Quyết định 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND quy định về kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND quy định về kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: | 19/2025/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Ninh | Người ký: | Đào Quang Khải |
Ngày ban hành: | 21/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 19/2025/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Ninh |
Người ký: | Đào Quang Khải |
Ngày ban hành: | 21/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 19/2025/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 21 tháng 3 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2 như sau:
“3. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 4, 6 và bổ sung gạch đầu dòng thứ 7 điểm đ khoản 1 Điều 3 Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh như sau:
- Các lô đất ở vị trí góc tiếp giáp 2 mặt đường; các lô đất tiếp giáp 2 mặt đường 1 mặt thoáng; các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 3 mặt thoáng đơn giá tăng 10% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.
- Các lô đất tiếp giáp 3 mặt đường; các lô đất tiếp giáp 2 mặt đường 2 mặt thoáng đơn giá tăng 15% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.
- Các lô đất tiếp giáp 3 mặt đường 1 mặt thoáng; các lô đất tiếp giáp 4 mặt đường đơn giá tăng 20% so với các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường ở cùng vị trí thuận lợi nhất.
(Mặt thoáng được hiểu là mặt tiếp giáp với công viên, cây xanh, mặt nước, công trình công cộng)”
2. Bảng giá số 02a, 03a và 05a kèm theo Quyết định này bổ sung nội dung Bảng giá số 02, 03 và 05 kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh.
3. Bảng giá số 02b và 05b kèm theo Quyết định này sửa đổi một số nội dung Bảng giá số 02 và 05 kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 21/3/2025 đến hết ngày 31/12/2025.
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Bảng giá số 02a: Bảng đất ở đô thị
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
Stt |
Tên đường, phố |
Mức giá |
|||
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
I |
THÀNH PHỐ BẮC NINH |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở phường Kinh Bắc (Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Z1288) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
17.560 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
20.480 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
23.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
26.330 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
29.250 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
15.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
17.850 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
20.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
22.950 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
25.500 |
|
|
|
3 |
Khu nhà ở thôn Khúc Toại, phường Khúc Xuyên (Công ty cổ phần đầu tư ATH Kinh Bắc) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
22.680 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
26.460 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
30.240 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
34.020 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
37.800 |
|
|
|
II |
THÀNH PHỐ TỪ SƠN |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị Hanaka - Phường Trang Hạ |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
14.790 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
17.260 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
19.720 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
22.190 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
24.650 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở cán bộ trường Đại học thể dục thể thao - Phường Trang Hạ |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
12.830 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
14.660 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
16.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
18.330 |
|
|
|
3 |
Khu nhà ở đường TL277 mới từ cột đồng hồ về ngã tư Hướng Mai (Công ty Long Phương) - Phường Trang Hạ |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
23.550 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
27.480 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
31.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
35.320 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
39.250 |
|
|
|
4 |
Khu DCDV Trung Hòa - Phường Tân Hồng |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
12.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
13.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
15.000 |
|
|
|
5 |
Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu A - Mạnh Đức |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
10.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
12.110 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
15.570 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
17.300 |
|
|
|
|
- Vị trí 1, đường Nguyễn Phi Ỷ Lan |
25.220 |
|
|
|
6 |
Khu nhà ở phường Tân Hồng - Khu C - vòng xuyến Dương Lôi |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
18.020 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
21.020 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
24.020 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
27.030 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
30.030 |
|
|
|
7 |
Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tổng hợp tại phường Tân Hồng - Công ty Mạnh Đức |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
10.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
12.110 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
13.840 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
15.570 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
17.300 |
|
|
|
|
- Vị trí 1, đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
25.220 |
|
|
|
8 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn thị xã Từ Sơn (thuộc khu phố Trung Hòa, Tân Hồng) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
12.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
13.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
15.000 |
|
|
|
9 |
Khu nhà ở phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn (49 lô - giáp QL1A của Công ty Nhất Trí Thành) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
38.930 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
45.430 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
51.920 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
58.410 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
64.900 |
|
|
|
10 |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL 277 và hạ tầng khu Đồng Bèo - Phường Phù Khê |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
12.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
14.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
16.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
18.900 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
21.000 |
|
|
|
11 |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn (nay là phường Tương Giang, thành phố Từ Sơn) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
19.720 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
23.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
26.290 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
29.570 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
32.860 |
|
|
|
12 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tân Hồng (126 lô - Công ty CP tập đoàn Mặt trời Kinh Bắc) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
10.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
12.110 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
13.840 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
15.570 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
17.300 |
|
|
|
|
- Vị trí 1, đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
25.220 |
|
|
|
13 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê (378 lô - Công ty Đại An) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
12.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
14.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
16.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
18.900 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
21.000 |
|
|
|
14 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tương Giang (123 lô - Công ty Thành Lợi) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
19.720 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
23.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
26.290 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
29.570 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
32.860 |
|
|
|
15 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Đình Bảng (147 lô - Công ty CP Trường Thịnh Phát) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
13.940 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
16.260 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
18.580 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
20.910 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
23.230 |
|
|
|
16 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
8.920 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
11.890 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
13.370 |
|
|
|
|
- Mặt cát đường > 30m |
14.860 |
|
|
|
17 |
Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: Phù Chẩn, Tam Sơn, Hương Mạc, Tương Giang, Phù Khê |
|
|
|
|
|
- Các đường trục chính trong khu phố |
10.400 |
|
|
|
|
- Các ngõ trong khu phố |
5.200 |
|
|
|
|
- Các ngách trong khu phố |
2.600 |
|
|
|
III |
THỊ XÃ QUẾ VÕ |
|
|
|
|
1 |
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Nguyễn Đình Trạch (thửa 92 tờ 10 đến thửa 674 tờ 10 phường Phượng Mao) |
8.400 |
|
|
|
2 |
Tuyến phố từ giao đường Trần Hưng Đạo với phố Phạm Quỹ (thửa 327 tờ 23 đến thửa 231 tờ 23 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
3 |
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 82 tờ 22 đến thửa 162 tờ 24 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
4 |
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 111 tờ 22 đến thửa 265 tờ 23 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
5 |
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực với phố Nguyễn Đạo Diễn (thửa 168 tờ 16 đến thửa 278 tờ 16 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
6 |
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 177 tờ 16 đến thửa 33 tờ 44 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
7 |
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 223 tờ 16 đến thửa 94 tờ 44 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
8 |
Tuyến phố từ thửa 174 tờ 16 đến thửa 246 tờ 16 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
9 |
Tuyến phố từ thửa 194 tờ 16 đến thửa 62 tờ 44 phường Phố Mới) |
8.750 |
|
|
|
10 |
Tuyến phố từ thửa 113 tờ 21 đến thửa 216 tờ 21, phường Phượng Mao |
7.350 |
|
|
|
11 |
Tuyến phố từ thửa 160 tờ 21 đến thửa 331 tờ 21, phường Phượng Mao |
7.350 |
|
|
|
12 |
Tuyến phố từ thửa 205 tờ 21 đến thửa 367 tờ 21, phường Phượng Mao |
7.350 |
|
|
|
13 |
Tuyến phố từ thửa 208 tờ 21 đến thửa 373 tờ 21, phường Phượng Mao |
7.350 |
|
|
|
14 |
Tuyến phố từ giao phố Lưu Trọng Lư qua phố Đoàn Thị Điểm đến giao phố Nguyễn Huân |
10.080 |
|
|
|
15 |
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ qua phố Lưu Trọng Lư, phố Đoàn Thị Điểm và phố Nguyễn Huân đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 3 đường Trương Định) |
10.080 |
|
|
|
16 |
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 4 đường Trương Định) |
10.080 |
|
|
|
17 |
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng qua phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất; tuyến phố giao Nguyễn Văn Sáng với Phạm Khiêm Bình (nằm giữa phố Lưu Trọng Lư và Thế Lữ); tuyến đường từ giao phố Thế Lữ đến hết tuyến (cạnh phố Nguyễn Văn Sáng) |
10.080 |
|
|
|
18 |
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng đến hết đường (làn 2 đường tránh, đường Trần Hưng Đạo); tuyến phố từ giao đường tránh đường Trần Hưng Đạo đến hết tuyến (song song phố Nguyễn Văn Sáng) |
10.080 |
|
|
|
19 |
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất (nằm giữa phố Thế Lữ và Phố Lưu Trọng Lư) |
10.080 |
|
|
|
20 |
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến giao đường Trương Định (cách phố Thế Lữ một làn đường) |
10.080 |
|
|
|
21 |
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Huân qua phố Đoàn Thị Điểm, phố Lưu Trọng Lư và phố Thế Lữ đến hết tuyến |
10.080 |
|
|
|
22 |
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến hết đường (cạnh phố Thế Lữ) |
10.080 |
|
|
|
23 |
Khu nhà ở xã Phượng Mao, huyện Quế Võ |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
8.370 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
9.770 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
11.170 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
12.560 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
13.960 |
|
|
|
24 |
Khu nhà ở đấu giá thôn Thôn Thành Dền, xã Đào Viên |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
12.860 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
15.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
17.140 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
19.290 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
21.430 |
|
|
|
25 |
Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: |
|
|
|
|
|
- Các đường trục chính trong khu phố |
5.680 |
|
|
|
|
- Các ngõ trong khu phố |
2.840 |
|
|
|
|
- Các ngách trong khu phố |
1.420 |
|
|
|
IV |
THỊ XÃ THUẬN THÀNH |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở khu phố Thanh Bình (Đại Thịnh), phường Xuân Lâm |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.240 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.780 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
12.320 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
13.860 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
15.400 |
|
|
|
|
Vị trí 1, quốc lộ 17 đoạn từ địa phận Hà Nội đến địa phận phường Hà Mãn |
23.270 |
|
|
|
2 |
Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: An Bình, Xuân Lâm, Hà Mãn, Thanh Khương, Gia Đông, Trí Quả, Song Hồ |
|
|
|
|
|
- Các đường trục chính trong khu phố |
6.080 |
|
|
|
|
- Các ngõ trong khu phố |
3.040 |
|
|
|
|
- Các ngách trong khu phố |
1.520 |
|
|
|
3 |
Các đường còn lại trong khu dân cư cũ thuộc các phường: Trạm Lộ, Ninh Xá |
|
|
|
|
|
- Các đường trục chính trong khu phố |
5.180 |
|
|
|
|
- Các ngõ trong khu phố |
2.590 |
|
|
|
|
- Các ngách trong khu phố |
1.290 |
|
|
|
V |
HUYỆN GIA BÌNH |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở Tây Nội Phú, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình. |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.610 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
11.210 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
12.810 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
14.410 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
16.010 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở thôn Cầu Đào, thị trấn Nhân Thắng, huyện Gia Bình |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
14.490 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
16.900 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
19.320 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
21.730 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
24.150 |
|
|
|
3 |
Khu nhà ở xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình (nay là khu phố Khoái Khê, thị trấn Nhân Thắng) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
8.980 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.480 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
11.980 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
13.470 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
14.970 |
|
|
|
4 |
Khu nhà ở tại trấn Gia Bình, huyện Gia Bình (Khu 5,8ha - Công ty TNHH xây dựng 368 Bắc Ninh) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.660 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
13.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
15.540 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
17.490 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
19.430 |
|
|
|
VI |
HUYỆN LƯƠNG TÀI |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở tại thị trấn Thứa, huyện Lương Tài để đấu giá quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
7.060 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
8.230 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
9.410 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5 đến > 30m |
10.590 |
|
|
|
|
- Đường Hàn Thuyên đoạn từ phố Bùi đến hết Táo Đôi |
11.760 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở thôn Đạo Sử, thị trấn Thứa (khu nội thị) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
12.190 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
14.220 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
16.250 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5 đến ≤ 30m |
18.280 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
20.310 |
|
|
|
VII |
HUYỆN YÊN PHONG |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở thị trấn Chờ (khu số 2 - Công ty Y Quang Việt) |
16.420 |
|
|
|
Bảng giá số 02b: Giá đất ở đô thị
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
Stt |
Tên đường, phố |
Mức giá |
|||
I |
THÀNH PHỐ BẮC NINH |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
1 |
Sửa Stt 17: Điều chỉnh giá giữa 2 đoạn đường của đường Hồ Ngọc Lân: |
|
|
|
|
|
- Từ giao đường Thiên Đức đến giao đường Chu Văn An |
39.000 |
|
|
|
|
- Từ giao đường Chu Văn An đến giao đường Lạc Long Quân |
41.920 |
|
|
|
2 |
Sửa Stt38: Sửa tên đoạn của đường Văn Miếu |
|
|
|
|
|
- Từ giao đường Bình Than đến giao đường Huyền Quang (đường nối đi qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh) |
|
|
|
|
3 |
Sửa Stt 41: Sửa lại các đoạn đường Nguyễn Quyền |
|
|
|
|
|
- Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
40.000 |
|
|
|
|
- Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo đến giao đường Lý Anh Tông |
50.000 |
|
|
|
|
- Từ giao đường Lý Anh Tông đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 |
45.000 |
|
|
|
II |
THÀNH PHỐ TỪ SƠN |
|
|
|
|
1 |
Sửa: "Phố Đồng Kỵ 2 - Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Di tích" thành "Phố Đồng Kỵ 2 - Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Tây Am" |
|
|
|
|
2 |
Sửa: "Phố Hoàng Thùy Chi" thành "Hoàng Thụy Chi" |
|
|
|
|
3 |
Bỏ quy định các khu vực 1, 2, 3 tại các phường có quy định khu vực trong Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND |
|
|
|
|
III |
THỊ XÃ QUẾ VÕ |
|
|
|
|
1 |
Sửa: Bỏ quy định các tuyến đường còn lại tại số thứ tự 79 thị xã Quế Võ |
|
|
|
|
2 |
Sửa: Bỏ các khu vực 1, 2, 3 tại các phường có quy định khu vực trong Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND tại số thứ tự 80, 81 thị xã Quế Võ |
|
|
|
|
IV |
THỊ XÃ THUẬN THÀNH |
|
|
|
|
1 |
Sửa: Bỏ các khu vực 1, 2, 3 tại các phường có quy định khu vực trong Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND |
|
|
|
|
Bảng giá số 03a: Giá đất ở ven các trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
Stt |
Tên dự án, khu đất |
Mức giá |
|||
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
I |
HUYỆN TIÊN DU |
|
|
|
|
1 |
Bổ sung 01 đoạn đường tại stt5 mục IV: Tỉnh lộ 276 mới |
|
|
|
|
|
Tỉnh lộ 276 mới |
|
|
|
|
|
- Đoạn thuộc địa phận xã Việt Đoàn |
13.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng giá số 05a: Giá đất khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị)
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
Stt |
Tên dự án, khu đất |
Mức giá |
|||
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
I |
HUYỆN GIA BÌNH |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở tại thôn Mỹ Thôn, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.760 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
11.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
13.010 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
14.630 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
16.260 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở thôn Đồng Lâm, xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
8.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
11.250 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
12.500 |
|
|
|
3 |
Khu nhà ở tái định cư Sân bay Gia Bình tại xã Quỳnh Phú |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
8.570 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
11.430 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
12.860 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
14.290 |
|
|
|
4 |
Khu nhà ở tái định cư Sân bay Gia Bình tại xã Xuân Lai |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
11.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
13.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
14.630 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
16.250 |
|
|
|
11 |
HUYỆN LƯƠNG TÀI |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư mới thị tứ Sen, xã Lâm Thao, huyện Lương Tài (90 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
10.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
11.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
13.000 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thanh Gia, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài (84 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.850 |
|
|
|
|
- Măt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.830 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.780 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.750 |
|
|
|
3 |
Khu dân cư đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Trung Chính (20 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.850 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.830 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.780 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.750 |
|
|
|
4 |
Điểm dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn tại thôn An Trụ, xã An Thịnh, huyện Lương Tài (18 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.850 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.830 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.780 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.750 |
|
|
|
III |
HUYỆN TIÊN DU |
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Lộ Bao tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng xã Nội Duệ |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
12.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
14.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
16.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
18.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
20.000 |
|
|
|
|
- VỊ trí 1, TL295B, đoạn từ tiếp giáp địa phận TT. Lim đến giáp thành phố Từ Sơn |
40.530 |
|
|
|
2 |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ thôn Chè, xã Liên Bão |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.250 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
6.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
6.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
7.500 |
|
|
|
3 |
Khu dân cư Mã Thị, thôn Bái Uyên, xã Liên Bão |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.140 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.780 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
6.422 |
|
|
|
4 |
Điểm dân cư thôn Long Khám, Xã Việt Đoàn |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.260 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
4.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
5.330 |
|
|
|
5 |
Điểm dân cư phố Chợ Sơn, Xã Việt Đoàn |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
14.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
16.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
18.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
20.000 |
|
|
|
6 |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất, thôn Đông Sơn (Xí nghiệp xây dựng Mạnh Thúy - 82 thửa) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.330 |
|
|
|
7 |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng nông thôn mới xã Việt Đoàn (Công ty Tuấn Dương - 353 thửa) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
13.650 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
15.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
17.550 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
19.500 |
|
|
|
8 |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đông Sơn, xã Việt Đoàn (Công ty Cổ phần tập đoàn AMDI - 365 thửa) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
13.650 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
15.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
17.550 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
19.500 |
|
|
|
9 |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất tạo vốn tại thôn Liên ấp, xã Việt Đoàn (Công ty cổ phần Kinh Bắc STAR) |
|
|
|
|
|
Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.700 |
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
13.650 |
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
15.600 |
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
17.550 |
|
|
|
|
Mặt cắt đường > 30m |
19.500 |
|
|
|
10 |
Khu đất ở đấu giá QSD đất xã Hiên Vân (9.5 ha) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
8.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
10.000 |
|
|
|
11 |
Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Hoàn Sơn (Khu Giếng Lấp) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
14.490 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
16.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
18.110 |
|
|
|
12 |
Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng, xã Hoàn Sơn (239 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m. |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
13 |
Khu nhà ở công ty Tu tạo, xã Hoàn Sơn |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
11.020 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
12.240 |
|
|
|
14 |
Khu nhà ở Hoàn Sơn (Tổng công ty Viglacera) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
9.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
11.020 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
12.240 |
|
|
|
15 |
Khu DCDV số 8 |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
16 |
Khu DCDV số 6 |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
17 |
Khu DCDV số 5 |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
18 |
Khu DCDV số 2 |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
19 |
Khu DCDV số 9 |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
20 |
Khu DCDV số 13 |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
21 |
Khu DCDV Đại Trung |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
22 |
Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
23 |
Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
24 |
Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến, xã Đại Đồng |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
25 |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
5.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
8.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
9.000 |
|
|
|
26 |
Khu DCDV xã Tri Phương |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.500 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m |
7.580 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
8.670 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
9.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
10.833 |
|
|
|
27 |
Khu nhà ở Gia Sen, thôn Tử Nê, xã Minh Đạo |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
2.830 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
3.140 |
|
|
|
28 |
Dự án khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chè, xã Liên Bão (168 lô - Công ty TNHH thương mại và xây dựng 3T Việt Nam) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.670 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.340 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
6.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
6.670 |
|
|
|
29 |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ, phục vụ tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Phật Tích, xã Phật Tích |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
13.650 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
15.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
17.550 |
|
|
|
|
- Vị trí 1, đường TL287, đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến TL276 |
26.000 |
|
|
|
30 |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ, phục vụ tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Ngô Xá, xã Phật Tích |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
11.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
13.650 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
15.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
17.550 |
|
|
|
|
- Vị trí 1, đường TL287, đoạn từ địa phận xã Phật Tích đến TL276 |
26.000 |
|
|
|
IV |
HUYỆN YÊN PHONG |
|
|
|
|
1 |
Khu đô thị và dịch vụ phía Tây TT Chờ, phân khu A - Khu 3 (Hưng Ngân) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
12.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
14.150 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
15.920 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
17.690 |
|
|
|
|
- Vị trí 1 đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) |
31.350 |
|
|
|
2 |
Điểm dân cư thôn Tiên Trà (khu số 1), xã Trung Nghĩa |
18.810 |
|
|
|
3 |
Dự án khu nhà ở thôn Đông Yên, xã Đông Phong (công ty TNHH REQ) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
7.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
9.100 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
10.400 |
|
|
|
|
- Mật cất đường > 22,5m đến ≤ 30m |
11.700 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
13.000 |
|
|
|
|
- Vị trí 1, TL286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) |
28.150 |
|
|
|
4 |
Khu dân cư thôn Đông Bích, xã Đông Thọ (Công ty TM DV&XD Yên Mai (TNHH) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
8.000 |
|
|
|
5 |
Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ, huyện Yên Phong (Khu số 1) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
10.620 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
12.380 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
14.150 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
15.920 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
17.690 |
|
|
|
|
- Vị trí 1 đường An Dương Vương (TL286 cũ, đoạn từ giáp địa phận TT. Chờ đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ) |
31.350 |
|
|
|
6 |
Dự án xây dựng Khu nhà ở xã Yên Phụ, huyện Yên Phong (Khu số 2) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
8.000 |
|
|
|
7 |
Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ, thôn Thân Thượng, xã Yên Trung (63 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
6.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
8.000 |
|
|
|
8 |
Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ, xã Yên Trung (Khu A - Khu B) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.300 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.350 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
8.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
9.450 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
10.500 |
|
|
|
9 |
Dự án khu nhà ở xã Yên Trung (200 lô, DA - BT - Công ty An Bình, khu số 2) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.880 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
10.130 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
11.250 |
|
|
|
10 |
Dự án khu nhà ở xã Yên Trung (261 lô, DA - BT- Công ty An Bình, khu số 3) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.880 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
10.130 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
11.250 |
|
|
|
11 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Yên Lãng, xã Yên Trung (162 lô) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.750 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.880 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
10.130 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
11.250 |
|
|
|
12 |
Khu nhà ở Thiểm Xuyên, xã Thụy Hòa (126 lô - Công ty TNHH xây dựng và QL đô thị Bắc Ninh) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
6.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
8.000 |
|
|
|
13 |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ thôn Ấp Đồn xã Yên Trung ( 282 lô - Công ty cổ phần Intel) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
4.800 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
5.600 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
6.400 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
7.200 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
8.000 |
|
|
|
14 |
Khu nhà ở thôn Cầu Gạo, xã Yên Phụ ( 82 lô - Công ty Hưng Hiếu) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường ≤ 12m |
6.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
7.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
8.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m |
9.000 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 30m |
10.000 |
|
|
|
Bảng
giá số 05b: Giá đất khu đô thị, khu nhà ở (ngoài đô thị)
(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh Bắc
Ninh)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
Stt |
Tên dự án, khu đất |
Mức giá |
|||
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
I |
THỊ XÃ THUẬN THÀNH |
|
|
|
|
1 |
Điều chỉnh bổ sung giá và mặt cắt tại stt số 8 mục II Bảng 05: |
|
|
|
|
|
Khu nhà ở tái định cư tại xã Mão Điền (khu số 1 và khu số 2) |
|
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m |
16.270 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m |
18.290 |
|
|
|
|
- Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m (Khu số 2) |
20.120 |
|
|
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây