648605

Quyết định 07/2025/QĐ-UBND quy định về trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

648605
LawNet .vn

Quyết định 07/2025/QĐ-UBND quy định về trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 07/2025/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành: 14/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 07/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
Người ký: Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành: 14/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2025/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP, BIỆN PHÁP, MỨC HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI  KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 70/TTr-SNN&PTNT ngày 06/01/2025, Công văn số 554/SNN&PTNT ngày 06/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, chủ sở hữu vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất.

2. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến hỗ trợ di dời vật nuôi.

Điều 3. Các trường hợp hỗ trợ di dời vật nuôi

Vật nuôi được nuôi trên đất bị Nhà nước thu hồi được hỗ trợ di dời vật nuôi thuộc một trong các trường hợp:

1. Vật nuôi chưa đến thời kỳ thu hoạch và có thể di chuyển được đến nơi khác để tiếp tục nuôi.

2. Vật nuôi thu hoạch nhiều lần và có thể di chuyển được đến nơi khác để tiếp tục nuôi.

Điều 4. Biện pháp hỗ trợ di dời vật nuôi

1. Hỗ trợ chi phí di dời bằng tiền một lần sau khi chủ sở hữu vật nuôi hoàn thành việc thực hiện di dời vật nuôi đến địa điểm mới.

2. Chủ sở hữu vật nuôi chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp di dời vật nuôi.

Điều 5. Mức hỗ trợ di dời vật nuôi

Mức hỗ trợ di dời vật nuôi

=

Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi

x

Khối lượng vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất

Trong đó: Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi được áp dụng theo Phụ lục I, II được ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của số liệu trong việc kiểm kê, phân loại và xác định mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi cụ thể.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Trong trường hợp phát sinh vật nuôi không thuộc Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định này thì được xem xét hỗ trợ di lời bằng đơn giá vật nuôi có giá trị tương đồng.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 8;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT. Tỉnh ủy;TT HĐND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thành, thị;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Trọng

 

PHỤ LỤC I

ĐƠN GIÁ HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

STT

Loại vật nuôi thủy sản

Giai đoạn vật nuôi thủy sản còn nhỏ

Giai đoạn vật nuôi thủy sản đang phát triển

Từ ngày bắt đầu thả giống đến 1/3 thời gian nuôi (tháng)

Đơn giá (đồng/tấn)

Từ trên 1/3 – 2/3 thời gian nuôi (tháng)

Đơn giá (đồng/tấn)

Cự ly ≤ 1Km

Cự ly > 1 Km - ≤10 Km

Cự ly >10 Km

Cự ly ≤1 Km

Cự ly >1 Km - ≤ 10 Km

Cự ly > 10 Km

1

Các loại cá giống

≤ 1

4.916.000

5.494.000

6.336.000

> 1 - ≤ 3

5.102.000

5.867.000

7.083.000

2

Cá tra thâm canh

≤ 3

5.301.000

5.869.000

6.691.000

> 3 - ≤ 5

5.477.000

6.222.000

7.398.000

3

Các loại thủy sản nước ngọt khác nuôi ao thâm canh

≤ 3

3.572.000

4.197.000

5.132.000

> 3 - ≤ 5

3.805.000

4.663.000

6.066.000

4

Các loại thủy sản nuôi luân canh, xen canh trên ruộng lúa

≤ 1,5

3.390.000

4.428.000

6.191.000

> 1,5 - ≤ 3

4.037.000

5.721.000

8.777.000

5

Tôm (sú, thẻ) thâm canh

≤ 2

4.934.000

6.225.000

8.494.000

> 2 - ≤ 3

5.834.000

8.025.000

12.094.000

6

Các loại thủy sản nước lợ nuôi ao thâm canh

≤ 3

3.839.000

4.630.000

5.899.000

> 3 - ≤ 7

4.239.000

5.430.000

7.499.000

7

Các loại thủy sản nuôi hình thức lồng/bè/giàn treo

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Di dời lồng/bè (bao gồm lồng/bè và thủy sản nuôi)

≤ 3

4.545.000

8.258.000

19.836.000

> 3 - ≤ 5

6.645.000

12.458.000

29.170.000

7.2

Di dời thủy sản (không có lồng/bè)

≤ 3

3.143.000

3.835.000

5.037.000

> 3 - ≤ 5

3.443.000

4.435.000

6.371.000

7.3

Di dời giàn treo nuôi biển (bao gồm giàn treo và thủy sản nuôi)

≤ 8

626.000

856.000

1.454.000

> 8 - ≤ 16

654.000

1.647.000

2.598.000

8

Nghêu, sò huyết

≤ 8

5.311.000

5.789.000

6.258.000

> 3 - ≤ 16

5.397.000

5.962.000

6.431.000

*Lưu ý: Trường hợp đơn giá hỗ trợ di dời từng lồng/bè hoặc giàn treo nuôi biển (mục 7.2 và 7.3) đã bao gồm sản lượng vật nuôi thủy sản.

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI TRÊN CẠN
(Kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

STT

Loại vật nuôi trên cạn

Đơn giá hỗ trợ di dời (đồng/tấn)

 

 

Cự ly
≤ 1 Km

Cự ly
> 1 – ≤ 10 Km

Cự ly
> 10 Km

 

1

Heo

1.310.000

1.700.000

2.170.000

 

2

1.660.000

2.050.000

2.520.000

 

3

1.760.000

2.150.000

2.620.000

 

4

Trâu, Hươu sao

2.060.000

2.450.000

2.920.000

 

5

Thỏ

1.360.000

1.750.000

2.220.000

 

6

Gia cầm các loại

990.000

1.380.000

1.850.000

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác