Quyết định 90/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
Quyết định 90/QĐ-UBND năm 2025 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
Số hiệu: | 90/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Tuyên Quang | Người ký: | Nguyễn Thế Giang |
Ngày ban hành: | 05/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 90/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Tuyên Quang |
Người ký: | Nguyễn Thế Giang |
Ngày ban hành: | 05/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 90/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 05 tháng 03 năm 2025 |
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng; Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng;
Căn cứ Quyết định số 816/QĐ-BNN-KL ngày 20/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 17/7/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 36/TTr-SNN ngày 22/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, đến 31/12/2024, như sau:
1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 440.053,44 ha (trong đó đặc dụng 46.499,77 ha; phòng hộ 120.797,92 ha; sản xuất 272.755,75 ha).
2. Diện tích rừng bao gồm cả diện tích rừng trồng chưa khép tán 419.933,29 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 232.581,80 ha.
- Rừng trồng: 187.351,49 ha (rừng trồng đã khép tán 150.040,43 ha, rừng trồng chưa khép tán 37.311,06 ha).
3. Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ là 382.622,23 ha.
4. Tỷ lệ che phủ rừng năm 2024 đạt 65,21%.
(Chi tiết số liệu tại Biểu số 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố tiếp tục theo dõi diễn biến rừng và thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và cập nhật diễn biến rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Cục trưởng Cục Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
426.710,22 |
-6.776,93 |
419.933,29 |
45.850,96 |
6.127,81 |
35.643,45 |
|
4.079,70 |
|
117.740,09 |
117.740,09 |
|
|
|
|
243.309,94 |
13.032,30 |
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
382.485,02 |
137,21 |
382.622,23 |
45.678,32 |
6.127,81 |
35.475,38 |
|
4.075,13 |
|
117.045,31 |
117.045,31 |
|
|
|
|
207.746,59 |
12.152,01 |
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
233.054,57 |
-472,77 |
232.581,80 |
43.143,16 |
5.151,93 |
34.665,34 |
|
3.325,89 |
|
102.056,20 |
102.056,20 |
|
|
|
|
86.637,47 |
744,97 |
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
233.054,57 |
-472,77 |
232.581,80 |
43.143,16 |
5.151,93 |
34.665,34 |
|
3.325,89 |
|
102.056,20 |
102.056,20 |
|
|
|
|
86.637,47 |
744,97 |
2 |
Rừng trồng |
1120 |
149.430,45 |
609,98 |
150.040,43 |
2.535,16 |
975,88 |
810,04 |
|
749,24 |
|
14.989,11 |
14.989,11 |
|
|
|
|
121.109,12 |
11.407,04 |
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
73.816,02 |
-4.032,88 |
69.783,14 |
1.287,49 |
384,76 |
724,98 |
|
177,75 |
|
7.988,18 |
7.988,18 |
|
|
|
|
54.716,95 |
5.790,52 |
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng |
1122 |
75.451,90 |
4.635,33 |
80.087,23 |
1.247,67 |
591,12 |
85,06 |
|
571,49 |
|
7.000,93 |
7.000,93 |
|
|
|
|
66.267,48 |
5.571,15 |
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
162,53 |
7,53 |
170,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124,69 |
45,37 |
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
382.485,02 |
137,21 |
382.622,23 |
45.678,33 |
6.127,81 |
35.475,39 |
|
4.075,13 |
|
117.045,30 |
117.045,30 |
|
|
|
|
207.746,59 |
12.152,01 |
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
301.382,41 |
-256,93 |
301.125,48 |
21.904,70 |
6.127,81 |
11.785,69 |
|
3.991,20 |
|
73.801,33 |
73.801,33 |
|
|
|
|
194.025,05 |
11.394,40 |
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
81.102,61 |
394,14 |
81.496,75 |
23.773,63 |
|
23.689,70 |
|
83,93 |
|
43.243,97 |
43.243,97 |
|
|
|
|
13.721,54 |
757,61 |
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
233.054,57 |
-472,76 |
232.581,81 |
43.143,16 |
5.151,93 |
34.665,34 |
|
3.325,89 |
|
102.056,21 |
102.056,21 |
|
|
|
|
86.637,46 |
744,98 |
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
165.179,28 |
7.787,73 |
172.967,01 |
43.143,16 |
5.151,93 |
34.665,34 |
|
3.325,89 |
|
72.691,92 |
72.691,92 |
|
|
|
|
56.514,35 |
617,58 |
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
165.179,28 |
7.780,19 |
172.959,47 |
43.143,16 |
5.151,93 |
34.665,34 |
|
3.325,89 |
|
72.684,38 |
72.684,38 |
|
|
|
|
56.514,35 |
617,58 |
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
|
7,54 |
7,54 |
|
|
|
|
|
|
7,54 |
7,54 |
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
13.702,73 |
-1.311,96 |
12.390,77 |
|
|
|
|
|
|
4.568,91 |
4.568,91 |
|
|
|
|
7.789,59 |
32,27 |
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
52.596,74 |
-6.933,35 |
45.663,39 |
|
|
|
|
|
|
24.692,18 |
24.692,18 |
|
|
|
|
20.876,16 |
95,05 |
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
1.575,82 |
-15,18 |
1.560,64 |
|
|
|
|
|
|
103,20 |
103,20 |
|
|
|
|
1.457,36 |
0,08 |
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
83.968,61 |
-13.477,78 |
70.490,83 |
821,45 |
4,91 |
683,90 |
|
132,64 |
|
3.752,61 |
3.752,61 |
|
|
|
|
65.009,16 |
907,61 |
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
44.225,20 |
-6.914,14 |
37.311,06 |
172,64 |
|
168,07 |
|
4,57 |
|
694,78 |
694,78 |
|
|
|
|
35.563,35 |
880,29 |
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
5.877,89 |
-429,31 |
5.448,58 |
129,90 |
0,09 |
122,50 |
|
7,31 |
|
456,70 |
456,70 |
|
|
|
|
4.861,98 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
33.865,52 |
-6.134,33 |
27.731,19 |
518,91 |
4,82 |
393,33 |
|
120,76 |
|
2.601,13 |
2.601,13 |
|
|
|
|
24.583,83 |
27,32 |
Ghi chú:
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13+ Cột 19 + Cột 20 |
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010 |
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương |
- Mã 1100 = Mã 1200 |
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 |
- Mã 1110 = Mã 1300 |
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột 18 |
|
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH và CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND xã (chưa giao) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
419.933,29 |
6.153,49 |
45.971,90 |
24.223,93 |
|
1.114,10 |
700,54 |
76.062,63 |
|
|
265.706,70 |
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
382.622,23 |
6.153,49 |
45.752,92 |
18.613,59 |
|
1.075,33 |
540,07 |
61.902,67 |
|
|
248.584,16 |
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
232.581,80 |
5.191,61 |
42.829,87 |
1.460,37 |
|
298,42 |
|
16.955,81 |
|
|
165.845,72 |
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
232.581,80 |
5.191,61 |
42.829,87 |
1.460,37 |
|
298,42 |
|
16.955,81 |
|
|
165.845,72 |
2 |
Rừng trồng |
1120 |
150.040,43 |
961,88 |
2.923,05 |
17.153,22 |
|
776,91 |
540,07 |
44.946,86 |
|
|
82.738,44 |
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
69.783,14 |
382,21 |
2.755,61 |
4.101,91 |
|
360,68 |
78,59 |
20.546,28 |
|
|
41.557,86 |
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng |
1122 |
80.087,23 |
579,67 |
167,44 |
12.937,77 |
|
416,23 |
461,48 |
24.377,39 |
|
|
41.147,25 |
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
170,06 |
|
|
113,54 |
|
|
|
23,19 |
|
|
33,33 |
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
382.622,23 |
5.948,65 |
45.681,94 |
18.798,33 |
|
1.089,89 |
541,72 |
62.025,03 |
|
|
248.536,67 |
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
301.125,48 |
5.948,65 |
24.531,56 |
18.701,68 |
|
951,34 |
541,72 |
60.168,22 |
|
|
190.282,31 |
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
81.496,75 |
|
21.150,38 |
96,65 |
|
138,55 |
|
1.856,81 |
|
|
58.254,36 |
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
232.581,81 |
5.273,58 |
43.030,39 |
1.430,03 |
|
277,85 |
|
16.781,00 |
|
|
165.788,96 |
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
172.967,01 |
4.886,48 |
30.301,08 |
1.172,87 |
|
237,46 |
|
9.622,93 |
|
|
126.746,19 |
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
172.959,47 |
4.886,48 |
30.301,08 |
1.172,87 |
|
237,46 |
|
9.622,93 |
|
|
126.738,65 |
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
7,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,54 |
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
12.390,77 |
55,12 |
1.040,64 |
90,54 |
|
|
|
1.722,81 |
|
|
9.481,66 |
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
45.663,39 |
331,98 |
11.598,25 |
166,62 |
|
40,39 |
|
4.764,11 |
|
|
28.762,04 |
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
1.560,64 |
|
90,42 |
|
|
|
|
671,15 |
|
|
799,07 |
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
70.490,83 |
51,49 |
1.422,99 |
7.723,10 |
|
75,53 |
166,28 |
21.243,92 |
|
|
39.807,52 |
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
37.311,06 |
|
218,98 |
5.610,34 |
|
38,77 |
160,47 |
14.159,96 |
|
|
17.122,54 |
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
5.448,58 |
0,80 |
599,27 |
173,35 |
|
|
|
1.175,98 |
|
|
3.499,18 |
3 |
Diện tích khác |
2030 |
27.731,19 |
50,69 |
604,74 |
1.939,41 |
|
36,76 |
5,81 |
5.907,98 |
|
|
19.185,80 |
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 +Cột 13 + Cột 14
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
- Mã 1100 = Mã 1200
- Mã 1110 = Mã 1300
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: diện tích (ha);
Tỷ lệ che phủ rừng (%) ha
TT |
Tên đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
1 |
Huyện Chiêm Hóa |
114.624,25 |
86.057,86 |
53.784,45 |
24.105,08 |
8.168,33 |
84.859,80 |
9.063,27 |
19.110,68 |
56.685,85 |
1.198,06 |
67,95 |
|
Huyện Hàm Yên |
90.054,61 |
62.010,27 |
19.111,46 |
33.869,70 |
9.029,11 |
57.400,14 |
5.341,66 |
8.317,40 |
43.741,08 |
4.610,13 |
58,83 |
|
Huyện Lâm Bình |
91.754,76 |
76.235,08 |
67.720,52 |
4.686,93 |
3.827,63 |
76.117,01 |
|
49.742,51 |
26.374,50 |
118,07 |
78,91 |
|
Huyện Na Hang |
86.353,73 |
71.261,09 |
59.482,68 |
8.242,30 |
3.536,11 |
70.607,85 |
21.473,36 |
21.268,88 |
27.865,61 |
653,24 |
78,43 |
|
Huyện Sơn Dương |
78.795,13 |
42.845,11 |
12.968,77 |
27.781,76 |
2.094,58 |
38.913,60 |
9.861,68 |
3.795,06 |
25.256,86 |
3.931,51 |
51,72 |
|
Huyện Yên Sơn |
106.773,79 |
75.286,11 |
18.378,67 |
46.651,85 |
10.255,59 |
73.341,90 |
110,99 |
14.362,71 |
58.868,20 |
1.944,21 |
60,90 |
|
Thành phố Tuyên Quang |
18.438,36 |
6.237,77 |
1.135,25 |
4.702,81 |
399,71 |
5.660,69 |
|
1.142,85 |
4.517,84 |
577,08 |
31,66 |
|
Toàn tỉnh |
586.794,63 |
419.933,29 |
232.581,80 |
150.040,43 |
37.311,06 |
406.900,99 |
45.850,96 |
117.740,09 |
243.309,94 |
13.032,30 |
65,21 |
Ghi chú:
- Cột 7: Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 = Cột 8 + Cột 12
- Cột 8 = Cột 9 + Cột 10 + Cột 11
- Cột 13 = (Cột 5 + Cột 6) * 100 / Cột 3
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết ... |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
-6.776,93 |
11.581,24 |
|
|
-10.534,70 |
-6,35 |
-9,45 |
-258,83 |
-30,58 |
|
3.871,20 |
-11.389,46 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
137,21 |
|
15.764,21 |
|
-10.534,70 |
-6,35 |
-9,45 |
-224,49 |
-27,29 |
|
3.362,98 |
-8.187,70 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-472,77 |
|
|
|
|
-6,35 |
-9,45 |
-0,97 |
-27,29 |
|
233,03 |
-661,74 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-472,77 |
|
|
|
|
-6,35 |
-9,45 |
-0,97 |
-27,29 |
|
233,03 |
-661,74 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
609,98 |
|
15.764,21 |
|
-10.534,70 |
|
|
-223,52 |
|
|
3.129,95 |
-7.525,96 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
-4.032,88 |
|
4.333,59 |
|
-4.216,80 |
|
|
-101,66 |
|
|
1.123,83 |
-5.171,84 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng |
1122 |
4.635,33 |
|
11.422,45 |
|
-6.316,26 |
|
|
-121,66 |
|
|
2.001,88 |
-2.351,08 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
7,53 |
|
8,17 |
|
-1,64 |
|
|
-0,20 |
|
|
4,24 |
-3,04 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
137,21 |
|
15.764,21 |
|
-10.534,70 |
-6,35 |
-9,45 |
-224,49 |
-27,29 |
|
3.181,06 |
-8.005,78 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
-256,93 |
|
15.741,85 |
|
-10.517,06 |
-6,35 |
-8,67 |
-224,49 |
-27,29 |
|
2.544,81 |
-7.759,73 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
394,14 |
|
22,36 |
|
-17,64 |
|
-0,78 |
|
|
|
636,25 |
-246,05 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-472,76 |
|
|
|
|
-6,35 |
-9,45 |
-0,97 |
-27,29 |
|
8.247,67 |
-8.676,37 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
7.787,73 |
|
|
|
|
-4,60 |
-1,56 |
|
-24,27 |
|
8.203,56 |
-385,40 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
7.780,19 |
|
|
|
|
-4,60 |
-1,56 |
|
-24,27 |
|
8.195,96 |
-385,34 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
7,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,60 |
-0,06 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
-1.311,96 |
|
|
|
|
|
-1,11 |
|
|
|
18,95 |
-1.329,80 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
-6.933,35 |
|
|
|
|
-1,75 |
-6,78 |
|
|
|
20,16 |
-6.944,98 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
-15,18 |
|
|
|
|
|
|
-0,97 |
-3,02 |
|
5,00 |
-16,19 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
-13.477,78 |
|
-15.764,21 |
|
10.534,70 |
6,35 |
9,45 |
-222,76 |
27,29 |
|
4.985,57 |
-13.054,17 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
-6.914,14 |
11.581,24 |
-15.764,21 |
|
|
|
|
-34,34 |
-3,29 |
|
508,22 |
-3.201,76 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
-429,31 |
-1,39 |
|
|
1,02 |
|
2,23 |
-21,08 |
28,32 |
|
765,13 |
-1.203,54 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
-6.134,33 |
-11.579,85 |
|
|
10.533,68 |
6,35 |
7,22 |
-167,34 |
2,26 |
|
3.712,22 |
-8.648,87 |
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 5 của Biểu số 01 - Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010
- Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 +Cột 14 + ( - Mã 1100 = Mã 1200
- Cột 8: Diện tích rừng khai thác hợp pháp - Mã 1110 = Mã 1300
- Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương
Biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2024
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
TT |
Loài cây |
Tổng cộng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
1 |
Keo lai |
106.797,06 |
1.813,23 |
15.144,94 |
12.236,47 |
22.502,18 |
55.100,24 |
2 |
Mỡ |
9.845,24 |
330,98 |
725,40 |
3.959,54 |
3.091,41 |
1.737,91 |
3 |
Keo tai tượng |
9.385,32 |
640,63 |
3.240,20 |
4.930,61 |
569,30 |
4,58 |
4 |
Xoan |
7.490,03 |
- |
174,70 |
385,32 |
4.408,40 |
2.521,61 |
5 |
Bạch đàn |
7.225,20 |
1.331,50 |
1.431,52 |
1.352,29 |
630,13 |
2.479,76 |
6 |
Lát hoa |
2.272,58 |
1,22 |
139,07 |
1.536,68 |
336,23 |
259,38 |
7 |
Bồ đề |
1.799,83 |
- |
33,55 |
69,71 |
912,68 |
783,89 |
8 |
Lim xẹt |
221,58 |
- |
221,58 |
- |
- |
- |
9 |
Cọ |
220,79 |
- |
0,27 |
- |
1,43 |
219,09 |
10 |
Quế |
198,17 |
43,22 |
13,02 |
41,02 |
6,53 |
94,38 |
11 |
Lim xanh |
53,78 |
- |
14,18 |
39,60 |
- |
- |
12 |
Thông |
27,60 |
- |
- |
15,44 |
6,82 |
5,34 |
13 |
Trám trắng |
6,10 |
0,88 |
0,29 |
2,80 |
- |
2,13 |
14 |
Luồng |
3,68 |
- |
- |
- |
- |
3,68 |
15 |
Giổi ăn hạt |
2,72 |
2,19 |
0,53 |
- |
- |
- |
16 |
Muồng |
2,39 |
- |
- |
- |
- |
2,39 |
17 |
Sưa |
2,22 |
- |
0,33 |
1,89 |
- |
- |
18 |
Hông |
2,05 |
- |
2,05 |
- |
- |
- |
19 |
Chò chỉ |
1,39 |
- |
1,39 |
- |
- |
- |
20 |
Vầu |
193,95 |
- |
- |
- |
- |
193,95 |
21 |
Tre, nứa khác |
1.556,55 |
- |
12,06 |
0,61 |
19,30 |
1.524,58 |
22 |
Loài khác |
2.732,20 |
0,91 |
752,65 |
329,39 |
46,44 |
1.602,81 |
|
TỔNG |
150.040,43 |
4.164,76 |
21.907,73 |
24.901,37 |
32.530,85 |
66.535,72 |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây