Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
Số hiệu: | 468/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Thuận | Người ký: | Phan Văn Đăng |
Ngày ban hành: | 12/03/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 468/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Thuận |
Người ký: | Phan Văn Đăng |
Ngày ban hành: | 12/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 468/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 12 tháng 03 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số Quyết định số 1701/QĐ-TTg ngày 27/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Thuận thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ điều chỉnh chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 cấp huyện;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 11/3/2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 05/TTr-STNMT ngày 11/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030.
1.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (Phụ lục 01 kèm theo).
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 02 kèm theo).
1.3. Diện tích cần thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 03 kèm theo).
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Phụ lục 04 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2024 và Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hàm Thuận Nam.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Hàm Thuận Nam theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể đối với việc huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện.
4. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch sử dụng đất được duyệt, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, UBND huyện tập trung, rà soát để tiến hành cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
7. Quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo điều chỉnh quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
8. Định kỳ hàng năm, UBND huyện có báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
9. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; quản lý chặt chẽ diện tích đất trồng lúa được điều chỉnh quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, bảo đảm khi cần thiết có thể quay lại trồng lúa được.
10. Ưu tiên sắp xếp thứ tự thực hiện dự án nhằm tạo động lực cho quá trình đô thị hóa, phát triển kinh tế - xã hội. Các công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phải đầu tư trước một bước.
11. Tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng đất, khuyến khích đầu tư phát triển vào những lĩnh vực thế mạnh của địa phương theo nguyên tắc tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường đất và môi trường sinh thái.
12. Làm tốt công tác đo đạc bản đồ địa chính chính quy, cấp đổi, cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất và hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính chính quy, tạo cơ sở pháp lý và khoa học trong công tác quản lý và sử dụng đất đai.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Hàm Thuận Nam đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hàm Thuận Nam.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 12/3//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Hiện trạng năm 2024 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 |
Tăng (+), Giảm (-) |
||||
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định (ha) |
Tổng số |
|||||
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)= (8)-(4) |
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
105.818,17 |
100,00 |
105.818 |
105.818,17 |
105.818,17 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
97.647,36 |
92,28 |
94.697 |
97.646,36 |
94.697,22 |
89,49 |
-2.950,14 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2.459,20 |
2,32 |
2.213 |
|
2.213,05 |
2,09 |
-246,15 |
- |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
874,00 |
0,83 |
2.210 |
|
2.209,80 |
2,09 |
1.335,80 |
- |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1.585,19 |
1,50 |
|
3,24 |
3,24 |
|
-1.581,95 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
3.762,24 |
3,56 |
|
3.664,69 |
3.664,69 |
3,46 |
-97,55 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
38.064,78 |
35,97 |
37.548 |
|
37.547,80 |
35,48 |
-516,98 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
19.288,52 |
18,23 |
17.927 |
|
17.927,50 |
16,94 |
-1.361,02 |
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
9.525,10 |
9,00 |
10.151 |
|
10.151,10 |
9,59 |
626,00 |
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
24.061,56 |
22,74 |
22.701 |
|
22.700,58 |
21,45 |
-1.360,98 |
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
13.389,68 |
12,65 |
13.300 |
|
13.300,43 |
12,57 |
-89,25 |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
312,37 |
0,30 |
|
252,68 |
252,68 |
0,24 |
-59,69 |
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
98,64 |
0,09 |
|
102,90 |
102,90 |
0,10 |
4,26 |
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
55,21 |
0,05 |
|
|
|
|
-55,21 |
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
19,74 |
0,02 |
|
136,92 |
136,92 |
0,13 |
117,18 |
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
7.235,40 |
6,84 |
10.490 |
|
10.489,73 |
9,91 |
3.254,33 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
896,66 |
0,85 |
1.621 |
|
1.621,10 |
1,53 |
724,44 |
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
100,79 |
0,10 |
139 |
|
138,87 |
0,13 |
38,08 |
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
19,86 |
0,02 |
20 |
|
19,59 |
0,02 |
-0,27 |
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
107,85 |
0,10 |
144 |
|
143,77 |
0,14 |
35,92 |
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
12,36 |
0,01 |
24 |
|
24,43 |
0,02 |
12,07 |
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
87,19 |
0,08 |
|
259,32 |
259,32 |
0,25 |
172,13 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2,78 |
|
9 |
|
8,85 |
0,01 |
6,07 |
- |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,10 |
|
|
0,05 |
0,05 |
|
-0,05 |
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
6,02 |
0,01 |
6 |
40,00 |
46,35 |
0,04 |
40,33 |
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
52,85 |
0,05 |
207 |
-102,40 |
104,73 |
0,10 |
51,88 |
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
22,79 |
0,02 |
96 |
|
96,40 |
0,09 |
73,61 |
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
2,65 |
|
3 |
|
2,94 |
|
0,29 |
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.778,41 |
1,68 |
|
3.046,67 |
3.046,67 |
2,88 |
1.268,26 |
- |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
536,60 |
0,51 |
537 |
|
536,60 |
0,51 |
|
- |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
30 |
|
30,00 |
0,03 |
30,00 |
- |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
632,73 |
0,60 |
1.687 |
|
1.687,40 |
1,59 |
1.054,67 |
- |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
67,25 |
0,06 |
172 |
|
172,00 |
0,16 |
104,75 |
- |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
541,83 |
0,51 |
548 |
72,67 |
620,67 |
0,59 |
78,84 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2.960,45 |
2,80 |
|
4.314,72 |
4.314,72 |
4,08 |
1.354,27 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.372,52 |
1,30 |
1.721 |
|
1.720,68 |
1,63 |
348,16 |
- |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.425,69 |
1,35 |
2.302 |
|
2.302,33 |
2,18 |
876,64 |
- |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
5,55 |
5,55 |
0,01 |
5,55 |
- |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
16,28 |
16,28 |
0,02 |
16,28 |
- |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
12,00 |
0,01 |
12 |
|
12,00 |
0,01 |
|
- |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
2,64 |
|
9 |
|
8,60 |
0,01 |
5,96 |
- |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
123,04 |
0,12 |
302 |
-80,73 |
221,05 |
0,21 |
98,01 |
- |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,09 |
|
2 |
|
2,09 |
|
1,00 |
- |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
5,63 |
0,01 |
|
7,65 |
7,65 |
0,01 |
2,02 |
- |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
17,84 |
0,02 |
|
18,49 |
18,49 |
0,02 |
0,65 |
2.9 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,97 |
0,01 |
|
8,13 |
8,13 |
0,01 |
0,16 |
2.10 |
Đất tôn giáo |
TON |
38,22 |
0,04 |
39 |
|
38,73 |
0,04 |
0,51 |
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
373,38 |
0,35 |
303 |
|
302,58 |
0,29 |
-70,80 |
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
153,59 |
0,15 |
|
135,64 |
135,64 |
0,13 |
-17,95 |
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
935,41 |
0,88 |
631 |
|
631,22 |
0,60 |
-304,19 |
3.1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
248,26 |
0,23 |
|
108,63 |
108,63 |
0,10 |
-139,63 |
3.3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
621,80 |
0,59 |
|
457,24 |
457,24 |
0,43 |
-164,56 |
3.4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
65,35 |
0,06 |
|
65,35 |
65,35 |
0,06 |
|
3.5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 12/3//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||
Thị trấn Thuận Nam |
Xã Hàm Cần |
Xã Hàm Cường |
Xã Hàm Kiệm |
Xã Hàm Minh |
Xã Hàm Mỹ |
Xã Hàm Thạnh |
Xã Mương Mán |
Xã Mỹ Thạnh |
Xã Tân Lập |
Xã Tân Thành |
Xã Tân Thuận |
Xã Thuận Quý |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5) +...+ (17) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
144,94 |
0,50 |
|
|
5,00 |
45,72 |
|
|
10,56 |
|
70,18 |
12,98 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
116,22 |
0,50 |
|
|
5,00 |
17,00 |
|
|
10,56 |
|
70,18 |
12,98 |
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
28,72 |
|
|
|
|
28,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
159,25 |
5,74 |
0,43 |
3,50 |
6,73 |
10,00 |
|
|
1,00 |
|
71,09 |
27,35 |
3,73 |
29,68 |
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
0,33 |
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
123,26 |
1,00 |
|
|
6,73 |
|
|
|
|
|
63,72 |
25,02 |
0,73 |
26,06 |
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
23,74 |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20,95 |
0,73 |
1,06 |
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
8,58 |
|
|
|
6,73 |
|
|
|
|
|
1,85 |
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
90,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61,87 |
4,07 |
|
25,00 |
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
16,42 |
|
0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
7,37 |
2,00 |
3,00 |
3,62 |
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
11,42 |
|
0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
7,37 |
|
|
3,62 |
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
3,00 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
18,24 |
4,74 |
|
3,50 |
|
10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 12/3//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
Số TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||
Thị trấn Thuận Nam |
Xã Hàm Cần |
Xã Hàm Cường |
Xã Hàm Kiệm |
Xã Hàm Minh |
Xã Hàm Mỹ |
Xã Hàm Thạnh |
Xã Mương Mán |
Xã Mỹ Thạnh |
Xã Tân Lập |
Xã Tân Thành |
Xã Tân Thuận |
Xã Thuận Quý |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5) +...+ (17) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2.265,06 |
68,56 |
26,58 |
58,63 |
79,33 |
57,31 |
81,93 |
44,56 |
16,42 |
768,46 |
158,43 |
254,82 |
647,42 |
2,61 |
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
46,79 |
1,44 |
0,77 |
0,10 |
5,06 |
|
24,85 |
0,12 |
|
0,33 |
9,85 |
0,47 |
3,80 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
3,16 |
|
0,77 |
|
|
|
|
0,12 |
|
|
|
0,47 |
1,80 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
43,63 |
1,44 |
|
0,10 |
5,06 |
|
24,85 |
|
|
0,33 |
9,85 |
|
2,00 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
67,30 |
2,71 |
0,50 |
0,65 |
10,81 |
0,75 |
6,74 |
|
0,52 |
1,85 |
37,51 |
2,82 |
1,84 |
0,60 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.234,99 |
64,41 |
9,56 |
49,76 |
62,64 |
49,13 |
45,90 |
27,04 |
15,90 |
0,63 |
92,56 |
241,46 |
573,99 |
2,01 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
253,99 |
|
|
|
|
4,28 |
|
|
|
239,64 |
|
10,07 |
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
21,30 |
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
21,14 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
582,49 |
|
15,59 |
8,12 |
|
3,15 |
4,44 |
17,40 |
|
504,87 |
18,92 |
|
10,00 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
90,00 |
|
6,35 |
|
|
|
|
|
|
83,65 |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
9,69 |
|
|
|
0,82 |
|
|
|
|
|
2,11 |
|
6,76 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
51,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51,03 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
497,52 |
32,60 |
10,31 |
16,23 |
73,23 |
0,41 |
78,44 |
13,26 |
5,14 |
89,60 |
43,15 |
71,23 |
63,92 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
75,36 |
|
1,29 |
0,50 |
9,13 |
|
28,57 |
|
|
|
0,69 |
29,20 |
5,98 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,75 |
0,05 |
0,30 |
|
|
0,10 |
0,07 |
|
|
0,20 |
|
0,03 |
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
0,74 |
|
|
0,20 |
|
|
0,08 |
|
0,14 |
|
0,05 |
|
0,27 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,27 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,22 |
|
|
|
|
|
0,08 |
|
0,14 |
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,20 |
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
55,59 |
15,27 |
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
6,40 |
33,82 |
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
15,00 |
|
|
|
|
|
0,10 |
|
|
|
0,08 |
14,82 |
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,32 |
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
39,27 |
15,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5,00 |
19,00 |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
46,06 |
1,48 |
0,04 |
3,02 |
17,27 |
0,12 |
10,24 |
0,08 |
|
|
5,15 |
8,18 |
0,48 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
5,60 |
0,12 |
0,04 |
|
|
|
2,50 |
|
|
|
|
2,94 |
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
40,11 |
1,36 |
|
3,02 |
17,27 |
|
7,74 |
|
|
|
5,00 |
5,24 |
0,48 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,35 |
|
|
|
|
0,12 |
|
0,08 |
|
|
0,15 |
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
96,75 |
|
|
|
26,39 |
|
29,38 |
|
|
|
0,71 |
|
40,27 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
222,07 |
15,60 |
8,68 |
12,51 |
20,44 |
0,19 |
10,00 |
13,18 |
5,00 |
89,40 |
30,15 |
|
16,92 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
1,95 |
|
|
|
0,44 |
0,19 |
|
|
|
|
0,12 |
|
1,20 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
220,12 |
15,60 |
8,68 |
12,51 |
20,00 |
|
10,00 |
13,18 |
5,00 |
89,40 |
30,03 |
|
15,72 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 12/3//2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||
Thị trấn Thuận Nam |
Xã Hàm Cần |
Xã Hàm Cường |
Xã Hàm Kiệm |
Xã Hàm Minh |
Xã Hàm Mỹ |
Xã Hàm Thạnh |
Xã Mương Mán |
Xã Mỹ Thạnh |
Xã Tân Lập |
Xã Tân Thành |
Xã Tân Thuận |
Xã Thuận Quý |
||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5) +...+ (17) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
3.153,94 |
67,42 |
37,89 |
443,87 |
105,14 |
70,07 |
126,50 |
58,32 |
22,96 |
794,46 |
227,50 |
433,02 |
666,80 |
99,99 |
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
72,99 |
1,44 |
1,77 |
3,60 |
6,31 |
1,00 |
25,85 |
1,12 |
3,50 |
3,83 |
13,35 |
5,42 |
4,80 |
1,00 |
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
92,31 |
3,71 |
3,50 |
4,65 |
12,81 |
1,75 |
10,29 |
2,00 |
2,52 |
5,48 |
12,93 |
10,06 |
20,61 |
2,00 |
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
1.854,10 |
62,27 |
16,87 |
426,97 |
82,71 |
59,89 |
45,92 |
37,80 |
16,94 |
6,77 |
121,65 |
349,53 |
577,36 |
49,42 |
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
241,82 |
|
|
|
|
4,28 |
|
|
|
227,47 |
|
10,07 |
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
22,52 |
|
0,16 |
|
|
|
|
|
|
22,36 |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
755,30 |
|
15,59 |
8,65 |
2,49 |
3,15 |
44,44 |
17,40 |
|
528,55 |
77,46 |
|
10,00 |
47,57 |
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
609,87 |
|
6,35 |
|
|
|
|
17,40 |
|
528,55 |
|
|
10,00 |
47,57 |
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
59,69 |
|
|
|
0,82 |
|
|
|
|
|
2,11 |
53,76 |
3,00 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
55,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,18 |
51,03 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
- |
3.650,79 |
62,09 |
1.089,34 |
140,42 |
55,90 |
1.277,92 |
16,48 |
164,49 |
13,60 |
235,17 |
199,22 |
68,87 |
129,19 |
198,10 |
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
173,16 |
21,76 |
10,00 |
15,39 |
14,19 |
16,20 |
8,50 |
20,19 |
13,60 |
7,74 |
13,15 |
11,50 |
17,68 |
3,26 |
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
1.264,93 |
40,33 |
|
|
|
901,01 |
|
|
|
83,03 |
|
41,73 |
3,99 |
194,84 |
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
62,63 |
|
62,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
1.874,20 |
|
954,47 |
97,58 |
12,97 |
360,71 |
|
52,94 |
|
98,61 |
174,40 |
15,00 |
107,52 |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
4,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,26 |
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
- |
604,55 |
38,33 |
8,81 |
22,10 |
89,56 |
1,41 |
82,05 |
12,15 |
0,14 |
67,97 |
59,15 |
123,32 |
68,78 |
30,78 |
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
109,99 |
|
|
|
22,00 |
|
34,50 |
|
|
|
5,00 |
18,49 |
30,00 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
79,73 |
10,00 |
|
|
13,00 |
|
15,50 |
|
|
|
1,23 |
10,00 |
30,00 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
37,49 |
|
|
|
7,00 |
|
5,00 |
|
|
|
7,00 |
18,49 |
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
23,30 |
|
|
|
1,80 |
|
|
|
|
|
|
19,00 |
|
2,50 |
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây