Quyết định 474/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội, Trẻ em, An toàn thực phẩm thuộc chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 474/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội, Trẻ em, An toàn thực phẩm thuộc chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: | 474/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Ninh | Người ký: | Đào Quang Khải |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 474/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Ninh |
Người ký: | Đào Quang Khải |
Ngày ban hành: | 18/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 474/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI, TRẺ EM, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/02/2025 ngày 19/6/2015; Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 602/TTr-SYT ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 43 thủ tục hành chính (TTHC) cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Phòng chống tệ nạn xã hội, Trẻ em, An toàn thực phẩm thuộc chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nội dung
1. Sở Y tế:
- Rà soát, cập nhật đăng tải công khai đầy đủ nội dung TTHC được công bố sửa đổi tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận và đơn vị giải quyết theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC. Thời hạn hoàn thành 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
- Cập nhập nội dung sửa đổi theo nội dung tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
- Phối hợp với Sở Y tế và chỉ đạo Chi nhánh Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp huyện, Điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã niêm yết công khai nội dung TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2025.
Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ; Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI, TRẺ EM, AN TOÀN THỰC
PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết
định số 474/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT |
Mã |
Tên TTHC |
Nội dung sửa đổi |
Số Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền theo QĐ đã ban hành |
Tên cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
|
||||
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
||||
I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
||||||
1. |
2.000056.000.00.00.H05 |
Cấp, cấp lại và điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
777/QĐ-UBND ngày 25/8/2018 |
|
2. |
2.000062.000.00.00.H05 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
3. |
2.000141.000.00.00.H05 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
850/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 |
|
4. |
1.001806.000.00.00.H05 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
850/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 |
|
5. |
1.012990.000.00.00.H05 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
1444/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
|
6. |
1.012991.000.00.00.H05 |
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
1444/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
|
7. |
1.012992.000.00.00.H05 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
1444/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
|
8. |
1.012993.000.00.00.H05 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
1444/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 |
|
II |
Lĩnh vực trẻ em |
|
||||
9. |
1.012091.000.00.00.H05 |
Sở LĐTBXH/Giám đốc Sở LĐTBXH |
Sở Y tế/ Giám đốc Sở Y tế |
2305/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 |
|
|
III |
Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội |
|
||||
10. |
2.000025.000.00.00.H05 |
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Sở LĐTBXH/ Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Y tế/ Chủ tịch UBND tỉnh |
2417/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
|
11. |
2.000027.000.00.00.H05 |
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Sở LĐTBXH/ Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Y tế/ Chủ tịch UBND tỉnh |
777/QĐ-UBND ngày 25/8/2018 |
|
12. |
2.000032.000.00.00.H05 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Sở LĐTBXH/ Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Y tế/ Chủ tịch UBND tỉnh |
777/QĐ-UBND ngày 25/8/2018 |
|
13. |
2.000036.000.00.00.H05 |
Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Sở LĐTBXH/ Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Y tế/ Chủ tịch UBND tỉnh |
2417/QĐ-UBND |
|
14. |
1.000091.000.00.00.H05 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Sở LĐTBXH/ Chủ tịch UBND tỉnh |
Sở Y tế/ Chủ tịch UBND tỉnh |
777/QĐ-UBND ngày 25/8/2018 |
|
IV |
Lĩnh vực ATTP |
|
||||
15. |
1.002425.000.00.00.H05 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Sở Y tế |
813/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 |
|
16. |
2.001827.000.00.00.H05 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Trường hợp đối với các cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh nông, lâm, thủy sản và muối hoặc các cơ sở có từ 02 loại hình (sản xuất ban đầu đồng thời có hoạt động sơ chế, chế biến, kinh doanh thực phẩm) trở lên) |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
813/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 |
|
17. |
1.003348.000.00.00.H05 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Sở Y tế |
813/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 |
|
18. |
1.003332.000.00.00.H05 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Sở Y tế |
813/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 |
|
19. |
1.003108.000.00.00.H05 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Sở Y tế |
805/QĐ-UBND ngày 31/5/2018. |
|
20. |
2.000591.000.00.00.H05 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Sở Y tế |
278/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 |
|
21. |
2.000535.000.00.00.H05 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh |
278/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|
||||
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
||||
1. |
2.000294.000.00.00.H05 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
850/QĐ-UBND ngày 20/06/2019 |
|
2. |
2.000298.000.00.00.H05 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
3. |
2.000477.000.00.00.H05 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
4. |
2.000282.000.00.00.H05 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
5. |
2.000286.000.00.00.H05 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
6. |
2.000744.000.00.00.H05 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
7. |
1.001731.000.00.00.H05 |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
|
8. |
1.001739.000.00.00.H05 |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
|
9. |
2.000777.000.00.00.H05 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
10. |
1.001753.000.00.00.H05 |
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
11. |
1.001758.000.00.00.H05 |
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
12. |
1.001776.000.00.00.H05 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
Phòng Y tế, UBND cấp xã/ UBND cấp huyện |
327/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
||||
I |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
||||
1. |
2.000355.000.00.00.H05 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
2. |
2.000751.000.00.00.H05 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
919/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 |
|
3. |
1.001699.000.00.00.H05 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
221/QĐ-UBND ngày 7/3/2024 |
|
4. |
1.001653.000.00.00.H05 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
221/QĐ-UBND ngày 7/3/2024 |
|
II |
Lĩnh vực trẻ em |
|
||||
5. |
1.004946.000.00.00.H05 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
6. |
1.004944.000.00.00.H05 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
7. |
1.004946.000.00.00.H05 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
8. |
2.001947.000.00.00.H05 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
9. |
1.004941.000.00.00.H05 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
10. |
2.001942.000.00.00.H05 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
458/QĐ-UBND ngày 9/4/2018 |
|
Tổng số 43 TTHC, trong đó: cấp tỉnh: 21 TTHC; cấp huyện 12 TTHC; cấp xã: 10 TTHC
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây