648329

Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024

648329
LawNet .vn

Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024

Số hiệu: 341/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành: 27/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 341/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành: 27/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 341/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 27 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP, ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Thực hiện Văn bản số 102/BNN-KL ngày 06/01/2025 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc cập nhật diễn biến rừng và công bố hiện trạng rừng năm 2024;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 34/TTr-SNNPTNT ngày 18/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Vĩnh Phúc năm 2024 như sau:

1. Tổng diện tích rừng và đất rừng hiện có là 36.917,74 ha, trong đó:

1.1. Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng là 33.443,34 ha

- Diện tích rừng và đất rừng đặc dụng: 15.784,82 ha.

- Diện tích rừng và đất rừng phòng hộ: 4.148,46 ha.

- Diện tích rừng và đất rừng sản xuất: 13.510,06 ha.

1.2. Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục đích khác) là 3.474,4 ha.

2. Tổng diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng là 33.384,72 ha:

2.1. Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng phân theo trạng thái là 33.384,72 ha, trong đó:

- Diện tích có rừng: 30.947,48 ha:

+ Rừng tự nhiên: 12.048,8 ha.

+ Rừng trồng: 18.898,68 ha.

- Diện tích đã trồng cây rừng: 2.437,24 ha.

2.2. Diện tích có rừng và diện tích đã trồng cây rừng phân theo mục đích sử dụng là 33.384,72 ha, trong đó:

- Rừng đặc dụng: 15.382,73 ha.

- Rừng phòng hộ: 3.753,2 ha.

- Rừng sản xuất: 10.845,89 ha.

- Diện tích ngoài quy hoạch 3 loại rừng (mục đích khác): 3.402,9 ha.

3. Diện tích rừng đủ tiêu chí để tính tỷ lệ che phủ là: 30.947,48 ha. Tỷ lệ che phủ rừng trên địa bàn tỉnh năm 2024 là 25% (30.947,48 ha/123.752,3 ha[1]).

(Chi tiết số liệu tại phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

- Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung báo cáo, đề xuất UBND tỉnh tại Tờ trình số 34/TTr-SNN&PTNT ngày 18/02/2025;

- Tham mưu UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tăng cường công tác kiểm tra, rà soát, kịp thời phát hiện các nội dung chưa phù hợp, các vấn đề còn vướng mắc trong công tác điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh, chủ động báo cáo đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo để kịp thời khắc phục, tăng cường công tác quản lý, bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh;

- Sử dụng kết quả công bố hiện trạng rừng năm 2024 làm cơ sở để triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo;

- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tổ chức quản lý kết quả theo dõi diễn biến rừng theo quy định.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:

- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn huyện, thành phố theo quy định của Luật Lâm nghiệp;

- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo quy định của Luật Lâm nghiệp.

- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố: Sông Lô, Lập Thạch, Tam Đảo, Tam Dương, Vĩnh Yên, Bình Xuyên, Phúc Yên; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn


BIỂU 01:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

33,430.95

-46.23

33,384.72

15,382.73

14,764.62

 

 

 

618.11

3,753.20

3,602.60

150.60

 

 

 

10,845.89

3,402.90

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

30,948.88

-1.40

30,947.48

15,187.59

14,612.18

 

 

 

575.41

3,681.57

3,530.97

150.60

 

 

 

8,897.91

3,180.41

1

Rừng tự nhiên

1110

12,048.80

 

12,048.80

10,604.38

10,553.96

 

 

 

50.42

1,240.98

1,240.98

 

 

 

 

194.73

8.71

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

12,048.80

 

12,048.80

10,604.38

10,553.96

 

 

 

50.42

1,240.98

1,240.98

 

 

 

 

194.73

8.71

2

Rừng trồng

1120

18,900.08

-1.40

18,898.68

4,583.21

4,058.22

 

 

 

524.99

2,440.59

2,289.99

150.60

 

 

 

8,703.18

3,171.70

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

7,789.74

-107.13

7,682.61

3,420.74

3,317.19

 

 

 

103.55

722.77

685.88

36.89

 

 

 

2,585.41

953.69

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

8,351.39

246.04

8,597.43

1,118.09

741.03

 

 

 

377.06

1,170.98

1,146.23

24.75

 

 

 

4,684.81

1,623.55

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

2,758.95

-140.31

2,618.64

44.38

 

 

 

 

44.38

546.84

457.88

88.96

 

 

 

1,432.96

594.46

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

30,948.88

-1.40

30,947.48

15,187.59

14,612.18

 

 

 

575.41

3,681.57

3,530.97

150.60

 

 

 

8,897.91

3,180.41

1

Rừng núi đất

1210

30,948.88

-1.40

30,947.48

15,187.59

14,612.18

 

 

 

575.41

3,681.57

3,530.97

150.60

 

 

 

8,897.91

3,180.41

2

Rừng núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

12,048.80

 

12,048.80

10,604.38

10,553.96

 

 

 

50.42

1,240.98

1,240.98

 

 

 

 

194.73

8.71

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

11,507.23

 

11,507.23

10,096.36

10,045.94

 

 

 

50.42

1,207.43

1,207.43

 

 

 

 

194.73

8.71

 

- Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá

1311

11,507.23

 

11,507.23

10,096.36

10,045.94

 

 

 

50.42

1,207.43

1,207.43

 

 

 

 

194.73

8.71

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

541.57

 

541.57

508.02

508.02

 

 

 

 

33.55

33.55

 

 

 

 

 

 

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

5,959.55

10.71

5,970.26

597.23

515.34

 

 

 

81.89

466.89

398.77

68.12

 

 

 

4,612.15

293.99

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

2,482.07

-44.83

2,437.24

195.14

152.44

 

 

 

42.70

71.63

71.63

 

 

 

 

1,947.98

222.49

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

153.34

 

153.34

133.08

133.08

 

 

 

 

0.87

0.87

 

 

 

 

19.39

 

3

Diện tích khác

2030

3,324.14

55.54

3,379.68

269.01

229.82

 

 

 

39.19

394.39

326.27

68.12

 

 

 

2,644.78

71.50

 

BIỂU 02:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

33,384.72

14,764.62

 

2,630.65

23.26

120.66

874.13

11,383.55

 

 

3,587.85

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

30,947.48

14,612.18

 

2,296.15

22.13

115.23

770.54

9,874.63

 

 

3,256.62

1

Rừng tự nhiên

1110

12,048.80

10,553.96

 

8.57

 

8.68

170.09

1,267.56

 

 

39.94

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

12,048.80

10,553.96

 

8.57

 

8.68

170.09

1,267.56

 

 

39.94

2

Rừng trồng

1120

18,898.68

4,058.22

 

2,287.58

22.13

106.55

600.45

8,607.07

 

 

3,216.68

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

7,682.61

3,317.19

 

886.71

13.20

63.55

167.67

2,048.21

 

 

1,186.08

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

8,597.43

741.03

 

1,022.68

6.11

29.40

385.03

4,554.30

 

 

1,858.88

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

2,618.64

 

 

378.19

2.82

13.60

47.75

2,004.56

 

 

171.72

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

30,947.48

14,612.18

 

2,087.91

23.63

113.73

770.54

9,981.75

 

 

3,357.74

1

Rừng núi đất

1210

30,947.48

14,612.18

 

2,087.91

23.63

113.73

770.54

9,981.75

 

 

3,357.74

2

Rừng núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

12,048.80

10,553.96

 

8.57

 

8.68

170.09

1,260.51

 

 

46.99

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

11,507.23

10,045.94

 

8.57

 

8.68

140.26

1,260.51

 

 

43.27

 

- Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá

1311

11,507.23

10,045.94

 

8.57

 

8.68

140.26

1,260.51

 

 

43.27

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

541.57

508.02

 

 

 

 

29.83

 

 

 

3.72

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

5,970.26

515.34

 

672.81

5.15

24.76

208.53

3,266.11

 

 

1,277.56

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

2,437.24

152.44

 

334.50

1.13

5.43

103.59

1,508.92

 

 

331.23

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

153.34

133.08

 

2.00

 

 

 

13.29

 

 

4.97

3

Diện tích khác

2030

3,379.68

229.82

 

336.31

4.02

19.33

104.94

1,743.90

 

 

941.36

 

BIỂU 03:

TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính diện tích: ha

Tỷ lệ che phủ: %

STT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích đã trồng cây rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG

123,752.30

33,384.72

12,048.80

18,898.68

2,437.24

29,981.82

15,382.73

3,753.20

10,845.89

3,402.90

25.0

1

Huyện Bình Xuyên

14,847.30

3,647.99

1,657.39

1,403.48

587.12

3,400.04

2,340.29

199.35

860.40

247.95

20.62

2

Huyện Lập Thạch

17,310.20

4,540.25

143.70

4,151.18

245.37

3,443.20

 

427.21

3,015.99

1,097.05

24.81

3

TP Phúc Yên

12,013.10

4,552.98

617.09

3,384.02

551.87

3,861.58

618.11

1,217.99

2,025.48

691.40

33.31

4

Huyện Sông Lô

15,031.80

4,240.17

582.60

3,036.04

621.53

3,753.56

 

1,410.51

2,343.05

486.61

24.07

5

Huyện Tam Đảo

23,470.00

15,153.07

9,048.02

5,841.79

263.26

14,535.45

12,424.33

459.14

1,651.98

617.62

63.44

6

Huyện Tam Dương

10,821.40

1,166.44

 

998.35

168.09

904.17

 

 

904.17

262.27

9.23

7

TP Vĩnh Yên

5,081.30

83.82

 

83.82

 

83.82

 

39.00

44.82

 

1.65

 

BIỂU 04:

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

-46.23

704.60

 

 

-746.65

 

 

 

 

 

 

-4.18

 

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

-1.40

 

748.27

 

-746.65

 

 

 

 

 

 

-3.02

 

1

Rừng tự nhiên

1110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng nguyên sinh

1111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng trồng

1120

-1.40

 

748.27

 

-746.65

 

 

 

 

 

 

-3.02

 

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-107.13

 

92.12

 

-199.25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

246.04

 

637.24

 

-389.69

 

 

 

 

 

 

-1.51

 

 

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

-140.31

 

18.91

 

-157.71

 

 

 

 

 

 

-1.51

 

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-1.40

 

748.27

 

-746.65

 

 

 

 

 

 

-3.02

 

1

Rừng núi đất

1210

-1.40

 

748.27

 

-746.65

 

 

 

 

 

 

-3.02

 

2

Rừng núi đá

1220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng ngập nước

1230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập mặn

1231

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập phèn

1232

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng trên cát

1240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng lá rộng TX và nửa rụng lá

1311

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Rừng tre nứa

1320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

10.71

 

-748.27

 

760.14

 

 

 

 

 

 

-1.16

 

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

-44.83

704.60

-748.27

 

 

 

 

 

 

 

 

-1.16

 

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Diện tích khác

2030

55.54

-704.60

 

 

760.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 05:

DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Đơn vị tính: ha

TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

0

1

2

3

4

5

10

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Bạch đàn

11,651.82

 

131.87

499.97

5,339.88

1,199.16

4,480.94

 

2

Keo lai

32.16

 

 

21.44

7.52

3.20

 

 

3

Keo

1,549.71

 

63.60

31.60

337.09

125.11

992.31

 

4

Thông

4,200.43

 

 

21.86

171.11

217.38

3,790.08

 

5

Bạch đàn đỏ + Bạch đàn Urô

0.28

 

 

 

0.28

 

 

 

6

Bạch đàn Urô

22.17

 

 

 

12.13

4.25

5.79

 

7

Cọ

2.96

2.96

 

 

 

 

 

 

8

Keo tai tượng

2.92

 

 

 

2.92

 

 

 

9

Lim xanh

186.04

 

 

 

1.61

2.40

12.93

169.1

10

Muồng ràng ràng (Cườm rắn)

1,178.41

 

 

 

1,033.65

 

144.76

 

11

Trắc vàng (Sưa, Trắc thối)

7.39

 

 

 

3.46

0.69

3.24

 

12

Trám đen+Loài khác, mọc nhanh

1.36

 

 

 

 

 

1.36

 

13

Xoài

31.74

 

 

 

3.51

 

28.23

 

14

Bạch đàn + Muồng đen

3.63

 

 

 

3.63

 

 

 

15

Keo + Muồng đen

18.37

 

 

 

18.37

 

 

 

16

Thông Caribê

3.31

 

 

 

 

 

3.31

 

17

Tre/lồ ô

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

18

Bạch đàn trắng terê

1.65

 

 

 

1.65

 

 

 

19

Xoan

1.62

 

 

 

 

0.38

1.24

 

20

Giáng hương lá to + Keo lai

1.82

 

 

1.82

 

 

 

 

21

Giáng hương lá to + Keo

0.69

 

 

0.69

 

 

 

 

 

TỔNG

18,898.68

3.16

195.47

577.38

6,936.81

1,552.57

9,464.19

169.10

 

 



[1] Diện tích 123.752,3 ha làtổng diện tích tự nhiên tại Quyết định 667/QĐ-CT ngày 01/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác