Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: | 410/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Phú Thọ | Người ký: | Bùi Văn Quang |
Ngày ban hành: | 24/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 410/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Phú Thọ |
Người ký: | Bùi Văn Quang |
Ngày ban hành: | 24/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 410/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 24 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 53/TTr-TNMT ngày 17/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
CHỦ TỊCH |
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
1 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
- Sở Tài nguyên và Môi trường. - Các cơ quan có liên quan - UBND tỉnh |
2 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
4 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
5 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
- Sở Tài nguyên và Môi trường. - Các cơ quan có liên quan |
6 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
1.1. Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
TT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo Phòng KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
15 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản; chuyển văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở; -Văn thư Sở. |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
05 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
02 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
02 ngày làm việc |
Tổng thời gian |
30 ngày làm việc |
1.2 Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
05 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản; chuyển văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở. |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
04 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở. |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Sau khi nhận được kết quả giải quyết, TTPVHCC thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
01 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
CC, VC Sở TN&MT tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian |
15 ngày làm việc |
2. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
2.1 Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
- Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
10 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký, phát hành văn bản; chuyển văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
-Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
- Chuyên viên P.KS&TNN - Lãnh đạo P.KS&TNN |
05 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
02 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
02 ngày làm việc |
Tổng thời gian |
25 ngày làm việc |
2.2 Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
04 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký, phát hành văn bản; chuyển Văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả |
- Chuyên viên P.KS&TNN - Lãnh đạo P.KS&TNN |
03 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
01 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian |
13 ngày làm việc |
3. Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
3.1 Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo Phòng P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
12 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản; chuyển văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
06 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
02 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
02 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
02 ngày làm việc |
Tổng thời gian |
28 ngày làm việc |
3.2 Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
07 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản; chuyển văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
03 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
01 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Sau khi nhận được kết quả giải quyết thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
01 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện |
16 ngày làm việc |
4. Thủ tục: Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn |
- Lãnh đạo Phòng KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
15 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản; chuyển văn bản đến các cơ quan có liên quan. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Bước 4 |
Hoàn thành việc thẩm định, trình lãnh đạo Sở ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả. |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - Chuyên viên P.KS&TNN |
05 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, ký, phát hành văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở |
1,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Văn phòng UBND tỉnh |
||
Bước 6.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VP UBND tỉnh phê duyệt. |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2,0 ngày làm việc |
Bước 6.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.4 |
Ký hồ sơ, chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.5 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,2 ngày làm việc |
Bước 6.6 |
Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh tại TTPVHCC |
0,2 ngày làm việc |
Bước 7 |
Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan |
Sở TNMT |
02 ngày làm việc |
Bước 8 |
- Thống kê và theo dõi - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
02 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; xin ý kiến cơ quan có liên quan |
- Lãnh đạo P.KS&TNN; - Chuyên viên P.KS&TNN |
04 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết |
Lãnh đạo, CV P.KS&TNN |
03 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt, ký, chuyển phát hành văn bản |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở. |
0,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện |
09 ngày làm việc |
6. Thủ tục: Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng KS&TNN |
Công chức, viên chức của Sở TN&MT tại Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Bước 2 |
Phân công xử lý, thẩm định hồ sơ; xin ý kiến cơ quan có liên quan |
- Lãnh đạo P.KS&TNN - CV phòng KS&TNN |
08 ngày làm việc |
Bước 3 |
Duyệt, ký văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn; phát hành văn bản. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết |
Lãnh đạo, CV P.KS&TNN |
07 ngày làm việc |
Bước 5 |
Duyệt, ký, chuyển phát hành văn bản |
- Lãnh đạo Sở; - Văn thư Sở. |
0,5 ngày làm việc |
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây