Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Số hiệu: | 971/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Hải Phòng | Người ký: | Nguyễn Văn Tùng |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 971/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Thành phố Hải Phòng |
Người ký: | Nguyễn Văn Tùng |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 971/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1405/TTr-SGDĐT ngày 14/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp được quy định tại Quyết định này; xây dựng và ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (29 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ (27 TTHC)
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|||
Sở GD&ĐT |
UBND thành phố |
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
||||||
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (22 TTHC) |
||||||||||
1. |
1.000243 |
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
11 |
05 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
2. |
2.000099 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
06 |
04 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
3. |
1.000234 |
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
4. |
1.000266 |
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
5. |
1.000031 |
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1,5 |
1,5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
6. |
1.000160 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
11 |
05 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
7. |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
04 |
03 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP . |
8. |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
04 |
04 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
9. |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
10. |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1,5 |
1,5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
11. |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
11 |
05 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
12. |
1.000482 |
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận |
13 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
13. |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
04 |
03 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
14. |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
05 |
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 48/2015/NĐ-CP; Thông tư số 57/2015/TT- BLĐTBXH |
15. |
1.010595 |
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
16. |
1.010596 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
17. |
1.010587 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH |
18. |
1.010588 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH |
19. |
1.010589 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH |
20. |
1.010590 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
21. |
1.010591 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
22. |
1.010592 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
23. |
1.010588 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH |
24. |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
05 |
05 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
25. |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- 05 ngày đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - 03 ngày Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp |
- 05 ngày đối với các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - 03 ngày Đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
26. |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
10 |
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
27. |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
10 |
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
28. |
1.010596 |
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục |
08 |
07 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
29. |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
02 |
01 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 TTHC)
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp |
Căn cứ pháp lý |
|
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
|||||||
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (02 TTHC) |
||||||||
1 |
1.010928 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
2 |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc) |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhân kết quả trực tiếp |
Căn cứ pháp lý |
||
Trực tiếp |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ bưu chính công ích |
|
||||||
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (02 TTHC) |
|||||||||
1. |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
03 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH |
2. |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh |
03 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh |
Không quy định |
|
Toàn trình |
Nộp hồ sơ và trả kết quả |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây