Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu: | 536/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Sóc Trăng | Người ký: | Vương Quốc Nam |
Ngày ban hành: | 13/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 536/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Sóc Trăng |
Người ký: | Vương Quốc Nam |
Ngày ban hành: | 13/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 536/QĐ-UBND |
Sóc Trăng, ngày 13 tháng 3 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Theo Quyết định số 3524/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 3524/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 639/TTr-STNMT ngày 24/02/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tổ chức công bố Phương án trên các phương tiện thông tin đại chúng; thông báo tới tổ chức, cá nhân theo Phụ lục đính kèm.
b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất thuộc vùng hạn chế khai thác nước dưới đất thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định.
c) Trên cơ sở Phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác nước dưới đất. Định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
d) Tổ chức thực hiện các Phương án nhằm đảm bảo cung cấp nước từ mạng lưới công trình nước sạch nông thôn tại các khu vực hạn chế khai thác nước dưới đất phù hợp với Phương án đã được phê duyệt.
đ) Định kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết, thực hiện việc rà soát Phương án trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh, bổ sung vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Xây dựng
Căn cứ Phương án đã được phê duyệt, tổ chức thực hiện các Phương án nhằm đảm bảo cung cấp nước từ mạng lưới công trình cấp nước Khu đô thị, Khu công nghiệp tại các khu vực hạn chế khai thác nước dưới đất.
3. Các Sở: Công Thương, Y tế, Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình triển khai, thực hiện Phương án.
4. Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Có trách nhiệm công bố Phương án đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
b) Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng kế hoạch, lộ trình kiểm tra, xử lý vi phạm đối với việc khai thác nước dưới đất không có giấy phép; hướng dẫn và giám sát việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước; phối hợp với cơ quan chức năng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép theo quy định.
5. Các đơn vị cấp nước
Đẩy nhanh tiến độ phủ kín mạng lưới cấp nước tập trung tại các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
6. Các tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác nước dưới đất
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất (nếu có) đối với công trình khai thác nước dưới đất của mình theo quy định tại Quyết định này.
b) Thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất theo phương án đã được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC HẠN CHẾ KHAI THÁC NƯỚC
DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Sóc Trăng)
1. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất
Căn cứ Điều 34 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước quy định nguyên tắc áp dụng các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất, cụ thể như sau:
a) Bảo đảm yêu cầu bảo vệ nguồn nước dưới đất; đồng thời, phải bảo đảm hài hòa quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân có liên quan.
b) Tuân thủ nghiêm ngặt các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất được áp dụng cụ thể đối với từng vùng, từng khu vực hạn chế nước dưới đất và thứ tự thực hiện đối với từng đối tượng, trường hợp theo quy định tại Nghị định số 53/2024/NĐ-CP. Không áp dụng các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất khác với các biện pháp quy định tại Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
c) Ưu tiên cấp nước sinh hoạt, cấp nước phục vụ phòng, chống thiên tai và phòng cháy, chữa cháy.
d) Thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất theo kế hoạch, lộ trình phù hợp được phê duyệt, bảo đảm không gây gián đoạn việc cấp nước, trừ trường hợp sự cố, gây sụt, lún đất hoặc các tình huống khẩn cấp cần phải xử lý, trám lấp giếng để khắc phục sự cố.
đ) Thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất mà có liên quan đến trám lấp giếng thì thực hiện theo quy định về xử lý, trám lấp giếng không sử dụng; trường hợp liên quan đến cấp, gia hạn, điều chỉnh, thu hồi, cấp lại giấy phép khai thác tài nguyên nước thì thực hiện theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
e) Trường hợp phát hiện việc khoanh định vùng hạn chế hoặc áp dụng các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất không phù hợp với các tiêu chí quy định tại Nghị định số 53/2024/NĐ-CP thì phải tạm dừng việc thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất đối với các trường hợp đó để rà soát, điều chỉnh cho phù hợp.
2. Phương án thực hiện việc hạn chế khai thác nước dưới đất
Căn cứ Quyết định số 3524/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phê duyệt Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 3524/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 thì tồn tại vùng hạn chế 1 là Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước, theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước, các biện pháp hạn chế khai thác trong vùng hạn chế khai thác nước dưới đất như sau:
a) Không chấp thuận việc đăng ký, cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác nước dưới đất để xây dựng thêm công trình khai thác nước dưới đất mới (trừ trường hợp khoan thay thế giếng thuộc công trình đã được cấp giấy phép theo quy định) và thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất quy định tại các điểm b, c và d khoản này đối với các công trình hiện có.
b) Trường hợp công trình đang khai thác nước dưới đất nhưng không có giấy phép khai thác nước dưới đất hoặc không đăng ký khai thác nước dưới đất thì phải dừng khai thác và cơ quan nhà nước thực hiện việc xử lý vi phạm đối với việc khai thác nước dưới đất không có giấy phép theo thẩm quyền.
Các trường hợp quy định tại điểm này phải thực hiện việc trám lấp giếng theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản này.
c) Trường hợp công trình có giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất hoặc giấy phép khai thác nước dưới đất thì được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó; trường hợp công trình đã được đăng ký thì được tiếp tục khai thác, nhưng không được tăng lưu lượng khai thác đã đăng ký.
d) Công trình đang khai thác nước dưới đất để cấp nước cho mục đích sinh hoạt thuộc trường hợp phải có giấy phép khai thác nước dưới đất hoặc đăng ký nhưng chưa có giấy phép hoặc chưa đăng ký thì được xem xét cấp giấy phép khai thác hoặc đăng ký nếu đủ điều kiện cấp phép, đăng ký theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
Stt |
Vùng hạn chế |
Khu vực hạn chế |
Tầng chứa nước khai thác |
Số hiệu điểm điều tra |
Số hiệu giếng (theo giấy phép) |
Tên công trình |
Chủ công trình |
Tọa độ VN2000, 105° 30’, múi chiếu 3° |
Vị trí địa lý |
Lưu lượng khai thác (m3/ ngày đêm) |
Mục đích sử dụng nước chính |
Số Giấy phép khai thác |
Thời điểm hết hạn của giấy phép khai thác |
Biện pháp hạn chế khai thác |
Lộ trình thực hiện cho từng biện pháp hạn chế |
|
|||
Khai thác đến thời hạn giấy phép (ngày hết hạn) |
Được gia hạn, điều chỉnh, cấp lại |
|
|||||||||||||||||
X |
Y |
Ấp/ khu phố |
Xã/ phường /thị trấn |
|
|||||||||||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
1. Thị xã Ngã Năm (01 công trình/giếng) |
|
||||||||||||||||||
1 |
Vùng hạn chế 1 |
Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước qp2-3 |
qp2-3 |
NN.30 |
VT |
Hệ cấp nước tập trung Vĩnh Tiền |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng |
1054837 |
507460 |
Vĩnh Mỹ |
Phường 3 |
250 |
Sinh hoạt |
93/GP-UBND |
15/8/2027 |
Được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó |
15/8/2027 |
Không vượt quá lưu lượng nước khai thác 250 m3/ngày đêm |
|
2. Thị xã Vĩnh Châu (01 công trình/giếng) |
|
||||||||||||||||||
1 |
Vùng hạn chế 1 |
Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước qp1 |
qp1 |
VC.44 |
TT |
Trạm cấp nước Hòa Đông |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng |
1040886 |
563316 |
Trà Teo |
Hòa Đông |
1.252 |
Sinh hoạt |
88/GP-UBND |
01/6/2027 |
Được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó |
01/6/2027 |
Không vượt quá lưu lượng nước khai thác 1.252 m3/ngày đêm |
|
3. Huyện Mỹ Xuyên (01 công trình/2 giếng) |
|
||||||||||||||||||
1 |
Vùng hạn chế 1 |
Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước qp2-3 |
qp2-3 |
MX.20 |
HT1 |
Trạm cấp nước Hoà Tú 2 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng |
1036642 |
542793 |
Dương Kiếng |
Hoà Tú 2 |
1.040 |
Sinh hoạt |
58/GP-UBND |
01/5/2027 |
Được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó |
01/5/2027 |
Không vượt quá lưu lượng nước khai thác 1.040 m3/ngày đêm |
|
2 |
qp2-3 |
MX.21 |
HT2 |
1036642 |
542804 |
|
|||||||||||||
4. Huyện Thạnh Trị (01 công trình/2 giếng) |
|
||||||||||||||||||
1 |
Vùng hạn chế 1 |
Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước qp2-3 |
qp2-3 |
TT.25 |
VL |
Trạm cấp nước Vĩnh Lợi |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng |
1045237 |
515174 |
Ấp 15 |
Vĩnh Lợi |
720 |
Sinh hoạt |
37/GP-UBND |
22/4/2027 |
Được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó |
22/4/2027 |
Không vượt quá lưu lượng nước khai thác 720 m3/ngày đêm |
|
2 |
qp2-3 |
TT.26 |
VL1 |
1045226 |
514168 |
|
|||||||||||||
5. Huyện Trần Đề (02 công trình/2 giếng) |
|
||||||||||||||||||
1 |
Vùng hạn chế 1 |
Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước qp2-3 |
qp2-3 |
HTĐ.66 |
TTA |
Trạm cấp nước Thạnh Thới An |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng |
1046888 |
555450 |
Tiên Cường 1 |
Thạnh Thới An |
1.200 |
Sinh hoạt |
41/GP-UBND |
03/5/2027 |
Được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó |
03/5/2027 |
Không vượt quá lưu lượng nước khai thác 1.200 m3/ngày đêm |
|
2 |
Vùng hạn chế 1 |
Khu vực liền kề ranh mặn tầng chứa nước qp2-3 |
qp2-3 |
HTĐ.62 |
MO1 |
Trạm cấp nước Mỏ Ó |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Sóc Trăng |
1044701 |
574895 |
Mỏ Ó |
Trung Bình |
1.440 |
Sinh hoạt |
49/GP-UBND |
01/5/2027 |
Được tiếp tục khai thác đến hết thời hạn hiệu lực của giấy phép và được xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nhưng không vượt quá lưu lượng nước khai thác đã được cấp phép trước đó |
01/5/2027 |
Không vượt quá lưu lượng nước khai thác 1.440 m3/ngày đêm |
|
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây