648186

Quyết định 153/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

648186
LawNet .vn

Quyết định 153/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 153/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Nguyễn Cao Sơn
Ngày ban hành: 04/03/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 153/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
Người ký: Nguyễn Cao Sơn
Ngày ban hành: 04/03/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 153/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 04 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 53/TTr-STNMT ngày 28/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nho Quan theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các quy định có liên quan.

- Việc tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nho Quan phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến các xã, thị trấn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.

- Tổ chức thực hiện nghiêm túc Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nho Quan được phê duyệt, nhằm đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ và đúng mục đích sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thẩm định, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và ban hành kịp thời các văn bản theo thẩm quyền có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất.Kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3,4,5.
Ttt_VP3_QĐ16

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

Biểu 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nho Quan

Xã Xích Thổ

Xã Gia Lâm

Xã Gia Sơn

Xã Thạch Bình

Xã Gia Thủy

Xã Gia Tường

Xã Cúc Phương

Xã Phú Sơn

Xã Đức Long

Xã Lạc Vân

Xã Đồng Phong

Xã Yên Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) + … +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

45.083,06

1.496,00

2.117,44

893,81

750,40

2.459,92

613,31

1.037,46

12.373,51

782,53

1.058,88

868,61

626,86

1.139,49

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.316,05

780,79

1.626,02

670,96

534,65

1.961,58

490,51

729,09

11.927,03

546,02

565,23

496,05

366,52

643,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.239,61

515,09

449,44

301,82

290,02

526,17

354,58

547,05

122,66

300,77

525,15

428,68

256,66

443,71

1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.665,84

234,03

 

18,50

85,27

119,63

114,23

48,86

 

89,02

275,35

76,24

0,38

9,06

1.3

Đất trồng lúa còn lại

LUK

7.573,77

281,06

449,44

283,32

204,75

406,54

240,35

498,19

122,66

211,75

249,80

352,44

256,28

434,65

1.4

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.047,52

53,43

175,22

88,89

47,58

52,12

76,60

19,94

210,22

43,52

1,78

41,20

12,33

33,29

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.484,30

143,72

257,09

75,88

113,39

318,91

54,22

39,12

98,54

117,52

14,89

23,51

79,94

130,06

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.284,08

 

418,69

159,30

66,37

316,64

 

18,83

173,36

55,04

 

 

 

 

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.267,38

 

 

 

 

 

 

 

11.198,00

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

3.265,58

 

305,96

27,83

13,17

711,38

 

64,07

122,27

5,93

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

524,80

65,50

12,64

15,52

4,12

31,23

4,63

40,08

1,98

22,35

23,41

2,66

13,29

16,36

1.10

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

4,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,47

3,05

6,98

1,72

 

5,13

0,48

 

 

0,89

 

 

4,30

20,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.848,58

630,24

306,87

215,11

178,40

432,68

116,05

278,39

238,12

206,19

239,07

179,50

214,21

447,64

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,48

 

78,41

44,39

41,25

79,72

39,40

57,91

25,66

37,88

36,71

42,82

46,53

54,38

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

176,53

176,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

6,39

0,82

0,31

0,93

0,65

0,25

0,34

2,16

0,58

1,00

0,91

1,00

0,42

2.4

Đất quốc phòng

CQP

693,38

2,18

5,82

 

 

120,72

 

 

28,34

41,42

 

 

21,58

 

2.5

Đất an ninh

CAN

41,91

3,77

0,20

0,20

 

0,20

 

0,20

0,20

 

0,22

0,20

0,23

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

167,21

34,93

4,38

5,89

3,95

7,93

1,87

4,62

4,71

5,06

2,76

1,90

15,58

6,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,00

10,12

0,75

0,62

0,75

0,92

0,72

1,43

0,46

1,02

0,75

0,62

0,54

1,25

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,53

2,01

0,17

0,44

0,12

0,19

0,07

0,05

0,36

0,13

0,03

0,13

0,20

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,21

18,05

2,44

4,29

1,80

3,34

0,66

2,32

3,26

2,37

1,98

1,15

7,69

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

38,24

4,75

1,02

0,54

1,28

3,48

0,42

0,79

0,63

1,54

 

 

1,60

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

6,23

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

5,55

0,03

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.010,79

62,73

41,60

14,00

14,08

3,66

3,17

32,81

75,70

38,03

60,73

18,30

10,34

0,32

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,92

38,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,90

2,05

1,99

0,55

 

0,03

0,12

0,08

4,90

 

0,03

0,85

4,60

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

426,77

20,55

31,44

0,90

1,83

 

0,93

8,88

70,80

27,58

12,52

1,54

5,74

0,32

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

520,20

1,54

8,17

12,55

12,25

3,63

2,12

23,85

 

10,45

48,18

15,91

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.579,56

253,50

111,15

77,62

49,57

135,01

19,98

90,22

48,47

50,38

77,94

59,98

90,85

105,61

-

Đất công trình giao thông

DGT

1.815,81

180,49

88,29

54,58

41,34

99,09

11,96

46,49

46,21

37,18

35,18

31,10

51,20

69,07

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

705,13

63,65

17,01

17,59

7,97

34,32

7,82

42,43

1,89

12,37

42,57

27,51

25,22

36,19

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,60

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

7,96

 

 

 

 

0,11

0,19

 

 

 

 

 

0,17

 

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

25,65

1,42

5,33

0,25

0,25

0,26

 

0,87

0,11

0,66

0,18

0,48

13,29

0,33

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,95

0,11

0,03

0,02

0,01

0,05

0,01

0,02

0,04

0,01

0,01

0,01

0,03

0,02

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

10,31

3,97

0,49

0,58

 

0,65

 

0,34

0,22

 

 

 

0,59

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

13,16

3,71

 

4,60

 

0,53

 

0,07

 

0,16

 

0,88

0,35

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

32,20

0,84

1,28

 

3,13

2,86

0,33

0,51

 

7,85

2,34

1,78

0,10

0,57

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

20,05

2,11

0,50

1,04

0,55

0,52

0,76

0,79

0,52

0,69

0,69

0,46

0,70

1,42

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

279,43

24,65

10,42

4,81

9,24

10,31

6,26

25,08

2,86

8,92

11,61

9,50

12,99

8,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.675,42

62,61

52,29

66,85

55,70

71,10

44,03

65,91

49,50

15,38

45,07

43,65

14,31

269,97

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.918,44

84,97

184,55

7,74

37,35

65,66

6,75

29,98

208,36

30,32

254,58

193,06

46,13

47,86

3.1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

650,39

84,97

56,13

6,07

37,35

24,94

6,75

24,58

 

24,68

29,62

5,16

31,60

40,84

3.3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

598,93

 

127,75

 

 

31,24

 

 

205,01

 

 

6,85

 

 

3.4

Núi đá không có rừng cây

NCS

669,12

 

0,67

1,67

 

9,48

 

5,40

3,35

5,64

224,96

181,05

14,53

7,02

3.5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thượng Hòa

Xã Văn Phương

Thanh Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Văn Phú

Phú Lộc

Xã Kỳ Phú

Quỳnh Lưu

Xã Phú Long

Quảng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) + … +(27)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

45.083,06

1.106,69

894,50

1.201,90

2.789,11

1.259,97

946,47

4.444,48

1.702,99

3.034,86

1.483,84

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.316,05

638,00

577,88

785,30

2.123,31

910,70

682,54

3.740,24

1.188,37

2.300,67

1.030,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.239,61

554,88

292,78

746,18

1.134,28

702,10

411,79

311,30

633,11

82,37

309,01

1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

2.665,84

501,92

19,72

200,09

190,92

205,01

38,00

13,68

129,49

22,48

273,96

1.3

Đất trồng lúa còn lại

LUK

7.573,77

52,96

273,06

546,09

943,36

497,09

373,79

297,62

503,62

59,89

35,05

1.4

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.047,52

0,06

132,85

 

341,75

68,75

10,92

1.004,64

59,80

503,67

68,96

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.484,30

13,41

63,18

17,82

310,70

88,60

88,38

242,84

252,23

782,00

158,35

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.284,08

 

 

 

171,50

 

34,37

1.207,44

53,46

494,28

114,80

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.267,38

 

69,38

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

3.265,58

 

13,10

 

119,63

30,48

117,12

860,48

101,37

415,10

357,68

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

524,80

69,65

6,59

17,27

35,16

20,38

15,69

15,45

73,41

14,59

2,84

1.10

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

4,31

 

 

 

 

 

 

4,31

 

 

 

1.11

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,47

 

 

4,03

10,29

0,39

4,27

93,78

14,99

8,66

18,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.848,58

287,43

308,10

367,93

553,68

299,54

245,45

544,70

475,56

639,21

444,49

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,48

37,31

37,12

70,13

85,57

59,45

56,22

47,24

81,34

48,41

41,63

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

176,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

0,64

0,63

0,80

0,91

0,66

0,65

0,50

0,21

0,13

1,57

2.4

Đất quốc phòng

CQP

693,38

 

 

 

30,61

 

10,43

82,76

150,00

199,52

 

2.5

Đất an ninh

CAN

41,91

0,20

0,20

0,20

9,34

 

0,21

0,20

0,20

0,21

25,53

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

167,21

3,15

6,43

7,39

9,46

6,10

4,68

7,64

9,79

4,28

8,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,00

0,33

0,80

1,25

1,77

0,87

0,74

1,23

1,36

0,95

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,53

0,15

0,08

0,60

0,32

0,40

0,25

0,40

0,96

0,07

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

85,21

2,67

3,84

3,79

3,70

3,45

2,45

3,00

5,16

2,06

2,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

38,24

 

1,71

1,75

3,67

1,38

0,62

3,01

2,31

1,20

4,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

6,23

 

 

 

 

 

0,62

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.010,79

8,40

1,53

0,44

70,92

24,72

16,71

191,53

21,07

91,84

208,16

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,92

 

1,19

 

3,14

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,90

0,07

0,30

0,13

 

0,10

0,68

4,37

 

 

0,05

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

426,77

 

0,04

0,31

67,78

3,41

16,03

69,61

5,08

81,39

0,09

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

520,20

8,33

 

 

 

21,21

 

117,55

15,99

10,45

208,02

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.579,56

147,16

110,29

182,97

258,59

82,84

106,76

154,94

121,74

150,43

93,56

-

Đất công trình giao thông

DGT

1.815,81

81,22

67,74

114,05

178,09

57,04

90,82

144,01

72,70

139,96

78,00

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

705,13

65,55

41,94

66,18

79,70

25,33

15,30

2,61

48,09

9,80

14,08

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,60

 

 

 

0,08

 

 

 

0,25

0,12

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

7,96

 

 

1,72

 

0,01

0,02

5,64

0,10

 

 

-

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

25,65

 

0,45

0,15

0,49

0,23

0,03

0,30

0,23

0,34

 

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,95

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,06

0,20

0,08

0,06

0,02

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

10,31

 

 

0,82

0,19

0,19

0,37

 

0,29

0,15

1,46

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

13,16

0,37

0,14

0,01

 

 

0,16

2,18

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

32,20

1,05

0,19

0,66

2,58

2,54

0,53

 

1,26

 

1,80

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

20,05

0,41

0,89

1,71

2,77

0,23

0,81

1,01

0,85

0,62

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

279,43

9,23

11,50

25,04

25,31

12,61

11,97

2,77

20,60

7,84

7,82

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.675,42

79,88

139,32

78,59

57,59

110,39

36,48

55,98

68,50

135,93

56,39

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

 

 

 

0,03

 

 

0,13

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.918,44

181,26

8,52

48,67

112,12

49,72

18,48

159,54

39,06

94,98

8,77

3.1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

650,39

62,08

6,36

48,67

96,21

10,90

16,84

1,76

34,83

0,04

 

3.3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

598,93

 

 

 

13,34

28,58

1,64

85,35

4,23

94,94

 

3.4

Núi đá không có rừng cây

NCS

669,12

119,18

2,16

 

2,57

10,24

 

72,43

 

 

8,77

3.5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nho Quan

Xã Xích Thổ

Xã Gia Lâm

Xã Gia Sơn

Xã Thạch Bình

Xã Gia Thủy

Xã Gia Tường

Xã Cúc Phương

Xã Phú Sơn

Xã Đức Long

Xã Lạc Vân

Xã Đồng Phong

Xã Yên Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +
(6) + …
+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,76

2,68

2,71

1,20

0,65

0,22

 

1,53

6,85

0,10

0,06

1,08

0,05

0,09

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,86

 

 

0,11

 

 

 

0,08

 

 

 

0,33

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,09

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

36,84

 

1,07

0,04

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,11

 

1,07

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

28,20

2,43

1,64

1,05

0,65

0,22

 

1,45

6,83

0,10

0,06

0,55

0,05

 

-

Đất công trình giao thông

DGT

21,45

2,39

1,64

1,02

0,65

0,22

 

 

6,83

0,10

0,01

0,05

0,02

 

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

6,65

 

 

 

 

 

 

1,45

 

 

0,05

0,50

 

 

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng, chieu sáng công cộng

DNL

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,07

0,04

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Hòa

Xã Văn Phương

Xã Thanh Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Văn Phú

Xã Phú Lộc

Xã Kỳ Phú

Xã Quỳnh Lưu

Xã Phú Long

Xã Quảng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) + … +(27)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,76

0,60

4,98

0,62

0,48

0,34

 

1,12

 

0,40

41,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,86

 

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

0,57

 

 

 

0,28

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

36,84

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

35,61

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,71

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

35,61

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

28,20

0,60

4,98

0,62

0,20

 

 

1,08

 

0,30

5,39

-

Đất công trình giao thông

DGT

21,45

0,60

0,48

0,57

0,10

 

 

1,08

 

0,30

5,39

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

6,65

 

4,50

0,05

0,10

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng, chieu sáng công cộng

DNL

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nho Quan

Xã Xích Thổ

Xã Gia Lâm

Xã Gia Sơn

Xã Thạch Bình

Xã Gia Thủy

Xã Gia Tường

Xã Cúc Phương

Xã Phú Sơn

Xã Đức Long

Xã Lạc Vân

Xã Đồng Phong

Xã Yên Quang

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(23)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,85

102,60

12,86

22,68

6,65

6,35

1,65

8,94

6,41

1,00

0,72

13,94

9,39

3,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,86

86,56

3,79

16,52

2,96

5,67

1,13

6,38

3,82

0,38

0,72

13,19

7,53

2,08

1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

61,64

51,43

 

0,69

 

0,49

 

0,20

 

 

0,15

 

0,02

 

1.3

Đất trồng lúa còn lại

LUK

174,22

35,13

3,79

15,83

2,96

5,18

1,13

6,18

3,82

0,38

0,57

13,19

7,51

2,08

1.4

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

23,80

3,92

1,60

2,19

0,37

0,04

0,30

1,29

1,27

0,02

 

0,75

0,81

0,01

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,14

5,53

5,67

2,95

0,80

0,57

0,20

0,13

1,28

0,60

 

 

0,76

0,80

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

152,56

 

1,15

 

2,20

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,98

6,59

0,40

1,02

0,32

 

0,02

1,14

0,04

 

 

 

0,29

0,16

1.10

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,64

16,05

1,75

6,38

2,14

1,67

0,05

1,23

3,34

0,12

0,74

1,92

1,71

0,72

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,35

 

1,05

0,93

0,10

0,02

0,02

0,13

2,79

0,09

0,04

0,30

0,25

0,44

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,78

4,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,01

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,98

0,05

0,20

 

 

 

 

 

0,05

 

0,12

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,09

0,04

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,76

0,01

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,16

0,11

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,11

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

24,75

8,89

0,37

2,11

0,17

1,61

0,01

1,08

0,2

0,03

0,58

1,45

1,45

0,28

-

Đất công trình giao thông

DGT

11,93

3,98

 

0,79

 

0,98

 

1,00

 

 

 

0,97

0,94

 

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

12,67

4,83

0,37

1,31

0,17

0,63

0,01

0,08

0,20

0,03

0,58

0,48

0,51

0,28

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng, chieu sáng công cộng

DNL

0,11

0,08

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

2,87

1,26

0,10

0,31

0,01

0,04

0,01

0,02

 

 

 

0,17

0,01

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

9,71

0,95

0,03

3,00

1,86

 

0,01

 

0,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Hòa

Xã Văn Phương

Xã Thanh Sơn

Xã Phúc Sơn

Xã Văn Phú

Xã Phú Lộc

Xã Kỳ Phú

Xã Quỳnh Lưu

Xã Phú Long

Xã Quảng Lạc

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(23)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,85

4,78

15,34

6,90

14,58

3,94

0,20

36,55

0,82

49,42

161,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,86

4,72

13,51

6,50

14,38

3,89

0,20

20,07

0,82

 

21,04

1.2

Đất chuyên trồng lúa

LUC

61,64

0,77

 

2,14

0,50

 

 

 

 

 

5,25

1.3

Đất trồng lúa còn lại

LUK

174,22

3,95

13,51

4,36

13,88

3,89

0,20

20,07

0,82

 

15,79

1.4

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

23,80

0,05

0,53

0,05

0,02

 

 

7,43

 

1,91

1,24

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,14

0,01

1,00

0,08

0,18

0,03

 

7,31

 

34,96

1,28

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

152,56

 

 

 

 

 

 

 

 

12,07

137,07

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,98

 

0,30

0,27

 

0,02

 

1,74

 

0,48

0,19

1.10

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,64

0,80

2,96

4,58

1,66

0,21

 

1,49

0,06

1,36

2,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,35

0,10

0,82

0,24

0,21

 

 

1,11

0,06

0,60

1,05

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,98

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,55

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

-

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

-

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

24,75

0,4

1

3,74

0,71

0,2

 

0,01

 

 

0,46

-

Đất công trình giao thông

DGT

11,93

 

1,00

1,80

 

0,12

 

 

 

 

0,35

-

Đất công trình thủy lợi

DTL

12,67

0,40

 

1,89

0,71

0,08

 

 

 

 

0,11

-

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng, chieu sáng công cộng

DNL

0,11

 

 

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

-

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

2,87

0,10

0,01

0,55

0,03

 

 

 

 

0,19

0,06

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

9,71

0,20

1,13

0,05

0,71

 

 

0,37

 

0,53

0,58

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nho Quan

Xã Xích Thổ

Xã Gia Lâm

Xã Gia Sơn

Xã Thạch Bình

Xã Gia Thủy

Xã Gia Tường

Xã Cúc Phương

Xã Phú Sơn

Xã Đức Long

Xã Lạc Vân

Xã Đồng Phong

Xã Yên Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) + … +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

498,04

102,36

14,92

23,55

6,65

6,35

1,65

8,94

11,24

1,00

0,72

13,94

9,39

3,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,17

86,36

5,85

16,83

2,96

5,67

1,13

6,38

8,65

0,38

0,72

13,19

7,53

2,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,16

3,92

1,60

2,19

0,37

0,04

0,30

1,29

1,27

0,02

 

0,75

0,81

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,14

5,53

5,67

2,95

0,80

0,57

0,20

0,13

1,28

0,60

 

 

0,76

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

153,12

 

1,15

0,56

2,20

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,94

6,55

0,40

1,02

0,32

 

0,02

1,14

0,04

 

 

 

0,29

0,16

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

NPC/CNT

4,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

20,32

7,76

0,34

1,64

 

2,02

 

 

0,10

 

 

1,00

2,86

 

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này

PNO/PNC

10,06

3,88

0,17

0,82

 

1,01

 

 

0,05

 

 

0,50

1,43

 

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,86

3,86

 

0,82

 

1,01

 

 

 

 

 

0,34

1,43

 

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

DSN/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CCO/CSK

0,40

0,02

0,17

 

 

 

 

 

0,05

 

 

0,16

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

CSO/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHO QUAN, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 153/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND tỉnh)

Diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thượng Hòa

Xã Văn Phương

Thanh Sơn

Phúc Sơn

Xã Văn Phú

Phú Lộc

Xã Kỳ Phú

Quỳnh Lưu

Phú Long

Quảng Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) + … +(28)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

498,04

4,78

15,34

7,21

14,94

3,94

0,20

36,55

0,82

49,42

161,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

243,17

4,72

13,51

6,81

14,38

3,89

0,20

20,07

0,82

 

21,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,16

0,05

0,53

0,05

0,38

 

 

7,43

 

1,91

1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,14

0,01

1,00

0,08

0,18

0,03

 

7,31

 

34,96

1,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

153,12

 

 

 

 

 

 

 

 

12,07

137,07

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,94

 

0,30

0,27

 

0,02

 

1,74

 

0,48

0,19

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

NPC/CNT

4,31

 

 

 

 

 

 

4,31

 

 

 

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

20,32

 

 

2,26

0,46

0,40

 

 

 

 

1,48

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này

PNO/PNC

10,06

 

 

1,13

0,23

0,20

 

 

 

 

0,64

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,86

 

 

1,13

0,23

0,20

 

 

 

 

0,84

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

DSN/CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CCO/CSK

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

CSO/TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác