648240

Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

648240
LawNet .vn

Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 559/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Trần Văn Mi
Ngày ban hành: 10/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 559/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Trần Văn Mi
Ngày ban hành: 10/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 559/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 10 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 49/TTr-STNMT ngày 19/02/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lộc Ninh với các nội dung sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất: Phụ lục 01 kèm theo.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 02 kèm theo.

3. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục 03 kèm theo.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).

b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai đối với các dự án theo đúng Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Lộc Ninh triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Lộc Ninh:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện các thủ tục về đất đai theo đúng Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

c) Chịu trách nhiệm đối với việc đăng ký nhu cầu và chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; phải kiểm tra, thẩm định để đảm bảo các điều kiện.

d) Gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo đơn vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) đưa Quyết định này lên trang thông tin Công báo Bình Phước theo quy định./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 19).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Mi

 


PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
 (Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lộc Ninh

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc An

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Thành

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Khánh

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+ (8)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

85.186,83

820,93

5.017,32

6.553,31

12.164,63

7.532,32

2.889,15

6.171,24

4.346,03

4.372,11

3.233,55

12.704,18

1.575,18

3.184,71

2.968,43

7.904,82

3.748,91

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

75.824,00

399,58

4.013,76

6.231,35

10.712,52

6.234,47

2.542,05

5.852,15

3.978,58

3.615,44

2.695,57

11.824,58

1.387,44

2.968,49

2.541,25

7.372,01

3.454,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.269,49

 

530,99

156,78

11,41

41,34

86,18

 

29,65

316,95

112,87

198,94

28,45

45,87

216,54

135,16

358,35

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

695,64

 

 

 

 

 

 

 

 

316,95

 

 

 

 

181,99

 

196,69

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.573,85

 

530,99

156,78

11,41

41,34

86,18

 

29,65

 

112,87

198,94

28,45

45,87

34,55

135,16

161,66

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

179,80

0,23

 

4,01

7,55

1,68

27,75

 

29,15

16,29

33,04

 

8,18

19,23

24,34

8,34

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49.801,84

399,34

2.343,27

4.650,85

6.623,55

1.785,58

2.420,74

3.104,14

3.878,97

3.247,30

2.549,11

6.085,19

1.350,00

2.903,38

2.237,29

3.161,63

3.061,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.219,22

 

463,68

685,01

134,31

993,85

 

650,94

 

 

 

960,14

 

 

 

331,29

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.446,99

 

621,27

734,30

3.753,27

3.305,98

 

1.952,48

 

 

 

4.480,18

 

 

 

3.599,51

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.861,99

 

 

 

19,51

23,65

 

2,39

 

 

 

2.755,04

 

 

 

61,40

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

25,74

 

 

0,38

 

 

7,37

 

1,62

 

0,56

0,08

0,81

 

9,86

0,59

4,47

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

152,60

 

20,40

 

71,36

 

 

59,84

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

728,32

 

34,15

0,01

111,07

106,04

 

84,75

39,19

34,89

 

100,05

 

 

53,21

134,49

30,47

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

9.362,83

421,35

1.003,57

321,96

1.452,11

1.297,85

347,10

319,10

367,45

756,68

537,98

879,60

187,73

216,23

427,18

532,82

294,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

950,00

 

41,23

53,04

84,50

42,45

83,41

53,19

42,42

61,34

66,15

58,79

58,37

65,86

103,61

57,39

78,25

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

105,00

105,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

67,10

9,06

28,38

2,08

2,64

1,18

2,22

0,33

0,55

1,99

1,13

1,53

0,30

0,61

1,22

13,22

0,66

2.4

Đất quốc phòng

CQP

312,42

121,03

8,04

28,68

33,91

12,90

 

5,36

20,08

 

 

11,92

0,27

 

34,68

35,55

 

2.5

Đất an ninh

CAN

12,63

6,23

1,00

0,14

2,36

0,35

0,14

0,13

0,15

0,20

0,20

0,24

0,18

0,25

0,27

0,56

0,23

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

135,54

31,41

6,12

6,93

12,13

4,55

8,01

4,55

6,70

4,40

3,22

7,63

8,14

7,98

7,29

12,24

4,24

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,63

0,61

2,17

1,18

5,84

0,70

1,43

1,06

1,87

0,92

1,61

2,82

0,68

3,31

2,34

5,26

0,83

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

4,69

4,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,85

4,67

0,30

0,45

0,33

0,26

0,31

0,11

0,17

0,14

0,26

0,34

0,02

0,25

0,41

2,59

0,24

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,46

16,32

2,99

4,18

5,09

2,49

5,90

2,27

4,17

3,34

1,35

3,56

7,43

3,58

3,52

4,18

3,08

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

12,50

3,95

0,66

1,12

0,87

1,10

0,37

1,11

0,49

 

 

0,91

 

0,84

1,02

0,06

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,40

1,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

0,09

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.198,67

20,68

614,66

38,55

41,95

821,33

18,76

37,28

2,48

2,29

31,48

388,24

5,45

1,80

67,03

103,61

3,08

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

325,00

 

 

 

20,00

305,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

69,00

2,02

22,80

0,73

1,51

9,12

11,82

0,81

0,63

1,72

0,91

1,73

1,63

0,85

6,55

3,65

2,51

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.582,00

18,66

591,86

7,56

20,44

507,21

6,94

17,14

1,85

0,57

29,98

231,01

3,82

0,95

60,48

82,97

0,57

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

222,67

 

 

30,26

 

 

 

19,33

 

 

0,59

155,50

 

 

 

16,99

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

4.374,89

112,80

253,09

121,88

1.127,31

326,43

184,63

194,52

119,17

592,48

395,23

251,89

93,34

86,34

168,39

208,00

139,39

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2.186,00

83,78

242,15

113,68

229,13

200,45

113,24

140,48

112,97

98,95

76,34

202,41

84,20

82,48

134,75

181,04

89,95

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

182,74

23,41

10,19

5,42

17,71

2,31

4,22

24,81

4,72

12,96

5,64

1,97

8,19

3,22

8,87

0,72

48,38

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

28,48

0,04

 

2,33

23,23

 

0,93

 

0,31

0,89

 

0,05

0,71

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

40,17

 

 

 

 

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1.925,00

0,38

0,12

0,12

857,10

82,51

64,65

29,15

1,16

479,15

313,24

47,22

0,01

0,05

24,26

25,87

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,63

0,33

0,29

0,19

0,01

0,20

0,11

0,08

0,01

0,06

 

0,06

0,01

0,07

0,10

0,07

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,09

0,26

0,34

0,14

0,14

 

1,40

 

 

0,47

 

0,18

0,22

0,52

0,41

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,78

4,59

 

 

 

0,95

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

0,85

2.9

Đất tôn giáo

TON

46,00

1,86

0,99

0,55

3,29

1,41

2,28

2,70

0,83

5,11

0,73

1,16

1,89

3,45

2,78

12,18

4,79

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,62

 

0,03

 

0,05

 

 

0,01

0,08

 

0,28

0,10

 

 

 

 

0,06

2.11

Đất nghƿa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

122,27

1,42

6,31

16,32

4,75

3,45

5,41

8,70

15,32

1,29

6,41

17,85

7,11

10,80

8,38

1,01

7,74

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.017,01

11,86

43,71

53,79

139,22

66,09

42,24

12,33

158,35

86,22

33,15

139,96

12,69

39,13

33,53

89,06

55,68

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

500,94

4,07

32,28

13,98

73,42

33,83

26,66

 

116,09

62,56

13,61

80,04

 

12,19

 

22,73

9,50

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

516,07

7,79

11,43

39,81

65,81

32,26

15,58

12,33

42,26

23,66

19,54

59,92

12,69

26,94

33,53

66,33

46,18

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,68

 

 

 

 

17,71

 

 

1,32

1,35

 

0,30

 

 

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
 (Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lộc Ninh

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc An

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Thành

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.507,17

40,33

33,60

40,10

359,38

465,68

8,87

80,56

31,95

14,02

6,56

221,35

10,94

5,52

54,84

78,55

54,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,59

 

3,33

2,10

0,05

0,30

0,05

 

0,05

 

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,10

10,36

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

0,07

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

603,99

40,33

30,27

38,00

129,55

37,92

8,82

50,02

31,90

14,02

6,51

67,19

10,89

5,47

54,79

33,75

44,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

886,52

 

 

 

229,78

427,39

 

30,54

 

 

 

154,11

 

 

 

44,70

 

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

173,14

 

13,24

4,50

53,46

2,00

3,00

61,94

2,00

 

5,00

4,00

2,00

5,00

5,00

4,00

8,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

52,50

 

6,00

4,50

2,00

2,00

3,00

 

2,00

 

5,00

4,00

2,00

5,00

5,00

4,00

8,00

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

120,64

 

7,24

 

51,46

 

 

61,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

152,60

 

20,40

 

71,36

 

 

59,84

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

0,62

0,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

0,62

0,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
 (Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lộc Ninh

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc An

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Phú

Xã Lộc Thành

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

933,12

29,43

26,03

13,41

34,49

502,81

1,14

33,25

5,29

7,50

0,15

171,20

5,50

0,03

12,75

53,56

36,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,20

 

3,18

2,05

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,72

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

15,20

 

3,18

2,05

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,72

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

256,45

29,43

22,85

11,36

30,49

37,56

1,14

17,31

5,29

7,50

0,15

17,09

5,50

0,03

12,75

31,14

26,86

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,47

 

 

 

4,00

465,00

 

15,94

 

 

 

154,11

 

 

 

22,42

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

22,27

2,51

3,81

0,21

2,19

2,90

 

1,84

 

 

 

0,84

 

 

1,00

4,84

2,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,75

 

3,81

0,01

1,69

2,70

 

1,84

 

 

 

0,84

 

 

1,00

4,84

0,02

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,15

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2,17

0,56

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,11

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1,67

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,11

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,50

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghƿa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,20

0,80

 

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,20

0,80

 

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác