648245

Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

648245
LawNet .vn

Quyết định 664/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 664/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Công Vinh
Ngày ban hành: 07/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 664/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký: Nguyễn Công Vinh
Ngày ban hành: 07/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 664/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 07 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN XUYÊN MỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/08/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định thi hành chi tiết một số điều của Luật Đất đai.

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 78/NQ-HĐND ngày 10/12/2022, số 31/NQ-HĐND ngày 14/7/2023, số 08/NQ-HĐND ngày 29/2/2024, số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024, số 27/NQ-HĐND ngày 21/5/2024, số 31/NQ-HĐND ngày 25/6/2024, số 50/NQ-HĐND ngày 20/9/2024, số 77/NQ-HĐND ngày 06/12/2024, số 78/NQ- HĐND ngày 06/12/2024 về danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/04/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Xuyên Mộc.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 17/02/2025 và Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 137/TTr-STNMT ngày 25 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Phước Bửu

Bàu Lâm

Bình Châu

Bông Trang

Bưng Riềng

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+( 7)+…

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

63.980,57

920,99

3.493,12

8.514,56

3.490,13

5.055,48

3.736,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

50.390,68

462,99

2.733,75

7.642,32

3.146,79

4.711,87

3.345,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

995,29

2,9

-

22,42

-

4,81

51,48

-

Đất chuyên trồng lúa

LUC

961,16

-

-

12,13

-

4,81

51,48

-

Đất trồng lúa còn lại

LUK

34,13

2,9

-

10,28

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.576,12

37,7

2,63

255,13

20,7

45,89

179,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.620,25

399,49

2.697,29

1.559,37

667,5

1.617,48

3.082,03

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.860,13

19,09

-

4.639,88

2.087,01

2.545,75

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

923,15

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.496,60

-

-

1.027,51

298,23

397,35

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

568,04

3,82

33,82

138,02

8

3,47

14,73

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

259,37

-

-

-

48,62

83,14

10,38

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,73

-

-

-

16,72

13,97

6,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.335,29

458

759,37

691,89

343,34

302,37

390,82

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.118,49

-

93,89

136,04

42,41

50,03

77,06

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

131,38

131,38

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,67

5,44

0,31

0,22

0,3

0,51

0,17

2.4

Đất quốc phòng

CQP

5.639,75

1,26

-

1,16

-

13,1

-

2.5

Đất an ninh

CAN

1.004,45

3,29

-

-

2,22

0,1

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

246,93

21,48

10,18

12,95

3,64

9,36

14,62

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,56

2,48

0,7

1,14

0,23

0,57

2,35

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,41

2,36

0,28

0,28

0,17

0,18

0,67

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

83,25

11,26

7,4

11

2,44

5,8

7,64

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

19,48

3,04

1,8

-

0,3

2,11

3,88

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

124,23

2,32

-

0,53

0,5

0,7

0,07

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

979,4

11,5

10,23

248,22

33,51

89,54

26,06

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50

-

-

-

-

-

18,83

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

759,52

7,29

0,23

207,86

31,5

49,94

0,74

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

100,35

4,22

10

32,45

2,01

0,9

6,49

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

69,53

-

-

7,91

-

38,7

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.553,01

268,1

626,61

198,95

216,14

123,23

215,76

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.821,80

109,58

87,86

187,42

61,58

116,72

180,63

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.685,54

154,61

537,61

9,42

153,87

1,89

33,07

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,4

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,81

-

-

-

-

3,84

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,35

0,13

-

0,57

-

0,23

0,1

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,18

0,38

0,02

0,09

0,25

0,03

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

17,51

0,54

0,41

0,93

0,18

0,31

0,49

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

13,41

2,86

0,72

0,53

0,26

0,2

1,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

38,31

0,96

2,38

6,02

1,53

2,35

6

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,38

-

-

0,71

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

95,39

8,89

2,82

8,27

3,87

4,11

4,65

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

512,74

5,69

12,95

79,12

39,72

10,05

46,51

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

33,73

-

-

33,73

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

479,01

5,69

12,95

45,38

39,72

10,05

46,51

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

-

-

0,23

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

254,6

0

0

180,36

0

41,24

0

3.1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

237,9

-

-

180,36

-

41,24

-

3.3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

16,7

-

-

-

-

-

-

3.4

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

-

 

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hòa Hiệp

Hòa Hội

Hòa Hưng

Phước Tân

Phước Thuận

Tân Lâm

Xuyên Mộc

(1)

(2)

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

9.906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.874,99

6.636,32

2.121,82

2.843,26

4.140,26

4.229,22

1.501,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,19

16,18

11,45

143,59

648,16

27,15

0,96

-

Đất chuyên trồng lúa

LUC

66,02

16,18

-

143,59

648,16

17,81

0,96

-

Đất trồng lúa còn lại

LUK

0,17

-

11,45

-

-

9,33

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,87

79,59

4,28

241,46

386,9

134,8

83,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.050,60

4.239,53

2.102,27

2.402,10

370,76

4.033,22

1.398,62

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.568,40

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

923,15

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

584,81

2.188,70

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

47,72

26,82

2,09

23,92

238,69

19,76

7,19

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

16,79

73,4

1,73

10,23

3,31

8,32

3,43

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

12,12

-

21,96

0,88

5,97

8,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.031,34

486,99

621,56

397,55

894,45

4.654,88

302,74

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

160,28

102,17

46,24

121,46

102,6

59,13

127,18

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,59

0,6

0,21

2,74

0,73

0,56

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.258,28

-

-

-

25,1

3.340,85

-

2.5

Đất an ninh

CAN

0,1

-

-

-

-

998,74

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

128,75

12,66

4,58

6,51

7,7

8,74

5,78

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,45

0,57

0,59

0,54

1,64

2,03

1,27

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

0,21

0,17

0,14

0,11

0,46

0,08

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,92

10,12

2,91

4,56

5,22

4,89

3,11

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,5

1,58

0,9

0,84

-

1,37

1,15

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

118,59

0,18

-

0,43

0,73

-

0,17

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,55

7,79

22,34

58,13

460,06

2,6

7,86

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

31,17

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

0,45

0,5

0,77

458,21

0,19

1,14

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,84

7,34

21,84

3,72

1,84

2,41

6,28

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

22,48

-

-

0,44

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

387,07

301,44

534,72

170,77

211,2

181,48

117,53

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

214,54

236,23

80,6

139,79

176,71

131,45

98,68

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

170,89

63,44

451,94

28,92

28,54

47,92

3,41

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

0,06

-

1,56

-

0,78

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2,97

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

0,3

-

0,47

2,21

-

0,35

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,05

0,03

0,07

0,03

0,09

-

0,1

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,72

0,27

0,92

0,45

-

1,61

10,68

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,87

1,16

1,12

1,1

2,09

0,5

0,57

2.9

Đất tôn giáo

TON

6,53

2,08

1,82

1,41

4,35

0,08

2,81

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

0,1

0,91

0,26

0,4

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

5,86

8,93

2,38

9,27

9,26

10,49

16,59

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

82,63

51,34

8,88

29,68

70,54

51,62

24,03

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

82,63

51,34

8,88

29,68

70,54

51,62

24,03

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

0,16

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

0

0

0

33

0

0

3.1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

-

-

-

-

16,3

-

-

3.3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

16,7

-

-

3.4

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

-

 

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Phước Bửu

Bàu Lâm

Bình Châu

Bông Trang

Bưng Riềng

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+( 6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng cộng

 

168,76

0,79

0,25

28,64

8,01

28,17

19,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,29

0,70

0,25

26,73

7,34

28,17

19,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,24

-

-

-

-

-

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

122,04

0,70

0,25

17,99

3,15

20,54

19,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,45

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,22

-

-

6,73

1,96

7,41

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

6,18

-

-

1,80

2,22

0,21

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,90

-

-

0,23

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,47

0,09

-

1,91

0,67

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,09

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

-

-

-

-

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,10

-

-

1,91

0,67

-

-

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,19

-

-

-

0,67

-

-

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,91

-

-

1,91

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

-

-

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

-

-

-

-

-

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

 

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hòa Hiệp

Hòa Hội

Hòa Hưng

Phước Tân

Phước Thuận

Tân Lâm

Xuyê n Mộc

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

 

0,10

2,44

0,32

31,47

48,55

0,76

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,10

2,44

0,32

31,47

42,75

0,76

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

0,27

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

5,17

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

0,59

0,32

31,47

27,08

0,76

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

7,45

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

2,12

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

0,10

1,85

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

0,67

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

5,80

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

0,28

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

-

-

-

-

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

-

-

-

5,52

-

-

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

5,52

-

-

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

-

-

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

-

-

-

-

-

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Phước Bửu

Bàu Lâm

Bình Châu

Bông Trang

Bưng Riềng

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,34

15,85

8,40

42,00

14,49

36,32

29,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

0,27

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

0,27

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,75

3,07

3,07

3,07

2,08

2,07

3,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,59

12,78

5,33

30,18

8,23

26,62

26,27

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,45

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,22

-

-

6,73

1,96

7,41

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,18

-

-

1,80

2,22

0,21

-

 

- Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,90

-

-

0,23

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NNP

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NNP

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NNP

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

-

-

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

-

18,52

0,16

-

10,73

-

-

4,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

7,79

0,16

-

-

-

-

4,50

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

10,73

-

-

10,73

-

-

-

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

-

-

-

-

-

-

-

 

(Tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hòa Hiệp

Hòa Hội

Hòa Hưng

Phước Tân

Phước Thuận

Tân Lâm

Xuyên Mộc

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

10,48

12,59

10,48

46,63

60,28

5,91

15,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

0,27

-

-

 

- Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

-

-

-

-

0,27

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,07

3,07

3,07

3,07

10,62

2,07

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,30

7,67

7,40

43,55

39,16

3,84

12,25

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

7,45

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

2,12

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,10

1,85

-

-

-

-

-

 

- Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

0,67

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NNP

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NNP

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NNP

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

-

-

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

-

0,02

1,06

0,04

0,01

0,33

-

1,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

0,02

1,06

0,04

0,01

0,33

-

1,67

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

-

-

-

-

-

-

-

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

-

-

-

-

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TM D

-

-

-

-

-

-

-

(Danh mục các công trình, dự án nhu cầu sử dụng đất trong năm 2025 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Xuyên Mộc theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

- Tổ chức rà soát, công bố công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất hoặc hủy bỏ việc chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích đất được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện mà sau 02 năm liên tục chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất thì rà soát, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, đánh giá điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 sau khi được UBND tỉnh phê duyệt, đồng thời báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 10 hằng năm theo quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các thủ tục khác có liên quan theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; quản lý chặt chẽ nguồn tài nguyên đất, đảm bảo hoàn thành các thủ tục đất đai trước khi triển khai thi công các dự án, công trình trên đất, trong đó đặc biệt là quản lý chặt chẽ đất trồng lúa, đất lâm nghiệp và thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định đối với chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, đất rừng sang mục đích khác có trong kế hoạch.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và pháp luật đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện cũng như chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện sau khi được phê duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Xuyên Mộc, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Công Vinh

 

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác