Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Số hiệu: | 559/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Phước | Người ký: | Trần Văn Mi |
Ngày ban hành: | 10/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 559/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Phước |
Người ký: | Trần Văn Mi |
Ngày ban hành: | 10/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 559/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 10 tháng 3 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 49/TTr-STNMT ngày 19/02/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lộc Ninh với các nội dung sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất: Phụ lục 01 kèm theo.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục 03 kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai đối với các dự án theo đúng Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Lộc Ninh triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Lộc Ninh:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện các thủ tục về đất đai theo đúng Kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Chịu trách nhiệm đối với việc đăng ký nhu cầu và chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; phải kiểm tra, thẩm định để đảm bảo các điều kiện.
d) Gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo đơn vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) đưa Quyết định này lên trang thông tin Công báo Bình Phước theo quy định./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND
tỉnh Bình Phước)
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
TT Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa |
Xã Lộc An |
Xã Lộc Tấn |
Xã Lộc Thạnh |
Xã Lộc Hiệp |
Xã Lộc Thiện |
Xã Lộc Thuận |
Xã Lộc Quang |
Xã Lộc Phú |
Xã Lộc Thành |
Xã Lộc Thái |
Xã Lộc Điền |
Xã Lộc Hưng |
Xã Lộc Thịnh |
Xã Lộc Khánh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(6)=(7)+ (8)+… |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
85.186,83 |
820,93 |
5.017,32 |
6.553,31 |
12.164,63 |
7.532,32 |
2.889,15 |
6.171,24 |
4.346,03 |
4.372,11 |
3.233,55 |
12.704,18 |
1.575,18 |
3.184,71 |
2.968,43 |
7.904,82 |
3.748,91 |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
75.824,00 |
399,58 |
4.013,76 |
6.231,35 |
10.712,52 |
6.234,47 |
2.542,05 |
5.852,15 |
3.978,58 |
3.615,44 |
2.695,57 |
11.824,58 |
1.387,44 |
2.968,49 |
2.541,25 |
7.372,01 |
3.454,79 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.269,49 |
|
530,99 |
156,78 |
11,41 |
41,34 |
86,18 |
|
29,65 |
316,95 |
112,87 |
198,94 |
28,45 |
45,87 |
216,54 |
135,16 |
358,35 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
695,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
316,95 |
|
|
|
|
181,99 |
|
196,69 |
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1.573,85 |
|
530,99 |
156,78 |
11,41 |
41,34 |
86,18 |
|
29,65 |
|
112,87 |
198,94 |
28,45 |
45,87 |
34,55 |
135,16 |
161,66 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
179,80 |
0,23 |
|
4,01 |
7,55 |
1,68 |
27,75 |
|
29,15 |
16,29 |
33,04 |
|
8,18 |
19,23 |
24,34 |
8,34 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
49.801,84 |
399,34 |
2.343,27 |
4.650,85 |
6.623,55 |
1.785,58 |
2.420,74 |
3.104,14 |
3.878,97 |
3.247,30 |
2.549,11 |
6.085,19 |
1.350,00 |
2.903,38 |
2.237,29 |
3.161,63 |
3.061,51 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
4.219,22 |
|
463,68 |
685,01 |
134,31 |
993,85 |
|
650,94 |
|
|
|
960,14 |
|
|
|
331,29 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
18.446,99 |
|
621,27 |
734,30 |
3.753,27 |
3.305,98 |
|
1.952,48 |
|
|
|
4.480,18 |
|
|
|
3.599,51 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
2.861,99 |
|
|
|
19,51 |
23,65 |
|
2,39 |
|
|
|
2.755,04 |
|
|
|
61,40 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
25,74 |
|
|
0,38 |
|
|
7,37 |
|
1,62 |
|
0,56 |
0,08 |
0,81 |
|
9,86 |
0,59 |
4,47 |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
152,60 |
|
20,40 |
|
71,36 |
|
|
59,84 |
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
728,32 |
|
34,15 |
0,01 |
111,07 |
106,04 |
|
84,75 |
39,19 |
34,89 |
|
100,05 |
|
|
53,21 |
134,49 |
30,47 |
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.362,83 |
421,35 |
1.003,57 |
321,96 |
1.452,11 |
1.297,85 |
347,10 |
319,10 |
367,45 |
756,68 |
537,98 |
879,60 |
187,73 |
216,23 |
427,18 |
532,82 |
294,12 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
950,00 |
|
41,23 |
53,04 |
84,50 |
42,45 |
83,41 |
53,19 |
42,42 |
61,34 |
66,15 |
58,79 |
58,37 |
65,86 |
103,61 |
57,39 |
78,25 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
105,00 |
105,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
67,10 |
9,06 |
28,38 |
2,08 |
2,64 |
1,18 |
2,22 |
0,33 |
0,55 |
1,99 |
1,13 |
1,53 |
0,30 |
0,61 |
1,22 |
13,22 |
0,66 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
312,42 |
121,03 |
8,04 |
28,68 |
33,91 |
12,90 |
|
5,36 |
20,08 |
|
|
11,92 |
0,27 |
|
34,68 |
35,55 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
12,63 |
6,23 |
1,00 |
0,14 |
2,36 |
0,35 |
0,14 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
0,20 |
0,24 |
0,18 |
0,25 |
0,27 |
0,56 |
0,23 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
135,54 |
31,41 |
6,12 |
6,93 |
12,13 |
4,55 |
8,01 |
4,55 |
6,70 |
4,40 |
3,22 |
7,63 |
8,14 |
7,98 |
7,29 |
12,24 |
4,24 |
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
32,63 |
0,61 |
2,17 |
1,18 |
5,84 |
0,70 |
1,43 |
1,06 |
1,87 |
0,92 |
1,61 |
2,82 |
0,68 |
3,31 |
2,34 |
5,26 |
0,83 |
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
4,69 |
4,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
10,85 |
4,67 |
0,30 |
0,45 |
0,33 |
0,26 |
0,31 |
0,11 |
0,17 |
0,14 |
0,26 |
0,34 |
0,02 |
0,25 |
0,41 |
2,59 |
0,24 |
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
73,46 |
16,32 |
2,99 |
4,18 |
5,09 |
2,49 |
5,90 |
2,27 |
4,17 |
3,34 |
1,35 |
3,56 |
7,43 |
3,58 |
3,52 |
4,18 |
3,08 |
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
12,50 |
3,95 |
0,66 |
1,12 |
0,87 |
1,10 |
0,37 |
1,11 |
0,49 |
|
|
0,91 |
|
0,84 |
1,02 |
0,06 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,40 |
1,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
0,09 |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
2.198,67 |
20,68 |
614,66 |
38,55 |
41,95 |
821,33 |
18,76 |
37,28 |
2,48 |
2,29 |
31,48 |
388,24 |
5,45 |
1,80 |
67,03 |
103,61 |
3,08 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
325,00 |
|
|
|
20,00 |
305,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
69,00 |
2,02 |
22,80 |
0,73 |
1,51 |
9,12 |
11,82 |
0,81 |
0,63 |
1,72 |
0,91 |
1,73 |
1,63 |
0,85 |
6,55 |
3,65 |
2,51 |
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1.582,00 |
18,66 |
591,86 |
7,56 |
20,44 |
507,21 |
6,94 |
17,14 |
1,85 |
0,57 |
29,98 |
231,01 |
3,82 |
0,95 |
60,48 |
82,97 |
0,57 |
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
222,67 |
|
|
30,26 |
|
|
|
19,33 |
|
|
0,59 |
155,50 |
|
|
|
16,99 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
4.374,89 |
112,80 |
253,09 |
121,88 |
1.127,31 |
326,43 |
184,63 |
194,52 |
119,17 |
592,48 |
395,23 |
251,89 |
93,34 |
86,34 |
168,39 |
208,00 |
139,39 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
2.186,00 |
83,78 |
242,15 |
113,68 |
229,13 |
200,45 |
113,24 |
140,48 |
112,97 |
98,95 |
76,34 |
202,41 |
84,20 |
82,48 |
134,75 |
181,04 |
89,95 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
182,74 |
23,41 |
10,19 |
5,42 |
17,71 |
2,31 |
4,22 |
24,81 |
4,72 |
12,96 |
5,64 |
1,97 |
8,19 |
3,22 |
8,87 |
0,72 |
48,38 |
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
28,48 |
0,04 |
|
2,33 |
23,23 |
|
0,93 |
|
0,31 |
0,89 |
|
0,05 |
0,71 |
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
40,17 |
|
|
|
|
40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17 |
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1.925,00 |
0,38 |
0,12 |
0,12 |
857,10 |
82,51 |
64,65 |
29,15 |
1,16 |
479,15 |
313,24 |
47,22 |
0,01 |
0,05 |
24,26 |
25,87 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,63 |
0,33 |
0,29 |
0,19 |
0,01 |
0,20 |
0,11 |
0,08 |
0,01 |
0,06 |
|
0,06 |
0,01 |
0,07 |
0,10 |
0,07 |
0,04 |
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
4,09 |
0,26 |
0,34 |
0,14 |
0,14 |
|
1,40 |
|
|
0,47 |
|
0,18 |
0,22 |
0,52 |
0,41 |
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
6,78 |
4,59 |
|
|
|
0,95 |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0,31 |
0,85 |
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
46,00 |
1,86 |
0,99 |
0,55 |
3,29 |
1,41 |
2,28 |
2,70 |
0,83 |
5,11 |
0,73 |
1,16 |
1,89 |
3,45 |
2,78 |
12,18 |
4,79 |
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,62 |
|
0,03 |
|
0,05 |
|
|
0,01 |
0,08 |
|
0,28 |
0,10 |
|
|
|
|
0,06 |
2.11 |
Đất nghƿa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
122,27 |
1,42 |
6,31 |
16,32 |
4,75 |
3,45 |
5,41 |
8,70 |
15,32 |
1,29 |
6,41 |
17,85 |
7,11 |
10,80 |
8,38 |
1,01 |
7,74 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.017,01 |
11,86 |
43,71 |
53,79 |
139,22 |
66,09 |
42,24 |
12,33 |
158,35 |
86,22 |
33,15 |
139,96 |
12,69 |
39,13 |
33,53 |
89,06 |
55,68 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
500,94 |
4,07 |
32,28 |
13,98 |
73,42 |
33,83 |
26,66 |
|
116,09 |
62,56 |
13,61 |
80,04 |
|
12,19 |
|
22,73 |
9,50 |
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
516,07 |
7,79 |
11,43 |
39,81 |
65,81 |
32,26 |
15,58 |
12,33 |
42,26 |
23,66 |
19,54 |
59,92 |
12,69 |
26,94 |
33,53 |
66,33 |
46,18 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
20,68 |
|
|
|
|
17,71 |
|
|
1,32 |
1,35 |
|
0,30 |
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND
tỉnh Bình Phước)
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
TT Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa |
Xã Lộc An |
Xã Lộc Tấn |
Xã Lộc Thạnh |
Xã Lộc Hiệp |
Xã Lộc Thiện |
Xã Lộc Thuận |
Xã Lộc Quang |
Xã Lộc Phú |
Xã Lộc Thành |
Xã Lộc Thái |
Xã Lộc Điền |
Xã Lộc Hưng |
Xã Lộc Thịnh |
Xã Lộc Khánh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ (6)+… |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.507,17 |
40,33 |
33,60 |
40,10 |
359,38 |
465,68 |
8,87 |
80,56 |
31,95 |
14,02 |
6,56 |
221,35 |
10,94 |
5,52 |
54,84 |
78,55 |
54,92 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
16,59 |
|
3,33 |
2,10 |
0,05 |
0,30 |
0,05 |
|
0,05 |
|
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,10 |
10,36 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
0,07 |
|
|
|
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
603,99 |
40,33 |
30,27 |
38,00 |
129,55 |
37,92 |
8,82 |
50,02 |
31,90 |
14,02 |
6,51 |
67,19 |
10,89 |
5,47 |
54,79 |
33,75 |
44,56 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
886,52 |
|
|
|
229,78 |
427,39 |
|
30,54 |
|
|
|
154,11 |
|
|
|
44,70 |
|
- |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
173,14 |
|
13,24 |
4,50 |
53,46 |
2,00 |
3,00 |
61,94 |
2,00 |
|
5,00 |
4,00 |
2,00 |
5,00 |
5,00 |
4,00 |
8,00 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
52,50 |
|
6,00 |
4,50 |
2,00 |
2,00 |
3,00 |
|
2,00 |
|
5,00 |
4,00 |
2,00 |
5,00 |
5,00 |
4,00 |
8,00 |
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
120,64 |
|
7,24 |
|
51,46 |
|
|
61,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
152,60 |
|
20,40 |
|
71,36 |
|
|
59,84 |
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
0,62 |
0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
0,62 |
0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND
tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||||
TT Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa |
Xã Lộc An |
Xã Lộc Tấn |
Xã Lộc Thạnh |
Xã Lộc Hiệp |
Xã Lộc Thiện |
Xã Lộc Thuận |
Xã Lộc Quang |
Xã Lộc Phú |
Xã Lộc Thành |
Xã Lộc Thái |
Xã Lộc Điền |
Xã Lộc Hưng |
Xã Lộc Thịnh |
Xã Lộc Khánh |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+ (6)+… |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
933,12 |
29,43 |
26,03 |
13,41 |
34,49 |
502,81 |
1,14 |
33,25 |
5,29 |
7,50 |
0,15 |
171,20 |
5,50 |
0,03 |
12,75 |
53,56 |
36,58 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
15,20 |
|
3,18 |
2,05 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,72 |
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
15,20 |
|
3,18 |
2,05 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,72 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
256,45 |
29,43 |
22,85 |
11,36 |
30,49 |
37,56 |
1,14 |
17,31 |
5,29 |
7,50 |
0,15 |
17,09 |
5,50 |
0,03 |
12,75 |
31,14 |
26,86 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
661,47 |
|
|
|
4,00 |
465,00 |
|
15,94 |
|
|
|
154,11 |
|
|
|
22,42 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
22,27 |
2,51 |
3,81 |
0,21 |
2,19 |
2,90 |
|
1,84 |
|
|
|
0,84 |
|
|
1,00 |
4,84 |
2,13 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
16,75 |
|
3,81 |
0,01 |
1,69 |
2,70 |
|
1,84 |
|
|
|
0,84 |
|
|
1,00 |
4,84 |
0,02 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
1,15 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2,17 |
0,56 |
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,11 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1,67 |
0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,11 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
0,50 |
|
|
|
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghƿa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
2,20 |
0,80 |
|
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2,20 |
0,80 |
|
0,20 |
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây