Quyết định 641/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh Đồng Nai
Quyết định 641/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: | 641/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Đồng Nai | Người ký: | Nguyễn Sơn Hùng |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 641/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Đồng Nai |
Người ký: | Nguyễn Sơn Hùng |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 641/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 192/TTr-SKHĐT ngày 28/02/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục các thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Ban hành mới 07 thủ tục hành chính gồm: 03 thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học; 04 thủ tục hành chính lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp.
2. Ban hành mới 04 quy trình nội bộ, điện tử lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp; 03 quy trình nội bộ, điện tử lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học.
(Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của cơ quan, đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học cập nhập nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật nội dung thủ tục hành chính, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp; Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC TỈNH ĐỒNG
NAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC:
Stt |
Mã TTHC |
Tên hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC: |
|||||||
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
|||||||
1 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
- Dự án đầu tư vào Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học (Số 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Dự án đầu tư vào Ban Quản lý các khu công nghiệp: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Qua dịch vụ Bưu chính công ích. + Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc Cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học, Ban Quản lý các Khu công nghiệp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học, Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
2 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
- Dự án đầu tư vào Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học (Số 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Dự án đầu tư vào Ban Quản lý các khu công nghiệp: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Qua dịch vụ Bưu chính công ích. + Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc Cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học, Ban Quản lý các Khu công nghiệp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học, Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
3 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
- Dự án đầu tư vào Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học (Số 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Dự án đầu tư vào Ban Quản lý các khu công nghiệp: + Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Qua dịch vụ Bưu chính công ích. + Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học, Ban Quản lý các Khu công nghiệp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học, Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt. |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP |
|||||||
II |
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ |
|||||||
4 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
58 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc Cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
5 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt liệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Không quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc Cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
6 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
30 Ngày |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc Cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
7 |
2.002732 |
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Không quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, đường Phan Trung, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Qua Cổng DVC của tỉnh Đồng Nai hoặc Cổng DVC quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Quản lý các Khu công nghiệp. |
Không quy định |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI
QUYẾT TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC TỈNH ĐỒNG
NAI
(Kèm
theo Quyết định số 641/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang |
||
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
|||||||
1 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
2 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
3 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
II |
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ |
|||||||
4 |
2.002728 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
58 ngày |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
5 |
2.002731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
Không quy định |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
6 |
2.002729 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
30 ngày |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
7 |
2.002732 |
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
Không quy định |
Bộ phận một cửa của Ban Quản lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Nai |
Ban hành mới |
|
||
B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang |
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
|||||
1 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
Ban Quản lý khu công nghệ cao Công nghệ sinh học |
Ban hành mới |
|
2 |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
Ban Quản lý khu công nghệ cao Công nghệ sinh học |
Ban hành mới |
|
3 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
15 ngày |
Ban Quản lý khu công nghệ cao Công nghệ sinh học |
Ban hành mới |
|
I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Thủ tục 1: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (mã số: 2.002725)
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng QL Đầu tư. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng QL Đầu tư. |
01 ngày |
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ - Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
phòng QL Đầu tư. |
12 ngày |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng QL Đầu tư. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng QL Đầu tư. |
01 ngày |
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ - Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
Phòng QL Đầu tư. |
12 ngày |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng QL Đầu tư. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng QL Đầu tư. |
01 ngày |
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ - Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
Phòng QL Đầu tư. |
12 ngày |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
II. LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ
Thủ tục 4: Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (mã số: 2.002728)
1. Thời hạn giải quyết: 58 ngày
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên và Môi trường.. |
01 ngày |
- Kiểm tra hồ sơ: + Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị. + Không đủ điều kiện: Trình văn bản trả kết quả hồ sơ. - Chờ ý kiến của các đơn vị: + Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo người nộp hồ sơ. + Có đầy đủ ý kiến: Tiếp tục thẩm định. - Tổng hợp ý kiến, lập phiếu đề xuất kèm một trong 2 loại dự thảo + Tờ trình + Dự thảo Giấy chứng nhận khu công nghiện sinh thái; + Văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) - Trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt. |
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi trường. |
37 ngày |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
|
UBND tỉnh |
18 ngày |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
1. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về Quản lý Tài nguyên và Môi trường. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
Không quy định. |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên và Môi trường. |
Không quy định. |
- Kiểm tra hồ sơ: + Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị. + Không đủ điều kiện: Trình văn bản trả kết quả hồ sơ. - Chờ ý kiến của các đơn vị: + Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo người nộp hồ sơ. + Có đầy đủ ý kiến: Tiếp tục thẩm định. - Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo thẩm định và dự thảo quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có). - Tổng hợp ý kiến, lập phiếu đề xuất kèm một trong 2 loại dự thảo + Tờ trình + Dự thảo Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái; + Văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) - Trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt. |
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi trường. |
Không quy định. |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
|
UBND tỉnh |
Không quy định. |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
Không quy định. |
Thủ tục 6: Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (mã số: 2.002729)
1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên và Môi trường.. |
01 ngày |
Kiểm tra hồ sơ: + Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị. + Không đủ điều kiện: Trình văn bản trả kết quả hồ sơ. - Chờ ý kiến của các đơn vị: + Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo người nộp hồ sơ. + Có đầy đủ ý kiến: Tiếp tục thẩm định. - Tổng hợp ý kiến, lập phiếu đề xuất kèm một trong 2 loại dự thảo + Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái; + Văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) - Trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt. |
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi trường. |
27 ngày |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
01 ngày |
1. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
Không quy định |
Phân công hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng QL Tài nguyên và Môi trường.. |
Không quy định |
- Kiểm tra hồ sơ: + Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị. + Không đủ điều kiện: Trình văn bản trả kết quả hồ sơ. - Chờ ý kiến của các đơn vị: + Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo người nộp hồ sơ. + Có đầy đủ ý kiến: Tiếp tục thẩm định. - Tổng hợp ý kiến, lập phiếu đề xuất kèm một trong 2 loại dự thảo + Thông báo về việc chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng doanh nghiệp sinh thái; + Văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) - Trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt. |
|
Phòng QL Tài nguyên và Môi trường. |
Không quy định |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
Không quy định |
Thủ tục 1: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (mã số: 2.002725)
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
04 giờ |
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ - Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp |
10 ngày |
Xem xét hồ sơ 1. Đồng ý: Trình Lãnh đạo Ban. 2. Chưa đồng ý: Trả lại chuyên viên yêu cầu sửa đổi. |
|
Lãnh đạo phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp |
02 ngày |
Xem xét hồ sơ: 1. Đồng ý: Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do). 2. Chưa đồng ý: Trả lại Lãnh đạo Phòng. |
|
Lãnh đạo Ban. |
02 ngày |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp. |
02 giờ |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
02 giờ |
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
04 giờ |
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ - Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp |
10 ngày |
Xem xét hồ sơ 1. Đồng ý: Trình Lãnh đạo Ban. 2. Chưa đồng ý: Trả lại chuyên viên yêu cầu sửa đổi. |
|
Lãnh đạo phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp. |
02 ngày |
Xem xét hồ sơ: 1. Đồng ý: Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp điều chỉnh mục tiêu hoạt động) hoặc thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do). |
|
Lãnh đạo Ban. |
02 ngày |
2. Chưa đồng ý: Trả lại Lãnh đạo Phòng. |
|
|
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp |
02 giờ |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
02 giờ |
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
Nội dung công việc |
|
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
- Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ từ Nhà đầu tư - Số hóa hồ sơ - Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn xử lý |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
04 giờ |
- Kiểm tra và xử lý hồ sơ - Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp. |
10 ngày |
Xem xét hồ sơ 1. Đồng ý: Trình Lãnh đạo Ban. 2. Chưa đồng ý: Trả lại chuyên viên yêu cầu sửa đổi. |
|
Lãnh đạo phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp. |
02 ngày |
Xem xét hồ sơ: 1. Đồng ý: Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp cấp đổi) hoặc thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nêu rõ lý do). 2. Chưa đồng ý: Trả lại Lãnh đạo Phòng. |
|
Lãnh đạo Ban. |
02 ngày |
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp. |
02 giờ |
Nhận và trả kết quả cho doanh nghiệp. |
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ. |
02 giờ |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây