Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
Số hiệu: | 237/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Cao Bằng | Người ký: | Trịnh Trường Huy |
Ngày ban hành: | 26/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 237/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Cao Bằng |
Người ký: | Trịnh Trường Huy |
Ngày ban hành: | 26/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 237/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 26 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 465/TTr-SNN ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 237/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. CẤP TỈNH (04 Quy trình)
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000327)
Quy trình số: 01
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (PTNT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
0,5 ngày |
||
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ) |
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
38 ngày |
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
04 ngày |
Xem xét trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2,5 ngày |
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ - Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
10 ngày |
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
60 ngày |
||
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử |
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản. |
Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản |
30 ngày |
Quy trình số: 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000324)
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
||
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
0,5 ngày |
||
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
0,5 ngày |
||||
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ) |
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
33 ngày |
||
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
04 ngày |
||
Xem xét trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
03 ngày |
|||
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2,5 ngày |
||
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
||
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ - Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
30 ngày |
||
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
||
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
||
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
75 ngày |
||||
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử |
Lập phương án xử lý tài sản thu hồi |
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản thu hồi. - Đơn vị làm chứng (nếu có). |
30 ngày |
||
|
|
|
|
|
|
Quy trình số: 03
3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000328)
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
0,5 ngày |
||
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ) |
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
33 ngày |
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
04 ngày |
Xem xét trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2,5 ngày |
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ - Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
30 ngày |
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
75 ngày |
||
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử |
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản. |
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản. - Đơn vị làm chứng (nếu có). |
30 ngày |
Quy trình số: 04
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
0,5 ngày |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
0,5 ngày |
||
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ) |
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
33 ngày |
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn |
04 ngày |
Xem xét trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2,5 ngày |
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
0,5 ngày |
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ - Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
30 ngày |
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
75 ngày |
||
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử |
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản. |
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có tài sản điều chuyển và cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận tài sản. - Đơn vị làm chứng (nếu có). |
30 ngày |
B. CẤP HUYỆN (02 Quy trình)
Quy trình số: 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000327)
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND huyện/thành phố |
0,5 ngày |
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ) |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
43 ngày |
Bước 4 |
Xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp huyện/thành phố |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
05 ngày |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND cấp huyện/thành phố |
Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Thẩm tra hồ sơ - Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND cấp huyện/thành phố phê duyệt kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
10 ngày |
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC |
Văn thư UBND huyện/thành phố phê duyệt kết quả TTHC |
0,5 ngày |
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND huyện/thành phố |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
60 ngày |
||
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử |
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản. |
UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản |
30 ngày |
Quy trình số: 02
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND huyện/thành phố |
0,5 ngày |
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5 ngày |
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ) |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
38 ngày |
Bước 4 |
Xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp huyện/thành phố |
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
05 ngày |
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND cấp huyện/thành phố |
Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
0,5 ngày |
Bước 5 |
- Thẩm tra hồ sơ - Trình lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND cấp huyện/thành phố phê duyệt kết quả TTHC |
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện/Phòng Kinh tế thành phố |
30 ngày |
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC |
Văn thư UBND huyện/thành phố phê duyệt kết quả TTHC |
0,5 ngày |
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của UBND huyện/thành phố |
Không tính thời gian |
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử |
75 ngày |
||
Bước không thực hiện trên quy trình điện tử |
Tổ chức thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản. |
UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản |
30 ngày |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây