
|
Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
167 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
13 |
XÃ TẢ THÀNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
168 |
Tỉnh lộ 154 |
Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương đến trụ sở UBND xã +200m về phía cầu Cán Cấu |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
169 |
|
Từ UBND xã + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) đến đỉnh dốc ba tầng |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
170 |
|
Từ chân dốc ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu 2 |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
171 |
|
Từ cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Suối Dí Phìn |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
172 |
|
Phần còn lại của thôn Tả Thàng, các thôn Cán Cấu 1, 2 |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
173 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
14 |
XÃ TUNG CHUNG PHỐ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
174 |
Quốc lộ 4 |
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
175 |
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
176 |
Đường liên thôn |
Từ cổng trường trung tâm hướng nghiệp dạy nghề đi qua thôn Dì Thàng đến đường rẽ đi Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
177 |
Đường liên thôn |
Đường đi liên thôn đi qua thôn Tả Chư Phùng nay sửa đổi là Từ ranh giới thị trấn Mường Khương đến hết thôn Tả Chư Phùng (đường lên bãi rác) |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
178 |
|
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ |
175.000 |
70.000 |
53.000 |
179 |
|
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
180 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
115.000 |
46.000 |
35.000 |
15 |
XÃ THANH BÌNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
181 |
Quốc lộ 4D |
Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thền Chín + 500m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
182 |
Từ cầu Bản Khương đến trụ sở mới UBND xã + 300m |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
183 |
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
184 |
Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
185 |
Đường TL 154 |
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
186 |
Từ hết địa phận chợ Km 15 + 500m đường đi thôn Pỉn Cáo |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
187 |
|
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
188 |
|
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
189 |
|
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
190 |
|
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
191 |
|
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
192 |
|
Các thôn và điểm dân cư còn lại |
140.000 |
56.000 |
42.000 |
|
|
|
|
||
1 |
XÃ BẢN HỒ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
Khu trung tâm xã Bản Hồ |
Từ nhà ông Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
2 |
Đường đi xã Thanh Bình |
Từ nhà nghỉ Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng |
1.600.000 |
640.000 |
480.000 |
3 |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
4 |
Tỉnh lộ 152 |
Trong phạm vi 200 m từ giáp xã Mường Hoa đi cầu Thanh Phú |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
5 |
Đoạn còn lại |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
6 |
|
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
7 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
2 |
XÃ HOÀNG LIÊN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
8 |
Đường Điện Biên Phủ |
Từ giáp địa phận phường Ô Quý Hồ đến giáp đất Lai Châu |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
9 |
Đường đi khu du lịch Cát Cát |
Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế xã Hoàng Liên |
17.000.000 |
6.800.000 |
5.100.000 |
10 |
Từ trạm y tế xã Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát |
13.000.000 |
5.200.000 |
3.900.000 |
|
|
Đường Cát Cát - Sín Chải |
|
|
|
|
11 |
Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ |
7.000.000 |
2.800.000 |
2.100.000 |
|
12 |
Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát |
7.000.000 |
2.800.000 |
2.100.000 |
|
13 |
Đường liên xã Lao Chải - Tả Van |
Từ cầu Lao Chải đến giáp xã Tả Van |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
14 |
Đường liên thôn |
Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
15 |
Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
16 |
|
Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ I, II |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
17 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
3 |
XÃ LIÊN MINH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
18 |
Tỉnh lộ 152 |
Từ bàng tin đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
19 |
Khu trung tâm Nậm Cang |
Từ ngã ba thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua UBND xã Liên Minh) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
20 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến cổng chào |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
21 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
22 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
23 |
Từ ngã tư thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - trung tâm văn hóa xã (qua TTVH xã) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
24 |
|
Từ điểm trường mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
25 |
|
Từ ngã ba thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường mầm non thôn Nậm Sang |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
26 |
|
Xóm 2 thôn Nậm Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhả ông Giàng A Dũng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
27 |
|
Thôn Nậm Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
28 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
4 |
XÃ MƯỜNG BO |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
29 |
Tỉnh lộ 152 |
Từ Cầu Thanh Phú đến hết đất xã Mường Bo |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
30 |
Tỉnh lộ 152 B |
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo nay sửa đổi là Từ đầu cầu Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh (theo trục đường ủy ban) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
31 |
Khu trung tâm xã Mường Bo |
Đoạn ngã ba trung tâm xã Mường Bo (nhà ông Vinh) đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường trụ sở UBND xã Mường Bo nay sửa đổi là Từ ngã ba nhà ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
32 |
Ngã ba (nhà ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu, Liên Minh |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
33 |
Đoạn từ tim ngã ba cách 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
34 |
|
Đất liền cạnh từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
35 |
|
Đất liền cạnh từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
36 |
|
Đất liền cạnh từ Nhà Văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS xã Suối Thầu (cũ) |
210.000 |
84.000 |
63.000 |
37 |
|
Các vị trí còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm xã Mường Bo về các phía 200m |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
38 |
|
Các vị trí còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
5 |
XÃ MƯỜNG HOA |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
39 |
Tỉnh lộ 152 |
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
40 |
Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
41 |
Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
42 |
Đường nối TL 152 đến QL 4D |
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây đến hết địa phận xã Mường Hoa |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
43 |
|
Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) |
750.000 |
300.000 |
225.000 |
44 |
|
Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa |
950.000 |
380.000 |
285.000 |
45 |
|
Các vị trí đất còn lại |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
6 |
XÃ NGŨ CHỈ SƠN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
46 |
Tỉnh lộ 155 |
Toàn tuyến nay sửa đổi là Từ ngã ba thôn Can Hồ A qua trụ sở UBND xã Tả Giàng Phìn (cũ) 500 m theo hướng đi Bát Xát |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
47 |
Đường đi xã Tả Phìn |
Từ tỉnh lộ 155 đến hết hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
48 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
7 |
XÃ TẢ PHÌN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
49 |
Khu trung tâm xã Tả Phìn |
Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
50 |
Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng. Đoạn đường vào trụ sở UBND xã. Đoạn từ ngã tư nhà ông Thương đến hết trường tiểu học |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
51 |
Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
52 |
Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
53 |
Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
54 |
Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) |
Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
55 |
Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
|
Đường Tả Phìn đi xã Ngũ Chỉ Sơn |
Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
56 |
Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
57 |
Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến hết địa phận Tả Phìn |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
58 |
Đội 7, đội 8 Suối Thầu |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
|
59 |
Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
|
60 |
Tuyến đường thuộc đội 1 Sả Xéng đi Móng Sến xã Trung Chải |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
|
61 |
Các vị trí đất còn lại |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
8 |
XÃ TẢ VAN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
62 |
Tỉnh lộ 152 |
Từ giáp địa phận phường Cầu Mây đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
63 |
Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van |
Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
64 |
Khu trung tâm xã Tả Van |
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo) |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
65 |
Đường đi thôn Tả Van Dáy I |
Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
66 |
Từ Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
67 |
Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 |
Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
68 |
Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
69 |
Đường vào đền Cô Bé Tả Van |
Từ đường DH 94 đến đền cô Bé |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
70 |
Đường Tả Van đi Lao Chải |
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến hết đất Tả Van |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
71 |
Đường đi thôn Séo Mý Tỷ |
Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
72 |
Đường đi thôn Séo Mý Tỷ |
Từ nhà ông Hà Mèo đến đường bê tông thôn Tả Van Dáy 1 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
73 |
|
Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn |
750.000 |
300.000 |
225.000 |
74 |
|
Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
75 |
|
Các vị trí đất còn lại |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
9 |
XÃ THANH BÌNH |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
76 |
|
Từ Tô Pát đến UBND xã Thanh Kim (cũ) nay sửa đổi là Từ Công ty TNHH Topats Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngá 3 nhà ông Ngyễn Văn Luy |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
77 |
|
Từ UBND xã Thanh Kim (cũ) (dọc đường huyện lộ) đến trung tâm UBND xã Thanh Bình nay sửa đổi là Từ ngã 3 nhà ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
78 |
|
Từ ngã ba đường đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
79 |
|
Từ ngã ba đường đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
80 |
|
Từ ngã ba đường Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
81 |
|
Từ ngã ba lên đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
82 |
|
Đường trục chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng |
200.000 |
80.000 |
60.000 |
83 |
|
Các vị trí đất còn lại |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
10 |
XÃ TRUNG CHẢI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
84 |
Quốc lộ 4D |
Từ cầu 30 đến hết Km 28 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
85 |
Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26 |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
86 |
Từ Km 26 đến Km 28 |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
87 |
Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Trung Chải |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
88 |
|
Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
89 |
|
Các vị trí đất còn lại |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
90 |
Đường đi thôn Chu Lìn 1 |
Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
91 |
Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai- Sa Pa |
Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát đến đầu cầu Móng Sến |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
92 |
|
Đường Km113 đi Tả Phìn |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
93 |
|
Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
94 |
|
Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Trung Chải (khu vực Sâu Chua) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
|
|
|
||
1 |
XÃ BẢN MẾ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
1 |
|
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (cổng chào thôn Sín Chải đến cổng chào thôn Na Pá) nay sửa đổi là Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
2 |
|
Đất ở hai bên đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
3 |
|
Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu bờ sông giáp thôn Na Măng (Tả Gia Khâu - Mường Khương) nay sửa đổi là Đất ở hai bên đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Tả Gia Khâu - Mường Khương) |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
4 |
|
Đất 2 bên đường QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
5 |
|
Đất 2 bên đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương) |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
6 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
2 |
XÃ CÁN CẤU |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
7 |
Nhánh trục chính |
Đất hai bên đường từ UBND xã mới đến đường rẽ đi thôn Cốc Phà |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
8 |
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
9 |
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học thôn Cán Chư Sử đến đường đi xã Lùng Thẩn |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
10 |
Đường sắp xếp dân cư |
Từ UBND xã đến trường tiểu học |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
11 |
Từ đường rẽ đi Cốc Phà đến hết trường mầm non |
600.000 |
240.000 |
180.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
12 |
|
Đất ở hai bên đường TL-4D không thuộc, khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Lử Thẩn đến giáp địa phận xã Sán Chải |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
13 |
|
Đất 2 bên đường từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
14 |
|
Đất 2 bên đường từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
15 |
|
Đất 2 bên đường từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu giáp xã Lùng Thần |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
16 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
3 |
XÃ QUAN HỒ THẨN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
17 |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Seo Cán Hồ) kéo dài về mỗi bên 100m nay sửa đổi là Đất 2 bên đường từ ngã tư (giáp địa phận xã Sán Chải) theo đường TL 159 đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
18 |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải đến UBND xã Quan Hồ Thẩn không thuộc vị trí 1 |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
19 |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Mản Thẩn cũ (thôn Chu Liền Chải) kéo dài về mỗi bên 100m nay sửa đổi là Đất 2 bên đường từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo dọc theo TL 159 đến hết đất Trụ sở Công an |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
20 |
|
Đất 2 hai bên đường từ khu trung tâm xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba thôn Ngã Ba nay sửa đổi là Từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba rẽ đi thôn Chu Liền Chải |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
21 |
|
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến giáp địa phận xã Bản Mế |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
22 |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Quan Thần Sán cũ (thôn Lao Chải) kéo dài về mỗi bên 100m nay sửa đổi là Đất 2 bên đường từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) dọc theo TL 159 đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
23 |
|
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ nhà ông Cư Seo Páo (thôn Lao Chải) đến giáp ngã ba Sử Pà Phìn |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
24 |
|
Từ ngã ba cầu đi Bản Mế đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần giáp xã Bản Mế |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
25 |
|
Các đoạn còn lại dọc TL 159 không thuộc các đoạn trên |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
26 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
4 |
XÃ LÙNG THẨN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
27 |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Lùng Sán) kéo dài về mỗi bên 100m |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
28 |
|
Đất hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Cán Cấu đến giáp xã Lùng Thẩn |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
29 |
|
Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chải) kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã Lùng Phình (huyện Bắc Hà) đến xã Cán Cấu |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
30 |
|
Đất hai bên đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình - huyện Bắc Hà đến hết địa phận xã Lùng Thẩn |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
31 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
5 |
XÃ NÀN SÁN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
32 |
|
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Đội 1, 2, Nàn Vái) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
33 |
|
Đất từ đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Si Ma Cai đến cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
34 |
|
Đất hai bên đường từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
35 |
|
Đường từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
36 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
6 |
XÃ NÀN SÍN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
37 |
|
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã (thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100m |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
38 |
|
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến giáp UBND xã Nàn Sín |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
39 |
|
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng đến giáp thôn Phìn Chư III |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
40 |
|
Đất ở hai bên đường từ ranh giới xã Sín Chéng đến hết thôn Phìn Chư |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
41 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
7 |
XÃ SÁN CHẢI |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
42 |
|
Đất hai bên đường Từ cổng chào Si Ma Cai đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
43 |
|
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông QL-4D từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 qua UBND xã Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
44 |
|
Đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) đến mốc Km số 259 QL-4D nay sửa đổi là Đất hai bên đường Từ nhà ông Ly Seo Dơ (khu trung tâm) đến mốc Km số 259 QL4D + 400m |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
45 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
8 |
XÃ SÍN CHÉNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
46 |
Đường trục chính |
Đất hai bên đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) |
900.000 |
360.000 |
270.000 |
47 |
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế huyện) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) |
1.300.000 |
520.000 |
390.000 |
|
48 |
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
|
49 |
Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến đường rẽ vào Trạm Y tế mới nay sửa đổi là Đất hai bên đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
|
50 |
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
|
51 |
Đất hai bên đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường trung học cơ sở |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
52 |
Đất hai bên đường từ ngã tư chợ đến hết trường mầm non số 2 |
1.100.000 |
440.000 |
330.000 |
|
53 |
Đất hai bên đường Đất hai bên đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
54 |
Đất hai bên đường từ nhà trình tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
55 |
|
Đất ở hai bên đường liên xã không thuộc khu vực đất đô thị ở phụ lục 1 từ địa phận giáp xã Quan Hồ Thẩn đến giáp địa phận xã Nàn Sín |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
56 |
|
Đất hai bên đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 xã Sín Chéng, thào Chư Phìn, Bản Mế |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
57 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
9 |
XÃ THÀO CHƯ PHÌN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
58 |
|
Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND đến trạm xá nay sửa đổi là Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông thôn Thào Chư Phìn từ UBND đến ngã ba (Nhà Ma Seo Tú) |
150.000 |
60.000 |
45.000 |
59 |
|
Đất hai bên đường từ cổng khe UBND xã đến cống khe Bản Sỉn |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
60 |
|
Các vị trí đất còn lại |
130.000 |
52.000 |
39.000 |
|
|
|
|
||
1 |
XÃ CHIỀNG KEN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
1 |
Tỉnh lộ 151B |
Từ đầu cầu Chiềng Ken đến giáp đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) 25 m so với mặt đường |
1.800.000 |
720.000 |
540.000 |
2 |
Từ hết đất ông Hoàng Văn Lan (thôn Ken 2) đến hết đất ông Trần (thôn Ken 1) 25m so với mặt đường |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
3 |
Từ giáp đất ông Trần (thôn Ken 1) đến hết đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3, chiều sâu 25m |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
4 |
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hưng thôn Ken 3 đến giáp đất xã Nậm Tha, chiều sâu 25m |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
|
5 |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú |
Dọc theo đường Chiềng Ken - Liêm Phú chiều sâu 25m |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
6 |
|
Thôn Chiềng 3, Ken 2, 1 (bán kính 500m so với trung tâm xã) nay sửa đổi là Thôn Chiềng 3, Ken 2 (bán kính 500m so với trung tâm xã) |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
7 |
|
Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2 nay sửa đổi là Chiềng 3, Ken 2, Ken 1 (ngoài bán kính 500m); các thôn Chiềng 1+2Chiềng 3, Ken 2 (ngoài bán kính 500m); các thôn Ken 1, Chiềng 1+2 |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
8 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
2 |
XÃ DẦN THÀNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
9 |
|
Toàn xã |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
3 |
XÃ DƯƠNG QUỲ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
10 |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ giáp đất ông Lương Văn Bông đến hết đất ông Lự Long Quân (hướng đi Dương Quỳ - Thẳm Dương) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
11 |
Từ giáp đất ông Lự Long Quân đến hết đất ông Lự Quan Tư |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
12 |
Đường QL 279 (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn đến giáp ngầm Dương Quỳ (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) nay sửa đổi là Từ giáp đất ông Lại Thế Hoàn hết đất ông Lý Văn Nguyên (Hướng đi Dương Quỳ - Văn Bàn) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
13 |
Từ hết đất ông Lại Thế Hoàn đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Dần Thàng) |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
14 |
Tuyến đường T1 |
Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
15 |
Tuyến đường T4 |
Từ giao với tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
16 |
Tuyến đường T9 |
Từ giao với QL279 đến giao với tuyến đường T4 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
17 |
Quốc lộ 279 (tuyến tránh) |
từ giáp đất ông Lý Văn Nguyên đến hết đất ông Lê Trung Nghiệp (giao với QL 279 cũ) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
18 |
Đường QL 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường) |
Từ giáp đất ông Lự Quan Tư đến giáp đất xã Thẳm Dương |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
19 |
|
Các thôn Tông Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
20 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
4 |
XÃ HÒA MẠC |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
21 |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 30m) |
Từ tiếp giáp đất Làng Giàng đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
22 |
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến ngã 3 Vằng Mục |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
23 |
Đất còn lại dọc theo QL 279 từ giáp xã Làng Giàng đến giáp xã Dương Quỳ |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
|
24 |
Tỉnh lộ 151B |
Dọc theo đường tỉnh lộ 151 đến ngã ba thôn 6 Thái Hòa (nhà ông Hà Văn Tự) |
350.000 |
140.000 |
105.000 |
25 |
Tuyến đường M11 |
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
26 |
Tuyến đường M3 |
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
27 |
|
Các vị trí còn lại thuộc khu vực trung tâm |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
28 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
5 |
XÃ KHÁNH YÊN THƯỢNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
29 |
Trung tâm xã Khánh Yên Thượng |
Từ cầu Nậm Lếch đến giáp đất nhà Thạnh Tho |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
30 |
Từ đất nhà Thạnh Tho đến đất hết nhà ông Phi |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
31 |
Từ giáp đất nhà ông Phi đến giáp đất xưởng 2 công ty lâm nghiệp nay sửa đổi là Từ giáp đất nhà ông Phi đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
32 |
Đường tỉnh lộ 151B |
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
33 |
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến hết đất xã Khánh Yên Thượng (Suối nước nóng) |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
|
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên |
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến km1+100 tách thành 03 đoạn: |
|
|
|
34 |
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành |
3.400.000 |
1.360.000 |
1.020.000 |
|
35 |
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng |
3.200.000 |
1.280.000 |
960.000 |
|
36 |
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
|
37 |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn |
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
38 |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) |
Từ Km2+770 đến Km8+560 |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
39 |
|
Thôn Nà Lộc, Yên Thành |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
40 |
|
Thôn Noỏng, Noong Dờn, Văn Tiến (Sân Bay cũ, Bản Pi cũ), Nà Thái (Bản Thuông, cũ) |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
41 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
6 |
XÃ KHÁNH YÊN HẠ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
42 |
Đường Văn Bàn - Liêm Phú (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm xá xã nay sửa đổi là Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
43 |
Tỉnh lộ 151B |
Từ nhà Bà Tươi đến trạm y tế xã (đường mới) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
44 |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ |
Từ trạm xá xã đến hết đất nhà ông Vui Lan nay sửa đổi là Từ trạm y tế xã đến hết đất nhà ông Vui Lan |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
45 |
Từ giáp đất nhà ông Vui Lan đến giáp đất nhà bà Nga |
1.200.000 |
480.000 |
360.000 |
|
46 |
Trung tâm xã Khánh Yên Hạ |
Từ đất nhà bà Nga đến hết đất nhà nhà Miên Thảo |
650.000 |
260.000 |
195.000 |
47 |
Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
48 |
Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
49 |
Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
|
50 |
Đường D7 |
Đối diện trạm y tế xã (từ nhà bà Hoàng Thị Phượng) đến giáp đường huyện lộ 51(đoạn đường từ xã Khánh Yên Hạ đi xã Chiềng Ken) nay sửa đổi là Đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
51 |
Tuyến đường KH5 |
Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
52 |
Tuyến đường KH4 |
Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7 |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
53 |
|
Thôn Độc Lập, Pắc Xung, Bô, Bô 1, Xuân Khánh (các thửa đất nằm tiếp giáp hai bên đường tỉnh lộ 151B và HL 51 sâu vào 30 m) |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
54 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
7 |
XÃ KHÁNH YÊN TRUNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 151B |
Dọc hai bên đường TL151B sâu vào 100m đến đường vào Pá Van, thôn Trung Tâm tách thành 02 đoạn: |
|
|
|
55 |
Từ giáp địa giới xã Khánh Yên Thượng đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
56 |
Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
57 |
Dọc hai bên đường tỉnh lộ 151B sâu vào 100m từ đường vào Pá Van đến giáp đất xã Khánh Yên Hạ nay sửa đổi là Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Huyên đến giáp địa giới xã Khánh Yên Hạ |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
58 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
8 |
XÃ LÀNG GIÀNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
59 |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) |
Từ giáp thị trấn Khánh Yên (nhà Sự Mỵ) đến hết Công an huyện |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
60 |
Từ Công an huyện đến suối cạn (cống qua đường) |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
61 |
Từ suối cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
|
62 |
Quốc lộ 279 (từ chỉ giới xây dựng vào 30 m về hai bên đường) |
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) |
700.000 |
280.000 |
210.000 |
63 |
Từ Ngã 3 Lập Thành đến hết đất Làng Giàng (tiếp giáp địa phận xã Hoà Mạc) |
400.000 |
160.000 |
120.000 |
|
64 |
Tuyến đường K1 |
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) |
2.400.000 |
960.000 |
720.000 |
65 |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) |
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn) |
2.400.000 |
960.000 |
720.000 |
66 |
Đường Khuổi Bốc |
Từ công an huyện đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan |
280.000 |
112.000 |
84.000 |
67 |
Tuyến đường N2 |
Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
68 |
|
Thôn Hô Phai, Nà Bay |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
69 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
9 |
XÃ LIÊM PHÚ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
70 |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) |
Từ giáp đất sân vận động (đất ông Vũ Văn Đan) đến hết đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) nay sửa đổi là Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
71 |
HL 51 (từ hành lang ATGT đến 30m) |
Từ ngã ba thôn Ỏ đến Ngã Ba thôn Giằng nay sửa đổi là Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua |
380.000 |
152.000 |
114.000 |
72 |
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến Ngầm suối Nhù Đồng Qua nay sửa đổi là Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken |
380.000 |
152.000 |
114.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
73 |
|
Các vị trí đất còn lại thuộc khu vực Trung tâm xã bán kính 500 mét |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
74 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
10 |
XÃ MINH LƯƠNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
75 |
Đường QL 279 |
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương (nhà ông Sầm Văn Cương) đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
76 |
Từ trung tâm học tập cộng đồng xã Minh Lương đến hết trường tiểu học Minh Lương (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.600.000 |
640.000 |
480.000 |
|
77 |
Đường QL 279 |
Từ ngã 3 đi bản Dốc Lượn đến khe Huổi Vàng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m) |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
78 |
Đường QL 279 |
Từ trường Tiểu học xã Minh Lương đến ngã 3 Minh Chiềng (hộ ông Đinh Danh Thiết) |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
79 |
Từ hết đất ông Đinh Danh Thiết đến giáp cầu Nậm Mu |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
|
80 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
11 |
XÃ NẬM DẠNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
81 |
|
Từ TL 151B đến đầu cầu treo |
385.000 |
154.000 |
116.000 |
82 |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) |
Từ Km9+650 đến Km15+300 |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
83 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
12 |
XÃ NẬM CHÀY |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
84 |
|
Tính từ hành lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê đến hết đất nhà ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
85 |
|
Các vị trí còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
13 |
XÃ NẬM MẢ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
86 |
|
Toàn xã |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
14 |
XÃ NẬM THA |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
87 |
|
Từ UBND xã đến nhà thổ công Khe Coóc; từ UNBD xã đến ngã 3 thôn Khe Tào |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
88 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
15 |
XÃ NẬM XÂY |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
89 |
|
Toàn xã |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
16 |
XÃ NẬM XÉ |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
90 |
|
Thôn Tu Hạ |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
91 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
17 |
XÃ SƠN THỦY |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
92 |
|
Từ trạm biến áp thôn Khổi Nghè đến hết trường THCS; từ KM 101 (QL279) đến cây xăng Quý Xa; từ KM 39 + 230m TL 151 (nhà ông Phạm Văn Hạnh) đến giáp đường 279 |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
93 |
|
Từ KM 99 + 900m (nhà ông Liệu) (QL279) đến KM 100 + 800m QL 279 (ông Đặng Văn Ton) |
180.000 |
72.000 |
54.000 |
94 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
95 |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) |
