Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Thuận
Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Thuận
Số hiệu: | 515/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Thuận | Người ký: | Đỗ Hữu Huy |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 515/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Thuận |
Người ký: | Đỗ Hữu Huy |
Ngày ban hành: | 20/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 515/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 667/TTr-SCT ngày 15 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế 03 TTHC: (1) Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, (2) Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, (3) Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và bãi bỏ 03 TTHC: (1) Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện, (2) Cấp lại thẻ an toàn điện, (3) Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện ban hành kèm theo Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN, ĐIỆN LỰC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua BCCI |
|||||||
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
1 |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||||
1 |
1.013398 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện - Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
2 |
1.013399 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
3 |
1.013400 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
II |
Thủ tục hành chính cấp huyện |
|||||||
1 |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||||
1 |
2.002742 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
30 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
2 |
2.002743 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
30 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
3 |
2.002744 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
4 |
2.002745 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
5 |
2.002746 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
Mức độ DVC |
Thực hiện qua BCCI |
|||||||
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
1 |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||||
1 |
2.001322 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực |
2 |
2.001292 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 ngày làm việc |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực |
3 |
2.001300 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
25 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực |
II |
Thủ tục hành chính cấp huyện |
|||||||
1 |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||||||
1 |
1.000473 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
20 ngày |
- Tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Chưa triển khai |
Có |
Không quy định |
- Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT |
Mã số TTHC |
Thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định |
Cơ quan thực hiện |
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||
1 |
Lĩnh vực điện |
|||
1 |
2.000621 |
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15. - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
Sở Công Thương |
2 |
2.000643 |
Cấp lại thẻ an toàn điện |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15. - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
Sở Công Thương |
3 |
2.000638 |
Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện |
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15. - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
Sở Công Thương |
2 |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||
1 |
2.001640 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) |
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
2 |
2.001607 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) |
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
3 |
2.001587 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) |
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|||
1 |
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện |
|||
1 |
2.000184 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực |
UBND xã |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Thủ tục hành chính được ban hành mới
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Trình tự thực hiện tại Sở Công Thương (20 ngày) |
|||
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả. |
|||
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do. |
|||
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Nhận và phân công hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
- Xem xét, thẩm định; - Tham mưu văn bản xử lý hồ sơ, cụ thể: (1) Trường hợp đủ điều kiện + Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. + Lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. + Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh phương án ứng phó tình huống khẩn cấp. (2) Trường hợp không đủ điều kiện + Dự thảo thông báo cho chủ sở hữu công trình để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
16 ngày |
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt. |
01 ngày |
Bước 7 |
Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 8 |
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh (nếu hồ sơ đủ điều kiện)/ trả kết quả cho chủ sở hữu công trình (nếu hồ sơ không đủ điều kiện). |
0,5 ngày |
Trình tự thực hiện tại Ủy ban nhân dân tỉnh (05 ngày) |
|||
Bước 9 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 10 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. Trường hợp không phê duyệt, dự thảo văn bản nêu rõ lý do trả lời chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện. |
01 ngày |
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
0,5 ngày |
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt điều chỉnh phương án ứng phó tình huống khẩn cấp. |
01 ngày |
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 15 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển kết quả TTHC cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
25 ngày |
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Trình tự thực hiện tại Sở Công Thương (20 ngày) |
|||
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả. |
|||
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do. |
|||
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Nhận và phân công hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
- Xem xét, thẩm định; - Tham mưu văn bản xử lý hồ sơ, cụ thể: (1) Trường hợp không đủ điều kiện + Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. + Lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. + Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện. (2) Trường hợp không đủ điều kiện + Dự thảo thông báo cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ |
16 ngày |
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt. |
01 ngày |
Bước 7 |
Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 8 |
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh (nếu hồ sơ đủ điều kiện)/ trả kết quả cho tổ chức (nếu hồ sơ không đủ điều kiện). |
0,5 ngày |
Trình tự thực hiện tại Ủy ban nhân dân tỉnh (05 ngày) |
|||
Bước 9 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 10 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. Trường hợp không phê duyệt, dự thảo văn bản nêu rõ lý do trả lời chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện. |
01 ngày |
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
0,5 ngày |
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện. |
01 ngày |
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 15 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển kết quả TTHC cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
25 ngày |
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Trình tự thực hiện tại Sở Công Thương (20 ngày) |
|||
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả. |
|||
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do. |
|||
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Nhận và phân công hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
- Xem xét, thẩm định; - Tham mưu văn bản xử lý hồ sơ, cụ thể: (1) Trường hợp đủ điều kiện + Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. + Lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. + Dự thảo Quyết định điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện. (2) Trường hợp không đủ điều kiện + Dự thảo thông báo cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
16 ngày |
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt. |
01 ngày |
Bước 7 |
Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 8 |
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh (nếu hồ sơ đủ điều kiện)/ trả kết quả cho tổ chức (nếu hồ sơ không đủ điều kiện). |
0,5 ngày |
Trình tự thực hiện tại Ủy ban nhân dân tỉnh (05 ngày) |
|||
Bước 9 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 10 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. Trường hợp không phê duyệt, dự thảo văn bản nêu rõ lý do trả lời chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện. |
01 ngày |
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
0,5 ngày |
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện. |
01 ngày |
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 15 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển kết quả TTHC cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
25 ngày |
II. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Trình tự thực hiện tại Sở Công Thương (20 ngày) |
|||
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. |
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả. |
Giờ hành chính |
||
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do. |
|||
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Nhận và phân công hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
- Xem xét, thẩm định; - Tham mưu văn bản xử lý hồ sơ, cụ thể: (1) Trường hợp đủ điều kiện + Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. + Lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. + Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện. (2) Trường hợp không đủ điều kiện + Dự thảo thông báo cho chủ sở hữu công trình để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
16 ngày |
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt. |
01 ngày |
Bước 7 |
Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 8 |
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh (nếu hồ sơ đủ điều kiện)/ trả kết quả cho chủ sở hữu công trình (nếu hồ sơ không đủ điều kiện). |
0,5 ngày |
Trình tự thực hiện tại Ủy ban nhân dân tỉnh (10 ngày) |
|||
Bước 9 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 10 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. Trường hợp không phê duyệt, dự thảo văn bản nêu rõ lý do trả lời chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện. |
04 ngày |
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
1,5 ngày |
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
1,5 ngày |
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện. |
1,5 ngày |
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 15 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển kết quả TTHC cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
30 ngày |
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Trình tự thực hiện tại Sở Công Thương (20 ngày) |
|||
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả. |
|||
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do. |
|||
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Nhận và phân công hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
- Xem xét, thẩm định; - Tham mưu văn bản xử lý hồ sơ, cụ thể: (1) Trường hợp đủ điều kiện + Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. + Lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. + Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện. (2) Trường hợp không đủ điều kiện + Dự thảo thông báo cho chủ sở hữu công trình để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
16 ngày |
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt. |
01 ngày |
Bước 7 |
Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 8 |
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh (nếu hồ sơ đủ điều kiện)/ trả kết quả cho chủ sở hữu công trình (nếu hồ sơ không đủ điều kiện). |
0,5 ngày |
Trình tự thực hiện tại Ủy ban nhân dân tỉnh (10 ngày) |
|||
Bước 9 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 10 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. Trường hợp không phê duyệt, dự thảo văn bản nêu rõ lý do trả lời chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện. |
04 ngày |
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
1,5 ngày |
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
1,5 ngày |
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện. |
1,5 ngày |
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 15 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển kết quả TTHC cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
30 ngày |
Trình tự công việc |
Chức danh, vị trí |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Trình tự thực hiện tại Sở Công Thương (20 ngày) |
|||
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. |
Giờ hành chính |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả. |
|||
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại bộ phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do. |
|
||
Bước 2 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Nhận và phân công hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
Bước 4 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
- Xem xét, thẩm định; - Tham mưu văn bản xử lý hồ sơ, cụ thể: (1) Trường hợp đủ điều kiện + Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. + Lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. + Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án ứng phó tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện. (2) Trường hợp không đủ điều kiện + Dự thảo thông báo cho chủ sở hữu công trình để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định |
16 ngày |
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký duyệt. |
01 ngày |
Bước 7 |
Văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 8 |
CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh (nếu hồ sơ đủ điều kiện)/ trả kết quả cho chủ sở hữu công trình (nếu hồ sơ không đủ điều kiện). |
0,5 ngày |
Trình tự thực hiện tại Ủy ban nhân dân tỉnh (05 ngày) |
|||
Bước 9 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
0,5 ngày |
Bước 10 |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
Thẩm tra, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. Trường hợp không phê duyệt, dự thảo văn bản nêu rõ lý do trả lời chủ sở hữu, đơn vị quản lý vận hành công trình thủy điện. |
01 ngày |
Bước 11 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
0,5 ngày |
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ. |
01 ngày |
Bước 13 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án ứng phó tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện |
01 ngày |
Bước 14 |
Văn thư |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 15 |
CCVC tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
Tiếp nhận và chuyển kết quả TTHC cho CCVC tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. |
0,5 ngày |
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Hành chính công tỉnh |
Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Giờ hành chính |
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
25 ngày |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây