646354

Quyết định 275/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang

646354
LawNet .vn

Quyết định 275/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 275/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày ban hành: 28/02/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 275/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày ban hành: 28/02/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 275/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: Thông tư số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ; Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức; Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức.

Căn cứ Thông tư 15/2023/TT-BGDĐT ngày 09/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lao động, người có công và xã hội trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP của Tổng Thanh tra Chính phủ ngày 01/11/2023 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Thanh tra;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo:

a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt cơ cấu ngạch công chức đối với các phòng và tương đương thuộc Sở.

b) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo vị trí việc làm.

2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2025 và thay thế Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.

Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ; người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Như Điều 3;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh Tuyên Quang;
- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC (Thg).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 45 vị trí, trong đó:

- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí.

- Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 16 vị trí.

- Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 17 vị trí.

- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.

2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:

Stt

Danh mục vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Biên chế và số lượng hợp đồng lao động tương ứng

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

17[1]

1

Giám đốc Sở

SGDĐT-LĐ.01.01

01

2

Phó Giám đốc Sở

SGDĐT-LĐ.02.02

03

3

Trưởng phòng thuộc Sở

SGDĐT-LĐ.03.03

04

4

Chánh Thanh tra Sở

SGDĐT-LĐ.04.04

01

5

Chánh Văn phòng Sở

SGDĐT-LĐ.05.05

01

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

SGDĐT-LĐ.06.06

05[2]

7

Phó Chánh Thanh tra Sở

SGDĐT-LĐ.07.07

01

8

Phó Chánh Văn phòng Sở

SGDĐT-LĐ.08.08

01

II

Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành

 

14[3]

1

Chuyên viên chính về Quản lý chương trình giáo dục

SGDĐT-CN.01.09

03

2

Chuyên viên về Quản lý chương trình giáo dục

SGDĐT-CN.02.10

02

3

Chuyên viên chính về Quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

SGDĐT-CN.03.11

02

4

Chuyên viên về Quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

SGDĐT-CN.04.12

01

5

Chuyên viên chính về Quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục

SGDĐT-CN.05.13

01

6

Chuyên viên về Quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục

SGDĐT-CN.06.14

7

Chuyên viên chính về Quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo, chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

SGDĐT-CN.07.15

01

8

Chuyên viên về Quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo, chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

SGDĐT-CN.08.16

9

Chuyên viên về Quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

SGDĐT-CN.09.17

01

10

Chuyên viên về Quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục)

SGDĐT-CN.10.18

01

11

Chuyên viên về Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

SGDĐT-CN.11.19

Kiêm nhiệm

12

Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề

SGDĐT-CN.12.20

01[4]

13

Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề

SGDĐT-CN.13.21

14

Chuyên viên về công tác học sinh, sinh viên

SGDĐT-CN.14.22

01[5]

15

Chuyên viên về đào tạo (bao gồm đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên)

SGDĐT-CN.15.23

Kiêm nhiệm

16

Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp

SGDĐT-CN.16.24

Kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung

 

12[6]

1

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

SGDĐT-CM.01.25

01

2

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

SGDĐT-CM.02.26

3

Chuyên viên về Quản lý nguồn nhân lực

SGDĐT-CM.03.27

01

4

Thanh tra viên về công tác thanh tra

SGDĐT-CM.04.28

03

5

Chuyên viên về công tác thanh tra

SGDĐT-CM.05.29

6

Chuyên viên về Pháp chế

SGDĐT-CN.06.30

Kiêm nhiệm

7

Chuyên viên về Kế hoạch đầu tư

SGDĐT-CM.07.31

01

8

Chuyên viên về Tài chính

SGDĐT-CM.08.32

01

9

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SGDĐT-CM.09.33

02[7]

10

Kế toán viên

SGDĐT-CM.10.34

11

Chuyên viên chính về tổng hợp

SGDĐT-CM.11.35

01

12

Chuyên viên về tổng hợp

SGDĐT-CM.12.36

13

Chuyên viên về Hành chính - Văn phòng

SGDĐT-CM.13.37

01

14

Cán sự về Lưu trữ

SGDĐT-CM.14.38

Kiêm nhiệm

15

Nhân viên thủ quỹ

SGDĐT-CM.15.39

Kiêm nhiệm

16

Văn thư viên

SGDĐT-CM.16.40

01

17

Văn thư viên trung cấp

SGDĐT-CM.17.41

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

04

1

Nhân viên kỹ thuật

SGDĐT-PV.01.42

Kiêm nhiệm

2

Nhân viên Lái xe

SGDĐT-PV.01.43

03 (01 công chức; 02 HĐ theo NĐ 111)

3

Nhân viên Phục vụ

SGDĐT-PV.03.44

01 (HĐ theo NĐ 111)

4

Nhân viên Bảo vệ

SGDĐT-PV.04.45

Thuê khoán

 

Tổng số

47

 

PHỤ LỤC 02

CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức:

- Tỷ lệ công chức ngạch chuyên viên chính và tương đương là 38%.

- Tỷ lệ công chức ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống là 62%.

2. Cơ cấu ngạch công chức theo vị trí việc làm:

Stt

Danh mục vị trí việc làm

Số lượng công chức tương ứng với các ngạch

Tỷ lệ

I

Ngạch chuyên viên chính và tương đương

10

38%

1

Chuyên viên chính về Quản lý chương trình giáo dục

03

 

2

Chuyên viên chính về Quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

02

 

3

Chuyên viên chính về Quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục

01

 

4

Chuyên viên chính về Quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo, chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học).

01

 

5

Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề

01

 

6

Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy

01

 

7

Chuyên viên chính về tổng hợp

01

 

II

Ngạch Chuyên viên và tương đương trở xuống

16

62%

1

Chuyên viên về Quản lý chương trình giáo dục

02

 

2

Chuyên viên về Quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

01

 

3

Chuyên viên về Quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

01

 

4

Chuyên viên về Quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục)

01

 

5

Chuyên viên về công tác học sinh sinh viên

01

 

6

Chuyên viên về Quản lý nguồn nhân lực

01

 

7

Thanh tra viên về công tác thanh tra

03

 

8

Chuyên viên về công tác thanh tra

9

Chuyên viên về Kế hoạch đầu tư

01

 

10

Chuyên viên về Tài chính

01

 

11

Kế toán viên

02

 

12

Chuyên viên về Hành chính - Văn phòng

01

 

13

Văn thư viên

01

 

14

Văn thư viên trung cấp

 

Tổng số

26

 

 

 



[1] Tổng số trước mắt bố trí 20 lãnh đạo, quản lý.

[2] Trước mắt bố trí 08 Phó Trưởng phòng, tối đa 05 năm bố trí, sắp xếp lại có 05 Phó Trưởng phòng theo quy định.

[3] Trước mắt bố trí 12 công chức nghiệp vụ chuyên ngành, sau sắp xếp giảm 02 Phó Trưởng phòng thực hiện bố trí 14 công chức.

[4] Trước mắt bố trí kiêm nhiệm, sau khi sắp xếp giảm 01 Phó Trưởng phòng, bố trí 01 chuyên viên.

[5] Trước mắt bố trí kiêm nhiệm, sau khi sắp xếp giảm 01 Phó Trưởng phòng, bố trí 01 chuyên viên.

[6] Trước mắt bố trí 11 công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, sau sắp xếp giảm 01 Phó Trưởng phòng thực hiện bố trí 12 công chức.

[7] Trước mắt bố trí 01 chuyên viên, sau khi sắp xếp giảm 01 Phó Trưởng phòng bố trí 02 chuyên viên.

 

Văn bản gốc
(Không có nội dung)
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Văn bản tiếng Anh
(Không có nội dung)
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
LawNet .vn
Không có nội dung
  • Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
    Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}
    Tình trạng: {{m.TinhTrang}}
    Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
{{VBModel.Document.News_Subject}}
LawNet .vn
Bạn Chưa Đăng Nhập Tài khoản!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...

Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Đăng nhập
Tra cứu nhanh
Từ khóa
Bài viết Liên quan Văn bản
Văn bản khác