Từ giao với đường QL279 đến Km2+00 |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
96 |
Từ Km2+00 đến Km2+770 |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
|
18 |
XÃ TÂN AN |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
97 |
Quốc lộ 279 tính từ giới chỉ xây dựng vào 20m về hai bên đường |
Từ giáp đất đầu cầu Bảo Hà đến hết cây xăng |
7.500.000 |
3.000.000 |
2.250.000 |
98 |
Từ giáp cây xăng (ông Côn) đến giáp đất Tân Thượng |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
99 |
Đường tỉnh lộ 151 (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường) nay sửa đổi là Đường tỉnh lộ 151C (từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường) |
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
100 |
Đường M4 |
Tính từ QL 279 vào 20m |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
101 |
Đường đi bến phà cũ |
Từ đất nhà Huân Tính đến hết đất nhà Lan Nhất tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường |
1.700.000 |
680.000 |
510.000 |
102 |
Tuyến đường TA1 |
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
103 |
Tuyến đường TA2 |
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
104 |
Tỉnh lộ 151 nay sửa đổi là Tỉnh lộ 151C |
Tỉnh lộ 151 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bền đường từ nhà ông Đạt đến hết đất nhà ông Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 |
185.000 |
74.000 |
56.000 |
105 |
Tỉnh lộ 151 nay sửa đổi là Tỉnh lộ 151C |
Từ chỉ giới xây dựng vào 100m về hai bên đường từ giáp đất nhà Hùng Thơm thuộc thôn Tân An 1 đến giáp ranh với đất Yên Bái |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
106 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
19 |
XÃ TÂN THƯỢNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
107 |
Đường QL 279 |
Từ ranh giới Tân An - Tân Thượng đến giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
4.500.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
108 |
Từ giáp gầm cầu vượt cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đất cây xăng Phúc Bình |
5.000.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
|
109 |
Từ cây xăng Phúc Bình đến giáp đất công ty Vinh Quang Thịnh |
3.500.000 |
1.400.000 |
1.050.000 |
|
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
110 |
Quốc lộ 279 tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường |
Từ hết đất công ty Vinh Quang Thịnh đến giáp đất xã Sơn Thủy |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
111 |
Tỉnh lộ 151C nay sửa đổi là Tỉnh lộ 151C tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường |
Giáp QL 279 đến hết đất trường trung học cơ sở Tân Thượng |
1.000.000 |
400.000 |
300.000 |
112 |
Tỉnh lộ 151C tính từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường |
Từ giáp đất trường trung học cơ sở Tân Thượng đến giáp gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
800.000 |
320.000 |
240.000 |
113 |
Từ giáp gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đất nhà ông Lê Quang Trung thôn Tân Trúc |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
114 |
Từ giáp đất nhà ông Lê Quang Trung thôn Tân Trúc đến ranh giới đất xã Cam Cọn |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
|
115 |
|
Các vị trí đất còn lại |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
20 |
XÃ THẨM DƯƠNG |
|
|
|
|
a |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
116 |
QL 279 (từ hành lang ATGT đến 50m) |
Bản Thẳm (ven QL279) |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
117 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
21 |
XÃ VÕ LAO |
|
|
|
|
a |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
118 |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
119 |
Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 |
2.500.000 |
1.000.000 |
750.000 |
|
120 |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
121 |
Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao |
3.600.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
|
122 |
Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm Lâm |
4.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
|
123 |
Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) |
Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu |
3.600.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
124 |
Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi |
2.100.000 |
840.000 |
630.000 |
|
125 |
Đường kết nối TL151 với TL 162 nay sửa đổi là Đường N5 |
Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến D10 nay sửa đổi là Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
126 |
Đường kết nối TL151 với TL 162 nay sửa đổi là Đường N5 |
Từ giao với tuyến D10 đến giao tuyến D12 nay sửa đổi là Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26 |
2.600.000 |
1.040.000 |
780.000 |
127 |
Từ giao tuyến D12 đến đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) nay sửa đổi là Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) |
2.000.000 |
800.000 |
600.000 |
|
128 |
Từ đường bê tông (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 nay sửa đổi là Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
129 |
Đường đi vào UBND cũ xã Võ Lao |
Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40 |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
130 |
Tuyến đường B1 nay sửa đổi là Tuyến đường N7 |
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao nay sửa đổi là Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
131 |
Tuyến đường T2 nay sửa đổi là Tuyến đường N23 |
Từ điểm giao với tuyến đường B1 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao nay sửa đổi là Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
132 |
Tuyến đường N23 |
Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1 |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
133 |
Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4) |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
|
134 |
Tỉnh lộ 151B |
Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao |
500.000 |
200.000 |
150.000 |
135 |
Tỉnh lộ 151B |
Từ giáp trường Mầm Non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng |
300.000 |
120.000 |
90.000 |
136 |
Tuyến đường B7 |
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã |
1.500.000 |
600.000 |
450.000 |
137 |
Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn)- Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) |
Từ Km8+560 đến Km9+650 |
220.000 |
88.000 |
66.000 |
138 |
Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng |
250.000 |
100.000 |
75.000 |
|
139 |
Tuyến đường D4 nay sửa đổi là Tuyến đường N19 |
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 đến giao với tuyến B1 nay sửa đổi là Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
140 |
Tuyến đường D6 nay sửa đổi là Tuyến đường N24 |
Từ giao với đường kết nối TL151 với TL 162 đến giao với tuyến B1 nay sửa đổi là Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5 |
3.000.000 |
1.200.000 |
900.000 |
b |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
141 |
|
Đoạn từ nhà ông Lợi đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
142 |
|
Đường đi Thác Mẹt; đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành |
160.000 |
64.000 |
48.000 |
143 |
|
Các vị trí đất còn lại |
135.000 |
54.000 |
41.000 |
PHỤ LỤC SỐ III: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Nghị quyết số: /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: đồng/m2
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất |
||||
Đất trồng lúa |
Đất trồng cây hàng năm khác |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất trồng cây lâu năm |
Đất rừng sản xuất |
||
1 |
THÀNH PHỐ LÀO CAI |
|
|
|
|
|
1.1 |
Phường Bắc Cường |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.2 |
Phường Bắc Lệnh |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.3 |
Phường Bình Minh |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.4 |
Phường Cốc Lếu |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.5 |
Phường Duyên Hải |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.6 |
Phường Kim Tân |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.7 |
Phường Lào Cai |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.8 |
Phường Nam Cường |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.9 |
Phường Pom Hán |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.10 |
Phường Xuân Tăng |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.11 |
Xã Thống Nhất |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
1.12 |
Xã Cam Đường |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
1.13 |
Xã Đồng Tuyển |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
1.14 |
Xã Hợp Thành |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
1.15 |
Xã Tả Phời |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
1.16 |
Xã Vạn Hòa |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
1.17 |
Xã Cốc San |
40.000 |
26.000 |
38.000 |
23.000 |
8.000 |
2 |
HUYỆN BẢO THẮNG |
|
|
|
|
|
2.1 |
Thị trấn Phố Lu |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
2.2 |
Thị trấn Phong Hải |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
2.3 |
Thị trấn Tằng Loỏng |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
2.4 |
Xã Bản Cầm |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.5 |
Xã Bản Phiệt |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.6 |
Xã Gia Phú |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.7 |
Xã Phong Niên |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.8 |
Xã Phú Nhuận |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.9 |
Xã Sơn Hà |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.10 |
Xã Sơn Hải |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.11 |
Xã Thái Niên |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.12 |
Xã Trì Quang |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.13 |
Xã Xuân Giao |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
2.14 |
Xã Xuân Quang |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
3 |
HUYỆN BẢO YÊN |
|
|
|
|
|
3.1 |
Thị trấn Phố Ràng |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
3.2 |
Xã Bảo Hà |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.3 |
Xã Cam Cọn |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.4 |
Xã Điện Quan |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.5 |
Xã Kim Sơn |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.6 |
Xã Phúc Khánh |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.7 |
Xã Lương Sơn |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.8 |
Xã Minh Tân |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.9 |
Xã Nghĩa Đô |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.10 |
Xã Tân Dương |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.11 |
Xã Tân Tiến |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.12 |
Xã Thượng Hà |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.13 |
Xã Việt Tiến |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.14 |
Xã Vĩnh Yên |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.15 |
Xã Xuân Hòa |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.16 |
Xã Xuân Thượng |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
3.17 |
Xã Yên Sơn |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
30.000 |
10.000 |
4 |
HUYỆN BÁT XÁT |
|
|
|
|
|
4.1 |
Thị trấn Bát Xát |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
23.000 |
10.000 |
4.2 |
Xã A Lù |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.3 |
Xã A Mú Sung |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.4 |
Xã Bản Qua |
40.000 |
26.000 |
38.000 |
23.000 |
8.000 |
4.5 |
Xã Bản Vược |
40.000 |
26.000 |
38.000 |
23.000 |
8.000 |
4.6 |
Xã Bản Xèo |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.7 |
Xã Cốc Mỳ |
33.000 |
26.000 |
38.000 |
23.000 |
8.000 |
4.8 |
Xã Dền sáng |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.9 |
Xã Dền Thàng |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.10 |
Xã Mường Hum |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.11 |
Xã Mường Vi |
40.000 |
26.000 |
38.000 |
23.000 |
8.000 |
4.12 |
Xã Nậm Chạc |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.13 |
Xã Nậm Pung |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.14 |
Xã Pa Cheo |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.15 |
Xã Phìn Ngan |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.16 |
Xã Quang Kim |
40.000 |
26.000 |
38.000 |
23.000 |
8.000 |
4.17 |
Xã Sàng Ma Sáo |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.18 |
Xã Tòng Sành |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.19 |
Xã Trịnh Tường |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.20 |
Xã Trung Lèng Hồ |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
4.21 |
Xã Y Tý |
26.000 |
26.000 |
26.000 |
23.000 |
8.000 |
5 |
HUYỆN BẮC HÀ |
|
|
|
|
|
5.1 |
Thị trấn Bắc Hà |
40.000 |
30.000 |
38.000 |
27.000 |
9.000 |
5.2 |
Thị trấn Bắc Hà (xã Tà Chải cũ) |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.3 |
Xã Bản Cái |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.4 |
Xã Bản Liền |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.5 |
Xã Bản Phố |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.6 |
Xã Bảo Nhai |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.7 |
Xã Cốc Lầu |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.8 |
Xã Cốc Ly |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.9 |
Xã Hoàng Thu Phố |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.10 |
Xã Lùng Cải |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.11 |
Xã Lùng Phình |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.12 |
Xã Na Hối |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.13 |
Xã Nậm Đét |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.14 |
Xã Nậm Khánh |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.15 |
Xã Nậm Lúc |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.16 |
Xã Nậm Mòn |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.17 |
Xã Tả Củ Tỷ |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.18 |
Xã Tả Van Chư |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
5.19 |
Xã Thải Giàng Phố |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
27.000 |
9.000 |
6 |
HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG |
|
|
|
|
|
6.1 |
Thị trấn Mường Khương |
40.000 |
30.000 |
38.000 |
27.000 |
9.000 |
6.2 |
Xã Bản Lầu |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.3 |
Xã Bản Xen |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.4 |
Xã Cao Sơn |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.5 |
Xã Dìn Chin |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.6 |
Xã La Pán Tẩn |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.7 |
Xã Lùng Khấu Nhin |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.8 |
Xã Lùng Vai |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.9 |
Xã Nậm Chảy |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.10 |
Xã Nấm Lư |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.11 |
Xã Pha Long |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.12 |
Xã Tả Gia Khâu |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.13 |
Xã Tả Ngài Chồ |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.14 |
Xã Tả Thàng |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.15 |
Xã Thanh Bình |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
6.16 |
Xã Tung Chung Phố |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
7 |
THỊ XÃ SA PA |
|
|
|
|
|
7.1 |
Phường Cầu Mây |
65.000 |
50.000 |
65.000 |
45.000 |
15.000 |
7.2 |
Phường Hàm Rồng |
65.000 |
50.000 |
65.000 |
45.000 |
15.000 |
7.3 |
Phường Ô Quý Hồ |
65.000 |
50.000 |
65.000 |
45.000 |
15.000 |
7.4 |
Phường Phan Si Păng |
65.000 |
50.000 |
65.000 |
45.000 |
15.000 |
7.5 |
Phường Sa Pa |
65.000 |
50.000 |
65.000 |
45.000 |
15.000 |
7.6 |
Phường Sa Pả |
65.000 |
50.000 |
65.000 |
45.000 |
15.000 |
7.7 |
Xã Bản Hồ |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.8 |
Xã Hoàng Liên |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.9 |
Xã Liên Minh |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.10 |
Xã Mường Bo |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.11 |
Xã Mường Hoa |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.12 |
Xã Ngủ Chỉ Sơn |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.13 |
Xã Tả Phìn |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.14 |
Xã Tả Van |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.15 |
Xã Trung Chải |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
7.16 |
Xã Thanh Bình |
33.000 |
26.000 |
33.000 |
23.000 |
8.000 |
8 |
HUYỆN SI MA CAI |
|
|
|
|
|
8.1 |
Thị trấn Si Ma Cai |
40.000 |
30.000 |
38.000 |
27.000 |
9.000 |
8.2 |
Xã Bản Mế |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.3 |
Xã Cán Cấu |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.4 |
Xã Quan Hồ Thẩn |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.5 |
Xã Lùng Thẩn |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.6 |
Xã Nàn Sán |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.7 |
Xã Nàn Sín |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.8 |
Xã Sán Chải |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.9 |
Xã Sín Chéng |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
8.10 |
Xã Thào Chư Phìn |
33.000 |
23.000 |
31.000 |
20.000 |
7.000 |
9 |
HUYỆN VĂN BÀN |
|
|
|
|
|
9.1 |
Thị Trấn Khánh Yên |
40.000 |
35.000 |
38.000 |
30.000 |
10.000 |
9.2 |
Xã Chiềng Ken |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.3 |
Xã Dần Thàng |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.4 |
Xã Dương Quỳ |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.5 |
Xã Hòa Mạc |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.6 |
Xã Khánh Yên Hạ |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.7 |
Xã Khánh Yên Thượng |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.8 |
Xã Khánh Yên Trung |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.9 |
Xã Làng Giàng |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.10 |
Xã Liêm Phú |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.11 |
Xã Minh Lương |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.12 |
Xã Nậm Chầy |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.13 |
Xã Nậm Dạng |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.14 |
Xã Nậm Mả |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.15 |
Xã Nậm Tha |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.16 |
Xã Nậm Xây |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.17 |
Xã Nậm Xé |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.18 |
Xã Sơn Thủy |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.19 |
Xã Tân An |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.20 |
Xã Tân Thượng |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.21 |
Xã Thẩm Dương |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
9.22 |
Xã Võ Lao |
33.000 |
26.000 |
31.000 |
23.000 |
8.000 |
PHỤ LỤC IV: BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO
(Kèm theo Nghị quyết số: /2025/NQ-HĐND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: đồng/m2
Số TT |
Tên khu, cụm công nghiệp sau sửa đổi, bổ sung |
Giá đất sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
I |
Thành phố Lào Cai |
|
|
1 |
Khu công nghiệp Đông Phố Mới |
580.000 |
|
2 |
Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải |
580.000 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Đông Phố Mới |
580.000 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải |
580.000 |
|
5 |
Cụm công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa |
580.000 |
|
6 |
Cụm công nghiệp Thống Nhất 1 |
200.000 |
|
7 |
Cụm công nghiệp Thống Nhất 2 |
200.000 |
|
8 |
Cụm công nghiệp Thống Nhất 3 |
200.000 |
|
II |
Huyện Bảo Thắng |
|
|
1 |
Khu công nghiệp Tằng Loỏng |
400.000 |
|
2 |
Cụm công nghiệp Thị trấn Phố Lu |
150.000 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Trà Trẩu (tại xã Sơn Hà) |
150.000 |
|
III |
Huyện Bảo Yên |
|
|
1 |
Khu công nghiệp Cam Cọn |
150.000 |
|
2 |
Cụm công nghiệp Phố Ràng |
150.000 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Bảo Hà |
150.000 |
|
IV |
Huyện Bát Xát |
|
|
1 |
Khu công nghiệp Bản Qua (trong Khu kinh tế cửa khẩu) |
200.000 |
|
2 |
Khu công nghiệp Cốc Mỳ-Trịnh Tường |
150.000 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Bát Xát |
150.000 |
|
V |
Huyện Bắc Hà |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Bắc Hà |
100.000 |
|
VI |
Huyện Mường Khương |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp thị trấn Mường Khương |
100.000 |
|
VII |
Thị xã Sa Pa |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Trung Chải |
100.000 |
|
VIII |
Huyện Si Ma Cai |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Si Ma Cai |
100.000 |
|
IX |
Huyện Văn Bàn |
|
|
1 |
Khu công nghiệp Võ Lao (giai đoạn 1) |
150.000 |
|
2 |
Cụm công nghiệp Khánh Yên Thượng |
100.000 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Bản Phùng |
100.000 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Tân Thượng |
100.000 |
|
5 |
Cụm công nghiệp Hòa Mạc |
100.000 |
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây