Quyết định 79/QĐ-UBND năm 2025 sắp xếp lại và quy định cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 79/QĐ-UBND năm 2025 sắp xếp lại và quy định cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: | 79/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Tuyên Quang | Người ký: | Nguyễn Văn Sơn |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 79/QĐ-UBND |
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Tuyên Quang |
Người ký: | Nguyễn Văn Sơn |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 79/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SẮP XẾP LẠI VÀ QUY ĐỊNH CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22/11/2018 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 150-NQ/TU ngày 10/02/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về công tác tổ chức và cán bộ;
Căn cứ Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sắp xếp lại cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang sau khi hợp nhất Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Thành lập Văn phòng trên cơ sở hợp nhất Văn phòng Sở Tài chính và Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư.
2. Thành lập Thanh tra trên cơ sở hợp nhất Thanh tra Sở Tài chính và Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Việc nộp, thu hồi con dấu, giấy chứng nhận mẫu dấu được thực hiện theo quy định và hoàn thành chậm nhất 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Thành lập Phòng Đấu thầu, thẩm định và đầu tư trên cơ sở hợp nhất Phòng Tài chính đầu tư thuộc Sở Tài chính và Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
4. Thành lập các phòng: Phòng Tổng hợp kế hoạch và quy hoạch; Phòng Đăng ký kinh doanh; Phòng Kinh tế ngành trên cơ sở các phòng hiện có thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
5. Giữ nguyên các phòng: Phòng Quản lý ngân sách; Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp; Phòng Quản lý giá, công sản và tài chính doanh nghiệp thuộc Sở Tài chính.
Điều 2. Quy định cụ thể cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Văn phòng, cơ cấu tổ chức gồm: Chánh Văn phòng; không quá 02 Phó Chánh Văn phòng, trước mắt bố trí 03 Phó Chánh Văn phòng, chậm nhất 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thực hiện bố trí, sắp xếp lại còn không quá 02 Phó Chánh Văn phòng; công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hợp đồng lao động hỗ trợ, phục vụ (nếu có).
2. Thanh tra, cơ cấu tổ chức gồm: Chánh Thanh tra; không quá 02 Phó Chánh Thanh tra, trước mắt bố trí 03 Phó Chánh Thanh tra, chậm nhất 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thực hiện bố trí, sắp xếp lại còn không quá 02 Phó Chánh Thanh tra; Thanh tra viên hoặc công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung.
3. Phòng Tổng hợp kế hoạch và quy hoạch, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 02 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
4. Phòng Đăng ký kinh doanh, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 02 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
5. Phòng Đấu thầu, thẩm định và đầu tư, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 03 Phó Trưởng phòng, trước mắt bố trí 04 Phó Trưởng phòng, chậm nhất 05 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thực hiện bố trí, sắp xếp lại còn không quá 03 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
6. Phòng Kinh tế ngành, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 02 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
7. Phòng Quản lý ngân sách, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 02 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
8. Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 02 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
9. Phòng Quản lý giá, công sản, tài chính doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức gồm: Trưởng phòng; không quá 02 Phó Trưởng phòng; công chức nghiệp vụ chuyên ngành.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Giám đốc Sở Tài chính:
a) Quy định cụ thể chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương thuộc Sở.
b) Rà soát, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức làm căn cứ tuyển dụng, quản lý và sử dụng công chức theo quy định.
c) Thực hiện giao biên chế công chức, chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP theo quy định; thực hiện công tác cán bộ, bố trí, sắp xếp công chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý theo đúng quy định, bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, phù hợp với trình độ chuyên môn, năng lực công tác theo yêu cầu của vị trí việc làm đã được phê duyệt; giải quyết chế độ, chính sách đối với công chức, người lao động khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy bảo đảm đúng quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang;
b) Quyết định số 613/QĐ-UBND ngày 28/5/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng cấp phó của phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương thuộc Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang;
c) Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang;
d) Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng cấp phó của phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Nội vụ; người đứng đầu các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây