648961

Quyết định 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND quy định về kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

648961
LawNet .vn

Quyết định 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND quy định về kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 19/2025/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Đào Quang Khải
Ngày ban hành: 21/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 19/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày ban hành: 21/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2025/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 21 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2024/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2024 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KÉO DÀI THỜI HẠN ÁP DỤNG VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 như sau:

“3. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 4, 6 và bổ sung gạch đầu dòng thứ 7 điểm đ khoản 1 Điều 3 Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

- Các lô đất ở vị trí góc tiếp giáp 2 mặt đường; các lô đất tiếp giáp 2 mặt đường 1 mặt thoáng; các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 3 mặt thoáng đơn giá tăng 10% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.

- Các lô đất tiếp giáp 3 mặt đường; các lô đất tiếp giáp 2 mặt đường 2 mặt thoáng đơn giá tăng 15% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.

- Các lô đất tiếp giáp 3 mặt đường 1 mặt thoáng; các lô đất tiếp giáp 4 mặt đường đơn giá tăng 20% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.

(Mặt thoáng được hiểu là mặt tiếp giáp với công viên, cây xanh, mặt nước, công trình công cộng)”

2. Bảng giá số 02a, 03a và 05a kèm theo Quyết định này bổ sung nội dung Bảng giá số 02, 03 và 05 kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh.

3. Bảng giá số 02b và 05b kèm theo Quyết định này sửa đổi một số nội dung Bảng giá số 02 và 05 kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/3/2025 đến hết ngày 31/12/2025.

2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ NN&MT, Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính (B/c);
- Cục KTVB, Bộ Tư pháp (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Công an tỉnh, Bộ CHQS tỉnh;
- TAND, VKSND, Cục THA dân sự tỉnh;
- Báo Bắc Ninh, Đài PT-TH, Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, các CVNC;
- Lưu: VT, TNMT, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

Bảng giá số 02a: Bảng đất ở đô thị

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt

Tên đường, phố

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

THÀNH PHỐ BẮC NINH

 

 

 

 

1

Khu nhà ở phường Kinh Bắc (Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Z1288)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

17.560

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

20.480

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

23.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

26.330

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

29.250

 

 

 

2

Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

15.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

17.850

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

20.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

22.950

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

25.500

 

 

 

3

Khu nhà ở thôn Khúc Toại, phường Khúc Xuyên (Công ty cổ phần đầu tư ATH Kinh Bắc)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

22.680

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

26.460

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

30.240

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

34.020

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

37.800

 

 

 

II

THÀNH PHỐ TỪ SƠN

 

 

 

 

1

Khu đô thị Hanaka - Phường Trang Hạ

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

14.790

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

17.260

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

19.720

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

22.190

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

24.650

 

 

 

2

Khu nhà ở cán bộ trường Đại học thể dục thể thao - Phường Trang Hạ

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

11.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

12.830

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

14.660

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

16.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

18.330

 

 

 

3

Khu nhà ở đường TL277 mới từ cột đồng hồ về ngã tư Hướng Mai (Công ty Long Phương) - Phường Trang Hạ

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

23.550

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

27.480

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

31.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

35.320

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

39.250

 

 

 

4

Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

12.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

13.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

15.000

 

 

 

5

Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A - Mạnh Đức

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

10.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

12.110

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

15.570

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

17.300

 

 

 

 

- Vị trí 1, đường Nguyễn Phi Ỷ Lan

25.220

 

 

 

6

Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

18.020

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

21.020

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

24.020

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

27.030

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

30.030

 

 

 

7

Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

10.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

12.110

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

13.840

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

15.570

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

17.300

 

 

 

 

- Vị trí 1, đường Nguyên Phi Ỷ Lan

25.220

 

 

 

8

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

12.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

13.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

15.000

 

 

 

9

Khu nhà ở phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

38.930

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

45.430

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

51.920

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

58.410

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

64.900

 

 

 

10

Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL 277 và hạ tầng khu Đồng Bèo - Phường Phù Khê

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

12.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

14.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

16.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

18.900

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

21.000

 

 

 

11

Khu nhà ở dân cư dịch vụ xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn (nay là phường Tương Giang, thành phố Từ Sơn)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

19.720

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

23.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

26.290

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

29.570

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

32.860

 

 

 

12

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

10.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

12.110

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

13.840

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

15.570

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

17.300

 

 

 

 

- Vị trí 1, đường Nguyên Phi Ỷ Lan

25.220

 

 

 

13

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê (378 lô - Công ty Đại An)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

12.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

14.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

16.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

18.900

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

21.000

 

 

 

14

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tương Giang (123 lô - Công ty Thành Lợi)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

19.720

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

23.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

26.290

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

29.570

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

32.860

 

 

 

15

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

13.940

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

16.260

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

18.580

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

20.910

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

23.230

 

 

 

16

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

8.920

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

11.890

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

13.370

 

 

 

 

- Mặt cát đường > 30m

14.860

 

 

 

17

Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: Phù Chẩn, Tam Sơn, Hương Mạc, Tương Giang, Phù Khê

 

 

 

 

 

- Các đường trục chính trong khu phố

10.400

 

 

 

 

- Các ngõ trong khu phố

5.200

 

 

 

 

- Các ngách trong khu phố

2.600

 

 

 

III

THỊ XÃ QUẾ VÕ

 

 

 

 

1

Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Nguyễn Đình Trạch (thửa 92 tờ 10 đến thửa 674 tờ 10 phường Phượng Mao)

8.400

 

 

 

2

Tuyến phố từ giao đường Trần Hưng Đạo với phố Phạm Quỹ (thửa 327 tờ 23 đến thửa 231 tờ 23 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

3

Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 82 tờ 22 đến thửa 162 tờ 24 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

4

Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 111 tờ 22 đến thửa 265 tờ 23 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

5

Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực với phố Nguyễn Đạo Diễn (thửa 168 tờ 16 đến thửa 278 tờ 16 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

6

Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 177 tờ 16 đến thửa 33 tờ 44 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

7

Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 223 tờ 16 đến thửa 94 tờ 44 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

8

Tuyến phố từ thửa 174 tờ 16 đến thửa 246 tờ 16 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

9

Tuyến phố từ thửa 194 tờ 16 đến thửa 62 tờ 44 phường Phố Mới)

8.750

 

 

 

10

Tuyến phố từ thửa 113 tờ 21 đến thửa 216 tờ 21, phường Phượng Mao

7.350

 

 

 

11

Tuyến phố từ thửa 160 tờ 21 đến thửa 331 tờ 21, phường Phượng Mao

7.350

 

 

 

12

Tuyến phố từ thửa 205 tờ 21 đến thửa 367 tờ 21, phường Phượng Mao

7.350

 

 

 

13

Tuyến phố từ thửa 208 tờ 21 đến thửa 373 tờ 21, phường Phượng Mao

7.350

 

 

 

14

Tuyến phố từ giao phố Lưu Trọng Lư qua phố Đoàn Thị Điểm đến giao phố Nguyễn Huân

10.080

 

 

 

15

Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ qua phố Lưu Trọng Lư, phố Đoàn Thị Điểm và phố Nguyễn Huân đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 3 đường Trương Định)

10.080

 

 

 

16

Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 4 đường Trương Định)

10.080

 

 

 

17

Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng qua phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất; tuyến phố giao Nguyễn Văn Sáng với Phạm Khiêm Bình (nằm giữa phố Lưu Trọng Lư và Thế Lữ); tuyến đường từ giao phố Thế Lữ đến hết tuyến (cạnh phố Nguyễn Văn Sáng)

10.080

 

 

 

18

Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng đến hết đường (làn 2 đường tránh, đường Trần Hưng Đạo); tuyến phố từ giao đường tránh đường Trần Hưng Đạo đến hết tuyến (song song phố Nguyễn Văn Sáng)

10.080

 

 

 

19

Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất (nằm giữa phố Thế Lữ và Phố Lưu Trọng Lư)

10.080

 

 

 

20

Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến giao đường Trương Định (cách phố Thế Lữ một làn đường)

10.080

 

 

 

21

Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Huân qua phố Đoàn Thị Điểm, phố Lưu Trọng Lư và phố Thế Lữ đến hết tuyến

10.080

 

 

 

22

Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến hết đường (cạnh phố Thế Lữ)

10.080

 

 

 

23

Khu nhà ở xã Phượng Mao, huyện Quế Võ

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

8.370

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

9.770

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

11.170

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

12.560

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

13.960

 

 

 

24

Khu nhà ở đấu giá thôn Thôn Thành Dền, xã Đào Viên

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

12.860

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

15.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

17.140

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

19.290

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

21.430

 

 

 

25

Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường:

 

 

 

 

 

- Các đường trục chính trong khu phố

5.680

 

 

 

 

- Các ngõ trong khu phố

2.840

 

 

 

 

- Các ngách trong khu phố

1.420

 

 

 

IV

THỊ XÃ THUẬN THÀNH

 

 

 

 

1

Khu nhà ở khu phố Thanh Bình (Đại Thịnh), phường Xuân Lâm

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.240

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.780

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

12.320

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

13.860

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

15.400

 

 

 

 

Vị trí 1, quốc lộ 17 đoạn từ địa phận Hà Nội đến địa phận phường Hà Mãn

23.270

 

 

 

2

Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: An Bình, Xuân Lâm, Hà Mãn, Thanh Khương, Gia Đông, Trí Quả, Song Hồ

 

 

 

 

 

- Các đường trục chính trong khu phố

6.080

 

 

 

 

- Các ngõ trong khu phố

3.040

 

 

 

 

- Các ngách trong khu phố

1.520

 

 

 

3

Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: Trạm Lộ, Ninh Xá

 

 

 

 

 

- Các đường trục chính trong khu phố

5.180

 

 

 

 

- Các ngõ trong khu phố

2.590

 

 

 

 

- Các ngách trong khu phố

1.290

 

 

 

V

HUYỆN GIA BÌNH

 

 

 

 

1

Khu nhà ở Tây Nội Phú, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình.

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.610

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

11.210

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

12.810

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

14.410

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

16.010

 

 

 

2

Khu nhà ở thôn Cầu Đào, thị trấn Nhân Thắng, huyện Gia Bình

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

14.490

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

16.900

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

19.320

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

21.730

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

24.150

 

 

 

3

Khu nhà ở xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình (nay là khu phố Khoái Khê, thị trấn Nhân Thắng)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

8.980

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.480

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

11.980

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

13.470

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

14.970

 

 

 

4

Khu nhà ở tại trấn Gia Bình, huyện Gia Bình (Khu 5,8ha - Công ty TNHH xây dựng 368 Bắc Ninh)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

11.660

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.540

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.490

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

19.430

 

 

 

VI

HUYỆN LƯƠNG TÀI

 

 

 

 

1

Khu nhà ở tại thị trấn Thứa, huyện Lương Tài để đấu giá quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

7.060

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

8.230

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

9.410

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m

10.590

 

 

 

 

- Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi

11.760

 

 

 

2

Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa (khu nội thị)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

12.190

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

14.220

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

16.250

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5 đến ≤ 30m

18.280

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

20.310

 

 

 

VII

HUYỆN YÊN PHONG

 

 

 

 

1

Khu nhà ở thị trấn Chờ (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt)

16.420

 

 

 

 

Bảng giá số 02b: Giá đất ở đô thị

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt

Tên đường, phố

Mức giá

I

THÀNH PHỐ BẮC NINH

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Sửa Stt 17: Điều chỉnh giá giữa 2 đoạn đường của đường Hồ Ngọc Lân:

 

 

 

 

 

- Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An

39.000

 

 

 

 

- Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân

41.920

 

 

 

2

Sửa Stt38: Sửa tên đoạn của đường Văn Miếu

 

 

 

 

 

- Từ giao đường Bình Than đến giao đường Huyền Quang (đường nối đi qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh)

 

 

 

 

3

Sửa Stt 41: Sửa lại các đoạn đường Nguyễn Quyền

 

 

 

 

 

- Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo

40.000

 

 

 

 

- Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông

50.000

 

 

 

 

- Từ giao đường Lý Anh Tông đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18

45.000

 

 

 

II

THÀNH PHỐ TỪ SƠN

 

 

 

 

1

Sửa: "Phố Đồng Kỵ 2 - Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Di tích" thành "Phố Đồng Kỵ 2 - Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Tây Am"

 

 

 

 

2

Sửa: "Phố Hoàng Thùy Chi" thành "Hoàng Thụy Chi"

 

 

 

 

3

Bỏ quy định các khu vực 1, 2, 3 tại các phường có quy định khu vực trong Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND

 

 

 

 

III

THỊ XÃ QUẾ VÕ

 

 

 

 

1

Sửa: Bỏ quy định các tuyến đường còn lại tại số thứ tự 79 thị xã Quế Võ

 

 

 

 

2

Sửa: Bỏ các khu vực 1, 2, 3 tại các phường có quy định khu vực trong Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND tại số thứ tự 80, 81 thị xã Quế Võ

 

 

 

 

IV

THỊ XÃ THUẬN THÀNH

 

 

 

 

1

Sửa: Bỏ các khu vực 1, 2, 3 tại các phường có quy định khu vực trong Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND

 

 

 

 

 

Bảng giá số 03a: Giá đất ở ven các trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt

Tên dự án, khu đất

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

HUYỆN TIÊN DU

 

 

 

 

1

Bổ sung 01 đoạn đường tại stt5 mục IV: Tỉnh lộ 276 mới

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 276 mới

 

 

 

 

 

- Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn

13.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng giá số 05a: Giá đất khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị)

(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt

Tên dự án, khu đất

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

HUYỆN GIA BÌNH

 

 

 

 

1

Khu nhà ở tại thôn Mỹ Thôn, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.760

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

11.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

13.010

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

14.630

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

16.260

 

 

 

2

Khu nhà ở thôn Đồng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

8.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

11.250

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

12.500

 

 

 

3

Khu nhà ở tái định cư Sân bay Gia Bình tại xã Quỳnh Phú

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

8.570

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

11.430

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

12.860

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

14.290

 

 

 

4

Khu nhà ở tái định cư Sân bay Gia Bình tại xã Xuân Lai

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

11.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

13.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

14.630

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

16.250

 

 

 

11

HUYỆN LƯƠNG TÀI

 

 

 

 

1

Khu dân cư mới thị tứ Sen, xã Lâm Thao, huyện Lương Tài (90 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

10.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

11.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

13.000

 

 

 

2

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh Gia, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài (84 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.850

 

 

 

 

- Măt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.830

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.780

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.750

 

 

 

3

Khu dân cư đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Trung Chính (20 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.850

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.830

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.780

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.750

 

 

 

4

Điểm dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn tại thôn An Trụ, xã An Thịnh, huyện Lương Tài (18 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.850

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.830

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.780

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.750

 

 

 

III

HUYỆN TIÊN DU

 

 

 

 

1

Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Nội Duệ

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

12.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

14.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

16.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

18.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

20.000

 

 

 

 

- VỊ trí 1, TL295B, đoạn từ tiếp giáp địa phận TT. Lim đến giáp thành phố Từ Sơn

40.530

 

 

 

2

Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.250

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

6.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

7.500

 

 

 

3

Khu dân cư Mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.140

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.780

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.422

 

 

 

4

Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.260

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

4.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

5.330

 

 

 

5

Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

14.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

16.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

18.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

20.000

 

 

 

6

Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.330

 

 

 

7

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.650

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.550

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

19.500

 

 

 

8

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.650

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.550

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

19.500

 

 

 

9

Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR)

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

 

Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.650

 

 

 

 

Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.600

 

 

 

 

Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.550

 

 

 

 

Mặt cắt đường > 30m

19.500

 

 

 

10

Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (9.5 ha)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

8.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

10.000

 

 

 

11

Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Hoàn Sơn (Khu Giếng Lấp)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

14.490

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

16.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

18.110

 

 

 

12

Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng, xã Hoàn Sơn (239 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m.

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

13

Khu nhà ở công ty Tu tạo, xã Hoàn Sơn

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

11.020

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

12.240

 

 

 

14

Khu nhà ở Hoàn Sơn (Tổng công ty Viglacera)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

9.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

11.020

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

12.240

 

 

 

15

Khu DCDV số 8

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

16

Khu DCDV số 6

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

17

Khu DCDV số 5

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

18

Khu DCDV số 2

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

19

Khu DCDV số 9

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

20

Khu DCDV số 13

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

21

Khu DCDV Đại Trung

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

22

Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

23

Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

24

Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến, xã Đại Đồng

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

25

Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

5.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

8.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

9.000

 

 

 

26

Khu DCDV xã Tri Phương

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.500

 

 

 

 

- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m

7.580

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

8.670

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

9.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

10.833

 

 

 

27

Khu nhà ở Gia Sen, thôn Tử Nê, xã Minh Đạo

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

2.830

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

3.140

 

 

 

28

Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.670

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.340

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

6.670

 

 

 

29

Khu nhà ở dân cư dịch vụ, phục vụ tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Phật Tích, xã Phật Tích

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.650

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.550

 

 

 

 

- Vị trí 1, đường TL287, đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến TL276

26.000

 

 

 

30

Khu nhà ở dân cư dịch vụ, phục vụ tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Ngô Xá, xã Phật Tích

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

11.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

13.650

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

15.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

17.550

 

 

 

 

- Vị trí 1, đường TL287, đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến TL276

26.000

 

 

 

IV

HUYỆN YÊN PHONG

 

 

 

 

1

Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

12.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

14.150

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

15.920

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

17.690

 

 

 

 

- Vị trí 1 đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ)

31.350

 

 

 

2

Điểm dân cư thôn Tiên Trà (khu số 1), xã Trung Nghĩa

18.810

 

 

 

3

Dự án khu nhà ở thôn Đông Yên, xã Đông Phong (công ty TNHH REQ)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

7.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

9.100

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

10.400

 

 

 

 

- Mật cất đường > 22,5m đến ≤ 30m

11.700

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

13.000

 

 

 

 

- Vị trí 1, TL286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286)

28.150

 

 

 

4

Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ (Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

8.000

 

 

 

5

Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ, huyện Yên Phong (Khu số 1)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

10.620

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

12.380

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

14.150

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

15.920

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

17.690

 

 

 

 

- Vị trí 1 đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ)

31.350

 

 

 

6

Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ, huyện Yên Phong (Khu số 2)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

8.000

 

 

 

7

Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ, thôn Thân Thượng, xã Yên Trung (63 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

8.000

 

 

 

8

Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ, xã Yên Trung (Khu A - Khu B)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.300

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.350

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

8.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

9.450

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

10.500

 

 

 

9

Dự án khu nhà ở xã Yên Trung (200 lô, DA - BT - Công ty An Bình, khu số 2)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.880

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

10.130

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

11.250

 

 

 

10

Dự án khu nhà ở xã Yên Trung (261 lô, DA - BT- Công ty An Bình, khu số 3)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.880

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

10.130

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

11.250

 

 

 

11

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Yên Lãng, xã Yên Trung (162 lô)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.750

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.880

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

10.130

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

11.250

 

 

 

12

Khu nhà ở Thiểm Xuyên, xã Thụy Hòa (126 lô - Công ty TNHH xây dựng và QL đô thị Bắc Ninh)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

8.000

 

 

 

13

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Ấp Đồn xã Yên Trung ( 282 lô - Công ty cổ phần Intel)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

4.800

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

5.600

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

6.400

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

7.200

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

8.000

 

 

 

14

Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường ≤ 12m

6.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

7.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

8.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m

9.000

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 30m

10.000

 

 

 

 

Bảng giá số 05b: Giá đất khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị)
(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

Stt

Tên dự án, khu đất

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

THỊ XÃ THUẬN THÀNH

 

 

 

 

1

Điều chỉnh bổ sung giá và mặt cắt tại stt số 8 mục II Bảng 05:

 

 

 

 

 

Khu nhà ở tái định cư tại xã Mão Điền (khu số 1 và khu số 2)

 

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m

16.270

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m

18.290

 

 

 

 

- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m (Khu số 2)

20.120

 

 

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác